Tài liệu gồm 156 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Diệp Tuân, phân dạng và hướng dẫn giải các bài tập chuyên đề giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục (Đại số và Giải tích 11 chương 4).
Trang 11 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
4 GIỚI HẠN
A L TH T I DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0 1 Định nghĩa Ta nói rằng dãy số u n có giới hạn 0 nếu với mọi số dương nhỏ bao nhiêu tùy ý cho trước, mọi số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đó Bằng cách sử dụng các kí hiệu toán học, định nghĩa trên có thể viết như sau:
limu n 0 0, n0:nn0 u n Kí hiệu: lim u n 0 hoặc limu n 0 hoặc u n 0 Ví dụ 1 Chứng minh dãy số 1 4 5 n n u n sau đây có giới hạn là 0
Lời giải
2 Nhận xét limu n 0 limu n 0 Nếu u n có u n 0, * n thì limu n lim 00 Cho hai dãy số u n và v n Nếu lim 0 n n n u v v thì limu n 0 Đây là một nhận xét quan trọng để chứng minh giới hạn bằng 0 bằng định nghĩa.(giới hạn kẹp) 3 Các dãy số có giới hạn 0 thường gặp 1 lim 0 n lim 1 0 n 0 limC 0 n với C là hằng số 1 lim k 0 nn k lim 1 0 k n k2, k limq n 0q 1 4 Ví dụ minh họa Ví dụ 2 Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0 a) 1 3 2 n n u n b) 3 sin 2 2 n n n u n c). 1 cosn n n u n d.) 3sin 2 4 cos 2 1 n n n u n Lời giải
BÀI 1 GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
Trang 22 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
II DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN HỮU HẠN 1 Định nghĩa Ta nói dãy số u n có giới hạn là số thực L nếu limu nL0 Khi đó ta viết lim n n u L , viết tắt là lim u n L hoặc limu n L Nhận xét: Để chứng minh dãy số u n có giới hạn là số thực L ta chuyển về việc đi chứng minh limu n L0 limu n a u na nhỏ bao nhiêu cũng được với n đủ lớn Không phải mọi dãy số đều có giới hạn hữu hạn Ví dụ 2 Chứng minh rằng a) 3 3 lim 1 1 n n b) 2 2 3 2 1 lim 2 2 n n n n
Lời giải
Ví dụ 3 Chứng minh rằng a).lim 3.3 s in3 3 3 n n n b). 2 1 lim 2 n n n Lời giải
Trang 33 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
2 Một số định lý Định lý 1 ( tìm giới hạn của hàm trị tuyệt đối hoặc căn thức) Giả sử limu n L Khi đó limu n L và 3 3 lim u n L Nếu u n 0 với mọi n thì L0 và lim u n L Định lý 2 Giả sử limu n L, limv n M và C là một hằng số Khi đó lim u nv n L M limu v n nL M limCu nCL lim n n u L v M với M 0 limcc (c là hằng số) Nhận xét Cho ba dãy số u n , v n và w n Nếu u n v n w n, n và limu n limw n a a, thì limv n a (gọi định lí kẹp) Điều kiện để một dãy số tăng hoặc dãy số giảm có giới hạn hữu hạn: Một dãy số tăng và bị chặn trên thì có giới hạn hữu hạn Một dãy số giảm và bị chặn dưới thì có giới hạn hữu hạn 3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn Cho cấp số nhân u n có công bội q và thỏa q 1 Khi đó tổng S u1 u2 u3 u n được gọi là tổng vô hạn của cấp số nhân và 11 1 lim lim 1 1 n n u q u S S q q Vậy cấp số nhân u n có công bội q thỏa mãn q 1 thì 1 1 2
1 u S u u q Ví dụ 4 Tính các tổng sau a) 1 12 1
3 3 3n S b) 1 1 1 1 1 2 4 2 n n S c) S 16 8 4 2 Lời giải
Trang 44 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Ví dụ 5 Hãy biểu diễn các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau dưới dạng phân số a) A0,353535 b) B5, 231231
