1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh hoc 8 ki II- 2 cot

115 446 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện Tích Hình Thang
Người hướng dẫn Giáo viên: Vũ Thị Thảo
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.HS đợc làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức tính diện tích hình bình hành.. Kĩ năn

Trang 1

1 Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.

HS đợc làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công thức

tính diện tích hình bình hành

2 Kĩ năng : HS tính đợc diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã

học HS vẽ đợc một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng

diện tích của một hình chữ nhật hay hình bình hành cho trớc HS chứng minh

đ-ợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành theo diện tích các hình đã

biết trớc

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, êke, bảng phụ

- HS : Thớc thẳng, com pa ê ke Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật,

tam giác, diện tích hình thang

- GV vẽ hình thang ABCD (AB // CD)

rồi yêu cầu HS nêu công thức tính diện

tích hình thang đã biết

A B

H

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm dựa

vào công thức tính diện tích tam giác,

hoặc diện tích hình chữ nhật để chứng

minh công thức tính diện tích hình

thang (nội dung bài ?1)

- Hình thang là một tứ giác có hai cạnh

đối song song

Trang 2

- Cơ sở của việc chứng minh này là gì?

.CK AB AH AB

.AH DC AH AB

tạo với đáy một góc có số đo 300

- Yêu cầu HS vẽ hình và tính diện tích

a

S hình bình hành =

2

) (a  a h

cm AD

Trang 3

Gi¸o ¸n H×nh häc 8

- NÕu tam gi¸c cã c¹nh b»ng a muèn

cã diÖn tÝch b»ng a.b ph¶i cã chiÒu cao

t¬ng øng lµ bao nhiªu?

- NÕu tam gi¸c cã c¹nh b»ng b th×

chiÒu cao t¬ng øng lµ bao nhiªu?

H·y vÏ mét tam gi¸c nh vËy

- NÕu tam gi¸c cã c¹nh b»ng b th×

chiÒu cao t¬ng øng ph¶i lµ 2a

23

828

m AB

36 ).

31 23 ( 2

Trang 4

Bài 5.diện tích hình thoi

Soạn :

A mục tiêu :

1 Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích hình thoi HS biết đợc hai

cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng

- GV: Thớc thẳng, com pa, êke, bảng phụ

- HS : Thớc thẳng, com pa ê ke Ôn tập công thức tính diện tích hình thang, hình

bình hành, hình chữ nhật, tam giác và nhận xét đợc mối liên hệ giữa các công

thức đó

C Tiến trình dạy học:

I ổ n định tổ chức lớp, kiểm tra sĩ số HS.

II Kiểm tra

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 5

Giáo án Hình học 8

1 Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc (12 ph)

?1- HS hoạt động theo nhóm

- Cho tứ giác ABCD có AC  BD tại

H Hãy tính diện tích tứ giác ABCD

theo hai đờng chéo AC và BD

B

A H C

D

- Đại diện một nhóm trình bày bài giải

- Yêu cầu HS phát biểu định lí

- Yêu cầu HS làm bài 32 a SGK

- Có thể vẽ đợc bao nhiêu tứ giác nh

6 cm

A H C 3,6 cm

6 , 3 6

(cm2)

Hoạt động III 2.Công thức tính diện tích hình thoi (8 ph)

Với d1; d2 là hai đờng chéo Vậy ta có

mấy cách tính diện tích hình thoi?

- Yêu cầu HS làm bài 32 b SGK

?2 Vì hình thoi là tứ giác có hai đờngchéo vuông góc nên diện tích hình thoicũng bằng nửa tích hai đờng chéo

- Có hai cách tính diện tích hình thoilà:

Trang 6

DC AB

m CD

EG MN

 S ABCD = S AEFC = 4S OAB

S ABCD = SAEFC = AC BO =

Gi¸o viªn: Vò ThÞ Th¶o

Trang 7

- GV: Thíc th¼ng, com pa, ªke, b¶ng phô M¸y tÝnh bá tói.

