1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 10 – Bài 1: Mệnh đề

32 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại số 10 – Bài 1: Mệnh đề giúp học sinh nắm được mệnh đề. mệnh đề chứa biến, phủ định của một mệnh đề, mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.

Trang 3

I. M nh đ  M nh đ  ch a bi nệ ề ệ ề ứ ế

Xét các câu sau, hãy cho bi t câu nào là ế câu kh ng đ nhẳ ị

1. Th  đô c a Vi t Nam là Hà ủ ủ ệ

Trang 4

I. M nh đ  M nh đ  ch a bi nệ ề ệ ề ứ ế

Dưới đây là nh ng  câu kh ng đ nh.ẳ ị

1. Th  đô c a Vi t Nam là Hà ủ ủ ệ

Vậy mệnh đề là gì?

Trang 6

Các câu khẳng định trong ví dụ này

là những mệnh đề chứa biến.

Trang 7

I. M nh đ  M nh đ  ch a ệ ề ệ ề ứ

bi nế

   Nhìn chung, m nh đ  ch a bi n là kh ng đ nh ệ ề ứ ế ẳ ị có 

ch a  tham  s   ho c  bi nứ ố ặ ế  (x,  y,  n,  a,  b…)  ch a  xác ư

đ nh đị ược đúng, sai, ch  xác đ nh đỉ ị ược đúng, sai v i 

giá tr  c  th  c a bi n, tham s ị ụ ể ủ ế ố

2. M nh đ  ch a bi nệ ề ứ ế

Trang 8

e) 2 − 5 0 <

c) x2 0

Chú ý:

­ M nh đ  ch a bi n không ph i là m nh đ ệ ề ứ ế ả ệ ề

­  Không  ph i  câu  kh ng  đ nh  nào  có  tham  s   đ u  là ả ẳ ị ố ề

MĐCB

MĐCB

Trang 9

II. Ph  đ nh c a m t m nh ủ ị ủ ộ ệ

đề

Ví d :  Xét hai m nh đ  sau:ệ ề

MĐ1: “D i là m t loài chim”ơ ộ

MĐ2: “D i không ph i là m t loài ơ ả ộ

chim”Xét  tính  đúng  sai  c a  hai  m nh  đ  ủ ệ ề

Trang 10

II. Ph  đ nh c a m t m nh ủ ị ủ ộ ệ

đề

Chú ý: Đ  ph  đ nh m t m nh đ  ta ch  c n ể ủ ị ộ ệ ề ỉ ầ thêm (ho c b t)ặ ớ  t   không trước v  ng  c a m nh đ  đó.ị ữ ủ ệ ề

Trang 11

  Xác đ nh tính đúng sai c a các m nh đ  sau và phát ị ủ ệ ề

Trang 12

Trong môn Ng  văn các em đã đữ ược h c các câu có 

c u trúc quan h  nguyên nhân – h  qu  nh :ấ ệ ệ ả ư

N uế  tr i m a ờ ư thì đường ướt

N uế  tôi c  g ng h c t p ố ắ ọ ậ thì tôi s  đ t k t qu  cao.ẽ ạ ế ả

Trong toán h c, nh ng câu có c u trúc ọ ữ ấ “N u… ế

thì…” n i các m nh đ  v i nhau đố ệ ề ớ ược g i là  m nh 

đ  kéo theo.

Trang 13

III. M nh đ  kéo theoệ ề

Cho 2 m nh đ  P và Q. M nh đ  có d ng ệ ề ệ ề ạ “N u P thì ế

Q” được g i là m nh đ  kéo theo. Kí hi u: ọ ệ ề ệ P   Q

M nh đ  P ệ ề  Q còn được phát bi u là  “P kéo theo Q” ho c  “P suy ra Q”

Ví d : ụ   P: Trái đ t không có nấ ước

Q: Trên trái đ t không có s  s ng.ấ ự ố

P   Q: N uế  trái đ t không có nấ ước thì trên trái 

đ t không có s  s ng.ấ ự ố

Trang 16

Tứ giác ABCD là hình vuông ABCD là hình chữ nhật

Tứ giác ABCD là hình chữ nhật là điều kiện cần để ABCD là hình vuông.

Trang 17

IV. M nh đ  đ o. Hai m nh đ  tệ ề ả ệ ề ương 

Q P

S Đ

Cho biết tính đúng, sai của các mệnh đề trên.Nh n xét:     M nh đ  đ o c a m t m nh ệ ề ả ủ ộ ệ

đ  đúng không nh t thi t là đúng.ề ấ ế

Trang 18

   Trong tr ườ ng h p m nh đ  thu n và m nh  ợ ệ ề ậ ệ

đ  đ o đ u đúng, ta có  ề ả ề 2 m nh đ  t ệ ề ươ ng 

đ ươ ng

Trang 19

IV. M nh đ  đ o. Hai m nh đ  tệ ề ả ệ ề ương 

Trang 20

IV. M nh đ  đ o. Hai m nh đ  tệ ề ả ệ ề ương 

đVí d :ương  Phát bi u m nh đ  sau dùng ể ệ ề đi u ki n c n và ề ệ ầ

Trang 21

V. Kí hi u   và 

   Đ i v i m t s  m nh đ  toán h c, thay vì phát bi u ố ớ ộ ố ệ ề ọ ể

thành  l i  m t  cách  rõ  ràng,  ngờ ộ ười  ta  có  th   dùng  kí 

hi u đ  vi t l i m nh đ  đ n gi n và g n gàng h n.ệ ể ế ạ ệ ề ơ ả ọ ơ

Ví  d  M nh  đ  ệ ề “M i  s   th c  đ u  có  bình  phọ ố ự ề ương 

l n h n ho c b ng 0”ớ ơ ặ ằ  ta có th  vi t thành:ể ế

Kí hi u   đ c là “v i m i”.ọ ớ ọ

a. Kí hi u 

x R: x2   0     hay x2   0,  x R

Trang 22

M nh đ  “ệ ề x  R: |x|   0”được phát bi u thành l i ể ờ

là:

Trang 23

Chú ý: Kí hi u   mang ý nghĩa có ít nh t ch  không ấ ứ

V. Kí hi u   và 

Trang 24

M nh đ  “Có m t s  c ng v i 6 b ng 0”đệ ề ộ ố ộ ớ ằ ược kí hi u 

Trang 25

c. Ph  đ nh c a m nh đ  ch a ủ ị ủ ệ ề ứ

Dùng kí hi u   đ  vi t l i m nh đ  sau:ể ế ạ ệ ề

P: M i s  th c đ u có bình phọ ố ự ề ương không 

Trang 26

Tồn tại một số tự nhiên mà bình phương của nó cộng 1 bằng 3.

Mệnh đề P là điều kiện đủ của mệnh đề Q

Hai mệnh đề P và Q tương đương khi và

chỉ khi P Q và Q P đều đúng

Trang 32

Bài t p 4.  Phát bi u m i m nh đ  sau dùng khái ni m ể ỗ ệ ề ệ

b) Phương trình b c hai có 2 nghi m phân bi t khi và ậ ệ ệ

ch  khi bi t th c c a nó dỉ ệ ứ ủ ương

Ngày đăng: 17/08/2020, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w