bộ giáo án án tự chọn toán 7 3 cột đã chỉnh sửa, đảm bảo đúng quy định hiện hành, Được xây dựng trên cơ sở lựa chọn những chủ đề bám giám chương trình đại số và hình học lớp 7, được củng cố cơ bạn nhất những kiến thức cốt lõi cho học sinh, đảm bảo những nội dung chính luôn được khắc sâu
Trang 1Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…
CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC TIẾT §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số NZ
Q
2 Kỹ năng:
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Biết suy luận từ những kiến thức cũ
Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
2 Bài mới
* Đặt vấn đề:
- Ở lớp 6 chúng ta đã được học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N Z (mở rộng hơn tập N là tập Z) Vậy tập số nào được mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Số hữu tỉ (15')
GV: Cho các số
0
; 2
1 1
- Hãy nhắc lại khái
niệm số hữu tỉ (đã được
học ở lớp 6)?
Vậy các số
0
; 2
1 1
HS nhớ lại khái niệm
số hữu tỉ đã được học
ở lớp 6
HS phát biểu định nghĩa số hữu tỉ
10 1
0 2
0 1
0 0
6
9 6
9 4
6 2
3 2
1 1
6
9 4
6 2
3 5 , 1
; 5 , 1
?1: Ta có: 0 , 6 106 53
Trang 2HS trả lời
HS làm?2
3
4 3
1 1
; 4
5 100
125 25
; 25 , 1
; 6 ,
GV giới thiệu: Trên
trục số, điểm biểu diễn
số hữu tỉ x được gọi là
HS làm theo hướng dẫn của giáo viên trìnhbày vào vở
HS làm BT2 vào vởHai HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp ý
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
?3VD1: Biểu diễn số hữu tỉ
4 5
trên trục số
Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn vịtheo mẫu số, xđ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử sốVD2: Biểu diễn số hữu tỉ 23
Trang 3GV kết luận.
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10')
Yêu cầu HS lam?4
GV giới thiệu số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm, số
0
Yêu cầu HS làm?5-
SGK
Có nhận xét gì về dấu
của tử và mẫu của số
hữu tỉ dương số hữu tỉ
âm?
GV kết luận.
HS nêu cách làm và sosánh hai phân số 32
và 45
HS nhắc lại cách so sánh hai phân số
- Gọi HS làm miệng bài 1.
- Y/c HS nhắc lại nội dung cơ bản của bài
Trang 4Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…
- Đọc trước bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD.
- GV đánh giá sau khi HS khác nhận xét
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (15')
Nêu quy tắc cộng hai phân
Một HS lên bảng hoànthành công thức, số còn lại viết vào vở
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
m Z m b a
, (
Ví dụ:
a)
14
6 35 14
6 14
35 7
3 2
25 )
5
4 ( ) 5 (
5
1 4 5
21 5
) 4 ( ) 25 (
Trang 5Gọi đại diện hai nhóm lên
bảng trình bày bài
GV kiểm tra và nhận xét
Một HS lên bảng trìnhbày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
HS hoạt động nhóm làm tiếp BT6
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài
HS lớp nhận xét, góp ý
b) ( 0 , 4 ) 15113
5
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế (15')
Hãy nhắc lại quy tắc
chuyển vế trong Z?
GV yêu cầu một HS đứng
tại chỗ đọc quy tắc chuyển
vế (SGK- 9)
GV giới thiệu ví dụ, minh
hoạ cho quy tắc chuyển vế
Yêu cầu HS làm tiếp?2
Gọi hai HS lên bảng làm
GV giới thiệu phần chú ý
HS nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học ở lớp 6)
Hai HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, góp ý
2 Quy tắc chuyển vế
*Quy tắc: SGK- 9 Với mọi x,y,zQ
xyz xz y
Ví dụ: Tìm x biết:
5
3 3
1 3
1 5
42 70
Trang 65 5 2
Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…
TIẾT 3 §3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
Trang 7Đọc trước bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5')
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế.
- GV đánh giá sau khi HS khác nhận xét
2 Bài mới.
Hoạt động của GV Họat động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (15')
HS nêu các tính chấtcủa phép nhân sốhữu tỉ
HS làm BT 11a, b, cvào vở
Ba HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, gópý
I Nhân hai số hữu tỉ TQ: Với ; (b,d 0 )
d
c y b
a x
x y b a d c b a d c
.
.
