của tam giác vuông ? Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hìng vuông, tam giác và tam giác vuông?. Gv: Treo bảng phụ sơ đồ các tứ giác đặc biệt đã học kết hợp các câu hỏi trên cho họ
Trang 1Ngày soạn: 23/ 12/ 2007
Tiết 31: ÔN TẬP HỌC KÌ I
A MỤC TIÊU.
- Kiến thức: Hệ thống, ôn tập lại các kiến thức cơ bản của học kì I về chương - Tứ giác, các bài mở đầu về diện tích đa giác
- Kỹ năng:
+ Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình,
+ Thấy được mối quan hệ giữa các hình đã học, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho học sinh
- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác và cẩn thận khi chứng minh và vẽ hình
B PHƯƠNG PHÁP.
- Gợi mở vấn đáp, tích cực hóa hoạt động của học sinh
- Kiểm tra thực hành
C CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, thước thẳng, compa, êke, phấn màu, bảng phụ chứa sơ đồ các loại tứ giác đã học,
- Học sinh: SGK, compa, thước chia khoản, êke, Ôn tập lí thuyết theo hướng dẫn của Gv
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I Ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài mới
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Như vậy chúng ta đã hoàn thành xong nội
dung chương trình học kì I, hôm nay ta đi vào ôn tập lại các kiến thức cơ bản đã học
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập về lí thuyết (20 phút)
Gv: Nêu các câu hỏi ôn tập
Tứ giác ABCD là gì ?
Định nghĩa hình thang, hình
thang cân ?
Tính chất đường trung bình
của tam giác, hình thang ?
Tính chất hai điểm đối
xứng nhau qua một điểm, qua
một đường thẵng ?
Định nghĩa, tính chất và
dấu hiệu nhận biết các tứ
giác đặc biệt đã học
Tính chất về đường thẳng
song song với một đường
thẳng cho trước ?
Tính chất về đường Trung
tuyến ứng với cạnh huyền
A Lý thuyết:
SGK
Trang 2của tam giác vuông ?
Công thức tính diện tích
hình chữ nhật, hìng vuông, tam
giác và tam giác vuông ?
Công thức tính tổng các
góc trong của đa giác n-cạnh ?
Gv: Treo bảng phụ sơ đồ các tứ
giác đặc biệt đã học kết hợp
các câu hỏi trên cho học sinh trả
lời
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Đưa tiếp bài tập trắc
nghiệm sau lên bảng phụ
Hình thang có hai cạnh bên
song song là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên
bằng nhau là hình thang cân
Hình thang có hai cạnh đáy
bằng nhau thì hai cạnh bên song
song
Hình thang cân có một góc
vuông là hình chữ nhật
Tam giác đều là hình có tâm
đối xứng
Tam giác đều là một đa
giác đều
Hình thoi là một đa giác
đều
Tứ giác vừa là hình chữ
nhật, vừa là hình thoi là hình
vuông
Tứ giác có hai đường chéo
vuông góc với nhau và bằng
nhau là hình thoi
Trong các hình thoi có cùng
chu vi thì hình vuông có diện
tích lơn nhất
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Nhận xét và bổ sung
Đúng
Sai - (hình bình hành)
Đúng
Đúng
Sai - (quay )
Đúng
Sai - (Các góc không bằng nhau)
Đúng
Sai - (Hình vuông)
Đúng
Hoạt động 2: Luyện tập (20 phút)
Gv: Đưa bài tập sau lên bảng
phụ
Cho tam giác ABC vuông tại A, M
là trung điểm của BC Gọi N là
điểm đối xứng với M qua AB, MN
cắt AB tại E Gọi I là điểm đối
xứng với M qua AC, MI cắt AC tại
K.
a) Tứ giác AEMK là hình gì ? vì
B Bài tập vận dụng:
A
K
I
E
N
M C
B
Trang 3sao ?
b) Các tứ giác AMBN, AMCI là
hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh rằng N và I đối
xứng nhau qua A.
d) Tam giác ABC cần điều kiện
gì thì tứ giác AEMK là hình vuông.
a) Tứ giác AEMK là hình chữ nhật vì: Có ba góc vuông
e) Tính diện tích hình vuông
AEMK, biết rằng AM = 4 cm.
Hs: Đọc to nội dung đề bài
- Một em đứng tại chổ trình
bày chứng minh tứ giác AEMK
là hình chữ nhật
- Chứng minh AMBN và AMCI là
hình thoi
Gv: Nhận xét, bổ sung và HD
học sinh thực hiện
b) Các tứ giác AMBN và AMCI là hình thoi Vì có hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
c) Ta có: AN // MB và AN = MB
AI // MC và AI = MC Mà: MB = MC
Suy ra:
B C //
AI
B C //
AN
A I AN
Vậy: N và I đối xứng nhau qua A
d) Tam giác ABC cần điều kiện vuông cân thì tứ giác AEMK là hình vuông
e) SAEMK = 42 : 2 = 8 (cm)
V Hướng dẫn về nhà (5 phót)
+ Ôn tập lại các kiến thức cơ bản của chương
+ Xem và học thuộc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt đã học từ hình thang đến hình vuông
+ Xem và học thuộc công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác, công thức tính tổng số đo các góc của một
đa giác
+ Chuẩn bị thước chia khoảng, com pa, êke, MTBT,
+ BTBS: Cho ABC (AB < AC), đường cao AH Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC a) Chứng minh: BCNM là hình thang b) Chứng minh: MNCP là hình bình hành c) Chứng minh: HPNM là hình thang cân d) ABC cần có điều kiện gì để tứ giác BMNP là hình vuông ? Hãy giải thích điều đó ? => Tiết sau thi học kì I
VI Bổ sung, rút kinh nghiệm:
Trang 4
Ngày soạn: 10/ 01/ 2008
Tiết 32: TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
A MỤC TIÊU.
