CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN BÀI 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ đó trở đi, đều có giá tri tuyệt dối nhỏ hơn số dương đó... Khi đó tổng Ta nói rằng dãy số u n được gọi là có giới hạn với mỗi số dươn
Trang 1CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN
BÀI 1: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
đó trở đi, đều có giá tri tuyệt dối nhỏ hơn số dương đó
Kí hiệu: limu n 0 Hay là:
0lim n 0
Ta nói rằng dãy số ( )u n được gọi là có giới hạn a nếu limu na0.Khi đó ta
viết: limu nalimu na0, Dãy số (un) có giới hạn là số thực gọi là dãy số có giới hạn hữu hạn
Chú ý: Nếu u n c (với c là hằng số) thì lim n lim
Trang 23 Tổng của CSN lùi vô hạn
Cho CSN ( )u n có công bội q thỏa q 1 Khi đó tổng
Ta nói rằng dãy số ( )u n được gọi là có giới hạn với mỗi số dương tuỳ
ý cho trước , mọi số hạng của dãy số , kể từ một số hạng nào đó trở đi, đều lớn hơn
số dương đó Kí hiệu limu n
Chú ý lim n lim n
4.2 Một số kết quả đặc biệt
limn k với mọi k 0
limq n với mọi q 1
4.3.Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực
Quy tắc 1: Nếu limu n , limv n thì lim( )u v n n được cho như sau;
limu n limv n lim(u v n n)
Quy tắc 2: Nếu limu n , limv nl thì lim( )u v n n được cho như sau;
limu n Dấu của l lim(u v n n)
Trang 3Quy tắc 3: Nếu limu n l,limv n 0 và v n 0 hoặc v n 0 kể từ một số hạng nào dó trở
đi thì lim n
n
u
v được coi như sau;
Dấu của l Dấu của v n
lim n n
u v
u v kể từ số hạng nào đó trở đi và limv n 0 thì limu n 0
Chú ý : các dãy có giới hạn không được áp dụng
u u
với mọi n 2
Trang 4b) Chứng minh rằng dãy u n có giới hạn 0
n n
u u
thì chia cả tử lẫn mẫu của phân
0lim n
số chung rồi đưa ra ngoài căn thức, việc này cũng như chia tử và mẫu cho lũy thừa số lớn của n ở tử hoặc mẫu
việc này cũng như đặt thừa số chung cho tử và mẫu số hạng đó
Ví dụ 3 : Tính giới hạn
a) lim 1
n n
2
3lim
2lim
Trang 5n n
77
Trang 6Suy ra
2 2
Trang 731
n n
Trang 8 2 3 3 3 2 3
Cấp số nhân lùi vô hạn là cấp số nhân vô hạn và có công bội là q 1
Tổng các số hạng của một cấp số nhân lùi vô hạn u n
Trang 9Ví dụ 9 Viết số thập phân m 0, 030303 … (chu kỳ 03) dưới dạng số hữu tỉ
2
n
n u
2lim
Trang 103 2lim
n n
2 3
lim
n n
C
3 2
2
n
n u
1 2
n
n u
Câu 8: Kết quả của giới hạn lim 1k
xx (với k nguyên dương) là
Câu 9: Tính
3 3
2lim
1lim
lim
n n
2 2
lim
n n
Trang 11n n
1lim
Trang 12n
n n u
10lim
10 2
n n
bằng bao nhiêu?
Câu 25: Dãy số u n với
2 2
, n 1, 2, có giới hạn bằng
Trang 13Câu 29: Cho dãy số u n với 4
n
an n
2
n
n n u
C
2 2
2lim
1
n n
n n
Trang 14Câu 37: Trong bốn giới hạn dưới đây, giới hạn nào bằng ?
A
2 2
3 2lim
n n
lim
4
n n
Câu 38:
3 2
2lim
2
n
n u
Trang 15C 2007 2008
1
n
n u
n n
2lim
1
n n
Trang 16HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
2
n
n u
22
2lim
Trang 172 23
3 2lim
n n
2 3
lim
n n
C
3 2
2
33
2
n
n u
1 2
n
n u
Câu 8: Kết quả của giới hạn lim 1k
xx (với k nguyên dương) là
Trang 18Hướng dẫn giải
1lim k 0
xx
Câu 9: Tính
3 3
2lim
1lim
lim
n n
2 2
lim
n n
Trang 19n n
Hướng dẫn giải Chọn B
2
2
32
2 2
21
4
53
Trang 20Câu 16: Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0?
