1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hoa lớp 9 - tiet 21>

50 468 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất vật lí của kim loại
Tác giả Vũ Thị Mơ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 487 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS đọc phần kết luận trong SGKTác dụng với oxi Thí nghiệm 1 : Sắt cháy trong oxi với ngọn lửa sáng chói , tạo ra nhiều hạt nhỏ màu nâu đen Fe3 O4HS: Quan sát thí nghiệm HS:Nêu hiện tợng

Trang 1

? Lấy ví dụ minh

họa cho tính dẻo

dùng búa đập đoạn dây nhôm

ta thấy dây nhôm không bị vỡ vụn mà chỉ bị dát mỏng ra giấy kẹo đợc dùng bằng nhôm dát mỏng nh

tờ giấy

Vỏ đồ hộp làm từ lá sắt tây , mỏng và sáng Đồ trang sức rất mảnh và tinh xảo đợc chế tạo bằng vàng , bạc , đồng…

Nhận xét: Kim loại có tính dẻoKim loại khác nhau có tính dẻo khác nhau

Do có tính dẻo nên kim loại đợc dùng để dát mỏng , rèn , kéo sợi tạo nên các đồ vật khác nhau

Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là Ag, sau đó

đến Cu, Al, Fe…

Do có tính dẫn điện một số kim loại đợc dùng làmdây điện

Ví dụ: Cu, Al, Fe…

Chú ý: Không nên dùng dây điện trần hoặc dây

điện đã hỏng lớp bọc cách điện để tránh bị điện giật , hay cháy do chập điện

3)tính dẫn nhiệt

Trang 2

Quan sát đồ trang sức đợc chế tạo bằng vàng , bạc …

Ta thấy bề mặt có vẻ sáng lấp lánh rất đẹp Các kim loại khác nh: Al, Fe, Cu, Sn, cũng có vẻ sáng lấp lánh nh vậy

Nhận xét : kim loại có ánh kimNhờ có tính chất nh vậy kim loại đợc dùng để làm Đồtrang sức và các vật dụng trang trí khác

kim loại có tính dẫn nhiệt

4) ánh kimkim loại có ánh kim

D Củng cố

? tính chất vật lý của kim loại nói chung

? ứng dụng của kim loại

E BTVN: làm bài tập 1,2,3,4 sgk và học thuộc ghi nhớ

Tiết 22 Bài 16 Tính chất hoá học của kim loại

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

HS biết đợc tính chất hoá học của kim loại nói chung:tác dụng của kim loại

với phi kim, với dung dịch axit,với dung dịch muối

2.Kĩ năng: Biết rút ra tính chất hoá học của kim loại bằng cách:

Nhớ lại các kiến thức đã biết từ lớp 8 và chơng 2 lớp 9

Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét

Từ phản ứng của một số kim loại cụ thể,khái quát hoá để rút ra tính chất hoá học của kim loại Viết các phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của kim loại

Trang 3

B.tiến trình bài giảng

Hoạt động 1 : Phản ứng của kim loại với phi kim

(có điền trạng thái của các chất) > sau đóghi bảng

- Nhiều kim loại khác ( trừ Ag, Au, Pt ) phản ứng với oxi tạo thành oxit

- ở nhiệt độ cao , kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối

HS đọc phần kết luận trong SGKTác dụng với oxi

Thí nghiệm 1 : Sắt cháy trong oxi với ngọn lửa sáng chói , tạo ra nhiều hạt nhỏ màu nâu đen ( Fe3 O4)HS: Quan sát thí nghiệm

HS:Nêu hiện tợng

HS : Viết phơng trình phản ứng : 3Fe + 2O2 -> Fe3 O4 (r) (k) (r)

(trắng xanh) (không màu) (nâu đen)Thí nghiệm 2 : Na nóng chảy cháy trong khí clo tạo thành khói trắng

HS: Quan sát thí nghiệmHS:Nêu hiện tợngTác dụng với phi kim khác 2Na + Cl2 -> 2NaCl (r) (k) (r)Natri tác dụng với khí clo tạo thành tinh thể muối natri clorua , có màu trắng

Nhiều kim loại khác nhau nh Al , Zn ,Cu phản ứng với oxi tạo thành các oxit Al 3 O4 , ZnO , CuO

ở nhiệt độ cao,đồng , magie , sắt phản ứng với lu huỳnh cho sản phẩm là các muối sunfua CuS, MgS , FeS

Một số kim loại phản ứng với dung dịch axit ( H 2SO4

loãng , HCL ) tạo thành muối và giải phóng khí Hidro

HS: Quan sát thí nghiệmHS:Nêu hiện tợng

ở nhiệt độ cao , kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối

1 Tác dụng với oxi

3Fe + 2O2

-> Fe3 O4

2 Kim loại phản ứng với

nhiều phi kim khác tạo thành muối

2Na +Cl 2  2NaCl

II- Phản ứng của kim loạivới dung dịch Axit

Zn (r) + H 2 SO 4 (dd) -> ZnSO 4 (dd)+H 2 (k)

Một số kim loại tác dụng

Trang 4

Cu (r)+2AgNO3(dd) > Cu(NO3) 2(dd)+2Ag (r)

Đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối Ta nói , đồng hoạt độnghoá học mạnh hơn bạc

2.Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng (II) sunfat Thí nghiệm:Cho một dây kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch đồng (II) sunfat

Hiện tợng : Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm , màu xanh lam của dung dịch đồng (II) sunfat nhạt dần, kẽm tan dần

Zn (r) + CuSO4 (dd) -> ZnSO4(dd) + Cu(r)Nhận xét : Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi dung dịch CuSO4.Phản ứng với kim loại Mg, Al , Zn với dung dịch CuSO4 hay AgNO3 tạo thành muối magie , muối nhôm, muối kẽm , và kim loại Cu hay Ag đợc giải phóng

Ta nói: Al , Zn , Mg hoạt động hoá học mạnh hơn Cu ,

Ag Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn ( trừ Na , K , Ca ) có thể đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối , tạo thành muối mới và kim loại mới

với dung dịch axit ( HCL, H2SO4 loãng ) tạo thành muối và giải phóng khí hidro.

