GV giảng : Loài chim chỉ bay đến sinh sống , làm tổ ,ca hát ở những nơi cây cối bình yên môi trường thiên nhiên sạch đẹp nơi ấy không nhất thiết phải là một HS nhắc lại nội dung bài Giá
Trang 1TuÇn 11Ngµy so¹n : 29/10/2010
Ngµy gi¶ng: Thø hai ngµy 1 th¸ng 11 n¨m 2010
Thầy : Nội dung bài dạy
Tranh minh hoạ
Trò : Sưu tầm tranh ảnh về cây hoa trên ban công , sân thượng
- GV giới thiệu chủ điểm “ Giữ lấy màu
xanh” nói về nhiệm vụ bảo vệ môi
trường xung quanh
- Bài học đầu tiên “ Chuyện một khu
vườn nhỏ” kể về mọt mảnh vườn trên
tầng gác của một ngôi nhà giữa phố
Cho HS đọc nối tiếp đoạn 3 lần
GV nghe HS đọc , sửa lỗi về phát âm ,
Tiếp …không phải là vườn Còn lại
- HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp sửa cách phát âm, giải nghĩa từ
Săm soi : ngắm đi ngắm lại kĩ càng tỉ
mỉ Cầu viện : xin được trợ giúp
Trang 2đây/ bắt sâu và hót nữa ông nhỉ!//
GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài
Bé Thu thích ra ban công để làm gì ?
Mỗi loại cây trên ban công nhà bé Thu
có những đặc điểm gì nổi bật ?
Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban công
Thu muốn báo ngay cho Hằng biết ?
Em hiểu đất lành chim đậu là thế nào ?
GV giảng : Loài chim chỉ bay đến sinh
sống , làm tổ ,ca hát ở những nơi cây cối
bình yên môi trường thiên nhiên sạch
đẹp nơi ấy không nhất thiết phải là một
HS nhắc lại nội dung bài
Giáo viên nhận xét tiết học
5.Dặn dò
Học bài , chuẩn bị bài sau
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn theo cặp
- 1 hS đọc toàn bài
- HS nghe
HS đọc thầm cả bài Thu thích ra ban công để ngắm nhìn câycối , nghe ông kể chuyện về từng loại cây trồng ở ban công
- Cây quỳnh : Lá dày giữ được nước
- Cây hoa ti gôn : Cho ra những cái râu theo gió ngọ ngoạy như những cái vòi voi bé xíu
- Cây hoa giấy bị vòi ti gôn quấn nhiều vòng
- Cây đa ấn độ bật ra những búp đỏ hồng
HS đọc diễn cảm đoạn 3 theo cách phân vai
HS thi đọc diễn cảm
Điều chỉnh, bổ sung………
………
………
Trang 3Tiết 3 : Toán
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
- Biết tính tổng nhiều số thập phân tính bằng cách thuận lợi nhất
- So sánh các số thập phân , giải bài toán với các số thập phân
Nêu yêu cầu bài 2
Hướng dẫn dùng tính chất giao hoán và
kết hợp để tính nhanh
c Bài 3 : Điền dấu > < =
Muốn điền được dấu > < = ta làm cách
nào ?
