Đồ dùng : Bảng phụ III.Hoạt động dạy học: 1.Kiểm tra : Cho HS đọc các hàng đã học từ cao đến thấp và ngợc lại - Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa các hàng liền kề.. - Chấm, chữa bài- HS đọc
Trang 1Ngày soạn 20.8 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Chào cờ
Toán
ôn tập các số đến 100 000
I.Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nắm lại đợc cách đọc, viết các số đến 100000 HS khá giỏi biết phân tích cấu tạo số thành thạo
- Rèn khả năng áp dụng và bài tập
- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học
II Đồ dùng : Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra : Cho HS đọc các hàng đã
học từ cao đến thấp và ngợc lại
- Yêu cầu HS nêu quan hệ giữa các hàng
liền kề - Giáo viên kết luận
- HS nêu các số tròn: chục , trăm , nghìn,
- HS rút ra nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS vẽ tia số – Tìm quy luật
- HS chữa bảng, nhận xét sửa chữa
0 10 000 20 000
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm nháp
- HS chữa bảng, nhận xét sửa chữa
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm nháp
- HS chữa bảng, nhận xét sửa chữa
- Bài soạn lớp 4 Năm học 2010 - 2011
Trang 2- Chấm, chữa bài
- HS đọc bài giải , nhận xét sửa chữa
- HS nào cha làm xong về làm tiếp
- HS nhắc lại nội dung bài
- HS chuẩn bị tiết học sau
………
Tập đọc
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
I.Mục tiêu: Sau bài học sinh có khả năng:
- Đọc đúng một số từ khó trong bài, đọc trôi chảy nội dung toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu chấm câu, giữa các cụm từ HS khá giỏi biết đọc diễn cảm phù hợp với diễn biến của câu chuyện và tính cách của từng nhân vật
- Hiểu nghĩa một số từ khó trong bài và nội dung bài học: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp bênh vực kẻ yếu xoá bỏ áp bức bất công.
- Giáo dục học sinh có ý thức giúp đỡ bạn bè
II Đồ dùng : Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc
III.Hoạt động dạy học:
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp đoạn
- Yêu cầu học hinh đọc theo cặp
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc nối tiếp đoạn lần 1, + đọc từ khó
- Đọc nối tiếp lần 2 kết hợp giải nghĩa từ khó : cỏ xớc, Nhà Trò, bự, lơng ăn, ăn hiếp, mai phục.
Trang 3-Yêu cầu đọc đoạn 2
+Chi tiết nào cho thấy chị nhà Trò rất
-Yêu cầu HS nêu nội dung chính
- Giáo viên ghi bảng
I.Mục tiêu: Học xong bài, học sinh có khả năng:
- Nhận thức đợc cần trung thực trong học tập Nắm đợc giá trị của trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng
- Biết trung thực trong học tập và biết đồng tình những hành vi trung thc, biết phê phán những hành vi thiếu trung thực trong học tập
II.Đồ dùng : Các mẩu chuyện , tấm gơng về trung thực trong học tập
III.Hoạt động dạy học:
Trang 4+ Long có thể có cách giải quyết nào ?
* HS khá giỏi : Giải thích từng tình huống
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm ( BT2)
Hớng dẫn HS hoạt động nhóm
+ Cho HS bày tỏ thái độ về từng ý kiến
Giáo viên nhận xét sửa chữa
3.Củng cố , dặn dò:
- Em đã rút ra bài học gì cho mình qua
bài học ?
- Tóm tắt nội dung – Nêu một số
tấm gơng về trung thực ở lớp, ở trờng
đọc nội dung tình huống
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét ,bổ sung
- HS đọc nội dung bài
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét ,bổ sung
- Tình huống C là là trung thực trong học tập.
- Tình huống A B D là thiếu trung thực trong học tập.
