+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hi
Trang 1Ngày soạn: 17/08/2010
Ngày giảng Lớp 8A: 19/08/2010 - Lớp 8B: 19/08/2010
Chơng I: Tứ giác Tiết 1: Tứ giác
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các
khái niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau,
điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ
đ-ợc tứ giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
Hoạt động 1: Hỡnh thành khỏi niệm (25 phút)
- Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa tứ giỏc là gỡ
khụng phải là tứ giỏc
Tứ giỏc là hỡnh như thế nào?
GV giới thiệu : Tứ giỏc ABCD ở hỡnh 1a
gọi là tứ giỏc lồi
GV nờu phần chỳ ý: Khi núi đến tứ giỏc
mà khụng chỳ thớch gỡ thờm,ta hiểu đú là
Trang 2HS ghi nhớ
HS so sỏnh
Kết luận: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một ờng thẳng.
đ-* Tên tứ giác phải đợc đọc hoặc viết theo thứ tự của các đỉnh.
1.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu tổng cỏc gúc của một tam giỏc (10 phút) :
- Mục tiêu: HS nắm được định lý
- Đồ dùng dạy học: Compa, thước
Y/c HS trỡnh bày bài giải chi tiết vào vở
Gọi 2HS lờn bảng trỡnh bày lời giải
HS trỡnh bày bài giải chi tiết vào vở
Bài tập 1- Hỡnh 5a
Ta cú = x = 3600 - (1100 + 1200 + 800 ) = 500Bài tập 1- H.6a: x + x + 650 + 950 = 3600
x = (3600 - 650 - 950 ) : 2 = 1000
3.
Tổng kết và h ớng dẫn học tập ở nhà (2 phút)
Trang 3- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại.
- Học bài theo vở ghi và SGK Xem bài: Hỡnh thang; ễn lại tớnh chất hai đường thẳng song song
- Thầy: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- Trò : com pa, thớc, thớc đo góc
*Giới thiệu hình thang:
- GV: Tứ giác có tính chất chung là: + Tổng 4 góc trong là
3600
+ Tổng 4 góc ngoài là 3600
Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác
- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi:
+ Hình trên mô tả cái gì ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?
- GV: Chốt lại: Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //
Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài hôm nay
2.
Hoạt động 1: Tỡm hiểu định nghĩa ( 25 phút)
- Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa hỡnh thang
- Đồ dùng dạy học: Thước, compa
- Cách tiến hành:
- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế 1 Định nghĩa
Trang 4Y/c HS làm theo đơn vị nhúm
Gọi đại diện hai nhúm trả lời
a) (H.a) = = 600 AD// BC Hình thang ABCD
- (H.b)Tứ giác EFGH có:
= 750 = 1050 (Kề bù)
= = 1050 GF// EH Hình thangGFEH
- (H.c) Tứ giác IMKN có: = 1200 = 1200 IN không song song với MK
đó không phải là hình thangb) Nhận xét:
+ Trong hình thang 2 góc kề một cạnh bù nhau (có tổng = 1800)+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau Hình thang
a) Hình thang ABCD có 2 đáy AB
& CD theo (gt) AB // CD (đn)(1)
mà AD // BC (gt) (2)
Từ (1) & (2) AD = BC; AB = CD ( 2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi
đơng thẳng //.)b) ΔABC = Δ CDA ( c.g.c) => AD =BC
vỡ => AD //BC
* Nhận xét: (sgk)/70.
Kết luận: Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song
3.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu hỡnh thang vuụng (5 phút) :
- Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa hỡnh thang vuụng
- Đồ dùng dạy học: Thước
Trang 5- Cách tiến hành:
Y/c HS quan sỏt hỡnh vẽ 18 và tớnh gúc D
Tứ giỏc ABCD trờn H-18 là hỡnh thang
vuụng
Vậy: thế nào là hỡnh thang vuụng
GV: Hỡnh thang vuụng cú 2 gúc vuụng
Ngày giảng Lớp 8A: 26/08/2010 - Lớp 8B: 26/08/2010
Tiết 3: HèNH THANG CÂN
- Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết
sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1
tứ giác là hình thang cân
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
II Đồ dùng dạy học:
- Thầy: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- Trò : com pa, thớc, thớc đo góc
HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh
đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang ?
