1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LOP 5- T.11

22 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán: Luyện Tập
Người hướng dẫn Đ/c Khê, Soạn giảng
Chuyên ngành Toán, Tập Đọc
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 304 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1.C1: Bé Thu thích ra ban công để làm gì?. - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề.. - Yêu cầu HS làm và chữa bài - Yêu cầu HS làm và chữa bài - Giáo viên chốt lại

Trang 1

- Tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất.

- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân

- Bài 1, Bài 2 (a, b), Bài 3 (cột 1), Bài 4; HSG làm được các bài còn lại

II Chuẩn bị: GV: Bảng nhóm

HS: Xem trước bài

II Các hoạt động dạy học:

A/ Bài cũ: gọi HS làm bài 3 tr 52.

Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- HS nêu yêu cầu

Trang 2

- Đọc diễn cảm bài văn với giọng hồn nhiên (bé Thu); giọng hiền từ (người ông).

- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu

- (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ môi trường

II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ

HS: Đọc sgk

II Các hoạt động dạy học :

A/ Bài cũ: (2') - Gọi HS đọc 1 bài ôn tập.

- GV nhận xét - ghi điểm

B/ Bài mới :

1 Giới thiệu bài : (1')

2 H.đẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

a) H.dẫn luyện đọc (10')

- GV mời HS khá đọc

- GV Chia đoạn (3 đoạn )

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn GV

sửa lỗi phát âm ngắt giọng - tìm tiếng khó

- L.đọc : khoái, rủ rỉ, ngọ nguậy, bé xíu

- - Yêu cầu HS L.đọc theo cặp

+ GV đọc mẫu - Nêu cách đọc : Đọc lưu

loát , giọng đọc phù hợp với tâm lý nhân

vật và ND bài đọc

b) Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài (11').

- HS đọc

Trang 3

Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1.

C1: Bé Thu thích ra ban công để làm gì?

+ GV chốt lại: Ý1: Bé Thu thích ra ban

công để ngắm nhìn cây cối, nghe ông kể

chuyện

Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

C2: Mỗi loài cây trên ban công nhà bé Thu

có những đặc điểm gì nỗi bật?

+ Cho HS liên hệ các cây hoa ở gia đình

+ GV chốt: Ý2 : Đặc điểm các loài cây

trên ban công nhà bé Thu

Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

C3: Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban

công, Thu muốn báo ngay cho Hằng biết?

+ Em hiểu: “Đất lành chim đậu” là như thế

nào?

+ GV chốt Ý3: Tình yêu thiên nhiên của

hai ông cháu bé Thu

- GV chốt nội dung - ghi bảng

- Giúp HS thực hành giải quyết một số tình huống

-Giáo dục HS ý thức gương mẫu, có trách nhiệm về việc làm của mình, có hành vi đúng, cần cù chăm chỉ học tập rèn luyện

II, Chuẩn bị: Nội dung bài thực hành

HĐ 1: HS nhắc lại các bài đạo đức đã học

HĐ 2: Thực hành giải quyết tình huống

Trang 4

a, Trò chơi: “Phóng viên” – 1 bạn làm phóng viên – trao đổi trò chuyện cùng lớp

+ Theo bạn, HS lớp 5 cần phải làm gì?

+ Bạn cảm thấy như thế nào khi là HS lớp 5?

+ Bạn thực hiện được những điểm nào trong chượng trình RLĐV?

+ Hãy nêu những điểm bạn thấy mình đã xứng đáng là HS lớp 5?

+ Háy nêu những điểm bạn thấy mình cần phải cố gắng hơn để xứng đáng là HS lớp 5?+ Hát một bài hát hoặc đọc bài thơ về chủ đề trường em?

+ GV nhận xét và bổ sung

b, Xử lí tình huống

T/H 1: Đang học lớp 5, một tai nạn bất ngờ đã cướp đi của Khôi đôi chân khiến em không thể đi lại được Trong hoàn cảnh đó Khôi có thể như thế nào?

T/H 2: Nhà Thiên rất nghèo Vừa qua lại bị lũ lụt cuốn trôi hết nhà cửa, đồ đạc Theo

em, trong hoàn cảnh đó, Thiên có thể làm gì để tiếp tục đi học?

