1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình học 8(5-6), 2 cột

8 426 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thang Đường Trung Bình Của Tam Giác, Hình
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, các định lí 1 và 2 về đường trung bình của tam giác - Kỹ năng : + Biết vận dụng định lí 1 để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, định lí 2 để

Trang 1

Ngày soạn: 05/ 09/ 2008

Tiết 5 : ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH

THANG

(Tiết 1)

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, các định lí 1 và 2 về đường trung bình của tam giác

- Kỹ năng :

+ Biết vận dụng định lí 1 để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, định lí 2 để chứng minh hai đoạn thẳng song song, tính độ dài,

+ Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí,

+ Biết áp dụng vào các bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác khi vẽ hình và lập luận trong chứng minh hình học

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Trực quan hình ảnh

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, bảng phụ hình 33, 41,42,43/ 79,80 (SGK)

- Học sinh: SGK, SBT, thước có chia khoản, học bài và làm BTVN, xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp :

II Kiểm tra bài cũ : (4 phút)

Hs1: Phát biểu đ/n hình thang, hình thang vuông, tổng các góc

trong của hình thang và nhận xét sau bài hình thang

Hs2: Phát biểu đ/n hình thang cân, các tính chất và dấu hiệu

nhận biết hình thang cân

Gv: HD sữa sai và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2 phút)

Gv đưa hình 33 lên bảng -> giữa hai điểm B và C

có chướng ngại vật Biết DE = 50m, làm thế nào để tính

được khoảng cách giữa hai điểm B và C.

-> Bài học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó.

2 Triển khai bài :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Thế nào là đường trung bình của tam giác

(15 phút)

giác:

A

B

C

Trang 2

- Một em lên bảng vẽ hình

? Hãy dự đoán vị trí của điểm

E trên cạnh AC

Hs: Dự đoán E là trung điểm

của AC

? Qua [?1], nếu một đường thẳng

đi qua trung điểm một cạnh của

tam giác và song song với cạnh

thứ hai thì đường thẳng đó sẽ

như thế nào

Hs: Trả lời

Gv: Giới thiệu nội dung định lí 1

Hs: Đọc to nội dung định lí 1

- Lên bảng ghi GT-KL của định lí

? Theo cách vẽ, ta thấy DEFB là

hình gì

Hs: DEFB là hình thang

Gv: (gợi ý) Muốn chứng minh

AE = EC thì ta nên đi chứng minh

2 tam giác bằng nhau, mà AE 

ADE, vậy ta phải tạo ra  nào

đó sao cho EC   đó

? Làm thế nào để tạo ra một 

có chứa cạnh EC

Hs: Nêu cách làm và Chứng minh

ADE = EFC

Gv: HD học sinh cùng chứng

minh

Gv: (gợi ý) Ta đã có AD = DB

và AE = EC Khi đó DE gọi là

đường trung bình của ABC

? Vậy thế nào là đường trung

bình của một 

Hs: Đường trung bình của tam giác

là đoạn thẳng nối trung điểm hai

cạnh của tam giác.

Gv: Chốt lại và giới thiệu định

nghĩa

Hs: Đọc to nội dung [?2] trong

SGK (hoặc nhìn vào hình vẽ ở

định lý 1)

Gv: Yêu cầu học sinh đo DE và

a) Định lý 1: SGK

GT ABC ; AD = DB ; DE // BC

KL AE = EC

Chứng minh :

Qua E, kẻ EF // AB cắt BC tại F

Vì : DE // BC => DE // BF Nên: Tứ giác BDEF là hình thang

Mà : EF // AB (theo cách vẽ )

=> EF // DB Suy ra : DB = EF , mà DB = AD (gt)

AD = EF Xét ADE và EFC, có :

A = E1 (đồng vị, EF // DB)

AD = EF (c/m trên)

D1 = F1 (cùng bằng B )

Do đó : ADE = EFC (g.c.g) Suy ra : AE = EC

Vậy : E là trung điểm của cạnh AC

b) Định nghĩa: SGK

A

E D

1

1

1

Trang 3

Hs: Thực hiện và rút ra DE =

BC

? Vậy đường trung bình của tam

giác thì như thế nào với cạnh

thứ ba

Hs: Đường trung bình của tam

giác thì song song với cạnh thứ

ba và bằng một nữa cạnh

ấy.

