1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án - Tuần 35 - Lớp 1(CKTKN)

18 536 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó : + Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu: Thật nhanh, săn lùng,bờ biển, nhảy dù.. + Luyện

Trang 1

Tuần 35

***

Thứ hai ngày 10 tháng 5 năm 2010

Toaựn

LUYEÄN TAÄP CHUNG I/ MUẽC TIEÂU :

- Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100

- Biết cộng, trừ các số có hai chữ số

- Biết đặc điểm số o trong phép cộng, phép trừ

- Giải đợc bài toán có lời văn

II/ CHUAÅN Bề :

1 Giaựo vieõn: ẹoà duứng phuùc vuù luyeọn taọp

2 Hoùc sinh: ẹoà duứng hoùc toaựn

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1 Baứi cuừ:

- Cho hoùc sinh laứm baỷng con

46 + 31 97 + 2

20 + 56 54 + 13

- Nhaọn xeựt

1 Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu: Hoùc baứi luyeọn

taọp

b) Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón

laứm baứi taọp

Baứi 1: Neõu yeõu caàu baứi

Baứi 2: Yeõu caàu gỡ?

Baứi 3: Yeõu caàu gỡ?

Baứi 4: ẹoùc ủeà baứi

- ẹoùc toựm taột:

_ 4 HS lên bảng làm

- Soỏ?

- Hoùc sinh chụi troứ chụi

- Moói ủoọi 7 eõm leõn ủieàn soỏ

- Sửỷa baứi mieọng

- ẹaởt tớnh roài tớnh

- Hoùc sinh laứm baứi vaứo vụỷ

- 2 em sửỷa ụỷ baỷng lụựp

- Xeỏp caực soỏ 28, 76, 54, 74 theo thửự tửù a) Tửứ lụựn ủeỏn beự:

b) Tửứ beự ủeỏn lụựn:

- Hoùc sinh laứm baứi

- Hoùc sinh ủoùc

- Hoùc sinh leõn baỷng giaỷi

Trang 2

Có : 34 con gà.

Đã bán : 12 con gà

Còn lại : … con gà?

2 Củng cố:

Thi tính nhanh nhanh:

- Chia lớp thành 2 đội: 1 đội nêu

phép tính, 1 đội nêu đáp số và

ngược lại

3 Dặn dò:

- Về nhà làm các bài sai

- Chuẩn bị: Phép trừ trong phạm vi

100 (trừ không nhớ)

Bài giải Số gà còn lại là:

34 - 12 = 22 (con) Đáp số : 22 con gà

- Lớp chia 2 đội, tham gia thi đua

- Đội nào không có bạn tính sai sẽ thắng

Tập đọc

ANH HÙNG BIỂN CẢ I/ MỤC TIÊU :

1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: nhanh vun vĩt, săn lùng, bờ biển, nhảy dù Luyện ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm dấu phẩy

2 Hiểu nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển

3 Tr¶ lêi c©u hái 1,2 (SGK)

II/ CHUẨN BỊ :

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh Sưu tầm một số tranh ảnh cá heo

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập

đọc “Người trồng na” và trả lời câu

hỏi: Vì sao cụ già vẫn trồng na dù

người hàng xóm đã can ngăn ?

Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài

và rút ra đầu bài ghi bảng

a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi:

Trồng na để con cháu ăn, con cháu nhớ công người trồng

Nhắc lại đầu bài

Trang 3

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc

thông thả, rõ ràng, rành mạch) Tóm

tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc

nhanh hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó :

+ Cho học sinh thảo luận nhóm để

tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên

gạch chân các từ ngữ các nhóm đã

nêu: Thật nhanh, săn lùng,bờ biển,

nhảy dù

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

+ Luyện đọc câu :

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách

đọc nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn

đọc câu thứ nhất, các em khác tự

đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại

cho đến hết bài

Cần luyện đọc kĩ các câu: 2, 5, 6 và

câu 7, chú ý cách ngắt giọng, nghỉ

hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

+ Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2

đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối

tiếp nhau

+ Đọc cả bài

b) Ôn các vần ân, uân

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài có vần uân?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân?

