Giới thiệu bài Hôm nay cô dạy các con hai vần : ôn , ơn -HS đánh vần cá nhân.. -Luyện đọc: con chồn - GV nhận xét -HS đọc cá nhân, đồng thanh.-Phân tích : +Từ con chồn có tiếng con đứng
Trang 1Tuần12 :
Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010.
Chào cờ
Học vần
Bài 46: ôn - ơn
I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết đợc: ôn, ơn , con chồn , sơn ca
2.Đọc đợc từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Sau cơn ma , cả nhà cá bơi đi bơi lại
1 Giới thiệu bài
Hôm nay cô dạy các con hai vần : ôn , ơn
-HS đánh vần ( cá nhân )
-HS ghép vần ôn trên bộ thực hành
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-HS đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)
- Luỵện đọc: chồn - HS đọc cá nhân ,đọc đồng thanh.d.Ghép từ, luyện đọc, phân tích từ
con chồn
- HS quan sát tranh để gợi từ khoá: con chồn
-HS ghép từ con chồn-1HS gài từ con chồn trên bộ thực hành biểu diễn
-Luyện đọc: con chồn
- GV nhận xét -HS đọc cá nhân, đồng thanh.-Phân tích :
+Từ con chồn có tiếng con đứng trớc ,tiếng
-So sánh vần ơn và vần ôn -HS so sánh hai vần vừa học
+Giống nhau : âm n cuối vần.+Khác nhau : vần ơn có âm ơ
đứng trớc, vần ôn có âm ô đứng trớc
2 3 Luyện đọc trơn toàn bài
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-GV giải nghĩa từ
+ôn bài: Học lại hoặc nhắc lại để nhớ những
điều đã học
+ Khôn lớn: Chỉ sự lớn lên và hiểu biết nhiều
hơn, sữ trởng thành của ngời nào đó
+ Cơn ma: Chỉ những đám mây u ám đem ma
Sau cơn ma , cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
2 Luyện đọc sách giáo khoa.
-HS mở SGK , đọc bài
Nghỉ 2 phút
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
bác sĩ , phi công , nghề nhà báo , cô giáo)
+ Con đã nói cho bố mẹ biết ý định tơng lai
đó của con cha?
+Muốn trở thành ngời nh con mong muốn ,
bây giờ con phải làm gì ?( con phải chăm
ngoan , học giỏi, nghe lời ông bà , bố mẹ )
- Nhà ở là nơi sống của mọi ngời trong gia đình
- Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể Biết địa chỉ nhà ở của mình
- Kể về ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà của em với các bạn trong lớp
- Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình
II/ đồ dùng dạy học:
- Phấn màu- Tranh các dạng nhà
- Giấy vẽ, màu vẽ
III/ hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HSI- Khởi động
II- Bài cũ :
Cả lớp hát một bài
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Hãy kể cho các bạn trong lớp nghe về
gia đình của mình?
III- Bài mới :
1 - Giới thiệu bài
2- Các hoạt động
a) Hoạt động 1 : Quan sát hình
Gợi ý:
+ Ngôi nhà này ở đâu?
+ Bạn thích ngôi nhà nào? Tại sao?
*Liên hệ thực tế:
+ Nhà con ở là loại nhà nào ?
+ Hãy nói cho cả lớp nghe địa chỉ của nhà
con?
Kết luận: Có nhiều loại nhà ở khác nhau:
nhà ở nông thôn, nhà tập thể, nhà sàn ở
miền núi… Nhà ở là nơi sống và làm việc
của mọi ngời trong gia đình.
b) Hoạt động 2 :Quan sát theo nhóm nhỏ.
Kể tên các đồ dùng phổ biến trong nhà
*Liên hệ thực tế:
- Hãy nói tên các đồ dùng có trong nhà con?
Kết luận: Mỗi gia đình đều có những đồ
dùng cần thiết cho sinh hoạt và việc mua
sắm những đồ dùng đó phụ thuộc vào kinh
tế của mỗi gia đình.
