trả lời đợc các câu hỏi trong SGK - Giáo dục học sinh biết quan tâm đến ông bà và những ngời thân trong gia đình.. - GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ : + Đọc từng câu + Gi
Trang 1Tuần 10
Ngày soạn: Ngày 24 tháng 10 năm 2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm2009
Tiết 1: Hoạt động đầu tuần
- Chào cờ
- Nhận xét tuần 9, phơng hớng tuần 10
- Thi tìm hiểu kiến thức
_
Tiết 2 + 3 : Tập đọc
Bài 28, 29: Sáng kiến của bé Hà
I Mục đích- yêu cầu:
- Ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giũa các cụm từ rõ ý; bớc đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
- Hiểu nội dung: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà ( trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục học sinh biết quan tâm đến ông bà và những ngời thân trong gia đình Tình cảm đẹp đẽ trong cuộc sống xã hội
II Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Nhóm 2, 4, HĐ cá nhân, cả lớp
III Hoạt động dạy - học:
Tiết 1.
+ A Kiểm tra :
( GVnhận xét bài kiểm tra giỡ học kì I)
B Bài mới :
1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài học:
Tuần 10 các em sẽ học chủ điểm nói về tình cảm gia
đình :Ông, bà, cha, mẹ, anh, em Bài học mở đầu chủ
điểm ông bà có tên gọi :Sáng kiến của bé Hà kể về một
sáng kiến rất độc đáo của bé Hà để tỏ lòng kính yêu ông
bà
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
+ Đọc từng câu
+ Giáo viên rèn phát âm cho học sinh
+ Đọc từng đoạn trớc lớp
Đọc từng đoạn trong nhóm
++ Thi đọc giữa các nhóm
- Giáo viên và học sinh nhận xét cách đọc của các nhóm
- Đọc đồng thanh
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài:
* GV hớng dẫn hs trả lời câu hỏi
- Bé Hà có sáng kiến gì?
- Hà giải thích vì sao có ngày lễ của Ông Bà? ngày 1/ 10
làm ngày ngời cao tuổi
- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ của ông bà ? Vì
sao ?
* Hiện nay trên thế giới, ngời ta lấy ngày 1/10 làm ngày
quốc tế Ngời cao tuổi
- Bé Hà còn băn khoăn điều gì ?
- Ai đã giúp bé?
- Hà đã tặng ông bà món quà gì ?
- Món quà của Hà có đợc ông bà thích không?
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu
- Mỗi em đọc một đoạn
- Đọc nhóm hai
- Các nhóm thi đọc
- Các nhóm khác nhận xét - đánh giá
- Đọc đồng thanh đoạn 1 +2 -1em đọc câu hỏi 1
-Tổ chức ngày lễ cho ông bà -Vì Hà có ngày Tết thiếu nhi 1/6 -Bố là công nhân có ngày lễ 1/5
Mẹ có ngày 8/3 Còn ông bà thì cha có ngày lễ nào cả
-Hai bố con chọn ngày lập đông làm
ngày
lễ của ông bà Vì ngày đó là ngày trời
bắt đầu rét, mọi ngời cần chú ý chăm lo
sức khoẻ
Trang 2- Bé Hà trong truyện là một cô bé ntn?
-Vì sao Hà nghĩ ra sáng kiến tổ chức "Ngày ông bà "
4 Luyện đọc lại
- GV hớng dẫn 2,3 nhóm mỗi nhóm 4
-Thi đọc toàn câu chuyện
- GV nhận xét
- Cho HS nêu nội dung bài
3 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét chung giờ học Giáo dục học sinh biết quan
tâm đến ông, bà, những ngời thân trong gia đình
- Dặn chuẩn bị bà sau
- Bé Hà băn khoăn cha biết nên chuẩn
bị quà gì biếu ông bà
- Bố thì thầm vào tai bé mách nớc Bé hứa sẽ cố gắng làm theo lời khuyên của bố
- Hà đã tặng ông bà chùm điểm 10
- Chùm điểm 10 của Hà là món quà
ông bà thích nhất
- Bé Hà là một cô bé ngoan có nhiều sáng kiến
- Vì Hà rất yêu ông bà
- Các nhóm tự phân các vai ( ngời dẫn chuyện, bé Hà, ông, bà) thi đọc toàn chuyện
- Các nhóm thi đọc trớc lớp
- HS t bình chọn nhóm thể hiện
hay-Đánh giá điểm
- 1 HS nêu nội dung bài
- Nêu những việc làm thể hiện việc quan tâm đến ông, bà và những ngời thân
………
Tiết 4 : toán
Bài 46 : luyện tập
I
Mục tiêu :
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số )
- Biết giải bài toán có một phép trừ
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét kết quả bài làm của học
sinh.
