1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.A Hình Học 8 HK 2

82 491 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án hình 8
Tác giả Hồ Mạnh Thông
Trường học Trường THCS Thanh Phú
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 6,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích.+ Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bìnhhành cho trớc.. HS có k

Trang 1

+ Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích.

+ Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bìnhhành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá

* Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác ?

* Bài mới: GV đặt vấn đề nh SGK

2.

Hoạt động 1: Hỡnh thành cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang (10 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang

- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình

thang thành hai tam giác

- GV: + Để tính diện tích hình thang

ABCD ta phải dựa vào đờng cao và hai đáy

+ Kẻ thêm đờng chéo AC ta chia hình

thang thành 2 tam giác không có điểm

Trang 2

- GV cho HS phát biểu công thức tính diện

tích hình thang?

- Theo tính chất diện tích đa giác thì

SABDC = S ADC + SABC = 1

(a, b là hai đáy; h là đờng cao)

Kết luận: Diện tớch hỡnh thang bằng nửa tớch của tổng hai đỏy với chiều cao

S = a.h

Kết luận: Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tơng ứng.

4.

Hoạt động 3: Rốn kỹ năng vẽ hỡnh theo diện tớch (10 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm được kỹ năng vẽ hỡnh theo diện tớch

- Đồ dựng dạy học:

- Cỏch tiến hành:

Cho HS đọc ví dụ

Bài toán yêu cầu gì?

Để vẽ đợc tam giác có cạnh bằng cạnh của

HS đọc ví dụ HS nhắc lại y/cầu của bài toán

Để vẽ đợc tam giác có cạnh bằng cạnh của hình chữ nhật và diện tích bằng diện tích hìnhchữ nhật đó thì tam giác phải có chiều cao gấp đôi kích thớc kia của hình chữ nhật

Kết luận: GV nhắc lại kỹ năng vẽ hỡnh ở bài tập trờn

Trang 3

* Cách vẽ: vẽ hình chữ nhật có 1 cạnh là đáy của hình bình hành và cạnh còn lại là chiều cao của hình bình hành ứng với cạnh đáy của nó.

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học bài: nắm chắc công thức tính diện tích các hình đã học trong bài

- Làm bài tập còn lại trong SGK

- Chuẩn bị bài: Diện tích hình thoi

Trang 4

+ HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1 tứ giác

có 2 đờng chéo vuông góc với nhau

+ Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

2 Kĩ năng:

+ Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi

+ Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hìnhbình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình

* Kiểm tra bài cũ:

a) Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành?b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại sao ta đợc 2 hình thang có diện tích bằng nhau?

* Bài mới: GV: ta đã có công thức tính diện tích hình bình hành, hình thoi là 1 hình bình

hành đặc biệt Vậy có công thức nào khác với công thức trên để tính diện tích hình thoi không ? Bài mới sẽ nghiên cứu

2.

Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏch tớnh DT 1 tứ giỏc cú 2 đ/chộo vuụng gúc (10 phỳt)

- Mục tiờu: HS hiểu rừ cỏch tớnh DT 1 tứ giỏc cú 2 đ/chộo vuụng gúc

- Đồ dựng dạy học:

- Cỏch tiến hành:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

- GV: Cho thực hiện bài tập ?1

- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC

và BD biết AC BD

- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện

tích tứ giác ABCD?

- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách

tính S tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc?

Theo tính chất diện tích đa giác ta có

S ABCD = SABC + SADC = 1

Hoạt động 2: Hỡnh thành cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thoi (7 phỳt) :

- Mục tiờu: HS hiểu rừ cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thoi

- Đồ dựng dạy học:

Năm học: 2010 - 2011

4

H D

C B

A

Trang 5

- Cỏch tiến hành:

- GV: Cho HS thực hiện bài ? 2

- Hãy viết công thức tính diện tích hình

thoi theo 2 đờng chéo

- GV: Hình thoi có 2 đờng chéo vuông góc

với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập

sửa lại cho chính xác

b) MN là đờng trung bình của hình thang

Tứ giác MENG là hình gì? Vì sao?

a) Theo tính chất đờng trung bình tam giác ta có:

ME// BD và ME = 1

2BD; GN// BN và GN =1

Trang 6

S =

2

1

d2HS: a2 =

Trang 7

* Kiểm tra bài cũ:

- Nêu công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình thoi ?