- HS : Thíc th¼ng, com pa ª ke M¸y tÝnh bá tói ¤n tËp c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch

-Chøng minh SEFGH = SABFH

Gäi HS kh¸c nhËn xÐt bµi chøng minh

cña b¹n

GV nhËn xÐt söa sai

D¹ng 1: TÝnh diÖn tÝch h×nh thoi Bµi 33(128 – SGK) SGK)

Gäi E, F, G, H lµ trung ®iÓm c¸c c¹nh

AB, BC, CD, DA cña h×nh ch÷ nhËt ABCD Ta cã AEH = BEF= 

CGF=

DGH ( c.g.c)

EH = EF = FG = GHSuy ra EFGH lµ h×nh thoi

SEFGH = SABFH ( cïng b»ng 2SEHF) =

Gi¸o viªn: Vò ThÞ Th¶o

FH

GE

Trang 8

Có mấy cách tính diện tích hình thoi

SABCD = BH.AD = 3 3.6 = 18 3 cm2.Cách 2: ABD là tam giác đều nên

Bài 36( 129- SGK)

Xét hình thoi ABCD và hình vuông MNPQ có cung chu vi, cạnh của chúng bằng nhau bằng a

B

CD

H

aA

Trang 9

1 Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt

là cách tính diện tích tam giác và hình thang

2 Kĩ năng : Biết chia một cách hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa

giác đơn giản Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác khi vẽ, đo, tính

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, com pa, êke, bảng phụ vẽ hình148, 149 SGK, hình 40 SGK

trên bảng phụ có kẻ ô vuông Máy tính bỏ túi

- HS : Thớc thẳng, com pa ê ke Máy tính bỏ túi Ôn tập công thức tính diện tích

hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang

C Tiến trình dạy học:

I ổ n định tổ chức lớp

II Kiểm tra

HS1 :Nêu cách tính diện tích của các hình đã học.

yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi:

+ Để tính đợc diện tích của một đa

giác bất kì, ta có thể làm nh thế nào?

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 10

- GV đa hình 149 SGK lên bảng phụ và

nói: Trong một số trờng hợp, để việc

tính toán thuận lợi ta có thể chia đa

giác thành nhiều tam giác vuông và

hình thang vuông

S ABCDE = S ABC + S ACD + S ADE

Dựa trên tính chất diện tích đa giác

- Yêu cầu HS đọc Ví dụ tr 129 SGK

- Nên chia đa giác đã cho thành những

hình nào?

- Để tính diện tích của các hình này, cần

biết độ dài của những đoạn thẳng nào?

- Hãy dùng thớc đo độ dài các đoạn

thẳng đó

- Yêu cầu HS tính diện tích các hình

- HS đọc VD

- Vẽ thêm các đoạn thẳng CG, AH

Vậy đa giác đợc chia thành ba hình:

+ Hình thang vuông CDEG

+ Hình chữ nhật ABGH

+ Tam giác AIH

- Để tính diện tích hình thang vuông

ta cần biết độ dài của CD, DE, CG

- Để tính diện tích tam giác ta cần biếtthêm độ dài đờng cao IK

- HS thực hiện đo và thông báo kếtquả

IV Luyện tập (18 ph)

- Bài 38 SGK

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình

bày

- Bài 40 SGK

Bài 38Diện tích con đờng hình bình hành là:

S EBGF = FG BC = 50 120 = 6000 m2

Diện tích đám đất hình chữ nhậtABCD là:

S ABCD = AB BC = 150 120 = 18 000 m2

Diện tích phần còn lại của đám đất là:

Trang 11

2  

= 3,5 (cm2)

 S gạch sọc = S1 + S2 + S3 + S4 + S5

= 33,5 (cm2)Diện tích thực tế là:

II Bài cũ- đặt vấn đề bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

đặt vấn đề (2 ph)

GV: Tiếp chuyên đề về tam giác, chơng

này chúng ta sẽ học về tam giác đồng

Trang 12

Nội dung của chơng gồm:

- Định lí Ta lét (thuận, đảo, hệ quả)

-Tính chất đờng phân giác của tam giác

- Tam giác đồng dạng và các ứng dụng

của nó

Bài đầu tiên của chơng là định lí Talét

trong tam giác

III.Bài mới

Hoạt động 2:1- tỉ số của hai đoạn thẳng (8 phút)

GV: ở lớp 6 ta nói đến tỷ số của 2 số

Đối với đoạn thẳng, ta cũng có khái

niệm về tỉ số Tỉ số của 2 đoạn thẳng là

Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ

thuộc vào cách chọn đơn vị đo

GV: Vậy tỉ số của 2 đoạn thẳng là gì ?

