1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 2 tuan 12

18 208 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án 2 tuần 12
Tác giả Nguyễn Thị Sinh
Trường học Trường Tiểu Học Lam Cốt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 232 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b với a, b là các số có không quá hai chữ số bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính Biết cách tìm số b

Trang 1

Thứ hai, ngày 15 tháng 11 năm 2010

Toán

TÌM SỐ BỊ TRỪ

I Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá

hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm và giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

- BT cần làm : Bài 1(a,b,d,e) ; Bài 2(cột 1,2,3) ; Bài 4

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi BT 2,3; SGK.

III Hoạt động dạy học :

1 Oån định :

2 Bài cũ: Luyện tập

- Đặt tính rồi tính:

82 – 27 42 – 35 22 – 8 72 – 49

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : Tìm số bị trừ

- Giới thiệu phép tính: 10 – 4

+ 10 – 4 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu nêu tên gọi các thành phần trong phép

tính trừ

- GV che số 10 và nói: Hôm nay chúng ta sẽ

học bài tìm số bị trừ

- GV ghi bảng

Hoạt động 1: Hình thành kiến thức

GV gắn 10 ô vuông

- Có bao nhiêu ô vuông?

GV tách 4 ô vuông

- 10 ô vuông tách 4 ô vuông còn mấy ô

vuông?

- Làm thế nào để biết còn 6 ô vuông?

Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần trong

phép tính trừ

GV che số 10 và nói: Nếu số bị trừ bị che thì làm

thế nào để tìm số bị trừ?

GV chốt cách tìm của HS và giới thiệu cách tìm số

bị trừ bằng cách gọi x là số bị trừ:

- Hát

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Nêu cách đặt tính và tính

- 6

- 10: số bị trừ

- 4: số trừ

- 6: hiệu

- HS nhắc lại

- 10 ô vuông

- 6 ô vuông

- 10 – 4 = 6

- HS nêu

- HS nêu

- HS nêu lại cách tính

- HS nêu và tính kết quả

Trang 2

x – 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

- GV cho :

x – 10 = 15

Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta lấy hiệu cộng

với số trừ.

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1: Tìm x ND ĐC (câu c; g)

- GV cho HS xác định tên gọi của x trong

phép tính

- Nêu cách tìm

- Nhận xét

* Bài 2(cột 1,2,3): Số

- GV hướng dẫn tìm hiệu ở cột 1 và tương tự

HS tìm số bị trừ các cột còn lại

GV sửa bài

* Bài 3: ND ĐC

* Bài 4:

- Nhận xét, chấm một số phiếu và sửa bài

4 Dặn dò :

- Xem lại bài, học thuộc qui tắc tìm số bị trừ

- Chuẩn bị: 13 trừ đi một số: 13 - 5”

x – 10 = 15

x = 15 + 10

x = 25

- HS nhắc lại

- HS nêu yêu cầu

- Số bị trừ

- HS nêu

- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở, 3 HS làm bảng phụ

- HS nêu yêu cầu

- Tự làm bài vào phiếu cá nhân

- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ

Tập đọc (2 tiết)

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.

- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được các câu hỏi 1,2,4)

- HS khá, giỏi trả lời được CH5

* GD BVMT (Khai thác trự tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.

* GD KNS: KN xác định giá trị ; KN Thể hiện sự cảm thơng.

II Chuẩn bị: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.

III Các PP/KTDHTC: Thảo luận nhĩm ; Trình bày ý kiến cá nhân.

IV Hoạt động dạy học

Trang 3

1.Khởi động: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: “Cây xoài của ông em”

- Yêu cầu HS đọc bài + TLCH

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”

- GV ghi bảng tựa bài

Hoạt động 1: Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV lưu ý giọng đọc nhẹ nhàng tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi tả

- GV yêu cầu 1 HS đọc lại

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: cây vú sữa, mỏi mắt, khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, vỗ về

- GV đọc mẫu Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ

- Yêu 1 HS đọc đoạn 1 + Trong đoạn này có từ khó nào?

- Giải nghĩa từ: la cà, vùng vằng

+ Em hiểu thế nào là “ mỏi mắt chờ mong”

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2

+ Hỏi: thế nào là “xòa cành”?

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 3 Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài

- Gọi HS đọc lại

Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

Hoạt động 3:Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

- Hát

- HS đọc + TLCH

- HS nhắc lại

- HS theo dõi

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS nêu

- HS đọc

- La cà, vùng vằng

- Chờ đợi mong mỏi quá lâu

- HS đọc

- HS nêu

- HS đọc

- Luyện đọc các câu: “Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đường về nhà

- HS đọc

- HS đọc nối tiếp từng đọan

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS thi đọc

Thảo luận nhĩm

- Cả lớp đọc bài, thảo luận nhĩm và trả lời câu hỏi

- Vì bị mẹ mắng

Trang 4

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2

Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà?