Ví dụ: Tính
4
3 2 2
1 3 2
1 2
3 5 , 0 2
1 1
21
3 4
5
3 1 4
3 5
1 4
3 2 , 0
15 24 ,
c)
6
1 1 12
) 7 ).(
2 ( 12
7 ).
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (10')
Trang 8) 0 (
GV:quy tắc chia phân số,
hãy viết công thức chia x
Một HS lên bảng viết
HS còn lại viết vàovở
Một HS đứng tại chỗthực hiện phép tính
HS thực hiện?1 vàovở
Một HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét, gópý
HS suy nghĩ làm bài
TQ: Với ; (y 0 )
d
c y b
a x
c b
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
5
1 5
4 : 2 ,
7 5
2 1 5 ,
5 4
1 4
5 16
5 4 : 4
5 16
Ba HS lên bảng (mỗi
HS làm một phần)
HS nhắc lại thứ tự thực hiện phép toán
HS lớp nhận xét, gópý
* Bài tập Bài 13 (SGK) Tính:
12 4 3
2
1 7 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
7 21
38 ).
11 5
3 16
33 : 12
45 6
8 23 7
6
1 1 6
7 16
23 23
Trang 9Đọc hiểu quy tắc chia hai số hữu tỉ
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT)
_
Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…
TIẾT 4 §4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính
chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán
Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (5’):
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (15’)
GV giới thiệu khái niệm
giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ x và ký hiệu
GV cho HS làm?1 SGK
HS đọc SGK và nhắclại định nghĩa GTTĐcủa số hữu tỉ x
Trang 10HS làm BT 17 (SGK)
HS đọc kỹ đề bài, suynghĩ thảo luận chọnphương án đúng
(trường hợp sai HScần giải thích và lấy ví
dụ minh hoạ)
HS lắng nghe
?2: Tìm x biếta)
7
1 7
37 , 0 37
, 0
x x
3
2 1 3
x x
nhân, chia số thập phân?
GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm làm?3 và BT
18 (SGK)
HS nêu cách làm vàthực hiện phép tính,đọc kết quả
HS nêu cách làm khác
HS thực hiện các phéptính, đọc kết quả
HS nhận xét
HS hoạt động nhómlàm?3 và BT 18(SGK)
2 Cộng, trừ, nhân, chia STP
Ví dụ: 1 , 13 0 , 264
394 , 1 1000 1394
1000
) 264 ( ) 1130 ( 1000
264 100
Trang 11GV kiểm tra và kết luận.
HS trả lời câu hỏi
HS làm BT 20 (SGK)
Hai HS lên bảng làm
HS lớp nhận xét vàgóp ý
c) ( 5 , 17 ).( 3 , 1 ) 16 , 027
d) ( 9 , 18 ) : 4 , 25 2 , 16
* Bài tập Bài 19 (SGK) (Bảng phụ)
Bài 20 Tính nhanh:
a) 6 , 3 ( 3 , 7 ) 2 , 4 ( 0 , 3 )
7 , 4 ) 4 ( 7 , 8
) 3 , 0 ( ) 7 , 3 ( ) 4 , 2 3 , 6 (
) 5 , 5 ( 5 , 5 9 , 4 ) 9 , 4 (
7 , 3
Trang 12- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (10’):
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức (30’)
HS làm tiếp bài tập
29 (SBT)Hai HS lên bảng làm
Dạng 1: Tính GTBT Bài 28 (SBT)
1
281 1 251 3 281 3 251
281 1 251 3 281 3 251
0 1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3
1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3
Bài 29 (SBT)
Ta có a 1 , 5 a 1 , 5a) Thay a 1 , 5 ;b 0 , 75 vào
M ta được:
Trang 13Gọi đại diện các nhóm lên
bảng trình bày bài
HS nhận xét
HS hoạt động nhómlàm BT 24 (SGK)
Đại diện các nhómlên bảng trình bày
HS sử dụng MTBT