- Kiểm tra và xem lại mức độ nhận biết của bản thân
- Xem xét lại kĩ năng giải toán, cách trình bày bài làm
- Ý thức được tính tự giác, tự ý thức khi làm bài thi HK
B PHƯƠNG PHÁP.
- Đặt và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ
- Giáo viên: SGK, thước thẳng, êke, compa, phấn màu, bảng phụ ghi đề bài thi HK I,
- Học sinh: SGK, compa, thước chia khoản, êke, xem lại đề bài thi
HK I
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
I Ổn định lớp:
II Kiểm tra bài cũ: Không
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Hướng dẫn chữa bài thi học kì (38 phút)
Gv: Treo bảng phụ các câu hỏi
phần trắc nghiệm
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là
sai ?
A Tứ giác có hai đường chéo
vuông góc với nhau tại trung điểm
của mỗi đường là hình thoi.
B Tứ giác có tất cả các cạnh
bên bằng nhau là hình thoi.
C Hình chữ nhật có hai đường
chéo bằng nhau là hình vuông
D Hình chữ nhật có hai đường
chéo vuông góc với nhau là hình
vuông.
Câu 7 : Cho MNP vuông tại M;
MN = 4cm, NP = 5cm.Diện tích của
MNP bằng:
A 6 cm2
B 12 cm2
C 15 cm2
D 20 cm2
Câu 8: Cho hình vẽ bên Độ dài
của đường trung bình MN của hình
thang là :
A 22
B 22,5
A Phần trắc nghiệm: (mỗi
câu 0,5 điểm)
Câu 6: C
Câu 7: 6 cm2
Câu 8: 11
M
P
N
5 cm
4 cm
6
1
Trang 5C 11
D 10
Hs: Lần lượt từng em cho ý
kiến
Gv: Nhận xét và HD giải thích
-> Treo bảng phụ bài tập
4-Phần tự luận
Câu 4: Cho ABC (AB < AC),
đường cao AH Gọi M, N, P lần
lượt là trung điểm của các cạnh
AB,AC,BC
a) Chứng minh: BCNM là hình
thang
b) Chứng minh: MNCP là hình
bình hành
c) Chứng minh: HPNM là hình
thang cân
d) ABC cần có điều kiện gì
để tứ giác BMNP là hình vuông ?
Hãy giải thích điều đó ?
Hs: Một em lên bảng vẽ hình
? Làm thế nào để chứng minh
BCNM là hình thang
Hs: Trả lời
? Muốn chứng minh MNCP là
hình bình hành ta làm gì
Hs: Lần lượt trả lời
Gv: Góp ý và HD chứng minh câu
c và d
B Phần tự luận: (2 điểm) Câu 4:
a) Ta có:
AM = MB (gt)
AN = NC (gt)
=> MN là đường trung bình
ABC
=> MN // BC
Do đó: Tứ giác BCNM là hình thang
b) Vì: MN // BC (câu a) => MN // PC
Và: BP = PC = 21BC (gt)
MN =21BC(T/chất đường trung bình)
=> MN = PC
Nên: Tứ giác MNCP là hình bình hành
c) Ta có: MN // BC (câu a) =>
MN // HP
=> HPNM là hình thang Mà: MP = 21AC (T/c đường trung bình)
Và: HN 21AC (trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông)
Suy ra: MP = HN
Vậy: Hình thang HPNM có 2 đường chéo bằng nhau là hình thang cân
d) Chứng minh tương tự, suy ra: BMNP là hình bình hành
Để hình bình hành BMNP là hình vuông thì : BM = BP hay
BA = BC Và: B = 900
Khi đó: ABC vuông cân tại B thì BMNP là hình vuông
Hoạt động 2: Nhận xét chung (5 phút)
Gv: -Nhận xét kết quả bài thi
học sinh
- Đánh giá mức độ làm bài
và ý thức làm bài của học
sinh
A
P
H
Trang 6IV Hướng dẫn về nhà ( 2 phót)
+ Ôn tập toàn bộ chương Tứ giác đã học, chú ý các tính chất và dấu hiệu nhận biết
+ Ôn tập các công thức tính diện tích các hình đã học như hình chữ nhật,
=> Xem trước bài: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
V Bổ sung, rút kinh nghiệm: