1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn Toán 9 cả năm

72 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền?. Hđ của thầy và trò Nội dungHãy viết các hệ thức giữa: a Cạnh huyền, cạnh

Trang 1

2 Kỹ năng :

Lập bảng các số chính phơng: 12 = 1; 22 = 4; … ; 992 = 9801;… Rèn kỹnăng khai phơng các số chính phơng, tìm điều kiện để CTBH xác định

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần nhớ

đã đợc học ở lớp 6 về tính chất của luỹ

thừa bậc hai ?

HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV

GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một

a b   a b  +) Tổng quát: a b 2  2  a b  +) (a.b)2 = a2.b2;

2 22

Trang 2

GV: Thế nào là căn thức bậc hai ?

GV: Căn thức bậc hai xác định khi nào ?

GV: Thông báo thêm một số tính chất

của đẳng thức và bất đẳng thức có liên

quan đến căn thức bậc hai đợc vận dụng

vào giải bài tập

2x < 4  0 2x < 4   0 x < 8  Bài 9: SGK – Tr 11

Trang 3

Hđ của thầy và trò Nội dung

Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

số và số thập phân thành phân số

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

Trang 4

1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp.

2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :

GV: H·y tãm t¾t l¹i c¸c kiÕn thøc cÇn

2 3 = 2 3 = 2.3 = 18.Bµi 18: SGK – Tr 14

a) 7 63 = 7.63 = 441 = 21

4

Trang 5

Hđ của thầy và trò Nội dung

a) Ta phải so sánh 2 và 3.Vì 2 = 4 mà 4 > 3 nên 2 > 3.Vậy: 4 > 2 3

b) Ta có – 2 = – 4 mà – 5 < – 4.Vậy: – 5 < – 2

Bài 21: SGK – Tr15

Chọn: (B) 120

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

- Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 3 và Đ 4 SGK

số và số thập phân thành phân số

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

Trang 6

1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp.

Trang 7

Hđ của thầy và trò Nội dung

Bài 36: Mỗi khẳng định sau đây đúng

hay sai ? Vì sao ?

= 1, 44.0,81

144 81

100 100

12 9 = 1,08

Bài 36: SGK – Tr20

a) Đúng Vì 0,01 > 0 và (0,01)2 = 0,0001.b) Sai Vì – 0,25 < 0

c) Đúng Vì 7 = 49 và 6 = 36.d) Đúng Vì 4 – 13 > 0 (T/c của BĐT)

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

- Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 6 và Đ 7 SGK

Trang 8

trình đa về dạng ax + b < 0, ax + b > 0, ax + b  0, ax + b  0.

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới :

Bài 29: Tìm x sao cho:

a) Giá trị của biểu thức 2x – 5 không

âm

b) Giá trị của biểu thức – 3x không

lớn hơn giá trị của biểu thức – 7x + 5

Bài 31: Giải các bất phơng trình sau và

biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

3x - 3 < 2x - 8 x < - 5

8

Trang 9

Hđ của thầy và trò Nội dung

10 - 5x < 9 - 6x x < - 1

-1Bài 32: SGK – Toán 8

a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)

13x + 3 > 3x + 6  10x > 3  x > 10

3 b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)

12x2 – 2x > 12x2 + x – 6  – 3x >– 6

x < 2

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

2 Kỹ năng :

Lập bảng các số chính phơng: 12 = 1; 22 = 4; … ; 992 = 9801;… Rèn kỹnăng khai phơng các số chính phơng, tìm điều kiện để CTBH xác định

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

Trang 10

1 Kiểm tra :

Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của số

không âm ?

? áp dụng tìm CBH của 16 ; 3

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần nhớ

đã đợc học ở lớp 6 về tính chất của luỹ

thừa bậc hai ?

HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV

GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một

của đẳng thức và bất đẳng thức có liên

quan đến căn thức bậc hai đợc vận dụng

vào giải bài tập

Đáp số : 4; 3

A – Kiến thức cần nhớ:

1 Một số tính chất của luỹ thừa bậc hai:+)  a R; a 0; a 0 (n N )  2  2n   * +) a = b 2 2  a = b 

+)  a,b > 0 ta có: a b   a b 2  2.+) Tổng quát: a b 2  2  a b  +) (a.b)2 = a2.b2;

2 22

*) x A 2  2  x A   - A x A  

10

Trang 11

H® cña thÇy vµ trß Néi dung

d) 2x < 4  0 2x < 4  2  0 x < 8  Bµi 9: SGK – Tr 11

Trang 12

Ngày giảng : 20/10/2007

trong tam giác vuông

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra :

HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên

cạnh huyền ?

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc

vuông trên cạnh huyền ?

HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?

HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đờng cao và hai cạnh góc vuông ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa câu hỏi lên bảng phụ:

Câu 1: SGK Trang 91 Cho hình 36

Đáp án:

a) p = q.p’; r = q.r’

12

Trang 13

Hđ của thầy và trò Nội dung

Hãy viết các hệ thức giữa:

a) Cạnh huyền, cạnh góc vuông và hình chiếu

d) Các cạnh góc vuông p, r và đờng cao h

HS: Làm theo nhóm vào bảng nhóm sau đó

trình bày kết quả của nhóm mình

3 Củng cố:

Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức

giữa cạnh và đờng cao đã học

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Trang 14

Nhận dạng đợc bài tập có liên quan đến kiến thức đã học để vận dụnghợp lý.

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới:

Phát biểu và viết công thức của quy tắc

Phát biểu và viết công thức của quy tắc

chia hai căn bậc hai ?

Viết công thức biểu thị phép biến đổi

đa thừa số ra ngoài dấu căn ?

Viết công thức biểu thị phép biến đổi

Trang 15

Hđ của thầy và trò Nội dung

đa thừa số vào trong dấu căn ?

Viết công thức khử mẫu của biểu thức

d) 10 3

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Trang 16

Tiết 8: bài tập vận dụng các hệ thức giữa cạnh và đờng

cao trong tam giác vuông

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra :

HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên

cạnh huyền ?

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc

vuông trên cạnh huyền ?

HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

16

Trang 17

Hđ của thầy và trò Nội dung

đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?

HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa

đờng cao và hai cạnh góc vuông ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Hãy tính x và y trong các hình sau:

a) Theo định lý 1, ta có:

x2 = 2(2 + 6) = 16  x = 4

y2 = 6(2 + 6) = 48  y = 48 = 4 3.b) Theo định lý 2, ta có:

Trang 18

3 Củng cố:

Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức

giữa cạnh và đờng cao đã học

25.x = 15.20  x = 15.20

25 = 12.

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

18

Trang 19

T¹o høng thó häc tËp m«n to¸n, rÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c.

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:

1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp.

2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi:

Bµi 1: Cho biÓu thøc:

Trang 20

c) Tìm giá trị của x để A = 0.

HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo

gợi ý của giáo viên

Bài 2: Chứng minh:

a) VT =  a + b2    a - 2 b 2

-

a + b a - b =  a + b -   a + b

= 0 = VP (ĐPCM)

-

a + b a - b = ab - ab

= 0 = VP (ĐPCM)

- Giống nhau: Cùng vận dụng các phépbiến đổi CBH để rút gọn biểu thức cóchứa CTBH

- Khác nhau: Phép toán chứng minh

đẳng thức là phép rút gọn đã biết trớc

20

Trang 21

Hđ của thầy và trò Nội dung

- Lu ý: Khi làm xong bài toán rút gọnbiểu thức ta phải kiểm tra kỹ lại cácbớc biến đổi

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Ngày giảng : 17/11/2007

cao trong tam giác vuông (Tiếp)

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

Trang 22

giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó

trên cạnh huyền ?

HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ

giữa đờng cao và các hình chiếu của các

cạnh góc vuông trên cạnh huyền ?

HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ

giữa đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh

huyền ?

HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ

giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông ?

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A,

đ-ờng cao AH

Bài 2: Cho tam giác vuông với các cạnh

góc vuông có độ dài là 5 và 7, kẻ đờng cao

ứng với cạnh huyền Hãy tính đờng cao

này và các đoạn thẳng mà nó chia ra trên

Theo pitago, ta có:

2 2

BC = 5 + 7 = 74.Theo định lý 3, ta có: AH.BC = AB.AC

22

Trang 23

Hđ của thầy và trò Nội dung

Bài 3: Đờng cao của một tam giác vuông

chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có

và tổng của hai cạnh góc vuông lớn hơn

cạnh huyền 4 cm Hãy tính các cạnh của

tam giác vuông này

3 Củng cố:

Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức

giữa cạnh và đờng cao đã học

a – 1 = c (1)

b + c – a = 4 (2)

a2 = b2 + c2 (3)

Từ (1) và (2) suy ra: a – 1 + b – c = 4hay b = 5

Thay c = a – 1 và b = 5 vào (3) ta có:

a2 = 52 + (a – 1)2  a = 13 và c = 12

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Ngày giảng : 24/11/2007

Trang 24

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Củng cố các phép biến đổi: Quy tắc khai phơng một tích, một thơng,nhân, chia các CBH; đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, khử mẫu củabiểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới:

Bài 1: Cho biểu thức:

Trang 25

Hđ của thầy và trò Nội dung

b) Rút gọn A

c) Tìm giá trị của a để A = 1

HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo

gợi ý của giáo viên

= VP (ĐPCM)

- Giống nhau: Cùng vận dụng các phépbiến đổi CBH để rút gọn biểu thức cóchứa CTBH

- Khác nhau: Phép toán chứng minh

đẳng thức là phép rút gọn đã biết trớckết quả

- Lu ý: Khi làm xong bài toán rút gọnbiểu thức ta phải kiểm tra kỹ lại cácbớc biến đổi

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Trang 26

Tiết 12: bài tập vận dụng các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

(Tiếp)

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

III Hoạt động trên lớp:

1 Kiểm tra : 4 định lý SGK

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Bài 1: Một tam giác vuông có cạnh huyền

là 5 và đờng cao ứng với cạnh huyền là 2

Hãy tính cạnh nhỏ nhất của tam giác

Từ (1) và (2) suy ra a’ = 1; b’ = 4

Cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông đã

26

Trang 27

Hđ của thầy và trò Nội dung

5

a

Bài 2: Cho một tam giác vuông Biết tỉ số

giữa hai cạnh góc vuông là 3 : 4 và cạnh

huyền là 125cm Tinh độ dài các cạnh góc

vuông và hình chiếu của các cạnh góc

vuông trên cạnh huyền

125cm

4a 3a

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A

3 Củng cố:

Bài 4: Giữa hai toà nhà (kho và phân

x-ởng) của một nhà máy ngời ta xây dựng

một băng chuyền AB đê chuyển vật liệu

Khoảng cách giữa hai toà nhà là 10m, còn

hai vòng quay của băng chuyền đợc đặt ở

độ cao 8m và 4m so với mặt đất Tính độ

cho là cạnh a (có hình chiếu trên cạnhhuyền là a’)

Ta có: a2 = 5.a’ = 5.1, suy ra a = 5.Bài 2:

Giải: Gọi một cạnh góc vuông của tamgiác có độ dài là 3a (cm) (a > 0) thì cạnhgóc vuông kia có độ dài là 4a (cm)

Theo Pitago, ta có:

(3a)2 + (4a)2 = 1252 => a = 25 cm

Do đó các cạnh góc vuông có độ dài là:3a = 3.25 = 75 cm; 4a = 4.25 = 100 cm Theo định lý 1, ta có:

Trang 28

dài AB của băng chuyền.

