1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD7 HSG vao 10 hình 9 av

1 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chứng minh tứ giác nội tiếp
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tứ giác nội tiếp A.. Chứng minh 4 đỉnh tứ giác cùng thuộc một đờng tròn 4 đỉnh cách đều một điểm cố định cho trớc 3.. Chú ý: + Hình thang nội tiếp thì là hình thang cân + Mu

Trang 1

Chứng minh tứ giác nội tiếp

VII Chứng minh tứ giác nội tiếp

A Cách chứng minh

1 Chứng minh 4 đỉnh tứ giác cùng thuộc một đờng tròn

( 4 đỉnh cách đều một điểm cố định cho trớc)

3 Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh

tạo bởi hai đỉnh còn lại dứơi góc không đổi

Chú ý: + Hình thang nội tiếp thì là hình thang cân

+ Muốn Chứng minh một điểm  một đờng tròn ta đi Chứng minh nó là một đỉnh của tứ giác nội tiếp đờng tròn

B Bài tập

Bài 1: Cho (O) và (O’) cắt nhau tại A, B Từ A kẻ cát tuyến cắt (o) tại C, cắt (O’) tại D Hai tiếp tuyến của (O), (O’) kẻ từ C, D cắt nhau tại M Chứng minh tứ giác BDMC nội tiếp

Bài 2: Cho  ABC đều Gọi I là giao của đờng thẳng vuông góc AB tại B và đờng thẳng vuông góc AC tại C

a Chứng minh IB = IC

b Lấy M  cung nhỏ BC của đờng tròn (I;IB) nối BM cắt AC tại D, CM cắt AB tại E Chứng minh AD

= BE

c Chứng minh AD + AE không đổi khi M chạy trên cung BC

d Tính góc BMC, Chứng minh tứ giác ADME nội tiếp

Bài 3: Cho nửa đờng tròn tâm O đờng kính BC = 2R

a Trên (O) lấy C’ sao cho BC’ = R  BOC’ là  gì ?

b Gọi B’ là trung điểm của nửa đờng tròn  BOB’ là  gì?

c BB’ cắt CC’ tại H Dựng HA’  BC tại A’; BC’ cắt CB’ tại A Chứng minh A, H, A’ thẳng hàng

d Tìm trên hình vẽ 6 tứ giác nội tiếp , chỉ rõ tâm đờng tròn và giảI thích

Bài 4: Cho  ABC đều nội tiếp (O;R) Gọi I là điểm đối xứng với tâm của A trên (O) Trên dây BA và phía ngoài AC về phía C lấy BM = CN = a

a Chứng minh IB = IC; IM = IN

b tính góc MIN, Chứng minh tứ giác AMIN nội tiếp

c Đờng thẳng MN cắt BC tại K tứ giác MBIK là tứ giác gì?

d Chứng minh K là trung điểm cuă MN

Bài 5: Cho  ABC nội tiếp (O).Điểm M thuộc (O), từ m kẻ ME, MF, MK lần lợt vuông góc AB, AC,

BC Chứng minh E, F, K thẳng hàng

Bài 6: Cho  ABC vuông tại A Trên AC lấy M, dựng đờng tròn tâm O đờng kính MC , BM cắt (O) tại

D, AD cắt (O) tại S

a Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp , CA là phân giác góc SCB

b Gọi E là giao điểm của BC và (O) Chứng minh BA, EM, CD đồng quy

c Chứng minh DM là phân giác góc ADE

d Chứng minh M là tâm đờng tròn nội tiếp  ADE

a Chứng minh B, O, E, F, C cùng thuộc một đờng tròn

b Chứng minh tứ giác AEIF nội tiếp

c Chứng minh tứ giác CEOF là hình thang cân d Tính EF nếu BC = a

Bài 8: Cho (O;R) và dây AB Qua trung điểm I của AB vẽ dây CD và EF ( E, D  cung AB lớn) CE,

DF cắt AB tại MN

a Chứng minh  CEI đồng dạng  FDI

b Gọi H, K là trung điểm CE và FD Chứng minh  CHI và  FKI đồng dạng

c Chứng minh tứ giác OHMI, OKNI nội tiếp

d Chứng minh IM = IN

Trũnh Anh Vuừ Hoùc, Hoùc nửừa, Hoùc maừi

A

C D

B

Ngày đăng: 11/10/2013, 04:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w