Cỏc hoạt động dạy học.. Hoạt động 4.Luyện đọc lại: - GV nhận xột cỏc nhúm đọc.. Hoạt động nối tiếp - Liờn hệ giỏo dục - Nhận xột chung giờ học.. - Núi lờn tỡnh yờu thương sõu nặng của m
Trang 1Toán / ôn.
ÔN : TÌM SỐ BỊ TRỪ.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Củng cố cách tìm số bị trừ : “Lấy hiệu cộng số trừ”
2.Kĩ năng : Rèn tính đúng, giải toán nhanh, chính xác
3.Thái độ : Phát triển tư duy toán học
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Phiếu bài tập
2.Học sinh : Vở làm bài, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
-Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập
-Ghi : x - 17 = 51 x - 14 = 31
-Em nêu cách tìm số bị trừ
-Cho học sinh làm bài tập
1/ Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải
Cô có : x quyển vở Thưởng Tổ 1 :14 quyển vở.
Còn : 18 quyển vở.
2/ Giải bài toán theo tóm tắt sau :
Nam có : x phong bì.
Cho bạn : 12 phong bì
Còn lại : 28 phong bì
3/Tìm x :
x - 17 = 25 + 16 x - 29 = 33 + 18
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Xem lại cách tìm số
bị trừ
- Ôn : Tìm số bị trừ
-2 em lên bảng tính
-Cách tính : Muốn tìm số bị trừ, lấy
hiệu cộng với số trừ
x - 17 = 51 x - 14 = 31
x = 51 + 17 x = 31 + 14
x = 68 x = 45 -Làm phiếu bài tập
1/ Đề toán : Cô giáo có một số quyển vở, cô thưởng cho tổ Một 14 quyển vở và cô còn lại 18 quyển vở Hỏi trước khi thưởng cô có bao nhiêu quyển vở ?
Giải
Số quyển vở cô có :
18 + 14 = 32 (quyển vở) Đáp số : 32 quyển vở.
2/ Giải
Số phong bì Nam có.
28 + 12 = 40 (phong bì) Đáp số : 40 phong bì.
3 Tính x :
x – 17 = 25 + 16 ………
x – 17 = 41
x = 41 + 17
x = 58 -Học thuộc quy tắc
TiÕng viƯt «n luyƯn
Sù tÝch c©y vĩ s÷a
Trang 2Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng cõu
- GV rốn phỏt õm cho HS
+ Đọc từng đoạn trước lớp
- GV treo bảng phụ hướng dẫn cỏch ngắt, nghỉ hơi
và giọng đọc
- GV hướng dẫn HS giải nghĩa một số từ:
Mỏi mắt chờ mong
Trổ ra
Xoà cành
+ Đọc từng đoạn trong nhúm
- GV nhận xột và bỡnh điểm cho cỏc nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
Hoạt động 4.Luyện đọc lại:
- GV nhận xột cỏc nhúm đọc
- Bỡnh chọn nhúm đọc tốt
IV Hoạt động nối tiếp
- Liờn hệ giỏo dục
- Nhận xột chung giờ học
- Dặn dũ HS
Hoạt động của HS
- HS nghe
- HS nối tiếp đọc từng cõu
- khắp nơi, tỏn lỏ, kỳ lạ thay
- HS đọc từng đoạn trước lớp
- Hai HS đọc
- Chờ đợi, mong mỏi quỏ lõu
- Nhụ ra, mọc ra
- Xoà rộng cành để bao bọc
- HS đọc nhúm đụi
Cỏc nhúm thi đọc
- Núi lờn tỡnh yờu thương sõu nặng của mẹ đối với con
- Chăm ngoan, võng lời cha, mẹ để bố mẹ vui lũng
- Cỏc nhúm HS thi đọc
Bài : ễN ĐI ĐỀU trò chơi (nhóm ba ,nhóm bẩy).