B Bài mới:
Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: ( 46) Bài yêu cầu gì ?
- Nêu tên gọi thành phần trong phép tính
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm ntn?
- Lu ý : Cách viết các dấu bằng sao cho thẳng
cột với nhau.
Bài 2: ( 46) Tính nhẩm.
-Em có nhận xét gì về ba phép tính này ?
-Từ phép cộng 9 +1=10 có hai phép trừ:
(10-1=9 và 10-9=1)
Bài 3: ( 46) Bài yêu cầu gì
- Nêu cách thực hiện phép tính
- Em có nhận xét gì về kết quả của hai phép tính
trên?
Bài 4: ( 46) Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Bài toán cho biết những gì ?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tìm số quả quýt ta phải làm ntn?
- HD học sinh tóm tắt - giải
Tóm tắt :
Tất cả :45 quả
Cam :25 quả
- Hai học sinh lên bảng
- Cả lớp làm bảng con
x +2 = 8 4 +x = 14
- Học sinh đọc yêu cầu của đề bài
- Tìm x:
- HS nêu x+ 8 = 10 x+7 = 10 30 +x = 58
x = 10-8 x = 10-7 x = 58-30
x = 2 x = 3 x = 28 -1 em nêu yêu cầu của bài
- HS trả lời miệng
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 3 + 7 =10
10 – 1 = 9 10 – 8 = 2 10 – 3 =7
10 – 9 = 1 10 – 2 = 8 10 – 7 = 3
* Tính 10-1-2=7 10-3-4=3 10-3 =7 10-7 =3 -Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
10-1-2 cũng bằng 10-3
- Một em đọc đề bài
- HS phân thích bài toán
- HS trả lời Bài giải
Số quả quýt có là:
Trang 3Quýt :… quả ?
GV - HS chữa bài nhận xét
Bài 5: Yêu cầu h/s đọc đề bài
- Hớng dẫn cách làm
- GVnhận xét ghi lại kết quả đúng
C x = 0
C Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
45 - 25 =20(quả) Đáp số 20 quả quýt -Một em đọc đề bài ,lớp đọcthầm
- HS làm BC -Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng -Tìm x, biết :x + 5 = 5
A x=5
B x=10
C x= 0
Tiết 2: Toán
Ôn tập
I
Mục tiêu :
- Củng cố tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ
số )
- Kỹ năng giải bài toán có một phép trừ
II Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét kết quả bài làm của học
sinh.
B Bài mới:
Hớng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: ( 48/ VBT) Bài yêu cầu gì ?
- Nêu tên gọi thành phần trong phép tính
- Muốn tìm số hạng cha biết ta làm ntn?
- Lu ý : Cách viết các dấu bằng sao cho thẳng
cột với nhau.
Bài 2: ( 48/ VBT) Tính.
-
Bài 3: ( 48/ VBT) Bài yêu cầu gì
- Nêu cách thực hiện phép tính
- Em có nhận xét gì về kết quả của hai phép tính
trên?
