1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTDH-CHUYEN DE LOGARIT

6 333 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Logarit
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 326 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề phơng trình, bất phơng trình mũ và logaritDạng cơ bản: I.. Kiến thức cần nhớ: 1.. Nếu a=b thì fx=gx... Kiến thức cần nhớ: 1.

Trang 1

Chuyên đề phơng trình, bất phơng trình mũ và logarit

Dạng cơ bản:

I Kiến thức cần nhớ:

1. Dạng a f(x) =b g(x) (1 ≠a,b> 0)

a Nếu a=b thì f(x)=g(x)

b Nếu a≠b thì logarit hoá cơ số a hoặc b 2 vế

2. Dạng loga f(x) = logb g(x) (1 ≠a,b> 0)

a Nếu a=b thì f(x)=g(x)>0

b Nếu a≠b và (a-1)(b-1)<1 thì tìm nghiệm duy nhất và chứng minh

c Nếu a≠b và (a-1)(b-1)>1 thì mũ hoá 2 vế

II Các bài tập áp dụng:

99 2x.3x− 1.5x− 2 =12

100 log2log2 x= log3log3x

101 log2log3log4 x= log4log3log2 x

102 log2log3x+ log3log2x = log3log3x

103 log2logx3 ≥ log3logx2

104 xlog 2 ( 4x) ≥ 8x2

105 xlg2x2−3 lgx−4 , 5 = 10−2 lgx

106 xlogx+ 1 (x− 1 ) + (x− 1 ) logx+ 1x ≤ 2

107 5 lgx = 50 −xlg 5

108 6log2x + xlog 6x ≤12

109 2 log5(x+ 3 ) = x

110 3log2x + xlog 3x =162

x

− +2 = 36 3 2

8

1 3

1

2+ − > x+

x x

3 1

1 1 3

1

1 − ≥ −

+

1

2

2 x− ≥ x+

<

< xx

5 , 0 5

, 0

2

2 5 08

,

0





x x

x x

117 log2 x+ log2x8 ≤ 4

5

x

5 x x =

121 log sinx4 log sin 2x2 = 4

Trang 2

122 logcosx 4 log cos 2x2 = 1

2 1 )

1 (

2x+ x+ + x+ x+ =

124 log3x − log3x− 3 < 0

4 3

/

126 log1/3x+ 5 / 2 ≥ logx3

127 logx2 log2x2 log2 4x> 1

5

3 4 log 2

2

− +

+

x x

x x

2

1 log

3

+

x

x

2 16

/

>

x

x x

131 logx2 2x≥ 1

132 log log9(3x − 9)≤ 1

x

2

2 3

+

+

x

x

x

134 log 3xx2(3 −x)> 1

135 logx(5x2 − 8x+ 3)> 2

136 log [log3(9x −6) ]=1

x

137 3 logx16 − 4 log16 x= 2 log2 x

138 logx2 16 + log2x64 = 3

1 1

3 2 log

1

3 / 1 2

3

/

1 xx+ > x+

log

1

log

<

>

+

x

x

a

a

log

35

<

>

x

x

a

a

10

1

7 lg sin cos 1

cos 2 sin

+

x x x

x

3 5 2

11 4 log

11 4 log

2

3 2

11

2 2

x x

x x x

x

3 2

2 3

2+ x + +x + − x + −x =

145 log2 x+ log3x+ log5x= log2xlog3xlog5x

5

/

2 /

của nó đều không thuộc miền xác định của hàm số y= logx(x3 + 1)logx+1x− 2

2

1 100

Trang 3

149 ( )

( )

>

+

+

<

+ +

2 2 log

) 12 2.

7 lg(

)1 2 lg(

2 lg

x

x

x

x x

2

5 2 log

2

1

 − +

+

x

x y

a III Các bài tập tự làm:

16 2

2

2 /

2 x + − x − + x

154 logcosx sinx ≥ logsin2xcosx

Dạng bậc hai:

I Kiến thức cần nhớ:

2 ) ( 2

)

(x

f

a

ẩn phụ t= loga f(x)

3 Với bất phơng trình mũ và logarit cũng có phép đặt tơng ứng, lu ý khi gặp phơng trình hay bất phơng trình logarit mà cha phải dạng cơ bản thì cần đặt điều kiện

II Các bài tập áp dụng:

155 5 x −51 − x +4=0

156 3x + 9 3 −x− 10 < 0

16

1 4

1

4

1

>

3

1 9 3

1 2/ 2 1/

>

 +

159 82 −23x+3 +12=0

x x

160 5 2 x + 5 < 5 x+ 1 + 5 x

161

16

5 20 2 2 2

2 2x + − 2x + x + −x =

162 (5 + 24) (x + 5 − 24)x = 10

163 (3 + 5)x+ 16(3 − 5)x = 2x+3

164 (7 + 4 3) (x − 3 2 − 3)x+ 2 = 0

165 ( 7 − 4 3) (x+ 7 + 4 3)x ≥ 14

166 ( 2 − 3) (x + 2 + 3)x = 4

167 (5 + 2 6)tanx +(5 − 2 6)tanx = 10

168 4 1 /x + 6 1 /x = 9 1 /x

169 6 9x − 13 6x + 6 4x = 10

Trang 4

170 5.4x +2.25x −7.10x ≤0

x x x

≥ +

+

172 92xx2+ 1 −34.152xx2 +252xx2+ 1 ≥0

cos 2 sin

sin 2 2 sin 3

x x

x

175 logx2(2 +x)+ log 2+x x= 2

2 log

1 1

3

3

+

x x

x

2 1

2 x + = xx+ −

179 1 + log2(x− 1) = logx−14

2 / 1 2

1

2 / 1

2 xx+ − > −

1 1

2 5 2

x x

1 2

1 2

2 1

+

x

x x

2 sin log sin

2 sin

log

3 1

+

x x

9 3

3 2

2

1 log

2

1 6 5

 −

= +

x

186 Tìm m để tổng bình phơng các nghiệm của phơng trình

log

2 1 2 2

187 Tìm các giá trị của m để phơng trình sau có nghiệm duy nhất:

2

5+ x +mx+m+ + − x=

2 / 1 2 2

thoả mãn u2+v2>1

III Các bài tập tự làm:

3

1 3 3

 +

trình (m-2)2x2-3(m-6)x-(m+1)<0 (*)

92 (3 + 5)2xx2 +(3 − 5)2xx2 − 2 1 + 2xx2 ≤ 0

93 (3 + 2 2) (x = 2 − 1)x + 3

2 3

2 3

.

x x

x x

95 6.92x2 −x −13.62x2 −x +6.42x2 −x ≤0

96 log ( 2 2) log (2 ) 2 2 0

2 2

2 2 log 6 log 4

4 xx = x

Trang 5

98 log (9 12 4 ) log (6 2 23 21) 4

3 2

2 7

Sử dụng tính đơn điệu:

I Kiến thức cần nhớ:

1 Hàm số y=a x đồng biến khi a>1 và nghịch biến khi 0<a<1

2 Hàm số y = loga x đồng biến khi a>1 và nghịch biến khi 0<a<1

3 Hàm số f(x) đơn điệu trên D và u, v thuộc D thì f(u)=f(v) tơng đơng u=v

4 Nếu hàm số f(x) liên tục và đơn điệu trên (a, b) thì phơng trình f(x)=0 có tối đa 1 nghiệm trên đó

II Các bài tập áp dụng:

x

x

20 2 4 5

192 2 2x−1 + 3 2x+ 5 2x+1 = 2x+ 3x+1 + 5x+2

5

2 2

=

 +

194 1 + 2x+ 1 + 3x+ 1 < 6x

log

2

) 1 (

1 2 log 2 6

2

+

= +

x

x x

x

197

x

x

x

x x

x

2

2 2

2 1 2

1

=

198 x2 −(3 − 2x) (x+ 2 1 − 2x)= 0

199 25.2x−10x+5x >25

200 12.3x +3.15x −5x+ 1 =20

201 log2x+2log7x=2+log2x.log7x

202 2 log3cotx= log2cosx

203 logx(x+ 1) = lg 1 , 5

204



= +

=

+

) sin 3(

log cos

3 1 log

) cos 3(

log sin

3 1 log

3 2

3 2

x y

y x



+

=

− +

+

=

− +

2 1

log 1

3 1

log

2 1

log 1

3 1

log

2 3

2 2

2 3

2 2

x y

y x

206 lg(x2 +x− 6)+x2 +x− 3 = lg(x+ 3)+ 3x

log

x

π sin16

16

208 Tìm x sao cho bất phơng trình sau đây đợc nghiệm đúng với mọi a: logx(a2 − 4a+x+ 1)> 0

Trang 6

III C¸c bµi tËp tù lµm:

107 x+ lg(x2 −x− 6)= 4 + lg(x+ 2 )

108 log2x+ log3(x+ 1 ) = log4(x+ 2 ) + log5(x+ 3 )

109 T×m nghiÖm d¬ng cña bÊt ph¬ng tr×nh

1 2

10 3

>

x x

x

(*)

( )

= +

=

+

2 4 6

log

2 4 6

log

x y

y x

y

x

2 x + − x − + x

D¹ng tæng hîp:

I Mét vµi lu ý:

II C¸c bµi tËp ¸p dông:

x

210 3 25x− 2 + ( 3x− 10 ) 5x− 2 + 3 −x = 0

3 xx +a=

2 /

x

213 x4 − 8e x− 1 >x(x2e x− 1 − 8)

214 4x2 + 3 x.x+ 3 1 + x < 2 3 x.x2 + 2x+ 6

x x

x

x x

 − +

− +

III C¸c bµi tËp tù lµm:

Trong c¸c nghiÖm (x, y) cña bÊt ph¬ng tr×nh logx2+y2(x+y)≥ 1 h·y t×m nghiÖm cã tæng x+2y lín nhÊt

x

x x x

x 3 2 2 3 2 5 3 4 3

5

2

1

2  + + >

t t

1

3 2

2 log 2 log

.

2

2 2

2

<

+ +

x x

x a

Ngày đăng: 26/08/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w