ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANIII- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY Hoạt đông của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: 9’Xây dựng qui tắc - GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử của đa thức t
Trang 1ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……….8D………
CHƯƠNG I
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC I.MỤC TIÊU
+ Kiến thức: - HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức
+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử & không
quá 2 biến
+ Thái độ:- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
A.Tổ chức: (1’)
B Kiểm tra bài cũ.( 5’)
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
- GV: Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa thức hãy:
+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức
+ Nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức
+ Cộng các tích tìm được
GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau & kết luận:
15x3 - 6x2 + 24x là tích của đơn thức 3x với đa thức 5x2 - 2x
+ 4
GV: Em hãy phát biểu qui tắc Nhân 1 đơn thức với 1 đa
thức?
GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát như thế nào?
GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng
Trang 2ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN Gọi học sinh lên bảng trình bày.
* HĐ3: HS làm việc theo nhóm (9’)
?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.
GV: Cho HS báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
+(-2x
2).6xy3+ 1
5xy 6xy
3= 18x4y4 - 3x3y3 +6
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc người thân & làm theo
hướng dẫn của GV như bài 14
* BT nâng cao: (GV phát đề cho HS)
1)Đơn giản biểu thức
E-BT - Hướng dẫn về nhà.( 2’)
+ Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK)
+ Làm các bài tập : 2,3,5 (SBT)
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……….8D………
Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
I- MỤC TIÊU :
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
Trang 3ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt đông của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: (9’)Xây dựng qui tắc
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử của đa thức
thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với đa thức rồi cộng kết
quả lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa thức (x - 3)
& (5x2 - 3x + 2)
- HS so sánh với kết quả của mình
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc nhân đa thức với
đa thức?
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
Hoạt động 2: (5’)Củng cố qui tắc bằng bài tập
Qui tắc:
Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
* Nhân xét:Tich của 2 đa thức là 1 đa thức
?1 Nhân đa thức (1
2xy -1) với x
3 - 2x - 6
+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần hoặc tăng dần.
+ Đa thức này viết dưới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ 2 với
3) Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.
Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở
ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.
x2 + 3x - 5
x + 3 + 3x2 + 9x - 15
Trang 4ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
đa thức thứ nhất được viết riêng trong 1 dòng.
+ Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng 1 cột
( Nhân kết quả với -1)
* Hoạt động 5: (6’)Làm việc theo nhóm.?3
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa chọn cách
viết sao cho cách tính thuận lợi nhất
?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2
kích thước đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính được :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1)(5 -1) = 6.4 = 24 (m2)
D- LUYỆN TẬP - CỦNG CỐ: (2’)
- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?
- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
E-BT - Hướng dẫn về nhà (2’)
- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk) bài tập 8,9,10 / trang (sbt)
HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
+ Thái độ : - Rèn tư duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.
II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
A- Tổ chức:(1’)
B- Kiểm tra bài cũ: (6’)
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
- HS2: Làm tính nhân
Trang 5ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN ( x2 - 2x + 3 ) ( 1
2x - 5 ) & cho biết kết quả của phép nhân ( x
2 - 2x + 3 ) (5 - 1
2x ) ?Điểm: 8A……… 8B……… 8C……… 8D………
GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập & HS khác nhận xét
kết quả
- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết quả trực
tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất
với từng số hạng của đa thức thứ 2 ( không cần các phép
tính trung gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong tích &
thực hiện phép nhân
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?
GV: kết quả tích của 2 đa thức được viết dưới dạng như
-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trước giá trị biến ta có thể
tính được giá trị biểu thức đó
2) Chữa bài 12 (sgk)
- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15thay giá trị đã cho của biến vào để tính
ta có:
a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
3) Chữa bài 13 (sgk)
Tìm x biết:
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81
(48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x + 48x2 - 7+ 112x = 81
83x - 2 = 81
83x = 83 x = 1
4) Chữa bài 14
+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4
Trang 6ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN + Nếu cho trước giá trị biểu thức ta có thể tính được giá trị
biến số
- GV: Cho các nhóm giải bài 14
- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn được viết dưới
dạng tổng quát như thế nào ? 3 số liên tiếp được viết như
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về bình
phương của tổng bìng phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu
B Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức Áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa thức
- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công thức:
(a +b)2 = a2 +2ab +b2.
- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào của a &b
Trong trường hợp a,b>o Công thức trên được minh hoạ bởi
* a,b > 0: CT được minh hoạ
a b
a2 ab
Trang 7ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
-GV: A,B là các biểu thức Em phát biểu thành lời công
GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần kiểm tra bài cũ
(b) Hiệu của 2 số nhân với hiệu của 2 số có KQ như thế nào?
Đó chính là bình phương của 1 hiệu
GV: chốt lại : Bình phương của 1 hiệu bằng bình phương số
thứ nhất, trừ 2 lần tích số thứ nhất với số thứ 2, cộng bình
phương số thứ 2
HS1: Trả lời ngay kết quả
+HS2: Trả lời và nêu phương pháp
+HS3: Trả lời và nêu phương pháp đưa về HĐT
* Hoạt động3: Xây dựng hằng đẳng thức thứ3 (10’)
- GV: Em hãy nhận xét các thừa số trong bài tập (c) bạn đã
chữa ?
- GV: đó chính là hiệu của 2 bình phương
- GV: Em hãy diễn tả công thức bằng lời ?