III.Phản ứng của kim loạivới dung dịch muối

1.Phản ứng của đồng với dung dịch bạc nitrat

Cu + 2AgNO 3 > Cu(NO 3 ) 2 +2Ag 2.Phản ứng của kẽm với dung dịch đồng (II) sunfat

Zn (r) + CuSO 4 (dd) -> ZnSO 4 (dd) + Cu(r)

Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn có thể

đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thành kim loại mới và muối mới

D Củng cố

? Nêu tính chất hoá học của kim loại

? Viết các PTPƯHH thể hiện tính chất hóa học của kim loại

E BTVN: làm bài tập 1,2,3,4 sgk và học thuộc ghi nhớ

Tiết 23 Bài 17 Dãy hoạt động hoá học của kim loại

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

HS biết đợc dãy hoạt động hoá học của kim loại và ý nghĩa của nó

2.Kĩ năng: Biết rút ra dãy hoạt động hoá học của kim loại và ý nghĩa của nó bằng cách:

Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét

Viết các phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của kim loại

Trang 5

B.tiến trình bài giảng

Hoạt động 1 : dãy hoạt động hoá học của kim loại đợc xây dựng thế nào

Na chạy nhanh trên mặt nớc có khí thoát ra, ddmàu đỏ2Na + 2H2O -> 2 NaOH(dd) + H2(k)

(ddmàu đỏ) Làm thí nghiệm 1’: Cho 1 mẩu Fe vào cốc nớc cất nhỏ vài giọt phênon >Gọi HS nêu hiện tợng,

Làm thí nghiệm 2: Thả đinh Fe vào ống nghiệm đựng CuSO4(dd màu xanh)

Làm thí nghiệm 2’: Thả dây Cu vào ống nghiệm đựng FeSO4(dd )

Gọi HS nêu hiện tợng

Fe (r) + CuSO 4 (dd) -> FeSO 4 (dd) + Cu(r) Xám Màu xanh không màu đỏ

Làm thí nghiệm 2’: không có hiện tợng gì

Kết luận : Fe hoạt động hóa học mạnh hơn CuLàm thí nghiệm 3: Thả đinh Fe vào ống nghiệm đựng CuSO4(dd màu xanh)

Làm thí nghiệm 3’: Thả dây Cu vào ống nghiệm đựng AgNO3(dd )

Gọi HS nêu hiện tợng

Cu (r)+2AgNO3(dd) > Cu(NO3) 2(dd)+2Ag (r)

Đồng đã đẩy bạc ra khỏi muối Ta nói , đồng hoạt độnghoá học mạnh hơn bạc

Làm thí nghiệm 3’: không có hiện tợng gì

Kết luận : Cu hoạt động hóa học mạnh hơn AgLàm thí nghiệm 4: Thả đinh Fe vào ống nghiệm đựng

dd H2SO4 loãngLàm thí nghiệm 4’: Thả dây Cu vào ống nghiệm đựng

dd H2SO4 loãngGọi HS nêu hiện tợng

Fe (r) + H2SO4 (dd) -> FeSO4(dd) + H2(k)Làm thí nghiệm 4’: không có hiện tợng gì

Kết luận : Fe hoạt động hóa học mạnh hơn H còn Cu hoạt động hóa học yếu hơn H

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au

? ý nghĩa dãy hoạt động hóa học của kim loại

- Mức phản ứng của kim loại giảm dần từ trái qua phải

I Dãy hoạt động hoá học

của kim loại đợc xây dựng thế nào

2Na + 2H2O >

2NaOH(dd) + H2(k) (ddmàu đỏ)

Na hoạt động hóa học mạnh hơn Fe

Fe (r) + CuSO 4 (dd) -> Xám Màu xanh FeSO 4 (dd) + Cu(r)

không màu đỏ

Kết luận: Fe hoạt động hóa học mạnh hơn Cu

Cu (r)+2AgNO3(dd) > Cu(NO3) 2(dd)+2Ag (r)

Kết luận: Đồng hoạt động hoá học mạnh hơn bạc

Fe (r) + H2SO4 (dd) -> FeSO4(dd) + H2(k)

Kết luận: Fe hoạt động hóa học mạnh hơn H còn

Cu hoạt động hóa học yếu hơn H

dãy hoạt động hóa học của kim loại

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb,

H, Cu, Ag, Au

II dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa thế nào

Trang 6

- KL trớc H phản ứng với một số axit tạo thành muối giải phóng hiđrô

- Kim loại đứng trớc có

thể đẩy kim loại đứng sau

ra khỏi dung dịch muối

D Củng cố

? Nêu dãy hoạt động hoá học của kim loại

? Viết các PTPƯHH thể hiện dãy hoạt động hoá học

? ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học kim loại

E BTVN: làm bài tập 1,2,3,4,5 sgk tr54 và học thuộc ghi nhớ

2.Kĩ năng: Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét

Viết các phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của Al

Trang 7

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

B.tiến trình bài giảng

Hoạt động 1 : Tính chất vật lý của Al

Tính chất chung của KL?