Hát
HS tính 15,32 27,05 + 41,69 + 9,38 8,44 11,23 65,45 47,66
Tính bằng cách thuận tiện nhất 4,68 + 6,03 + 3,97 =
4,68 + ( 6,03 + 3,97 ) = 14,68
6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2 = ( 6,9 + 3,1 ) + ( 8,4 + 0,2 ) =
10 + 8,6 = 18,6
3,49 + 5,7 + 1,51 = ( 3,49 + 1, 51 ) + 5,7 =
5 + 5,7 = 10,7
4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 = ( 4,2 + 6,8 ) + ( 3,5 + 4,5 ) =
11 + 8 = 19
Ta thực hiện phép cộng
HS làm bài 3,6 + 5,8 > 8,9
Trang 4d.Bài 4 :
GV đọc
Ngày đầu : 28,4 m
Ngày 2 hơn : 2,2 m
Ngày 3 hơn : 1,5 m
Hỏi cả 3 ngày ? m
4.Củng cố
Giáo viên nhận xét tiết học
5.Dặn dò
Làm bài tập ở nhà
5,7 + 8,8 = 14,5 7,56 < 4,2 + 3,4 0,5 > 0,08 + 0,4
Giải Ngày thứ 2 dệt là : 28,4 + 2,2 = 30,6 ( m ) Ngày thứ ba dệt là :
30,6 + 1,5 = 32,1 ( m )
Cả 3 ngày dệt là : 28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1 ( m ) Đáp số : 91,1m
Điều chỉnh, bổ sung………
………
………
***************************************
Tiết 4 : Khoa học ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ A Mục tiêu - Ôn tập kiến thức về : - Đặc điểm sinh học và mối quan hệ XH ở tuổi dậy thì - Cách phòng tránh bệnh sốt rét , sốt xuất huyết , viêm não , viêm gan A , nhiễm HIV / AIDS - Vẽ sơ đồ cách phòng tránh : Bệnh sốt rét , sốt xuất huyết , viêm não viêm gan A , nhiễm HIV / AIDS - Giáo dục : HS có ý thức giữ gìn sức khoẻ B Chuẩn bị Thầy : Nội dung bài dạy Trò : Ôn tập C Các hoạt động dạy học 1 Ổn định
2.Kiểm tra
Đọc bảng đơn vị đo độ dài
Chữa BT làm ở nhà
3.Bài mới
Hát
Trang 5a Hoạt động 1: Thực hành vẽ tranh
Bước 1 : Làm việc theo nhóm
GV giới thiệu 2 bức tranh trong SGK
Nêu nội dung từng bức tranh ?
Nhắc lại nội dung ôn tập
Giáo viên nhận xét tiết học
Từ đó đề xuất tranh của nhóm mình và phân công nhau cùng vẽ
- Không kì thị với người bị AIDS Tranh của Trần Nghị vì một thế giới tuổi thơ tươi đẹp không kì thị với người bệnh AIDS
- Cương quyết cai thuốc lá Tranh của Nguyễn Thế Anh ( 12 tuổi)
HS vẽ tranh theo đề tài Đại diện từng nhóm trình bày sản phẩm của nhóm mình với cả lớp
HS đánh giá sản phẩm Bình chọn nhóm vẽ tranh đẹp
Trang 6gương tốt của bạn bè để mau tiến bộ
Bài : Có trách nhiệm về việc làm của
Bài : Nhớ ơn tổ tiên
GV mời HS trình bày trước lớp
- HS trao đổi với bạn bên cạnh về câu chuyện của mình
Các nhóm thảo luận và đóng vai
Trang 7Giáo viên nhận xét tiết học.
1.Kiến thức : HS viết bài “ tiếng vọng”
2.Kĩ năng : Viết đúng , đẹp biết trình bày bài thơ Tư thế ngồi viết ngay ngắn 3.Giáo dục : HS có ý thức rèn chữ
Con chim sẻ nhỏ chết trong hoàn cảnh
đáng thương như thế nào ?