- GV: chốt lại
Hiệu 2 bình phương của mỗi số bằng tích của tổng 2 số với
hiệu 2 số
Hiệu 2 bình phương của mỗi biểu thức bằng tích của tổng 2
biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức
-GV: Hướng dẫn HS cách đọc (a - b)2 Bình phương của 1 hiệu
& a2 - b2 là hiệu của 2 bình phương
* áp dụng:
a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức dưới dạng bình phương của 1 tổng:
x2 + 6x + 9 = (x +3)2
c) Tính nhanh: 512 & 3012
+ 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601+ 3012 = (300 + 1 )2
2 hai biểu thức
* áp dụng: Tính
a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2
c) Tính nhanh
56 64 = (60 - 4) (60 + 4)
= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584+ Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì 2 số đối nhau bình phương bằng nhau
* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2
Trang 8ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
HS: - Bảng phụ QT nhân đa thức với đa thức
III TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
+ Muốn tính bình phương của 1 số có tận cùng bằng 5 ta thực
hiện như sau:
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
2- Chữa bài 21/12 (sgk)
Trang 9ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng
hoặc một hiệu:
a) 9x2 - 6x + 1
b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó có viết được dưới
dạng (a + b)2, (a - b)2 hay không trước hết ta phải làm xuất
hiện trong tổng đó có số hạng 2.ab
rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?
Giáo viên treo bảng phụ:
Viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng
Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
= a2 - 2ab + b2 = (a - b)2
Vậy vế trái bằng vế phải
- Ta có kết quả:
+ (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc
- GVchốt lại : Bình phương của một tổng các số bằng tổng các
bình phương của mỗi số hạng cộng hai lần tích của mỗi số
= 39601c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 - 32
= 2491
5- Chữa bài 23/12 sgk
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức
E-BT - Hướng dẫn về nhà (2’)
- Làm các bài tập 20, 24/SGK 12
* Bài tập nâng cao: 7,8/13 (BT cơ bản & NC)
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……….8D………
Tiết 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (Tiếp)
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời về lập
phương của tổng lập phương của 1 hiệu
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu
thức đại số
Trang 10ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
GV: - Bảng phụ HS: - Bảng phụ Thuộc ba hằng đẳng thức 1,2,3
III TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY:
A Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:- GV: Dùng bảng phụ
+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phương của một tổng 2 biểu thức, bình phương của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phương ?
+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính được các phép tính sau: a) 31 ; b) 492 2; c) 49.31
Điểm: 8A……… 8B……… 8C……… 8D………
C Bài mới:
Họat động của giáo viên Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 4:
Giáo viên yêu cầu HS làm ?1
- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?
- GV chốt lại: Lập phương của 1 tổng 2 số bằng lập phương
số thứ nhất, cộng 3 lần tích của bình phương số thứ nhất với
số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phương số
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức
?1 Hãy thực hiện phép tính sau & cho biết kết quả
(a+ b)(a+ b)2= (a+ b)(a2+ b2 + 2ab)(a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
Với A, B là các biểu thức(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3
? 2 Lập phương của 1 tổng 2 biểu thức bằng …
áp dụng
a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3
= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3
5) Lập phương của 1 hiệu
(a + (- b ))3 ( a, b tuỳ ý ) (a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Lập phương của 1 hiệu 2 số bằng lập phương số thứ nhất, trừ 3 lần tích của bình phương số thứ nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phương số thứ 2, trừ lập phương số thứ 2
Với A, B là các biểu thức ta có:
(A - B )3 = A3 - 3A2 B + 3AB2 - B3
? 2 áp dụng: Tính
Trang 11ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANYêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)
- Các nhóm trao đổi & trả lời
- GV: em có nhận xét gì về quan hệ của (A - B)2với
- Kiến thức: H/s nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự
khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phươngcủa 1 tổng" " lập phương của 1 hiệu"
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập phương" vào giải BT
Trang 12ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANĐáp án và biểu điểm a, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3
C BÀI MỚI:
Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ 6:
+ HS1: Lên bảng tính
-GV: Em nào phát biểu thành lời?
*GV: Người ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là các bình
phương thiếu của a-b & A-B
*GV chốt lại
+ Tổng 2 lập phương của 2 số bằng tích của tổng 2 số với
bình phương thiếu của hiệu 2 số
+ Tổng 2 lập phương của biểu thức bằng tích của tổng 2
biểu thức với bình phương thiếu của hiệu 2 biểu thức
Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức thứ 7:
- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là bình phương thiếu
của tổng a+b& (A+B)
- GV: Em hãy phát biểu thành lời
7) Hiệu của 2 lập phương:
Tính: (a - b) (a2 + ab) + b2) nvới a,b tuỳ ýCó: a3 + b3 = (a-b) (a2 + ab) + b2)
Với A,B là các biểu thức ta cũng có
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phương của 2 số thì bằng tích của
2 số đó với bình phương thiếu của 2 số đó.+ Hiệu 2 lập phương của 2 biểu thức thì bằngtích của hiệu 2 biểu thức đó với bình phươngthiếu của tổng 2 biểu thức đó
áp dụng
a) Tính:
(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phương ứng với bình phươngthiếu của hiệu
+ Hiệu 2 lập phương ứng với bình phương thiếucủa tổng
Khi A = x & B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
Trang 13ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32
HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đưa về dạng HĐT
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
Trang 14ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANChữa bài 33/16: Tính
Hãy cho biết đáp số của các phép tính
Tính giá trị của biểu thức:
a) x2 + 4x + 4 Tại x = 98
b) x3 + 3x2 + 3x + 1 Tại x =99
- GV: Em nào hãy nêu cách tính nhanh các giá trị của các
biểu thức trên?
- GV: Chốt lại cách tính nhanh đưa HĐT
( HS phải nhận xét được biểu thức có dạng ntn? Có thể tính
nhanh giá trị của biểu thức này được không? Tính bằng cách
nào?