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

- GV yờu cầu HS đọc đề bài và nờu yờu

cầu của bài toỏn

- HS trình bày cách làm

H G

I K

F E

B A

- GV yờu cầu HS đọc đề bài và nờu yờu

cầu của bài toỏn

Tơng tự: BHF = CIF( g.c.g) => SBHF = SCIF

Mà SABCD = SABFE + SEFCD

= SGHFE - SAGE - SBHF + SEFIK + SFIC + SEKD = SGHFE + SEFIK = SGHIK

Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có một kích thớc là đờng TB của hình thang kích thớc còn lại là chiều cao của hình thang

Trang 8

- Học bài: nắm chắc kiến thức bài học, nắm chắc công thức tính diện tích của các loại

tứ giác đã học

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Chuẩn bị bài: Diện tích đa giác

đa giác đơn giản có công thức tính diện tích

+ Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

Trang 9

- Đồ dựng dạy học:

- Cỏch tiến hành:

* Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tính chất của diện tích?

- Viết công thức tính diện tích của các hình : chữ nhật ,tam giác, hình thang, hình bình hành , hình thoi

* Bài mới: Ta đã biết cách tính diện tích của các hình nh: diện tích  diện tích hình chữ nhật, diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác với các dạng trên ta làm nh thế nào? Bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu

2.

Hoạt động 1: Xõy dựng cỏch tớnh diện tớch đa giỏc (10 phỳt)

- Mục tiờu: HS nắm được cỏch tớnh diện tớch đa giỏc

- Đồ dựng dạy học: Thước

- Cỏch tiến hành:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

- GV: Cho ngũ giác ABCDE bằng phơng

pháp vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác

nhau nhng cùng tính đợc diện tích của đa

giác ABCDE theo những công thức tính

diện tích đã học

- GV: Chốt lại

- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ ta

có thế chia đa giác thành các tanm giác

hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa

giác Nếu có thể chia đa giác thành các

tam giác vuông, hình thang vuông, hình

chữ nhật để cho việc tính toán đợc thuận

lợi

- Sau khi chia đa giác thành các hình có

công thức tính diện tích ta đo các cạnh các

đờng cao của mỗi hình có liên quan đến

công thức rồi tính diện tích của mỗi hình

1) Cách tính diện tích

đa giác

C1: Chia ngũ giác thành những tam giác rồi

tính tổng:

SABCDE = SABE + SBEC+ SECD

C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)

C3: Chia ngũ giác thành tam giác vuông và

Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho số hình

vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất

- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy

nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,

AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình

AIH, DEGC, ABGH

SABCDEGHI = SAHI + SABGH + SCDEG

HS lần lợt tính SAHI , SABGH , SCDEG để suy ra

Trang 10

Hãy tính diện tích các tam giác, hình thang để suy ra diện tích của ngũ giác ABCDE

- HS: tiến hành đo độ dài các cạnh có liên quan đến việc tính diện tích các đa giác, tính diện tích các tam giác, hình thang để suy ra diện tích của ngũ giác ABCDE

SABCDE = SABC + SAHE + SDEHK + SCDK = =1090 cm2

- Giải bài tập 38 - tr 130 SGK

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học bài: Nắm chắc các cách tính diện tích đa giác

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Chuẩn bị bài: Định lý Talét trong tam giác

* Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại tỷ số của hai số là gì ? Cho ví dụ ?

* Bài mới: Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn thẳng cho trớc có tỷ số không,

các tỷ số quan hệ với nhau nh thế nào? bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu

2.

Hoạt động 1: Tỡm hiểu về tỉ số của hai đoạn thẳng (10 phỳt)

Năm học: 2010 - 2011

10

Trang 11

- Mục tiờu: HS hiểu về tỉ số của hai đoạn thẳng

- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ

- Cỏch tiến hành:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

GV: Đa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng

CD là tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD.

* Định nghĩa: (sgk - tr.56)

* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng không phụ

thuộc vào cách chọn đơn vị đo

Kết luận: Tỷ số của 2 đoạn thẳng là tỷ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

3.