- GV chia lớp theo nhóm 4, các nhóm thảo luận và giải quyết tình huống

- Địa diện các nhóm lên trình bày

- GV cùng cả lớpnhận xetý và bổ sung - kết luận

- Chia lớp theo 4 nhóm: Thi vẽ, viết chủ đề: Trường em, gia đình, tình bạn

- Đại diện các nhóm lên trình bày thuyết trình

- Biết trừ hai số thập phân, vận dụng giải bài toán có nội dung thực tế

- Bài 1 (a, b); Bài 2 (a, b); Bài 3; HSG làm được các bài còn lại;

- HS khuyết tật biết trừ 2 STP

II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học:

1 HĐ1- Củng cố về phép cộng số thập

phân (3')

- Gọi HS chữa bài 3, 4/ 52 (SGK)

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

- 2 HS chữa bài

Trang 5

- Yêu cầu học sinh thực hiện bài b.

- Yêu cầu học sinh nêu ghi nhớ

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Yêu cầu HS làm và chữa bài

- Yêu cầu HS làm và chữa bài

- Giáo viên chốt lại cách làm

- Yêu cầu học sinh nêu ghi nhớ

- Nhận xét tiết học dặn về nhà ôn lại kiến

thức vừa học

- 1-2 Học sinh nêu ví dụ 1

- Cả lớp đọc thầm

- HS tự đặt tính về phép trừ 2 số tựnhiên 429

- Học sinh đọc ND bài tập

- Học sinh làm bài cá nhân

- 4 Học sinh sửa bài

- Học sinh nêu cách giải

- Học sinh làm bài cá nhân 1HS làmbảng nhóm, báo cáo

- 1 Học sinh sửa bài

*******************************

ĐẠI TỪ XƯNG HÔ

I Mục tiêu:

- Nắm được khái niệm đại từ xưng hô ( ND ghi nhớ )

- Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn(BT1-MụcIII); chọn được đại từ xưng hôthích hợp để điền vào ô trông (BT2)

II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm, bảng phụ

Trang 6

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3') - Đại từ là gì? Ví dụ ?

B- Dạy bài mới : 1 Giới thiệu bài : (1')

2- Tìm hiểu phần nhận xét(13')

Bài 1:

- Giáo viên nhận xét chốt lại: những từ in đậm

trong đoạn văn → đại từ xưng hô

+ Chỉ về mình: tôi, chúng tôi

+ Chỉ về người và vật mà câu chuyện hướng

tới: nó, chúng nó

Bài 2:

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tìm những đại từ theo 3 ngôi: 1,

2, 3 – Ngoài ra đối với người Việt Nam còn

dùng những đại từ xưng hô nào theo thứ bậc,

tuổi tác, giới tính …

GV chốt: 1 số đại từ chỉ người để xưng hô:

chị, anh, em, cháu, ông, bà, cụ …

Bài 3:

Giáo viên nhấn mạnh: tùy thứ bậc, tuổi tác,

giới tính, hoàn cảnh … cần lựa chọn xưng hô

phù hợp để lời nói bảo đảm tính lịch sự hay

thân mật, đạt mục đích giao tiếp, tránh xưng hô

xuồng vã, vô lễ với người trên

+Thỏ : xưng ta , gọi rùa là chú em ( kiêu căng ,

coi thường rùa )

+Rùa : xưng tôi , gọi thỏ là anh ( tự trọng , lịch

sự với thỏ )

* Bài 2:

- Treo bảng phụ gọi học sinh đọc yêu cầu

- Giáo viên giúp đỡ các nhóm làm việc

- Giáo viên chốt kết quả : Thứ tự các ô điền

là( tôi- tôi- nó- tôi- nó- chúng ta )

5 Củng cố, dặn dò: (1')

- Đại từ xưng hô dùng để làm gì? Được chia

- 1 HS đọc thành tiếng toàn bài

- 1 HS phát biểu ý kiến

- Lớp bổ sung -

-

- 1 học sinh đọc ND bài 2

- HS nhận xét thái độ của từngnhân vật

- 1HS phát biểu ý kiến

- Lớp bổ sung

-

- HĐ nhóm 4; HS làm bảngnhóm

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét

- 2 học sinh đọc ghi nhớ

3

- 1Học sinh đọc đề bài 1

- Học sinh làm bài cặp đôi

- Học sinh nêu kết quả

- Học sinh nhận xét

- Học sinh đọc đề bài 2

- Học sinh làm bài theo nhóm đôi -1 Học sinh điền kết quả

Trang 7

theo mấy ngôi?