GV giới thiệu kí hiệu tỉ số hai đoạn

' '

D C

B A

' '

D C

B A CD

AB

 hoán vị hai trung tỉ đợc tỉ lệ thức nào ?

GV đa ra định nghĩa: Hai đoạn thẳng

AB và CD tỉ lệ với đoạn thẳng A'B' và

3

2 6

4 ' '

' '

D C

B A

' '

' '

D C

B A CD

AB

HS trả lời miệng:

' ' ' ' ' '

' '

D C

CD B

A

AB D

C

B A CD

Trang 13

Giáo án Hình học 8

' ' '

CD B

Hoạt động 4:3- định lí talét trong tam giác (20phút)

- Yêu cầu HS ? 3 trang 57 SGK

GV: Ta nhận thấy nếu một đờng thẳng

cắt hai cạnh của một tam giác và song

song với cạnh còn lại thì nó định ra

5 '

m

m AB AB

8

5 8

5 '

n

n AC

AC

;

AC

AC AB

5 '

3

5 3

5 '

C C

AC B

3 '

m

m AB

B B

8

3 8

3 '

n

n AC

C C

AC

C C AB

B

B' '

Định lí SGK trang 58  ABC; B'C'//BC

GT (B'  AB;C'  AC )

KL

C C

AC A

B

AB AC

AC AB

AB

'

' '

'

; ' '

a

D E

B C a//BC

Có DE// BC

BC

AE DB

Trang 14

Đại diện hai nhóm lên trình bày bài

IV.Củng cố (5 phút)

GV nêu câu hỏi:

1) Nêu định nghĩa tỉ số hai đoạn thẳng

H

N I P

IP

NI HM

NH NP

NI NM

HM

V.Hớng dẫn về nhà (3 phút)

- Học thuộc định lí Talét Bài tập số 1,2,3,4,5 tr 58,59,SGK

- Đọc bài: Định lí đảo và hệ quả của định lí Talét trang 59 SGK

1 Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Talét Hiểu đợc cách

chứng minh hệ quả của định lí Talét, đặc biệt là phải nắm đợc các trờng hợp có

thể xảy ra khi vẽ đờng thẳng B'C' song song với cạnh BC

2 Kĩ năng: Vận dụng định lí để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song

trong hình vẽ với các số liệu đã cho

Qua mỗi hình vẽ, HS viết đợc tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng

Trang 15

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I.Kiểm tra (7 ph)

HS 1 :Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai

đoạn thẳng.Chữa bài số 1 (trang 58)

- Có B'C'' // BC, nêu cách tính AC''

- Nêu nhận xét về vị trí của C' và C'',

về hai đờng thẳng BC và B'C'

A C'' B' C'

B C

 ABC; AB = 6cm;

AC = 9cm, B'  AB;

GT C'  AC; AB' = 2cm, AC' = 3cm

* Tính AC'

* Nhận xét vị trí C' và C'', BC' và B'C'

Ta có:

3

1 6

2 '

AB AB

3

1 9

3 '

Trang 16

- Nêu nhận xét.

NX: Đờng thẳng cắt hai cạnh của tam

giác và định ra trên hai cạnh đó những

đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì song song

với cạnh còn lại của tam giác

- Đó chính là nội dung định lí đảo của

định lí Talét

- Yêu cầu học sinh phát biểu nội dung

định lí đảo và vẽ hình ghi GT,KL của

AC B

B

Ab

'

' '

Đại diện một nhóm trình bày lời giải

GV: Cho HS nhận xét và đánh giá bài

các nhóm

GV: Trong ?2 từ GT ta có DE // BC và

suy ra  ADE có ba cạnh tỉ lệ với ba

cạnh của  ABC, đó chính là nội dung

hệ quả của định lí Talét

9

'' 3

 (cm)

Trên tia AC có AC' = 3cmAC'' = 3cm

 C'  C''  B'C'  B'C''

có B'C'' // BC  B'C' // BC

Định lí :SGK A B' C'

B C

GT  ABC: B'  AB:

C'  AC

C C

AC B

B

AB

'

' '

'