để tính GTBT (theoh/dẫn)
HS làm theo sựhướng dẫn của giáoviên
HS suy nghĩ làm bài
0 75 , 0 25 , 2 5 , 1
75 , 0 ) 75 , 0 (
5 , 1 2 5 , 1
- Thay a 1 , 5 ;b 0 , 75 vàoM
5 , 1 75 , 0 25 , 2 5 , 1
75 , 0 ) 75 , 0 ).(
5 , 1 (
2 5 , 1
b) a 1 , 5 ;b 0 , 75 vào P tađược
15 , 3 1 38 , 0 1
a) 3 , 1597 ( 2 , 39 ) 5 , 5497c) 0 , 5 3 , 2 10 , 1 0 , 2 42
, 0
*Dạng 3: So sánh số hữu tỉ Bài 22 (SGK)
8
7 1000
875 875
, 0
; 10
3 3 ,
Ta có:
13
4 130
40 130
39 10 3
6
5 24
20 24
21 8
Trang 145 875 , 0 3
2 1
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 1
- GV yêu cầu học sinh nhắc lại các dạng bài đã chữa Các kiến thức đã sử
dụng trong bài
4 Hớng dẫn về nhà (2’):
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- BTVN: 26 (b, d) (SGK) và 28 (b, d), 30, 31 (a, c), 33, 34 (SBT)
_
Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…
TIẾT 6 Đ5: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
- ễn kiến thức về luỹ thừa với số mũ tự nhiờn của một số tự
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (7’):
3 4
3 5
3
P
HS2: Phỏt biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a (a N) Cho vớ dụ
Viết cỏc kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa:
Trang 15Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15’)
Em hãy nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc n của số
HS nghe giảng và ghibài
Trong đó: x: cơ số n: số mũ
*Quy ước: x0 = 1 ( x 0)
x1 = x
n n
b
a b
125 , 0 5 , 0
125
8 5
2 5
2
25 , 0 5 , 0
16
9 4
3 4
3
0 3 3
3 3
2 2
2 2
quy tắc nhân (chia) hai
luỹ thừa cùng cơ số (đã
HS làm?2
HS suy nghĩ làm bài
2 Tích và thương 2 luỹ thừa
Với x Q ta có:
)
; 0 (
:
;
n m x
x x x x x
2 3
5
) 25 , 0 ( ) 25 , 0 ( : ) 25 , 0
Bài 49 (SBT) a) B c) D b) A d) E
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa (10’)
GV yêu cầu HS làm?3
Muốn tính luỹ thừa của 1
luỹ thừa ta làm như thế
nào?
HS làm?3
HS nêu cách tính luỹthừa của 1 luỹ thừa
3 Luỹ thừa của luỹ thừa
?3: ( 2 2 ) 3 2 6
5 2
2
1 2
Trang 16HS trả lời
HS hoạt động nhómlàm BT 27 và BT 28(SGK)
Đại diện HS lên bảngtrình bày lời giải
HS lớp nhận xét, gópý
,
Bài tập Bài 27 Tính:
81
1 3
1
; 16
1 2
1
8
1 2
1
; 4
1 2
1
5 4
3 2
GV củng cố kiến thức luỹ thừa của một số hữu tỉ
Tích và thương của hai luỹ thừa
4 Hướng dẫn về nhà (2’):
- Học bài theo SGK và vở ghi Đọc mục “Có thể em chưa biết”
- BTVN: 29, 30, 32 (SGK) và 39, 40, 42, 43 (SBT)
Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…
TIẾT 7: §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
Trang 172 Học sinh:
Máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (7’)
a)
2
1 2
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích (13’)
Một HS lên bảngtrình bày
HS lớp nhận xét, gópý
HS trả lời
HS thực hiện?2 vàovở
1 Luỹ thừa của một tích
2 2 2
2 2 2
5 2 5
1 4
3 2
HS lớp nhận xét, gópý
2 Luỹ thừa của một thương
?3: Tính và so sánh:
5 5
5
3 3 3
5 2
10 2
10
27
8 3
2 3
Trang 18Muốn tính luỹ thừa của 1
thương ta có thể tính như
thế nào?
