1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giới hạn dãy giới hạn hàm hàm số liên tục

9 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 540,5 KB
File đính kèm GOI HAN LIEN TUC.rar (104 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập chương 4 đại số 11. bài tập được biên soạn theo phương pháp trắc nghiệm gồm tất cả các phần của chương 4 gồm giới hạn dãy số giới hạn hàm số hàm số liên tục nhần giúp học sinh làm quen với phương pháp thi trắc nghiệm môn toán

Trang 1

CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN BÀI 1: GIỚI HẠN DÃY SỐ

Câu 1 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Nếu limu n =+∞, thì limu n =+∞ B Nếu limu n =+∞, thì limu n =−∞

C Nếu limu n =0, thì limu n =0 D Nếu limu n =−a, thì limu n =a

Câu 2 Cho dãy số (un) với un = n n

4 và + 1 ≤1

n

n

u

u

Chọn giá trị đúng của limun trong các số sau:

A

4

2

4

Câu 3 Kết quả đúng của lim − +1 

2 cos

2

n

n n

là:

4

1

Câu 4 Kết quả đúng của lim n n n

5 2 3

5

+

− −

là:

A

-2

5

2

5

-2

25

Câu 5 Kết quả đúng của lim

2 3

1 2

4

2

+

+ +

n

n n

A

-3

2

-2

1

2

1

Câu 6 Giới hạn dãy số (un) với un =

5 4

n

n

n là:

4

3

4 2 3

3 2 4

+

bằng :

Câu 8 Chọn kết quả đúng của lim

n

n n

5 3

5 2

3

+

+

5

2

Câu 9 Giá trị đúng của lim( n2 −1− 3n2 +2) là:

Câu 10 Giá trị đúng của lim(3n −5n) là:

5 sinn n

bằng:

1

Trang 2

A +∞ B 0 C -2 D -∞.

Câu 12 Giá trị đúng của lim[ n( n+1− n−1) ] là:

Câu 13 Cho dãy số (un) với un =

1

2 2 ) 1

− +

+

n n

n

n Chọn kết quả đúng của limun là:

1 3

1 5 +

n

n

bằng :

1

10

2

4 +n +

n bằng :

Câu 16 lim5 200−3n5 +2n2 bằng :

Câu 17 Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi :



=

=

2 1 2 1

u u

u

n n

n

Tìm két quả đúng của limun

2

1

 + + + + +

2

1

8

1 4

1 2

1 1

2

1

2

1

4 3

2 4

+

+

+

+

n n

n n

bằng :

2

1

4

1

Câu 20 Tính giới hạn: lim

n n

n

+ +

− + 1

4 1

2

1

Câu 21 Tính giới hạn: lim

4 3

) 1 2 (

5 3 1

2 +

+ + + + +

n

n

3

1

3

2

+ + + +

) 1 (

1

3 2

1 2 1

1

n n

2

3 D Không có giới hạn.

Câu 23 Tính giới hạn: lim 1 + 1 + + 1 

Trang 3

A 1 B 0 C.

3

2

+ + + +

) 2 (

1

4 2

1 3 1

1

n n

A.

2

3

2

+ + + +

) 3 (

1

5 2

1 4 1

1

n n

A.

18

2

3

 −

 −

1

3

1 1 2

1 1

n

2

1

4

1

2

3

Câu 27 Chọn kết quả đúng của lim n

n

n

2

1 3

1

3 2 2 − +

2

1

3

Trang 4

BÀI 2: GIỚI HẠN HÀM SỐ

Câu 28 lim3 5+2

+∞

x bằng :

3

5

Câu 29 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2 2

1 2

3 2

1

x x

x

là:

2

1

Câu 30 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

1 2

1 2

5

2 3

1

x x

x

là:

-2

1

2

1

Câu 31 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của x nx

x

2 cos

2 0

lim

2

3

1 2

−∞

bằng :

-3

1

3

1

Câu 33 Cho hàm số (2 1) ( 2)

3 4 )

