Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.. Hoạt động dạy- họcHoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu tên đ-ờng c
Trang 1II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc, HTL trong 9 tuần
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ
- Gọi HS đọc tên các bài tập đọc , HTL đã
học
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài học
- Nêu mục tiêu tiết học
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS trao đổi và trả lời
+ Những bài tập đọc nh thế nào là truyện kể?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tìm giọng đọc
Trang 2III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ và nêu tên
đ-ờng cao của hình tam giác ABC
+ Vì sao AB đợc gọi là đờng cao của tam giác?
- GV kết luận: Trong hình tam giác có một góc
vuông thì 2 cạnh của góc vuông chính là đờng
cao của hình tam giác
Bài 3:
- GV yêu cầu HS tự vẽ hình vuông ABCD có
cạnh dài 3cm, sau đó gọi 1 HS nêu từng bớc vẽ
của mình
- GV nhận xét và cho điểm
Bài 4 a:
- GV yêu cầu HS tự vẽ hình chữ nhật ABCD có
chiều dài 4cm, chiều rộng 2cm
- Yêu cầu HS nêu các bớc vẽ của mình
- HS lắng nghe
- HS lên bảng làm BT, cả lớp làm bài vào VBT
- HS trả lời
- HS làm vào VBT, trình bày
- 1 HS lên vẽ ở bảng phụ, cả lớp làm vào vở HS trình bày các b-
ớc vẽ
- 1 HS lên vẽ ở bảng phụ, cả lớp làm vào vở HS trình bày các b-
ớc vẽ
Trang 3- Phiếu viết ghi nội dung bài tập
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
2 Viết chính tả
HĐ 1: GV đọc bài Lời hứa, sau đó 1 HS đọc
lại
- Gọi HS giải nghĩa từ Trung sĩ
- Yêu cầu HS tìm từ dễ lẫn khi viết
- Hỏi HS về cách trình bày khi viết: dấu hai
chấm, xuống dòng gạch đầu dòng, mở ngoặc
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và phát biểu ý
kiến
- GV nhận xét và kết luận câu trả lời đúng
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát phiếu thảo luận nhóm Nhóm nào làm
chuẩn bị bài sau
- HS tự kiểm tra của nhau
Trang 4Buổi chiều Khoa học
Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ (tiếp)
I Mục tiêu Giúp HS củng cố và hệ thống hoá kiến thức về:
+ Sự trao đổi chất của cơ thể ngời với môi trờng
+ Các chất dinh dỡng có trong thức ăn và vai trò của chúng
+ Cách phòng tránh một số bệnh do thiếu hoặc thừa chất dinh dỡng và các bệnh lây qua đường tiêu hoá
+ Dinh dỡng hợp lí
+ Phòng tránh đuối nớc
II Đồ dùng dạy- học
- Phiếu BT, ô chữ để HS chơi trò chơi
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 2: Gọi HS trình bày bài tập theo dõi các
bữa ăn của gia đình mình trong một tuần
- Gọi lần lợt HS trình bày, nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm
HĐ 3: Trò chơi: "Ai chọn thức ăn hợp lí?"
- Gv cho HS tiến hành hoạt động nhóm
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- HS tham gia chơi
- HS lần lợt trình bày bài của mình và nêu nhận xét về chế
độ ăn uống của gia đình
- Các nhóm sử dụng mô hình
đã mang đến, trình bày một bữa ăn mà nhóm mình cho là
Trang 5- Vẽ hình chữ nhật, hình vuông.
II Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học
2.2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì?
- GV cho học sinh làm bài, 2HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2
+ Hãy nêu yêu cầu bài tập?
- Cho HS làm bài vào vở BT
- Yêu cầu HS nhận xét GV chữa bài
Đờng cao của tam giác ABC là:
Bài 4 (Dành cho HS khá, giỏi)
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài vào vở
- Kiểm tra đọc (lấy điểm)
- Nắm đợc nội dung chính, nhân vật, giọng đọc của các bài là truyện kể thuộc chủ
điểm Măng mọc thẳng.