Bài 4: ( 48/ VBT)
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- GV - HS chữa bài nhận xét
Bài 5: ( 48/ VBT)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hớng dẫn cách làm
- GVnhận xét ghi lại kết quả đúng
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
- Hai học sinh lên bảng
- Cả lớp làm bảng con
x + 5 = 10 7 + x = 15
- Học sinh đọc yêu cầu của đề bài
- Tìm x:
- HS nêu x+ 1 = 10 12 + x = 22
x = 10 - 1 x = 22 - 12
x = 2 x = 10 -1 em nêu yêu cầu của bài
- HS trả lời miệng
6 + 4 = 10 10 – 6 = 4 1 + 9 =10
4 + 6 = 10 10 – 4 = 6 9 + 1 =10
* Ghi kết quả tính;
-Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải
10 – 4 – 3 = 3 10 – 3 – 5 = 2
10 – 7 = 3 10 – 8 = 2
- Kết quả bằng nhau
10 - 4 - 3 cũng bằng 10 - 7
- Một em đọc đề bài 2 HS nêu tiếp câu hỏi
- HS phân thích bài toán Giải VBT Bài giải
Số học sinh trai có là:
28 - 16 = 12(học sinh) Đáp số 12 học sinh -Một em đọc đề bài ,lớp đọcthầm
- Biết x + 5 = 5 Đoán xem x là số nào
x = 0 vì: x = 5 – 5 = 0
………
_
Tiết 3: Luyện đọc *
Sáng kiến của bé Hà
I Mục đích- yêu cầu :
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ, biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới, hiểu nội dung bài
Trang 4- Giáo dục HS biết yêu quí và kính trọng ông bà
II Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra: 3 học sinh đọc bài Sáng kiến của bé Hà
2 Luyện đọc:
- GV nếu mục đích yêu cầu tiết học
- GV đọc mẫu-hớng dẫn đọc
+ HS luyện đọc từng câu- luyện đọc đúng
+ HS luyện đọc từng đoạn trớc lớp - tìm hiểu một số từ ngữ
+Luyện đọc đoạn trong nhóm
+GV hớng dẫn HS yếu đọc câu - đoạn
- Tổ chức cho HS thi đọc đoạn trớc lớp
+Các nhóm khác nhận xét- đánh giá
+GV đánh giá
- HS khá - giỏi đọc diễn cảm toàn bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Liên hệ, giáo dục
- GV nhận xét tiết học Dặn dò học sinh
………
_ Ngày soạn: Ngày 25 tháng 10 năm 2009 Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm2009
Sáng
(Đồng chí Ban soạn giảng) _ Chiều Tiết 1: Toán * Số tròn chục trừ đi một số I Mục tiêu: - Củng cố cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- trờng hợp số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số - Kỹ năng giải bài toán có một phép trừ( số tròn chục trừ đi một số) II Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập Toán III Các hoạt động dạy - học 1 Hớng dẫn học sinh làm bài tập: Bài 1: ( 49/ VBT) - Nêu cách đặt tính, cách tính Bài 2: ( 49/ VBT) Bài 3: ( 49/ VBT) - Đọc bài toán, phân tích, tóm tắt, giải Bài 4: ( 49/ VBT) - Số tròn chục liền sau 80 là số nào? - Số tròn chục liền sau 85 là số nào? - Khoanh vào đâu? C Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học - Dặn dò học sinh * Đặt tính rồi tính: 20 30 60 90 70
5 8 19 36 52
15 22 41 54 18
* Tìm x: a) x + 4 = 40 12 + x = 60 x = 40 – 4 x = 60 – 12 x = 36 x = 48 - 3 học sinh thực hiện Bài giải Số quả cam mẹ còn lại là: 30 – 12 = 18 ( quả) Đáp số: 18 quả cam * Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng: Số tròn chục liền sau của 85 là: A 86 C 90 B 84 D 80 - là 90 - là 90 - Khoanh vào C
Trang 5Tiết 2 : Luyện chữ *
Bài : Sáng kiến của bé Hà
I Mục đích- yêu cầu:
- Học sinh viết một đoạn trong bài 'Sáng kiến của bé Hà ''
- Rèn cho các em kỹ năng viết đúng độ cao, khoảng cách các con chữ ,đều và đẹp, viết đúng chính tả