+ HS làm theo nhóm 4+ HS trình bày
B1- Gv chia nhóm 4 HS
- Mỗi nhóm quan sát 1 hình trong trang 27 SGK và nói tên các đồ dùng đợc vẽ trong hình
B2- Gọi đại diện các nhóm kể về các đồ dùng đợc vẽ trong hình
- Các nhóm khác nhận xét
- HS trả lời cá nhân
- Từng em vẽ vào giấy về ngôi
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS+ Nhà con ở rộng hay chật?
+ Nhà con ở có sân vờn không?
+ Nhà con ở có mấy phòng
Kết luận:
- Mỗi ngời đều mơ ớc có nhà ở tốt và đầy đủ
những đồ dùng sinh hoạt cần thiết.
- Nhà ở của các bạn trong lớp rất khác
nhau.
- Phải yêu quý , giữ gìn ngôi nhà của mình
vì đó là nơi em sống hằng ngày với những
ngời ruột thịt thân yêu.
- HS dựa vào tranh vẽ để giới thiệu với các bạn trong lớp về ngôi nhà của mình
Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010.
Toán Luyện tập chung
1 Phấn màu, bảng phụ
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HSI.Bài cũ :
II Bài luyện tập:
1.Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài và ghi lên bảng
- Hôm nay chúng ta học tiết Luyện tập
chung để củng cố và khắc sâu hơn kiến
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HSBài 3: Số?
a) Trên sân có hai con vit , có hai con vit
nữa chạy tới Hỏi trên sân có tất cả mấy
con vịt ?
b) Có 4 con hơu, 1 con hơu chạy đi Hỏi
còn lại mấy con hơu?
- HS nêu yêu cầu
- HS nhìn tranh đặt thầm đề toán rồi viết phép tính tơng ứng với đề toán
- HS trả lời cá nhân
III Củng cố – Dặn dò
- Củng cố: + Khi cộng hoặc trừ một số với
0 thì kết quả thu đợc nh thế nào?
+ Tìm hai số biết rằng khi lấy hai số đó
cộng với nhau thì kết quả bằng 2 và khí lấy
hai số đó trừ đi nhau thì kết quả cũng bằng
I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết đợc: en , ên , lá sen , con nhện
2.Đọc đợc từ ứng dụng: và câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
3.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải , bên trái , bên trên , bên dới
Trang 81 Giới thiệu bài
Hôm nay cô dạy các con hai vần : en - ên
-HS đánh vần ( cá nhân )
-HS ghép vần en trên bộ thực hành.-HS đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)
c Ghép, luyện đọc, phân tích tiếng
- Ghép tiếng : sen
+Có vần en muốn ghép tiếng sen ta làm
nh thế nào? (Thêm âm s trớc vần en)
-GV giới thiệu tiếng sen và gắn tiếng
mới trên bộ thực hành biểu diễn
lá sen : lá sen có màu xanh , lá to ,
- HS quan sát tranh để gợi từ khoá: lá sen
-HS ghép từ lá sen
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HSthơm , ngời ta thờng dùng để gói cốm.
-1HS gài từ lá sen trên bộ thực hành biểu diễn
-So sánh vần ênvà vần en -HS so sánh hai vần vừa học
+Giống nhau : âm n cuối vần
dụng trên bộ thực hành biểu diễn
áo len mũi tên
+ Khen ngợi: Nói lên sự đánh giá tốt về ai
đó, về cái gì, việc gì với ý vừa lòng
-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới
-HS viết bảng conIII Củng cố- Dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ chứa vần đã học - HS tìm tiếng , từ chứa vần vừa học.
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HSTiết 2
+Tranh vẽ gì?( vẽ hai chú dế mèn và con
ốc sên đang đậu trên tàu lá)
-GV giới thiệu nội dung tranh- Câu ứng
dụng:
Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà
Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
+Trong câu có những chữ nào viết hoa?