KL B'C'// BC

?2 A

3 5

D E

6 10

B Ca) Vì

EC

AE DB

1

 DE // BC( định lí đảo của định lí Talét)

FB

CF EA

EC

 (= 2)

 EF // AB ( định lí đảo của định líTalét)

b) Tứ giác BDEF là hình bình hành(hai cặp cạnh đối song song)

c)Vì BDEF là hình bình hành

 DE = BF = 7

3

1 9

3

AB AD

3

1 15

AE AB

7

BC DE

Vậy các cặp tơng ứng của  ADE và

 ABC tỉ lệ với nhau

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 17

Giáo án Hình học 8

Hoạt động 3: 2 hệ quả của định lí talét (16 phút)

- Yêu cầu HS đọc hệ quả của định lí

B'C'//BC

(B'  AB ; C'  AC)

BC

C B AC

AC AB

BD AC

.Chú ý:SGK

?3 a) A

x = 2,6b)

Trang 18

Đại diện hai nhóm trình bày bài.

GV nhận xét và chốt lại bài giải

E

A B O x

C F DCó: AB  EF

IV.Củng cố (5phút)

GV nêu câu hỏi :

- Phát biểu định lí đảo của định lí

Talét.GV lu ý HS đây là một dấu hiệu

nhận biết hai dờng thẳng song song

- Phát biểu hệ quả của định lí Talét và

Trang 19

Giáo án Hình học 8

Ngày soạn: 6/2/2009

Tuần 23-Tiết 39 : BàI tập

A mục tiêu :

1 Kiến thức : Củng cố, khắc sâu định lí Talét (Thuận - Đảo - Hệ quả)

2 Kĩ năng : + Rèn kĩ năng giải bài tập tính độ dài đoạn thẳng, tìm các cặp đờng

thẳng song song, bài toán chứng minh

+ HS biết cách trình bày bài toán

II Kiểm tra

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I

Kiểm tra - chữa bài tập (10 ph)

HS1: Phát biểu định lí Talét đảo Vẽ

b) Chữa bài 8(a) trang 63

(Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)

OB

OB AB

B A OA

3

3

2 , 4 6

HS 2 : a) Phát biểu hệ quả định lí Talét

b) Chữa bài 8(a) trang 63

CA

FQ OC

OF DC

EF OD

OE BD

Trang 20

đoạn thẳng bằng nhau (GV gợi ý

dùng tính chất đờng thẳng song song

cách đều)

HS chứng minh miệng:

GV giải thích thêm

Hoặc có thể dựa vào tính chất đờng

trung bình trong tam giác và hình

M, N, P, Q

G

F x E

D C

A M N P Q B

Ta đợc AM = MN = NP = PQ = QBChứng minh

BC

C B AH

Trang 21

Giáo án Hình học 8

GV: Muốn chứng minh

BC

C B AH

Sau khoảng 5 phút, GV yêu cầu đại

diện một nhóm lên trình bày bài giải

SABC = 67,5 cm2

HS: Có B'C' // BC (gt) theo hệ quả định

lí Talét có

BC

C B AB

AB AH

AH ' '

3

1 '

9

1 3

1 3

1 ' ' '

2 1

' ' '.

AH BC

AH

C B AH S

S

ABC

C AB

9

5 , 67

ABC

S

(cm2)Bài 12( 64 – SGK) SGK)

Bài làm:

Có thể đo đợc chiều rộng của khúc sông

mà không phải sang bờ bên kia

Cách làm:

- Xác định 3 điểm A, B, B' thẳng hàng

- Từ B và B' vẽ BC  AB, B'C'  AB'sao cho A, C, C' thẳng hành

- Đo các khoảng cách BB' = h, BC = a,B'C' = a' ta có:

' ' ' B C

BC AB

h a

 '

.

x =

10 14

5 10

- Nối BB', từ A và đờng thẳng song songvới BB' cắt 0y tại A'

 0A' = x

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 22

t

B A

0 A' B' y n

1 Cách dựng :

- Vẽ góc tOy

- Trên Ot lấy 2 điểm A và B sao cho

OA =2, OB = 3 (cùng đơn vị đo)

- Trên Oy lấy B' sao cho OB' = n

- Nối BB', vẽ AA' // BB' (A'  Oy) ta đợcOA' = x =

3

2

n

2 Chứng minhxét OBB' có AA' // BB' cách dựng

'