- HS nêu từng ý trong bài
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
Trang 5Môn Lịch sử và Địa lí
I.Mục tiêu: Sau bài học sinh có khả năng:
- Vị trí địa lí , hình dáng của nớc ta
- Trên đất nớc ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung một lịch sử , một tổ quốc
- Một số yêu cầu khi học môn Lịch sử và Địa lí
- Giáo dục học sinh có ý thức học tốt môn học
II Đồ dùng : Bản đồ tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.
III.Hoạt động dạy học:
Địa lí tự nhiên Việt Nam.
+ Em đang sống ở trên vùng nào của
- HS trình bày
- Học sinh đọc ghi nhớ(SGK)
- Bài soạn lớp 4 Năm học 2010 - 2011
Trang 63.Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học 3’
- HS nhắc lại nội dung bài
- HS chuẩn bị tiết học sau
- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị HS khá giỏi làm tốt các bài tập
II - Đồ dùng dạy học : Bảng phụ , bảng con
III - Hoạt động dạy học
A - Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS chữa bài tập 5
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS nêu thứ tự thực hiện phép tính
( 70850 – 50230 ) x 3 = 20620 x 3
= 61860
* HS nêu cách làm
Trang 7- Gọi HS nêu yêu cầu
- HS nêu lại các nội dung đã đợc ôn tập
II Đồ dùng dạy học: GV: Cơi trầu ( nếu có ) , bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
A kiểm tra:
- Cho HS đọc tiếp nối bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài ghi bảng
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
- Giải nghĩa: Cơi trầu, y sĩ
- HS luyện theo cặp, 1 HS đọc cả bài
- Bài soạn lớp 4 Năm học 2010 - 2011
Trang 8b Tìm hiểu bài:
- GV cho HS trả lời: Em hiểu những câu
thơ sau muốn nói gì?
Lá trầu khô giữa cơi trầu
Ruộng vờn vắng mẹ
* 1 HS đọc to khổ 3 trả lời câu hỏi: Sự
quan tâm chăm sóc của xóm làng với
mẹ bạn nhỏ đợc thể hiện qua câu thơ
nào?
*Cho HS đọc toàn bài và thảo luận:
Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộc
tình yêu thơng sâu sắc của bạn nhỏ đối
mẹ không đọc đợc
- HS đọc
* Cô bác xóm làng đến thăm: Ngời cho Trứng, ngời cho Cam
+ Bạn nhỏ xót thơng mẹ.
+ Bạn nhỏ mong mẹ chóng khỏi, làm mọi việc cho mẹ vui Thấy mẹ là ngời
ý nghĩa: Tình cảm yêu thơng sâu sắc,
sự hiếu thảo của bạn nhỏ đối với mẹ.
2 Bớc đầu biết xây dựng loại văn kể chuyện
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn sự việc chính truyện: Sự tích hồ Ba Bể.
III Hoạt động dạy học
Trang 9- Cho HS đọc yêu cầu BT1.
- GV nhận xét, chọn khen bài làm hay
Bài 2- Cho HS đọc yêu cầu
- Em (ngời giúp hai mẹ con).
+ ý nghĩa của câu chuyện: Phải biết
quan tâm, giúp đỡ ngời khác khi gặp khó
Trang 10I Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết:
- Định nghĩa đơn giản về bản đồ
- Một số yếu tố của bản đồ: Tên, phơng hớng, tỉ lệ, kí hiệu bản đồ
- Các kí hiệu của một số đối tợng địa lý thể hiện trên bản đồ
II Đồ dùng dạy-học:
- GV: Một số loại bản đồ: Thế giới, Châu lục, Việt Nam
III Hoạt động dạy học–
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sách vở của HS
- GV treo các loại bản đồ lên bảng theo thứ tự
lãnh thổ từ lớn đến nhỏ(thế giới, châu lục,
- Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?
- Tỉ lệ bản đồ cho biết điều gì ?
Trang 11- GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm về bản đồ,
- HS biết vệ sinh trờng lớp, tác dụng của việc vệ sinh trờng lớp
- Có ý thức tự giác vệ sinh trờng lớp
II.Đồ dùng
- Thau, chổi, sọt đựng rác
III Các hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu tiết học.