HS2: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh
nh thế nào?
* GV đặt vấn đề : Ngoài dạng đặc biệt của hỡnh thang là hỡnh thang vuụng, 1 dạng khỏc
thường gặp là hỡnh thang cõn
GV vẽ một hỡnh thang cú 2 gúc kề 1 đỏy bằng nhau cho HS quan sỏt
Hỡnh thang vừa vẽ gọi là Hỡnh thang cõn Vậy: thế nào là hỡnh thang cõn?
Tứ giỏc ABCD là hỡnh thang cõn (đỏy AB và CD ) khi nào?
2.
Hoạt động 1: Tỡm hiểu định nghĩa (7 phút)
Trang 6- Mục tiêu: HS nắm được định nghĩa hỡnh thang cõn.
HS đọc phần chỳ ý
HS làm a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): = 1000
Hình (c) : = 700 Hình (d) : = 900c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800
Kết luận: Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
Chứng minh:
AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên
= ta có = nên ODC cân ( 2 góc ở đáy bằng nhau) OD =
OC (1) = nên = OAB cân(2 góc ở đáy bằng nhau) OA =
OB (2)
Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC
b) AD // BC khi đó AD = BC
Trang 7+ AD // BC ? khi đó hình thang
ABCD có dạng nh thế nào ?
Giới thiệu địmh lí 2
- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn
thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?
+ AD = BC ( cạnh của hình thang cân)
- Mục tiêu: HS nắm được cỏc phương phỏp nhận biết hỡnh thang cõn
- Đồ dùng dạy học: Thước, compa
? Nhắc lại định nghĩa hình thang cân?
? Nhắc lại 2 tính chất của hình thang cân(về cạnh và đờng
Trang 8* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; ờng cao
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất
của hình thang, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang
cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết
Trang 9chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Thầy: com pa, thớc, thớc đo góc
- Trũ : com pa, thớc, thớc đo góc
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài &
= ( Đ/N) AED = BFC (Cạnh huyền & góc nhọn) DE
= CF
2 Chữa bài 16/ 75
ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
Trang 10-GV: Muốn chứng minh tứ giác
BEDC là hình thang cân đáy
A Chứng minh
a) ABC cân tại A
ta có:
AB = AC ; = E D
(1)
2 2
Từ (1) (2) &(3) = BDC & CBE có = ; = ;
BC chung BDC = CBE (g.c.g)
BE = DC mà AE = AB - BE
AD = AB - DC=>AE = AD Vậy AED cân tại A =
Ta có = ( = ) ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)
Vậy BEDC là hình thang có đáy BC
&ED mà = BEDC là hình thang cân
b) Từ = ; = (gt) = BED cân tại E ED = BE =
- GV nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang
Trang 11* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa
- Chuẩn bị tiết sau: Đọc trước bài: Đường trung bỡnh của tam giỏc…
Ngày soạn: 01/09/2010
Ngày giảng Lớp 8A: 03/09/2010 - Lớp 8B: 03/09/2010
Tiết 5: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HèNH THANG
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1
và ĐL 2
- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý
để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2
đờng thẳng song song
- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn
học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Thầy: Thước kẻ, thước đo gúc
- Trũ : Ôn lại phần tam giác ở lớp 7
* Kiểm tra bài cũ: Phỏt biểu tớnh chất hỡnh thang cõn ?
* GV đặt vấn đề vào bài: Tỡm hiểu về đường trung bỡnh của tam giỏc
4.