Tính chất vật lý của Al?

Cho 1 mẩu Al vào cốc dung dịch AgNO3

Có tính dẻo , dẫn điện , nhiệt tốt

II Tính chất hóa học của Al

1 Al tác dụng với phi kim

3Al + 2O2 > Al2 O3

2Al +3Cl 2  2AlCl 3

2 Al tác dụng với axit

2Al (r) + 6HCl (dd) -> 2AlCl3(dd) + 3H2(k)

3 Al tác dụng với muối

của kim loại hoạt động yếu hơn

2Al (r)+3CuCl2(dd) > 2AlCl3(dd)+3Cu (r)

Al (r)+3AgNO3(dd) > Al(NO3) 3(dd)+3Ag (r)

4 Al tác dụng với kiềm

2Al + 2NaOH + 2 H2O  2NaAlO2 + 3H2

III Ưng dụng

Làm đồ dùng bếp, dây nhôm …

Trang 8

2.Kĩ năng: Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét.

Viết các phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của Fe

Tính chất chung của KL?

Tính chất vật lý của Fe?

Màu trắng xám

Có ánh kim , có tính từ

Có tính dẻo , dẫn điện , nhiệt tốt

Làm thí nghiệm 1 :Tác dụng với oxi

Fe (r) + H2SO4 (dd) -> FeSO4(dd) + H2(k)

Fe không tác dụng với H2SO4 ,HNO3 đặc nguộiNên có thể dùng bình nhôm đựng các axit nàyCho 1 mẩu Al vào cốc dung dịch CuCl2

Cho 1 mẩu Al vào cốc dung dịch AgNO3

Fe (r)+2AgNO3(dd) > Fe (NO3) 2(dd)+2Ag (r)

Fe (r)+CuCl2(dd) > Fe Cl2(dd)+Cu (r)

? Kể tên ứng dụng của Fe H/S nghiên cứu sgk

I Tính chất vật lý của Fe

Màu trắng bạc Màu trắng xám

Có ánh kim , có tính từ

Có tính dẻo , dẫn điện , nhiệt tốt

II Tính chất hóa học của Fe

1 Fe tác dụng với phi kim

Tác dụng với oxi

Fe (r) + H2SO4 (dd) -> FeSO4(dd) + H2(k)

3 Fe tác dụng với muối

của kim loại hoạt động yếu hơn

Fe (r)+2AgNO3(dd) > Fe (NO3) 2(dd)+2Ag (r)

Fe (r)+CuCl2(dd) > Fe

Cl2(dd)+Cu (r)

III Ưng dụng

Làm đồ dùng bếp, dây Fe, dùng trong công nghiệp xây dựng …

Trang 9

Dụng cụ:tranh sơ đồ lò cao , lò luyện thép

C.tiến trình bài giảng

? Ưngs dụng của gang thépGang xám  Chế tạo máy mócGang trắng luyện thép Thép  vật liệu xây dựng và ứng dụng công nghệ chế tạo phơng tiện giao thông vận tải…

Thảo luận nhóm điền vào chỗ trống Dựa vào sơ đồ lò nêu

Nguyên liệu sản xuất gang ………

Nguyên tắc sản xuất gang ………

Quá trình sản xuất gang ………

Viết các PƯHH trong sản xuất gang …………

………

- CO khử sắt oxit ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim

Một số oxit khác cũng bị khử (MnO2, Si O2…thành Mn,Si…)

- Sắt nóng chảy hòa tan 1 lợng nhỏ C và một số nguyên

II Sản xuất gang thép

b Nguyên tắc sản xuất gang

Dùng các bon oxit khử sắt oxit ở nhiệt độ cao trong lò luyện kim

c Quá trình sản xuất gang

C + O2 –t > CO2

C + CO2 –t >2 CO3CO +Fe 2O3 >2Fe +3CO2

b Nguyên tắc sản xuất

thép

Trang 10

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

GV tổng kết rồi

ghi bảng

Nguyên liệu sản xuất thép

gang , sắt phế liệu Không khí giàu oxi,

Nguyên tắc sản xuất thép

Oxi hóa một số kim loại và phi kim để loại ra khỏi gang phần lớn các nguyên tố : C, Si , Mn… Quá trình sản xuất thép FeO + CO  Fe + CO Sản phẩm thu đợc là thép Oxi hóa một số kim loại và phi kim để loại ra khỏi gang phần lớn các nguyên tố : C, Si , Mn… c Quá trình sản xuất thép FeO + CO  Fe + CO Sản phẩm thu đợc là thép D Củng cố ? Cho biết đợc gang thép là gì ? ứng dụng của gang thép ? nguyên tắc và qui trình sản xuất gang thép? E BTVN: làm bài tập 5, 6 sgk tr63 và học thuộc ghi nhớ

Tiết 27 Bài 21 Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại chống bị ăn mòn A.Mục tiêu: 1.Kiến thức: HS biết đợc Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại chống bị ăn mòn 2.Kĩ năng: Tiến hành quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét Viết các phơng trình hoá học biểu diễn B.Chuẩn bị của GV và HS Các thí nghiệm bao gồm: Dụng cụ:một số đồ dùng bị gỉ B.tiến trình bài giảng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1 : Thế nào là sự ăn mòn kim loại ( 15 phút) ?Quan sátvật dụng bằng thép bị gỉ ? Yêu cầu nhận xét Ghi bảng ? Những yếu tố ảnh h ởng đến sự ăn mòn kim loại