( Nhà , Dế , Mèn, Sên)
-HS quan sát tranh minh hoạ -HS tìm tiếng và gạch chân tiếng có vần mới
-HS luyện đọc câu-HS đọc cá nhân, đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 11đạo đức
Bài 6 : Nghiêm trang khi chào cờ( Tiết1)
I/ Mục tiêu: Học sinh hiểu:
+ Trẻ em có quyền có quốc tịch
+ Quốc kỳ Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao năm cánh
+ Quốc kỳ tợng trng cho đất nớc, cần phải trân trọng giữ gìn
+ Học sinh biết tự hào mình là ngời Việt Nam, biết tôn trọng Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
+ HS có kỹ năng nhận biết đợc cờ Tổ quốc ; phân biệt đợc t thế đứng chào cờ đúng
và sai; biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần
- Anh chị em trong nhà phải đối
xử với nhau nh thế nào?
Nội dung đàm thoại:
- Các bạn nhỏ trong tranh đang
làm gì?
- Các bạn đó là ngời nớc nào?
Vì sao em biết?
Kết luận: Các bạn nhỏ trong tranh
đang giới thiệu làm quen với nhau
Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng :
Việt Nam, Lào , Trung Quốc Trẻ
em có quyền có quốc tịch Quốc
tịch của chúng ta là Việt Nam.
b ) Hoạt động 2:
Học sinh xem tranh và đàm thoại
bài tập 2
- 2 HS trả lời
GV ghi đầu bài
- GV nêu yêu cầu BT 1
- HS quan sát tranh
- HS đàm thoại theo nhóm đôi
- Một số HS trình bày trớc lớp
- Cả lớp trao đổi, bổ sung
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- HS xem tranh và cho biết tranh vẽ gì?
- GV chia nhóm và giao nhiệm
vụ cho mỗi nhóm
Trang 12Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3’
Nội dung đàm thoại:
- Những ngời trong tranh đang
Gv đính lá cờ Tổ Quốc và kết luận:
+ Quốc kỳ Việt Nam là lá cờ đỏ, ở
giữa có ngôi sao năm cánh Quốc
kỳ tợng trng cho đất nớc, cần phải
trân trọng giữ gìn.
+ Quốc ca là bài hát chính thức
của 1 nớc dùng khi chào cờ Khi
chào cờ cần phải:
Khi chào cờ phải đứng nghiêm
trang, không quay ngang, quay
ngửa, nói chuyện riêng
III- Củng cố : Khi chào cờ em đứng
Trang 131 HS tiếp tục củng cố, khắc sâu khái niệm về phép cộng.
2 Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
2 3 Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 6
II Đồ dùng dạy học
1 Hình tam giác, hình vuông, hình tròn
2 Hình vẽ minh hoạ bài 4
3 Bảng phụ- Phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HSI.Bài cũ :
II Bài mới
Giới thiệu bài - GV giới thiệu và ghi
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HSa.Thành lập công thức: 5 + 1 = 6 và 1 +
- GV dán tiếp 1 hình , nêu câu hỏi
+Nhóm bên phải có mấy hình tam giác?
* Gv củng cố cho HS tính chất giao
hoán của phép cộng qua phép tính:
- HS trả lời
- HS nêu phép tính
- GV ghi bảng phép tính và cho HS đọc nhiều lần
Trang 15Hoạt động của GV Hoạt động của HSBài 3: Tính
a.Trên cành có 4 con chim đang đậu, 2
con khác bay đến đậu cùng Hỏi có tất
cả bao nhiêu con chim?
