các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp Nhiệt liệt chào mừng Người thực hiện : Lưu Thị Tuyền Giáo viên trường: thcs hòa bình các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp Nhiệt liệt chào mừng... Em
Trang 1các thầy cô giáo về dự giờ thăm
lớp
Nhiệt liệt chào
mừng
Người thực hiện : Lưu Thị Tuyền
Giáo viên trường: thcs hòa bình
các thầy cô giáo về dự giờ thăm
lớp
Nhiệt liệt chào
mừng
Trang 21 Em hãy nêu các bước giải phương trình bậc hai đầy đủ?
2 Giải các phương trình sau.
a 2x2 + 5x + 2 = 0
b x2 – 8 = 0 Giải phương trình vừa tìm được
B1: Chuyển c sang vế phải.
B2: Chia cả hai vế của phương trình cho hệ số a (nếu a 1) ≠
B3: Cộng vào hai vế cùng một số để vế trái là bình phương của
một biểu thức.
B4:
2 Giải các phương trình sau.
a 2x2 + 5x + 2 = 0
b x2 – 8 = 0
Trang 3Thứ 7 ngày 14 tháng 03 năm 2009
Tiết 53 :
Bài toán: Xét phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (1)
Em hãy biến đổi phương trình (1) thành một phương trình có vế trái
là bình phương của một đa thức vế phải là một biểu thức không chứa biến
Đ4
Trang 4Thứ 7 ngày 14 tháng 03 năm 2009
Tiết 53 :
Các bước giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm
B1: Xác định hệ số a, b, c
B2: Tính = b2 - 4ac, rồi đánh giá
B3: Tính nghiệm theo công thức (nếu có)
Đ4
Bài tập1: áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình sau
a 5x2 – x + 2 = 0 b 4x2 – 4x + 1 = 0 c -3x2 + x + 5 = 0
Chú ý:
Nếu phương trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có a và c trái dấu (a.c < 0 ) thì phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài tập 2: Không giải phương trình hãy xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau :
a 7x2 – 2x + 3 = 0 b 9x2 - 6x + 1 = 0 c 6x2 + x – 5 = 0
Trang 5
Bài 3 Cho phương trình : x2 + 2x + m = 0 ( m là tham số ) Xác định giá trị của m sao cho :
a Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
b Phương trình có nghiệm kép
c Phương trình vô nghiệm
Trang 6- Học thuộc công thức nghiệm của phương trình bậc hai, biết ứng dụng công thức nghiệm vào giải toán
- Làm bài tập : 15, 16 trong SGK/tr.45 và 20 ; 21 ; 24 ; 25 trang 40 SBT
Hướng dẫn tự học
Tiết 53 :
Đ4
Thứ 7 ngày 14 tháng 03 năm 2009