2- Tiến hành.
a- GV phổ biến công việc của tiết học
- Chia nhóm cho HS – giao việc cho các nhóm
- GV nhận xét kết quả làm việc của từng nhóm
- Tuyên dơng các nhóm có ý thức trong khi làm việc
- Nhắc nhở các cá nhân, nhóm còn cha hoàn thành tốt công việc đợc giao
Trang 12Toán
Biểu thức có chứa một chữ
I - Mục tiêu : Giúp HS :
- Nhận biết đợc biểu thức có chứa một chữ , giá trị của biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức theo các giá trị cụ thể của chữ HS khá giỏi thực hiện thành thạo
II - Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III - Hoạt động dạy - học
Trang 13- Bài soạn lớp 4 Năm học 2010 - 2011
A - Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi HS chữa bài tập về nhà
- GV nêu : Lan có 3 quyển vở nếu mẹ cho
Lan thêm a quyển vở thì Lan có ? quyển
vở
- GV : 3+a gọi là biểu thức có chứa 1 chữ
b - Giá trị của biểu thức chứa 1 chữ -
Nếu a =1 thì 3+a =?
- GV : 4 là giá trị số của biểu thức 3+a
- Làm tơng tự với trờng hợp a=2 , 3 , 4
- Gọi HS đọc yêu cầu :
- Cho HS nêu biểu thức phần a
-2 HS làm phần b , c -HS đọc bài
+Ghi giá trị cụ thể của x
+Biểu thức và giá trị tơng ứng x=8 ; x = 30 ; x = 100
125+x 125+8
=133
125+30=
155
125+100=
225
- HS đọc yêu cầu +Biểu thức 250 +m
- HS làm và đổi vở cho nhau kiểm tra
- HS lấy VD – nhận xét
- HS về học bài và làm BTTN
Trang 14III Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 1
- Cho HS làm bài theo nhóm
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
Bài 2 Tìm tiếng bắt vần với nhau.
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Cho HS làm viêc
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét: Tiếng ngoài - hoài có vần
oai giống nhau.
Bài 3 Tìm cặp tiếngbắt vần với nhau
- Cho HS đọc yêu cầu Bài 3
- Cho HS làm việc theo nhóm
- Cho HS lên trình bày
- GV chốt lại
+ Các cặp tiếng bắt vần với nhau: Choắt -
thoắt; xinh - xinh; nghênh - nghênh.
3’
15’
15’
- Gọi 2 HS lên làm, HS khác làm nháp
- 1 HS đọc to lớp theo dõi SGK
- HS làm việc theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 15+ Cặp có vần giống nhau: loắt choắt (vần
oắt)
+ Cặp có vần không giống nhau hoàn toàn:
xinh - nghênh (inh - ênh).
Bài 4
- Cho HS đọc yêu cầu Bài 4
- Cho HS suy nghĩ và trả lời
2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, Bảng con.
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra
- GV nhắc nhở một số lu ý về yêu cầu của
giờ học Chính tả
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi bảng
2.Hớng dẫn học sinh nghe- viết
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả trong
giờ học ở sách giáo khoa 1 lợt GV chú ý
Trang 16- Sửa cho HS.
- GV nhắc học sinh: Ghi tên bài vào giữa
dòng.Sau khi chấm xuống dòng, chữ đầu
nhớ viết hoa, viết lùi vào 1 ô li Chú ý ngồi
Bài 2(a) l hay n
- HS đọc yêu cầu và làm bài
- Đại diện lên gắn kết qủa đúng
* Lời giải đúng
a lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lông mày, loà xoà, làm cho.
Bài tập 3(trang 6)
- HS đọc yêu cầu
- HS giải đố nhanh và viết đúng vào bảng con
a Cái la bàn; b Hoa ban
- HS về xem lại bài
I - Mục tiêu : Giúp HS :
- Luyện tập tính giá trị biểu thức có chứa một chữ
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
II - Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III - Hoạt động dạy học
Trang 17Hoạt động của thầy TG Hoạt động của trò
A - Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS chữa bài tập
- GV treo bảng phụ , HS đọc đề toán
- Đề bài yêu cầu gì ?
