1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

da giac .hinh hoc 8

16 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa Giác
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Tài Liệu Học Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quan sát các hình vẽ cho biết, mỗi hình sau có bao nhiêu đoạn thẳng, trong đó có bất kì hai đoạn thẳng có một điểm chung nào cùng nằm trên một đường thẳng hay không.?. Khái niệm về đa g

Trang 1

CHƯƠNG II: ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH

ĐA GIÁC

ĐỀU

Trang 2

? Quan sát các hình vẽ cho biết, mỗi hình sau có bao nhiêu đoạn

thẳng, trong đó có bất kì hai đoạn thẳng có một điểm chung nào

cùng nằm trên một đường thẳng hay không.

C

E G

A

B

C D

E Hình 5

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 6

C

D E

G

A

D

E

Hình 1

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 2

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 7

E

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 4

E

C D

E

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 3

E

C D

E

Trang 3

1 Khái niệm về đa giác:

- Đa giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC,

CD, DE, EA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có

một điểm chung cũng không cùng nằm trên một

đường thẳng

- Đa giác ABCDE có:

+ Các điểm A, B, C, D, E là các đỉnh.

+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA là các cạnh.

- Đa giác có n đỉnh (n lớn hơn hoặc bằng 3) gọi là hình n-giác hoặc hình n-cạnh

Trang 4

? Quan sát các hình vẽ cho biết, mỗi hình sau có bao nhiêu đoạn

thẳng, trong đó có bất kì hai đoạn thẳng có một điểm chung nào

cùng nằm trên một đường thẳng hay không.

C

D E

G

A

B

C D

E Hình 5

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 6

C

D E

G

A

D

E

Hình 1

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 2

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 7

E

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 4

E

C

D E

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 3

E

C D

E

Trang 5

A B

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 2

? Trong các đa giác dưới đây, đa giác nào luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác.

C

D E

G

A

B

C D

E Hình 5

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 6

C

D E

G

A

D

E

Hình 1

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 3

C

D E

G

A

B

C D

E

Hình 4

Trang 6

1 Khái niệm về đa giác:

- Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt

phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào

của đa giác đó.

- Đa giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC,

CD, DE, EA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có

một điểm chung cũng không cùng nằm trên một

đường thẳng.

* Định nghĩa đa giác lồi:

Trang 7

Bài 1: Hãy vẽ phát một lục giác lồi Nêu cách nhận

biết một đa giác lồi.

-Đa giác lồi là đa giác thỏa 2 điều kiện:

+ Các cạnh chỉ cắt nhau tại các đỉnh (không có hai cạnh nào cắt nhau tại một điểm mà không phải là đỉnh.)

+ Đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng mà bờ là đường thẳng chứa một cạnh tùy ý của nó.

C

D E

G

Nhận biết:

Trang 8

A B

C

D E

G

P

R

Q

1 Các đỉnh là các điểm:

Các đỉnh kề nhau là:

2 Các cạnh là các đoạn thẳng:

3 Các đường chéo là:

4 Các góc là:

5 Các điểm nằm trong đa giác (các điểm trong của đa giác) là:

Các điểm nằm ngoài đa giác (các điểm ngoài của đa giác) là:

A, B, C, D, E, G

?3 Quan sát hình vẽ rồi điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

A và B, B và C, C và D, D và E, E và G,

G và A.

AB, BC, CD, DE, EG, GA

AC, AD, AE, BD, BE, BG, CE, CG, DG

µ µ µ µ µ µ

A,B,C, D,E,G

M, N, P

R, Q

Trang 9

Tam giác đều

Ngũ giác đều

Hình vuơng

Nhị thập giác đều

Nhị thập giác đều

Trang 10

1 Khái niệm về đa giác:

* Định nghĩa đa giác lồi:

- Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt

phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào

của đa giác đó.

- Đa giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC,

CD, DE, EA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có

một điểm chung cũng không cùng nằm trên một

đường thẳng.

2 Đa giác đều:

- Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau

và tất cả các góc bằng nhau

Trang 11

Hình vuơng (tứ giác đều)

Tam giác đều

Ngũ giác đều

Ngũ giác đều Lục giác đều

Nhị thập giác đều

Hình 10-cạnh

Trang 12

Hình vuơng (tứ giác đều)

N g ũ g i a ùc đ e àu

L ục g i a ùc đ e àu

T h a äp g i a ùc đ e àu

Nhị thập giác đều

Nhị thập giác đều

?4 Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng của các hình sau:

Nhị thập giác đều Nhị thập giác đều Nhị thập giác đều

Nhị thập giác đều

Nhị th

ập gia

ùc đe

Trang 13

Bài 4/115(SGK): Điền số thích hợp vào các ô

trống trong bảng sau:

4.180 = 720

Đa giác n cạnh

Số đường

chéo xuất

phát từ một

đỉnh

2

Số tam giác

được tạo

Tổng số đo

các góc của

đa giác

1

2

5

3

6 3

n

n - 3

n - 2

0

(n - 2)180

2.180 = 360 3.180 = 540 0 0

Tổng số đo các góc trong của hình n - giác: (n - 2)1800

Trang 14

Bài tập 1: Cho đa giác n cạnh Hãy tính tổng các góc ngoài của nó.

Giải:

Tổng số đo các góc trong và góc ngoài tại mỗi đỉnh

bằng:

Suy ra tổng số đo các góc trong và góc ngoài của đa giác

có n đỉnh bằng:

Mà tổng số đo các góc trong của đa giác có n đỉnh

bằng:

Do đó tổng các góc ngoài của đa giác có n đỉnh là:

n.1800 – (n-2)1800 = 2 1800 = 3600

0

180

n 180

( n 2 180 − ) 0

Trang 15

Bài tập 2: Tính số đo mỗi góc của hình n-giác đều.

Tổng số đo các góc của hình n-giác bằng: (n-2)1800

Giải

Suy ra số đo mỗi góc của hình n-giác đều bằng:

0 (n - 2)180

n

Áp dụng:

Số đo mỗi góc của hình ngũ giác đều là:

0

0

(5 - 2)180

= 108 5

Tương tự tính số đo mỗi góc của hình lục giác đều, hình 7-cạnh đều (BTVN)

Trang 16

- Học bài và làm các bài tập 3/115(SGK), 1, 9, 11(SBT)

- Chuẩn bị bài “ Diện tích hình chữ nhật”

- Xem lại công thức tính diện tích hình chữ nhật đã học.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Ngày đăng: 23/10/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông (tứ giác đều) - da giac .hinh hoc 8
Hình vu ông (tứ giác đều) (Trang 11)
Hình 10-cạnh - da giac .hinh hoc 8
Hình 10 cạnh (Trang 11)
Hình vuông (tứ giác đều) - da giac .hinh hoc 8
Hình vu ông (tứ giác đều) (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w