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong khi viết
II Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2 Bài viết
a Giáo viên nêu mục đích yêu cầu giờ học
b Bài viết
- Giáo viên đọc bài viết
- Giáo viên nêu yêu cầu
- Giáo viên đọc cho học sinh viết
+ GV quan sát uốn nắn giúp đỡ học sinh
+ GV đọc từng tiếng cho học sinh yếu viết
- Soát lỗi
+ Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi
- Chấm chữa bài
+ GV chấm 4- 5 bài
- Trả bài nhận xét
+ Khen những học sinh có tiến bộ
+ Nhắc nhở học sinh viết xấu cần rèn luyện
thêm
3 Củng cố, dặn dò.
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
Học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc bài
- Học sinh nhắc quy tắc viết
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo
- Học sinh còn lại mở SGK tự sửa lỗi
Tiết 3: Hoạt động tập thể
(Giáo viên Tổng phụ trách điều khiển)
_
Ngày soạn: Ngày 26 tháng 10 năm 2009
Ngày giảng: Thứ t ngày 28 tháng 10 năm2009
Tiết 1 : Tập đọc
Bài 30 : Bu thiếp
I Mục đích- yêu cầu.
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của bu tthiếp, cách viết bu thiếp, phong bì th ( trat lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị:
-Mỗi HS mang một bu thiếp ,một phong bì th
-Bảng phụ viết những câu văn trong bu thiếp
- DK nhóm , lớp ,cá nhân
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
Đọc bài Sáng kiến của bé Hà
-Bé Hà trong truyện là cô bé ntn?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GVđọc mẫu từng bu thiếp
- Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ.
+ Đọc từng câu
-GVuốn nắn t thế đọc cho HS
+ Đọc trớc lớp từng bu thiếp và phần đề ngoài
phong bì
- GVtreo bảng phụ HD HS đọc một số câu
- Giảng từ: Bu thiếp
+ Đọc trong nhóm:
- GV theo dõi các nhóm đọc
+ Thi đọc giữa các nhóm :
- Hai em đọc bài
- Bé Hà là một cô bé ngoan có nhiều sáng kiến
- HS chú ý lắng nghe
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Vài HS đọc trên bảng phụ
- Tấm giấy cứng khổ nhỏ dùng để viết th báo tin chúc mừng
- HS đọc theo nhóm 2
Trang 63 Tìm hiểu bài:
- Bu thiếp đầu là của ai gửi cho ai?
- Gửi để làm gì?
- Bu thiếp thứ 2 là của ai gửi cho ai ?
- Gửi để làm gì?
- Bu thiếp dùng để làm gì?
- Viết 1 bu thiếp chúc thọ hoặc mừng sinh nhật
ông, bà
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hành viết bu thiếp khi cần
- Các nhóm thi đọc từng bu thiếp
- Của cháu gửi cho ông
- Để chúc mừng ông, bà nhân dịp năm mới
- Của ông, bà gửi cho cháu
- Để báo tin ông, bà đã nhận đợc bu thiếp của cháu và chúc tết cháu
- Chúc mừng thăm hỏi thông báo vắn tắt tin tức
- HS viết bu thiếp và phong bì th
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc
- Chúc mừng năm mới Nhân dịp năm mới, cháu kính chúc Ông Bà luôn mạnh khoẻ, sống lâu
Tiết 2 :Toán
Tiết 48 : 11 trừ đi 1 số: 11 -5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 - 5, lập đợc bảng trừ 11 trừ đi 1 số
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán có một phép trừ dạng 11 - 5
II Đồ dùng dạy học:
- 1 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời,lời giải
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tính rồi tính:
- Nhận xét cách đặt tính và tính
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Nêu bài toán có 11 que tính, bớt đi 5 que tính
Hỏi còn bao nhiêu que tính?
- Nêu lại đề toán
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế
nào?
11 – 5 = ?
- Tìm kết quả
- Yêu cầu HS lấy 11 que tính tìm cách bớt 5 que
tính
- Còn bao nhiêu que tính ?
- Nêu các cách khác nhau?
