HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền?. Hđ của thầy và trò Nội dungHãy viết các hệ thức giữa: a Cạnh huyền, cạnh
Trang 12 Kỹ năng :
Lập bảng các số chính phơng: 12 = 1; 22 = 4; … ; 992 = 9801;… Rèn kỹnăng khai phơng các số chính phơng, tìm điều kiện để CTBH xác định
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần nhớ
đã đợc học ở lớp 6 về tính chất của luỹ
thừa bậc hai ?
HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV
GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một
a b a b +) Tổng quát: a b 2 2 a b +) (a.b)2 = a2.b2;
2 22
Trang 2GV: Thế nào là căn thức bậc hai ?
GV: Căn thức bậc hai xác định khi nào ?
GV: Thông báo thêm một số tính chất
của đẳng thức và bất đẳng thức có liên
quan đến căn thức bậc hai đợc vận dụng
vào giải bài tập
2x < 4 0 2x < 4 0 x < 8 Bài 9: SGK – Tr 11
Trang 3Hđ của thầy và trò Nội dung
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
số và số thập phân thành phân số
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Trang 41 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp.
2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :
GV: H·y tãm t¾t l¹i c¸c kiÕn thøc cÇn
2 3 = 2 3 = 2.3 = 18.Bµi 18: SGK – Tr 14
a) 7 63 = 7.63 = 441 = 21
4
Trang 5Hđ của thầy và trò Nội dung
a) Ta phải so sánh 2 và 3.Vì 2 = 4 mà 4 > 3 nên 2 > 3.Vậy: 4 > 2 3
b) Ta có – 2 = – 4 mà – 5 < – 4.Vậy: – 5 < – 2
Bài 21: SGK – Tr15
Chọn: (B) 120
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
- Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 3 và Đ 4 SGK
số và số thập phân thành phân số
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Trang 61 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp.
Trang 7Hđ của thầy và trò Nội dung
Bài 36: Mỗi khẳng định sau đây đúng
hay sai ? Vì sao ?
= 1, 44.0,81
144 81
100 100
12 9 = 1,08
Bài 36: SGK – Tr20
a) Đúng Vì 0,01 > 0 và (0,01)2 = 0,0001.b) Sai Vì – 0,25 < 0
c) Đúng Vì 7 = 49 và 6 = 36.d) Đúng Vì 4 – 13 > 0 (T/c của BĐT)
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
- Tiếp tục ôn tập kiến thức của Đ 6 và Đ 7 SGK
Trang 8trình đa về dạng ax + b < 0, ax + b > 0, ax + b 0, ax + b 0.
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới :
Bài 29: Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 2x – 5 không
âm
b) Giá trị của biểu thức – 3x không
lớn hơn giá trị của biểu thức – 7x + 5
Bài 31: Giải các bất phơng trình sau và
biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3x - 3 < 2x - 8 x < - 5
8
Trang 9Hđ của thầy và trò Nội dung
10 - 5x < 9 - 6x x < - 1
-1Bài 32: SGK – Toán 8
a) 8x + 3(x + 1) > 5x – (2x – 6)
13x + 3 > 3x + 6 10x > 3 x > 10
3 b) 2x(6x – 1) > (3x – 2)(4x + 3)
12x2 – 2x > 12x2 + x – 6 – 3x >– 6
x < 2
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
2 Kỹ năng :
Lập bảng các số chính phơng: 12 = 1; 22 = 4; … ; 992 = 9801;… Rèn kỹnăng khai phơng các số chính phơng, tìm điều kiện để CTBH xác định
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
Trang 101 Kiểm tra :
Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai của số
không âm ?
? áp dụng tìm CBH của 16 ; 3
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Hãy nhắc lại các kiến thức cần nhớ
đã đợc học ở lớp 6 về tính chất của luỹ
thừa bậc hai ?
HS: Nhắc lại theo sự gợi ý của GV
GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một
của đẳng thức và bất đẳng thức có liên
quan đến căn thức bậc hai đợc vận dụng
vào giải bài tập
Đáp số : 4; 3
A – Kiến thức cần nhớ:
1 Một số tính chất của luỹ thừa bậc hai:+) a R; a 0; a 0 (n N ) 2 2n * +) a = b 2 2 a = b
+) a,b > 0 ta có: a b a b 2 2.+) Tổng quát: a b 2 2 a b +) (a.b)2 = a2.b2;
2 22
*) x A 2 2 x A - A x A
10
Trang 11H® cña thÇy vµ trß Néi dung
d) 2x < 4 0 2x < 4 2 0 x < 8 Bµi 9: SGK – Tr 11
Trang 12Ngày giảng : 20/10/2007
trong tam giác vuông
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra :
HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền ?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc
vuông trên cạnh huyền ?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đờng cao và hai cạnh góc vuông ?
