CÁC HOẠT ĐỘNG - DẠY HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học nhóm thi đọc cá nhân, đồng thanh.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học - Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.. - Từng cặp
Trang 1- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt lời kể và lời các nhân vật
II CÁC HOẠT ĐỘNG - DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
nhóm thi đọc cá nhân, đồng thanh
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trongbài
- HS nối tiếp đọc từng đoạn theonhóm 4, cả nhóm theo dõi sửa lỗicho nhau
- Các nhóm cử bạn đại diện nhómmình thi đọc
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, chọn cánhân, nhóm đọc đúng và hay
2/ Củng cố - Dặn dò:
- 1 em đọc lại cả bài
- Nhắc nhở các em về nhà đọc lại
Trang 2II C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: ĐỘNG DẠY – HỌC: NG D Y H C: ẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: – HỌC: ỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
v Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe
viết
- GV đọc đoạn viết chính tả
- Luyện viết từ khó vào bảng con
- GV theo dõi, uốn nắn
Bài 2: Tìm 3 từ tiếng mang vần ao, 3
từ có tiếng mang vần au
- HS tự đọc lại bài chính tả đã viết
- Viết những tiếng khó vào BC
- Nhóm đôi đổi bảng kiểm tra
- Nhận xét
- HS viết bài
- Nhóm đôi đổi vở kiểm tra
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS TLN
- 2N lên bảng nhóm thi đua tìm từ Nhóm nào tìm nhanh và tìm từ đúng nhóm đó thắng
+ ao cá, gáo dừa, hạt gạo, nói láo,ngao, nấu cháo
+ xào nấu, cây sáo, pháo hoa,nhốn nháo, con cáo, cây cau, cháuchắt, số sáu, đau chân, trắng phau,lau chùi
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS TLN viết vào bảng nhóm Đạidiện N trình bày
Trang 3LUYỆN TOÁN
SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1
hoặc 2 chữ số (có nhớ) Vận dụng giải toán có lời văn
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết, khi biết tổng và số hạng kia
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
v Luyện tập, thực hành
- GV theo dõi HD HS còn yếu
Bài 1: Tính
Bài 3: Gọi HS đọc đề
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
+ 2 chục bằng bao nhiêu que tính?
+ Để biết còn lại bao nhiêu que tính
- Cả lớp làm bài trong Vở bài tập
- HS nhận xét bài bạn Kiểm tra bàimình
Bài giải
2 chục = 20
Số que tính còn lại là:
20 – 5 = 15 (que tính)Đáp số: 15 que tính
v Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà luyện tập thêm về phép trừ dạng: Số tròn chục trừ đi
một số
Trang 4MÔN: TẬP LÀM VĂN
KỂ VỀ NGƯỜI THÂN
I MỤC TIÊU:
1.Rèn kĩ năng nghe và nói:
- Dựa vào các câu hỏi kể lại một cách chân thật, tự nhiên về ông bà hoặcngười thân
2.Rèn kĩ năng viết:
- Viết lại các câu kể thành một đoạn văn ngắn từ 3 à 5 câu
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
- Yêu cầu HS làm bài vào vở BT.
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS làm bài mẫu GV hỏi
từng câu cho HS trả lời
- Gọi HS trình bày trước lớp Nghe
và chỉnh sửa lỗi cho các em
vViết về ông bà, người thân
- HS biết viết lại các câu kể thành
một đoạn văn ngắn từ 3 à 5 câu
Bài 2:
- Yêu cầu HS viết bài vào Vở bài tập
Chú ý HS viết câu văn liền mạch
Cuối câu có dấu chấm, chữ cái đầu
câu viết hoa
- Gọi 1 vài HS đọc bài viết của mình
- GV nhận xét và cho điểm HS
Củng cố - Dặn dò:
- Dặn dò HS suy nghĩ thêm và kể
thêm nhiều điều khác về ông bà,
người thân Về những kỉ niệm em
vẫn nhớ về người thân, về ông bà của
mình
- Đọc đề bài và các câu hỏi
Ví dụ: Ông của em năm nay đãngoài bảy mươi tuổi Ông từng làmột công nhân mỏ Ông rất yêu quý
em Hằng ngày ông dạy em học bàirồi lại chơi trò chơi với em Ôngkhuyên em phải chăm chỉ học hành
- Từng cặp HS hỏi – đáp với nhautheo các câu hỏi của bài
- Một số HS trình bày Cả lớp theodõi và nhận xét
- HS viết bài
- Đọc bài viết trước lớp, cả lớp nghe,nhận xét
Trang 5LUYỆN TẬP ĐỌC THƯƠNG ÔNG.