Các từ láy có phụ âm đầu n
Các từ gợi tả âm thanh có phụ âm cuối
HS đổi bài cho bạn soát lỗi
HS tìm 5 từ láy có phụ âm đầu n hoặc các từ gợi tử âm thanh có phụ âm cuối
ng
HS nối tiếp đọc bài làm Náo nức , nóng nực , nô nức , nết na
Trang 8Tiết 2: Luyện viết
NHỚ CON SÔNG QUÊ HƯƠNG ( TIẾP THEO)
2 Kiểm tra bài cũ:
KiÓm tra viÖc viÕt bµi luyÖn viÕt thªm ë
- NhËn xÐt giê häc vµ kÕt qu¶ rÌn luyÖn
cña HS trong tiÕt häc
- HS nghe
- HS viÕt vµo b¶ng con
- Thùc hµnh viÕt bµi
Trang 95 Dặn dò:
- Dặn HS tự rèn chữ ở nhà, hoàn thành
một bài viết thêm
Điều chỉnh, bổ sung………
………
………
****************************************** Tiết 3: Toỏn + Ôn tập A Mục tiờu - Củng cố cho học sinh cỏch viết cỏc số đo độ dài, diện tớch dưới dạng số thập phõn và cỏc bài toỏn liờn quan đến số thập phõn - Rốn cho học sinh kĩ năng làm bài tập thành thạo - Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn B Đồ dựng. - VBT, Sỏch tham khảo C Cỏc hoạt động dạy học I Mục đớch yờu cầu. - Củng cố cho HS kỹ năng tính tổng các số thập phân ; vận dụng tính chất của phép cộng các số thập phân để tính nhanh giá trị của biểu thức II Bài l uyện : BT 1 : - HS đọc thầm , nêu yêu cầu ( Tính bằng cách thuận tiện nhất ) - HS làm bài vào vở ; 2 HS lên bảng - ? Nhận xét , chữa : Phần a) 9,76 + 23,45 + 0,24 + 16,55 = ( 9,76 + 0,24 ) + ( 23,45 + 16,55 ) = 10 + 40
= 50
Phần b) ………
………
………
BT 2:
- 1 HS đọc , nêu yêu cầu ( Tính số gạo mẹ mua buổi sáng )
- HS làm bài vào vở , 1 HS làm vào bảng nhóm
- HS làm xong , treo bảng nhóm , trình bày bài làm
- ? Nhận xét , chữa :
Giải
2
1
kg = 0,5 kg
Số gạo mẹ đã dùng là : 0,5 + 0,25 = 0,75 ( kg )
Trang 10Số gạo mẹ đã mua buổi sáng là :0,75 + 0,75 = 1,5 ( kg ) Đáp số : 1,5 kg
BT 3:
- HS đọc thầm , nêu yêu cầu ( thay các chữ m , n , p ,q bằng các chữ số thích hợp )
- HS trao đổi nhóm 2 để làm bài
- ? Nêu bài làm , nhận xét , chữa :
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra việc l m b i thêm ở nhà củaà à
HS
3.Ôn tập
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:Chuyển cỏc phõn số thập phõn
- Muốn viết được số thớch hợp vào chỗ
chấm ta phải đổi đơn vị đo độ dài
Bài 3 : Bài toỏn
Mua 4m vải hết 60 000 đồng Hỏi mua
18m vải hết bao nhiờu tiền?
GV gọi HS túm tắt
4 m : 60000 đ
18 m : ? đ
Muốn chuyển phõn số thập phõn thành
số thập phõn ta lấy tử chia cho mẫu
HS làm bài 526
15 m 26 cm = 15,26 m 1,2 km = 1200 m
72 ha = 0,72 km2 1,26 km2 = 1260000 m2
HS đọc đề và giải Giải Giỏ tiền 1 một vải là
60000 : 4 = 15000 (đ ) Giỏ tiền mua 18m vải là
Trang 11Bài 4 : (Dành cho HS khỏ giỏi)
Hóy viết 4 giỏ trị của x sao cho
6,01 < x < 6,02
4 Củng cố
- Nhắc lại nội dung bài.