- Vậy 11 -5 = 6
- Đặt tính và tính
- Nêu cách đặt tính, nêu cách tính
2 Bảng 11 trừ đi 1 số:
- Vận dụng lập bảng trừ 11 trừ đi một số
- 1 HS làm bảng lớp, dới lớp lập vào bảng con
- Đọc thuộc bảng cộng
3.Thực hành:
Bài1: ( 48) Tính nhẩm:
- Hai em lên bảng
- Cả lớp làm bảng con
-8 -18
- 2 HS nêu lại
- Thực hiện phép tính trừ 11-5
- HS thao tác trên que tính
- 6 que tính
- 11 trừ 5 bằng 6
- Cả lớp làm bảng con, 1 HS làm bảng lớp
11
- 5 6 -Viết số bị trừ ,viết số trừ thẳng cột với số bị trừ (5 viết thẳng cột với 1 ở cột đơn vị viết trừ kẻ gạch ngang)
- Tính từ phải sang trái
- 1 không trừ đợc 5 lấy 11 – 5 = 6 Viết số 6 nhớ 1 , 1-1 = 0
11 – 2 = 9 11 – 6 = 5
11 – 3 = 8 11 – 7 = 4
11 – 4 = 7 11 – 8 = 3
11 – 5 = 6 11 – 9 = 2
- HS đọc thuộc lòng các công thức
Trang 7- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
- Nêu cách tính nhẩm(Tính từ trái sang phải)
Bài 2: ( 48) Tính.
Bài 3: (48)
- Bài yêu cầu gì?
- Muốn tìm hiệu ta làm thếnào?
Bài 4 : (48)
- Cho đi nghĩa là thế nào ?
- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán rồi tóm tắt và
giải
Tóm tắt:
Có : 11 quả
Cho đi : 4 quả
Còn lại : ….quả?
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS thuộc bảng trừ 11 trừ đi một số
- 1 HS nêu yêu cầu
- Tính nhẩm a) 9 + 2 = 11 8 + 3 = 11
2 + 9 = 11 3 + 8 = 11
11 – 9 = 2 11 – 8 = 3
11 – 2 = 9 11 – 3 = 8 b)
11 – 1 – 5 = 5 11 – 1- 9 = 1
11 – 6 = 5 11 – 10 = 1
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào BC + bL
11 11 11 11 11
8 7 3 5 2
3 4 8 6 9
- 1 HS nêu yêu cầu
- Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- HS làm bảng con
11 11 11 -7 - 9 -3
4 2 8
- 1 HS đọc đề toán, lớp đọc thầm
- Cho đi nghĩa là bớt đi
- Yêu cầu HS tính toán và giải
Bài giải:
Bình còn lại số quả bóng là :
11 - 4 = 7(quả) Đáp số : 7 (quả bóng)
Tiết 3 : Tập viết
Bài 10 : Chữ hoa H
I Mục đích- yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa H ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòmg cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) , Hai sơng một nắng ( 3lần)
II Đồ dùng dạy học :
- Chữ mẫu trong khung
- Bảng phụ
- HĐ nhóm, HĐ cá nhân
III Hoạt động dạy học:
A KT bài cũ
- Y/c HS viết bảng con
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng
- Nhận xét bài viết của học sinh
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 HD viết chữ hoa Hoa:
a QS nhận xét :
- Giới thiệu chữ mẫu H
- Chữ H có độ cao mấy li?
- Chữ đợc viết bởi mấy nét ?
- Cách viết chữ H:
- GV viết mẫu – vừa viết ,vừa nêu :
+ ĐBtrên đờng kẻ ngang 5 viết nét cong Trái rồi
luợn ngang Từ điểm ĐB của nét 1 đổi chiều bút
viết nét móc ngợc nối sang viết nét khuyết xuôi
ĐB ở ĐK2 Lia bút lên quá ĐK 4 viết 1 nét thẳng
đứng ĐB trớc ĐK 2
- HS viết G
- HS Nêu : Góp sức chung tay
- Viết : Góp
- QS nhận xét
- Cao 5 li
- 3 nét - N1: Đợc kết hợp 2 nét cơ bản nét cong tròn và nét lợn ngang
N2: Kết hợp của 3 nét cơ bản : Khuyết ngợc, khuyết xuôi và móc phải
N3: Nét thẳng đứng
- Học sinh quan sát
Trang 8b HD học sinh viết bảng con
3 HD viết cụm từ ứng dụng
- Cụm từ này muốn nói đến điều gì ?