I / Mục tiờu :
- OÂn ủi ủeàu Chụi troứ chụi bớc đầu biết chơI và tham gia vào chơI
- Yeõu caàu thửùc hieọn tửụng ủoỏi ủuựng ủoọng taực, ủuựng nhũp
- HS thích hoạt đọng vui chơI ,yêu thích môn học
II/ Đồ dựng dạy học:
- Giỏo viờn : Cũi ,kẻ sõn chơi
- học sinh : Trang phục gọn gàng
III/ Hoạt động dạy học :
1.Khởi động : Chạy nhẹ nhàng ,xoay cỏc khớp ( 4-5 phỳt )
2.Kiểm tra bài cũ :ủi ủeàu ( 3 phỳt )
3.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : OÂn ủi ủeàu( 1 phỳt )
b.Cỏc hoạt động :
Trang 3- Hoạt động 1: Ôn Đi đều
+Mục tiêu: thực hiện động tác tương đối
chính xác, đều, đẹp
+ Cách tiến hành:
Chia tổ cho HS ôn tập dưới sự điều khiển
của tổ trưởng, sau đó cho từng tổ trình diễn
báo cáo kết quả tập luyện
- Hoạt động 2: Trò chơi “ Nhóm 3, nhóm 7 ”
+Mục tiêu: biết cách chơi và bước đầu tham
gia vào trò chơi
+ Cách tiến hành:
Từ đội hình vòng tròn đã có GV có thề để
nguyên như vậy hoặc dồn nhỏ để nêu tên trò
chơi, hướng dẫn cách chơi Lúc đầu cho HS
đứng tại chổ chưa đọc vần điệu,
GV hô “ Nhóm 3” để HS làm quen hình thành
nhóm 3 người, sau đó hô “ Nhóm 7” để HS
hình thành nhóm 7 người Sau 1 số lần, GV
cho HS đọc vần điệu kết hợp với trò chơi
HS thực hiện đi đều
4 -6 hàng dọc
Học sinh chơi
To¸n «n luyƯn
13 Trõ ®i mét sè 13-5
Các hoạt động dạy - học
Hoạt động 3.Thực hành:
Bài 1:
- Nêu y/c của bài
- HD h/s dựa vào bảng cộng bảng trừ để làm bài
Bài 2: Tính
- GV y/c viết chữ số hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị
- 1em đọc y/c của bài
- HS làm miệng
9 + 4 = 13 8 + 5 = 13
4 + 9 = 13 5 + 8 = 13
13 – 9 = 4 13 – 8 = 5
13 – 4 = 9 13 – 5 = 8 b/13 – 3 – 5 = 5 13 – 3 – 1 = 9
13 – 8 = 5 13 - 4 = 9
-Thực hiện từ trái sang phải
13 13 13 13
- - - -
Trang 4Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết SBT và ST lần lượt
là
- Muốn tìm hiệu số ta làm ntn?
- Củng cố cách đặt tính và thực hiện phép tính
Bài 4:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết số xe đạp còn lại bao nhiêu cái ta làm
phép tính gì?
- HD tóm tắt và giải bài toán
- GV - HS chữa bài nhận xét
IV Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
5 8 7 4
8 5 6 9
- 1em đọc y/c của bài
- Lấy SBT trừ đi số trừ
13 13 13
- - -
8 5 9
5 8 4
- 2 em đọc đề toán - phân tích đề
- 1 em tóm tắt xong - 1 em giải bài toán
Tóm tắt:
Có :13 xe đạp
Đã bán: 5 xe đạp Còn :…xe đạp?
Bài giải
Số xe đạp còn lại là:
13- 5 =8(xe đạp) Đáp số:8 xe đạp
2 tiÕng viÖt «n luyÖn
Tiªt1 TẬP LÀM VĂN
Gäi ®iÖn
Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động 2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (miệng).
a/ Sắp xếp lại thứ tự các việc phải làm khi gọi
điện
b/ Em hiểu các tín hiệu sau nói điều gì?
c/ Nếu bố mẹ của bạn em cầm máy, em xin
phép nói chuyện với bạn như thế nào?
Hoạt động của Hs
- 2 H/S đọc bài gọi điện
- Cả lớp đọc thầm
1 Tìm số máy của bạn trong sổ
2 Nhấc ống lên
3 Nhấn số
-Tút ngắn liên tục Máy đang bận,(người ở đầu dây bên kia đang nói chuyện
Trang 5Bài 2: (viết).
-Bạn gọi điện cho em nĩi về chuyện gì?
- Bạn sẽ nĩi với em như thế nào?
- Em đồng ý và hẹn bạn ngày giờ cùng đi em
sẽ nĩi như thế nào?
- Trình bày đúng lời đối thoại
Hoạt động nối tiếp
- Nhắc lại một số việc khi gọi điện
- Dặn dị học sinh giờ sau
-Tút dài ngắt quãng: Chưa cĩ ai nhấc máy
HS nêu miệng
- Chào hỏi bố mẹ của bạn và tự giới thiệu tên, quan hệ thế nào với người nĩi chuyện
- Xin phép bố mẹ của bạn
- Cảm ơn bố mẹ của bạn
* 1 HS đọc yêu cầu
- Đọc tình huống a
- Rủ em đến thăm 1 bạn trong lớp bị ốm
- Hồn đấy à, mình là Tâm đây, bạn Hà bị ốm đấy, bạn cĩ cùng đi với mình đến thăm Hà đ-ược khơng?
Đúng 5 giờ chiều nay mình sẽ đến nhà Tâm rồi cùng đi nhé
- H/S viết bài vào vở
4-5 HS khá đọc bài
«n luyƯn to¸n
TỐN
Tiªt2 LuyƯn tËp
Hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động 2 Hướng dẫn thực hành:
Bài 1 : Tính nhẩm
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép tính
Bài 3:
- HD h/s tĩm tắt và giải tốn
-Phát cho nghĩa là ntn?
-Muốn biết cịn bao nhiêu quyển vở ta làm ntn?
Hoạt động của HS
- HS tự nhẩm kết quả
- HS đọc kết quả của các phép tính
- HS làm bài vào bảng con
73 83 43
- 35 - 29 - 8
38 54 35
- 1 h/s đọc đề bài
- Phát cho nghĩa là bớt đi , lấy đi
- Thực hiện phép tính trừ
Bài giải
Trang 6Bài 4
-Yêu cầu HS thực hiện phép trừ đối chiếu kết
quả chọn câu trả lời đúng
Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
Số quyển vở còn lại là : 63- 48 = 15 ( quyển )
Đáp số: 15 quyển
- Khoanh vào chữ C