- Cho HS trung bình làm bảng phụ
- GV chữa bài và kiểm tra kết quả
Bài 2 (T7)
- Gọi HS đọc đầu bài
- Gọi HS nêu thứ tự thực hiện phép tính
- GV chữa bài
* Chú ý cách trình bày
Bài 3 ( T7)
- Biểu thức đầu tiên là gì ?
- Bài mẫu cho biết giá trị của biểu thức 8
x c là bao nhiêu ?
- Nhận xét chữa bài
Bài 4 ( T7)
- Gọi HS nhắc lại cách tính chu vi HV
- HS đọc yêu cầu bài 4
- Yêu cầu HS làm vở- 1 HS giỏi làm bảng
- 3 HS nhắc lại
Lời giải đúng
Nếu a = 3cm thì P = a x 4= 3 x4 = 12
cm Nếu a = 5 dm thì P = a x 4 = 5 x 4 =
20 dm
- HS về xem lại bài
- Bài soạn lớp 4 Năm học 2010 - 2011
Trang 182 Tính cách của nhân vật đợc bộc lộ qua hành động, lời nói, suy nghĩ của nhân vật.
3 Bớc đầu biết xây dựng nhân vật trong bài kể chuyện đơn giản
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ vẽ sẵn bảng phân loại các nhân vật trong truyện.
III Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS :
+ Bài văn kể chuyện khác các bài văn
không phải là văn kể chuyện ở những điểm
nào?
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới
Bài tập 1
- Cho HS nêu yêu cầu bài1
- Cho HS ghi tên các nhân vật trong truyện
- Cho HS đọc yêu cầu bài 2
- GV giao việc và cho HS làm bài theo nhóm
Trang 19đỡ Nhà Trò
+ Mẹ con bà nông dân.
- Thơng ngời nghèo, cứu hoạn nạn.
- Cụ thể: Cho bà lão ăn xin ngủ trong
nhà
* Phần ghi nhớ.
- Cho HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK
- GV chốt lại để khắc sâu kiến thức cho HS
Bài 2: Dự đoán sự việc xảy ra.
- Cho HS đọc yêu cầu bài 2
- Cho HS làm bài theo nhóm
- Cho HS trình bày.- GV chốt lại
- Trao đổi theo nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày
- ổn định tổ chức lớp, nhắc nhở nội qui qui định năm học mới
- Giúp học sinh nhận đợc u khuyết điểm trong tuần
- Rèn học sinh có tinh thần phê, tự phê
- Giáo dục học sinh có tinh thần đoàn kết giúp đỡ nhau trong học tập
II.Chuẩn bị: Nội dung sinh hoạt.
III.Hoạt động lên lớp:
1.Kiểm điểm trong tuần:
- Các tổ kiểm điểm các thành viên trong tổ
- Lớp trởng nhận xét chung các hoạt động của lớp trong tuần
- Giáo viên đánh giá chung theo các mặt hoạt động:
- Bài soạn lớp 4 Năm học 2010 - 2011
Trang 20+ Về ý thức tổ chức kỷ luật: Đa số các em đều ngoan, chấp hành tốt nội quy, quy
định
+ Học tập: Nhìn chung có ý thức học song còn nhiều em cha có ý thức học tập ở nhà cũng nh trên lớp
+ Lao động: Các em có ý thức lao động,
+Thể dục vệ sinh: Có ý thức vệ sinh cá nhân sạch sẽ
+ Các hoạt động khác: Đa số các em đều ngoan, thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của học sinh
- Bình chọn xếp lọai tổ, thành viên:
2.Ph ơng h ớng tuần sau:
- Khắc phục nhợc điểm trong tuần
- Phát huy u điểm đã đạt đợc Chú ý về chuẩn bị đồ dùng sách vở theo quy định
- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
Trang 21Hoạt động dạy TG Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra dụng cụ cắt khâu thêu của HS.