5 Dặn dũ
- Chuẩn bị bài sau
15000 x 18 = 270000 (đ ) Đỏp số : 270000 đ
HS giải Viết 6,01 thành 6,010 6,02 thành 6,020
Cú thể chọn 4 giỏ trị của x như sau
x = 6,011 x = 6,012
x = 6,013 x = 6,014
Điều chỉnh, bổ sung………
………
………
******************************************************************
******************************************************************
Ngày soạn : 24/10/2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
Tiết 1: Tiếng Anh
( Gv chuyờn dạy)
****************************
Tiết 2: Mĩ thuật
VẼ TRANG TRÍ: TRANG TRÍ ĐỐI XỨNG QUA TRỤC
(GV chuyờn soạn giảng)
************************************
Tiết 3: Toán
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I ( ĐỀ BÀI NHÀ TRƯỜNG RA)
*****************************
Tiết 4: Luyện từ và câu
ễN TẬP ( Tiết 2)
A Mục đích yêu cầu:
- Đọc trụi chảy , lưu loỏt bài tập đọc đó học , tốc độ khoảng 100 tiếng / phỳt ; biết đọc diễn cảm đoạn thơ , đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ , đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chớnh , ý nghĩa cơ bản của bài thơ , bài văn
- Nghe viết đỳng bài CT , tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phỳt , khụng mắc quỏ 5 lỗi
Trang 12- Giáo dục : GDBVMT : thông qua việc lên án những người phá hoại môi trường thiên nhiên và tài nguyên đất nước
? Nêu nội dung đoạn văn
Hướng dần HS viết các từ khó : nỗi
Chuẩn bị tiết sau
HS lên bốc thăm chọn bài
HS đọc trong SGK hoặc đọc thuộc lòng
1 đoạn hay cả bài theo yêu cầu của phiếu
HS trả lời
HS đọc lại đoạn viết
HS giải nghĩa các từ : cầm trịch ,canh cánh , cơ man
Thể hiện nỗi niềm trăn trở băn khoăn về trách nhiệm của con người đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nước Tập viết các tên riêng, chữ dễ lẫn
Trang 13****************************************************************** Ngµy so¹n : 25/10/2010
Ngµy gi¶ng: Thø t ngµy 27 th¸ng 10 n¨m 2010
A.Mục đích -Yêu cầu
- Đọc trôi chảy , lưu loát bài tập đọc đã học , tốc độ khoảng 100 tiếng / phút ; biết đọc diễn cảm đoạn thơ , đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ , đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính , ý nghĩa cơ bản của bài thơ , bài văn
- Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)
- Giáo dục : Tình cảm yêu quý quê hương đất nước
GV ghi lên bảng tên 4 bài : Quang cảnh
làng mạc ngày mùa , Một chuyên gia
máy xúc , Kì diệu rừng xanh , Đất Cà
HS trả lời
HS làm việc độc lập , mỗi em chon 1 bàivăn , ghi lại chi tiết mình thích trong bài , suy nghĩ để giải thích lí do vì sao mình thích chi tiết đó
HS nối tiếp nhau nói chi tiết mình thích trong mỗi bài văn
Bài “Quang cảnh làng mạc ngày
Trang 14Chuẩn bị bài sau: Ôn tập
mùa”,em thích nhất chi tiết những chùm quả xoan vàng lịm không trông thấy cuống …
Vì từ vàng lịm vừa chỉ màu sắc vừa gợi cảm giác ngọt của quả xoan chín mọng con hình ảnh so sánh chùm quả xoan vớichuỗi hạt bồ đề treo lơ lửng bất ngờ chính xác
Đường gấp khúc ABC có đoạn thẳng
AB dài 1,84 m và đoạn thẳng BC dài
2,45 m Hỏi đường gấp khúc dài bao
nhiêu m ?