- Nhận xét tiết học, - Chuẩn bị bài: “Quan hệ từ

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ(1') - GV nhận xét bài thi

- Gọi học sinh kể chuyện

3- HS kể chuyện.Trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện (22')

- Gọi HS đọc yêu cầu BT2;BT3

- Nêu nhiệm vụ,chia nhóm

- Kết luận về ý nghĩa: Hãy yêu quí thiên

nhiên, bảbảo vệ thiên nhiên, đừng phá hủy vẻ

đẹp của thiên nhiên

4 Củng cố, dặn dò: (1')

- Vì sao người đi săn không bắn con nai?

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì? Để bảo

vệ loài vật em cần làm gì?

- Nhận xét tiết học bình chọn HS kể hay ,

hấp dẫn nhất

- Chuẩn bị tiết sau

- HS đọc yêu cầu bài tập 1

Trang 8

- Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm

HIV/AISD; HSG biết và tuyên truyền phòng các bệnh trên

II Đồ dùng dạy học: Tranh, ảnh.

III Các hoạt động dạy học:

A- Kiểm tra bài cũ: (2')

- Trình bày cách phòng tránh tai nạn giao

thông đường bộ ?

B- Dạy bài mới : * Giới thiệu bài : (1')

1 Hoạt động 1: Tìm hiểu đề tài (7')

- Em hiểu ND bức tranh 2 ;3 (trang 44) như

- Yêu cầu các nhóm thi đua vẽ tranh

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh

- GV và lớp đánh giá

- Chọn tranh vẽ đẹp, nội dung phong phú,

mới lạ, tuyên dương trước lớp

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Học sinh trả lời , lớp bổ sung

- HS thảo luận nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày

- HS thi đua vẽ tranh nhóm 4

- Đại diện nhóm trình bày sản phẩm,nêu ND tranh

******************************

RỬA DỤNG CỤ NẤU ĂN VÀ ĂN UỐNG

Đ/c Nhi soạn giảng

Trang 9

HS: Xem trước bài

III Các hoạt động dạy học:

A/ Bài cũ: gọi HS làm bài 2 tr 52.

- HS nêu yêu cầu Đáp án: a) 38,81 b) 43,73 c) 45,24 d) 47,55

H - HS nêu yêu cầu

- HS làm vở - thu chấm - chữa bài

a) x + 4,32 = 8,67

x = 8,67 – 4,32

x = 4,35c) x – 3,64 = 5,86

- Biết đọc diễn cảm bài thơ; ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do

- Hiểu ý nghĩa: Đừng vô tình trước những sinh linh bé nhỏ trong thế giới quanh ta

- Cảm nhận được tâm trạng ân hận, day dứt của tác giả: Vô tâm đã gây nên cái chết củachú chim sẻ nhỏ (Trả lời được câu hỏi 1,3,4 )

- HSG trả lời được câu 2; HS yếu đọc được đoạn 1

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A/ Kiểm tra bài cũ: (3')

- HS đọc bài: Chuyện một khu vườn nhỏ

- Mỗi loại cây trên ban công nhà bé Thu có

đặc điểm gì nổi bật?

- GV nhận xét - ghi điểm

B/ Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : (1')

2 H.dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài :

a) H dẫn luyện đọc (10')

- Gọi HS khá đọc.

- Chia đoạn (3 đoạn )

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn

- GV sửa lỗi phát âm ngắt nhịp

- Rút tiếng khó: cơn bão, giữ chặt, mãi

Câu 2: Vì sao tác giả băn khoăn, day dứt

về cái chết của chim sẻ?

Câu 3: Những hình ảnh nào đã để lại ấn

tượng sâu sắc trong tâm trí của tác giả?

Em hiểu “Như đá lở trên ngàn” là thế nào ?

+ Tác giả muốn nói với các em điều gì qua

bài thơ ?

+ Kết luận nêu nội dung: Đừng vô tình

trước những sinh linh bé nhỏ trong thế giới

+ Sau lượt 3 - lưu ý HS về giọng đọc

ủ để lại ấn tượng sâu sắc

- HS đọc lướt khổ 2 + Trao đổi cặp đôi

Trang 11

- Viết lại được 1 đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn.

II Chuẩn bị: GV: chấm bài

II Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ: (2')

- Nêu cấu tạo bài văn tả cảnh ?

B/ Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : (1')

2

GV nhận xét kết quả bài làm của HS (7').

- GV ghi lại đề bài Nhận xét kết quả

-sai chính tả - câu - nhiều bài viết sơ sài

Thông báo điểm

3 H dẫn HS sửa bài (20'):

- GV yêu cầu HS sửa lỗi

- Yêu cầu HS chọn sửa, viết 1 đoạn văn

- Gọi HS đọc đoạn văn, bài văn đã sửa

4 Cảm thụ bài văn hay: ( 4')

- GV giới thiệu bài văn hay

- Gọi HS đọc bài văn ( Ly, Tâm, Loan, )

- HS phân tích đề

- Sửa lỗi cá nhân vào vở BT: Lỗi chính

tả ; Lỗi dùng từ ; Lỗi về câu

- Chọn 1đoạn văn( từ bài văn của mình)

Trang 12

- Kể được tên một số đồ dùng làm từ tre, mây, song.

- Nhận biết một số đặc điểm của tre, mây, song

- Quan sát nhận biết một số đồ dùng làm từ tre, mây, song

- Biết cách bảo quản một số đô dùng bằng tre, mây, song

- GD bảo vệ môi trường

II Chuẩn bị: GV: bài dạy

HS: 1 số đồ dùng = tre

II Các hoạt động dạy học:

+ Đặc điểm : cây leo, thân gỗ, dài, không

phân nhánh ( dài đòn hàng trăm mét )

+ Ứng dụng : làm lạt, đan lát, làm đồ mỹ

nghệ ,làm dây buộc, đóng bè, bàn ghế…

Hoạt động 2: Quan sát và liên hệ (15')

- Gọi HS đọc câu hỏi ( SGK- trang 47 )

- GV kết luận: Tre, mây, song là vật liệu

phổ biến, thông dụng ở nước ta Sản phẩm

của các vật liệu này rất đa dạng và phong

phú Những đồ dùng trong gia đình được

làm từ tre hoặc mây, song thường được sơn

dầu để bảo quản, chống ẩm mốc

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả,các nhóm khác bổ sung

- 2 HS đọc :+ Kể những đồ dùng làm bằng tre, mây,song mà bạn biết?

+ Nêu cách bảo quản những đồ dùngbằng tre, mây song có trong nhà bạn?

- Trao đổi nhóm đôi

- 2 HS trình bày, lớp nhận xét

- 2 dãy thi đua

Trang 13

dùng làm bằng tre, mây, song mà bạn biết?

+ Năm 1958: Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta

+ Nửa cuối thế kỉ XIX: Phong trào chống Pháp của Trương Định và phong trào Cần Vương

+ Đầu thế kỉ XX, phong trào Đông du của Phan Bội Châu

+ Ngày 3-2-1930: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời

+ Ngày 19-8-1945: Khởi nghĩa dành chính quyền ở Hà Nội

+ Ngày 2 -9-1945: Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập Nước Việt Namdân chủ cộng hoà ra đời HS yếu nhớ được một số mốc sự kiện

II Chuẩn bị: GV: Bản đồ TN Việt Nam

HS: Xem SGK

III Các hoạt động dạy học:

A/ Kiểm tra bài cũ: (3')

- Nêu nội dung, ý nghĩa bản “Tuyên ngôn

Độc lập”

- Nhận xét, ghi điểm.

B/ Dạy bài mới :* Giới thiệu bài : (1')

1.H.động 1: Ôn tập các sự kiện lịch sử

trong giai đoạn 1858 - 1945 (15')

- Hãy nêu các sự kiện lịch sử tiêu biểu

trong giai đoạn 1858 - 1945 ?

- HS thảo luận nhóm đôi nêu:

+ Thực dân Pháp xâm lược nước ta (Năm

1858 - bán đảo Sơn Trà, ĐN)+ Phong trào chống Pháp tiêu biểu:phong trào Cần Vương (cuối TK 19)+ Phong trào yêu nước của Phan BộiChâu, Phan Chu Trinh ( nửa đầu TK 20 )+ Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam(ngày 3/2/1930 )

+ Cách mạng tháng 8 ( 19/8/1945 )

Trang 14

2 Hoạt động 2: Ôn tập ý nghĩa 2 sự kiện

- Ngoài các sự kiện tiêu biểu trên, em hãy

nêu các sự kiện lịch sử khác diễn ra trong

- HS thảo luận theo nhóm 4

- Nhóm trình bày, các nhóm khác nhậnxét, bổ sung

- HS nêu: phong trào Xô Viết Nghệ-Tĩnh, Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước,

- Tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính

- Vận dụng tính chất của phép cộng, trừ để tính bằng cách thuận tiện nhất

- Bài 1, Bài 2, Bài 3 HSG làm được bài 4; HS yếu cộng trừ được 2 STP đơn giản

II Chuẩn bị: GV: Bảng nhóm

HS: Làm bài ở nhà

III Các hoạt động dạy học:

Trang 15

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất:

- Tính thuận tiện là làm thế nào?