Hoạt động 2: Tỡm hiểu đoạn thẳng tỉ lệ (5 phỳt) :

- Mục tiờu: HS hiểu đoạn thẳng tỉ lệ

A B

C D

Ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'

- GV cho HS phát biểu định nghĩa:

Vậy AB

CD=

' '' '

Hoạt động 3: Tỡm hiểu kiến thức mới (15 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm vững kiến thức mới

- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ

- Cỏch tiến hành:

- GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3

- GV: (gợi ý) HS làm việc theo nhóm

Trang 12

- HS trả lời các tỷ số bằng nhau.

- GV: khi có một đờng thẳng // với 1 cạnh

của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam

? 4 a) Do a // BC theo định lý Ta Lét ta có:

EC

AE DB

- HD Bài 4: áp dụng tính chất của tỷ lệ thức

Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp

- Chuẩn bị bài: Định lí đảo và hệ quả của định lí Talét

Năm học: 2010 - 2011

12

Trang 13

+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm đợc các trờng hợp có thể sảy

ra khi vẽ đờng thẳng song song cạnh

* Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ?

Phát biểu định lí Talét (thuận) ?

* Bài mới:

2.

Hoạt động 1: Tỡm hiểu định lý Ta lột đảo (15 phỳt)

- Mục tiờu: HS hiểu định lý Ta lột đảo

C'' C' B'

B

A

Trang 14

GV: Y/c h/s phát biểu nội dung định lí đảo

của dịnh lí Talét và viết gt-klcủa dịnh lí

Hoạt động 2: Tỡm hiểu hệ quả của định lý Ta lột (15 phỳt) :

- Mục tiờu: HS hiểu hệ quả của định lý Ta lột

- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ

- Cỏch tiến hành:

- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ

quả của định lý Talet

- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý

của tam giác và cắt phần nối dài của hai

cạnh còn lại tam giác đó, hệ quả còn đúng

không?

- GV đa ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ CM

- GV nêu nội dung chú ý SGK

- Hệ quả vẫn đúng cho trờng hợp đờng

thẳng a song song với một cạnh của tam

giác và cắt phần kéo dài hai cạnh còn lại

2) Hệ quả của định lý Talet

GT ABC ; B'C' // BC ( B' AB ; C'  AC)

6

3

F

E D

C B

A

D

C' B'

C B

A

Trang 16

+ HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo.

+ Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó

* Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định lí Talét, vẽ hình ghi gt- kl

- Phát biểu hệ quả của định lí Talét vẽ hình ghi gt- kl

H'

C' B'

C B

A ABC, AH  BC, B'C' // BC

b) SAB'C ' ? biết AH' = 1

Trang 17

Tính diện tích AB’C’ ta làm nh thế nào?

Hãy tính diện tích tam giác?

y/c h/s trình bày vào vở, 1hs lên bảng tính

N M

C B

AMN ABC ABC

AEF ABC ABC

1S3

Kết luận: Gv nờu phương phỏp giải cỏc bài tập trờn

3.

Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (5 phỳt)

* Tổng kết:

- Phát biểu định lí Talét ?

- Phát biểu định lí đảo của định lí Talét ?

- Phát biểu hệ quả của định lí ta lét ?

- Gọi 3 Hs đứng tại chổ trả lời

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học thuộc các định lí và hệ quả của định lí Talét

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Chuẩn bị bài: Tính chất đờng phân giác của tam giác

Ngày soạn: 01/11/2010

Ngày giảng Lớp A: 05/11/2010 - Lớp B: 03/11/2010

Trang 18

Tiết 40: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

* Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là đờng phân giác trong tam giác ?

* Bài mới: Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu đờng phân giác của tam giác có tính

chất gì nữa và nó đợc áp dụng ntn vào trong thực tế ?