II Đồ dùng dạy- học
- Phiếu học tập; bảng phụ
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
- GV nhận xét
B Dạy bài mới:
- HS tự kiểm tra và kiểm tra lẫn nhau
Trang 6
HĐ 1: Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu của tiết học
HĐ 2: Kiểm tra đọc
- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc
- GV gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
- GV cho điểm trực tiếp
HĐ 3: Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi HS đọc tên bài tập đọc là truyện kể ở
tuần 4,5,6 đọc cả số trang GV ghi nhanh lên
- GV kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc phiếu đã hoàn chỉnh
- Tổ chức cho HS thi đọc từng đoạn hoặc cả bài
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng vuông góc
- Giải đợc bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến hình chữ nhật
II Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? Để tính giá
trị của biểu thức a,b trong bài bằng cách
thuận tiện nhất chúng ta áp dụng tính chất
- Bài toán cho biết gì? Và yêu cầu ta tính gì?
- GV yêu cầu HS làm bài tập
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS quan sát hình và thực hiện bài
- Quan sát và thí nghiệm để phát hiện ra một só tính chất của nớc
- Nêu đợc ví dụ về ứng dụng của một số tính chất của nớc trong đời sống
II Đồ dùng dạy- học
- Phiếu học tập; đồ dùng để làm thí nghiệm
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Nhận xét về bài kiểm tra
2 Bài mới - HS lắng nghe.
Trang 8* Giới thiêu, ghi tên bài.
HĐ1: Màu, mùi và vị của nớc
- Yêu cầu thảo luận nhóm các nội dung sau:
+Y/C các nhóm quan sát 2 chiếc cốc thuỷ tinh mà
GV vừa đổ nớc lọc và sữa vào Trả lời câu hỏi:
+ Cốc nào đựng nớc, cốc nào đựng sữa?
+ Làm thế nào bạn biết điều đó?
+ Em có nhận xét gì về màu, mùi, vị của nớc?
- GV nhận xét, kết luận
HĐ 2: Nớc không có hình dạng nhất định,
chảy lan ra mọi phía
- GV cho HS làm thí nghiệm 1, 2 và tự phát hiện
ra tính chất của nớc (GV nhắc nhở sự an toàn
trong thí nghiệm)
- Nớc có tính chất gì? Nớc chảy nh thế nào?
- Qua 2 thí nghiệm trên các em có kết luận gì về
- HS tham gia làm thí nghiệm, cử đại diện nhóm trình bày
Đạo đức
Bài 5: Tiết kiệm thời giờ (tiết 2)
I Mục tiêu
- Nêu đợc ví dụ về tiết kiệm thời giờ
- Biết đợc lợi ích của tiết kiệm thời giờ
- Bớc đầu biết sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt , hằng ngày một cách hợp lí
II Đồ dùng dạy- học
- Phiếu học tập; tranh vẽ minh hoạ
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài học "Tiết kiệm thời
giờ"
B Dạy bài mới
* Giới thiệu bài, ghi tên bài
HĐ1: Tìm hiểu việc làm nào là tiết kiệm thời giờ
- HS nêu, HS khác nhận xét
Trang 9- GV y/c HS làm việc cặp đôi
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ bìa 2 mặt xanh đỏ
- Yêu cầu các nhóm đọc tình huống và thảo luận
- GV cho HS làm việc theo nhóm
- GV đa ra 2 tình huống cho HS thảo luận
- Yêu cầu chọn 1 tình huống và đánh giá
- Yêu cầu các nhóm sắm vai
- GV nhận xét, kết luận
HĐ 4: Kể chuyện "Tiết kiệm thời giờ"
- GV kể lại cho HS nghe câu chuyện "Một HS
Buổi chiều BD Tiếng Việt
Luyện viết bài: đôi giày ba ta màu xanh
II Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tên bài.
2 Hớng dẫn viết chính tả.
HĐ 1: Tìm hiểu nội dung
- Gọi HS đọc đoạn cần viết
+ Ngày bé, chị phụ trách Đội đã từng mơ ớc
Trang 10HĐ 2: Hớng dẫn HS viết từ khó
- GV yêu cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn khi viết
- Cho HS đọc và luyện viết các từ vừa tìm
đ-ợc
HĐ 3: Viết chính tả
- GV đọc cho HS viết
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
* Điền vào chỗ trống n hay ng?