Trở về nhà không có mẹ cậu bé đã làm gì?

Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?

Quả ấy có gì lạ?

 Không thấy mẹ cậu bé đã ôm lấy cây xanh

mà khóc, tức thì quả lạ xuất hiện

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?

 Cậu bé nhìn cây mà ngỡ như chính mẹ đang

ôm mình

Theo em nếu gặp lại mẹ thì cậu bé sẽ nói gì?

⇒ Tình yêu sâu nặng của mẹ đối con cái mình

- GV liên hệ, giáo dục

Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- GV mời 4 tổ đại diện lên đọc bài

- Nhận xét và tuyên dương

*GDKNS: Em cĩ nhận xét gì về việc làm của cậu

bé trong truyện ?

4.Nhận xét – Dặn dò:

- GD BVMT : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.

- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK

- HS đọc đoạn 2

- Vì bị đói rét, và bị trẻ lớn hơn đánh nên cậu mới tìm đường về nhà

- Gọi mẹ khản cả giọng, rồi ôm một cây xanh trong vườn mà khóc

- Cây run rẩy, hoa nở trắng xoá cả cành, hoa tàn, quả xuất hiện, da căng mịn, rồi chín

- Khi môi cậu vừa chạm vào thì một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ

- HS đọc

- Một mặt lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ mong Một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ Cây xoà cành ôm cậu như tay mẹ âu yếm, vỗ về

Trình bày ý kiến cá nhân

HS nêu theo suy nghĩ của mình

- Đại diện từng tổ đọc bài

Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2010

Toán

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5

I Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một sôù.

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5

- BT cần làm : Bài 1(a) ; Bài 2 ; Bài 4

Trang 5

- Tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

II Chuẩn bị: 1 bó 1 chục que tính và 3 que lẻ ; 1 bó 1 chục que tính và 3 que lẻ, VBT,

BĐDT

III Hoạt động dạy học:

1 Oån định:

2 Bài cũ: “Tìm số bị trừ”

- Ghi bảng: x - 8 = 16

x - 5 = 17

x – 58 = 58

- Nêu qui tắc tìm số bị trừ

- GV nhận xét

3 Bài mới: “13 trừ đi một số 13 - 5”

Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ

GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để tìm

kết quả

- Cô có bao nhiêu que tính?

- Yêu cầu HS lấy 1 bó 1 chục và 3 que lẻ

- Bớt bao nhiêu que tính?

- Yêu cầu HS thực hiện trên que tính và nêu

kết quả

- Nêu cách thực hiện

- Chốt: Lấy 3 que lẻ rồi tháo 1 chục lấy tiếp

2 que tính nữa( vì 3 + 2 = 5)

- Vậy 13 – 5 bằng bao nhiêu ?

- GV ghi bảng

- Yêu cầu HS tự đặt tính

1 3

- 5

8

- Yêu cầu vài HS nhắc lại

Hoạt động 2: Giới thiệu bảng trừ và bước đầu

thuộc bảng trừ

- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm kết

quả các phép tính:

13 – 4 13 – 7

13 – 5 13 – 8

13 – 6 13 – 9

- GV ghi bảng

Hát

3 HS lên bảng làm

Vài HS nêu

13 que tính

HS thực hiện

5 que tính

HS nêu

HS tự nêu, thực hiện phép tính

13 – 5 = 8

HS nêu cách đặt tính

HS nhắc lại

HS thực hiện và nêu kết quả

Trang 6

- GV cho HS thuộc bảng trừ

Hoạt động 3:

* Bài 1:Tính nhẩm ND ĐC (cột b)

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 1

- Yêu cầu HS làm VBT

- GV sửa bài và nhận xét

* Bài 2:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

GV sửa bài KQ: 7 ; 4 ; 6 ; 9 ; 8.

* Bài 4:

GV sửa, nhận xét , ghi điểm KQ: 7 xe đạp

4.Củng cố, dặn dò

- Đọc lại bảng trừ

- Dặn : Sửa lại các bài toán sai Học thuộc bảng

trừ Chuẩn bị bài: 33 – 5

- Đồng thanh, tổ, nhóm, cá nhân

HS nêu

HS làm miệng, sửa bài

HS đọc yêu cầu

HS làm bảng con

- HS làm vào vở, 1 HS giải bảng phụ

HS đọc

Tập viết

CHỮ HOA: K

I Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng :

Kề (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3 lần).

- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

II Chuẩn bị: Mẫu chữ K hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Kề vai sát cánh cỡ nhỏ Vở tập viết,

bảng con

III Hoạt động dạy học :

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Chữ hoa I

- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ I hoa, Ích

- Hãy nêu câu ứng dụng?

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Chữ hoa : K

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ K

- GV treo mẫu chữ K.

+ Chữ K cao mấy li ?

+ Có mấy nét ?

GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi

+ Nét 1 và nét 2 : viết giống 2 nét đầu của chữ I.

+ Nét 3 : Đặt bút trên đường kẻ 5 viết nét móc

xuôi phải, đến khoảng giữa thân chữ thì lượn vào trong

tạo thành vòng xoắn nhỏ rồi viết tiếp nét móc ngược

_ Hát

_ 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con

_ HS quan sát

_ Cao 5 li _ Có 3 nét

Trang 7

phải Dừng bút ở đường kẻ 2.

- GV yêu cầu HS viết bảng con

- GV theo dõi, uốn nắn

Kết luận: Chữ K hoa có 3 nét.

Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- Nêu cụm từ ứng dụng ?

- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng : chỉ sự

đoàn kết bên nhau để gánh vác một việc.(Tương tự

nghĩa của cụn từ Góp sức chung tay)

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của

các con chữ :

+ Những con chữ nào cao 1 li ?

+ Những con chữ nào cao 1,25 li ?

+ Những con chữ nào cao 1,5 li ?

+ Những con chữ nào cao 2,5 li ?

- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm từ là

1 con chữ o

- Chú ý cách nối nét ở nét cuối của chữ K nối sang

nét đầu của chữ ê

- GV hướng dẫn HS viết chữ Kề.

- Nhận xét , tuyên dương

Kết luận: Lưu ý cách nối nét giữa các con chữ

Hoạt động 3 : Thực hành

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách cầm bút,để vở và tư

thế ngồi viết

- GV yêu cầu HS viết vào vở :

( 1dòng ) (1 dòng )

(1 dòng ) ( 1 dòng )

(3 lần )

- GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết yếu

4 Củng cố

- GV yêu cầu các tổ tìm những đồ vật có âm đầu là

K  Tổ nào tìm được nhiều sẽ thắng.

_ HS viết bảng con chữ K (cỡ vừa

và nhỏ)

_ Kề vai sát cánh.

_ HS nêu

_ ê, v, a, i, c, n

_ s

_ t

_ K, h

_ HS viết bảng con

_ HS nhắc tư thế ngồi viết và viết

_ HS tìm và nêu

Trang 8

- GV yêu cầu các tổ cử đại diện lên thi đua viết chữ

K hoa. Nhận xét, tuyên dương.

4 Dặn dò: - Về hoàn thành bài viết.

- Chuẩn bị : Chữ hoa: L

- Nhận xét tiết học

_ Các tổ cử đại diện lên thi đua

Tự nhiên xã hội

ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH

I Mục tiêu: - Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình.

- Biết cách giữ gìn và xếp dặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp

- Biết phân loại một số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng : bằng gỗ, nhựa, sắt

* GD BVMT (Bộ phận) : Nhận biết đồ dùng trong gia đình, môi trường xung quanh nhà ở

* GD KNS: KN Làm chủ bản thân; KN Hợp tác.

II Chuẩn bị : Các hình vẽ trong SGK, phiếu

III Các PP/KTDH :

III Hoạt động dạy học :

1 Ổn định:

2 Bài cũ: ” Gia đình”

- Yêu cầu HS kể những việc làm của từng

người trong gia đình

- Những lúc nghỉ ngơi gia đình em thường

làm gì?

- GV nhận xét

3 Bài mới: “Đồ dùng trong gia đình”

Hoạt động 1: Làm việc với SGK theo cặp.

* Kể tên và nêu công dụng của một số đồ dùng

thông thường trong nhà.

- Chia lớp làm 8 cặp

- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3/ SGK

và cho biết tên các đồ dùng có trong hình? Chúng

dùng để làm gì?

- GV phát cho mỗi nhóm 1 phiếu luyện tập

Phiếu luyện tập

tinh

Dồ dùng sử dụng

Thảo luận nhĩm

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Nhóm cử đại diện lên trình bày

- Hình 1: bàn, ghế, kệ

- Hình 2: tủ lạnh, bàn ăn, bếp, kệ, dao, kéo, nồi…

- Hình 3: đồng hồ, nồi cơm điện, bình hoa, ghế, điện thoại…

- Các bạn trong nhóm nêu những đồ

Trang 9

Mỗi gia đình đều có đồ dùng cần thiết cho cuộc

sống Tuy nhiên tuỳ theo điều kiện mà đồ dùng

của mỗi gia đình khác nhau

Hoạt động 2: Bảo quản, giữ gìn đồ dùng trong gia

đình

* Biết cách sử dụng và bảo quản một số đồ dùng

trong gia đình.

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Nêu việc làm các bạn trong hình? Tác dụng

của việc làm đó?

*GDKNS: Em cần làm gì để bảo quản các đồ dung

trong gia đình?

Liên hệ GDBVMT.