Hoạt động 1: Hỡnh thành định lớ 1 (15 phỳt)
- Mục tiờu: HS nắm được nội dung của định lý 1
- Đồ dựng dạy học: Thước kẻ, thước đo gúc
- Cỏch tiến hành:
- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung
điểm D của AB
+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC
đờng thẳng này cắt AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán
về vị trí của điểm E trên canh
AC
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
I Đ ờng trung bình của tam giác
* Định lý 1: (sgk)
GT ABC có: AD = DB
DE // BC
KL AE = EC A
D 1 E 1
Trang 12- HS: ghi gt & kl của đ/lí
điểm của AB, E là trung điểm
của AC Ta nói: DE là đờng trung
bình của ABC
HS có thể chứng minh theo cách
khác
GV: Em hãy phát biểu đ/n đờng
trung bình của tam giác ?
DB = AB (gt) AD = EF (1) = ( vì EF // AB ) (2) = = (3)
Từ (1),(2) &(3) ADE = EFC (g.c.sg)
AE= EC E là trung điểm của AC
+ Kéo dài DE+ Kẻ CF // BD cắt DE tại F
A //
D 1 E F //
1
B F C
* Định nghĩa: Đờng trung bình
của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác
5.
Hoạt động 2: Hỡnh thành định lý 2 (25 phỳt) :
- Mục tiờu: HS nắm được nội dung của định lý 2
- Đồ dựng dạy học: Thước kẻ, thước đo gúc
điểm của AC (gt), E cũng là trung
điểm của AC vậy E trùng với E'
Trang 13của góc & số đo của
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
+ Dựa vào định lý
DE DE' DE // BCb) DE = BCVẽ EF // AB (F BC )Theo đlí 1 ta lại có F là trung điểmcủa BC hay BF = BC Hình thang BDEF có 2 cạnh bên BD// EF 2 đáy
DE = BF Vậy DE = BF = BC
[?3]
Để tính DE = BC , BC = 2DEBC= 2 DE= 2.50= 100 (m)
6.
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (10 phỳt)
* Củng cố :
- Bài học hụm nay cần nắm chắc kiến thức nào?
- Bài tập 20,21 tr79-SGK - GV đưa hỡnh vẽ 41 trờn bảng
- Cho HS tớnh và trả lời
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Làm BT 22 – Tr 80.SGK
- Học bài : học thuộc đ/n, tc trong bài
- Xem bài : Đường trung bỡnh của hỡnh thang
Trang 14Ngày soạn: 07/09/2010
Ngày giảng Lớp 8A: 09/09/2010 - Lớp 8B: 09/09/2010
Tiết 6: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HèNH THANG (tiếp)
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định
lí 3, định lí 4
- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về
đoạn thẳng Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTBtrong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đờng TB tam giác để CM cáctính chất đờng TB hình thang
- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
Trang 15- Đồ dựng dạy học:
- Cỏch tiến hành:
Phát biểu nội dung định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?
Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ?
2.
Hoạt động 1: Giới thiệu tớnh chất đường TB của hỡnh thang (15 phỳt)
- Mục tiờu: HS nắm được tớnh chất đường TB của hỡnh thang
tìm trung điểm E của AD, qua E
kẻ Đờng thẳng a // với 2 đáy cắt
trung điểm của BC
- Tuy vậy để khẳng định điều
này ta phải chứng minh định lí
I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt) F là trung điểm của BC
* Định nghĩa:
Đờng TB của hình thang là trung
điểm nối 2 cạnh bên của hình thang
Kết luận:
3.