- Nêu cách tìm số bị trừ và số hạng chưabiết

- HS đọc đề

- HS làm bài cặp đôi 2 HS làm bảngnhóm, báo cáo

a) (12,45 + 7,55) + 6,98 = 20 + 6,98 = 26,98b) 2,37 - Lớp nhận xét

II Chuẩn bị: GV:Bảng phụ

HS: đọc SGK

III Các hoạt động dạy học:

A/ Bài cũ: (3')

- Thế nào là từ nhiều nghĩa? Nêu ví dụ? -

Trang 16

- GV chốt: và ( nối các từ say ngây, ấm

nóng) của( quan hệ sở hữu ); như ( nối

đậm đặc, hoa đào ); nhưng ( nối 2 câu

trong đoạn văn )

Bài 2: Quan hệ giữa các ý ở mỗi câu dưới

đây được biểu hiện bằng những cặp từ nào?

- GV chốt:

+ Cặp: Nếu thì ( quan hệ: điều kiện,

giả thiết - kết quả )

+ Cặp: Tuy nhưng ( quan hệ tương

phản )

3- Phần ghi nhớ: (5')

- Những từ, cặp từ như trên là các quan hệ

từ Vậy thế nào là quan hệ từ ? Nêu thêm

những từ, cặp từ là quan hệ từ thường gặp

mà em biết?

4- Phần luyện tập: (15')

Bài 1: Tìm quan hệ từ và nêu rõ tác dụng

- Yêu cầu HS làm bài

a Vì nên ( Nguyên nhân - kết quả )

b Tuy nhưng ( Tương phản )

- GV liên hệ bảo vệ môi trường

Bài 3: Đặt câu với mỗi quan hệ từ: và,

- 1 HS đọc yêu cầu bài 3

- HS làm bài vào vở - thu chấm

- HS xung phong đọc nối tiếp những câuvừa đặt

Trang 17

LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

I Mục tiêu: - Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức văn bản luật.

-Làm được (BT2a/b hoặc BT3a/b hoặc BT chính tả phương ngữ do GV soạn); HSkhuyết tật nhìn sách chép được một số câu trong bài GD tích hợp môi trường

II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3')

- Giáo viên nhận xét bài viết trước

B- Dạy bài mới : 1 Giới thiệu bài : (1')

2- Hướng dẫn học sinh nghe – viết ( 20')

- Giáo viên đọc lần 1 đoạn bài viết chính tả

- Yêu cầu học sinh nêu một số từ khó viết

- GV phân tích chính tả

- Giáo viên đọc cho học sinh viết

- Giáo viên đọc cho học sinh soát lại lỗi

- Giáo viên chấm chữa bài

3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ( 9').

Bài 2

- Yêu cầu học sinh đọc bài 2

- Giáo viên tổ chức trò " tiếp sức " :

2 đội tham gia Mỗi đội 4 em

- Giáo viên chốt lại, khen nhóm tìm được

- Học sinh nêu cách trình bày

- Học sinh viết bài

- Học sinh soát lại lỗi

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- 2 HS trình bày Lớp bổ sung

-******************************

Ngày đăng: 14/10/2013, 19:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Ghi bảng ví dụ 1. - GA LOP 5- T.11
hi bảng ví dụ 1 (Trang 5)
- Treo bảng phụ gọi học sinh đọc yêu cầu.     - Giáo viên giúp đỡ các nhóm làm việc.     - Giáo viên chốt kết quả : Thứ tự các ô điền     là( tôi- tôi- nó- tôi- nó- chúng ta ) - GA LOP 5- T.11
reo bảng phụ gọi học sinh đọc yêu cầu. - Giáo viên giúp đỡ các nhóm làm việc. - Giáo viên chốt kết quả : Thứ tự các ô điền là( tôi- tôi- nó- tôi- nó- chúng ta ) (Trang 6)
II. Chuẩn bị: GV:Bảng nhóm - GA LOP 5- T.11
hu ẩn bị: GV:Bảng nhóm (Trang 8)
B/ Bài mới: Giới thiệu bà i- ghi bảng. Bài 1: Đặt tính rồi tính:   - GA LOP 5- T.11
i mới: Giới thiệu bà i- ghi bảng. Bài 1: Đặt tính rồi tính: (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w