4 Củng cố, dặn dò

Chuẩn bị bài: Giữ sạch môi trường xung quanh

dùng có trong gia đình mình, thư ký ghi lại

- Đại diện nhóm trình bày

Thảo luận nhĩm

- HS thảo luận

- Đại diện trình bày

- Hình 4: Bạn lau bàn,giúp nhà sạch sẽ

- Hình 5: Bạn rửa ly, giúp bảo quản tốt

ly chén

- Hình 6: Bạn bỏ quả vào tủ lạnh, giúp quả tươi lâu

HS nhắc lại nội dung bài

Chính tả

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu: - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

- Giáo dục tính giữ gìn vở sạch đẹp

II Chuẩn bị: -Bảng phụ ghi nội dung BT2, BT3 Vở, bảng con

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Cây xoài của ông em”

- Yêu cầu HS viết: thác ghềnh, sạch sẽ,

vương vãi

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới : “Sự tích cây vú sữa”

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết

- GV đọc đoạn viết trong SGK

- HS viết bảng con

- 1 HS đọc lại

Trang 10

- Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện như thế

nào?

- Quả trên cây xuất hiện như thế nào

- Bài chính tả có mấy câu?

- Đầu câu viết thế nào?

- Cuối câu có dấu gì?

- Hướng dẫn HS viết từ khó: trổ ra, nở trằng,

xuất hiện, căng mịn, dòng sữa, trào ra, ngọt thơm.

- Nhắc HS tư thế ngồi

- GV đọc HS viết bài vào vở

- Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xét

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Bài 2: Phân biệt ngh/ ng

GV đọc HS viết bảng: Người con, con nghé, suy

nghĩ, ngon miệng

- Yêu cầu nhắc lại qui tắc chính tả

Chốt: Ngh + i, e, ê

Ng + a, o, ô, ơ, u, ư

* Bài 3b: Điền vào chỗ trống ac/at

- GV tổ chức trò chơi tiếp sức Mỗi tổ chọn 4

bạn, mỗi bạn điền 1 chữ → Đội nào xong trước và

đúng thì thắng

- GV hướng dẫn sửa bài

- Tổng kết, nhận xét

4 Củng cố, dặn do ø - Về nhà viết sưả các từ sai

- Chuẩn bị: “Mẹ”

- Nhận xét tiết học

- Trổ ra bé tí nở trắng như mây

- Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín

- 4 câu

- Viết hoa

- Dấu chấm

- HS viết bảng con

- HS bài vào vở

- HS dò lỗi

- Đổi chéo vở

- Bảng con

- ac hay at: bãi cát, các con, lười nhác, nhút nhát

- Nhận xét bạn, làm VBT

Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm 2010

Toán

33 – 5

I Mục tiêu: - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong pơhạm vi 100 dạng 33 – 5.

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 5)

- BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2(a) ; Bài 3(a,b)

II Chuẩn bị :3 bó que tính và 3 que rời

III Hoạt động dạy học :

Trang 11

Giáo viên Học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “13 trừ đi một số 13 – 5 ”

- Yêu cầu HS đọc bảng trừ

- GV nhận xét

3 Bài mới: “33 – 5”

Hoạt động 1: Lý thuyết

- Có bao nhiêu que tính?

- Lấy đi mấy que tính ?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu ta làm thế nào?

- GV ghi bảng: 33 - 5 = ?

- Yêu cầu HS thực hiện trên que tính và nêu

kết quả

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện

Muốn lấy đi 5 que tính thì lấy 3 que tính rồi tháo

rời 1 bó 1 chục que tính lấy tiếp đi 2 que tính nữa,

còn lại 8 que tính rời 2 bó 1 chục gộp với 8 que tính

rời thành 28 que tính

- GV hướng dẫn HS đặt phép tính:

- Yêu cầu HS nêu cách dặt tính và nêu cách

thực hiện:

3 3

2 8

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1:

GV sửa bài KQ : 54 ; 17 ; 45 ; 69 ; 76

* Bài 2a: Đặt tính rồi tính

GV nhận xét, sửa sai

* Bài 3:

x + 6 = 33 8 + x = 43

x = 33 – 6 x = 43 – 8

x = 27 x = 35

- GV sửa bài và nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- Về nhà chuẩn bị bài: luyện tập

- GV nhận xét tiết học

- HS đọc

- 33 que tính

- 5 que tính

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que ta làm phép tính trừ

- HS thực hiện, nêu

- 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1

- 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

Tính

- HS làm vào vở, 5 HS làm bảng con

- HS nêu cách tính

HS làm theo nhóm: Đặt tính và tính hiệu của : 43 và 5

- HS làm vào vở

- Nêu qui tắc tìm số hạng, tìm số bị trừ

HS nhắc lại cách tìm số hạng, số bị trừ

Ngày đăng: 13/10/2013, 20:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - giao an 2 tuan 12
Bảng con. (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w