Hoạt động 2: Giới thiệu tớnh chất đường TB của hỡnh thang (15 phỳt) :
- Mục tiờu: HS nắm được tớnh chất đường TB của hỡnh thang
Trang 16Ta nói đoạn EF là đờng TB của
- Em quan sát và cho biết muốn
CM EF//DC ta phải CM đợc điều
= (SCT) AF = FK & AB = CK
E là trung điểm AD; F là trung
điểm AK EF là đờng TB ADKEF//DK hay EF//DC & EF//AB; EF=
Vì DK = DC + CK = DC = AB
EF =
BE DH ; AD DH; CH DH suy ra
BE // AD // HCHỡnh thang ADHC cú BE // AD ; BA=BC nờn ED = EH
EB là đường trung bỡnh của hỡnh thang ADHC nờn EB = ( AD + HC)
Trang 17
- Kiến thức: HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp
khác nhau Hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản
Trang 18- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc
luyện tập phân tích & CM các bài toán
- Thỏi độ: Tính cẩn thận, say mê môn hoc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Thầy: thớc thẳng có chia khoảng compa
- Trũ : thớc thẳng có chia khoảng compa
HS2: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang?
So sánh 2 đ/n
2.
Hoạt động 1: Luyện tập (33 phỳt)
- Mục tiờu: HS nắm được kiến cơ bản đó học
- Đồ dựng dạy học: thớc thẳng có chia khoảng compa
Gọi K là giao điểm của EF & BDVì F là trung điểm của BC FK'//CD nên K' là trung điểm của BD (đlí 1)
K & K' đều là trung điểm của BD
K K' vậy K EF hay E,F,K thẳng hàng
Đờng TB của hình thang đi qua trung điểm của đ/chéo hình thang
Chữa bài 26/80
A 8cm B
C x D 16cm
E F
G y
Trang 19- HS theo dõi so sánh bài làm của
F E
Tơng tự có: KF = (2)
Vậy EK + KF = (3)Với 3 điểm E,K,F ta luôn có EF EK+KF(4)
Từ (3)&(4) EF (đpcm)
3.
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (7 phỳt)
* Củng cố :
- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểmthẳng hàng
Trang 20- Giờ sau mang thớc và compa.
Ngày soạn: 14/09/2010
Ngày giảng Lớp 8A: 16/09/2010 - Lớp 8B: 17/09/2010
Tiết 8: DỰNG HèNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA DỰNG HèNH THANG
đủ các yêu cầu đề ra
2 Kĩ năng:
+ HS bớc đầu biết cách trình bày phần cách dựng và CM Biết sử dụng thớc compa để dựng hình vào trong vở (Theo các số liệu cho trớc bằng số) tơng đối chính xác
3 Thỏi độ:
+ Tính trung thực, tự tin, cẩn thận và t duy lôgic
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Thầy: Thước, compa, thớc đo góc
- Trũ : Thước, compa, thớc đo góc
Hoạt động 1: Tỡm hiểu bài toỏn dựng hỡnh (10 phỳt)
- Mục tiờu: HS nắm được bài toỏn dựng hỡnh
- Đồ dựng dạy học:
- Cỏch tiến hành:
- GV giới thiệu thế nào là bài toán
Trang 21- GV giới thiệu tác dụng của thớc
và compa trong bài toán dựng
điểm của tia
* Với compa: Vẽ đợc đtròn cung trònkhi biết tâm và bkính của nó
Kết luận: Bài toán dựng hình : Là bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc và compa
3.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu cỏc bài toỏn dựng hỡnh (10 phỳt) :
- Mục tiờu: HS nắm được đó biết
- Đồ dựng dạy học: Thước, compa, thước đo gúc
- Cỏch tiến hành:
( GV đa ra bảng phụ và biểu thị
bằng lời)
- Cho biết các hình vẽ trong
bảng, mỗi hình vẽ biểu thị nội
dung và lời giải của bài toán
thao tác sử dụng thớc và compa
& nói: 6 bài toán dựng hình trên
đây và 3 bài toán dựng hình
tam giác là 9 bài toán đợc coi
nh đã biết
Vậy khi trình bày lời giải của bài
toán dựng hình khác nếu phải
thực hiện 1 trong 9 bài toán trên
thì không phải trình bày thao
a) Dựng một đoạn thẳng = đoạn thẳng cho trớc
b) Dựng một góc = một góc cho ớc
tr-c) Dựng đờng trung trực của đoạn thẳng cho trớc, trung điểm của
g) Qua 1 điểm nằm ngoài một ờng thẳng cho trớc dựng đt//đt cho trớc
đ-h) Dựng tam giác biết 3 cạnh, biết 2cạnh và 1 góc xen giữa, biết 1 cạnh và 2 góc kề
Ví dụ :
B1: Dựng đoạn thẳng
AB = 2cmB2: Dựng tia Ax sao cho = 500
B3: Dựng tia By sao cho
Trang 22Gọi C là giao điểm tia Ax và By Nối C với A, với B.