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa câu hỏi lên bảng phụ:
Câu 1: SGK Trang 91 Cho hình 36
Đáp án:
a) p = q.p’; r = q.r’
12
Trang 13Hđ của thầy và trò Nội dung
Hãy viết các hệ thức giữa:
a) Cạnh huyền, cạnh góc vuông và hình chiếu
d) Các cạnh góc vuông p, r và đờng cao h
HS: Làm theo nhóm vào bảng nhóm sau đó
trình bày kết quả của nhóm mình
3 Củng cố:
Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức
giữa cạnh và đờng cao đã học
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 14Nhận dạng đợc bài tập có liên quan đến kiến thức đã học để vận dụnghợp lý.
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới:
Phát biểu và viết công thức của quy tắc
Phát biểu và viết công thức của quy tắc
chia hai căn bậc hai ?
Viết công thức biểu thị phép biến đổi
đa thừa số ra ngoài dấu căn ?
Viết công thức biểu thị phép biến đổi
Trang 15Hđ của thầy và trò Nội dung
đa thừa số vào trong dấu căn ?
Viết công thức khử mẫu của biểu thức
d) 10 3
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 16Tiết 8: bài tập vận dụng các hệ thức giữa cạnh và đờng
cao trong tam giác vuông
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra :
HS1 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên
cạnh huyền ?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đ-ờng cao và các hình chiếu của các cạnh góc
vuông trên cạnh huyền ?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
16
Trang 17Hđ của thầy và trò Nội dung
đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa
đờng cao và hai cạnh góc vuông ?
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Hãy tính x và y trong các hình sau:
a) Theo định lý 1, ta có:
x2 = 2(2 + 6) = 16 x = 4
y2 = 6(2 + 6) = 48 y = 48 = 4 3.b) Theo định lý 2, ta có:
Trang 183 Củng cố:
Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức
giữa cạnh và đờng cao đã học
25.x = 15.20 x = 15.20
25 = 12.
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
18
Trang 19T¹o høng thó häc tËp m«n to¸n, rÌn luyÖn tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c.
II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß:
1 ThÇy : B¶ng phô, phiÕu häc tËp.
2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi:
Bµi 1: Cho biÓu thøc:
Trang 20c) Tìm giá trị của x để A = 0.
HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo
gợi ý của giáo viên
Bài 2: Chứng minh:
a) VT = a + b2 a - 2 b 2
-
a + b a - b = a + b - a + b
= 0 = VP (ĐPCM)
-
a + b a - b = ab - ab
= 0 = VP (ĐPCM)
- Giống nhau: Cùng vận dụng các phépbiến đổi CBH để rút gọn biểu thức cóchứa CTBH
- Khác nhau: Phép toán chứng minh
đẳng thức là phép rút gọn đã biết trớc
20
Trang 21Hđ của thầy và trò Nội dung
- Lu ý: Khi làm xong bài toán rút gọnbiểu thức ta phải kiểm tra kỹ lại cácbớc biến đổi
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Ngày giảng : 17/11/2007
cao trong tam giác vuông (Tiếp)
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
Trang 22giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
trên cạnh huyền ?
HS2 : Phát biểu định lý về mối liên hệ
giữa đờng cao và các hình chiếu của các
cạnh góc vuông trên cạnh huyền ?
HS 3 : Phát biểu định lý về mối liên hệ
giữa đờng cao, cạnh góc vuông và cạnh
huyền ?
HS 4 : Phát biểu định lý về mối liên hệ
giữa đờng cao và hai cạnh góc vuông ?
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A,
đ-ờng cao AH
Bài 2: Cho tam giác vuông với các cạnh
góc vuông có độ dài là 5 và 7, kẻ đờng cao
ứng với cạnh huyền Hãy tính đờng cao
này và các đoạn thẳng mà nó chia ra trên
Theo pitago, ta có:
2 2
BC = 5 + 7 = 74.Theo định lý 3, ta có: AH.BC = AB.AC
22
Trang 23Hđ của thầy và trò Nội dung
Bài 3: Đờng cao của một tam giác vuông
chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có
và tổng của hai cạnh góc vuông lớn hơn
cạnh huyền 4 cm Hãy tính các cạnh của
tam giác vuông này
3 Củng cố:
Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức
giữa cạnh và đờng cao đã học
a – 1 = c (1)
b + c – a = 4 (2)
a2 = b2 + c2 (3)
Từ (1) và (2) suy ra: a – 1 + b – c = 4hay b = 5
Thay c = a – 1 và b = 5 vào (3) ta có:
a2 = 52 + (a – 1)2 a = 13 và c = 12
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Ngày giảng : 24/11/2007
Trang 24I Mục tiêu :
1 Kiến thức :
Củng cố các phép biến đổi: Quy tắc khai phơng một tích, một thơng,nhân, chia các CBH; đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn, khử mẫu củabiểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới:
Bài 1: Cho biểu thức:
Trang 25Hđ của thầy và trò Nội dung
b) Rút gọn A
c) Tìm giá trị của a để A = 1
HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo
gợi ý của giáo viên
= VP (ĐPCM)
- Giống nhau: Cùng vận dụng các phépbiến đổi CBH để rút gọn biểu thức cóchứa CTBH
- Khác nhau: Phép toán chứng minh
đẳng thức là phép rút gọn đã biết trớckết quả
- Lu ý: Khi làm xong bài toán rút gọnbiểu thức ta phải kiểm tra kỹ lại cácbớc biến đổi
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 26Tiết 12: bài tập vận dụng các hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
(Tiếp)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông.