Cánh hoa đại trắ muốt phía ngoài, giữa
hoa có màu và thẫm trông tựa cây đè nến
toả ánh lửa vàng lung linh Những đêm tră
sáng, bóng cây in những nét đe dài trê
- HS viết vào vở
- HS đọc thành tiếng yêu cầu
- Cả lớp làm vở.1 HS lên bảng làm
- Nhận biết đợc hai đờng thẳng vuông góc
- Giải đợc bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó liên quan đến hình chữ nhật
II Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu, yêu cầu giờ học
2.2.Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài tập
- Gọi 4 em lên bảng làm, yêu cầu cả lớp làm
Bài 3: - Cho HS đọc đề bài.
- Gọi 1 HS lên bảng giải Yêu cầu cả lớp giải
vào vở
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4: (Dành cho HS khá, giỏi)
- Gọi đọc yêu cầu và tự làm
- 1HS đọc đề
- HS lên bảng làm, cả lớp nhận xét
- Làm bài vào vở
Trang 11- Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép.
II Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
+ Từ tuần 1 đến tuần 9 đã học những chủ điểm
nào?
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV cầu HS đọc lại các bài MRVT
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc các câu thành ngữ, tục ngữ
- Dán phiếu ghi nhanh các thành ngữ, tục ngữ
- Yêu cầu HS đặt ra các tình huống sử dụng
- GV nhận xét, sửa chữa từng câu cho HS
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu thảo luận cặp đôi về tác dụng của dấu
ngoặc kép, dấu hai chấm, lấy ví dụ về tác dụng của
Trang 12Tiếng Việt
Ôn tập: Tiết 5
I Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL (yêu cầu nh tiết1)
- Nhận biết đợc các thể loại văn xuôi, kịch, thơ; bớc đầu nắm đợc nhân vật và tính cách nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể đã học
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu tiết học
2 Kiểm tra đọc
Tiến hành tơng tự nh tiết một
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Gọi HS đọc tên các bài tập đọc, số trang
thuộc chủ điểm Trên đôi cánh ớc mơ
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV phát phiếu yêu cầu các nhóm thảo luận
* Nội dung phiếu :
Tên bài Thể loại Nội dung chính Giọng đọc
- Yêu cầu các nhóm nhận xét bổ sung
- GV kết luận phiếu đúng
- Cho điểm cho từng nhóm
- Gọi HS đọc lại phiếu
3 Củng cố, dặn dò
+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm Trên đôi
cánh ớc mơ giúp em hiểu điều gì?
- 1HS đọc
- Thảo luận nhóm
- Nhóm nào xong trớc lên bảng dán phiếu
- Các nhóm chữa bài
- 6HS đọc nối tiếp nhau
-HS trả lời
Trang 13Kiểm tra định kỳ
I Mục tiêu HS kiểm tra về:
- Đọc, viết, so sánh số tự nhiên; hàng và lớp
- Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ hoặc có nhớ không quá 3 lợt và không liên tiếp
- Chuyển đổi số do thời gian đã học; chuyển đổi thực hiện phép tính với số đo khối lợng
- Nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù; hai đờng thẳng vuông góc, hai đờng thẳng song song,tính chu vi và diện tích hình vuông, hình chữ nhật
- Giải bài toán Tìm số trung bình cộng Tìm hai số khi biết tổng hiệu của hai số
đó
II Đồ dùng dạy học
- Thớc thẳng và ê ke III Hoạt động dạy- học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.Bài cũ - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh B Dạy bài mới I GV ra đề kiểm tra 1 a)Đọc số: 80 456 789 ; 123 456 006 b)Viết số: - Sáu triệu, năm mơi nghìn, 4 đơn vị - Một trăm linh hai triệu không trăm chín mơi mốt
2 Cho hình chữ nhật ABCD a) Nêu các cặp cạnh vuông góc với nhau
b) Nêu các cặp cạnh song song với nhau
A B
M N
D C 3) Cho hình bên A P B
3cm C
D C 5cmQ a) Tính chu vi và diện tích Q
hình chữ nhật ABCD b) Tính chu vi và diện tích hình vuông
4) Hai chị em đi câu cá, số cá của cả hai chị
em cộng lại là 80 con Em câu đợc ít hơn chị
10 con Tính số cá của mỗi ngời?
