Hoạt động 1: Luyện đọc MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn PP: Thực hành, luyện đọc, động não a Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm.. Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài MT: Đọc trơn t
Trang 1TUAN 25
Thứ hai ngày tháng năm 2010
Chµo cêTËp trung toµn trêng
H¸t nh¹c
Gv chuyªn d¹y
Tập đọcSƠN TINH, THỦY TINH
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.Đọc đúng các từ ngữ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hưởng
của phương ngữ.Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.Biết thể hiệntình cảm của các nhân vật qua lời đọc
2 Kỹ năng: Hiểu nghĩa các từ: cầu hôn, lễ vật, ván, nệp (đệp), ngà, cựa, hồng mao,…
Hiểu nội dung bài: Truyện giải thích hiện tượng lũ lụt xảy ra ở nước ta hằng năm là
do Thủy Tinh dâng nước trả thù Sơn Tinh Qua đó, truyện cũng ca ngợi ý chí kiêncường của nhân dân ta trong việc đắp đê chống lụt lội
3 Thái độ: Ham thích học Tiếng Việt.
Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn
PP: Thực hành, luyện đọc, động não
a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm
b) Luyện phát âm
c) Luyện ngắt giọng
d) Đọc cả đoạn bài
e) Thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động2: Thi đua đọc bài
MT: Đọc trôi chảy toàn bài
PP: Thực hành, luyện đọc, trực quan
Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá
nhân
- Hát
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- HS luyện đọc theo hướng dẫn
- HS thực hành thi đua đọc bài
-
Trang 2 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung bài
PP: Thực hành, động não, giảng giải
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2
- Những ai đến cầu hôn Mị Nương?
- Họ là những vị thần đến từ đâu?
- Đọc đoạn 2 và cho biết Hùng Vương đã
phân xử việc hai vị thần đến cầu hôn bằng
cách nào?
- Lễ vật mà Hùng Vương yêu cầu gồm những
gì?
- Vì sao Thủy Tinh lại đùng đùng nổi giận
cho quân đuổi đánh Sơn Tinh?
- Thủy Tinh đã đánh Sơn Tinh bằng cách
nào?
- Sơn Tinh đã chống lại Thủy Tinh ntn?
- Ai là người chiến thắng trong cuộc chiến
đấu này?
- Hãy kể lại toàn bộ cuộc chiến đấu giữa hai
vị thần
- Câu văn nào trong bài cho ta thấy rõ Sơn
Tinh luôn luôn là người chiến thắng trong
cuộc chiến đấu này?
- Yêu cầu HS thảo luận để trả lời câu hỏi 4
Hoạt động 4: Luyện đọc lại bài
MT: Đọc trơn toàn bài
PP: Thực hành, luyện đọc
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc lại bài
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị bài sau: Dự báo thời tiết
- 1 HS đọc thành tiếng
- Hai vị thần đến cầu hôn Mị Nươnglà Sơn Tinh và Thủy Tinh
- Sơn Tinh đến từ vùng non cao, cònThủy Tinh đến từ vùng nước thẳm
- Hùng Vương cho phép ai mang đủlễ vật cầu hôn đến trước thì đượcđón Mị Nương về làm vợ
- Một trăm ván cơm nếp, hai trămnệp bánh chưng, voi chín ngà, gàchín cựa, ngựa chín hồng mao
- Vì Thủy Tinh đến sau Sơn Tinhkhông lấy được Mị Nương
- Thủy Tinh hô mưa, gọi gió, dângnước cuồn cuộn
- Sơn Tinh đã bốc từng quả đồi, dờitừng dãy núi chặn dòng nước lũ
- Sơn Tinh là người chiến thắng
- Một số HS kể lại
- Câu văn: Thủy Tinh dâng
nước lên cao bao nhiêu, Sơn Tinh lại dâng đồi núi cao bấy nhiêu.
- Hai HS ngồi cạnh nhau thảoluận với nhau, sau đó một số
HS phát biểu ý kiến
- HS lần lượt đọc nối tiếp
ToánMỘT PHẦN NĂM
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS hiểu được “Một phần năm”
- Kỹ năng: Nhận biết; viết và đọc 1/5
Thái độ: Ham thích học Toán.