- Hớng dẫn học sinh quan sát
những chữ nào có độ cao 2,5li?
những chữ nào có độ cao 1,25 li?
- Các chữ còn lại cao mấy li ?
- Khoảng cách giữa giữa các chữ?
- Hớng dẫn viết chữ Hai
4 H ớng dẫn viết vở tập viết:
5 Chấm, chữa bài:
- Chấm 1 số bài nhận xét
6 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh viết bài luyện viết thêm
-HS viết bảng con
- HS đọc cụm từ :Hai sơng một nắng
- Nói về sự vất vả , đức tính chịu khó chăm chỉ của ngời lao động
- Chữ h,g
- Chữ s
- Cao 1 li
- Bằng k/c viết 1con chữ 0
- Viết bảng con
- Viết theo yêu cầu của giáo viên
- 1 dòng chữ H cỡ vừa,2 dòng chữ H cỡ nhỏ một dòng chữ hai cỡ vừa
-2 dòng cụm từ
Hai sơng một nắng
_
Tiết 4: Mĩ thuật
(Giáo viên bộ môn soạn giảng)
Chiều
Tiết 1: Thể dục
(Giáo viên bộ môn soạn giảng)
Tiết 2: Toán *
11 trừ đi 1 số: 11 -5
I Mục tiêu:
- Củng cố cách thực hiện phép trừ dạng 11 - 5, lập đợc bảng trừ 11 trừ đi 1 số
- Kỹ năng giải và trình bày bài giải bài toán có một phép trừ dạng 11 - 5
II Đồ dùng dạy học:
- 1 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời,lời giải
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tính rồi tính:
- Nhận xét cách đặt tính và tính
B Bài mới:
1 H ớng dẫn học sinh làm bài tập :
Bài1: ( 50/ VBT)
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
- Nêu cách tính nhẩm(Tính từ trái sang phải)
Bài 2: ( 50/ VBT) Tính.
Bài 3: (50/ VBT)
Tóm tắt:
Huệ có : 11 quả
Cho đi : 5 quả
Huệ còn : ….quả?
Bài 4 : (50/ VBT)
- Hai em lên bảng, cả lớp làm bảng con
-8 -18
* Số?
- 1 HS nêu yêu cầu a) 7 + 4 = 11 5 + 6 = 11
4 + 7 = 11 6 + 5 = 11
11 – 7 = 4 11 – 5 = 6
11 – 4 = 7 11 – 6 = 5 b)
11 – 1 – 6 = 4 11 – 1- 4 = 6
11 – 7 = 4 11 – 5 = 6
* Đặt tính rồi tính :
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào BC + bL
11 11 11 11 11
9 6 4 8 5
2 5 7 3 6
* Đọc bài, phân tích, giải
Bài giải:
Huệ còn lại số quả táo là :
11 - 5 = 6(quả)
Trang 9C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS thuộc bảng trừ 11 trừ đi một số
Đáp số : 6 quả
* Điền +, -?
9 + 9 = 18 11 – 5 = 6 11+ 4 = 7 11 + 5 = 16
11 – 8 = 3 11 – 11= 0
Tiết 3: Tập viết *
Bài 10: Chữ hoa H
I Mục đích- yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa H (2 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (2 dòng cỡ nhỏ), Hai sơng một nắng (3 lần)
- HS có ý thức luyện viết chữ đẹp giữ vở sạch sẽ
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ H trong khung Bảng phụ viết mẫu cỡ nhỏ câu ứng dụng Hai sơng một nắng
- Hoạt động cá nhân, HĐ cả lớp
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra phần viết ở nhà và HS viết bảng con
