1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án khối 10

5 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án địa lí 10
Trường học THPT Chu Văn Thịnh
Chuyên ngành Địa lí
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nắm được cỏc qui luật phõn bố cỏc kiểu thảm thực vật và cỏc nhúm đất chớnh trờn Trỏi Đất.. - Nhiệt độ: ảnh hởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố của sinh vật.. - Nớc và độ ẩm: Quy

Trang 1

Trờng: THPT Chu Văn Thịnh Giáo án Địa lí 10

Tổ: Sử - Địa - GDCD

Ngày soạn: 6/11/2010 Ngày dạy: / /2009 lớp 10E Ngày dạy: / /2009lớp 10G Ngày dạy: / /2009 lớp 10H Ngày dạy: / /2009 lớp 10I Ngày dạy: / /2009 lớp 10K

Tiết 22 Bài 19 SỰ PHÂN BỐ SINH VẬT VÀ ĐẤT TRấN TRÁI ĐẤT

I MỤC TIấU BÀI HỌC

Sau bài học, HS cần:

1 Kiến thức

-Biết được tờn 1 số kiểu thảm thực vật và nhúm đất chớnh Phõn biệt được cỏc kiểu thảm thực vật

-Nắm được cỏc qui luật phõn bố cỏc kiểu thảm thực vật và cỏc nhúm đất chớnh trờn Trỏi Đất

2 Kĩ năng

-Phõn tớch lược đồ, sơ đồ

-Nhận biết được cỏc kiểu thảm thực vật chớnh

II THIẾT BỊ DẠY - HỌC

-Bản đồ Cỏc kiểu thảm thực vật và cỏc nhúm đất chớnh trờn thế giới

-Tranh ảnh về cỏc kiểu thảm thực vật

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1 ổn định tổ chức lớp và kiểm tra sĩ số (1’)

10E……….10G…… …10H…….….,10I… … ,10K…… …

2 Kiểm tra bài cũ (15’)

CH: Trình bày nhân tố khí hậu, địa hình, ảnh hởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật? cho ví dụ?

ĐA: Các nhân tố ảnh h ởng đến sự phát triển và phân bố của sinh vật

1 Khí hậu: ảnh hởng trực tiếp thông qua: nhiệt độ, độ ẩm, lợng ma, ánh sáng

- Nhiệt độ: ảnh hởng trực tiếp đến sự phát triển và phân bố của sinh vật

- Nớc và độ ẩm: Quyết định sự sống của sinh vật, tác động trực tiếp tới sự phát triển và phân

bố sinh vật

- Sự thay đổi nhiệt độ theo vĩ độ dẫn đến sự thay đổi thực vật theo vĩ độ

- ánh sáng ảnh hởng mạnh mẽ đến sự quang hợp của thực vật.

2 Địa hình

- Độ cao, hớng sờn, độ dốc của địa hình ảnh hởng đến sự phân bố sinh vật vùng núi

- Vành đai SV thay đổi theo độ cao

- Lợng nhiệt ẩm ở các hớng sờn khác nhau nên độ cao bắt đầu và kết thúc của các vành đai

SV khác nhau

Trang 2

3 Mở bài (1’)

Sự phõn bố sinh vật và đất trờn Trỏi Đất chỳng ta thế nào, giữa 2 nhúm yếu tố này cú sự liờn hệ về phõn bố ra sao? Đú là những nội dung quan trọng nhất chỳng ta cần tỡm hiểu qua bài học hụm nay

Hoạt động 1

TèM HIỂU VỀ SỰ PHÂN BỐ SINH VẬT VÀ ĐẤT THEO VĨ ĐỘ

Mục tiờu: HS thấy được mối liờn hệ phõn bố sinh vật và đất theo vĩ độ.Xỏc định được cỏc

kiểu thảm thực vật và cỏc nhúm đất chớnh tương ứng với cỏc kiểu khớ hậu trờn Trỏi Đất

20’ Pp tự nghiờn cứu thảo

luận

-Thảm thực vật là gỡ?

-Sự phõn bố sinh vật và

đất trờn Trỏi Đất cú sự

thay đổi như thế nào?

Vỡ sao?

GV Sinh vật và đất ở

đới đài nguyên ( cực).

- Khí hậu lạnh (cực)

- Thực vật: rêu và địa y

- Động vật: chim, thú,

hầu nh không xuất hiện

bò sát

- Đất: tầng đất mỏng,

chua, nghèo dinh dỡng

Sinh vật và đất ở ôn

đới.

a Rừng ôn đới

- Rừng lá kim (Taiga):

thông, tùng, lãnh sam,

Động vật phong phú hơn

nh chim, thú, côn trùng

Đất potdôn

- Rừng lá rộng: phân bố

ở Tây Âu, Trung Âu,

Đài Bắc Mỹ

+ Thực vật: sồi, dẻ

+ Động vật: Phong phú

-Đặt vấn đề chuyển ý:

Sự phõn bố phụ thuộc nhiều vào khớ hậu, mà khớ hậu thau đổi theo vĩ

độ và độ cao

Làm việc theo nhúm Nghiên cứu tài liệu + các lợc đồ cho biết

Nhóm 1: Đặc điểm sinh vật và đất ở đới đài nguyên + rừng ôn đới ( Đới ôn đới)

Trả lời: Trình bày

Bổ sung: Chuẩn kiến thức

-Khỏi niệm: Thảm thực vật

là toàn bộ cỏc loài thực vật khỏc nhau trờn một vựng rộng lớn

-Qui luật phõn bố: Sự phõn

bố của cỏc thảm thực vật và đất phụ thuộc nhiều vào khớ hậu

I Sự phõn bố sinh vật và đất theo vĩ độ

(Cho HS kẻ bảng như bảng ở trang 69 – SGK; và xem lại bài 14, hỡnh 14.1 về cỏc đới khớ hậu trờn Trỏi Đất)

Trang 3

hơn rừng taiga.