- HS phát biểu ý kiến
- HS sửa phần làm sai của mình
3 Chữa bài 33/16: Tínha) (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2
b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2
c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 -
y3
d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 - x4
g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 + 27
4 Chữa bài 34/16Rút gọn các biểu thức sau:
a)(a + b)2-(a - b)2 = a2 + + 2ab - b2 = 4abb) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3 = a3 + 3a2b + b3 - a3
+ 3a2b - 3ab2 + b3 - 2b3 = 6a2bc) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2
= z2
5 Chữa bài 35/17: Tính nhanha)342+662+ 68.66 = 342+ 662 + 2.34.66 = (34 + 66)2 = 1002 = 10.000b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 - 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500
6 Chữa bài 36/17a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 = 10.000b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003 = 1000.000
D Luyện tập - Củng cố- Gv: Nêu các dạng bài tập áp dụng để tính nhanh áp dụng HĐT để tính nhanh -
Củng cố KT - các HĐTĐN bằng bài tập 37/17 như sau:
- GV: Chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV dùng bảng phụ để cho HS dán)
Trang 15ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành tích của đa
thức HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung
- Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không qua 3 hạng tử.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, sách bài tập, sách nâng cao HS: Ôn lại 7 HĐTĐN
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách các số hạng thành
tich sao cho xuất hiện thừa số chung, đặt thừa số chung ra ngoài
dấu ngoặc của nhân tử)
+GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?
+ Gv: Ghi bảng
+ GV: trong đa thức này có 3 hạng tử (3số hạng) Hãy cho biết
nhân tử chung của các hạng tử là nhân tử nào
+ GV: Nói và ghi bảng
+ GV: Nếu kq bạn khác làm là
15x3 - 5x2 + 10x = 5(3x3 - x2 + 2x) thì kq đó đúng hay sai? Vì
sao?
+ GV: - Khi PTĐTTNT thì mỗi nhân tử trong tích không được
còn có nhân tử chung nữa
+ GV: Lưu ý hs : Khi trình bài không cần trình bày riêng rẽ như
VD mà trình bày kết hợp, cách trình bày áp dụng trong VD sau
- Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của những đa thức.
*Ví dụ 2 PTĐT thành nhân tử
15x3 - 5x2 + 10x= 5x(3x2- x + 2 )
2 áp dụng
PTĐT sau thành nhân tửa) x2 - x = x.x - x= x(x -1)b) 5x2(x-2y)-15x(x-2y)=5x.x(x-2y)-
?1
Trang 16ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANb) 3(x- y)-5x(y- x
+ Gv: Chốt lại và lưu ý cách đổi dấu các hạng tử
GV cho HS làm bài tập áp dụng cách đổi dấu các hạng tử ?
GV yêu càu HS làm bài tập ?3 SGK trang 19
Gọi 3 HS lên bảng
Mỗi HS làm 1 phần
( Tích bằng 0 khi 1 trong 2 thừa số bằng 0 )
3.5x(x-2y) = 5x(x- 2y)(x- 3)c)3(x-y)-5x(y- x)=3(x- y)+5x(x- y)
= (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]
=5x(-y+x)=5x(x-y)
* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện
nhận tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)
?2 Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1) = (x- 1)(3x- 2)
b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) +5x(y-1) = (y- 1)(x+5).x
c)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x) = (3- x)(y- x)
T Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0+ GV: Muốn tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức trên hãy PTĐT trên thành nhân tử
- Ta có 3x2 - 6x = 0 3x(x - 2) = 0 x = 0 Hoặc x - 2 = 0 x = 2Vậy x = 0 hoặc x = 2
D- LuyÖn tËp - Cñng cè: GV: Cho HS lµm bµi tËp 39/19
a) 3x- 6y = 3(x - 2y) ; b) 2
5x
2+ 5x3+ x2y = x2(2
5+ 5x + y)c) 14x2y- 21xy2+ 28x2y = 7xy(2x - 3y + 4xy) ; d) 2
Trang 17ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠDDAV
A Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết
GV: Lưu ý với các số hạng hoặc biểu thức không phải là
chính phương thì nên viết dưới dạng bình phương của căn
bậc 2 ( Với các số>0)
Trên đây chính là p2 phân tích đa thức thành nhân tử bằng
cách dùng HĐT áp dụng vào bài tập
Gv: Ghi bảng và chốt lại:
+ Trước khi PTĐTTNT ta phải xem đa thức đó có nhân tử
chung không? Nếu không có dạng của HĐT nào hoặc gần
có dạng HĐT nào Biến đổi về dạng HĐT đó Bằng
+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu thức số nào đó
4 ta phải biến đổi biểu thức đó dưới dạng tích có thừa số
là 4
1) Ví dụ:
Phân tích đa thức thành nhân tửa) x2- 4x + 4 = x2- 2.2x + 4 = (x- 2)2= (x- 2)(x- 2)
b) x2- 2 = x2- 22 = (x - 2 )(x + 2 )c) 1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 + 2x + x2)
Phân tích các đa thức thành nhân tử.
a) x3+3x2+3x+1 = (x+1)3
b) (x+y)2-9x2= (x+y)2-(3x)2
= (x+y+3x)(x+y-3x)
Tính nhanh: 1052-25 = 1052-52 =(105-5)(105+5) = 100.110 = 11000
2) áp dụng:
Ví dụ: CMR:
(2n+5)2-254 mọi nZ(2n+5)2-25
= (2n+5)2-52
= (2n+5+5)(2n+5-5) = (2n+10)(2n)
= 4n2+20n
= 4n(n+5)4
D- Luyện tập - Củng cố: * HS làm bài 43/20 (theo nhóm)
Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 18ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
= (2x-1
2)(4x
2+x+1
4)d) 1
C Cả 2 phương pháp trên D.Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử
Bài tập nâng cao
Thay vào: a2n-2an+1 = (an-1)2
+ GV chốt lại cách biến đổi
E-BT - Hướng dẫn về nhà
- Học thuộc bài
- Làm các bài tập 44, 45, 46/20 ,21 SGK
- Bài tập 28, 29/16 SBT
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……….8D………
Tiết 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất
hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt tư duy lôgic.