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất về đường trung bình

của tam giác (12 phút)

Gv: Giới thiệu định lý 2 và HD

vẽ hình

Hs: 3 em đọc to nội dung định lý

này và nêu GT-KL của định lý

? Muốn chứng minh DE // BC Ta

phải làm như thế nào

Hs: Cần c/m tứ giác nào đó là

hình thang

? Quan sát hình vẽ, ta thấy

muốn chứng minh DE = BC mà

BC có bằng đoạn thằng nào

khác hay không, từ đó ta đi c/m

điều gì

Hs: Cần chỉ BDFC là hình thang

và DF = BC

Gv: (Gợi ý) Muốn chứng minh

DE // BC, ta cần chứng minh

DF//BC Vậy nếu DF//BC thì tứ

giác DFBC là hình gì ? Vì sao ?

Hs: Lần lượt trả lời

? Nếu hình thang có 2 đáy bằng

nhau thì sẽ có điều gì

Hs: Có 2 cạnh bên song song và

bằng nhau

Gv: HD học sinh trình bày chứng

minh

Hs: Nhắc lại nội dung định lí 2

Gv: Chỉ vào hình vẽ 33 ban đầu

và yêu cầu học sinh làm bài

tập [?3] trong SGK.

Hs: Đứng tại chổ trả lời

c ) Định lý 2 : (SGK)

Chứng minh :

Vẽ điểm F sao cho E là trung điểm của DF

Ta có : ADE = CFE (c.g.c)

=> A = C1 ; AD = CF

Vì : A = C1 => AB // CF => BD // CF

Hay : Tứ giác BDFC là hình

thang (1)

Mặt khác : AD = CF (c/m trên)

AD = DB (gt)

=> DB = CF (2)

Từ (1) và (2), suy ra: DF // BC,

DF = BC Vậy : DF // BC => DE // BC

DE = DF = BC

[?3] DE = BC => BC = 2DE =

100m

IV Luyện tập - củng cố : (7 phút)

ABC,AD = DB,

AE = EC

DE // BC

DE = BC

GT

KL

A

E

1

Trang 4

? Hãy nhắc lại nội dung định lí

1, định nghĩa và tính chất

đường trung bình của tam giác

Hs: Lần lượt 3 em đứng tại

chổ trả lời

Gv: (khắc sâu) Định lí 1 dùng để

chứng minh 2 đoạn thẳng bằng

nhau, định lí 2 dùng để chứng

minh 2 đoạn thẳng song song.

-> Đưa hình vẽ 41, 42 lên bảng

phụ và yêu cầu học sinh làm

BT 20,21/ 79 (SGK)

? Đối với bài này ta nên áp

dụng định lý nào

Hs: BT 20 ta sử dụng định lí 1,

BT 21 ta sử dụng định lí 2

Gv: Nhận xét, HD thực hiện

Bài tập 20/79 (SGK)

IA = IB = x = 10cm

(định lý 1)

Bài tập 21/79 (SGK)

CD = AB => AB = 2 CD =

6cm

V Hướng dẫn về nhà: (5 phót)

+ Học thuộc định nghĩa đường trung bình của tam giác, nội dung định lí 1 và 2

+ BTVN : 22/ 80(SGK) ; 34,35,38/ 64(SBT)

+ Hướng dẫn bài tập 22/ 80 (SGK):

- Chứng minh AI = IM -> cần c/m DI // EM

- Có: BM = MC và

BE = ED

Suy ra: EM // DC (định lí 2)

+ BTBS: Cho ABC (AB = AC) Trên cạnh AB lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho DB = CE; BC cắt DE ở F Chứng minh rằng F là trung điểm của đoạn thẳng DE => Xem trước bài: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG (Tiết 2)

VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 08/ 09/ 2008

Tiết 6 : ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH

THANG

A

D E

I

Trang 5

(Tiết 2)

A MỤC TIÊU.

- Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, các định lí 3 và 4 về đường trung bình của hình thang

- Kỹ năng :

+ Biết vận dụng định lí 3 để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, định lí 4 để chứng hai đoạn thẳng song song, tính độ dài,

+ Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lí,

+ Biết áp dụng vào các bài toán thực tế

- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác khi vẽ hình và lập luận trong chứng minh hình học

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở vấn đáp

- Trực quan hình ảnh

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ

- Giáo viên: SGK, giáo án, thước thẳng, bảng phụ hình 40,44/ 79,80 (SGK)

- Học sinh: SGK, SBT, thước có chia khoản, học bài và làm BTVN, xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

Hs1: Thế nào là đường trung bình của tam giác ? Phát biểu

nội dung định lí 1 & 2 về đường trung bình của tam giác

Hs2: Làm BT 22/ 80(SGK) -> bảng phụ

Xét DBC, có : BE = ED (gt)

BM = MC (gt)

Hay : EM // DI AEM, có : AD = DE (gt)

DI // EM (c/m trên)

Gv: Nhận xét, sữa sai và cho điểm

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (2 phút)

Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác Vậy Đường trung bình của hình thang thì như thế nào ? Bài học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi đó

2 Triển khai bài :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Thế nào là đường trung bình của hình thang

(12 phút)

A

D E

I

=> EM // DC (đlí 2)

=> AI = IM (đlí 1)

Trang 6

Hs: Đọc và thực hiện nội dung

[?4] trong SGK

- Một em lên bảng vẽ hình

? Hãy dự đoán vị trí của điểm

F trên cạnh BC

Hs: Dự đoán F là trung điểm

của BC

? Qua [?4], nếu một đường thẳng

đi qua trung điểm một cạnh bên

của hình thang và song song với hai

đáy thì đường thẳng đó sẽ như

thế nào

Hs: Trả lời

Gv: Giới thiệu nội dung định lí 3

Hs: Đọc to nội dung định lí 3

- Lên bảng ghi GT-KL của định lí

? Theo cách vẽ, nếu FB = FC thì

IA như thế nào IC

Hs: Phải chứng minh IA = IC

? Dựa vào đâu để I là trung

điểm của cạnh AC

2 Đường trung bình của hình thang

a) Định lý 3: SGK

ABCD là hình thang (AB //CD) AE = ED ; EF // AB ;

EF // CD

BF = FC

Chứng minh :

Xét ADC, có: AE = ED (gt)

EF // DC (gt) =>

EI // DC Nên : I là trung điểm của AC

(định lý 1)

Hs: Dựa vào nội dung định lý 1

-> Đứng tại chổ trình bày

chứng minh

Gv: HD học sinh trình bày

=> giới thiệu: Ta đã có AE =

ED và BF = FC Khi đó EF gọi là

đường trung bình của hình thang

ABCD Vậy thế nào là đường

trung bình của hình thang ?

Hs: Đường trung bình của hình

thang là đoạn thẳng nối trung

điểm hai cạnh bên của hình

thang.

Gv: Chốt lại và giới thiệu định

nghĩa

=> AI = IC

Xét ACB, có: AI = IC (c/m trên)

EF // AB (gt) =>

IF // AB Nên : F là trung điểm của BC

(định lý 1)

Suy ra: BF = FC -> đpcm

b) Định nghĩa: SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất về đường trung bình

của hình thang (12 phút)