' '

OB

OA OB

 OA' là đoạn cần dựng

IV.Củng cố (3 phút)

GV: 1) Phát biểu định lí Talét

2) Phát biểu định lí đảo của định lí Talét

3) Phát biểu hệ quả của định lí Talét

GV gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời

1 Kiến thức : HS nắm vững nội dung định lí về tính chất đờng phân giác, hiểu

đợc cách chứng minh trờng hợp AD là tia phân giác của góc A

2 Kĩ năng : Vận dụng định lí giải đợc các bài tập SGK (Tính độ dài các đoạn

thẳng và chứng minh hình học

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 23

Giáo án Hình học 8

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ , thớc thẳng, compa

- HS : Thớc thẳng có chia khoảng, compa

C Tiến trình dạy học:

I ổ n định tổ chức lớp

II Kiểm tra

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra (5 phút)

GV gọi HS lên bảng yêu cầu:

a) Phát biểu hệ quả định lí Talét

AC

EB DC

3

AC AB

DC

BD AC

AB

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 24

GV: Trong cả 2 trờng hợp đều có:

DC

BD

AC

AB

 có nghĩa đờng phân giác

AD đã chia cạnh đối diện thành hai

đoạn thẳng tỉ lệ với 2 cạnh kề 2 đoạn

ấy

GV giới thiệu đó là nội dung định lí

GV cho HS đọc nội dung định lí SGK

HS lên bảng vẽ hình, ghi giả thiết , kết

luận

-Nếu AD là phân giác góc A Em hãy

so sánh BE và AB Từ đó suy ra điều

G  ABC, AD làphân

DB

B C

Qua B vẽ đờng thẳng song song với ACcắt AD tại E

x

(T/c tia phân giác)Vậy 157

y x

7 15

7 5

EH

 (T/c tia phân giác)

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 25

Giáo án Hình học 8

hay

7 , 1

1 5 , 8

5

HF EH

7 , 1

1 3

 B1 = A2  phân giác ngoài của A

song song với BC, không tồn tại D'

HS đọc: Định lí vẫn đúng đối với tiaphân giác của góc ngoài của tam giác

IV.Luyện tập - củng cố (10 phút)

GV: Phát biểu định lí tính chất đờng

phân giác của tam giác

DB

hay

2 , 7

5 , 4 5 , 3

Trang 26

M Q N

12,5 hay 8 , 7

2 , 6 5

, 12

x x

 6,2x = 8,7(12,5 - x)

 6,2x + 8,7x = 8,7 12,5

 x =

9 , 14

5 , 12 7 , 8

 x  7,3

HS lớp nhận xét, chữa bài Một HS lên bảng vẽ hình

VHớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học thuộc định lí, biết vận dụng định lí để giải bài tập

- Làm BT 17, 18, 19 Tr.68 SGK và BT 17,18 tr.69 SBT

- Tiết sau luyện tập

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 27

Giáo án Hình học 8

Ngày soạn: 14/2/2009

A mục tiêu :

1 Kiến thức : Củng cố cho HS về định lí Talét, hệ quả của định lí Talét, định lí

đờng phân giác trong tam giác

2 Kĩ năng : Rèn cho HS kỹ năng vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính

độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đờng thẳng song song

II Kiểm tra

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I Kiểm tra - chữa bài tập (10 ph)

- HS 1:

a) Phát biểu định lí tính chất đờng

phân giác của tam giác

BM = MC

M1 = M2

B M C M3 = M4

KL DE // BCXét  AMB có MD phân giác AMB

MA

MB DA

DB

 (tính chất đờng phângiác)

Xét AMC có ME là phân giác AMC

MA

MC EA

DB

  DE // BC (định lí đảocủa Talét)

Bài 18 tr.68 SGK.

A

5 6

BC

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 28

HS lớp nhận xét bài làm của bạn.

GV nhận xét, cho điểm

E

7 Xét ABC có AE là tia phân giác BAC

EB

(tính chất đờng phângiác)

6 5

5

EC EB

 3,18 (cm)

 EC = BC - EB = 7 - 3,18  3,82(cm)

OF AC

OA DC

OF

 (2) (hệ quả định líTalét)

Có AB // DC (cạnh đáy hình thang)

OD

OB OC

OA

 ( định lí Talét)

OB OD

OB OA

DB

OB AC

BAD = DAC

A AB = m, AC = n

GT (n>m)

SABC = S

B D M C a) SADM = ?