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp theo yêu cầu của giáo viên Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Luyện đọc diễn cảm các câu: 2, 5, 6 và câu 7, luyện ngắt nghỉ hơi khi gặp các dấu câu

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Huân

Học sinh đọc câu mẫu trong SGK Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu có chứa tiếng mang vần uân, vần ân, trong thời gian 2

Trang 4

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc

thầm và trả lời các câu hỏi:

1 Cá heo bơi giỏi như thế nào ?

2 Người ta có thể dạy cá heo làm

những việc gì ?

Luyện nói:

Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội

dung bài

Giáo viên tổ chức cho từng nhóm 2, 3

học sinh cùng trao đổi với nhau theo

các câu hỏi trong SGK Gọi học sinh

nói trước lớp cho cả lớp cùng nghe

Tuyên dương nhóm hoạt động tốt

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại

bài nhiều lần, xem bài mới Sưu tầm

một số tranh ảnh cá heo

phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng Uân: Giáo viên thể dục huấn luyện các cầu thủ tương lai Tất cả học sinh đều tuân theo nội quy của nhà trường

Ân: Bà em mua 5 cân thịt Sân nhà em sạch sẽ

2 em

 Bơi nhanh vun vút như tên bắn

 Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc

Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 2, 3 em, tả lời các câu hỏi trong SGK

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Đạo đức

Trang 5

Thùc hµnh kn CUỐI hk II vµ cuèi n¨m

I/ MỤC TIÊU :

* Giúp học sinh Hệ thống lại các hành vi đạo đức :

- Đối với anh chị cần biết lễ phép , với em nhỏ phải biết nhường nhịn Chỉ có như vậy anh em mới hoà thuận , cha mẹ mới vui lòng

- Trẻ em có quyền sống chung với gia đình , có bổn phận lễ phép vâng lời người lớn

II/ CHUẨN BỊ :

- Câu chuyện người tốt việc tốt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định tổ chức :

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài:

b) Thảo luận và trả lời câu hỏi

- Ai cho em vật gì em phải đưa tay

nhận như thế nào và nói lời gì ?

- Anh Bình đang chơi một chiếc ô tô

chạy bằng pin , em bé thấy đòi mượn

lúc này em cư xử như thế nào ? Cho

mượn hay không ?

- Anh em trong nhà là người ruột thịt ,

vì vậy em cần phải có thái độ như thế

nào ?

- Để có một gia đình hoà thuận , cha

mẹ được vui lòng thì em phải cư xử

như thế nào ?

c) GV kể chuyện về chủ đề “ Người

tốt việc tốt “

- Câu chuyện : Người con chăm

ngoan học giỏi

d) Trò chơi : Đổi nhà

- GV hướng dẫn luật chơi

-Em có cảm giác gì khi mình luôn

được sống trong căn nhà cùng bố mẹ ?

- Em cảm thấy như thế nào khi mình

không có nhà phải sống ngoài trời ?

- Lớp hát

- Đưa hai tay ra nhận và cảm ơn

- Cho em bé mượn và hướng dẫn em chơi

- Phải thương yêu đùm bọc chăm sóc

- Biết lễ phép nhường nhịn , đùm bọc nhau

-HS chú ý nghe

- HS đứng thành vòng tròn đếm 1,2,…., Người 1,2 làm nhà , người 3 ở trong nhà , khi nghe đổi nhà thì em phải đổi nếu không tìm được sẽ ở ngoài trời