Lời giải
III DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN VÔ CỰC
1 Dãy số có giới hạn
Định nghĩa Ta nói rằng dãy số u n có giới hạn là nếu với mỗi số dương tùy ý cho trước, mọi
số hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn số dương đó
Khi đó ta viết
lim u n hoặc limu n
Từ định nghĩa, ta có các kết quả
3
limn ; lim n ; lim n
2 Dãy số có giới hạn
Định nghĩa Ta nói rằng dãy số u n có giới hạn là nếu với mỗi số âm tùy ý cho trước, mọi số
hạng của dãy số, kể từ số hạng nào đó trở đi, đều nhỏ hơn số âm đó
Khi đó ta viết
lim u n hoặc limu n Nhận xét
Nếu lim u n thì limu n
Trang 55 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Các dãy số có giới hạn hoặc được gọi chung là các dãy số có giới hạn vô cực hay dần
đến vô cực
Nếu limu n thì lim 1 0
n
u
3 Các quy tắc tìm giới hạn vô cực
• Quy tắc nhân:
limu n limv n limu v n n limu n limv n L 0 limu v n n
• Quy tắc chia
n
u v
4 Các ví dụ minh họa
Ví dụ 6 Tìm giới hạn của dãy u n biết:
n
n
u n n n c)
2
1
n
u
n
4n 2 3 n
n
u e)
2
2
10
n
n
u n n
f)
3
n
u
Lời giải
Trang 6
6 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
B PHÂN DẠNG VÀ BÀI TẬP MINH HỌA Dạng 1 Chứng minh dãy số có giới hạn là 0 1 Phương pháp Cách 1: Áp dụng định nghĩa Cách 2: Sử dụng các định lí sau: Nếu k là số thực dương thì lim 1k 0 n Với hai dãy số u n và v n , nếu u n v n với mọi n và lim v n 0 thì limu n 0 Nếu q 1 thì lim n 0 q 2 Bài tập minh họa Bài tập 1 Chứng minh các dãy số u n sau đây có giới hạn là 0
a) cos 4 3 n n u n b) 3 1 cos 2 3 n n u n c) 1 1 1 1 2 3 n n n n u Lời giải
Trang 7
7 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Bài tập 2 Chứng minh rằng các dãy số với số hạng tổng quát sau đây có giới hạn 0
n
2 4.5
n
c) n n 2sin 2n
cos 5
n
n n
u
Lời giải
Trang 8
8 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Bài tập 3 Cho dãy số u n với
3
n n
n
a) Chứng minh rằng 1 2
3
n n
u u
với mọi *
b) Bằng phương pháp quy nạp chứng minh rằng 0 2
3
n n
với mọi n * c) Dãy u n có giới hạn 0
Lời giải
3 Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1 Kết quả của giới hạn lim sin 5 2 3 n n bằng: A 2 B 3 C 0 D 5 3 Lời giải
Trang 9
9 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Câu 2 Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn k để
1
2 cos
1
k
n n
Lời giải
Câu 3 Kết quả của giới hạn lim3sin 4 cos 1 n n n bằng: A 1 B 0 C 2 D 3 Lời giải
Câu 4 Kết quả của giới hạn lim 5 cos 22 1 n n n bằng: A 4 B 1 4 C 5 D 4 Lời giải
Câu 5 Kết quả của giới hạn 2 3 lim sin 2 5 n n n là: A B 2 C 0 D Lời giải
Câu 6 Giá trị của giới hạn 1
lim 4
1
n
n
bằng:
Trang 1010 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Lời giải
Câu 7 Cho hai dãy số u n và v n có 2 1 1 n n u n và 2 1 2 n v n Khi đó limu nv n có giá trị bằng: A 3 B 0 C 2 D 1 Lời giải
Dạng 2 Dùng định nghĩa chứng minh dãy số u n có giới hạn hữu hạn L 1 Phương pháp Ta biến đổi limu n Lvề dạng tìm lim có giới hạn bằng 0 tức là chứng minh limu n L 0 Kết luận limu n L 2 Bài tập minh họa Bài tập 4 Chứng minh: a) lim2 3 1 4 5 2 n n b) 4.3 5.2 2 lim 6.3 3.2 3 n n n n c) 2 lim n 2nn 1 Lời giải
Trang 11
