HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp.. - Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức một biến đã sắp xếp.. - Học sinh : Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, phép trừ đa t
Trang 1Tiết 17: chia đa thức một biến đã sắp xếp
Soạn:
Giảng:
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết phép chia có d
HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Kỹ năng : HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, chú ý SGK
- Học sinh : Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, phép trừ đa thức, phép nhân đa thức
đã sắp xếp
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
1 phép chia hết (23 phút)
- Gv yêu cầu HS thực hiện phép chia:
962 26
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày
miệng, GV ghi lại các bớc
- Yêu cầu HS thực hiện ví dụ sau: GV
ghi VD lên bảng, hớng dẫn HS đặt phép
chia
- Phép chia trên có số d bằng 0 nên là
962 26
78 37 182
182 0
Ví dụ:
(2x4 - 13x3 + 15x2+ 11x - 3) : (x2 - 4x - 3)
2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3 2x4-8x3-6x2 2x2-5x+1 -5x3+21x2+11x-3
-5x3+20x2+15x
x2-4x-3
x2-4x-3 0
Trang 2phép chia hết.
- Yêu cầu HS làm?
- GV hớng dẫn HS tiến hành nhân hai
đa thức đã sắp xếp Một HS lên bảng
trình bày
- Hãy nhận xét kết quả của phép nhân?
- Yêu cầu HS làm bài67 SGK
Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
Hai HS lên bảng làm
? x2- 4x- 3 2x2 - 5x +1
x2 - 4x - 3
- 5x3 + 20x2 + 15x 2x4 - 8x3 - 6x2
2x4 - 13x3 + 15x2 +11x-3
Hoạt động II
2 Phép chia có d (10 ph)
- GV yêu cầu HS thực hiện phép chia:
(5x3 - 3x2 + 7) : (x2 +1)
- Nhận xét gì về đa thức bị chia?
- HS làm bài vào vở,một HS lên bảng
làm
- Phép chia này gọi là phép chia có d
- Trong phép chia có d, đa thức bị chia
bằng gì?
- GV đa chú ý lên bảng phụ, yêu cầu HS
đọc
*Ví dụ:
5x3 - 3x2 +7 x2 + 1 5x3 + 5x
- 3x2 - 5x +7
- 3x2 - 3
- 5x + 10
* Chú ý: SGK
Hoạt động III
Luyện tập (10 ph)
- Yêu câù HS làm bài 69 SGK
- Để tìm đa thức d ta phải làm gì?
- Hãy thực hiện phép chia theo nhóm
- Viết đa thức bị chia A dới dạng:
A = BQ + R
- Bài 68 tr 31 SGK
- áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để
thực hiện phép chia
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm
Bài 69:
3x4 + x3 + 6x - 5
= (x2 +1) (3x2 + x - 3) +5x - 2
Bài 68 a) (x2 + 2xy + y2 : (x + y) = (x + y)2 : (x+ y)
= (x + y) b) (125x3 + 1) : (5x + 1) = (5x + 1) ( 25x2 - 5x + 1) : (5x + 1) = 25x2 - 5x + 1
c) (x2 - 2xy - y2)
Trang 3= (y - x)2 : (y - x) = y - x.
Hoạt động IV
Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Nắm vững các bớc của "Thuật toán" chia đa thức một biến đã sắp xếp Biết viết
đa thức bị chia A dới dạng A = BQ + R
- Làm bài 48, 49, 50 tr 8 SBT
Tiết 18: chia đa thức một biến đã sắp xếp
Soạn:
Giảng:
A mục tiêu:
- Kiến thức : HS vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thúc
- Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
- Thái độ : Rèn ý thức học tập cho HS
B Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập,phấn màu
- Học sinh : Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động I
1 kiểm tra (8 phút)
- GV yêu cầu hai HS lên bẳng
- HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức
cho đơn thức
- Chữa bài 70 tr 32 SGK
- HS2: Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức
bị chia A, đa thức chia B, đa thức thơng
Q và đa thức d R Nêu điều kiện của đa
thức d R và cho biết khi nào là phép
Trang 4chia hết.
- Chữa bài 48c tr8 SBT
- GV nhận xét cho điểm
Hoạt động II
Luyện tập (35 ph)
- Bài 49 a, b SBT
- GV lu ý HS phải sắp xếp cả đa thức bị
chia và đa thức chia theo luỹ thừa giảm
dần của x rồi mới thực hiện phép chia
- Bài 50 tr 8 SBT
- Để tìm đợc thơng Q và d R ta phải làm
gì?
- Yêu cầu HS lên bảng làm
- Bài 71 SGK
- Yêu cầu HS trả lời miệng
- Bài 73 SGK
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Gợi ý các nhóm phân tích đa thức đa
thức bị chia thành nhân tử
Bài 49 a)
x4 -6x3 +12x2 -14x+3 x2 - 4x +1
x4- 4x3 + x2 x2 - 2x +3
- 2x3 +11x2-14x+3 -2x3 + 8x2- 2x 3x2 - 12x +3 3x2 - 12x +3 0
b)
x5-3x4+5x3-x2+3x - 5 x2 - 3x + 5
x5-3x4+5x3 x3 - 1 -x2 +3x - 5
-x2 + 3x - 5 0
Bài 50
x4 - 2x3 + x2 +13 x - 11 x2 - 2x + 3
x4 - 2x3 + 3x2 x2 - 2
- 2x2 + 13x -11
- 2x2 + 4 x - 6 9x - 5
Bài 71 a) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì tất cả các hạng tử của A đều chia hết cho B
b) A = x2 - 2x + 1 = (1 - x)2
B = 1 - x Vậy đa thức A chia hết cho đa thức B
Bài 73
a) (94x2 - 9y2) : (2x - 3y) = ( 2x - 3y) (2x + 3y) : (2x - 3y)
Trang 5- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày.
= 2x +3y) b) (27x3 - 1) : (3x - 1) = (3x - 1) (9x2 +3x +1) : (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1
c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x +1)
= (2x +1) (4x2 - 2x + 1) : (4x2 - 2x + 1)
= 2x +1 d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = (x+ y) (x - 3) : (x +y) = x - 3
Hoạt động III
Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Yêu cầu HS làm 5 câu hỏi ôn tập chơng I SGK
- Làm bài 75, 76, 77, 78 tr 80 SGK
- Ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