chữ Hai
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu MĐYC của tiết học
2 HD viết chữ hoa
* chữ hoa H
- GV viết mẫu vào bảng vừa viết vừa viết nhắc
lại cách viết
3 H ớng dẫn viết câu ứng dụng
- GT câu ứng dụng
- Nêu ND câu ứng dụng
- GV viết mẫu câu ứng dụng HS QS và nhận xét
- Khoảng cách các chữ cái cách nhau một
khoảng bằng khoảng cách viết một chữ o
- HD HS viết chữ Hai vào bảng con
4 HDHS viết vào vở tập viết.
5 Chấm chữa bài:
- GV chấm 7 bài rồi nhận xét
6 Củng cố, dặn dò:
- GV NX giờ học, về nhà luyện viết trong vở
- Học sinh viết BC chữ Hai
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh nghe
- Cả lớp quan sát
HS đọc câu ứng dụng:
- HS viết bảng con Hai
- Học sinh viết bài vào vở
_
Ngày soạn: Ngày 27 tháng 10 năm 2009
Ngày giảng: Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm2009
Tiết 1: Toán
Bài 49 : 31 - 5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán có một phép trừ dạng 31 - 5
- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng
II- Đồ dùng dạy học:
-HTĐB: 3 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời ,bảng gài
III Hoạt động dạy - học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu đọc thuộc bảng 11 trừ đi 1 số
GV - HS nhận xét cho điểm
B Bài mới :
1 Bài toán
+ B ớc 1 : GV nêu bài toán
Có 31 que tính bớt đi 5 que Hỏi còn bao nhiêu
que tính?
- Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm
gì?
- GV viết 31 – 5 = ?
- 3 HS đọc
- 2 HS đọc lại đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 31-5
Trang 10+ B ớc 2 : Tìm kết quả
- Y/c HS sử dụng que tính để tìm kết quả
31 trừ 5 bằng bao nhiêu ?
+ B ớc 3 : Đặt tính và tính
- Nêu cách tính thực hiện phép tính
2 Thực hành:
Bài 1: ( 49) Tính
- Nhằm khắc sâu kỹ năng đặt tính và thực hiện
phép tính (Theo thứ tự từ phải sang trái)
Bài 2 : ( 49)
- Nêu yêu cầu của bài
- Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ
- Muốn tìm hiệu số ta làm thế nào?
- GV và HS chữa bài
Bài 3 : ( 49) HD tóm tắt và giải bài toán
- Muốn biết còn bao nhiêu quả trứng ta làm phép
gì?
Bài 4 : ( 49)
- Đọc yêu cầu của bài
- HS quan sát, trả lời miệng.
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học sinh
- HS thao tác trên que tính
- Còn 26 que tính
- 1 em lên bảng thực hiện phép tính 31
- 5 26
- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị
- Trừ từ phải sang trái
- HS nêu y/c của bài
- HS làm bài vào bảng con
51 41 61 41
- 8 - 3 - 7 - 5
43 38 54 36
- 2 em nêu yêu cầu
- 2 em lên bảng
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- Học sinh lên bảng làm bài
51 21 71
- 4 - 6 - 8
47 15 63 -1 học sinh đọc đề bài, phân tích bài toán Tóm tắt
Có : 51 qủa trứng Lấy : 6 quả trứng Còn : quả trứng?
Bài giải
Số trứng còn lại là:
51 - 6 = 45 ( quả) Đáp số: 45 ( quả)
* Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm nào?
C B 0
D A
- Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm 0
_
Tiết 2: Đạo đức
(Giáo viên bộ môn soạn giảng)
Tiết 3: Luyện từ và câu
Bài 10: Từ ngữ về họ hàng, dấu chấm phẩy
I Mục đích- yêu cầu:
- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng ( BT1, BT2) ; xếp đúng từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết vào hai nhóm họ nội, họ ngoại( BT3)
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống (BT4)
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ , 4 tờ giấy viết ND bài 4
- Nhóm,cả lớp,cá nhân
III Các hoạt động dạy – học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Tìm 1 số từ chỉ đồ vật , con vật
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Hớng dẫn thực hiện
Bài1:
Tìm những từ chỉ ngời trong gia đình họ hàng
ở câu chuyện sáng kiến của bé Hà
- HS tìm viết BC- BL
- Học sinh nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm miệng