GV: Kết quả này đúng với mọi tam giác

Đó là nội dung của định lí

- HS phát biểu định lý

- HS ghi gt và kl của định lí

- GV: dựa vào kiến thức đã học về đoạn

thẳng tỷ lệ muốn chứng minh tỷ số trên ta

phải dựa vào yếu tố nào? ( Từ định lý nào)

- Theo em ta có thể tạo ra đờng thẳng //

bằng cách nào? Vậy ta chứng minh nh thế

Qua B kẻ Bx // AC cắt AD tại E:

Ta có:CAE BAE^  ^ (gt)Vì BE // AC nên CAE^ AEB^ (slt)

AEB BAE^  ^ do đó ABE cân tại B

 BE = AB (1)

Năm học: 2010 - 2011

18

Trang 19

áp dụng hệ quả của định lý Talet vào DAC

Kết luận: GV nhắc lại nội dung định lý

- GV: Đa ra trờng hợp tia phân giác góc

ngoài của tam giác:

- GV: Vì sao AB  AC

* Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc

ngoài của tam giác

EH EF DF

Trang 20

+ Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đờng phân giác củatam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó

2 Kĩ năng:

+ Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức

+ Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giáctrong và phân giác ngoài của tam giác

* Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định lý đờng phân giác của tam giác?

- GV: Hãy so sánh diện tích ABM

với diện tích ABC ?

Bài 19/68 SGK Giải

áp dụng định lí Talét vào ACD và ACB

F E

B A

M

B A

Trang 21

+ Hãy so sánh diện tích ABDvới

( Đờng cao hạ từ D xuống AB, AC bằng nhau, hay

sử dụng định lý đờng phân giác)

2 -

m

m n ) = S

- Học bài: Nắm chắc kiến thức đã vận dụng vào bài học

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Chuẩn bị bài: Khái niệm tam giác đồng dạng

Trang 22

* Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu hệ quả của định lý Talet ?

3.

Hoạt động 2: Tỡm hiểu tam giỏc đồng dạng (20 phỳt) :

- Mục tiờu: HS hiểu tam giỏc đồng dạng

Trang 23

A’B’C’ ABC thì cạnh của A’B’C’

viết trên, cạnh của ABC viết dới

- GV: Cho HS làm bài tập ? 2 theo nhóm

- Các nhóm trả lời xong làm bài tập ?2

- Nhóm trởng trình bày

Gv: Mỗi tam giác có đồng dạng với chính

nó không?

Nếu A’B’C’ ABC theo tỉ số k thì

ABC A’B’C’ theo tỉ số nào?

 A''B''C'' thì ABC  A''B''C''

Kết luận: GV nhắc lại nội dung định nghĩa

- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo nhóm

- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?3

Trang 24

A’B’C’ ABC theo tỉ số k = A'B'

AB =

A'B' A''B''.A"B" AB = k1 k2

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học bài: Nắm chắc đ/n, t/c và định lí về tam giác đồng dạng

- Làm các bài tập còn lại trong SGK: Bài 23, 25, 26 - tr 72 SGK

- Chuẩn bị tốt cho tiết sau luyện tập

Trang 25

- Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.

- Đồ dựng dạy học:

- Cỏch tiến hành:

* Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định nghĩa và tính chất hai tam giác đồng dạng ?

C' B'

A' N

M

C B

Gọi h/s1 lên bảng làm câu b: Với mỗi cặp

tam giác đồng dạng, hãy viết các cặp góc

bằng nhau, tí số đồng dạng

*ABC LNM không ? Vì sao ? tỉ số

đồng dạng ? tỉ số chu vi của hai tam giác ?

*Gọi E là giao điểm của CM và BN, chứng

Bài 27/72 Sgk

HS đọc và phân tích đề bàiHs: Vẽ hình

A

Trang 26

- Học bài: Nắm chắc kiến thức đã vận dụng vào bài

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Bài 25: tơng tự bài 26, bài 28: Tỉ số chu vi bằng tỉ số đồng dạng

- Chuẩn bị bài: Trờng hợp đồng dạng thứ nhất

Trang 27

* Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định nghĩa, định lí về tam giác đồng dạng đã học ?

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

- GV: Yêu cầu HS làm bài tập ?1 theo

- GV: Cho HS làm việc theo nhóm

- GV: dựa vào bài tập cụ thể trên để chứng

minh định lý ta cần thực hiện theo quy

M, N nằm giữa AC, AB theo ( gt)

 MN là đờng t/b của ABC

AMN =A’B’C’

A’B’C’ ABC

* Định lý:

+ Trên cạnh AB đặt AM = A'B' (2)+ Từ điểm M vẽ MN // BC ( N AC)Xét AMN , ABC & A'B'C' có:

Trang 28

muốn biết các tam giác có đồng dạng với

nhau không ta làm nh thế nào ?