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu thứ tự thực hiện dãy tính
- HS làm bài , đổi vở chữa bài
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS đặt đề toán
- HS nêu phép tính ứng với các đề toán
Học vần Bài 48: in - un
I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết đợc :in , un , con giun , đèn pin
2.Đọc đợc từ ứng dụng: và câu ứng dụng: ủn à ủn ỉn
Trang 16III.Hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài
Hôm nay cô dạy các con hai vần : in ,un
-HS đánh vần ( cá nhân )
-HS ghép vần in trên bộ thực hành.-HS đọc trơn (cá nhân, đồng thanh)
-GV hỏi HS về chiếc đèn pin
đèn pin : dùng để soi khi trời tối, sáng đợc
nhờ có pin ở đèn
-Luyện đọc: đèn pin
- HS quan sát tranh để gợi từ khoá:
đèn pin-HS ghép từ đèn pin-1HS gài từ đèn pin trên bộ thực hành biểu diễn
-HS đọc cá nhân, đồng thanh
- GV nhận xét
-Phân tích : -HS phân tích từ đèn pin
Trang 17Hoạt động của GV Hoạt động của HS+Từ đèn pin có tiếng đèn đứng trớc ,tiếng
Tiếng mới: giun
Từ mới: con giun
- Khi dạy vần un các bớc thực hiện
t-ơng tự vần in
-So sánh vần in và vần un -HS so sánh hai vần vừa học
+Giống nhau : âm n cuối vần
xin lỗi vun xới
- Tiếng chứa vần mới: in, xin, phùn, vun
-GV gài từ ứng dụng trên bộ thực hành biểu
diễn
-GV giải nghĩa từ
+ Ma phùn: Ma rất nhỏ nhng dày hạt, có
thể kéo dài nhiều ngày
+ Vun xới: Xới và vun gốc cho cây
-HS tìm tiếng và gạch chân tiếng chứa vần mới
Trang 18Hoạt động của GV Hoạt động của HSII.Bài mới:
-GV giới thiệu nội dung tranh
-HS quan sát tranh minh hoạ
- HS tìm tiếng và gạch chân tiếng có vần mới
-HS luyện đọc câu-HS đọc cá nhân, đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa.
Trang 19Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1- Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của
- Nhắc HS chọn màu cho phù hợp và chú ý kĩ thuật xé dán đều đẹp; trình bày cân đối
* Loại hoàn thành(A):
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010.
Toán Phép trừ trong phạm vi 6
1 Hình tam giác, hình tròn, hình vuông
2 Hình vẽ minh hoạ bài 4
III Hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt dộng của HS
II Bài mới
2 Giới thiệu bài - GV giới thiệu và
ghi đầu bài lên bảng
- Trên bảng còn mấy tam giác? (còn 5
tam giác) - GV cho HS nêu lại bài toán
*Bài toán: Có 6 tam giác, bớt đi 1 tam
giác Hỏi còn mấy tam giác?
- GV nêu câu hỏi để tìm kết quả bài
toán
- 6 hình tam giác bớt đi 1 hình tam giác
còn lại 5 hình tam giác hay ta có thể
+6 hình tam giác bớt 5 hình tam giác
còn mấy hình tam giác ?( con 1 hình
- HS nêu phép tính còn lại
- HS đọc lại phép tính vừa lập đợc
Trang 21Hoạt động của GV Hoạt dộng của HS
Trang 22Hoạt động của GV Hoạt dộng của HS
- GV khai thác: 6-4-2 nghĩa là 6 trừ
mấy? ( 6 trừ 6), 6-2 -4 nghĩa là 6 trừ
mấy? (6 trừ 6) Hai phép tính có kết
quả nh thế nào? ( bằng nhau) Nh vậy:
Lấy 6 trừ đi 4 rồi trừ 2 cũng
giống 6 trừ 2 trừ 4
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
a 6 chú vịt đang tắm, 1 chú tắm xong
về trớc Hỏi còn mấy chú đang tắm?