GV yêu cầu HS làm?4
(SGK)
Nêu quy tắc tính luỹ thừa
của một tích, luỹ thừa của
kiểm tra lại các đáp số và
sửa lại chỗ sai (nếu có)
Yêu cầu HS làm bài tập 35
HS trả lời
HS thực hiện?4(SGK)
HS phát biểu các quytắc (như SGK)
HS so sánh các côngthức
HS thực hiện?5
HS suy nghĩ làm bài
HS làm BT 35 (SGK)
HS lớp nhận xét, gópý
n
y
x y
2 2
3 3
3
3 3
3 3
5 2 53 55b) Đúng
2 , 0 2 , 0 : 2 ,
4 2
7
1 7
16
30 8
10
2 2
2 4
7 125
343 5
Trang 19- GV củng cố kiến thức luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương
- Giấy làm bài kiểm tra
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Dạng bài tính giá trị của biểu thức (15’)
*Dạng 1: Tính GTBT
Trang 20- GV yêu cầu HS làm bài
- 3 HS lên bảng làm
bài tập
HS lớp nhận xét, gópý
HS trả lời
HS làm bài tập vào vở
HS lớp nhận xét, gópý
HS suy nghĩ làm bài
2 HS lên bảng làmbài tập
Bài 40: Tính:
a)
196
169 14
13 14
7 6 2
1 7
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5
4 5
4 5
5
4 4
4 5 4
5
5 3
6 10 5
6 3
3
2560 3
5 512 5
3
3 5 2
5 3
3 2 5 2 5
3
3 2 5 2
4 5
4 5 9
4 5
4 4 5 5 4
5
4 5
13 27
13
1 2 2 3 13
3 2 3 3 2
13
3 3 2 3 3 2 13
3 6 3 6
2 3 3 3 2 3 3 3
3 2 3
3 2 3
4 4
1 3
2 1
4800
17 400
1 12
17 20
1 12 17
20
15 16 12
3 12
8 12 12
6
4 3 : 2 3
2 2
1 : 2
432
216 2 216
1 : 2 6
1 : 2
Trang 21Trong mỗi phần, có mấy
3
1 3 3 3 81
1 3
5
2
1 2 : 2 2 16
1 2 : 2 4
8 7
2
1 :
3 Củng cố (3’):
- GV củng cố lại toàn bộ kiến thức về luỹ thùa của một số hữu tỉ
- Nêu lại cách làm các dạng bài tập
- HS biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để
giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng (Hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức.
Đáp án: HS trả lời định nghĩa và tính chất (SGK- 24, 25)
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Trang 22Hoạt động 1: Định nghĩa (15’)Hai số &1712,,55
21
15
có lậpthành một tỉ lệ thức
7
5 21
15
;
7
5 175
125 5 , 17
5 , 12
Trong đó+) a, b, c, d là các số hạngcủa tỉ lệ thức
+) a, d: các ngoại tỉ+) b c là các trung tỉ
?1:
5
4 4 : 5
2
- > lập nên 1 tỉ
lệ thứcb)
5
1 7 : 5
2 2 7 : 2
Trang 23- GV yêu cầu HS nghiên
cứu cách làm của VD rồi
- HS còn lại làm vào
vở, rồi nhận xét, góp ý
- HS làm BT 47(SGK)
- Một HS đứng tại chỗđọc tên các đẳng thức
có được từ đẳng thứctrên
a d b
c b d b
d a
.
a d c
c b d c
d a
.
b) Tính chất 2
Từ a d b.c Suy ra:
d
c b
a
;
c a d b ; b a d c ; a c a d
Bài tập Bài 47 (SGK) Từ: 6 63 9 42 Suy ra:
42
63 6 9 63
42 9 6
9 42 6
0,52.16,38
0,91 9,36
Trang 24III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
Bài 49 (SGK)
a) 53,25,5 525350 1421
Vậy 3,5: 5,25 và 14: 21 lậpthành 1 tỉ lệ thức
b)
4
3 262
5 10
393 5
2 52 : 10
3
2 , 1 : 3 , 5 3521 53
Trang 25- HS lớp nhận xét, góp
Vậy & 2 , 1 : 3 , 5
5
2 52 : 10
3
lập thành 1 tỉ lệ thứcc) 156,,5119 1519651 73
Vậy 6 , 51 : 15 , 19 & 3 : 7 lậpthành một tỉ lệ thức
d)
2
3 14
3 7 3
2 4 :
GV giới thiệu qua về
Hưng Đạo Vương Trần
- HS làm tiếp BT 69
(SBT)
- HS suy nghĩ, thảoluận nêu cách làm củabài tập
- Một HS lên bảng
*Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Bài 50 (SGK) Trò chơi ô chữ
6 :
3 , 0 :
14 , 9 :
84 , 0 :
63 :
16 :
25 :
14 :
T L E U I C H N
1 3 : 3
1 1 : 5
1 4 :
U B O Y
60 )(
15 (
b)
25 8
Trang 2625
16 25
8 2