I Mục tiêu
- Đọc trơn được cả bài thơ.Đọc đúng các từ: lon ton, bước lên, thủ thỉ, lập
tức, sáng trong, thủ thỉ, ngay lập tức, nghiệm, đã bảo mà, Đọc đúng nhịp thơ
II Các ho t ạt động động ng
vĐọc bài theo câu.
- MờiHS đọc câu
vĐọc bài theo đoạn.
+ Đoạn 1: Ông bị đau chân … Cháu
- HS chỉ đọc 1 câu
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Ông Việt bị đau chân
- Nó sưng, nó tấy, chống gậy, khiễng
- HS đọc đoạn
- Đọc thầm
- Việt đỡ ông lên thềm/ Nói với ông là baogiờ ông đau, thì nói mấy câu “Khôngđau! Không đau”/ Biếu ông cái kẹo
- Ông phải phì cười:/ Và ông gật đầu: Khỏirồi! Tài nhỉ!
- - HS trình bày đọc thuộc lòng khổ thơ màmình thích, giải thích
v Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Trang 6MÔN: TOÁN
11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11 - 5
I MỤC TIÊU:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11-5, tính được bảng 11 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11-5
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Bài 4: Giải bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán yêu cầu tìm gì?
+ Muốn tìm quả bóng còn lại của bạn
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- - HS trả lời
- 1 HS lên bảng trình bày lời giải
- Lớp làm vào vở Nhận xét bài trênbảng
CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
- Ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 11 trừ đi một số
- Nhận xét tiết học.
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
Một vờn cây có 51 cây dừa, số cây
cam ít hơn số cây dừa là 20 cây, số
cây bởi có ít hơn số cây cam là 6
cây Hỏi vờn cây này có bao nhiêu
HS nêu cách tínhCả lớp làm vào vở 2HS lên bảng chữa bàiMuốn tìm một số hạng ta làm thế nào?
1 em lên bảng trình bày bài giải
Trang 8- Luyện giải toán có lời văn (toán đơn).
- Rèn tính tích cực, tự giác học tập
B Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
Bài 4: Lan cắt đợc 37 bông hoa,
Nam cắt nhiều hơn Lan 17 bông hoa
Hỏi cả hai bạn cắt đợc bao nhiêu
HS làm bài, nêu cách tính từng bài
HS làm vào vở Nêu miệng kết quả
HS phân tích bài toán rồi giải bài toán
đó
III -Dặn dũ : Về nhà ôn lại dạng toán đã học.
Tiếng Việt (Ôn)Luyện từ và câu – tập làm văn
A - Mục đớch yờu cầu :
Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
Tiếp tục luyện kĩ năng kể về ngời thân
B Đồ dựng dạy học :
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
C Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
Trang 9Khi viết cuối câu phải nh thế nào ?
Chữ đầu câu phải viết ra sao ?
HS trả lời HS khác nhận xét GV
nhận xét sau mỗi câu trả lời
Nhận xét KTBC
Bài 2: Đoạn văn sau có mấy câu? Câu
nào là câu hỏi? Câu nào là câu kể lại sự
việc? Dùng dấu chấm và dấu chấm hỏi để
tách câu trong đoạn này
Nam mới về đến cửa đã nghe thấy tiếng
A/ - Mục đớch yờu cầu :
- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài "Bà cháu"
- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn vănxuôi bài " Bà cháu"
- Trình bày sạch sẽ, đẹp
B/ Đồ dựng dạy học :
- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép
C/Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
Nhắc lại tựa bài
HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 103 Hướng dẫn tập chép.
a Ghi nhớ nội dung
+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS
đọc đoạn cần chép
+ Đoạn văn ở phần nào của câu
chuyện ?
+ Câu chuyện kết thúc ra sao ?
+ Tìm lời nói của hai anh em trong đoạn
?
* Sau mỗi lần hỏiyêu cầu HS
- GV nhận xét
b.Hướng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Lời nói của hai anh em đợc viết
với dấu câu nào ?
GV nói : Cuối mỗi câu phải có dấu
chấm Chữ cái đầu câu phải viết
+ Bà móm mém, hiền từ sống lại
……biến mất
+ “Chúng cháu chỉ cần bà sống lại ”
HS nhận xét + Có 5 câu + Đặt trong dấu ngoặc kép và saudấu hai chấm
+ 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con: sống lại, mầu nhiệm,ruộng vờn, móm mém
+ Nhìn bảng chép bài vào vở Sao đósoát lại bài viết
D CủNG Cố:
- Các em vừa ôn luyện bài gì ?
- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết
- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc
- GV nhận xét tiết học
Trang 11Tuần 12
Tiếng Việt (Ôn) Luyện đọc, viết: sự tích cây vú sữa
A/ - Mục đớch yờu cầu :
- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài “Sự tích cây vú sữa"
- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn vănxuôi bài “Sự tích cây vú sữa"
3 Hướng dẫn HS viết bài :
- GV đọc qua toàn bài chính tả 1 lợt
- Có đúng là cậu bé trong bài thơ
thắng đợc ông mình không?
- Hướng dẫn HS tìm dấu ngoặc kép
và dấu hai chấm trong bài :
Cho HS tập viết bảng con những tiếng
khó viết : vật , keo , thua , hoan hô , chiều
- Cháu vỗ tay hoan hô :
“ Ông thua cháu ông nhỉ ! “
“ Cháu khoẻ hơn ông nhiều “
HS tập viết bảng con những tiếng khó viết
Trang 12- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết.
- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc
- áp dụng để giải các bài tập có liên quan
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
Bài 5: Dũng cho Hùng 12 viên bi.
Dũng còn lại 14 viên bi Hỏi Dũng
có bao nhiêu viên bi?
Trang 13- Rèn tính tích cực, tự giác học tập.
B Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
Bài 4: Tuổi cha hơn tuổi con là 28
tuổi Tuổi của mẹ và con là 36 tuổi,
tuổi cha 33 tuổi Hỏi tuổi của mẹ là
HS làm vào vở Nêu miệng kết quả
HS phân tích bài toán rồi giải bài toán đó
III – Dặn dũ : Về nhà ôn lại dạng toán đã học.
Tiếng Việt (Ôn)
ễn luyện từ và câu – tập làm văn
A – Mục đớch yờu cầu :
Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
Tiếp tục luyện kĩ năng kể về ngời thân
B Đồ dựng dạy học :
Bảng phụ ghi nội dung bài tập 4
C Cỏc hoạt đụng dạy học chủ yếu :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 141 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
Khi viết cuối câu phải nh thế nào ?
Chữ đầu câu phải viết ra sao ?
HS trả lời HS khác nhận xét GV
nhận xét sau mỗi câu trả lời
Nhận xét KTBC
Bài 2: Đoạn văn sau có mấy câu? Câu
nào là câu hỏi? Câu nào là câu kể lại sự
việc? Dùng dấu chấm và dấu chấm hỏi để
tách câu trong đoạn này
Nam mới về đến cửa đã nghe thấy tiếng
A/ - Mục đớch yờu cầu :
- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài "Bà cháu"
- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn vănxuôi bài " Bà cháu" Trình bày sạch sẽ, đẹp
B/ Đồ dựng dạy học :
- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép
C/ Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
a Ghi nhớ nội dung
Nhắc lại tựa bài
HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 15+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS
đọc đoạn cần chép
+ Đoạn văn ở phần nào của câu chuyện ?
+ Câu chuyện kết thúc ra sao ?
+ Tìm lời nói của hai anh em trong
đoạn ?
* Sau mỗi lần hỏiyêu cầu HS
- GV nhận xét
b.Hướng dẫn cách trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Lời nói của hai anh em đợc viết với
dấu câu nào ?
GV nói : Cuối mỗi câu phải có dấu
chấm Chữ cái đầu câu phải viết hoa
- Các em vừa ôn luyện bài gì ?
- Nhắc nhở 1 số điều cần thiết khi viết
- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc
- GV nhận xét tiết học
+ 2 HS lần lợt đọc đoạn văn + Phần cuối
+ Bà móm mém, hiền từ sống lại
……biến mất
+ “Chúng cháu chỉ cần bà sốnglại ”
HS nhận xét + Có 5 câu + Đặt trong dấu ngoặc kép và saudấu hai chấm
+ 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viếtbảng con: sống lại, mầu nhiệm,ruộng vờn, móm mém
+ Nhìn bảng chép bài vào vở Sao
đó soát lại bài viết
Trang 16Tuần 13
Tiếng Việt (Ôn)Luyện đọc, viết : Bông hoa niềm vui
A/ - Mục đớch yờu cầu :
- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài “Bông hoa niềm vui"
- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn vănxuôi bài “Bông hoa niềm vui"
- Trình bày sạch sẽ, đẹp
B/ Đồ dựng dạy học :
- Bảng viết sẵn đoạn văn cần tập chép
C/ Cỏc hoạt động dạy học:
Trang 171 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bảng
2 Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng câu, từng
đoạn Chủ yếu những HS đọc còn chậm
3 Hớng dẫn viết chính tả
a Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Treo bảng phụ, GV đọc đoạn viết
+ Đoạn văn là lời của ai ?