4.

Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (12 phỳt)

* Tổng kết:

- Y/c h/s làm bài tập tại lớp 29 Sgk

- Gv: Theo dõi và hớng dẫn HS sau đó gọi 1HS trình bày, lớp nhận xét

- HS trình bày Bài 29 Sgk:

2

3 8

12 ' '

; 2

3 6

9 ' '

; 2

3 9

6 '

BC C

A

AC B

* Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định lý về trờng hợp đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác? Vẽ hình ghi(gt), (kl) và nêu hớng chứng minh ?

* Bài mới:

Năm học: 2010 - 2011

28

Trang 29

- GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận

thấy ABC và DEF có 1 góc bằng nhau

= 600 và 2 cạnh kề của góc tỷ lệ (2 cạnh

của tam giác ABC tỉ lệ với 2 cạnh của tam

giác DEF và 2 góc tạo bởi các cặp cạnh đó

bằng nhau) và bạn thấy đợc 2 tam giác đó

đồng dạng => Đó chính là nội dung của

định lý mà ta sẽ chứng minh sau đây

- Phát biểu kết quả trên thành một định lí ?

- GV giới thiệu định lí

Viết Gt, kl của định lí ?

GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM

GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn gọn

Mà ABC AMN  A'B'C' ABC

Kết luận: GV nhắc lại nội dung định lý và 2 bước chứng minh định lý

?3

a) Vẽ ABC

ABC và AED có :

Trang 30

- Học thuộc định lí; nắm đợc cách chứng minh Bài tập về nhà: 32, 34 /77 SGK

- Chuẩn bị bài: Trờng hợp đồng dạng thứ ba

* Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định lý về trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của 2 tam giác?

Vẽ hình ghi (gt), (kl) và nêu hớng chứng minh?

* Bài mới: Hôm nay ta sẽ nghiên cứu thêm một trờng hợp đồng dạng nữa của hai  mà không cần đo độ dài các cạnh của 2 

Trang 31

GV: Cho ABC ;A’B’C’:A = A'  ,B = B' 

Chứng minh: A’B’C’ ABC

- Để c/m A’B’C’ ABC ta tạo ra một

tam giác bằng A’B’C’ trên ABC, bằng

cách nào ?

Nếu đặt trên tia AB đoạn thẳng AM= A’B’

- Vẽ đờng thẳng MN // BC, N  AC Ta có

AMN nh thế nào với ABC ?

- Bây giờ để chứng minh A’B’C’ 

ABC ta làm sao ?

- Hãy chứng minh AMN = A’B’C’ ?

- Theo cách dựng ta có AMN ABC

mà AMN = A’B’C’ (cmt)

- Vậy A’B’C’ ABC? vì sao ?

- Hãy p/biểu bài toán trên thành một đ/lí?

KL ABC  A'B'C

Chứng minh

- Đặt trên tia AB đoạn AM = A'B'

- Qua M kẻ đờng thẳng MN // BC ( N AC)Vì MN//BC  ABC AMN (1)

- Xét hai AMN , A'B'C’ có:

+ A = A'  (gt)

+ AM = A'B' ( cách dựng)+ AMN= B (Đồng vị), B = B '(gt)

- Trong các tam giác dới đây, những cặp

tam giác nào đồng dạng với nhau ? Hãy

ABC PMN ; A’B’C’ D’E’F’

? 2 a) Trong hình vẽ này có ba tam giác là:

x

y D

C B

A

Trang 32

Kết luận: GV nhắc lại định lý

4.

Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (10 phỳt)

* Tổng kết:

- Hai tam giác đồng dạng với nhau theo các trờng hợp nào?

- HS giải bài tập 35/79 SGK: Gọi AD, A’D’ là tia phân giác của Avà A'

Ta có ABD A’B’D’ nên ta có: A'D' A'B'

=

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Học thuộc định lí, nắm vững cách chứng minh định lí, nắm chắc các trờng hợp

đồng dạng của 2 tam giác

* Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định lí các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác ?