11 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Dạng 3 Tìm giới hạn của dãy u n có giới hạn hữu hạn bằng quy tắc, định lý Bài toán 1 Dãy u n là một phân thức hữu tỉ dạng n P n u Q n (với P n Q n , là hai đa thức) 1 Phương pháp: Chia cả tử và mẫu cho k n với n là lũy thừa có số mũ lớn nhất của k P n và Q n (hoặc rút k n là lũy thừa có số mũ lớn nhất của P n và Q n ra làm nhân tử) sau đó áp dụng các định lý về giới hạn Nếu k là số thực dương thì lim 1k 0 n Nếu q 1 thì limq n 0 2 Bài tập minh họa Bài tập 5 Tìm giới hạn của dãy u n biết: a) 2 2 2 3 1 5 3 n n n u n b) 3 2 4 3 2 3 4 4 n n n u n n n c). 4 2 2 2 3 2 1 1 3 2 1 n n n n u n n n d) 2 1 21 2 2 3 n u n n n e) 2 3 3 2 2 1 3 4 4 2 2 n n n u n n f) 2 2 1 2 3 n n n u n n Lời giải
Trang 12
12 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Trang 13
13 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Bài tập 6 Tìm các giới hạn sau a) 2 2 4 2 lim 2 1 n n n n b) 2 2 2 3 1 lim 2 1 2 3 1 n n n n n
Lời giải
4 Câu hỏi trắc nghiệm Câu 8 Giá trị của giới hạn lim 2 3 4n 2n 1 là: A 3 4 B C 0 D 1 Lời giải
Câu 9 Giá trị của giới hạn 2 3 2 lim 3 1 n n n n bằng: A 2 B 1 C 2 3 D 0 Lời giải
Trang 14
14 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Câu 10 Giá trị của giới hạn
3 4
lim
là:
4 Lời giải
Câu 11 Giá trị của giới hạn lim 1 2 n n n bằng: A 3 2 B 2 C 1 D 0 Lời giải
Câu 12 Cho hai dãy số u n và v n có 1 1 n u n và 2 2 n v n Khi đó lim n n v u có giá trị bằng: A 1 B 2 C 0 D 3 Lời giải
Câu 13 Cho dãy số u n với 4 5 3 n an u n trong đó a là tham số thực Để dãy số u n có giới hạn bằng 2, giá trị của a là: A a10 B a8 C a6 D a4 Lời giải
Câu 14 Cho dãy số u n với 2 5 3 n n b u n trong đó b là tham số thực Để dãy số u n có giới hạn hữu hạn, giá trị của b là: A b là một số thực tùy ý B b2 C không tồn tại b D b5 Lời giải
Trang 1515 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Câu 15 Tính giới hạn 2 2 5 lim 2 1 n n L n A 3 2 L B 1 2 L C L2 D L1 Lời giải
Câu 16 Cho dãy số u n với 2 2 4 2 5 n n n u an Để dãy số đã cho có giới hạn bằng 2, giá trị của a là: A a 4 B a4 C a3 D a2 Lời giải
Câu 17 Tính giới hạn 2 3 3 3 lim 2 5 2 n n L n n A 3 2 L B 1 5 L C 1 2 L D L0 Lời giải
Câu 18 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để 2 4 4 5 3 lim 0 1 2 1 n an L a n n A a0;a1 B 0 a 1 C a0;a1 D 0 a 1 Lời giải
4
L
Trang 1616 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
2
Lời giải
Câu 20 Tính giới hạn 2 3 4 2 2 2 1 4 5 lim 3 1 3 7 n n n n L n n n A L0 B L1 C 8 3 L D L Lời giải
Câu 21 Tính giới hạn 3 3 1 lim 8 n L n A 1 2 L B L1 C 1 8 L D L Lời giải
Bài Toán 2 Dãy u n là một phân thức dạng
n
P n u
Q n
(với P n Q n , là các biểu thức chứa căn của n)
1 Phương pháp
Bước 1 Chia cả tử và mẫu cho k
n với n là lũy thừa có số mũ lớn nhất của k P n và Q n (hoặc rút k
n là lũy thừa có số mũ lớn nhất của P n và Q n ra làm nhân tử) sau đó áp dụng các định lý về giới hạn
Trang 1717 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Bước 2 Khi đó ta có các kết quả sau
thì ta nói giới hạn đó có dạng vô định
Khi đó để tính tiếp giới hạn ta phải khử dạng vô định bằng các kỹ thuật sau:
Đối với căn thức: nhân lượng liên hợp của bậc hai và bậc ba( thêm đuôi)
3 3
3 3
2 Bài tập minh họa
Bài tập 7 Tìm giới hạn của dãy u n biết:
Trang 1818 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
a)
2 2
n
u
b).