Tam giác ABC là tam giác cầm dựng
4.
Hoạt động 3: Hỡnh thành phương dựng hỡnh thang (20 phỳt) :
- Mục tiờu: HS nắm được phỏp dựng hỡnh thang
- Đồ dựng dạy học: Thước, com pa
a) Phân tích
- Giả sử đã dựng đợc hình thang ABCD thỏa mãn yêu cầu của đề bàiADC dựng đợc ngay biết 2 cạnh và
1 góc xen giữa
+ Điểm B nằm trên đờng thẳng //CD& đi qua điểm A
+ B cách A 1 khoảng 3 cm nên B (A,3cm)
b) Cách dựng.
- Dựng ADC biết = 700 , DC = 4cm,
+ Theo cách dựng điểm B ta có: AB=3cm
Vậy hình thang ABCD thoả mãn cácyêu cầu trên
d ) Biện luận :
Trang 23đ-ợc) Vậy khi giải bài toán dựng
hình ta phải biết: Với điều kiện
cho trớc bài toán có nghiệm hay
không? Nếu có thì có bao nhiêu
nghiệm? đó là biện luận
- ADC dựng đợc 1 cách duy nhất
- Trong nửa mặt phẳng bờ DC chỉ
có 1 điểm B thoả mãn Bài toán
+ Chứng minh: Dựa vào cách dựng để chỉ ra các yếu tố của hình
dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra
+ Biện luận: Có dựng đợc hình thoả mãn yêu cầu bài ra không? Có
Trang 24+ HS nắm đợc các bài toán dựng hình cơ bản Biết cách dựng vàchứng minh trong lời giải bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng.
- Gọi A là giao điểm của đờng tròn và tia Bx
Tam giác ABC là tam giác cần dựng
2.
Hoạt động 1: Luyện tập (35 phỳt)
- Mục tiờu: HS nắm được cỏc bước dựng hỡnh đó học
- Đồ dựng dạy học: Thước, compa, thước đo gúc
- Cỏch tiến hành:
- GV nờu bài toỏn 31 SGK
- Dựng tam giác ADC biết ba cạnh,
sau đó dựng điểm B
GV hớng dẫn cách dựng
+ Dựng tam giác ACD biết 3 cạnh
+ Dựng qua A tia Ax //CD ( tia Ax
và điểm C nằm trong cùng 1 nửa
Trang 25- ABCD là hình thang cân suy ra
các yếu tố nào bằng nhau ?
2) Bài 32/83
Cách dựng:
Dựng tam giác đều ABC
Dựng tia Ax là phân giác của góc BAC
Chứng minh:
Tam giác đều ABC có Â=600, có phân giác Ax nên là góc cần dựng
3) Bài 33/83
*Cách dựng (GV ghi bảng)
- Dựng =800
- Dựng điểm C trên tia Dx, DC=3cm
- Dựng điểm A trên tia Dy, CA=4cm
- Theo cách dựng đỉnh A có AC=4cm
- Theo cách dựng tia Ax//DC ta có AB//DC
- Theo cách dựng điểm B ta có: DB=4cm =4C
+Tứ giác ABCD có AB//DC nên là hình thang đáy AB&DC
+ Theo cách dựng có AC=DB nên hình thang ABCD là hình thang
Trang 26- Chuẩn bị cho tiết sau : Giấy kẻ ô vuông, các miếng bìa hình 56
- Xem bài : Đối xứng trục
- Ôn lại thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng, t/giác cân t/giác
+ HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng
đối xứng với đoạn
thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờngthẳng
Thế nào là đờng trung trực của tam giác? với cân hoặc đều
đờng trung trực có đặc điểm gì? ( vẽ hình trong trờng hợp
cân hoặc đều)
2.
