1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 8. Tiết 49.

3 279 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 81,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muùc tieõu: Reứn luyeọn kyừ naờng, tỡm ủie u kieọn ủeồ giaự trũ cuỷa phaõn thửực ủửụùc xaực à ủũnh, bieỏn ủoồi phửụng trỡnh, caực caựch giaỷi phửụng trỡnh daùng ủaừ hoùc.. Chuaồn bũ: -

Trang 1

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh Dạy lớp: 8B; 8E Ngày soạn: 06/02/2010 Tiết PPCT: 49 Ngày dạy: 08/02/2010.

LUYEÄN TAÄP

I Muùc tieõu:

Reứn luyeọn kyừ naờng, tỡm ủie u kieọn ủeồ giaự trũ cuỷa phaõn thửực ủửụùc xaực à ủũnh, bieỏn ủoồi phửụng trỡnh, caực caựch giaỷi phửụng trỡnh daùng ủaừ hoùc

II Chuaồn bũ:

- GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ học dạy học

- HS: Xem bài trớc ở nhà, dụng cụ học tập

III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

Hoaùt ủoọng 1:

Kieồm tra baứi cuừ:

Hoỷi: Neõu caực bửụực giaỷi phửụng

trỡnh chửựa aồn ụỷ maóu

Hoaùt ủoọng 2:

Luyeọn taọp:

Baứi 29 /22 (Sgk)

- Cho HS neõu yự kieỏn cuỷa mỡnh vaứ

giaỷi thớch

- GV chuự yự cho HS vieọc khửỷ maóu

phaỷi chuự yự ủeỏn ẹKXẹ cuỷa phửụng

trỡnh

Baứi 30 b, d, 31a, b/23 (Sgk)

- Cho HS laứm baứi theo nhoựm

+ Nhoựm 1: 30b

+ Nhoựm 2: 30d

+ Nhoựm 3: 31a

+ Nhoựm 4: 31b

GV theo doừi caực nhoựm laứm vieọc

HS: Traỷ lụứi

1 Baứi 29/22 (Sgk) HS: Traỷ lụứi mieọng

- Caỷ hai lụứi giaỷi ủe u sai vỡ ủaừ khửỷ à maóu maứ khoõng chuự yự ủeỏn ẹKXẹ cuỷa phửụng trỡnh

- ẹKXẹ cuỷa phửụng trỡnh laứ x ≠ 5 Do ủoự giaự trũ x = 5 bũ loaùi Vaọy PT ủaừ cho voõ nghieọm

2 Baứi 30/23 (Sgk)

HS hoaùt ủoọng nhoựm

ẹaùi dieọn caực nhoựm traỷ lụứi

7

2 3

4 3

2 2 )

2

+ +

= +

x

x x

x x

ẹKXẹ: x ≠ -3

6 12

6 2 28 42

6 2 28 14

42 14

) 3 (

2 7 4 7 2 ) 3 ( 7 2 ) 1 (

2 2

2

=

=

+ +

=

− +

+ +

=

− +

x

x x x

x x x

x x

x x

x x

x

2

1

=

x (thoaỷ ẹKXẹ) ⇒ x= 21 laứ nghieọm cuỷa PT

Trang 2

Trêng THCS S¬n TiÕn Gi¸o viªn: Ph¹m TuÊn Anh.

Bài 31 SGK/23

GV yêu ca u HS lên bảng trình à

bày

GV kiểm tra bài làm của hS dưới

lớp

Bài 33/33 (Sgk):

2 3

3 1

3

1

3

+

+

+

a

a

a

a

Hỏi - Tìm giá trị của a để mỗi

biểu thức sau có giá trị bằng 2

có nghĩa là gì?

- Giải phương trình với ẩn a khi

cho biểu thức đó bằng 2

Củng cố: Cho HS nêu lại cách

làm trong mỗi bài

3 2

1 6 7

2 3 )

+

= +

x

x x

x

d (2) ĐKXĐ: x ≠ -7, x ≠

2 3

1 56

6 7 42

4 9

7 42

6 6 4 9 6

) 7 )(

1 6 ( ) 3 2 )(

2 3 ( ) 2 (

2 2

=

=

+ + +

= +

+ +

=

x

x x x x

x x x

x x x

x x x

x

56

1

=

x (thảo ĐKXĐ)

56

1

=

x là nghiệm của phương trình Bài 31 SGK/31

1

2 1

3 1

1

2

+ +

=

x x

x x

ĐKXĐ: x ≠ 1

0 ) 1 4 )(

1 (

0 1 4

4

0 1 3 4

0 1 2

2 2 3 1

) 1 ( 2 3 1 )

3 (

2 2 2

2 2 2

2 2

= +

=

− +

=

= + +

=

− + +

=

− + +

x x

x x x

x x

x x

x x x x

x

x x x x

x

=

=

= +

=

4 1

1 0

1 4

0 1

x

x x

x

x=1 (Không thoả ĐKXĐ) x=

4

1

− (Thoả ĐKXĐ)

x=

4

1

− là nghiệm của PT Bài 33:

ĐKXĐ: a ≠ -3, a ≠ -1/3 (*)(3a-1)(a+3)+(a3)(3a+1)=2(3a+1)(a+3)

Trang 3

Trêng THCS S¬n TiÕn Gi¸o viªn: Ph¹m TuÊn Anh.

Hoạt động 3:

Hướng dẫn ve nhàà

Xem lại các bài đã làm

Làm bài 30a, c, 31b, 32, SGK/23

Hướng dẫn bài 32b: Chuyển vế

và sử dụng hằng đẳng thức (3)

để phân tích thành nhân tử

⇔ 6a2 – 6 = 2 (3a2 + 10a +3)

⇔ a = −53 (Thoả mãn ĐKXĐ) VËy khi a = 3

5

− th× biĨu thøc3 1 3

− + − + + cã

gi¸ trÞ b»ng 2

Ngày đăng: 01/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w