n
u
n
c) 3 2 3 2 2 4 4 4 1 8 2 3 16 4 1 n n n n u n n n d). 3 2 3 4 4 3 16 1 n n n n n u n
Lời giải
Bài tập 8 Tìm giới hạn của dãy u n biết: a) 2 3 5 n u n n n b) 2 9 3 4 3 2 n u n n n
c) 3 3 2 3 n u n n n d) 3 3 2 8 4 2 2 3 n u n n n
e) 2 3 3 2 4 3 7 8 5 1 n u n n n n f) 4 2 3 6 1 1 n u n n n Lời giải
Trang 19
19 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Trang 20
20 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Bài tập 9 Tìm các giới hạn sau: a) 2 2 lim 4 3 2 n n n n n n b) 2 3 2 3 2 4 4 n n n n u n n n c) 2 2 lim 2n 9n n n 2n d) 2 3 2 3 2 lim n 2n2 n 8n 3 n n Lời giải
Trang 21
21 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Trang 22
22 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Trang 2323 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
5 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 22 Kết quả của giới hạn
2 1lim
Trang 2424 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
1
42
1
n n
Trang 2525 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Trang 2626 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Trang 2727 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Trang 2828 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Trang 2929 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Câu 44 Giá trị của giới hạn lim n n 1 n1
Trang 3030 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Câu 48 Giá trị của giới hạn
2
1lim
Trang 3131 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Bài Toán 3 Dãy u n là một phân thức hữu tỉ dạng
n
P n u
Q n
( trong đó P n Q n , là các biểu thức chứa hàm mũ a b c n, n, n,…
1 Phương pháp
Chia cả tử và mẫu cho n
a với a là cơ số lớn nhất
Rồi áp dụng kết quả của giới hạn limq n 0q 1
2 Bài tập minh họa
Bài tập 11 Tìm giới hạn của dãy u n biết:
1 2 2 2lim
1 3 3 3
n n
Lời giải
Trang 3232 Lớp Toán Thầy – Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
3 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 51 Kết quả của giới hạn
2
2 5lim
3 2.5lim
Trang 3333 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Câu 53 Kết quả của giới hạn
1
lim3.2 4
Trang 3434 Lớp Toán Thầy – Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Trang 3535 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Câu 61 Tìm tất cả giá trị nguyên của a thuộc 0; 2018 để
10
1 1lim 3
an n
Trang 3636 Lớp Toán Thầy – Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Đưa dãy số u n về dạng tổng quát rồi làm giống như ba dạng trên
Từ dãy cho dưới dạng truy hồi ta công thức tuy hồi ta đưa về công thức tổng quát
Chứng minh dãy số có giới hạn hữu hạn (có nghĩa chứng minh dãy số tăng và bị chặn trên
hoặc dãy số giảm và bị chặn dưới) sau đó dựa vào hệ thức truy hồi để tìm giới hạn
2 Bài tập minh họa
Bài tập 12 Tìm giới hạn của dãy u n biết:
n
n u
Trang 37
37 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Trang 3838 Lớp Toán Thầy – Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
u
Lời giải
Trang 3939 Lớp Toán Thầy–Diệp Tuân Tel: 0935.660.880
Lời giải
4 Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 4040 Lớp Toán Thầy – Diệp Tuân Tel: 0935.660.880