H/S nghiên cứu SGK ? Kết luận ? Thế nào là sự ăn mòn kim loại Một vài h/s nhận xét rồi rút ra kết luận Sự phá hủy kim loại , hợp kim do tác dụng hóa học của môi trờng gọi là sự ăn mòn kim loại ?Ví dụ sắt bị gỉ ? Giải thích nguyên nhân Fe + O2  Fe3O4 ? Quan sát hiện tợng trong thí nghiệm Thảo luận nhóm điền vào chỗ trống Đinh sắt trong không khí khô………

Đinh sắt trong nớc có ôxi………

Đinh sắt trong dd muối ăn………

Đinh sắt trong nớc cất………

Đinh sắt trong bếp than ………

Bài làm Đinh sắt trong không khí khô  không bị ăn mòn Đinh sắt trong nớc có ôxi  bị ăn mòn Đinh sắt trong dd muối ăn  bị ăn mòn nhanh Đinh sắt trong nớc cất  không bị ăn mòn I Thế nào là sự ăn mòn kim loại Sự phá hủy kim loại , hợp kim do tác dụng hóa học của môi trờng gọi là sự ăn mòn kim loại II Những yếu tố ảnh h ởng đến sự ăn mòn kim loại

Đinh sắt trong không khí khô  không bị ăn mòn Đinh sắt trong nớc có ôxi bị ăn mòn Đinh sắt trong dd muối ăn bị ăn mòn nhanh Đinh sắt trong nớc cất không bị ăn mòn

Đinh sắt trong bếp than

bị ăn mòn nhanh

Sự ăn mòn phụ thuộc vào

Trang 11

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

Hoạt động 2 :

Bảo vệ đồ vật

bằng kim loại

không bị ăn

mòn

H/S nghiên cứu

SGK và làm bài

?Vậy em hãy nêu

các biện pháp

Bảo vệ đồ vật

bằng kim loại

không bị ăn mòn

GV tổng kết rồi

ghi bảng

Đinh sắt trong bếp than  bị ăn mòn nhanh

Kết luận : Sự ăn mòn phụ thuộc vào thành phần môi

tr-ờng mà nó tiếp xúc Thảo luận nhóm điền vào chỗ trống nên hay không nên

Đinh sắt trong không khí khô………

Đinh sắt trong nớc có ôxi………

Đinh sắt trong dd muối ăn………

Đinh sắt trong nớc cất………

Đinh sắt trong bếp than ………

Đinh sắt trong không khí khô …nên…

Đinh sắt trong nớc có ôxi…không nên………

Đinh sắt trong dd muối ăn…… không nên ………

Đinh sắt trong nớc cất…… nên ………

Đinh sắt trong bếp than … không nên ………

- Ngăn tiếp xúc với môi trờng

- Để đồ vật nơi khô ráo

- Rửa sạch đồ dùng, dụng cụ lao động bôi dầu

mỡ thờng xuyên

- Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn

thành phần môi trờng mà

nó tiếp xúc và nhiệt độ

III Bảo vệ đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn

D Củng cố

? Cho biết Sự ăn mòn kim loại là gì

? bảo vệ kim loại chống bị ăn mòn nh thế nào

E BTVN: làm bài tập 4, 5, 2 sgk tr67 và học thuộc ghi nhớ

Tiết 29 Luyện tập chơng

Trang 12

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

Trong dãy kim loại sau, dãy nào tác dụng đợc với axit HCl Viết PTPƯ

a) Mg, Cu, Pb, Fe

b) Fe, Mg, Al, Zn, Ag c) Zn, Fe, Al, Ca, Mgd) Mg, Al, Au, Na

a Cho dãy chất sau, chất nào có thể phản ứng với nhau từng đôi một Viết PTPƯ

b Sắp xếp các kim loại ở cột A theo thứ tự hoạt động hoá học giảm dần

Mô tả hiện tợng xảy ra và viết PTPƯ ( nếu có) khi cho :

a Sắt vào dung dịch đồng sunfat

b Bạc vào dung dịch đồng clorua

c Kali vào dung dịch đồng nitrat

Cho hôn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịc chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dung dịch B và chất rắn

D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl d thấy có khí bay lên Thành phần chất rắn D là:

a Al, Fe , Cu

b Al, Ag , Cu c Fe, Ag , Cud kết quả khác

Trờng hợp nào đúng Giải thích

Sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tự

a) Tính kim loại giảm dần: Li, Mg, Al, Na

b) Tính phi kim giảm dần: C, O, N, P

Bằng phơng pháp hoá học phân biệt 3 chất khí: CO, CO2 , H2

Viết PTPƯ thực hiện chuỗi phản ứng sau, Ghi rõ điều kiện PƯ ( nếu có)

Vì sao nớc Clo mới điều chế có tính tẩy màu

Tiết 30 Thực hành

Trang 13

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

I Lý thuyết

Trong dãy kim loại sau, dãy nào tác dụng đợc với axit HCl Viết PTPƯ

b) Mg, Cu, Pb, Fe

b) Fe, Mg, Al, Zn, Ag e) Zn, Fe, Al, Ca, Mgf) Mg, Al, Au, Na

a Cho dãy chất sau, chất nào có thể phản ứng với nhau từng đôi một Viết PTPƯ

b Sắp xếp các kim loại ở cột A theo thứ tự hoạt động hoá học giảm dần

Mô tả hiện tợng xảy ra và viết PTPƯ ( nếu có) khi cho :

d Sắt vào dung dịch đồng sunfat

e Bạc vào dung dịch đồng clorua

f Kali vào dung dịch đồng nitrat

Cho hôn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịc chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dung dịch B và chất rắn