+ Đất: ít chua

b Thảo nguyên: khí hậu

mang tính chất lục địa

nửa khô hạn

+ Thực vật: cỏ

+ Động vật: thú ăn cỏ và

thú ăn thịt

= Đất: đất đen, mùn dày,

chất lợng mùn tốt, đất

hạt dẻ

Sinh vật và đất ở đới

cận nhiệt

- Rừng hỗn hợp cận

nhiệt: chịu tác động của

gió mùa

+ Thực vật:cây lá rộng +

lá kim

+ Đất có độ phì trung

bình

- Rừng và cây bụi lá

cứng

+ Thực vật: sồi, nguyệt

quế

+ Đất: nâu đỏ

Sinh vật và đất ở nhiệt

đới

a.

Nhiệt đới ẩm

+ Động thực vật: thực

vật nhiều tầng, động vật

phong phú

+ Đất: có tầng dày,

nhiều mùn tơi xốp

b Xavan: khí hậu xích

đạo và nhiệt đới gió mùa

+ Động thực vật: cỏ xen

gỗ (keo, bao bap) Động

vật: ăn cỏ và ăn thịt

+ Đất: đất đỏ xavan (đá

ong)

Hoang mạc

Nhóm 2: : Đặc điểm sinh vật và đất ở Thảo nguyên + đới cận nhiệt Trả lời: Trình bày

Bổ sung: Chuẩn kiến thức

Nhóm 3: : Đặc điểm sinh vật và đất ở Nhiệt đới + hoang mạc

Trả lời: Trình bày

Bổ sung: Chuẩn kiến thức

Trang 4

+ Động thực vật: Động

vật và thực vật nghèo

nàn

+ Đất: xám hoang mạc

(thô, mỏng, nghèo dinh

dỡng)

Hoạt động 2

TèM HIỂU VỀ SỰ PHÂN BỐ ĐẤT VÀ SINH VẬT THEO ĐỘ CAO

Mục tiờu: HS nắm và trỡnh bày được sự phõn bố đất và sinh vật theo độ cao

8’ Pp phỏt vấn

GV đặt cõu hỏi:

-Vỡ sao lại cú sự thay

đổi cỏc vành đai thực

vật và đất theo độ cao?

? Quan sỏt hỡnh 19.11

em hóy cho biết từ chõn

nỳi lờn đỉnh sườn Tõy

dóy Cap Ca (kiểu khớ

hậu cận nhiệt Địa Trung

Hải) cú cỏc vành đai

thực vật và đất nào?

-Chuẩn kiến thức

Làm việc cả lớp

-Thấy được nguyờn nhõn

do sự thay đổi nhiệt, ẩm, lượng mưa theo độ cao

đó tạo điều kiện cho sự hỡnh thành cỏc vành đai thực vật và đất theo độ cao

- Càng lên cao nhiệt độ cnàg giảm, lợng ma có biến động

+ 0  2000 m: m tăng + 2000  3000 m: m tăng cao

+ 3000  5000 m: m giảm

- Từ chân núi đến đỉnh núi: vành đai thực vật và

đất có sự thay đổi phù hợp với nhiệt độ, độ ẩm,

ánh sáng

- Động vật và thực vật,

II Sự phõn bố đất và sinh vật theo độ cao

-Nguyờn nhõn do sự thay đổi nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa theo độ cao

-Thực vật và đất hỡnh thành thành vành đai từ thấp lờn cao, trong đú thảm thực vật phong phỳ nhất tập trung ở

độ cao 1200 – 1600 m

Trang 5

đất ở hai bên sờn núi có

sự khác nhau Sờn Tây thực vật phong phú hơn sờn Đông

-Đọc được hỡnh 19.11 và

so sỏnh với hỡnh 18 để thấy được vỡ sao ở cựng

1 độ cao như nhau nhưng thảm thực vật ở 2 sườn nỳi khỏc nhau?

IV Kiểm tra đỏnh giỏ (3’)

1/ Nờu nguyờn nhõn dẫn đến sự phõn bố của cỏc kiểu thảm thực vật và đất theo vĩ độ, theo độ cao?

2/ Dựa vào hỡnh 19.1, 19.2, hóy cho biết dọc theo kinh tuyến 80oĐ từ Bắc xuống Nam cú những thảm thực vật và cỏc nhúm đất nào? Chỳng thuộc cỏc đới khớ hậu nào? Phõn bố ở phạm vi cỏc vĩ tuyến nào?

V Hoạt động nối tiếp (1’)

-Học bài theo cỏc cõu hỏi giữa và cuối bài

-Tỡm hiểu trước bài học mới

Ngày đăng: 13/10/2013, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w