A lim2 3
1 2
n n
1lim
1lim
Trang 212 22
n n
Trang 22n
n n u
3
13
10lim
10 2
n n
bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải Chọn D
4 4
25
Trang 23Câu 27:
4 4
2
n
n n u
Trang 24
C
2 2
Trang 25Xét C:
2 2
11
Ta tính giới hạn lần lượt trong bốn phương án trên
Trang 26Câu 36: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
A
4 3
2lim
1
n n
n n
Ta tính giới hạn lần lượt trong bốn phương án trên
2
n n
3 2lim
n n
lim
4
n n
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta tính giới hạn lần lượt trong bốn phương án trên
Xét A:
2 2
2
23
Trang 27Xét C:
23
2lim
2
n
n u
Ta tính giới hạn lần lượt trong bốn phương án trên
Trang 28Xét C:
2 2
21
Trang 31n n
2lim
1
n n
Hướng dẫn giải Chọn D
A sai vì lim 1 0
2 3n
B sai vì
25
n n
Trang 32CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN BÀI 2: GIỚI HẠN HÀM SỐ
2 Giới hạn của hàm số tại vô cực:
Định nghĩa: Giả sử hàm số f xác định trên khoảng a ; Ta nói rằng hàm số
f có giới hạn là số thực L khi x dần tới , kí hiệu lim
x f x L
, nếu với mọi dãy số
x n trong khoảng a ; mà limxn , ta đều có lim f x n L
Trang 33- Giả sử hàm f xác định trên khoảng x b0; , x0R Ta nói rằng hàm f có giới
hạn bên phải là số thực L khi x dần đến x0, kí hiệu:
, nếu mọi dãy số x n
trong khoảng x b0; mà l imxn x0, ta đều có lim f x n L
- Giả sử hàm f xác định trên khoảng a x; 0, x0R Ta nói rằng hàm f có giới
hạn bên trái là số thực L khi x dần đến x0, kí hiệu:
, nếu mọi dãy số x n
trong khoảng a x; 0 mà l imxn x0, ta đều có lim f x n L
Trang 340 0
0
lim ( )lim ( ) ( )
-
0
1lim
Quy tắc về giới hạn vô cực
lim ( )
x x
x x x
lim ( ) ( )
x x
x x x
lim ( )
x x
x x x
lim ( )
x x
x x x
( )lim( )
x x
x x x
Trang 351
x
x x
8lim
x
m n x
Trang 36- Trường hợp 2: P x Q x , là các biểu thức chứa căn cùng bậc: Nhân liên hợp ở tử và mẫu
Đối với biểu thức chứa căn thức thì nhân, chia lượng liên hợp bậc hai, bậc ba để đưa về dạng:
lim
x
x x
7 2lim
1
x
x x
Trang 373 0
Trang 38c)
2
2
32
2 11
1 11
Phương pháp : (giới hạn này thường chứa căn): Ta thường sử dụng phương
pháp nhân liên hợp của tử và mẫu
Trang 39d) lim3 3 2 1 lim 2 1
2 3
3
x
x x
x
x x
DẠNG 6 : Giới hạn lượng giác – phần nâng cao
Phương pháp : Ta biến đổi về dạng
Trang 40x
x x
Trang 41x x
là:
Trang 42x
x x
3 5sin 2 coslim
1lim
3lim
Trang 43Câu 22: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x liên tục trên đoạn a b; và f a f b 0 thì tồn tại ít nhất một số
7lim
1
x
x x
1)
x f
Trang 44HƯỚNG DẪN GIẢI
BẢNG ĐÁP ÁN
Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:
9
5lim
3x2x10 và so đáp án
Câu 2: Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
2 3 1
1lim
Trang 45x
x x
31
x
x x
3
x x
10
x và so đáp án
Trang 46Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:
2 2
Trang 47Câu 8:
2
1 3lim
x
x x
23
+ CACL + 9
3
x
x x
Trang 483 5sin 2 coslim
Trang 491lim
3lim
Trang 50x x
1)
x f
Trang 51
2 3
Câu 22: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x liên tục trên đoạn a b; và f a f b 0 thì tồn tại ít nhất một số
33
7lim
1
x
x x
Trang 52BÀI 3: HÀM SỐ LIÊN TỤC
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Hàm số liên tục
a) Cho hàm số y f x xác định trên a b và ; x0a b; Hàm số y f x được gọi
là liên tục tại x khi và chỉ khi 0
0
0lim
x x f x f x
Chú ý:Một hàm số không liên tục tại điểm x0 được gọi là gián đoạn tại điểm đó
b) Hàm số y f x liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm thuộc
- Hàm số đa thức liên tục trên toàn tập số thực R