=

x x

x x x

f Chọn kết quả đúng của lim ( )

2

x f

92

Câu 34 Cho hàm số

3 2

1 )

2

− +

+

=

x x

x x x

f Chọn kết quả đúng của limf(x)

x→ +∞ :

A

2

Câu 35

3 2

3 1

2

−∞

x

A

2

2 3

2

2

-22

Câu 36 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

x

x

5 cos

lim

−∞

→ là:

2

1

Câu 37 Giá tri đúng của

3

3

lim

3 −

x

x

x

2

lim xx+ x bằng :

Trang 5

A -∞ B 0 C 3 D +∞.

Câu 39 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2 2

8

2 3 4

2

x x x

x x

x

là:

A

-5

21

5

21

-5

24

5

24

Câu 40

x x

x x

+

2 3

1

Câu 41

1

1

2 2

1

x

x x

x

bằng :

Câu 42 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau củalim(4 5 −3 3 + +1)

−∞

x x x

Câu 43 Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của x x x x

x

− +

+∞

2 3 4

(

Câu 44

1 2

3

2

1

x x

x

bằng :

A

-2

1

2

1

Câu 45 Cho hàm số

1

1 )

2 ( )

+ +

− +

=

x x

x x

x

f Chọn kết quả đúng của lim f(x)

2

1

Câu 46 Cho hàm số

=

, 1

, 3 )

(

2

x

x x f

2

2

<

x

x

Chọn kết quả đúng của lim ( )

2

x f

Câu 47 Chọn kết quả đúng của 

→ 0 2 3

2 1

x

:

Câu 48 Cho hàm số

1

1 1

1 )

=

x x

x

f Chọn kết quả đúng của lim ( )

1

x f

x→+ :

-3

2

3

2

Câu 49 Cho hàm số

9

3 )

(

2 −

=

x

x x

f Giá trị đúng của lim ( )

3

x f

x→ + là:

Câu 50

2 3

1 4

2 3

2

lim→− x x+x−+

x

bằng :

-4

11

4

11

5

Trang 6

Câu 51 Giá trị đúng của

1

7

4

4

+∞

x

x

x

là:

Trang 7

BÀI 3: HÀM SỐ LIÊN TỤC

Câu 52 Cho hàm số

1

1 )

(

2

+

=

x

x x

f và f(2) = m2 – 2 với x ≠ 2 Giá trị của m để f(x) liên tục tại x = 2 là:

Câu 53 Cho hàm số f(x)= x2 −4 Chọn câu đúng trong các câu sau:

(I) f(x) liên tục tại x = 2

(II) f(x) gián đoạn tại x = 2

(III) f(x) liên tục trên đoạn [−2;2]

A Chỉ (I) và (III) B Chỉ (I) C Chỉ (II) D Chỉ (II) và (III).

Câu 54 Cho hàm số

+

+

+

=

3 6

1 )

2

b

x x

x x

f

R b x

x x

=

≠ , 3 ,

2 , 3 ,

Tìm b để f(x) liên tục tại x = 3

3

3

-3

3

2

Câu 55 Cho hàm số

1

1 )

(

=

x

x x

f Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(I) f(x) gián đoạn tại x = 1

(II) f(x) liên tục tại x = 1

(III)

2

1 ) (

lim

1

=

x f

A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Chỉ (I) và (III) D Chỉ (II) và (III).

Câu 56 Cho hàm số

+

+

= 0

2

2 8 2 )

x x

f

2 ,

2 ,

=

>

x

x

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

(I) lim ( ) 0

) 2 (

=

+

x f

(II) f(x) liên tục tại x = -2

(III) f(x) gián đoạn tại x = -2

A Chỉ (I) và (III) B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (I) D Chỉ (III).