D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl d thấy có khí bay lên Thành phần chất rắn D là:

b Al, Fe , Cu

b Al, Ag , Cu c Fe, Ag , Cud kết quả khác

II Tờng trình hóa học

Bài 25 tiết 30: Tính chất của phi kim

Trang 14

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

HS biết đợc tính chất vật lý và hoá học của phi kim nói chung:tác dụng của kim loại

với phi kim, với hyđro và ôxi

2.Kĩ năng:

Biết rút ra tính chất hoá học của phi kim bằng cách:

Nhớ lại các kiến thức đã biết từ bài kim loại lớp 9, từ bài oxi và hiđrô

Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét

Viết các phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của phi kim

tính chất dẫn điện , nhiệt và nhiệt độ nóng chảy………

Lấy ví dụ minh họa………

Yêu cầu nhắc lại thí nghiệm

Tác dụng kim loại với phi kim

Thí nghiệm : Đa muỗng sắt đựng natri nóng chảy vào lọ

đựng clo Hiện tợng : Natri nóng chảy cháy trong khí clo tạo thành khói trắng

Nhận xét : Đó là do natri tác dụng với khí clo tạo thành tinh thể muối natri clorua , có màu trắng

2Na + Cl2 -t0 > 2NaCl

Fe +S - t0 -> FeS

Tác dụng kim loại với oxi

Thí nghiệm : Sắt cháy trong oxi với ngọn lửa sáng chói, tạo ra nhiều hạt nhỏ màu nâu đen ( Fe3 O4)

HS: Quan sát thí nghiệmHS:Nêu hiện tợng

HS : Viết phơng trình phản ứng : 3Fe + 2O2 -> Fe3 O4 (r) (k) (r)

I : Phi kim có những tính chất vật lý nào

Trạng thái tự nhiên rắn, lỏng , khí

Dẫn điện , nhiệt kém và nhiệt độ nóng chảy thấp

II.Tính chất hóa học của phi kim

1 Phản ứng của kim loại với phi kim

Oxi + KL tạo thành ôxit

2.Tác dụng với hiđrô

Trang 15

(trắng xanh) (không màu) (nâu đen)

Tác dụng với hiđrô

? Oxi tác dụng với hiđrô

O2 + H2 > H2 O

? Clo tác dụng với hiđrô

Thí nghiệm : đa H2 cháy trong clo cho ít nớc vào đó rồithử bằng quì tím thấy giấy quì chuyển sang đỏ

H2 + Cl2 ->2 HCl

? Lấy một vài ví dụ khác

Tác dụng với oxi

?Yêu cầu nhắc lại thí nghiệm

S + O2 > SO2

4P +5 O2 > 2P2 O5

Oxi + PK tạo thành ôxit Phi kim

Mức phản ứng hóa học của phi kim

D Củng cố

? tính chất vật lý của kim loại nói chung

? ứng dụng của kim loại

E BTVN: làm bài tập 1,2,3,4  6 sgk và học thuộc ghi nhớ

HS biết đợc tính chất vật lý và hoá học của clo:tác dụng của kim loại

với phi kim, với hyđro và ôxi , sản xuất và ứng dụng của clo

2.Kĩ năng:

Biết rút ra tính chất hoá học của bằng cách:

Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét

Viết các phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của clo

C.tiến trình bài giảng

Hoạt động I: Clo có những tính chất vật lý nào

Trang 16

Clo có tính chất hóa học của phi kim không

Thí nghiệm : Nung dây đồng đỏ

Đa dây đồng nung đỏ vào lọ đựng clo có lót cátHiện tợng : muối trắng bắn tóe ra xung quanh

Nhận xét : Đó là do Cu tác dụng với khí clo tạo thành tinh thể muối Đồng clorua , có màu trắng

2Na + Cl2 -t0 > 2NaCl

2 Fe + 3Cl2 -t0 > 2FeCl3

Cu + Cl2 -t0 > CuCl2

Clo + Kim loại tạo thành muối clorua

Tác dụng với oxi không phản ứng trực tiếp Tác dụng với hiđrô

? Clo tác dụng với hiđrô (bài trớc)Thí nghiệm : đa H2 cháy trong clo cho ít nớc vào đó rồithử bằng quì tím thấy giấy quì chuyển sang đỏ

H2 + Cl2 ->2 HCl

? Nhận xét

? Kết luận

Clo có tính chất hóa học nào khác không

?Yêu cầu quan sát hình 3.3 cho biết

?hiện tợng………

? Nhận xét………

H2 O + Cl2 ->2 HCl + HClO < -

ứng dụng của Clo

? căn cứ vào tranh vẽ nêu ứng dụng của Clo

? h/s tự điền vào vở các ứng dụng của Clo

Điều chế

? Điều chế trong phòng thí nghiệm nh thế nàoQuan sát hình 3.5

I Clo có những tính chất vật lý nào

Trạng thái tự nhiênlỏng Dẫn điện , nhiệt kém và nhiệt độ nóng chảy thấp Hòa tan trong nớc, độc

II.Tính chất hóa học của Clo

1 Clo có tính chất hóa học của phi kim không

Tác dụng với hiđrô

Clo tác dụng với hiđrô

Clo tác dụng với DD NaOH2NaOH + Cl2 -> NaCl + NaClO + H2 O

(N-ớc gia ven)

III ứng dụng của Clo

Khử trùng nớc Chế chất tẩy

Điều chế nhựa , chất dẻo , cao su–.