+ Cô giáo nói gì với Chi ?
b Hớng dẫn nhận xét trình bày
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Tại sao sau dấu phẩy chữ Chi lại viết hoa ?
+ Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
4 Củng cố dặn dũ :
- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc
- GV nhận xét tiết học
HS thực hiện theo yêu cầu
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Lời cô giáo của Chi
+ Em hãy hái thêm hiếu thảo
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bảng
HS lần lợt làm các bài tập, rồi sau đó lênbảng chữa bài
Trang 18Bài 4: Bạn Bảo có 14 con tem, bạn
Bảo nhiều hơn bạn Chi 5 con tem
Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu con
tem?
HS làm bài, nêu cách tính từng bài
Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữabài
HS nhắc lại cách tìm số trừ, số hạng trongmột tổng
HS làm vào vở Nêu miệng kết quả
HS phân tích bài toán rồi giải bài toán đó
III - Củng cố dặn dũ : Về nhà ôn lại dạng toán đã học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
Trang 19Bài 4: Ba lớp 2A, 2 B, 2 C có tất cả
48 học sinh đạt giải chữ viết đẹp cấp
trờng Lớp 2 A có 18 học sinh đạt
giải, lớp 2 B có ít hơn lớp 2 A 5 học
sinh Hỏi lớp 2 C có bao nhiêu em
đạt giải thi chữ viết cấp trờng?
Cả lớp làm vào vở 2 HS lên bảng chữabài
HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, số hạngtrong một tổng
HS làm vào vở Nêu miệng kết quả
HS phân tích bài toán rồi giải bài toán đó Bài giải:
Số học sinh lớp 2 B đạt giải thi chữviết cấp trờng là:
18 – 5 = 13 (học sinh)
Số học sinh lớp 2 A và 2 B đạt giảithi chữ viết cấp trờng là:
18 + 13 = 31 (học sinh)
Số học sinh lớp 2 C đạt giải thi chữviết cấp trờng là:
48 – 31 = 17 (học sinh) Đáp số: 17 học sinh
III - Củng cố dặn dũ : Về nhà ôn lại dạng toán đã học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu và
ghi bảng
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1 :
Đọc những câu sau Tìm bộ phận
câu trả lời cho câu hỏi Ai, bộ
phận câu trả lời cho câu hỏi làm
gì? rồi điền ccá bộ phận đó vào ô
thích hợp trong bảng:
a) Chỉ vào vờn hoa của trờng
b) Cậu bé khản tiếng gọi mẹ,
rồi ôm lấy một cây xanh
HS tự điền vào bảng sau, rồi đổi chéo
vở để kiểm tra bài của nhau
M: Chi cùng bố
đến trờng cảm ơncô giáo
Trang 20
trong vờn mà khóc.
c/ Chi cùng bố đến trờng cảm
ơn cô giáo
Bài 2: Dựa vào sự phân công trong
nhà, hãy nối từ chỉ ngời với từ chỉ
công việc ngời đó làm để tạo thành
rửa bát đĩachuẩn bị bát đũa vàmâm để ăn cơm
Trang 21Tiếng Việt (Ôn)
LUYệN đọc, VIết: câu chuyện bó đũa
A/ - MụC đích - YÊU CầU:
- Đọc trôi chảy, rành mạch, rõ ràng bài “Câu chuyện bó đũa"
- Rèn cho HS viết thành thạo, chính xác, đúng chính hình thức đoạn văn
xuôi bài “Câu chuyện bó đũa "
- GV yêu cầu HS đọc cá nhân từng câu, từng
đoạn của bài
Chủ yếu những HS đọc còn chậm
3 Hớng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
+ Treo bảng phụ, GV đọc đoạn viết
+ Đây là lời của ai nói với ai ?
+ Ngời cha nói gì với các con ?
e) Soát lỗi: Đọc lại cho HS soát lỗi
+ Thu vở chấm điểm và nhận xét
4 NHậN XéT, DặN Dò:
- Về nhà luyện đọc lại bài tập đọc
- GV nhận xét tiết học
HS thực hiện theo yêu cầu
+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi
+ Lời cô giáo của Chi
+ Em hãy hái thêm hiếu thảo
+ Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang
đầu dòng
+ Đọc các từ: liền bảo, chia lẻ, hợp lại,yêu thơng, sức mạnh
+ 3 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con+ Nghe và viết chính tả