Hoạt động 1: Hỡnh thành định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đt (10 phỳt)
- Mục tiờu: HS nắm được định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng
- Đồ dựng dạy học: Thước kẻ
- Cỏch tiến hành:
Trang 27thì điểm đối xứng với B qua đt d cũng là điểm B
Kết luận: Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đt d nếu d là đờng
trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đó
3.
Hoạt động 2: Hỡnh thành định nghĩa 2 hỡnh đối xứng nhau qua 1 đt (15 phỳt) :
- Mục tiờu: HS nắm được định nghĩa 2 hỡnh đối xứng nhau qua 1 đường thẳng
- Đồ dựng dạy học: Thước kẻ
- Cỏch tiến hành:
- GV: Ta đã biết 2 điểm A và A'
gọi là đối xứng nhau qua đờng
thẳng d nếu d là đờng trung
trực đoạn AA' Vậy khi nào 2
hình H & H' đợc gọi 2 hình đối
: Nếu A' đối xứng với A qua đt d,
B' đx với B qua đt d; thì mỗi
điểm trên đoạn thẳng AB có
điểm đối xứng với nó qua đt d
là 1 điểm thuộc đoạn thẳng A'B'
và ngợc lại
- Về dựng 1 đoạn thẳng A'B' đối
xứng với đoạn thẳng AB cho trớc
qua đt d cho trớc ta chỉ cần
dựng 2 điểm A'B' đx với nhau
qua đầu mút A,B qua d rồi vẽ
2 Hai hình đối xứng nhau qua
1 đ ờng thẳng
[?2]
- Khi đó ta nói rằng AB & A’'B’ là 2
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua
đt d
* Định nghĩa: SGK
* Chỳ ý: đt d gọi là trục đối xứng
của 2 hình
Trang 28Hoạt động 3: Hỡnh thành định nghĩa hỡnh cú trục đối xứng (10 phỳt) :
- Mục tiờu: HS nắm được định nghĩa hỡnh cú trục đối xứng
Mỗi hình sau đây có bao
nhiêu trục đối xứng ?
- Trong các tứ giác đặc biệt đã
học ( hình thang, hình thang
cân) hình nào có trục đối
xứng ? và trục đối xứng là đờng
- Cạnh BC tự đối xứng với nó qua AH
Đt AH là trục đối xứng cuả tam giác cân ABC
* Định nghĩa: Đt d là trục đx cảu
hình H nếu điểm đx với mỗi
điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H
*Định lý: Đờng thẳng đi qua trung
điểm 2 đáy của hình thang cân
là trục đối xứng của hình thang
Trang 29cân đó.
5.
Tổng kết và hướng dẫn học tập ở nhà (5 phỳt)
* Tổng kết:
- Bài học hôm nay cần nắm vững kiến thức nào?
+ Bài tập 35-tr.87-SGK - HS sử dụng giấy kẻ ô vuông- GV sử dụng
Trang 302 Kĩ năng:
+ HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳngqua trục đx Vận dụng t/c 2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thìbằng nhau để giải các bài thực tế
Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d ?
Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d ?