Điều chế nớc gia ven

IV Điều chế

Điều chế trong phòng thí nghiệm:

4HCL + Mn O2  Mn Cl2+

Trang 17

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

ghi bảng ?Yêu cầu viết PTPU HH

? Điều kiện phản ứng4HCL + Mn O2  Mn Cl2+ Cl2 + H2 O

? Điều chế trong công nghiệp nh thế nàoQuan sát hình 3.6

?Yêu cầu viết PTPU HH

? Điều kiện phản ứng4NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2

Cl2 + H2 O(đun nhẹ)

Điều chế trong công nghiệp

4NaCl + 2H2O 2NaOH +

Cl2 + H2

( điện phân có màng ngăn)

D Củng cố

? tính chất vật lý, hóa học của Clo

? ứng dụng và sản xuất Clo

E BTVN: làm bài tập 1,2,3,4 11 sgk và học thuộc ghi nhớ

HS biết đợc tính chất vật lý và hoá học của cácbon:tác dụng của kim loại

với phi kim, với hyđro và ôxi , sản xuất và ứng dụng của nó

2.Kĩ năng:

Biết rút ra tính chất hoá học của bằng cách:

Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét

Viết các phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của cácbon

C.tiến trình bài giảng

Các bon là một phi kim có nhiều ứng dụng nhất trong đời sốngvậy ta cùng xem các bon có tínhchất gì

Các dạng thù hình của một nguyên tố hóa họclà những dạng đơn chất khác nhau

do nguyên tố đó tạo nên

Kim cơng, thanchì, cácbon vô dịnh hình

Trang 18

tính chất dẫn điện , nhiệt ……….

Yêu cầu nhắc lại thí nghiệm của phi kim tác dụng với kim loại

Cácbon có tính chất hấp thụ

?Thí nghiệm : Cho vào tống nghiệm lần lợt các lớp : mực , bột than, bông sau đó nút cao su và cho lôc cắm ống thủy tinh

?Hiện tợng :dd thu đợc trong cốc thủy tinh không màu

?Nhận xét : Than có tính hấp thụ màu mực

? ứng dụng: làm mặt nạ phòng độc, …

? Tên gọi than bột gỗ , than xơng : than hoạt tính

?Yêu cầu nhắc lại t/c hh của phi kim

Tác dụng với oxi

?Thí nghiệm : đốt than trong oxi

?Hiện tợng: than cháy thành khí các bônic

?Thí nghiệm : đốt than trộn bột đồng oxit

?Hiện tợng: Màu đen của hỗn hợp cháy thành màu đỏ khí các bônic thoát ra làm đục nớc vôi trong

?Nhận xét : cacbon khử đồng oxit thành đồng2CuO + C  2Cu + CO2

? Kết luận

?ứng dụng: luyện kim

ứng dụng của Cácbon

?Yêu cầu đọc sgk cho biết các ứng dụng của cácbon

? h/s tự điền vào vở các ứng dụng của cácbonTùy dạng thù hình của cácbon mà ngời ta sử dụng các bon

II.Tính chất của Cácbon

1 Cácbon có tính chất hấp thụ

Thí nghiệm sgk Than hoạt tính có khả nănghấp phụ cao

2 Tính chất hóa học của

2CuO + C  2Cu + CO2

III ứng dụng của Cácbon

Tùy dạng thù hình của cácbon mà ngời ta sử dụng các bon

D Củng cố

?tính chất hóa học của cácbon và viết pthh

? Các dạng thù hình, ứng dụng của cácbon

E BTVN: làm bài tập 1,2,3,4 ,5 sgk tr84 và học thuộc ghi nhớ

Trang 19

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

HS biết đợc tính chất vật lý và hoá học của cácbon:tác dụng của kim loại

với phi kim, với hyđro và ôxi , sản xuất và ứng dụng của nó

2.Kĩ năng:

Biết rút ra tính chất hoá học của bằng cách:

Tiến hành thí nghiệm, quan sát hiện tợng, giải thích và rút ra nhận xét

Viết các phơng trình hoá học biểu diễn tính chất hoá học của cácbon

C.tiến trình bài giảng

Các bon là một phi kim có nhiều ứng dụng nhất trong đời sốngvậy ta cùng xem các bon có tínhchất gì

tính chất dẫn điện , nhiệt ………

Yêu cầu nhắc lại thí nghiệm của phi kim tác dụng với kim loại

Cácbon có tính chất hấp thụ

?Thí nghiệm : Cho vào tống nghiệm lần lợt các lớp : mực , bột than, bông sau đó nút cao su và cho lôc cắm ống thủy tinh

?Hiện tợng :dd thu đợc trong cốc thủy tinh không màu

?Nhận xét : Than có tính hấp thụ màu mực

? ứng dụng: làm mặt nạ phòng độc, …

? Tên gọi than bột gỗ , than xơng : than hoạt tính

?Yêu cầu nhắc lại t/c hh của phi kim

Tác dụng với oxi

?Thí nghiệm : đốt than trong oxi

?Hiện tợng: than cháy thành khí các bônic

?Nhận xét : phản ứng tỏa nhiệt

? ứng dụng: ứng dụng trong việc ding tha làm chất đốt

I Các dạng thù hình của các bon

Các dạng thù hình của một nguyên tố hóa họclà những dạng đơn chất khác nhau

do nguyên tố đó tạo nên

Kim cơng, thanchì, cácbon vô dịnh hình

II.Tính chất của Cácbon

1 Cácbon có tính chất hấp thụ

Thí nghiệm sgk Than hoạt tính có khả nănghấp phụ cao

2 Tính chất hóa học của

Cácbon

Tác dụng với hiđrô và kim loại rất khó khăn

Trang 20

?Thí nghiệm : đốt thantrộn bột đồng oxit

?Hiện tợng: Màu đen của hỗn hợp cháy thành màu đỏ khí các bônic thoát ra làm đục nớc vôi trong