- Cho HS quan sát màu sắc, hoa văn, độ dày,
mỏng của một số vải để nhận xét về đặc điểm
của vải
- Hớng dẫn HS chọn loại vải để khâu thêu
cho phù hợp
b Chỉ :
- Cho HS đọc nội dung b và trả lời câu hỏi
- GV giới thiệu một số mẫu chỉ để minh họa
để HS phân biệt chỉ khâu và chỉ thêu
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS tìm hiểu đặc
điểm và cách sử dụng kéo
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- HS thực hành theo nhóm đôi
- GV quan sát hớng dẫn , chú ý HS còn lúng
túng
- Nhận xét kết quả của HS
Hoạt động 3 : Quan sát một số vật liệu khác
- Thớc may, thớc dây, khung thêu, phấn
- HS thực hiện thao tác cầm kéo
- HS trả lời – Trao đổi
Trang 22I/ Mục tiêu :
- Củng cố và nâng cao về tìm thành phần cha biết của phép tính
- Rèn HS làm thành thạo Biết áp dụng vào các bài nâng cao
II/ Chuẩn bị : Nội dung
III/ Các hoạt động dạy học
Trang 23- T×m X : 1125 : ( 319 – X ) = 5 1032 : ( X : 4 ) = 6
LuyÖn tiÕng viÖt
- Bµi so¹n líp 4 N¨m häc 2010 - 2011
Trang 24Luyện chính tả : Phân biệt l/n
I/ Mục đích yêu cầu :
- HS viết đúng đoạn văn có chứa các âm l/n Tìm đợc một số tiếng để tạo từ có cùng âm
đầu là l hoặc n
- Rèn cho HS có thói quen viết đúng chính tả
-II/ Chuẩn bị : Nội dung bài tập
III/ Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra đồ dùng học tập và SGK
2 Bài mới :
Bài tập 1 : Điền vào chỗ trống l hay n để hoàn chỉnh đoạn văn sau :
Điên điển, oại cây hoang dã, thân mềm và dẻo, á nhỏ i ti, mọc từng chòm từng vạt ớn trên đồng ruộng đồng bằng sông Cửu Long Từ An Giang, Đồng Tháp dài xuống Cần Thơ, Rạch Giá, Cà mau, ruộng đồng ào cũng có
- GV đọc HS viết bài
- GV đọc soát lỗi
- GV treo bảng phụ chữa bài
Bài tập 2 : Tìm thêm một tiếng để tạo từ chứa các tiếng có cùng âm đầu l hoặc n :
* Khuyến khích HS tìm các từ khác theo mẫu trên
- Có thể tổ chức dới dạng trò chơi : Ai nhanh ai đúng ? ( VD : lạnh lùng, nôn nóng, nóng nảy, long lanh, )
- GV nhận xét tuyên dơng bạn nào tìm đợc nhiều từ chính xác
IV/ Tổng kết
- GV chốt lại nội dung bài
- Dặn dò HS chuẩn bị bài sau
Trang 25
Toán : Ôn tập các số đến 100000
I - Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về :
- Tính nhẩm
-Tính cộng , trừ các số có đến 5 chữ số , nhân ( chia ) số có đến 5 chữ số cho số có 1 chữ số
III - Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Tg Hoạt động dạy
A - Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tập 3
+Bài 2 (4) (Giảm tải phần a.)
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Bài tập yêu cầu điều gì ?
-Yêu cầu HS làm bài
- HS nêu : Tính nhẩm :-8 HS tiếp nối thực hiện :
- HS lên bảng đặt phép tính và làm bài
- HS nêu yêu cầu :+So sánh các số và điền dấu :-HS nêu cách so sánh :
- HS đọc yêu cầu và làm bài -HS đổi bài kiểm tra lẫn nhau
- HS làm bài :
a / Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
56731 ; 65371 ; 67351; 75631
b / Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé :92678; 82697; 79862 ; 62978
- Bài soạn lớp 4 Năm học 2010 - 2011