Chữa bài 36/87: Cho góc
2 Vẽ điểm B đx với A qua Ox, Vẽ
điểm C đx với B qua Oy
Ta có : + Ox là đờng trung trực của AB do đó AOB cân tại O
OA = OB (1) +Oy là đờng trung trực của AC do đó OAC cân tại O
OA = OC (2)
Từ (1) và (2) OC = OBb) Xét tam giác cân ABO & ACO có: = ; =
Suy ra : + = + = 500Vậy + + + =2 500 =
1000Hay =1000
Bài 39/88:
Trang 31- A,C đối xứng nhau qua d suy
Bạn Tú nên đi theo đờng nào từ A
đến bờ sông d lấy nớc rồi trở về
- GV yờu cầu HS chữa bài 40 SGK
a) Gọi C là điểm đx với A qua d, D
là giao điểm của d và BC
Ta có: d là đờng trung trực của ACNờn AD = CD (D d)
AE = EC (E d)
Do đó: AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE + EB (2)
Mà trong CBE thì:
CB < CE + EB ( Bất đẳng thức tamgiác)
Từ (1)&(2) AD + DB < AE + EBb) Đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên đi
là đờng ADB
Bài 40/88
- Trong biển a, b, d có trục đx
- Trong biển c không có trục đx
Trang 32đối song song (2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh
đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành
2 Kĩ năng:
+ HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hìnhbình hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứngminh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳngsong song
Trang 33+ Tứ giác chỉ có 1 cặp đối // là hình thang
+ Tứ giác phaỉ có 2 cặp đối // là hình bình hành
điểm của mỗi đờng
ABCD là HBH
GT AC BD = O a) AB = CD; AD = BC
KL b) = ; = c) OA = OC ; OB = ODCM:
a) ABCD là HBH theo (gt) AB//CD; AD//BC
Kẻ đờng chéo AC ta có:
= (slt) (1) ; = (slt) (2)
AC là cạnh chung=> ABC = ADC (g.c.g)
AB = DC ; AD = BC, & = b) Từ (1) & (2)=> + = + hay
= c/m tương tự = c) Xét AOB & COD có:
= (slt); = (slt); AB = CD (cmt) AOB = COD ( g.c.g)
Do đó OA = OC ; OB = OD
4.
Hoạt động 3: Tỡm hiểu dấu hiệu nhận biết hbh (10 phỳt) :
- Mục tiờu: HS nắm được cỏc dấu hiệu nhận biết hbh
Trang 34+ Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéocủa hình bình hành Biết áp dụng vào bài tập
2 Kĩ năng:
+ HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hìnhbình hành
+ Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
Trang 35+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là nhữngcách nào?
Cho HS đọc đề bài 44 sgk và nờu GT+KL
- HS nêu cách vẽ HBH nhanh nhất:
C1: + Dựa vào dấu hiệu 3
C2: + Dựa vào dấu hiệu 5
ABCD là HBH nên ta có: AD// BC (1);
AD = BC(2); E là trung điểm của
AD, F là trung điểm của BC (gt)
AB = CD
- Vẽ AD, vẽ BC đợc HBH : ABCD + Cách 2:
- Vẽ 2 đờng thẳng a & b cắt nhau tại O
- Trên a lấy về 2 phía của O 2
điểm A & C sao cho OA = OC
- Trên b lấy về 2 phía của O 2
điểm B & D sao cho OB = OD
- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc HBH : ABCD
Bài 46/92 (sgk)
a) Đúng vì giống nh tứ giác có 2 cạnh đối // = là HBH
b) Đúng vì giống nh tứ giác có các cạnh đối // là HBH
c) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh đối = nhau nhng không phải
là HBH
Trang 36GV: ghi Gt, Kl của bài toán
b) Hai đờng chéo AC KH tại trung
điểm O của mỗi đờng O AC hay
Ngày giảng Lớp 8A: 06/10/2010 - Lớp 8B: 07/10/2010
Tiết 14: ĐỐI XỨNG TÂM
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
+ HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứngqua 1 điểm) Hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đốixứng
+
2 Kĩ năng:
Trang 37+ Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1
Hoạt động 1: Hỡnh thành điểm đối xứng qua một điểm (7 phỳt)
- Mục tiờu: HS nắm được điểm đối xứng qua một điểm
điểm đx với điểm A qua điểm
O Ngợc lại ta cũng có điểm đx với
điểm A' qua O Ta nói A và A' là
hai điểm đx nhau qua O
điểm O cũng là điểm O
3.
