Cũng lập thành một dãy số mà ta kí hiệu là fxn.. a Chứng minh rằng fxn = 2xn= b Tìm giới hạn của dãy số fxn... Ta thừa nhận định lí sau đây.Định lí 1 a Giả sử và... Cho hàm số TìmGiải...
Trang 2Bài 2: GI I H N C A HÀM S Ớ Ạ Ủ Ố
I - GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA HÀM SỐ
TẠI MỘT ĐIỂM 1.Định nghĩa
Hoạt động 1:
Xét hàm số
2
2 2 ( )
1
x x
f x
x
−
=
−
Trang 31 Cho bi n x nh ng giá tr ế ữ ị
khác 1 l p thành dãy s (x ậ ố n),
xn→ 1 nh trong b ng sau: ư ả
x x1=2 x2= x3= x4= … xn= … → 1
f(x) f(x1) f(x2) f(x3) f(x4) … f(xn) … →?
3 2
4 3
5 4
1
n n
+
Trang 4Khi đó, các giá trị tương ứng của hàm số
f(x1), f(x2), …, f(xn),….
Cũng lập thành một dãy số mà ta kí hiệu là (f(xn)).
a) Chứng minh rằng f(xn) = 2xn=
b) Tìm giới hạn của dãy số (f(xn)).
2n 2
n
+
Trang 52 Chứng minh rằng với dãy số bất kì (xn),
xn≠1 và xn→ 1, ta luôn có f(xn) → 2.
(Với tính chất thể hiện trong câu 2, ta nói hàm
số có giới hạn là 2 khi x dần tới 1)
2
( )
1
x x
f x
x
−
=
−
Trang 6Dưới đây, thay cho các khoảng (a;b), (a; ),
( ;b), ta viết chung là khoảng K.
ĐỊNH NGHĨA 1
Cho khoảng K chứa điểm x o và hàm số f= f(x) xác định trên K hoặc trên K\{x o }.
Ta nói hàm số y =f(x) có giới hạn là số L khi x dần tới x o nếu với dãy số (x n ) bất kì, x n K\{x o } và viết
x n → x 0 , ta có f(x n ) → L.
Kí hiệu: lim hay f(x) → L khi x → x0
+∞
−∞
Trang 7Ví dụ 1 Cho hàm số f(x) =
Chứng minh rằng
Giải. Hàm số đã cho xác định trên R\{-2}.
Giả sử (xn) là một dãy số bất kì, thỏa mãn xn -2 và xn → -2 khi
n →
Ta có:
Do đó
(Lưu ý rằng, mặc dầu f(x) không xác định tại x= -2, nhưng hàm số lại
có giới hạn là -4 khi x → -2).
NHẬN XÉT v ới c là hằng số.
2
x x
− +
( )( ) ( )
lim ( ) lim lim lim 2 4
n
x
+ −
−
2
( ) 4
lim
x
f x
→−
= −
0 0
; 0
x x
x x
c c
x x
→
→
=
=
2
( ) 4
lim
x
f x
→−
= −
Trang 8Ta thừa nhận định lí sau đây.
Định lí 1
a) Giả sử và Khi đó
b)Nếu f(x) 0 và , thì
L 0 và
(Dấu của f(x) được xét trên khoảng đang tìm giới hạn, với )
( )
lim
o
x x
f x L
→
o
x x
g x M
→
= [f(x)+ ( )]
lim
o
x x
g x L M
[f(x)- ( )]
lim
o
x x
g x L M
→
lim
o
x x
g x L M
f(x)
( )
lim
o
x x
L
M
g x M
→
Trang 9Ví dụ 2 Cho hàm số Tìm
Giải Theo định lí 1 ta có
( )
2
x
f x
x
+
=
3
( )
lim
x
f x
→
2
1 ( )
3.3 1
2 3 2.
lim lim lim
lim lim
x
f x
x
+
Trang 10Ví dụ 3 Tính
Giải.Vì (x-1) 0 khi x 1 , nên ta chưa thể áp
dụng định lí 1 nêu trên Nhưng với ta có
Do đó :
2 1
2 1
lim
x
x x
x
→
+ −
−
1
2
x
+ − = − − = +
− −
2
2 ( 1)( 2)
( 2) 3
x
Trang 113 Giới hạn một bên
Trong Định nghĩa 1 về giới hạn hữu hạn của hàm số khi x→x0 Giá trị xn có thể lớn hơn hay nhỏ hơn x0
Nếu ta chỉ xét các dãy (xn) mà xn luôn lớn
hơn x0 (hay luôn nhỏ hơn x0), thì ta có định nghĩa giới hạn một bên như dưới đây
Trang 12ĐỊNH NGHĨA 2
Cho hàm số y=f(x) xác định trên khoảng (xo;b)
số L được gọi là giới hạn bên phải của hàm
số y = f(x) khi x→x0 nếu với dãy số (xn) bất kì,
x0<xn<b và xn →x0, ta có f(xn) →L
Kí hiệu:
( )
lim
o
x x
+
→
=
Trang 13Cho hàm số y=f(x) xác định trên
khoảng (a;xo).
số L được gọi là giới hạn bên trái của
hàm số y = f(x) khi x → x0 nếu với dãy
số (xn) bất kì, xo>xn>a và xn → x0, ta có f(xn) → L.
Kí hiệu: lim ( )
o
−
→
=
Trang 14Ta th a nh n đ nh lí sau đây ừ ậ ị
Đ NH LÍ 2 Ị
khi và ch khi lim ( ) ỉ
o
x x
f x L
→
=
Trang 15
Ví dụ 4 Cho hàm số
Tìm (Nếu có )
Giải.
Ta có ,
Như vậy, khi x dần tới 1 hàm số y=f(x) có giới hạn bên trái
là -2 và giới hạn bên phải là 7 Tuy nhiên, không tồn tại vì
( ) 52 2, 1
x x
f x
x x
= − <
1
( ), ( ), ( )
x
( ) ( 3) 1 3 2
− −
( ) (5 2) 5.1 2 7
+ +
1
( )
lim
x
f x
→
( ) ( )
− +
≠
Trang 16Hoạt động 2
Trong biểu thức (1) xác định hàm số y = f(x)
ở ví dụ 4, cần thay số 2 bằng số nào để hàm
số có giới hạn là -2 khi x → 1?
Trang 17HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập SGK