b Trên cành có 6 con chim, 2 con chim
bay đi Hỏi trên cây còn lại mấy con
Trang 23*Trò chơi : Diệt các con vật có hại
Học vần Bài 49: iên - yên
I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết đợc: iên , yên , đèn điện , con yến
2.Đọc đợc từ ứng dụng: và câu ứng dụng:Sau cơn bão , Kiến đen lại xây nhà.Cả
1 Giới thiệu bài
Hôm nay cô dạy các con hai vần : iên ,
yên
Trang 24Hoạt động của GV Hoạt động của HS
iên , thanh nặng dới chữ ê)
-GV giới thiệu tiếng điện và gắn tiếng
mới trên bộ thực hành biểu diễn
2 2 yên
-Phân tích:
+Vần yên có âm đôi yê đứng trớc, âm
n đứng sau
Tiếng mới: yến
Từ mới: con yến
- Khi dạy vần yên ,các bớc thực hiện tơng
tự vần iên
-So sánh vần iên và vần yên -HS so sánh hai vần vừa học
Trang 25Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Giống nhau : âm n cuối vần
+Khác nhau : vần iên có âm đôi iê đứng trớc, vần yên có âm đôi yê đứng trớc
2 3 Luyện đọc trơn toàn bài
iên - điện - đèn điện
yên - yến - con yến
cá biển yên ngựa
viên phấn yên vui
- Tiếng chứa vần mới: biển, viên, yên
-GV giải nghĩa từ
+ Cá biển: Là loại cá sống ở biển
+ Yên nga: Là vật đặt lên lng ngựa để
ngời cỡi ngồi
+ Yên vui: Nói về sự bình yên và vui
đèn điện , con yến
- GV cho HS nêu cấu tạo chữ, độ cao
đèn điện con yến -HS đọc bài trên bảng lớp
cá biển yên ngựa
viên phấn yên vui
- GVnhận xét , đánh giá
II.Bài mới:
Trang 26Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Đọc câu ứng dụng
-GV giới thiệu nội dung tranh
+Tranh vẽ gì? ( đàn kiến đang tha lá
về tổ)
- Câu ứng dụng: Sau cơn bão , Kiến
đen lại xây nhà Cả đàn kiên nhẫn
chở lá khô về tổ mới.
+Trong câu có dấu chấm , khi đọc ta
chú ý điều gì ?( nghỉ lấy hơi rồi đọc
tiếp)
-HS quan sát tranh minh hoạ
HS tìm tiếng và gạch chân tiếng có vần mới
-HS luyện đọc câu-HS đọc cá nhân, đồng thanh
2 Luyện đọc sách giáo khoa.
I Mục tiêu
HS đợc củng cố về:
4 1 Các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 6 cùng các bảng tính đã học
Trang 272 Quan hệ thứ tự giữa các số.
II Đồ dùng dạy học
1 Phấn màu, bảng phụ
2 Hình vẽ minh hoạ bài 5
III Hoạt động dạy học chủ yếu
II Bài luyện tập:
1 Giới thiệu bài - GV giới thiệu bài và
Trang 28Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nghỉ 2’
Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Đề toán: Có tất cả 6 con vịt, 2 con vịt chạy
đi Hỏi cònấ lại my con vịt?
HS đọc đề bài
- HS đặt đề toán, nêu phép tính
-HS chữa bài trên bảng lớpIII Củng cố – Dặn dò
I.Mục tiêu:
1.HS đọc và viết đợc: uôn ,ơn , chuồn chuồn , vơn vai
2.Đọc đợc từ ứng dụng: và câu ứng dụng: mùa thu , bầu trời nh cao hơn Trên giàn thiên lí ,
- HS viết bảng :viên phấn , yên ngựa ,
yên vui, đèn điện
1 Giới thiệu bài
Hôm nay cô dạy các con hai vần : uôn ,
Trang 29Hoạt động của GV Hoạt động của HS
uôn , thanh nặng dới chữ ô)
-GV giới thiệu tiếng chuồn và gắn tiếng
mới trên bộ thực hành biểu diễn
+Từ chuồn chuồn có tiếng chuồn đứng
trớc , tiếng chuồn đứng sau
Trang 30Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Từ mới : vơn vai
-So sánh vần uôn và vần ơn -HS so sánh hai vần vừa học
+Giống nhau : âm n cuối vần.
+Khác nhau : vần uôn có âm đôi uô
2 3 Luyện đọc trơn toàn bài
uôn - chuồn - chuồn chuồn
chuồn chuồn , vơn vai
- GV cho HS nêu cấu tạo chữ, độ cao.
cuộn dây con lơn
ý muốn vờn nhãn
- GVnhận xét , đánh giá