Câu 57 Cho hàm số



= 1

4 )

f

2 ,

2 2

,

>

x

x

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (I) f(x) không xác định khi x = 3

(II) f(x) liên tục tại x = -2

(III) lim ( ) 2

2

=

x f

A Chỉ (I) B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (I) và (III) D Cả (I), (II), (III) đều sai

Câu 58 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I

1

1 )

(

2 −

=

x x

f liên tục trên R

II

x

x x

f( )=sin có giới hạn khi x → 0

7

Trang 8

III f(x)= 9−x2 liên tục trên đoạn [-3;3].

A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (I) và (III) C Chỉ (II) D Chỉ (III).

Câu 59 Cho hàm số



 +

=

2 5

5 sin ) (

a x

x x

f

0 ,

0 ,

=

x

x

Tìm a để f(x) liên tục tại x = 0

Câu 60 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(B > 0 thì tồn tại ít nhất số c ∈ (a;B sao cho f(C = 0.

II f(x) liên tục trên (a;b] và trên [b;C nhưng không liên tục trên (a;c).

A Chỉ I đúng B Chỉ II đúng C Cả I và II đúng D Cả I và II sai

Câu 61 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(B < 0 thì phương trình f(x) = 0 có nghiệm.

II f(x) không liên tục trên [a;b] và f(a).f(B ≥ 0 thì phương trình f(x) = 0 vô nghiệm.

A Chỉ I đúng B Chỉ II đúng C Cả I và II đúng D Cả I và II sai Câu 62 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I

1

1 )

(

+

=

x

x x

f liên tục với mọi x ≠1

II f(x)=sinx liên tục trên R.

III

x

x x

f( )= liên tục tại x = 1

A Chỉ I đúng B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (I) và (III) D Chỉ (II) và (III)

Câu 63 Cho hàm số

= 3 2 3

3 )

(

2

x

x x f

3 ,

3 ,

=

x

x

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I f(x) liên tục tại x = 3

II f(x) gián đoạn tại x = 3

III f(x) liên tục trên R

A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (II) và (III) C Chỉ (I) và (III) D Cả (I),(II),(III) đều đúng Câu 64 Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

I f(x) = x5 – 3x2 +1 liên tục trên R

II

1

1 )

(

2 −

=

x x

f liên tục trên khoảng (-1;1)

III f(x)= x−2 liên tục trên đoạn [2;+∞)

A Chỉ I đúng B Chỉ (I) và (II) C Chỉ (II) và (III) D Chỉ (I) và (III)

Câu 65 Cho hàm số

 +

+

=

2 2

2

3

) 1 ( ) (

k x

x x f

1 ,

1 ,

1 ,

=

<

>

x x

x

Tìm k để f(x) gián đoạn tại x = 1

Trang 9

Câu 66 Cho hàm số



=

x

m x x x

f

3

9 3 ) (

9 ,

0 ,

9 0

,

>

=

<

<

x x

x

Tìm m để f(x) liên tục trên [0;+∞) là

A

3

2

6

Câu 67 Cho hàm số

6 5

1 )

2

+ +

+

=

x x

x x

f f(x) liên tục trên các khoảng nào sau đây ?

Câu 68 Cho hàm số f(x) = x3 – 1000x2 + 0,01 phương trình f(x) = 0 có nghiệm thuộc khoảng nào

trong các khoảng sau đây ?

I (-1; 0) II (0; 1) III (1; 2)

Câu 69 Cho hàm số



= 0

tan )

x x

f

0 ,

0 ,

=

x

x

f(x) liên tục trên các khoảng nào sau đây ?

 2

;

0 π

 ∞− 4

−

4

; 4

π π D (−∞;+∞)

Câu 70 Cho hàm số



2 2

) 2 ( ) (

x a

x a x f

2 ,

, 2 ,

>

x

R a x

Giá trị của a để f(x) liên tục trên R là:

Câu 71 Cho hàm số

<

<

≤ +

=

0 x , sin

1 x 0 , 1 2

1 x , )

2

x x x x

x x

f Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A f(x) liên tục trên R B f(x) liên tục trên R\{ }0

C f(x) liên tục trên R\{ }1 D f(x) liên tục trên R\{ }0;1

9

Ngày đăng: 21/12/2016, 11:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w