Trang 3II CHUẨN BỊ :
- GV: Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Bảng chia 5
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Giới thiệu “Một phần năm”
MT: Giúp HS biết một phần năm
PP: Trực quan, thực hành, giảng giải
- HS quan sát hình vuông và nhận thấy:
- Hình vuông được chia làm 5 phần bằng
nhau, trong đó một phần được tô màu Như
thế là đã tô màu một phần năm hình vuông
- Hướng dẫn HS viết: 1/5; đọc: Một phần
năm
- Kết luận : Chia hình vuông bằng 5 phần
bằng nhau, lấy đi một phần (tô màu) được
1/5 hình vuông
Hoạt động 2: Thực hành
MT: Tìm được hình một phần năm
PP: Thực hành, động não, trực quan
- Hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt?
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Hát
- 2 HS lên bảng sửa bài
- Theo dõi thao tác của GV vàphân tích bài toán, sau đó trảlời: Được một phần năm hìnhvuông
- HS viết: 1/5
- HS đọc: Một phần năm
- HS đọc đề bài tập 1
- Tô màu 1/5 hình A, hình D
- HS đọc đề bài tập 2
- hình A, C
- HS đọc đề bài tập 3
- Hình a) có 1/5 số con vịt
Thứ ba ngày tháng năm 2010
MÜ thuËt
Gv chuyªn d¹y
Kể chuyệnSƠN TINH, THỦY TINH
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Sắp xếp lại thứ tự các bức tranh theo đúng trình tự câu chuyện Sơn Tinh, Thủy Tinh.
Trang 4- Kỹ năng: Dựa vào tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với
giọng kể tự nhiên, biết kết hợp lời kể với điệu bộ, cử chỉ, nét mặt cho phù hợp
- Thái độ: Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.
II CHUẨN BỊ :
- GV: 3 tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK (phóng to, nếu có thể)
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Quả tim khỉ
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Sắp xếp lại thứ tự các bức
tranh theo đúng nội dung câu chuyện
MT: Biết xếp lại tranh đúng thứ tự
PP: TRực quan, thực hành
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1
- Hỏi: Bức tranh 1 minh hoạ điều gì?
- Đây là nội dung thứ mấy của câu chuyện?
- Hỏi: Bức tranh 2 vẽ cảnh gì?
- Đây là nội dung thứ mấy của câu chuyện?
- Hãy nêu nội dung của bức tranh thứ 3
- Cho HS sắp xếp các bức tranh theo thứ tự
Hoạt động 2: Kể lại toàn bộ nội dung truyện
MT: Biết kể lại câu chuyện
PP: Động não, thực hành, kể chuyện
- GV cho HS nhìn tranh kể theo nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi kể
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị bài sau: Tôm Càng và Cá Con
- Hát
- HS lên bảng thực hiện
- HS đọc yêu cầu
- Trận đánh của hai vị thần ThủyTinh đang hô mưa, gọi gió, dângnước, Sơn Tinh bốc từng quả đồichặn đứng dòng nước lũ
- Đây là nội dung cuối cùng của câuchuyện
- Cảnh Sơn Tinh mang lễ vật đếntrước và đón được Mị Nương
- Nội dung thứ hai của câu chuyện.-Hai vị thần đến cầu hôn Mị Nương
- HS sắp xếp các bức tranh
- HS tập kể trong nhóm
- Các nhóm thi kể
ToánLUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS:Học thuộc lòng bảng chia 5
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng bảng chia đã học Củng cố biểu tượng về 1/5
- Thái độ: Ham thích học Toán
Trang 5II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 5
Bài 2: Lần lượt thực hiện tính theo từng cột,
Hoạt động 2: Aùp dụng bảng chia 5 để giải các
bài tập có liên quan
MT: Giải đúng bài toán
PP: Động não, thực hành
Bài 3:
- GV hướng dẫn cho HS làm bài
Bài 4:
GV hướng dẫn HS tìm hiểu và giải bài tập
Hoạt động 3: Thi đua
MT: Tìm đúng hình có một phần 5
PP: Trực quan, thực hành, thi đua
Bài 5: HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Hát
- HS cả lớp quan sát hình
- 1 HS làm bài trên bảng lớp 2
HS đọc thuộc lòng
- 4 HS lên bảng làm bài
- 1 HS đọc đề bài
- HS lên bảng làm bài,
- 1 HS đọc đề bài
- HS cả lớp tự làm bài
- 2 dãy HS thi đua Đội nàonhanh sẽ thắng
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Ổn định 1’: H hát
2 Bài cũ 4’:
- Yêu cầu học sinh viết các từ sau: huơ, quặp, sâu bọ, xâu kim, xinh đẹp, sinh sống, … (MB); lụt
Trang 6lội, lục đục, rụt rè, sút bóng, cụt, … (MN).
- Giáo viên nhận xét và cho điểm học sinh
3 Giới thiệu 1’ bài:
- Trong bài Chính tả này, các em sẽ nhìn bảng và chép lại chính xác đoạn đầu trong bài Sơn
Tinh, Thủy Tinh Sau đó, chúng ta sẽ cùng làm một số bài tập chính tả phân biệt âm ch/tr, phân
biệt dấu dấu hỏi/ dấu ngã.
4 Phát triển các hoạt động 28’:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn văn
- Gọi 3 học sinh lần lượt đọc lại đoạn viết - 3 học sinh lần lượt đọc bài
- Đoạn văn giới thiệu với chúng ta điều gì? - Giới thiệu về vua Hùng Vương thứ
mười tám Ông có một người con gáixinh đẹp tuyệt vời Khi nhà vua kénchồng cho con gái thì đã có hai chàngtrai đến cầu hôn
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Yêu cầu học sinh quan sát kĩ bài viết mẫu trên
bảng và nêu cách trình bày một đoạn văn - Khi trình bày một đoạn văn, chữ đầuđoạn phải viết hoa và lùi vào một ô
vuông
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Trong bài có những chữ nào phải viết hoa? - Các chữ đứng đầu câu văn và các chữ
chỉ tên riêng như Sơn Tinh, Thủy Tinh.
- Hãy tìm trong bài các chữ bắt đầu bởi âm r, d,
gi, ch, tr; các chữ có dấu hỏi/ dấu ngã - tuyệt trần, công chúa, chồng, chàng trai, non cao, nước, …
- giỏi, thẳm, …
- Đọc lại các tiếng trên cho học sinh viết vào
bảng con Sau đó, chỉnh sửa lỗi cho học sinh,
- Gọi học sinh đọc đề bài, sau đó tổ chức cho
học sinh thi làm bài nhanh 5 học sinh làm
xong đầu tiên được tuyên dương
- 2 học sinh làm bài trên bảng lớp Cả
lớp làm bài vào Vở bài tập Tiếng Việt
2, tập hai Đáp án:
Trú mưa, chú ý; truyền tin, chuyền
cành, chở hàng, trở về.
số chẵn, sổ lẻ; chăm chỉ, lỏng lẻo; mệt
mỏi, buồn bã.
Bài 1:
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, sau đó tổ chức
cho học sinh thi tìm từ giữa các nhóm Trong
cùng một khoảng thời gian, nhóm nào tìm
- Học sinh chơi trò tìm từ
Một số đáp án:
+ chổi rơm, sao chổi, chi chít, chang
Trang 7được nhiều từ đúng hơn thì thắng cuộc chang, cha mẹ, chú bác, chăm chỉ,
chào hỏi, chậm chạp,…; trú mưa, trang trọng, trung thành, truyện, truyền tin, trường học,…
+ ngủ say, ngỏ lời, ngẩng đầu, thăm
thẳm, chỉ trỏ, trẻ em, biển cả,…; ngõ
hẹp, ngã, ngẫm nghĩ; xanh thẫm, kĩ càng, rõ ràng, bãi cát, số chẵn,…
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu các học sinh viết sai 3 lỗi chính tả trở lên về nhà viết lại cho đúng và sạch, đẹp bài
Đạo đức
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Biết được một số qui tắc về ứng xử khi đến nhà người khác và ý nghĩa của
các qui tắc ứng xử đó
- Kỹ năng: Đồng tình, ủng hộ với những ai biết cư xử lịch sự khi đến nhà người
khác.Không đồng tình, phê bình, nhắc nhở những ai không biết cư xử lịch sự khi đến nhàngười khác
- Thái độ: Biết cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bè hoặc người quen.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Truyện kể Đến chơi nhà bạn Phiếu thảo luận
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Truyện “Đến chơi nhà bạn”
MT: Nghe – hiểu nội dung truyện
PP: Động não, lắng nghe, giảng giải
- GV kể chuyện “ Đến chơi nhà bạn” cho HS
nghe
Hoạt động 2: Phân tích truyện
MT: Tìm hiểu nội dung của truyện
PP: Động não, giảng giải, thảo luận
- Khi đến nhà Trâm, Tuấn đã làm gì?