II CHUẨN BỊ:
Gv: Bảng phụ - HS: Học bài + làm đủ bài tập
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
A Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử a) x2-4x+4 b) x3+ 1
Trang 19ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
*HĐ1.Hình thành PP PTĐTTNT bằng cách nhóm hạng tử
GV: Em có NX gì về các hạng tử của đa thức này
GV: Nếu ta coi biểu thức trên là một đa thức thì các hạng tử
không có nhân tử chung Nhưng nếu ta coi biểu thức trên là
tổng của 2 đa thức nào đó thì các đa thức này ntn?
- Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng của 2 đa thức (x2-
3x)&(xy - 3y) hoặc là tổng của 2 đa thức
(x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng tử của mỗi đa thức lại có
nhân tử chung
- Em viết đa thức trên thành tổng của 2 đa thức và tiếp tục
biến đổi
- Như vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại với nhau, biến đổi
để làm xuất hiện nhận tử chung của mỗi nhóm ta đã biến đổi
được đa thức đã cho thành nhân tử
GV: Cách làm trên được gọi PTĐTTNT bằng P2 nhóm các
hạng tử
HS lên bảng trình bày cách 2
+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách nhóm các hạng tử
thích hợp lại với nhua để làm xuất hiện nhân tử chung của
các nhóm và cuối cùng cho ta cùng 1 kq Làm bài tập áp
- GV cho HS thảo luận theo nhóm
- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà, An, có sai ở chỗ
PTĐTTNT là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của các đa
thức (có bậc khác 0) Trong tích đó không thể phân tích tiếp
thành nhân tử được nữa
1) Ví dụ: PTĐTTNT
x2- 3x + xy - 3y
x2-3x+xy-3y= (x2- 3x) + (xy - y) = x(x-3)+y(x -3)= (x- 3)(x + y)
* Ví dụ 2: PTĐTTNT 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) +(3z +xz)= 2y(x + 3) + x(x + 3) = (x + 3)(2y + z)
C2: = (2xy + xz)+(3z + 6y) = x(2y + z) + 3(z + 2y) = (2y+z)(x+3)
2 áp dụng
Tính nhanh 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
= (15.64+6.15)+(25.100+ 60.100)
=15(64+36)+100(25 +60)
=15.100 + 100.85=1500 + 8500 = 10000
- Ngược lại: Bạn Thái và Hà chưa làm đến kq cuối cùng và trong các nhân tử vẫn còn phân tích được thành tích
Trang 20ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN a) xa + xb + ya + yb - za - zb
- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT như nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong
mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phương pháp đã học
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt tư duy lôgic.
C) Cả hai phương pháp trên D) Tách 1 hạng tử thành 2 hạng tử
Câu 2: Giá trị lớn nhất của biểu thức: E = 5 - 8x - x2 là:
Trang 21ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN c) xy + a3 - a2x – ay = (xy - ay)+(a3- a2x) (1đ)
= (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) =3x(x-y)+ 5(x - y) = (x - y)(3x + 5) c) x2+ y2+2xy - x - y
= (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1)
2) Bài 48 (sgk)
a) x2 + 4x - y2+ 4 = (x + 2)2 - y2
= (x + 2 + y) (x + 2 - y)c)x2-2xy +y2-z2+2zt- t2=(x -y)2- (z - t)2
( x - 2)(x+1) = 0 x - 2 = 0 x = 2 x+1 = 0 x = -1b) 5x(x - 3) - x + 3 = 0
(x - 3)( 5x - 1) = 0
x - 3 = 0 x = 3 hoặc 5x - 1 = 0 x = 1
Trang 22ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
- Xem lại các phương pháp PTĐTTNT
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……… 8D………
Tiết 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
I.MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS vận dụng được các PP đã học để phân tích đa thức thành nhân tử.
- Kỹ năng: HS làm được các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ yếu, các bài
- Hãy nhận xét đa thức trên?
