www.facebook.com/toihoctoan
Trang 1Chương I |
GIGI HAN HAM SỐ
§1 DUNG DINH NGHIA DE TIM GIGI HAN
Bai 1: Cho f (x)= x° +4x+5 Ching minh rang lim f(x) = 10
Vi thé chi viéc chon 6 = min{ l, a thi moi bat dang thức đề cập đến
Ở trên đều xảy ra
Điu đó có nghĩa là : Ve>0 3đ>0 (chẳng hạn chọn
ổ= min 1 = ), thi v6i moi x mà |x~ IÌ< ổ, thì |f(x)-10|<e Theo dinh
nghĩa giới hạn suy ra : -
lim /(x) = 10
Trang 2(số xạ rõ ràng chọn được một cách dễ dàng) Vì lẽ ấy nếu chọn
M= mac uy ah thi Vx e M, tacé
4c"
|/(x)~0|<z
15
Trang 3Từ đó theo định nghĩa, suy ra
dim f(x) = lim (sinVix41 ~sinvx) =0
Đó là dpem
§2 GIỚI HẠN DẠNG 5
Giới hạn dạng 0 là một trong những giới hạn quan trọng nhất Để tìm
được giới hạn này về nguyên tắc chung, ta sử dụng các phép biến đổi để khử
Trang 4(laa sires at) c hxQl=x+))
Trang 5
2- CBTVHAMSO - B
Trang 6Từ đó thay vào (2), ta được
Bài Š : Cho m và n là hai số nguyên dương Tìm giới hạn sau :
Trang 7B Phương pháp đổi biến
Bài I : Cho n là số nguyên dương và ¿ #0 Chứng minh rằng :
Chú ý : Dĩ nhiên kết quả vẫn đúng khi a = 0 ( Vì đó là điều tầm
20
Trang 9x70 xX n >
từ (1) suy ra
L=2Z+2+ =3
2 3 4 Chú ý : Bài tập trên có dạng tổng quát sau : Cho n,, n,, , n, là các
số nguyên dương và đ¡, 4;, , đ, là các số khác 0 Khi đó ta có :
; Wl+a,x '3ll+a,x 4l1+4,x —]1 a, a, a,
(Chứng minh hoàn toàn tương tự)
Bài 4 : Tìm giới hạn sau :
._ 2Ncosx —Ÿcos x — cos x
Bài giải Viết lại giới hạn L dưới dang sau :
Xét hai giới hạn sau đây :
._ Mcosx-lcosx _„ \€os x - Ÿeos x
>0 sin” x x30 sIn x
Với giới hạn L; thực hiện phép đổi biến y= Âcosx, còn với L„ thi
đặt z = lƒcosx (Chú ý rằng khi x ->0 thì y*>1 và z —> 1) Từ đó :
22
Trang 10
yl l-y* yl l-y v->1 l-y~ 12
Cho ø, đ,, , 4, và bị, b,, , b,„ là các số cho trước Tìm giới hạn sau : |
Trang 11Bài 6 : Tìm giới hạn sau :
1 —sin"” P Xx
a WM ~sin” x)(1—sin" x)(1-sin” x)
ở đây m, n, p là ba số nguyên dương cho trước
J(I+y+ -+y )\(I+y+ -+y )(I+y+ -+y )
_W+H+p imnp
Trang 12._ JAHđXY , ({sinax cosby , SH@Y
v+0tanbx +*0 (sInĐX cosax)
+90 sin by sin ax _ siny
Chú ý : Các giới hạn trong bài † là các giới hạn cơ bản, thường xuyên
sử dụng trong các bài tập về tính giới hạn
Trang 13
lim XÌI—-cos2x =-J2 lim sinx
x70 x0" x
Trang 16Bai 5 : Tìm giới hạn sau :
"¬ U- Jcos x cos2x cos3.x
Bai giai
Sau khi thực hiện phép nhân liên hợp, ta có :
l—cosx cos2x cos3x L=lim -
+30 rể (1 + ,/cos.x cos2.x cos 3x)
1 l—cosx cos2y cos3x
l—coOsx cos2x cos 3x = Ï— €0S.Y +COS Y — €OSY cOs2v+cosx cos2x—
—COS.Y c€OS2x cos3.v
= (I—cos x)+cos x(I—cos2x)+cos v cos2x(1— cos3x),
Do đó ta có :
lim > = lim ——— + lim | cos x —————
Chú ý : Bài toán trên có dạng tổng quát như sau :
Trang 17
Bài 6 : Cho m và n là các số nguyên dương Tìm giới hạn sau :
sin mx L= lm
vol Jay? > (I—x)(I+x+ -+x)) ~ n
Nén thay (2) và (2") vào (1) ta thu được kết quả sau :
L=—
n
29
Trang 18'Bài 8 : Cho m, n là các số nguyên dương ; ø, Ø, 7 là các hằng số cho
trước (y #0) Hãy tìm giới hạn sau :
Vcosax L=lim
x0 sin* ax sin? yx sin? Bx sin? yx
Bang phép đổi biến số, ta có :
Trang 19em tan( = - arctan —*—_| noe any
Trang 20Từ đó /= lim | 2"''sin = lim | —2-—-7
Trang 22lim ————— = lim =l ; lim = lim =Ì
x70 tan2x yoo y x0 tanx 23000 2
Tir dé theo (1) tacé6 L=2-1=1,
Trang 23Ta biến đổi như sau :
(oe ~ 1)cos 2nx + cos2nx—]
Trang 25Chú ý : Tương tự ta có : L, = lim Vox? tx va ently
37
Trang 2638