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III Hoạt động trên lớp:
1 Kiểm tra : 4 định lý SGK
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Bài 1: Một tam giác vuông có cạnh huyền
là 5 và đờng cao ứng với cạnh huyền là 2
Hãy tính cạnh nhỏ nhất của tam giác
Từ (1) và (2) suy ra a’ = 1; b’ = 4
Cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông đã
26
Trang 27Hđ của thầy và trò Nội dung
5
a
Bài 2: Cho một tam giác vuông Biết tỉ số
giữa hai cạnh góc vuông là 3 : 4 và cạnh
huyền là 125cm Tinh độ dài các cạnh góc
vuông và hình chiếu của các cạnh góc
vuông trên cạnh huyền
125cm
4a 3a
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A
3 Củng cố:
Bài 4: Giữa hai toà nhà (kho và phân
x-ởng) của một nhà máy ngời ta xây dựng
một băng chuyền AB đê chuyển vật liệu
Khoảng cách giữa hai toà nhà là 10m, còn
hai vòng quay của băng chuyền đợc đặt ở
độ cao 8m và 4m so với mặt đất Tính độ
cho là cạnh a (có hình chiếu trên cạnhhuyền là a’)
Ta có: a2 = 5.a’ = 5.1, suy ra a = 5.Bài 2:
Giải: Gọi một cạnh góc vuông của tamgiác có độ dài là 3a (cm) (a > 0) thì cạnhgóc vuông kia có độ dài là 4a (cm)
Theo Pitago, ta có:
(3a)2 + (4a)2 = 1252 => a = 25 cm
Do đó các cạnh góc vuông có độ dài là:3a = 3.25 = 75 cm; 4a = 4.25 = 100 cm Theo định lý 1, ta có:
Trang 28dài AB của băng chuyền.
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
cạnh huyền; cos cạnh kề
cạnh huyền;
cạnh đốitg
Trang 29H® cña thÇy vµ trß Néi dung
2 Ph¸t hiÖn kiÕn thøc míi :
GV: §a bµi tËp lªn b¶ng phô:
Trang 30- Học bài theo sgk + vở ghi.
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
30
Trang 312 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
cạnh huyền; cos cạnh kề
cạnh huyền ;
cạnh đốitg
cạnh kề ; cotg cạnh kề
cạnh đối
Cho hai góc và phụ nhau
Khi đó: sin = cos; cos = sin;
Trang 32AB = 6cm, B = BiÕt tg = 5
12.H·y tÝnh:
sinC = AB 6 0, 6
BC 10 ; cosC = AC 8 0,8
BC 10 ;
32
Trang 33Hđ của thầy và trò Nội dung
tgC =AB 6 3
AC 8 4; cotgC = AC 8 4
AB 6 3;
4 Hớng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
Hãy biến đổi các tỉ số lợng giác
sau đây thành tỉ số lợng giác của
các góc nhỏ hơn 450:
sin750 ; cos530 ; sin47020’ ; tg620
; cotg82045’
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
tg620 = cotg(900 – 620) = cotg280;cotg82045’ = tg(900 – 82045’) = tg7015’
Trang 34- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1
- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho AB = 4
- OBA = là góc cần dựng
Thật vậy, ta có: sin = sinOBA = OA 1
0, 25
AB 4 .b) Ta có: cos = 0,75 = 3
4
- Dựng xOy 90 0
- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 3
- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho AB = 4
- OBA = là góc cần dựng
Thật vậy, ta có: cos = cosOBA = OB 3
0,75
AB 4 .c) Dựng xOy 90 0
- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 1
- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1
- OBA = là góc cần dựng
Thật vậy, ta có: tg = tgOBA = OA 1
1
OB 1 .b) Dựng 0
xOy 90
- Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 2
- Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1
- OBA = là góc cần dựng
Thật vậy, ta có: cotg = cotgOBA = OB 2
2
OA 1 .Bài 36:
34
Trang 35Hđ của thầy và trò Nội dung
đỉnh của tam giác ABC có toạ độ
10 2
4 6
- Học bài theo sgk + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
Trang 36Vận dụng thành thạo định nghĩa vào giải các bài tập ứng dụng thực tế.
3 Thái độ :
Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đa bài tập lên bảng phụ:
Bài 72: (SBT – Tr 100)
Bài toán cái thang:
Thang AB dài 6,7m tựa vào tờng tạo
thành góc 630 với mặt đất Hỏi chiều
cao của thang đạt đợc so với mặt đất ?
36