- GV: Đa thức trên có 3 hạng tử đầu là HĐT và ta có thể
- GV: Dùng bảng phụ ghi trước nội dung
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5
b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thành nhân
tử, bạn Việt làm như sau:
x2+ 4x-2xy- 4y+ y2=(x2-2xy+ y2)+(4x- 4y)
=(x- y)2+4(x- y)=(x- y) (x- y+4)
Em hãy chỉ rõ trong cách làm trên, bạn Việt đã sử dụng
những phương pháp nào để phân tích đa thức thành nhân
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5
Ta có x2+2x+1-y2 = (x+1)2-y2 =(x+y+1)(x-y+1)Thay số ta có với x= 94,5 và y = 4,5(94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1)
=100.91 = 9100b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2
thành nhân tử, bạn Việt làm như sau:
?1
Trang 23ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
x2+ 4x-2xy- 4y+ y2
=(x2-2xy+ y2)+(4x- 4y)
=(x- y)2+4(x- y)
=(x- y) (x- y+4)
Em hãy chỉ rõ trong cách làm trên, bạn Việt
đã sử dụng những phương pháp nào để phântích đa thức thành nhân tử
b) 2x2+4x+2-2y2
=(2x2+4x)+(2-2y2) =2x(x+2)+2(1-y2) =2[x(x+2)+(1-y2)]
=2(x2+2x+1-y2)
=2[(x+1)2-y2)]
=2(x+y+1)(x-y+1) c) 2xy-x2-y2+16 =-(-2xy+x2+y2-16)
=-[(x-y)2-42] =-(x-y+4)(x-y-4) =(y-x-4)(-x+y+4) =(x-y-4)(y-x+4)
E-BT - Hướng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 52, 53 SGK
- Xem lại bài đã chữa
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……… 8D………
Tiết 14
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS được rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba p2 cơ bản) HS biết thêm p2:
" Tách hạng tử" cộng, trừ thêm cùng một số hoặc cùng 1 hạng tử vào biểu thức
Trang 24ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
- HS1: Phân tích đa thức thành nhân tử
- Gọi HS lên bảng chữa
- Dưới lớp học sinh làm bài và theo dõi bài chữa của
bạn
- GV: Muốn CM một biểu thức chia hết cho một số
nguyên a nào đó với mọi giá trị nguyên của biến, ta phải
phân tích biểu thức đó thành nhân tử Trong đó có chứa
+ Tất cả các giá trị của x tìm được đều thoả mãn đẳng
thức đã cho Đó là các giá trị cần tìm cuả x
2= 0 x=
12 x+1
2= 0
x=-12Vậy x= 0 hoặc x =1
2 hoặc
x=-12 b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0
Trang 25ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANb) 2x- 2y- x2+ 2xy- y2
- HS nhận xét kq
- HS nhận xét cách trình bày
GV: Chốt lại: Ta cần chú ý việc đổi dấu khi mở dấu ngoặc
hoặc đưa vào trong ngoặc với dấu(-) đẳng thức
* HĐ2: Câu hỏi trắc nghiệm
=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]
b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2 =(x-y)(2- x+y)
D- Luyện tập - Củng cố: Ngoài các p2 đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm các hạng tử ta còn sử dụng các p2 nào để PTĐTTNT?
- Kiến thức: HS hiểu được khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
- Kỹ năng: HS biết được khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện đúng phép chia đơn
thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trường hợp chia hết)
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc.
Trang 26ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
- Em nào có thể nhắc lại định nghĩa 1 số nguyên a
chia hết cho 1 số nguyên b?
- GV: Chốt lại: + Cho 2 số nguyên a và b trong đó b
0 Nếu có 1 số
nguyên q sao cho a = b.q Thì ta nói rằng a chia hết
cho b
( a là số bị chia, b là số chia, q là thương)
- GV: Tiết này ta xét trường hợp đơn giản nhất là
chia đơn thức cho đơn thức
* HĐ1: Hình thành qui tắc chia đơn thức cho đơn
GV: Khi chia đơn thức 1 biến cho đơn thức
1 biến ta thực hiện chia phần hệ số cho phần hệ số,
chia phần biến số cho phần biến số rồi nhân các kq
lại với nhau
GV yêu cầu HS làm ?2
định nghĩa sau:
+ Cho 2 đa thức A & B , B 0 Nếu tìm được 1 đa thức Q sao cho A = Q.B thì ta nói rằng đa thức A chia hết cho đa thức B A được gọi là đa thức bị chia,
B được gọi là đa thức chia Q được gọi là đa thức thương ( Hay thương)
c) 4x2 : 2x2 = 2 d) 5x3 : 3x3 = 5
3 e) 20x5 : 12x = 20 4
?1
?2
Trang 27ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
- Các em có nhận xét gì về các biến và các mũ của
các biến trong đơn thức bị chia và đơn thức chia?
- GV: Trong các phép chia ở trên ta thấy rằng
+ Các biến trong đơn thức chia đều có mặt trong đơn
thức bị chia
+ Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia không lớn
hơn số mũ của biến đó trong đơn thức bị chia
Đó cũng là hai điều kiện để đơn thức A chia hết
- Khi phải tính giá trị của 1 biểu thức nào đó trước
hết ta thực hiện các phép tính trong biểu thức đó và
rút gọn, sau đó mới thay giá trị của biến để tính ra kết
quả bằng số
- Khi thực hiện một phép chia luỹ thừa nào đó cho 1
luỹ thừa nào đó ta có thể viết dưới dạng dùng dấu
gạch ngang cho dễ nhìn và dễ tìm ra kết quả
1) Các biến trong B phải có mặt trong A
2) Số mũ của mỗi biến trong B không được lớn hơn số mũ của mỗi biến trong A
* Quy tắc: SGK ( Hãy phát biểu quy tắc)
x y z
( 3)3
4.(27) 4.9 36
D- Luyện tập - Củng cố:
- Hãy nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Với điều kiện nào để đơn thức A chia hết cho đơn
{3ax2[ax(4a - 5x) + 7ax] + a2x3 [15(a + x) - 21]}: 9a3x3
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……… 8D………
Tiết 16
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU:
?3
Trang 28ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
- Kiến thức: + HS biết được 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả các hạng tử của đa thức A
đều chia hết cho B
+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Kỹ năng:Thực hiện đúng phép chia đa thức cho đơn thức (chủ yếu trong trường hợp chia hết).Biết trình
bày lời giải ngắn gọn (chia nhẩm từng đơn thức rồi cộng KQ lại với nhau)
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A Tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ: GV đưa ra đề KT cho HS:
- Phát biểu QT chia 1 đơn thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trường hợp A chia hết cho B)
- Thực hiện phép tính bằng cách nhẩm nhanh kết quả
Cho đơn thức : 3xy2
- Hãy viết 1 đa thức có hạng tử đều chia hết cho 3xy2
Chia các hạng tử của đa thức đó cho 3xy2
- Cộng các KQ vừa tìm được với nhau
2 HS đưa 2 VD và GV đưa VD:
+ Đa thức 5xy3 + 4x2 - 10
3 y gọi là thương của phép chia
đa thức 15x2y5 + 12x3y2 - 10xy3 cho đơn thức 3xy2
GV: Qua VD trên em nào hãy phát biểu quy tắc:
- GV: Ta có thể bỏ qua bước trung gian và thực hiện
3 y
* Quy tắc:
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ( Trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho đơn thức B) Ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
* Ví dụ: Thực hiện phép tính:
(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3
= (30x4y3 : 5x2y3)-(25x2y3 : 5x2y3)- (3x4y4 : 5x2y3) = 6x2 - 5 - 3 2
5x y
* Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt 1 số phép tính trung gian
Trang 29ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y
- HS lên bảng trình bày = 5x2y(4x2 -5y - 53)
Do đó:
[( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y =(4x2 -5y - 3)
- GV dùng bảng phụ: Khi giải bài tập xét đa thức
A = 5x4 - 4x3 + 6x2y có chia hết cho đơn thức
B = 2x2 hay không?
