Bài tập: giới hạn – hàm số liên tục (NDT_QT)
Bài 1: Tính các giới hạn sau
4
3
3 2 2
2 1
x
− +
2
3
19) lim
x
+ +
2
Bài 2: Giới hạn hàm số lượng giác
2
3
−
3
m
x
x
→
−
Bài 3: Xét tính liên tục của hàm số
2
3
3
2
x
Trang 22
1 cos
0
( ) sin
1 1
0
2 2
2
0 2
2 6
x
khi x
x x
khi x khi x
khi x
khi x x
x
khi x khi x
π
π
+
≠
>
Bài 4: Tìm các giá trị của tham số để:
1
1
khi x
3
2
1
0 1
0
x
khi x x
f x
≠
=
2
1 osx
3) ( )
c
khi x x
f x
π π
π
+
−
=
4) f(x) =
≥ +
<
−
+
−
1 2
1
; 1
3 4
2
x ax
x x
x x
liên tục trên R 5)
2
2
x - x- 6
x 3 0 3
x 0
x=3
x
x x
f x a
b
( ) ( )
33 2 2
x>2 2
6)
1
x 2 4
x x
f x
ax
=
liên tục trên R
liên tục tại x 0 = 0 và tại x 0 = 3.
B ài 5: Chứng minh rằng phương trình:
a) 3x2 + 2x – 2 = 0 có ít nhất một nghiệm
b) 4x4 + 2x2 - x - 3 = 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc (-1;1)
c) x3 - 3x + 1 = 0 có ba nghiệm phân biệt
d) x4 – x – 3 = 0 có một nghiệm thuộc (1;2)
e) 2x3 - 6x + 1 = 0 có ba nghiệm thuộc đoạn [-2;2]
f) 2x+ 6 1 3 − =x 3 có ba nghiệm thuộc (-7;9)
g) x5 − 5x3 + 4x− = 1 0 có 5 nghiệm thuộc (-2;2)
h) sinx – x + 1 = 0 c ó nghiệm
Trang 3i) x4 − − =x2 4 0 có nghiêm 3
x >
k) 3x5 − 4x2 − = 9 0 có nghiêm 4
x >
l) sin 2n+1x− 2 osx.sinc nx c+ os n-1x = 0 có nghiệm