Hoạt động 2: Tỡm hiểu hai hỡnh đối xứng qua một điểm (15 phỳt) :
- Mục tiờu: HS nắm được hai hỡnh đối xứng qua một điểm
- Đồ dựng dạy học: Thước
- Cỏch tiến hành:
- GV: Hai hình nh thế nào thì
đợc gọi là 2 hình đối xứng với
nhau qua điểm O
Trang 38- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc
GV: Vậy em nào hãy định nghĩa
hai hình đối xứng nhau qua 1
đoạn thẳng đx với nhau qua O,
các đờng thẳng đối xứng với
nhau qua O, hai tam giác đối
xứng với nhau qua O?
- Em có nhận xét gì về các đoạn
thẳng AC, A'C' , BC, B'C' 2 góc
của hai tam giác
Hai tam giác ABC và A'B'C’ có
bằmg nhau không? Vì sao?
Em nào CM đợc ABC = A'B'C'
GV: Qua H77, 78 em hãy nêu cách
vẽ đoạn thẳng, tam giác, 2 hình
đx nhau qua điểm O
Ngời ta CM đợc rằng:
Điểm C AB đối xứng với điểm C'A'B' Ta nói rằng AB & A'B' là hai
đoạn thẳng đx với nhau qua điểm O
* Định nghĩa:
Hai hình gọi là đối xứng với nhauqua điểm O, nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với một điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngợc lại Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó
(hình 77, 78)
Ta có: BOC= B'O'C' (c.g.c) BC=B'C'
ABO= A'B'O' (c.g.c) AB=A'B'
AOC= A'O'C' (c.g.c) AC=A'C'
ACB= A'C'B' (c.c.c)
= , = , =
* Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc,
2 tam giác) đx với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau.
* Cách vẽ đx qua 1 điểm:
+ Ta muốn vẽ 2 đoạn thẳng đx qua 1 điểm O ta chỉ cần vẽ 2 cặp
đỉnh tơng ứng đối xứng nhau quaO
+ Muốn vẽ 2 tam giác đx với nhau qua O ta chỉ cần vẽ 3 cặp đỉnh t-
ơng ứng đx với nhau qua O
+ Muốn vẽ 1 hình đối xứng 1 hìnhcho trớc qua tâm O ta vẽ các điểm
đx với từng điểm của hình đã cho qua O, rồi nối chúng lại với nhau
4.
Hoạt động 3: Tỡm hiểu hỡnh cú tõm đối xứng (10 phỳt) :
- Mục tiờu: HS nắm được hỡnh cú tõm đối xứng
Trang 39- Đồ dựng dạy học: Thước
- Cỏch tiến hành:
-Y/c HS làm
-Gọi HS trả lời
-Lấy 1 điểm bất kỳ thuộc cạnh
của hbh, đối xứng của nó qua O
* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm
đx của hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua điểm
O cũng đx với mỗi điểm thuộc hình H
Hình H có tâm đối xứng
* Định lý: Giao điểm 2 đờng chéo
của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành
[ ?4] Chữ cái N và S có tâm đx Chữ cái E không có tâm đx
Trang 40+ Hãy phát biểu định nghĩa về :
a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm
+ Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O khác AB) Hãy vẽ điểm A' đx với A qua O, điểm
B' đx với B qua O rồi CM: AB= A'B' & AB//A'B'
2.
Hoạt động 1: Luyện tập (37 phỳt)