+ Hà trả lời: "A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2"
+ Quang trả lời:"A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B"
- GV: Chốt lại: Quang trả lời đúng vì khi xét tính chia hết của đơn thức A cho đơn thức B ta chỉ quan tâm đến phần biến mà không cần xét đến sự chia hết của các hệ số của 2 đơn thức
* Bài tập nâng cao 4/36
1/ Xét đẳng thức: P: 3xy2 = 3x2y3 + 6x2 y2 + 3xy3 + 6xy2
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……… 8D………
Ngày soạn:15/10/2008 Tiết 17
Ngày giảng: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS hiểu được khái niệm chia hết và chia có dư Nắm được các bước trong thuật toán phép
chia đa thức A cho đa thức B
- Kỹ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đó B chủ yếu là nhị thức, trong
trường hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết)
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A Tổ chức.
B Kiểm tra bài cũ: - HS1:
+ Phát biểu quy tắc chia 1 đa thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trường hợp mỗi hạng tử của đa thức A chiahết cho B)
Trang 30ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN+ Làm phộp chia a) (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 b) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy
- HS2:
+ Khụng làm phộp chia hóy giải thớch rừ vỡ sao đa thức A = 5x3y2 + 2xy2 - 6x3y
Chia hết cho đơn thức B = 3xy
- Cỏc biến trong đơn thức B đều cú mặt trong mỗi hạng tử của đa thức A
- Số mũ của mỗi biến trong đơn thức B khụng lớn hơn số mũ của biến đú trong mỗi hạng tử của đa thức A
Điểm: 8A……… 8B……… 8C……… 8D………
C Bài mới:
* HĐ1: Tìm hiểu phép chia hết của đa thức
1 biến đã sắp xếp
Cho đa thức A= 2x4-13x3 + 15x2 + 11x - 3
B = x2 - 4x - 3
- GV: Bạn đã nhận xét 2 đa thức A và B
- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp
theo luỹ thừa giảm dần.
- Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B
+ Đa thức A gọi là đa thức bị chia
+ Đa thức B gọi là đa thức chia
Nhân 2x2 với đa thức chia x2- 4x- 3 2x4- 12x3+ 15x2 +11x -3 x2- 4x- 3
- 2x4 - 8x3- 6x2 2x2
0 - 5x3 + 21x2 + 11x - 32x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 3
+ Đa thức dư cú bậc nhỏ hơn đa thức chia nờn phộp
chia khụng thể tiếp tục được Phộp chia cú dư
Đa thức - 5x + 10 là đa thức d (Gọi tắt là d)
* Nếu gọi đa thức bị chia là A, đa thức chia là
B2: -5x3 : x2 = -5xB3: x2 : x2 = 12x4- 12x3+15x2+ 11x-3 x2 - 4x - 3 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2 - 5x + 1
- 5x3 + 21x2 + 11x- 3 -5x3 + 20x2 + 15x- 3
0 - x2 - 4x - 3
x2 - 4x - 3 0
- 5x3 + 5x 5x - 3
- 3x2 - 5x + 7
- -3x2 - 3
Trang 31ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANB,đa thức thơng là Q và đa thức d là R Ta có:
A = B.Q + R( Bậc của R nhỏ hơn bậc của B) - 5x + 10+ Kiểm tra kết quả:
( 5x3 - 3x2 + 7): (x2 + 1)
=(5x3 - 3x2 + 7)=(x2+1)(5x-3)-5x +10
* Chú ý: Ta đã CM đợc với 2 đa thức tuỳ ý
A&B có cùng 1 biến (B0) tồn tại duy nhất
1 cặp đa thức Q&R sao cho:
A = B.Q + R Trong đó R = 0 hoặc bậc của
R nhỏ hơn bậc của B ( R đợc gọi là d trong phép chia A cho B
- Học bài Làm cỏc bài tập : 69, 70,74/ Trang 31-32 SGK
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……… 8D………
Ngày soạn: 15/10/2008 Tiết 18
Ngày giảng LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU:
- Kiến thức: HS thực hiện phộp chia đa thức 1 biến đó sắp xếp 1 cỏch thành thạo.