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

cạnh huyền; cos   cạnh kề

cạnh huyền;

 cạnh đốitg

Trang 29

H® cña thÇy vµ trß Néi dung

2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :

GV: §a bµi tËp lªn b¶ng phô:

Trang 30

- Học bài theo sgk + vở ghi.

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.

30

Trang 31

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

cạnh huyền; cos   cạnh kề

cạnh huyền ;

 cạnh đốitg

cạnh kề ; cotg  cạnh kề

cạnh đối

 Cho hai góc  và  phụ nhau

Khi đó: sin = cos; cos = sin;

Trang 32

AB = 6cm, B =  BiÕt tg = 5

12.H·y tÝnh:

sinC = AB 6 0, 6

BC 10 ; cosC = AC 8 0,8

BC 10 ;

32

Trang 33

Hđ của thầy và trò Nội dung

tgC =AB 6 3

AC  8 4; cotgC = AC 8 4

AB  6 3;

4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

Hãy biến đổi các tỉ số lợng giác

sau đây thành tỉ số lợng giác của

các góc nhỏ hơn 450:

sin750 ; cos530 ; sin47020’ ; tg620

; cotg82045’

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

tg620 = cotg(900 – 620) = cotg280;cotg82045’ = tg(900 – 82045’) = tg7015’

Trang 34

- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1

- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho AB = 4

- OBA =  là góc cần dựng

Thật vậy, ta có: sin = sinOBA = OA 1

0, 25

AB  4 .b) Ta có: cos = 0,75 = 3

4

- Dựng xOy 90   0

- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 3

- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho AB = 4

- OBA =  là góc cần dựng

Thật vậy, ta có: cos = cosOBA = OB 3

0,75

AB 4 .c) Dựng xOy 90   0

- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 1

- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1

- OBA =  là góc cần dựng

Thật vậy, ta có: tg = tgOBA = OA 1

1

OB 1  .b) Dựng  0

xOy 90 

- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 2

- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1

- OBA =  là góc cần dựng

Thật vậy, ta có: cotg = cotgOBA = OB 2

2

OA  1 .Bài 36:

34

Trang 35

Hđ của thầy và trò Nội dung

đỉnh của tam giác ABC có toạ độ

10 2

4 6

- Học bài theo sgk + vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK

Trang 36

Vận dụng thành thạo định nghĩa vào giải các bài tập ứng dụng thực tế.

3 Thái độ :

Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị của thầy và trò:

1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.

2 Phát hiện kiến thức mới :

GV: Đa bài tập lên bảng phụ:

Bài 72: (SBT – Tr 100)

Bài toán cái thang:

Thang AB dài 6,7m tựa vào tờng tạo

thành góc 630 với mặt đất Hỏi chiều

cao của thang đạt đợc so với mặt đất ?

36

Ngày đăng: 19/10/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 minh hoạ  &lt;&lt; thớc phân giác &gt;&gt; . Thớc gồm   hai   thanh   gỗ   ghép   lại   thành   góc vuông BAC, hai thanh gỗ này đợc đóng lên một tấm gỗ hình tam giác vuông, trong đó - Tự chọn Toán 9 cả năm
Hình 1 minh hoạ &lt;&lt; thớc phân giác &gt;&gt; . Thớc gồm hai thanh gỗ ghép lại thành góc vuông BAC, hai thanh gỗ này đợc đóng lên một tấm gỗ hình tam giác vuông, trong đó (Trang 52)
Hình   thang   DBCE   có   AM   là   đờng   trung b×nh (v× AD = AE, MB = MC) - Tự chọn Toán 9 cả năm
nh thang DBCE có AM là đờng trung b×nh (v× AD = AE, MB = MC) (Trang 56)
Hình   bình   hành;   hình   chữ   nhật;   hình - Tự chọn Toán 9 cả năm
nh bình hành; hình chữ nhật; hình (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w