?Nhận xét : cacbon khử đồng oxit thành đồng2CuO + C  2Cu + CO2

? Kết luận

?ứng dụng: luyện kim

ứng dụng của Cácbon

?Yêu cầu đọc sgk cho biết các ứng dụng của cácbon

? h/s tự điền vào vở các ứng dụng của cácbonTùy dạng thù hình của cácbon mà ngời ta sử dụng các bon

Tác dụng với oxi

C + O2 -t0 > CO2+ Q Tác dụng với oxit kim loại

2CuO + C  2Cu + CO2

III ứng dụng của Cácbon

Tùy dạng thù hình của cácbon mà ngời ta sử dụng các bon

D Củng cố

?tính chất hóa học của cácbon và viết pthh

? Các dạng thù hình, ứng dụng của cácbon

E BTVN: làm bài tập 1,2,3,4 ,5 sgk tr84 và học thuộc ghi nhớ

B chuẩn bị của gv và học sinh

gv: Máy chiếu ,giấy trong, bút dạ

Một số hình ảnh về đồ vật làm từ Si

Tranh vẽ Sơ đồ lò quay sản xuất clanhke

Một số vật dụng bằng Si

C tiến trình bài giảng

Si là một nguyên tố phổ biến thứ hai sau Oxi và có ứng dụng rộng rãi trong cuộc sống vậy ta xem Si làchất gì

Trang 21

Sản xuất

xi măng Sản xuấtthuỷ tinhNguyên

liệuCông

đoạn chínhCơ sở sản xuất

III Sơ lợc về công nghiệp Silicat

1 Sản xuất đồ gốm sứ

2 Sản xuất xi măng

3 Sản xuất thuỷ tinh

- Trạng thái tự nhiên của Si :Chiếm

…….khối lợng vỏ trái đất Không tồn tại dới dạng ……… mà tồn tại dới dạng

………

Ví dụ các hợp chất của Si:………

Các nhóm HS trinh bàyCác nhóm HS khác chữa và ghi bảnghọc sinh làm bài tập tính chất của Si(trong phiếu học tập) Bài tập 2

? Nêu tính chất của ôxit axit

? viết PTPƯHH của SiO2 với kiềm và oxit bazơ

SiO2(r) + NaOH(r)  NaSiO3(r) + H 2 O(h) (Natrisilicat)

SiO2(r)+ CaO(r) Ca SiO3(r)

Chỉ tồn tại dới dạng hợp chất

nh cát trắng, đất sét (cao lanh).

1 Tính chất Tính chất vật lý: Rắn, xám, khó nóng chảy, có vẻ sáng của KL, dẫn điện kém,

Tính chất hoá học:

Si(r)+ O 2 (k)SiO 2 (r)

ứng dụng: Si tinh khiết là chất bán dẫn,chế tạo pin mặt trời…

II Silic đi ôxit

Silic điôxtt tác dụng với kiềmSiO2(r)+NaOH(r)Na SiO3(r) +H 2 O(h) (Natrisilicat)

Silicđiôxtt tác dụng với oxit bazơ

SiO2(r)+ CaO(r) Ca SiO3(r)

(Canxisilicat)

Trang 22

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

GV: Tổng kết ghi bảng

1.Đất sét, thạch anh, fenpat2.Canxi silicat, canxi aluminat

3 Cát thạch anh,đá vôi, sôđa

4 Nhào trộn nguyên liệu với nớc, nặn hình ,sấy khô, nung ở nhiệt độ cao thích hợp

5 Nghiền nhỏ đá vôi (CaCO3) với đất sét, trộn với cátvà nớc thành bùn, nung hỗn hợp trong lò ở nhiệt độ 1400-15000C thu đợc clanhke rắn nghiền nhỏ clanhke nguội và phụ gia thành bột mịn

6 Trộn nguyên liệu theo tỉ lệ nhất định , nung hỗn hợp trong lò ở nhiệt độ 9000C làm nguội từ từ sản phẩm rồi ép thổi thành các

? Mô tả sơ lợc công đoạn làm thuỷ tinh

? thành phần chính của thuỷ tinh là gì

? Đọc phần em có biết

E Dặn dò và bài tập

Tiết sau mang bảng hệ thống tuận hoàn, đọc thuộc ghi nhớ, làm bài tập 1-4 sgk

Phiếu học tập

Bài tập 1: Trạng thái tự nhiên của Si: không tồn tại dới dạng ………… mà tồn tại dới dạng ………

Ví dụ các hợp chất của Si ……….……….

Bài tập 2: Tính chất vật lý:……….

Tính chất hoá học Si tác dụng với ………tạo thành ……… Phơng trình PƯHH:

……….………

ứng dụng ………

Bài tập 3 : Em hãy nghiên cứu sách và đặt cho đúng các cụm từ vào chỗ thích hợp

Sản xuất đồ gốm sứ Sản xuất xi măng Sản xuất thuỷ tinh Nguyên liệu

1.Đất sét, thạch anh, fenpat

2.Canxi silicat, canxi aluminat

Trang 23

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

3 Cát thạch anh,đá vôi, sôđa

4 Nhào trộn nguyên liệu với nớc, nặn hình , sấy khô, nung ở nhiệt độ cao thích hợp

5 Nghiền nhỏ đá vôi (CaCO3) với đất sét, trộn với cátvà nớc thành bùn, nung hỗn hợp trong lò ở nhiệt độ1400-15000C thu đợc clanhke rắn nghiền nhỏ clanhke nguội và phụ gia thành bột mịn

6 Trộn nguyên liệu theo tỉ lệ nhất định , nung hỗn hợp trong lò ở nhiệt độ 9000C làm nguội từ từ sản phẩmrồi ép thổi thành các đồ vật theo nguyên tắc:

CaCO3  CaO + CO2

SiO2(r)+ CaO(r)  Ca SiO 3(r)

SiO2(r) + Na 2 CO 3 (r) Na SiO 3(r)+ CO 2 (h)

Phiếu học tập

Bài tập 1: Trạng thái tự nhiên của Si: không tồn tại dới dạng ………… mà tồn tại dới dạng ………

Ví dụ các hợp chất của Si ……….……….