? Muốn biết đường gấp khúc dài bao
nhiêu ta phải làm thế nào
Trang 1575,8 249,19 324,99
Đặt tính và tính : 7,8 34,82 57,648 9,6 9,75 35,317,4 44,57 93,018
- HS đọc bài toán
- 1 HS lên bảng tóm tắt
- 1 HS lên bảng giải Giải Tiến cân nặng là : 32,6 + 4,8 = 37,4 ( kg ) Đáp số : 37,4 kg
Điều chỉnh bổ sung………
………
*********************************
TiÕt 4: TËp lµm v¨n
Trang 16ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I ( TIẾT 4)
A Mục đích -Yêu cầu
- Lập được bảng từ ngữ ( động từ , danh từ , tính từ , thành ngữ , tục ngữ) về chủ điểm đã học
- Tìm được từ đồng nghĩa , trái nghĩa theo yêu cầu BT2
- GV giới thiệu bài
Bài : Trao đổi trong nhóm để lập bảng
giang sơn , quốc gia ,
nước non , quê hương
quê mẹ , đồng bằng
công nhân , nông dân
Hoà bình , trái đất , mặtđất cuộc sống , tương lai niềm vui , tình hữu nghị
Bầu trời ,biển cả , sôngngòi , kênh rạch , mương máng , rừng núi đồng ruộng nương rẫy
ĐT,TT
Bảo vệ , giữ gìn , xây
dựng , kiến thiêt , xây
tự do , hạnh phúc , hânhoan vui vầy , xum họp đoàn kết ,hữu nghị …
Bao la ,vời vợi , mênh mông , bát ngát , xanh biếc , cuồn cuộn , hùng
vĩ , tươi dệp khắc nghiệt , lao động chinhphục , tô điểm
Thành
ngữ tục
ngữ
Quê cha đất tổ
Quê hương bản quán
Nơi chôn rau cắt rốn
Giang sơn gấm vóc
Non xanh nước biếc
Yêu nước thương nòi
Bốn bể một nhà Vui như mở hội
Kề vai sát cánh Chung lưng đấu cật Chung tay góp sức Chia ngọt sẻ bùi
Lên thác xuống ghềnh Góp gió thành bão Muôn hình muôn vẻ Thẳng cánh cò bay Cày sâu cuốc bẫm Chân lấm tay bùn
Bài 2: Tìm từ đồng nghĩa trái nghĩa
với mỗi từ trong bảng
- HS làm việc theo nhóm Bảo vệ Bình yên Đoàn kết Bạn bè Mênh mông
Đồng nghĩa Giữ gìn
Gìn giữ
Thanh bình Yên bình
Kết đoàn Liên kết
Bạn hữu Bầu bạn
Bao la Bát ngát
Trang 17Trái nghĩa Phá hoại
Tàn phá
Bất ổn Náo động
Chia rẽ Phân tán
Kẻ thù
Kẻ địch
Chật chội Chật hẹp
- Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch Lòng dân
và bước đầu có giọng đọc phù hợp
- Giáo dục : HS tích cực tự giác học tập
B Đồ dùng
Thầy : Nội dung bài dạy
Trò : Một số trang phục đạo cụ đơn giản
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
a Kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng
GV gọi HS lên bốc thăm chọn bài
Từng HS lên bốc thăm chọn bài Sau khi bốc thăm được xem lại bài trong
1 , 2 phút
HS trả lời
HS đọc vở kịch lòng dân
HS phân vai để diễn
+ Bình tĩnh , nhanh trí , khôn khéo ,
Trang 18kẻ địch không nghi ngờ + Bình tĩnh , tin tưởng vào lòng dân + Hống hách
+ Xảo quyệt ,vòi vĩnh
- Mỗi nhóm chọn diễn 1 đoạn
+ Đặc điểm sinh học và mối quan hệ XH ở tuổi dậy thì
+ Cách phòng tránh bệnh sốt rét , sốt xuất huyết , viêm não , viêm gan A , nhiễm HIV / AIDS
- Vẽ sơ đồ cách phòng tránh : Bệnh sốt rét , sốt xuất huyết , viêm não viêm gan A , nhiễm HIV / AIDS
- Giáo dục : HS có ý thức giữ gìn sức khoẻ
a.Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
- GV gọi HS lên chữa bài
Chọn câu trả lời đúng nhất :
Hát
- HS làm việc cá nhân theo yêu cầu
1 , 2 , 3
Trang 19- Nhắc lại nội dung bài
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
5.Dặn dũ
- Chuẩn bị bài sau
Là tuổi mà cơ thể cú nhiều biến đổi về mặt thể chất , tinh thần , tỡnh cảm và mối quan hệ XH
Mang thai và cho con bỳ
HS tham khảo sơ đồ cỏch phũng trỏnh bệnh viờm gan A
Vẽ sơ đồ phũng trỏnh bệnh sốt rột
Vẽ sơ đồ phũng trỏnh bệnh sốt xuất huyết
Vẽ sơ đồ phũng trỏnh bệnh viờm nóo
Vẽ sơ đồ phũng trỏnh bệnh HIV/AIDSNhúm nào xong trước là thắng cuộc Cỏc nhúm treo sản phẩm của mỡnh và cửngười trỡnh bày
Điều chỉnh bổ sung………
………
………
**************************************
Tiết 3: Hoạt động ngoài giờ
CHỦ ĐỀ: CHĂM NGOAN HỌC GIỎI
I Yêu cầu giáo dục
- GV tổ chức cho HS làm vệ sinh phũng học, sõn trường
- HS cú ý thức giữ gỡn mụi trường xanh, sạch, đẹp
II Thời gian, địa điểm
- Thời gian: 35 phút
- Địa điểm: Trong lớp học
III Đối t ợng: HS lớp 5B Số lợng: 13 em.