E

GT KL

Trang 7

Gv: Giới thiệu nội dung định lý

4: Đường trung bình của hình

thang thì song song với hai đáy

và bằng nữa tổng hai đáy

Hs: 3 em đọc nội dung định lý 4

- Nêu GT-KL của định lí

Gv: (gợi ý) Muốn c/m EF song

song với AB và CD, ta cần tạo

được một tam giác có EF là

đường trung bình Muốn vậy ta

kéo dài AF cắt đường thẳng DC

tại K Hãy chứng minh AF = FK

bằng cách chứng minh AFB =

KFC

Hs: Đứng tại chổ thực hiện,

cả lớp bổ sung

? Hai tam giác này bằng nhau,

từ đó suy ra được điều gì

Hs: AF = FK và AB = KC

? Ta có E là gì của AD, F là gì

của BC

Hs: Trả lời -> đường trung

bình

? EF là đường trung bình của

ADC , từ đó suy ra điều gì

Hs: EF // DK -> EF // DC và EF //

AB

? Ngoài ra ta thấy EF = ? DK

Hs: EF = DK

? Ta lại thấy DK lại bằng cái gì

Hs: DK = DC + CK

Gv: HD trình bày

- Đưa hình vẽ 40 lên bảng phụ

và yêu cầu học sinh thực

hiện [?5]

c ) Định lý 2 : (SGK)

Chứng minh :

Gọi K là giao điểm của AF và DC

Ta có: AB // CD (gt) => AB // DK Xét AFB và KFC, có :

F1 = F2 (đối đỉnh)

BF = FC (gt)

B = C1 (so le trong, AB // DK)

Do đó : AFB = KFC (g.c.g)

=> AF = FK và AB = KC

Vì : AE = ED (gt)

AF = FK (c/m trên) Suy ra : EF // DK và EF = DK Vậy: EF // DK => EF // DC // AB

EF = DK = (DC + CK) = (DC + AB)

EF = .(AB + DC)

[?5] Vì H = E = D = 900 (gt) => AD // BE // CH

Mà : AB = BC (gt) => DE = EH (định lí 3)

Hs: Đứng tại chổ thực hiện

Gv: Nhận xét, sữa sai và HD

trình bày

Do đó: BE là đường trung bình của hình thang DACH

=> BE = (AD + CH) =

Hay: x = 40m

IV Luyện tập - củng cố: (7 phút)

? Hãy nhắc lại nội dung định lí

3, định nghĩa và tính chất

đường trung bình của hình thang

Hs: Lần lượt 3 em đứng tại Bài tập 23/80 (SGK)

Hình thang

ABCD (AB // CD)

AE = ED; BF = FC

EF // AB;

EF //CD

EF =

GT

KL

EF là đường trung

bình của

ADK

=

>

1

1 2

Trang 8

chổ trả lời.

Gv: Đưa lên bảng phụ hình vẽ

44 của BT 23/80(SGK)

? Nhìn vào hình vẽ ta sẽ có ngay

điều gì

Hs: IM = IN ; IK // MP // NQ

? Dựa vào định lý 3, ta suy ra

điều gì

Hs: Trả lời

Gv: Bổ sung và sữa sai

Vì P = K = Q = 900

(gt)

 IK // MP // NQ Mà : IM = IN (gt)

Nên : KP = KQ (định lý 3)

 x = KP = 5dm

V Hướng dẫn về nhà: (5 phót)

+ Học thuộc định nghĩa đường trung bình của tam giác, hình thang, các định lí 1 -> 4

+ BTVN : 24 -> 26/ 80(SGK) ; 37,40/ 64(SBT)

+ Hướng dẫn bài tập 25/ 80 (SGK):

Vì : AE = ED (gt)

BK = KD (gt)

Suy ra : EK // AB (1)

Và : BK = KD (gt) BF = FC (gt) Suy ra : KF // DC hay KF // AB (2) Từ (1) và (2), suy ra : Ba điểm E, K, F thẳng hàng + BTBS: (giành cho HS giỏi_nếu còn thời gian) Cho ABC cân tại A, gọi D và E theo thứ tự là trung điểm của AB và AC a) Xác định tứ giác BDEC ? b) Cho biết BC = 8cm Tính HC và HB, tính DK và EH -> Tiết sau luyện tập VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:

E

KF là đường trung bình của BDC

=>

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Đưa hình vẽ 40 lên bảng phụ và   yêu   cầu   học   sinh   thực hiện  [?5] - Hình học 8(5-6), 2 cột
a hình vẽ 40 lên bảng phụ và yêu cầu học sinh thực hiện [?5] (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w