- HS đa vở kiểm tra
- HS làm bài
Trang 14II Cách cho điểm
Bài 1: 2 điểm Bài 2: 3 điểm
Bài 3: 2 điểm Bài 4: 2 điểm
Trình bày sạch sẽ, chữ viết đẹp 1 điểm
C Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
Buổi chiều An toàn giao thông
bài 4: lựa chọn đờng đi an toàn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết giải thích so sánh điều kiện con đờng an toàn và không an toàn
- Biết căn cứ mức độ an toàn của con đờng để có thể lập đợc con đờng đảm bảo
an toàn đi tới trờng hay đến câu lạc bộ
2 Kĩ năng:
- Lựa chọn con đờng an toàn nhất để đến trờng
- Phân tích đợc các lí do an toàn hay không an toàn
3 Thái độ:
- Có ý thức và thói quen chỉ đi con đờng an toàn dù có phải đi vòng xa hơn
II Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1: Ôn bài trớc
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận các câu
hỏi sau:
+ Em muốn đi ra đờng bằng xe đạp, để đảm bảo
an toàn em phải có những điều kiện gì?
+ Khi đi xe đạp ra đờng, em cần thực hiện tốt
những quy định gì để đảm bảo an toàn?
- Kết luận
HĐ 2: Tìm hiểu con đờng đi an toàn
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận và ghi
vào phiếu
- Ghi lại các ý kiến Kết luận
HĐ 3: Chọn con đờng an toàn đi đến trờng
- Dùng sơ đồ về con đờng từ nhà đến trờng có hai
hoặc ba đờng đi, trong đó mỗi đoạn đờng có
những tình huống khác nhau
- Kết luận: Chỉ ra và phân tích cho HS hiểu cần
chọn con đờng nào là an toàn dù có phải đi xa
hơn
HĐ 4: Hoạt động bổ trợ
- Cho HS tự vẽ con đờng từ nhà đến trờng Xác
định đợc phải đi qua mấy điểm hoặc đoạn đờng an
toàn và mấy điểm không an toàn
- Kết luận
* Củng cố: - Nhận xét kết quả giờ học.
- HS lên trình bày, cả lớp nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Thảo luận nhóm và đại diện trình bày, các nhóm khác bổ sung
- Chỉ ra con đờng đẩm bảo
Trang 15GĐHSY Tiếng Việt
ôn luyện: danh từ - động từ
I Mục tiêu
- Giúp HS hiểu và nắm chắc khái niệm danh từ, động từ
- Xác định đợc danh từ, động từ trong câu, đoạn văn và biết vận dụng những danh từ, động từ hay khi nói, viết
II Hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở Gọi 2 HS lên
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS lên bảng viết, cả lớp làm vào vở
Trang 16- Trò chơi: "Con cóc là cậu Ông Trời." Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi nhiệt tình, chủ động.
II Đồ dùng dạy- học
- Chuẩn bị 1- 2còi
III Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Sau đó cho HS chơi
HĐ 2: Bài thể dục phát triển chung
a) Ôn 4 động tác vơn thở, tay, chân và lng
bụng
- Lần 1: GV hô vừa làm mẫu cho HS làm theo
- Lần 2: thi xem tổ nào tập đúng, GV hô nhịp
- Lần 3 :GV vừa hô nhịp vừa đi lại quan sát
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ, phiếu bài tập
Trang 17III Hoạt động dạy - học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của bài học
+ Những cảnh của đất nớc hiện ra cho em biết
điều gì về đất nớc ta?
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Phát phiếu cho HS, yêu cầu HS thảo luận và
hoàn thành phiếu
- GV nhận xét, bổ sung, cho điểm
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
Hỏi: + Thế nào là từ đơn? Cho ví dụ?
+ Thế nào là từ láy? Cho ví dụ?
+ Thế nào là từ ghép? Cho ví dụ?
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi, tìm từ
* Từ đơn: dới, tầm, cánh, chú, là, luỹ, tre, xanh,
trong, bờ, những, gió, rồi ,cảnh, còn,
* Từ láy: chuồn chuồn, rì rào, rung sinh, thung
thăng
* Từ ghép: bây giờ, khoai nớc, tuyệt đẹp, hiện
ra, ngợc xuôi, xanh trong, cao vút
- GV nhận xét, cho điểm
Bài 4
- Gọi HS đọc yêu cầu.
Hỏi: + Thế nào là danh từ? Cho ví dụ?
+ Thế nào là động từ? Cho ví dụ?
- Cho HS thảo luận theo cặp đôi