VI Tiến hành hoạt động
1- GV giới thiệu nội dung tiết sinh hoạt
Trang 20- GV bao quát nhắc nhở HS thực hiện.
b.Bài 2 :
Khi đổi chỗ 2 số hạng trong 1 tổng thì tổng không thay đổi
a + b = b + a
Trang 21Thực hiện phộp cộng và dựng tớnh
chất giao hoỏn để thử lại
VD :
4,32 + 0,74 = 5,06
Thử
0,47 + 4,32 = 5,06
c.Bài 3 :
- Gọi HS đọc bài toỏn
Bài toỏn cho biết gỡ ?
Bài toỏn tỡm gỡ ?
d.Bài 4 : dành cho HS khỏ giỏi
GV cho HS tự giải
Gọi HS túm tắt
Tuần 1 : 314,78 m
Tuần 2 : 525,22 m
Trung bỡnh 1 ngày : ? m
4.Củng cố :
Giỏo viờn nhận xột tiết học
5.Dặn dũ :
Làm bài tập ở nhà
HS thực hiện : 9,46 + 3,8 = 13,26 Thử :
3,8 + 9,46 = 13,26
45,08 + 24,97 = 70,05 Thử :
24,97 + 45,08 = 70,05 0,07 + 0,09 = 0,16 Thử :
0,09 + 0,07 = 0,16
Túm tắt Chiều rộng : 16,34 m Chiều dài hơn chiều rộng: 8,32 m Chu vi :… m? Bài giải Chiều dài của hỡnh chữ nhật 16,34 + 8,32 = 24,66 ( m ) Chu vi hỡnh chữ nhật ( 16,34 + 24,66 ) x 2 = 82 (m ) Đỏp số : 82 m Giải Cả 2 tuần bỏn là 314,78 + 525,22 = 840 ( m ) Trung bỡnh 1 ngày bỏn 840 : ( 7 x 2 ) = 70 ( m ) Đỏp số : 70m
Điều chỉnh bổ sung………
………
………
*********************************
Tiết 2: Luyện từ và câu
ôn tập giữa học kỳ i ( tiết 6)
A Mục đích yêu cầu
- Tỡm được từ đồng nghĩa , trỏi nghĩa để thay thế theo yờu cầu BT1 , Bt2 (chọn 3 trong 5 mục a,b,c,d,e)
- Đặt được cõu để phõn biệt được từ đồng õm , từ trỏi nghĩa (BT3, BT4)
Trang 22GV dán phiếu , mời 2 - 3 HS lên làm
bài Thi đọc thuộc lòng các câu tục ngữ
c.Bài tập 3 :
Mỗi em đọc 2 câu mỗi câu chứa
một từ đồng âm hoặc đặt câu chứa đồng
thời 2 từ đồng âm
d.Bài 4 :
Đặt câu đúng nghĩa từ đánh
a) Làm đau bằng cách dùng tay hoặc
dùng roi , gậy đánh vào đầu
b) Dùng tay làm phát ra tiếng nhạc hoặc
- Thắng không kiêu , thua không nản
Nói lời phải giữ lấy lời
Đừng như con bướm đậu rồi lại bay
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người
HS đặt câu
VD :
- Quyển truyện này giá bao nhiêu ?
- Trên giá sách của Lan có nhiều truyện
- Chị Hồng hỏi giá chiếc áo treo trên giá
Bố em không bao giờ đánh con
Lan đánh đàn rất hay Hùng đánh trống rất cừ
Mẹ đánh xoong nồi sạch bóng