KL b) SADM = ?

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 29

Giáo án Hình học 8

- Trớc hết các em hãy xác định vị trí

của điểm D so với điểm B và M

HS: Điểm D nằm giữa điểm B và M

ACM và với diện tích ABC?

GV: Hãy tính tỉ số giữa SABD với SACD

theo m và n Từ đó tính SACD

GV: Hãy tính SADM

Một HS lên bảng trình bày

GV: Cho n = 7 cm, m = 3 cm Hỏi

SADM chiếm bao nhiêu phần trăm SABC?

GV gọi một HS lên bảng trình bày câu b

AB DC

DB BD h

BD h S

2 1

n

n m S

S S

n S

SADM = SACD - SACM ;SADM =

2

n m

n S

SADM =

) ( 2

) ( )

( 2

2 (

n m

m n S n

m

n m n S

4 ) 3 7 ( 2

) 3 7 ( ) ( 2

)

n m

m n S

g

a v u t

z y x e

a t z

y x

g

e v

u f

d u

t e

c t z

Trang 30

Tiết 42: khái niệm hai tam giác đồng dạng

A mục tiêu :

1 Kiến thức : HS nắm vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính

chất tam giác đồng dạng, kí hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng

2 Kĩ năng : HS hiểu đợc các bớc chứng minh định lí, vận dụng định lí để chứng

minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trớc theo tỉ

ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng

Trớc hết ta xét định nghĩa tam giác

1.Hình đồng dạng

- Các hình trong mỗi nhóm có hìnhdạng giống nhau

- Kích thớc có thể khác nhau

Hoạt động 2.Tam giác đồng dạng (22 ph)

GV đa bài ?1 lên bảng phụ rồi gọi một

?1

A'B'C' và  ABC có:

A' = A ; B' = B ; C' = C

) 2

1 ( ' ' ' ' ' '

C B AB

B A

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 31

C B AB

B

; ' '

; ' '

Rồi so sánh các tỉ số đó

GV: Chỉ vào hình và nói

A'B'C' và ABC có các yếu tố nh trên

thì ta nói A'B'C' đồng dạng với  ABC

GV: Vậy khi nào A'B'C' đồng dạng

với ABC ?

HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa SGK

GV giới thiệu kí hiệu

GV: Khi viết A'B'C' ABC ta viết

theo thứ tự cặp đỉnh tơng ứng:

k CA

A C BC

khi A'B'C' đồng dạng với ABC

GV gọi 3 HS đứng tại chỗ trả lời.GV lu

ý: Khi viết tỉ số k của A'B'C' đồng

dạng với ABC thì cạnh của tam giác

thứ nhất (A'B'C') viết trên, cạnh tơng

ứng của tam giác thứ hai (ABC) viết

dới.Trong ?1 trên k = ' ' 21

AB

B A

.Bài 1: (Đa lên bảng phụ)

của hai tam giác trên ? Hỏi hai tam

giác có đồng dạng với nhau không ?

RF US

C B AB

Trang 32

A'B'C" ABC theo tỉ số đồng dạng

là bao nhiêu ?

GV khẳng định: Hai tam giác bằng

nhau thì đồng dạng với nhau và tỉ số

đồng dạng k = 1

GV: Ta đã biết mỗi tam giác đều bằng

chính nó, nên mỗi tam giác cũng đồng

dạng với chính nó Đó chính là nội

dung tính chất 1 của hai tam giác đồng

dạng

GV hỏi:

- Nếu A'B'C' ABC theo tỉ số k thì

ABC có đồng dạng với A'B'C' không?

- ABC A'B'C' theo tỉ số nào ?

GV: Đó chính là nội dung định lí 2

GV: Khi đó ta có thể nói A'B'C' và

ABC đồng dạng với nhau

GV: Có thể dựa vào định nghĩa tam

giác đồng dạng, dễ dàng chứng minh

 ' '

thì

k B A

AB 1 '

Trang 33

Giáo án Hình học 8

hai tam giác ta đã có hệ quả của định lí

Talét

Hãy phát biểu hệ quả của định lí Talét

GV vẽ hình trên bảng và ghi giả thiết

GV: Ba cạnh của AMN tơng ứng tỉ lệ

với ba cạnh của ABC

GV: Có nhận xét gì thêm về quan hệ

của AMN và ABC

GV: Tại sao khẳng định đợc điều đó ?