- Kỹ năng: Luyện kỹ năng làm phộp chia đa thức cho đa thức bằng p2 PTĐTTNT
- Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, làm việc khoa học, tư duy lụ gớc.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Giỏo ỏn, sỏch tham khảo - HS: Bảng nhúm + BT
III TIẾN TRèNH BÀI DẠY
* HĐ1: Luyện cỏc BTdạng thực hiện phộp chia
Cho đa thức A = 3x4 + x3 + 6x - 5 & B = x2 + 1
Tỡm dư R trong phộp chia A cho B rồi viết dưới dạng A =
B.Q + R
- GV: Khi thực hiện phộp chia, đến dư cuối cựng cú bậc
< bậc của đa thức chia thỡ dừng lại
- -3x2 - 3 5x - 2Vậy ta cú: 3x4 + x3 + 6x - 5
= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2
2) Chữa bài 70/32 SGK
Trang 32ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANLàm phép chia
a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y
+ GV: Không thực hiện phép chia hãy xét xem đa thức A
có chia hết cho đa thức B hay không
a) A = 15x4 - 8x3 + x2 ; B = 1 2
2xb) A = x2 - 2x + 1 ; B = 1 – x
- HS lên bảng trình bày câu a
- HS lên bảng trình bày câu b
* HĐ3: Dạng toán tìm số dư
Tìm số a sao cho đa thức 2x3 - 3x2 + x + a (1)
Chia hết cho đa thức x + 2 (2)
- Em nào có thể biết ta tìm A bằng cách nào?
- Ta tiến hành chia đa thức (1) cho đa thức (2) và tìm số
dư R & cho R = 0 Ta tìm được a
Vậy a = 30 thì đa thức (1) đa thức (2)
C3: Gọi đa thức thương là ax + b ( Vì đa thức chia bậc 2,
đa thức bị chia bậc 3 nên thương bậc 1) f(x) = (x2 - 9)
(a + b)
2)Tìm đa thức dư trong phép chia
(x2005 + x2004 ) : ( x2 - 1)
Làm phép chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
= 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y = 6x2y(
a)AB vì đa thức B thực chất là 1 đơn thức
mà các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
b)A = x2 - 2x + 1 = (1 -x)2
(1 - x)
4 Chữa bài 73/32
* Tính nhanha) (4x2 - 9y2 ) : (2x-3y)
= [(2x)2 - (3y)2] :(2x-3y)
= (2x - 3y)(2x + 3y):(2x-3y) =2x + 3yc) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)
= [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1b)(27x3-1): (3x-1)= [(3x)3-1]: (3x - 1)
=9x2 + 3x + 1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = x(x - 3) + y (x - 3) : (x + y) = (x + y) (x - 3) : ( x + y) = x - 3
- 15x + 30
a - 30 Gán cho R = 0 a - 30 = 0 a = 30
6) Bài tập nâng cao (BT3/39 KTNC)
Trang 33ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
- Ôn lại toàn bộ chương Trả lời 5 câu hỏi mục A
- Làm các bài tập 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……… 8D………
Ngày soạn: 20/10/2008 Tiết 19
Ngày giảng: ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chương.
- Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chương I.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, tư duy lô gíc.
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ HS: Ôn lại kiến thức chương
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
- Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta lấy đơn
thức đó nhân với từng hạng tử của đa thức rồi cộng
các tích lại
- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta nhân mỗi
hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa
thức kia rồi cộng các tích lại với nhau
- Khi thực hiện ta có thể tính nhẩm, bỏ qua các phép
5/ Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
6/ Khi nào thì 1 đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B
- GV: Hãy lấy VD về đơn thức, đa thức chia hết cho
1 đơn thức
- GV: Chốt lại: Khi xét tính chia hết của đa thức A
cho đơn thức B ta chỉ tính đến phần biến trong các
- Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B:
Khi tất cả các hạng tử của A chia hết cho đơn thức B thì đa thức A chia hết cho B
Khi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) thì: Đa thức bị chia f(x), đa thức chia g(x) 0, đa thức thương q(x),
đa thức dư r(x)+ R(x) = 0 f(x) : g(x) = q(x) Hay f(x) = g(x) q(x)
+ R(x) 0 f(x) : g(x) = q(x) + r(x) Hay f(x) = g(x) q(x) + r(x)
Bậc của r(x) < bậc của g(x)
II) Giải bài tập
1 Bài 78
Trang 34ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANb)(2x + 1 )2 + (3x - 1 )2 +2(2x + 1)(3x - 1)
- HS lên bảng làm bài
Cách 2
[(2x + 1) + (3x - 1)]2 = (5x)2 = 25x2
* GV: Muốn rút gọn được biểu thức trước hết ta
quan sát xem biểu thức có dạng ntn? Hoặc có dạng
(x + 2)(x + 2 - x + 2) = 0
4(x + 2 ) = 0
x + 2 = 0
x = -2c) x + 2 2 x2 + 2x3 = 0
= x(x - 2x + 1 - y2)
= x[(x - 1)2 - y2]
= x(x - y - 1 )(x + y - 1) c) x3 - 4x2 - 12x + 27
= x2(x2 – 1) – 4x2 + 4
= ( x2 – 4) ( x2 – 1)
= ( x -2) (x + 2) (x – 1) ( x + 1) c) (x +y+z)3 –x3 – y3 – z3
= (x +y+z)3 – (x + y)3 + 3xy ( x + y)- z3
= ( x + y + z) (3yz + 3 xz) + 3xy (x+y)
Trang 35ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
vì (x – y)2 0 mọi x, yVậy ( x - y)2 + 1 > 0 mọi x, y Rb) x - x2 -1
- Ôn lại bài
- Giờ sau kiểm tra
Ngày giảng: 8A………8B……… 8C……… 8D………
Ngày soạn: 25/10/2008 Tiết 20
Ngày giảng: KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
Trang 36ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
- Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương I như: PTĐTTNT,nhân chia đa thức, các hằng đẳng
thức, tìm giá trị biểu thức, CM đẳng thức
- Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.
- Thái độ: GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học tập.
II MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA:
CHỦ ĐỀ TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL TỔNGNhân đơn thức, đa thức 1 0,5 1 0,5 1 0,5 3 1,5Các hằng đẳng thức đáng nhớ 1 0,5 1 0,5 1 0,5 1 1 4 2,5Phân tích đa thức thành nhân tử 1
0,5
1 1
1 1
1 3
3 2,5Chia đa thức cho đơn thức, cho
đa thức
1 0,5
1 1
2 2
4 3,5Tổng 5 3 4 3 5 4 14 10
III.ĐỀ KIỂM TRA:
I.Phần trắc nghiệm khách quan: ( 4 đ )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Biết 3x + 2 (5 – x ) = 0 Giá trị của x là:
Câu 2: Để biểu thức 9x2 + 30x + a là bình phương của một tổng, giá trị của số a là:
Câu 3: Với mọi giá trị của biến số, giá trị của biểu thức x2 -2x + 2 là một số:
Câu 4: Câu nào sai trong các câu sau đây:
a ( x + y )2 : ( x + y ) = x + y b ( x – 1 )3 : ( x – 1)2 = x – 1
c ( x4 – y4 ) : ( x2 + y2 ) = x2 – y 2 d ( x3 – 1) : ( x – 1) = x2 + 1
Câu 5: Giá trị của biểu thức A = 2x ( 3x – 1) – 6x( x + 1) – ( 3 – 8x) là :
Câu 6: Tìm kết quả đúng khi phân tích x3 - y3 thành nhân tử:
a x3- y3=(x + y) (x2+xy+y 2 ) = (x –y) (x +y)2 b x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 + xy + y 2 )
c x3- y3=(x - y) (x2-xy+y 2 ) = (x +y) (x -y)2 d x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 - y 2 )
Câu 7: Với mọi n giá trị của biểu thức ( n + 2 )2 – ( n – 2 )2 chia hết cho:
Trang 37ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
3 Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 – 2x +a chia hết cho đa thức 2x2 – x + 1
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 4x2 – 4x + 5
Mỗi phần 1 điểm
a 5( 1- x)( 1 + x)
b 3(x – y + 2z)( x – y + 2z)
113
Thương: x + 3 dư a – 3 ( HS đặt phép chia thực hiện đúng thứ tự)
Để phép chia hết thì a – 3 = 0 a = 3
0,50,5
4
A =4x2 – 4x + 5 = ( 2x – 1)2 + 4 4
=> Amin = 4 x=1
2
0,50,5
V THU BÀI, NHẬN XÉT:
Đánh giá giờ KT: ưu , nhược
Dặn dò: Về nhà làm lại bài KT Xem trước chương II
Ngày soạn: 25/10/2008 CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Ngày giảng: Tiết 21: Phân thức đại số
Trang 38ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANHS2: a) = ( x + 4) + 1
5
x b) Không thực hiện được c) = 72 +
13Điểm: 8A……… 8B……… 8C……… 8D………
- GV : em hãy nêu ví dụ về phân thức ?
- Đa thức này có phải là PTĐS không?
2x + y
Hãy viết 4 PTĐS
GV: số 0 có phải là PTĐS không? Vì sao?
Một số thực a bất kì có phải là PTĐS không? Vì sao?
GV: Tuy nhiên cách định nghĩa sau đây là ngắn gọn nhất để
02 phân thức đại số bằng nhau
= 3 Bạn Vân nói:
Trang 39ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMAN
D- Luyện tập - Củng cố:
1) Hãy lập các phân thức từ 3 đa thức sau: x - 1; 5xy; 2x + 7
2) Chứng tỏ các phân thức sau bằng nhau
2 2
9
2 12
x x
a) Tìm tập hợp các giá trị của biến làm cho mẫu của phân thức O
b) Tìm các giá trị của biến có thế nhận để tử của phân thức nhận giá trị 0
Ngày soạn:25/10/2008 Tiết 22
Ngày giảng: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: +HS nắm vững t/c cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức.
+ Hiểu được qui tắc đổi dấu được suy ra từ t/c cơ bản của PT ( Nhân cả tử và mẫu với -1)
-Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách đổi dấu 1 nhân tử
nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này
-Thái độ: Yêu thích bộ môn
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ HS: Bài cũ + bảng nhóm
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
A.Tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ: HS1: Phát biểu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau?
Tìm phân thức bằng phân thức sau:
2 2
HS2: - Nêu các t/c cơ bản của phân số viết dạng tổng quát
- Giải thích vì sao các số thực a bất kỳ là các phân thức đại số
Đáp án:
2 2
A n
B n ( B; m; n 0 ) A,B là các số thực.
C Bài mới:
* HĐ1: Hình thành tính chất cơ bản của phân thức
Tính chất cơ bản của phân số?
1) Tính chất cơ bản của phân thức
?1
Trang 40ĐÃ CHUYỂN SANG FONT TIMES NEW ROMANHS:- Phát biểu t/c
36
x y
xy hãy chia cả tử và mẫu phân thức này cho
3xy rồi so sánh phân thức vừa nhận được
GV: Chốt lại
-GV: Qua VD trên em nào hãy cho biết PTĐS có những T/c nào?
- HS phát biểu
GV: Em hãy so sánh T/c của phân số với T/c của PTĐS
Dùng T/c cơ bản của phân thức hãy giải thích vì sao có thể viết:
Viết dưới dạng tổng quát
Dùng quy tắc đổi dấu hãy điền 1 đa thức thích hợp vào ô trống
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận và viết bảng nhóm
Sau khi chia cả tử và mẫu cho x
-1 ta được phân thức mới là 2
A.(-B) = B (-A) = (-AB)
2) Quy tắc đổi dấu:
- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x
- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)
- Hùng nói sai vì:
Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1
- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với ( - 1 ) mà chưa nhân mẫu với ( - 1) Sai dấu
?2
?3
?4
?5