Trang 33

- GV: YC HS đọc đề bài

- GV : Yêu cầu HS nêu các các thực hiện

- Muốn tìm đợc x,y ta phải chứng minh

đ-ợc 2 nào vì sao ?

- Viết đúng tỷ số đồng dạng

* Giáo viên cho học sinh làm thêm :

Vẽ 1 đờng thẳng qua C và vuông góc với

AB tại H , cắt DE tại K Chứng minh:

- Học bài: Nắm chắc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- HD bài 44: ABM ACN ? ?

N M

E

O

B H A

Trang 34

2 Kĩ năng:

+ Vận dụng định lý vừa học về 2đồng dạng để nhận biết 2vuông đồng dạng Viết

đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau Suy ra tỷ số đờng cao tơng ứng, tỷ số diệntích của hai tam giác đồng dạng

* Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác ?

* Bài mới:

2.

Hoạt động 1: Tỡm hiểu kiến thức mới (7 phỳt)

- Mục tiờu: HS hiểu kiến thức mới

- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ

- Cỏch tiến hành:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

Theo trờng hợp đồng dạng thứ 3 của hai

tam giác thì hai tam giác vuông đồng dạng

khi nào?

Theo trờng hợp đồng dạng thứ 2 của hai

tam giác thì hai tam giác vuông đồng dạng

Trang 35

giác vuông kia (c.g.c)

Kết luận:

3.

Hoạt động 2: Tỡm hiểu DHNB 2 tam giỏc vuụng đồng dạng (15 phỳt) :

- Mục tiờu: HS nắm vững DHNB 2 tam giỏc vuụng đồng dạng

AC2 = BC2 - AB2 = 102 - 42 = 84

2

A'B'AB

- Hãy dự đoán tỉ số đờng cao và tỉ số đồng

dạng của hai tam giác đồng dạng?

Trang 36

- Hãy dự đoán tỉ số diện tích với tỉ số đồng

dạng của hai tam giác đồng dạng

- Hai tam giác vuông đồng dạng khi nào?

- 2 tam giác đồng dạng thì tỉ số đờng cao, siện tích nh thế nào với tỉ số đồng dạng?

- Học bài: nắm chắc nội dung các định lí trong bài

- Làm các bài tập trong SGK: 46, 48, 49 để tiết sau luyện tập

Trang 37

* Kiểm tra bài cũ:

a) Nêu các dấu hiệu nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng ( Liên hệ với trờnghợp của 2 tam giác thờng)

b) Cho tam giác ABC vuông ở A, vẽ đờng cao AH Hãy tìm trong hình vẽ cáccặp tam giác vuông đồng dạng.( HS dới lớp cùng làm)

* ABC HAC ( A = H, C chung)

* ABC HBA ( A = H, B chung)

- Ống khói nhà máy và thanh sắt nh thế

nào với mặt đất ?

BA

C'

B'

A' C B

A

Trang 38

- Vẽ hình?

- ABC và A’B’C’ là tam giác gì ?

Hai tam giác này có quan hệ gì ? vì sao ?

- A’B’C’ ABC ta suy ra điều gì ?

Chiều cao AB tính nh thế nào ?

* GV: Gợi ý HS làm theo cách khác nữa

(Dựa vào T/c đờng cao)

ABC và A’B’C’ là hai tam giác vuông và

- GV: Đa ra câu hỏi để HS suy nghĩ và trả lời

+ Để đo chiều cao của cột cờ sân trờng em có cách nào đo đợc không?

+ Hoặc đo chiều cao của cây bàng ?

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Nắm chắc các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông

- Xem và tự làm lại các bài tập đã giải tại lớp

- Làm các bài tập còn lại trong SGK

- Chuẩn bị bài: ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

+ Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu cầu

đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp

Trang 39

* Kiểm tra bài cũ:

GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?(Tơng tự bài tập 50 đã chữa)

HS: + Cắm 1 cọc  mặt đất

+ Đo độ dài bóng của cây và độ dài bóng của cọc

+ Đo chiều cao của cọc (Phần nằm trên mặt đất) Từ đó sử dụng tỷ số đồng dạng

Ta có chiều cao của cây

* Bài mới:

2.