GV: Đó chính là nội dung định lí: Một

đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác

và song song với cạnh còn lại sẽ tạo

thành một tam giác đồng dạng với tam

giác đã cho (GV bổ sung vào KL:

AMN ABC)

GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung định

lí SGK tr.71

GV: Theo định lí trên, nếu muốn

AMN đồng dạng ABC theo tỉ số k =

k =

2

1

thì M, N phải là trung điểm

của AB và AC (hay MN là đờng trung

bình của tam giác ABC)

A chung

CA

NA BC

MN AB

AM

 (Hệ quả của định líTalét)

 AMN ABC(Theo định nghĩa tam giác đồng dạng)chú ý SGK

N' = NP' = P

 M' = N (Định lí tổng ba góc trong tamgiác)

2 2

4 ' '

MN

N M

3

6 ' '

NP

P N

2

4 ' '

PM

M P

PA

A P NP

P N MN

Trang 34

giác

b) Hai tam giác đó có đồng dạng

không? vì sao ? viết bằng kí hiệu

1 Kiến thức : Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác

đồng dạng với tam giác cho trớc theo tỉ số đồng dạng cho trớc

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Thớc thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ

- HS : Thớc thẳng, com pa, bảng nhóm, bút viết bảng

C Tiến trình dạy học:

I ổn định

II Kiểm tra

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động I.Kiểm tra - chữa bài tập (7 ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

' '

B A

B A

B A AB

B

'' ''

' ' ' '

Trang 35

GV: Theo em có thể dựng bao nhiêu

tam giác đồng dạng với ABC theo tỉ

Cho ABC, vẽ A'B'C' đồng dạng với

ABC theo tỉ số đồng dạng k = 32 (lu

ý A'  A)

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

bài tập Trình các bớc cách dựng và

chứng minh

Sau khoảng 7 phút, GV yêu cầu đại

diện một nhóm trình bày bài làm

GV cho HS cả lớp nhận xét bài của

nhóm

Gv nhận xét

Bài 26( 72- SGK)

A A

M N

B C B' C'Cách dựng:

Trang 36

Bài 27 tr 72 SGK

(Đề bài đa lên bảng phụ)

Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và gọi một

ABC MBL tỉ số k2 =

2 3

 AMN ABC (1) (định lí về tamgiác đồng dạng)

có ML // AC (gt)

 ABC MBL (2) (Định lí về tamgiác đồng dạng)

AM AB

AM

IV.Kiểm tra 15 phút

Đề bài

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1)Nếu ABC A'B'C' theo tỉ số k thì A'B'C' ABC theo tỉ số

A k B.1 C 1/k D Cả ba câu trên đều sai

2) Nếu ABC A'B'C' theo tỉ số 1/3 và A'B'C' A''B''C'' theo tỉ số 2/5 thì

ABC A''B''C'' theo tỉ số

A.2/15 B 5/6 C.6/5 D.15/2

Câu 2: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

Nếu tam giác ABC có MN // BC thì

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Trang 37

Giáo án Hình học 8

A AMN ACB

B AMN ABC

C ABC MNA

Câu 3:Cho một tam giác với các cạnh có độ dài lần lợt là 3cm, 4cm, 5cm Tính

độ dài các cạnh của tam giác đồng dạng với tam giác đã cho, nếu cạnh bé nhất

của tam giác này bằng cạnh lớn nhất của tam giác đã cho

- GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ (hình 32, 34, 35 SGK)

Thớc thẳng , com pa , phấn màu

- HS : Ôn tập định nghĩa, định lí hai tam giác đồng dạng

Thớc kẻ, compa

C Tiến trình dạy học:

I ổ n định tổ chức lớp

II Kiểm tra

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Hoạt động IKiểm tra (8 ph)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

(Đề bài đa lên bảng phụ)

1 Định nghĩa hai tam giác đồng dạng

2 Bài tập: Cho ABC và A'B'C' nh

Trang 38

AN AB AM

giữa các tam giác ABC; AMN; A'B'C'

GV: Qua bài tập cho ta dự đoán gì ?