Bài tập 2: Tính chất vật lý:……….

Tính chất hoá học Si tác dụng với ………tạo thành ……… Phơng trình PƯHH:

……….………

ứng dụng ………

Bài tập 3 : Em hãy nghiên cứu sách và đặt cho đúng các cụm từ vào chỗ thích hợp

Sản xuất đồ gốm sứ Sản xuất xi măng Sản xuất thuỷ tinh Nguyên liệu

1.Đất sét, thạch anh, fenpat

2.Canxi silicat, canxi aluminat

3 Cát thạch anh,đá vôi, sôđa

4 Nhào trộn nguyên liệu với nớc, nặn hình , sấy khô, nung ở nhiệt độ cao thích hợp

5 Nghiền nhỏ đá vôi (CaCO3) với đất sét, trộn với cátvà nớc thành bùn, nung hỗn hợp trong lò ở nhiệt độ1400-15000C thu đợc clanhke rắn nghiền nhỏ clanhke nguội và phụ gia thành bột mịn

6 Trộn nguyên liệu theo tỉ lệ nhất định , nung hỗn hợp trong lò ở nhiệt độ 9000C làm nguội từ từ sản phẩmrồi ép thổi thành các đồ vật theo nguyên tắc:

Những tính chất vật lý và hóa học của H 2CO3 và muối cacbonat viết đợc phơng trình hóa học

t-ơng ứng cho mỗi tính chất, hiểu biết những ứng dụng của muối cacbonat HS vận dụng những hiểubiết của mình để giải thích những hiện tợng thờng gặp trong đời sống sản xuất

B chuẩn bị của gv và học sinh

Máy chiếu ,giấy trong, bút dạ

Hoá chất: Na2CO3 , CaCO3 MgCO3. một số muối cacbonat axit, dd HCl, Ca(OH) 2, NaHCO3 CaCl2

K2CO3

Dụng cụ thí nghiệm: đèn cồn, giá đỡ, ống nghiệm nút cao su, diêm

Tranh vẽ Chu trình Cacbon trong tự nhiên

C tiến trình bài giảng

Trang 24

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

H 2CO3 và muối cacbonat có những tính chất và ứng d

GV: Yêu cầu học sinh

trả lời câu hỏi

- Tính chất hoá học Axit cacbônic

?Axit cacbôniclà một axit yếu có những tính chất nào ? Tác dụng với chỉ thị

? dễ bị phân huỷ tạo thành gì

?Phơng trình PƯHH

Các HS trinh bàyCác HS khác chữa và ghi bảng

H 2 CO 3  H 2 O (l)+CO 2 (k)

? đọc tên các muối sau Na2CO3 , CaCO3 ,

MgCO3 NaHCO3 , BaCO3 , KHCO3 , Ca(HCO3)2

? xếp các muối có cách đọc tên giống nhau với nhau

muối các bonat và muối hiđro cacbonat

? Có những cách phân loại muối cacbonat

Trang 25

Vũ Thị Mơ - Hóa 9

D Củng cố

? Nêu tính chất vật lý, hoá học của H 2CO3

? Nêu tính chất vật lý, hoá học của muối cacbonat

?Nêu ứng dụng của muối cacbonat

? Mô tả Chu trình cácbon trong tự nhiên

? Đọc phần em có biết

E Dặn dò và bài tập

đọc thuộc ghi nhớ, làm bài tập 1-5 sgk

GV: Yêu cầu học sinh

trả lời câu hỏi

GV: Gọi đại diện các HS

? Nêu tính chất hoá học của muối

? viết PTPƯHH của muối cacbonat với axit

Na2 CO3+ CaCl2 CaCO3+2NaCl

? viết PTPƯHH của muối cacbonat bị nhiệt phân huỷ

CaCO3 H 2 O + CO 2

NaHCO3 Na2 CO3+ H 2 O+ CO 2

? Đọc sgk cho biết ứng dụng

Nguyên liệu sản xuất vôi xi măng, xà phòng thuỷ tinh, dợc phẩm , hóa chất…

Nguyên liệu sản xuất vôi xi măng, xà phòng thuỷ tinh, dợc phẩm , hóa chất…

III : Chu trình cácbon trong tự nhiên

Cácbon trong tự nhiên luôn chuyển hoá từ dạng này xang dạng khác thờng xuyên liên tục tạo thành một chu trình khép kín

Ngày đăng: 27/08/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng hệ thống tuần hoàn của các nguyên tố đợc cấu tạo thế nào và có ý nghĩa gì? - Giao an hoa lớp 9 - tiet 21>
Bảng h ệ thống tuần hoàn của các nguyên tố đợc cấu tạo thế nào và có ý nghĩa gì? (Trang 26)
Bảng phụ , phiếu học tập , bảng tuần hoàn. - Giao an hoa lớp 9 - tiet 21>
Bảng ph ụ , phiếu học tập , bảng tuần hoàn (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w