- Hàm số phân thức hữu tỉ (tức là thương của hai đa thức), hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng xác định của chúng
Trang 53B CÁC DẠNG TOÁN Các dạng toán xét tính liên tục của hàm số
hàm số gián đoạn tại x ) 0
Trang 54+ Nếu ngược lại, thì hàm số đã cho gián đoạn tại x 0
Dạng 3: Bài toán về số nghiệm của phương trình
Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a b và ; f a f b Khi đó phương 0trình f x có ít nhất một nghiệm trong khoảng 0 a b ;
Ví dụ 1: Cho hàm số
2 1
11
1
x x
Trang 55Nếu a thì hàm số không liên tục tại 2 x 1
Vậy hàm số liên tục trên toàn trục số nếu a 1
Hàm số liên tục trên ;1 1; nếu a 1
Trang 56Ví dụ 4 : Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m:
Trang 57C BÀI TẬP TRÁC NGHIỆM
Câu 1: Cho hàm số
211
f x x Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f x liên tục tại x 2
(II) f x gián đoạn tại x 2
(III) f x liên tục trên đoạn 2; 2
A Chỉ I và III B Chỉ I
C Chỉ II D Chỉ II và III
Câu 3: Cho hàm số
2 3
1
3; 26
Trang 58Câu 5: Cho hàm số
22
C Chỉ I và III D Cả I ; II ; III đều sai
Câu 7: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Trang 59x x
Câu 9: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x liên tục trên đoạn a b và ; f a f b thì tồn tại ít nhất một số 0
Câu 10: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x liên tục trên đoạn a b và ; f a f b thì phương trình 0 f x 0
liên tục với mọi x 1
II f x sinx liên tục trên
Trang 60 II f x gián đoạn tại x 3
III f x liên tục trên
A Chỉ I và II B Chỉ II và III
C Chỉ I và III D Cả I , II ,III đều đúng
Câu 13: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
III f x x2 liên tục trên đoạn 2;
A Chỉ I đúng B Chỉ I và II
C Chỉ II và III D Chỉ I và III
Trang 61Câu 14: Cho hàm số
2 2 2
1 , 1
3 , 1 , 1
, 9
x
x x
x x
Câu 16: Cho hàm số Khi đó hàm số y f x liên tục trên các
khoảng nào sau đây?
A 3; 2 B 2; C ;3 D 2;3
Câu 17: Cho hàm số f x x3– 1000x20, 01 Phương trình f x có nghiệm 0
thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
Hàm số y f x liên tục trên các khoảng nào sau đây?
1)
x x
f
Trang 62, 12
, 0 11
Trang 63Câu 2: Cho hàm số f x x24 Chọn câu đúng trong các câu sau:
(I) f x liên tục tại x 2
(II) f x gián đoạn tại x 2
(III) f x liên tục trên đoạn 2; 2
Trang 643; 26
Trang 66Dễ thấy kđ (I) sai, Kđ (II) là lí thuyết
Hàm số: f x 9x2 liên tục trên khoảng3;3 Liên tục phải tại 3 và liên tục trái tại 3
Nên f x 9x2 liên tục trên đoạn 3;3
Câu 8: Cho hàm số
sin 5
05
x x
; f 0 a 2
Trang 67Vậy để hàm số liên tục tại x thì 0 a 2 1 a 1
Câu 9: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x liên tục trên đoạn a b và ; f a f b thì tồn tại ít nhất một số 0
Câu 10: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I f x liên tục trên đoạn a b và ; f a f b thì phương trình 0 f x có 0nghiệm
II f x không liên tục trên a b và ; f a f b thì phương trình 0 f x 0
Trang 68 liên tục với mọi x 1
II f x sinx liên tục trên
x x
Trang 69III f x liên tục trên
III f x x2 liên tục trên đoạn 2;
C Chỉ II và III D Chỉ I và III
Lời giải
Chọn D
Trang 70Ta có I đúng vì f x x5x2 là hàm đa thức nên liên tục trên 1
Ta có III đúng vì f x x2 liên tục trên 2; và
1 , 1
3 , 1 , 1
, 9
x
x x
x x
Trang 71Câu 16: Cho hàm số Khi đó hàm số y f x liên tục trên các khoảng
nào sau đây?
1)
x x
f
Trang 73f x a x liên tục trên khoảng 2;
Với x 2 ta có hàm số f x 2a x 2 liên tục trên khoảng ; 2
Trang 74Vậy a hoặc 1 a thì hàm số liên tục trên 2
Câu 20: Cho hàm số
2 3
, 12
, 0 11
Trang 75Vậy hàm số liên tục tại x 0 4
Từ 1 , 2 , 3 và 4 suy ra hàm số liên tục trên