- Dựa vào bài tập vừa làm , ta cần dựng

một tam giác bằng tam giác A'B'C' và

đồng dạng với tam giác ABC

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với

ba cạnh của tam giác kia thì hai tamgiác đó đồng dạng

ABC, A'B'C'

GT

BC

C B AC

C A AB

Vẽ đờng thẳng MN // BC, với N  AC

Xét các tam giác AMN ; ABC ; A'B'C'Vì MN // BC

 AMN ABC

BC

MN AC

AN AB

AN AB

B A

 ' '

BC

C B AC

C A AB

C A

 ' '

BC

MN BC

C B

 ' '

 AN = A'C' và MN = B'C'

 AMN = A'B'C' (ccc)vì AMN ABC (c/m trên)nên A'B'C' ABC

Trang 39

Giáo án Hình học 8

GV lu ý HS khi lập tỉ số giữa các cạnh

của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa

hai cạnh lớn nhất của hai tam giác , tỉ

số giữa hai cạnh bé nhất của hai tam

giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại rồi so

AC DF AB

1 4

4

IK AB

5

6

IH AC

4

3 6

8

KH BC

 ABC không đồng dạng với IKH

Do đó DEF cũng không đồng dạngvới IKH

- Nêu trờng hợp đồng dạng thứ nhất

của hai tam giác

- Hãy so sánh trờng hợp bằng nhau

thứ nhất của hai tam giác với trờng

hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam

6 ' 'B  A

AB

2

3 6

9 ' 'C  A

AC

2

3 8

12 ' 'C  B

BC

2

3 ' ' ' ' '

BC C

A

AC B

A AB

 ABC A'B'C' (c c c)b) Theo câu a:

2

3 ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

BC AC AB C

B

BC C

A

AC B

A AB

(theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)

HS trả lời câu hỏi

* Giống nhau: đều xét đến điều kiện bacạnh

* Khác nhau:

- Trờng hợp bằng nhau thứ nhất: Ba cạnhcủa tam giác này bằng ba cạnh của tamgiác kia

- Trơng hợp đồng dạng thứ nhất: Bacạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnhcủa tam giác kia

Trang 40

+ Chứng minh AMN = A'B'C'.

- Bài tập về nhà số: 31 tr 75 SGK, số 29, 30, 31, 33 tr 71, 72 SBT

- Đọc trớc bài Trờng hợp đồng dạng thứ hai

Giáo viên: Vũ Thị Thảo

Ngày đăng: 11/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Bảng ph ụ (Trang 13)
Bảng vẽ hình ghi GT, KL. - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Bảng v ẽ hình ghi GT, KL (Trang 28)
Hình vẽ (độ dài cạnh tính theo đơn vị - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Hình v ẽ (độ dài cạnh tính theo đơn vị (Trang 37)
Hình vẽ đa lên bảng phụ) - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Hình v ẽ đa lên bảng phụ) (Trang 42)
Hình lên bảng. - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Hình l ên bảng (Trang 45)
Bảng phụ trình bày để HS hiểu. - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Bảng ph ụ trình bày để HS hiểu (Trang 52)
Bảng phụ). - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Bảng ph ụ) (Trang 53)
Bảng viết bài chứng minh, HS lớp tự - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Bảng vi ết bài chứng minh, HS lớp tự (Trang 58)
Hình vẽ sẵn lên bảng phụ. - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Hình v ẽ sẵn lên bảng phụ (Trang 61)
Hình vẽ: - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Hình v ẽ: (Trang 64)
Bảng sau: - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Bảng sau (Trang 88)
Hình lăng trụ là tổng diện tích các mặt - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Hình l ăng trụ là tổng diện tích các mặt (Trang 92)
Hình chóp tam giác đều này ta làm thế - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Hình ch óp tam giác đều này ta làm thế (Trang 101)
Hình lăng trụ đứng, hình chóp đều. - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Hình l ăng trụ đứng, hình chóp đều (Trang 110)
Hình vẽ sẵn đa lên bảng phụ. - hinh hoc 8 ki II- 2 cot
Hình v ẽ sẵn đa lên bảng phụ (Trang 112)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w