Hoạt động 1: Tỡm cỏch đo giỏn tiếp chiều cao của của vật (15 phỳt)

- Mục tiờu: HS biết cỏch đo giỏn tiếp chiều cao của của vật

- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ, đo

- Cỏch tiến hành:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRề

Bài toán 1 : Đo chiều cao của cây

- Để đo chiều cao của

b) Tính chiều cao của cây hoặc tháp

A’BC’ ABC với tỉ số đ/dạng nào ?

Từ đó suy ra A’C’ =?

VD:

Đo AB = 1,5m, A'B = 4,5m ; AC = 2m

Thì cây cao mấy m ?

1 Đo gián tiếp chiều cao của vật

+ Bớc 1 (Tiến hành đo đạc):

- Đặt thớc ngắm tại vị trí A sao cho thớc vuông góc với mặt đất, hớng thớc ngắm đi qua đỉnh của cây

- Xác định giao điểm B của đờng thẳng AA'với đờng thẳng CC' (Dùng dây)

+ Bớc 2 (Tính toán và trả lời):

- Đo khoảng cách BA, AC & BA'

A’BC’ ABC với tỉ số k = A'B

Giả sử phải đo khoảng cách AB trong đó

địa điểm A có ao hồ bao bọc không thể tới

- Dùng giác kế đo góc trên mặt đất đo các góc ABC = 0

 , ACB = 0

B2: Tính toán và trả lời:

Trang 40

- HS suy nghĩ, thảo luận trong nhóm tìm

cách đo đợc khoảng cách nói trên

- HS Suy nghĩ phát biểu theo từng nhóm

 Khoảng cách giữa 2 điểm AB là:

750.20 100015

- GV cho 2 HS lên bảng ôn lại cách sử dụng giác kế để đo 2 góc tạo thành trên mặt đất

- HS lên trình bày cách đo góc bằng giác kế ngang

- GV: Cho HS ôn lại cách sử dụng giác kế đứng để đo góc theo phơng thẳng đứng

- HS trình bày và biểu diễn cách đo góc sử dụng giác kế đứng

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Tìm hiểu thêm cách sử dụng 2 loại giác kế

- Xem lại phơng pháp đo và tính toán khi ứng dụng đồng dạng

- Chuẩn bị giờ sau: Mỗi tổ mang 1 thớc dây (Thớc cuộn) hoặc thớc chữ A 1m + dây thừng Giờ sau thực hành (Bút thớc thẳng có chia mm, eke, đo độ)

+ Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu cầu

đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm

3 Thỏi độ:

+ Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t duy biệnchứng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Thầy: 2 giác kế, 4 thớc cuộn 10m , 8 cọc tiêu, địa điểm đo

- Trũ : Thớc góc, thớc thẳng có chia khoảng , giấy vẽ, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP:

Năm học: 2010 - 2011

40

Ngày đăng: 14/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.           Hoạt động 1: Hình thành công thức tính diện tích hình thang.    (10 phút) - G.A Hình Học 8 HK 2
2. Hoạt động 1: Hình thành công thức tính diện tích hình thang. (10 phút) (Trang 1)
Hình chữ nhật đó thì tam giác phải thoã - G.A Hình Học 8 HK 2
Hình ch ữ nhật đó thì tam giác phải thoã (Trang 2)
Hình chữ nhật và diện tích bằng diện tích - G.A Hình Học 8 HK 2
Hình ch ữ nhật và diện tích bằng diện tích (Trang 2)
Hoạt động 2: Hình thành công thức tính diện tích hình thoi    (7 phút)  : - G.A Hình Học 8 HK 2
o ạt động 2: Hình thành công thức tính diện tích hình thoi (7 phút) : (Trang 4)
Hình thang rồi tính tổng - G.A Hình Học 8 HK 2
Hình thang rồi tính tổng (Trang 9)
Hình chóp S.ABCD trên hình 117 có đáy - G.A Hình Học 8 HK 2
Hình ch óp S.ABCD trên hình 117 có đáy (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w