Bài giảng Đại số 10 - Bài 1: Bất đẳng thức thông tin đến các bạn những kiến thức về ôn tập bất đẳng thức, khái niệm bất đẳng thức, bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương, tính chất của bất đẳng thức, bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (bất đẳng thức Cô-si).
Trang 1Ti t 27: ế B t đ ng ấ ẳ
th c ứ
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ở Ụ Ạ
TR ƯỜ NG THPT QUANG TRUNG
Chương trình chu nẩ Môn: Đ i s 10 ạ ố
Trang 2Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
(Sai)
b) a)
c)
4
<
325 4
− 2 3
(Đúng)
(Đúng)
I. ÔN T P B T Đ NG TH CẬ Ấ Ẳ Ứ
Trang 3
Chọn dấu thích hợp (=, <, >) để khi điền vào ô vuông ta được một mệnh đề đúng
a) 2 2 3
3 3
c) + (1+ 2)2
3 2 2
d) a 2 +1 0 Với a là một số đã cho
<
>
=
>
I. ÔN T P B T Đ NG TH CẬ Ấ Ẳ Ứ
Trang 4I. ÔN T P B T Đ NG TH CẬ Ấ Ẳ Ứ
1 Khái niệm bất đẳng thức:
Các mệnh đề dạng "a < b" hoặc "a > b"
được gọi là bất đẳng thức
Trang 52 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
- Ngược lại a<b là bất đẳng thức hệ quả của c<d thì 2 bất đẳng thức tương đương với nhau
KH:
- Nếu mệnh đề đúng thì ta nói
bất đẳng thức c<d là bất đẳng thức hệ quả của
bất đẳng thức a<b
KH:
"a b< � c d"<
a b< � c d<
"a b< � c d"<
I. ÔN T P B T Đ NG TH CẬ Ấ Ẳ Ứ
Trang 6I. ÔN T P B T Đ NG TH CẬ Ấ Ẳ Ứ
2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
Các bất đẳng thức đã học:
và
< <
Hãy chứng minh
a b < � a b − < 0
Trang 7I. ÔN T P B T Đ NG TH CẬ Ấ Ẳ Ứ
2 Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
Chứng minh a b< � a b− < 0
cộng -b vào hai vế bđt a<b ta được bđt hệ quả
a-b<0
cộng b vào 2 vế của bđt a-b<0 ta được bấ ẳt đ ng
th cứ hệ quả a<b
Vì vậy a b < � a b 0 − <
Đảo lại:
Để chứng minh một bất đẳng thức ta chỉ cần xét dấu của hiệu hai vế bất đẳng thức đó.
Nh v yư ậ
Trang 8I. ÔN T P B T Đ NG TH CẬ Ấ Ẳ Ứ
3 Tính chất của bất đẳng thức:
Tính chất
Tên gọi Điều kiện Nội dung
Cộng hai vế của bđt với
một số
c>0 Nhân hai vế của bđt với
một số
c<0
Cộng hai bđt cùng chiều
a>0, c>0 Nhân hai bđt cùng chiều
n nguyên
dương Nâng hai vế của bđt lên một luỹ thừa
a>0 khai căn hai vế của một
bđt
a b < � a c b c + < +
a b < � ac bc <
a b < � ac bc >
và c
< < � + < +
a b d a c b d
và c
< < � <
n n
a b < � a 2 1+ < b 2 1+
n n
a b a b
< < � 2 < 2
0
a b < � a < b
a b < � 3 a < 3 b
Trang 9a < b hoặc a > b : gọi là bất đẳng thức ngặt
a b
Các mệnh đề hoặc cũng được gọi là bất đẳng thức
a b
a b hoặc a b : gọi là bất đẳng thức không ngặt
Chú ý:
!
Trang 10II Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và
trung bình nhân (bất đẳng thức cô-si)
1 Bất đẳng thức Cô-si
Trung bình nhân của hai số không âm nhỏ hơn
hoặc bằng trung bình cộng của chúng
a b
2
2 xảy ra khi và chỉ khi a = b
Trang 11II Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (bất đẳng thức cô-si)
Hãy ch ng minh b t đ ng th c cô ứ ấ ẳ ứ
siNh c l i:ắ ạ
Để chứng minh một bất đẳng thức ta chỉ cần xét dấu của hiệu hai vế bất đẳng thức đó.
Nh v y đ ch ng minh b t đ ng th c ư ậ ể ứ ấ ẳ ứ ab a b+2
Ta c n ch ng minh ầ ứ ab − a b+ 0
2
1 Bất đẳng thức Cô-si
Trang 12II Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (bất đẳng thức cô-si)
1 Bất đẳng thức Cô-si
Th t v y ậ ậ
a b
ab − + = − 1 (a b+ − ab) = − 1 ( a − b) 2
Ta có:
2
Đ ng th c x y ra khi và ch khiẳ ứ ả ỉ
T c là khi a = b ứ
( a − b ) 2 = 0
Trang 13II Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và
trung bình nhân (bất đẳng thức cô-si)
Cho m t s d ộ ố ươ ng a và s ngh ch đ o c a nó ố ị ả ủ
1
Hãy áp d ng b t đ ng th c cô si cho 2 s dụ ấ ẳ ứ ố ương
Ta có
v y ậ
T ng c a m t s d ổ ủ ộ ố ươ ng v i ớ ngh ch đ o c a nó l n h n ho c ị ả ủ ớ ơ ặ
b ng 2 ằ
Trang 14II Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (bất đẳng thức cô-si)
H qu 1ệ ả
T ng c a m t s d ổ ủ ộ ố ươ ng v i ngh ch đ o c a ớ ị ả ủ
nó l n h n ho c b ng 2 ớ ơ ặ ằ
a
Trang 15II Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân (bất đẳng thức cô-si)
H qu 2ệ ả
N u x, y cùng d ế ươ ng và có t ng không đ i ổ ổ thì tích xy l n nh t khi và ch khi x=y ớ ấ ỉ
Ch ng minh: ứ Đ t S = x + y. Áp d ng bđt côsi ta có:ặ ụ
x y S
xy + =
S xy
2
4
Đ ng th c x y ra khi và ch khi ẳ ứ ả ỉ x y= = S
2
V y tích xy đ t giá tr Max b ng ậ ạ ị ằ S2
4 Khi và ch khiỉ
S
x y= =
2
Trang 16II Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và
trung bình nhân (bất đẳng thức cô-si)
H qu 2ệ ả
Trong t t c các hình ch nh t có cùng chu vi, hình ấ ả ữ ậ
vuông có di n tích l n nh t ệ ớ ấ
2
cm
1
Trang 17II Bất đẳng thức giữa trung bình cộng và
trung bình nhân (bất đẳng thức cô-si)
H qu 3ệ ả
N u x, y cùng d ế ươ ng và có t ng không đ i ổ ổ thì tích xy l n nh t khi và ch khi x=y ớ ấ ỉ
Trong t t c các hình ch nh t có cùng chu vi, hình ấ ả ữ ậ
vuông có di n tích l n nh t ệ ớ ấ
Hãy ch ng minh t ứ ươ ng t ự
Trang 18C ng c bài h c ủ ố ọ
Tính ch t c a b t đ ng th c. ấ ủ ấ ẳ ứ
Đ nh lý côsi và các h qu c a đ nh lý côsi ị ệ ả ủ ị
Ý nghĩa hình h c c a chúng ọ ủ Làm các bài t p trong sách giáo khoa ậ