- Vui vẻ , hạnh phúc

- Cô đơn , buồn tủi

Trang 6

Toựm laùi : Treỷ em coự quyeàn soỏng vụựi

gia ủỡnh , vỡ gia ủỡnh laứ nụi sinh em ra

vaứ nuoõi dửụừng em lụựn leõn , luoõn ủửụùc

chũ em trong gia ủỡnh che chụỷ , yeõu

thửụng , chaờm soực daùy doó

3 Cuỷng coỏ

- Goùi HS nhaộc laùi caực haứnh vi ủaùo ủửực

toỏt

4 Nhaọn xeựt , daởn doứ ;

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc , tuyeõn dửụng

nhửừng caự nhaõn , nhoựm HS coự tinh thaàn

hoùc taọp toỏt

- Caực em caàn thửùc hieọn toỏt nhửừng ủieàu

ủaừ hoùc

- Chuaồn bũ baứi hoõm sau

Thứ ba ngày 11 tháng 5 năm 2010

Taọp vieỏt VIEÁT CAÙC CHệế SOÁ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

I/ MUẽC TIEÂU :

- Giuựp HS bieỏt vieỏt caực chửừ soỏ tửứ 0 - > 9

-Vieỏt ủuựng caực vaàn: ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ : thân thiết, huân chơng, nhọn hoắt, ngoặc tay kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai(Mỗi từ ngữ viết đợc ít nhất 1 lần)

II/ CHUAÅN Bề :

-Baỷng phuù vieỏt saỹn caực chửừ soỏ 0 - > 9

-Caực vaàn vaứ caực tửứ ngửừ (ủaởt trong khung chửừ)

III/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :

1.KTBC: Kieồm tra baứi vieỏt ụỷ nhaứ cuỷa

hoùc sinh, chaỏm ủieồm 2 baứn hoùc sinh

Nhaọn xeựt baứi cuừ

2.Baứi mụựi :

Qua maóu vieỏt GV giụựi thieọu vaứ ghi

ủaàu baứi

GV treo baỷng phuù vieỏt saỹn noọi dung

Hoùc sinh mang vụỷ taọp vieỏt ủeồ treõn baứn cho giaựo vieõn kieồm tra

Nhaộc laùi ủaàu baứi

Hoùc sinh neõu laùi nhieọm vuù cuỷa

Trang 7

tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:

Tập viết các chữ số 0 - > 9 tập viết

các vần và từ ngữ ứng dụng đã học

trong các bài tập đọc

a) Hướng dẫn viết chữ số:

Hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét

Sau đó nêu quy trình viết cho học

sinh, vừa nói vừa tô chữ trong khung

các chữ số

Nhận xét học sinh viết bảng con

b) Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh

thực hiện:

+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết

+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở

bảng và vở tập viết của học sinh

+ Viết bảng con

C Thực hành :

Cho HS viết bài vào vở tập viết

GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết tại lớp

3.Củng cố :

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và

quy trình viết các chữ số, vần và từ

ngữ ứng dụng

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

4.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B,

xem bài mới

tiết học

Học sinh quan sát các chữ số trên bảng phụ và trong vở tập viết Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình viết các chữ số, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Chính tả (Tập chép) LOÀI CÁ THÔNG MINH

Trang 8

I.Mục tiêu:

-HS chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn trong bài: Loài cá thông minh

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần uân hoặc ân, chữ g hoặc gh

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên

cho về nhà chép lại bài lần trước

Giáo viên đọc cho học sinh viết trên

bảng lớp: “Thấy mẹ vè chị em

Phương reo lên.”

Nhận xét chung về bài cũ của học

sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi đầu bài

a.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh đọc bài văn giáo viên

đã viết sẵn trên bảng từ

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép

và tìm những tiếng thường hay viết

sai viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết

bảng con của học sinh

 Thực hành bài viết (tập chép)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết,

cách cầm bút, đặt vở, cách viết đầu

bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn

thụt vào 2 ô, phải viết hoa chữ cái

bắt đầu mỗi câu

Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh viết trên bảng lớp:

Thấy mẹ vè chị em Phương reo lên

Học sinh nhắc lại

1 học sinh đọc lại, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: làm xiếc, chiến công, cứu sống