- Thái độ của mẹ Trâm khi đó thế nào?
- Mẹ Trâm rất giận nhưng bác chưanói gì
Trang 8- Lúc đó An đã làm gì?
- An dặn Tuấn điều gì?
- Khi chơi ở nhà Trâm, bạn An đã cư xử ntn?
- Vì sao mẹ Trâm lại không giận Tuấn nữa?
- Em rút ra bài học gì từ câu chuyện?
Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
MT: Ứng xử tốt các tình huống
PP: Động não, giảng giải
- Yêu cầu HS nhớ lại những lần mình đến
nhà người khác chơi và kể lại cách cư xử
của mình lúc đó
- Yêu cầu cả lớp theo dõi và phát biểu ý kiến
về tình huống của bạn sau mỗi lần có HS
kể
- Khen ngợi các em đã biết cư xử lịch sự khi
đến chơi nhà người khác và động viên các
em chưa biết cách cư xử lần sau chú ý hơn
để cư xử sao cho lịch sự
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Khi đến nhà người khác cần cư xử thế nào?
- Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể
hiện điều gì?
- Chuẩn bị: Tiết 2
- Anh chào mẹ Trâm, tự giới thiệulà bạn cùng lớp với Trâm An xinlỗi bác rồi mới hỏi bác xem Trâmcó nhà không?
- An dặn Tuấn phải cư xử lịch sự,nếu không biết thì làm theo những
gì An làm
- An nói năng nhẹ nhàng Khi muốndùng đồ chơi của Trâm, An đều xinphép Trâm
- Vì bác thấy Tuấn đã nhận ra cách
cư xử của mình là mất lịch sự vàTuấn đã được An nhắc nhở, chỉ chocách cư xử lịch sự
- Cần cư xử lịch sự khi đếnnhà người khác chơi
- Một số HS kể trước lớp
- Nhận xét từng tình huống màbạn đưa ra xem bạn cư xửnhư thế đã lịch sự chưa Nếuchưa, cả lớp cùng tìm cách cưxử lịch sự
- Kiến thức: Đọc đúng các từ dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ.Ngắt đúng nhịp thơ.
- Biết đọc bài với giọng vui tươi, nhí nhảnh
- Kỹ năng: Hiểu được ý nghĩa các từ mới: bễ, còng, sóng lừng,…Hiểu được nội dung của
bài văn: Bài thơ thể hiện sự vui tươi, thích thú của em bé khi được đi tắm biển
- Thái độ: Ham thích môn học.
Trang 9II CHUẨN BỊ :
- GV: Tranh minh hoạ Bảng phụ viết sẵn từ, câu cần luyện đọc
- HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động (1’)
2 Bài cu õ (3’) Dự báo thời tiết
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
MT: Đọc đúng từng câu, từng đoạn
PP: Thực hành, luyện đọc, động não
a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm
b) Luyện phát âm
c) Luyện ngắt giọng
d) Đọc cả đoạn bài
e) Thi đọc giữa các nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
MT: Hiểu nội dung bài
PP: Thực hành, động não, giảng giải
- Hỏi: Tìm những câu thơ cho thấy biển rất
rộng
- Những hình ảnh nào cho thấy biển giống
như trẻ con?
- Em thích khổ thơ nào nhất, vì sao?
Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ
MT: Thuộc cả bài thơ
PP: Trực quan, động não, thực hành
- GV hướng dẫn cho HS học thuộc bài thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị bài sau: Tôm Càng và Cá Con
- Hát
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Nghe GV đọc, theo dõi vàđọc thầm theo
- HS luyện đọc theo hướngdẫn của GV
+ Tưởng rằng biển nhỏ
Mà to bằng trời
Như con sông lớn Chỉ có một bờ + Biển to lớn thế
Bãi giằng với sóng
Chơi trò kéo co Lon ta lon ton
- HS nêu câu trả lời
- Học thuộc lòng bài thơ
- HS thi đọc
ToánLUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Giúp HS rèn luyện kỹ năng:Thực hiện các phép tính (từ trái sang phải) trong
một biểu thức có hai phép tính (nhân và chia hoặc chia và nhân)
- Kỹ năng: Nhận biết một phần mấy.Giải bài toán có phép nhân
- Thái độ: Ham thích môn học.
Trang 10II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
PP: Động ão, thực hành
Bài 1: Hướng dẫn HS tính theo mẫu
- Cho HS làm bài
Bài 2: HS cần phân biệt tìm một số hạng trong
một tổng và tìm một thừa số trong một tích
a) X + 2 = 6 X x 2 = 6
- Cho HS làm bài tập
Bài 3: Cho HS tìm một phần của hình tô màu
Hoạt động 2: Giải bài toán có phép nhân
MT: Thực hiện giải toán đúng
PP: Thực hành, động não
Bài 4:
- GV hướng dẫn cho HS tìm hiểu bài và làm bài
Bài 5: Tổ chức cho HS thi xếp hình
- GV tổ chức cho HS thi xếp hình cá nhân
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Giờ, phút
- Hát
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài
- HS làm bài
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- HS nêu yêu cầu
- HS thi đua xếp hình
Luyện từ và câuTỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN - ĐẶT VÀ TLCH VÌ SAO?
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về sông biển.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng trả lời câu hỏi và đặt câu hỏi với cụm từ: Vì sao?
- Thái độ: Ham thích môn học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 Bài tập 2 viết vào 2 tờ giấy, 2 bút màu
- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 113 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
Hoạt động 1: Từ ngữ về sông biển
MT: Nêu được các từ liên quan đến biển
PP: Thực hành, động não, giảng giải
Bài 1
- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 4
HS Phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy yêu cầu
các em thảo luận với nhau để tìm từ theo
yêu cầu của bài
Bài 2
- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và làm bài
Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?
MT: Biết đặt và trả lời với câu hỏi Vì sao ?
PP: Thực hành, động não, giảng giải
Bài 3
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ để đặt câu hỏi
theo yêu cầu của bài
Bài 4
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau thực hành hỏi
đáp với nhau theo từng câu hỏi
4 Củng cố – Dặn do ø (3’)
- Chuẩn bị: Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy
- Đọc yêu cầu
- Thảo luận theo yêu cầu, sauđó một số HS đưa ra kết quảbài làm
HS nêu yêu cầu bài
- HS tự làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ, sau đó nối tiếpnhau phát biểu ý kiến
- HS nêu yêu cầu
- Thảo luận cặp đôi, sau đómột số cặp HS trình bàytrước lớp
ThĨ dơc
BÀI 49: ÔN MỘT SỐ BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
–TRÒ CHƠI NHẢNH ĐÚNG NHẢY NHANH
I MỤC TIÊU :-Tiếp tục ôn một số bài tập RLTTCB
-Yêu cầu thực hiện động tác tươ ng đối chính xác
-Oân trò chơi “Nhảy đúng nhảy nhanh “yêu cầu học s biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN :
-Địa điểm :-Trên sân trường
-Vệ sinh an toàn nơi tập
-Phương tiện :Kẻ các vạch để tập thể dục RLTTCB
-Kẻ các ô vuông cho trò chơi “nhảy đúng nhảy nhanh “
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP :
TIỄN TRÌNH HOẠT
ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA
TRÒ
1 Phần mở đầu GV nậhn lớp phổ biến nội
dung ,yêu cầu giờ học 1’
-Xoay các khớp cổ chân ,Dầu gối n,hông 1’
-Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc 80-90 m
-HS thực hiện -HS thực hiện