Trang 9

Giáo viên cho học sinh nhìn bảng và

chép

 Hướng dẫn học sinh cầm bút

chì để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào

từng chữ trên bảng để học sinh soát

và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch

chân những chữ viết sai, viết vào

bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những

lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi

lỗi ra lề vở phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

b.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong

vở BT Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có

sẵn 2 bài tập giống nhau của các bài

tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình

thức thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

3.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại

đoạn văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại

các bài tập

Học sinh nhìn bảng từ viết bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ân hoặc uân:

Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh Giải

Khuân vác, phấn trắng, ghép cây, gói bánh

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

TỰ NHIÊN - XÃ HỘI ÔN TẬP: TỰ NHIÊN

I Mục tiêu: Giúp HS biết

Trang 10

- Biết quan sát, đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về bầu trời, cảnh vật tự nhiên xung quanh

- GDBVMT:Yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên

II Đồ dùng dạy - học:

- SGK, vở BT

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt đông GV Hoạt đông HS

1 Bài mới:

a Hoạt động 1: giới thiệu bài

b Hoạt động 2: Làm việc vời tranh ảnh về cây cối

- GV chia nhóm+ nêu yêu cầu

+ Ghi( hoặc dán) các cây cối mà em biết

- GV nx nhóm tìm đúng

• GV kết luận:

c Hoạt động 3: Làm việc vời tranh ảnh về ĐV

-GV nx + tuyên dương

d Hoạt động 4:Quan sát thời tiết

* GV cho ra sân+ nêu yêu cầu

- Trời có mây không và có màu gì?

- Trời có gió không? Gió mạnh hay nhẹ?

- Thời tiết hôm nay nóng hay ( rét)?

- Mặt trời như thế nào?

* Gv nx + tuyên dương

d Hoạt động 5:Tham quan cây cối và con vật

* GV cho quan sát cây cối sân trường

- GV nx tiết học + GD

* DD:+ Xem: Bài : Quan sát con vật nơi em ở

- 6 nhóm

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm lên trình bày

- HS nx

- HS theo dõi

* Tiến hành tương tự H Đ 1

- HS nx

-Nhóm quan sát

- HS nx các nhóm

- HS theo dõi

* HS chú ý

* HS vào lớp TL

* HS nx

* HS quan sát và nêu tên cây

- HS theo dõi

Thø t ngµy 12 th¸ng 5 n¨m 2010

Tập đọc

Ò … Ó … O

I.Mục tiêu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Ò ó o

-Phát âm đúng các từ ngữ : Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu Luyện cách đọc loại thơ tự do

Trang 11

2 Hiểu được nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật (quả na, hàng tre, buồng chuối, hạt đậu … ) đang lớn lên, kết quả, chín tới …

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Anh hùng biển

cả” và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút đầu bài ghi bảng

a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc :

+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (nhịp điệu thơ

nhanh, mạnh) Tóm tắt nội dung bài

+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh

hơn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó :

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu: Quả na,

trứng cuốc, uốn câu, con trâu

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

+ Luyện đọc câu :

Luyện đọc các dòng thơ tự do: nghỉ hơi

khi hết ý thơ (nghỉ hơi sau các dòng thứ

2, 7, 10, 13, 15, 17, 19, 22, 25, 28, 30)

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

+ Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng trứng

cuốc.”

+ Đoạn 2: Phần còn lại

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc lại đầu bài

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu

Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giáo viên Luyện nghỉ hơi sau các dòng thơ thứ 2, 7,

10, 13, 15, 17, 19, 22, 25, 28, 30

Ngày đăng: 09/07/2014, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và vở tập viết của học sinh. - Giáo án - Tuần 35 - Lớp 1(CKTKN)
Bảng v à vở tập viết của học sinh (Trang 7)
Bài 6: Hình bên có : - Giáo án - Tuần 35 - Lớp 1(CKTKN)
i 6: Hình bên có : (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w