2 2
; 3,6 4,8 3,6 1,5
Bài 52 (SGK) Từ tỉ lệ thức
) 0 , , ,
a b c d d
c b a
ta có:
a
c b
Trang 27Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…
TIẾT 11: §8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Kỹ năng:
- Có kỹ năng vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán tìm
hai số biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ (7'):
2
1
Trang 28HS2: Cho a,b,c,d 0 Từ tỉ lệ thức b a d c hãy suy ra tỉ lệ thức
2
Hãy
so sánh các tỉ số
6 4
3 2
và
Một HS lên bảng trìnhbày
HS lớp nhận xét, gópý
1 6
3 4 2
Ta có:
2
1 10
5 6 4
3 2
3 2 6 4
3 2 6
3 4
a
k b
a
; cd.k Ta có:
k d b
d b k d b
k d k b d b
c a
k d b
d b k d b
k d k b d b
c a
) (
e c a f d b
e c a f
e d
c b
y x y x
10 2 5 2
5
6 2 3 2
x x
b) 2 5
y x
và x y 7
1 7
7 5 2 5
Trang 29- Gọi một HS lên bảng
x 2 ;y 5
Hoạt động 2: Chú ý (15')
GV giới thiệu phần chú ý
- Dùng dãy tỉ số bằng
nhau để thể hiện câu nói
sau: Số HS của 3 lớp 7A,
Gọi một HS lên bảng
- HS làm bài vào vở
- Một HS lên bảng
trình bày bài
HS lớp nhận xét, gópý
HS đọc đề bài và tómtắt BT 56 (SGK)
HS Trả lời
Một HS lên bảng trìnhbày bài
AD tính chất của dãy tỉ sốbằng nhau ta tính được:
20 4 5
16 4 4
8 4 2
Vậy số bi của 3 bạn là 8, 16,20
) ( 10 );
( 4
2 7
14 5 2 5 2
m b
m a
b a b a
Trang 30GV kiểm tra và kết luận.
- Luyện tập kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài tập về chia tỉ lệ
- Chuẩn bị các bài tập luyện tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
Trang 31Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Ba HS lên bảng làmcác phần còn lại
HS lớp nhận xét, gópý
Dạng 1: Các BT về tỉ số Bài 59 (SGK)
a)
100
312 : 100
204 )
12 , 3 ( : 04 ,
26
17 312
100 100
3 4
5 : 2
3 25 , 1 : 2
3 5 :
7
73 14
3 5 : 7
3
2 73
14 7
HS tính toán, đọc kếtquả
Ba HS lần lượt lênbảng mỗi HS làm mộtphần
HS lớp nhận xét, gópý
Bài 60 (SGK) Tìm x
4
3 1 3
2 : 3
1
3 12
35 3
1 : 12 35
12
35 3
2 2
5 4
7 3
b) 4 , 5 : 0 , 3 2 , 25 : ( 0 , 1 x)
5 , 1 1
, 0 : 15 , 0
15 , 0 15 : 25 , 2 1 , 0
3 , 0 : 5 , 4 : 25 , 2 1 , 0
x x
c)
32 , 0 02
, 0 : 2 4
1 :
1 2 :
Bài 58 (SGK)
- Gọi số cây trồng được của
2 lớp lần lượt là x và y
Trang 32- Theo tính chất của dãy tỉ
HS làm bài tập vào vở
Một HS lên bảng trìnhbày bài làm
- HS lớp nhận xét, góp
ý
HS đọc đề bài, suynghĩ, thảo luận cáchlàm của BT 61 (SGK)
HS làm theo gợi ý củagiáo viên
20 1
20 4 5 5 4
315 35 9
35 2
70 6 8 6 7 8 9
210 35 6
245 35 7
280 35 8
Vậy số HS: 315, 280, 245,210
Bài 61 Tìm x, y, z, biết
15 12 8 15
12 5 4
12 8 3
z y z y
y x y x
2 15 12 8 15 12 8
3 Củng cố (3'):
- GV yêu cầu HS nhắc lại những dạng bài đã chữa
- Các liến thức đã được sử dụng trong quá trình giải bài
Trang 33Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…
TIẾT 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn (15')
Trang 34phân số sau dưới dạng số
STP vô hạn tuần hoàn
- GV giới thiệu cách viết
- HS nghe giảng và
ghi bài
- HS dùng máy tính bỏ
túi thực hiện phéptính, đọc kết quả, chỉ
ra chu kỳ,…
dưới dạng số thập phân
0 , 15 20
Ví dụ 2:
0 , 41666 0 , 41 ( 6 ) 12
5
0,41(6) là số thập phân vôhạn tuần hoàn có chu kỳ là6
BT: 0 , 111 0 , ( 1 ) 9
1
) 54 ( , 1
5454 , 1 11
17
) 01 ( , 0
0101 , 0 99 1
- Vậy các phân số có mẫu
số dương, phải có mẫu ntn
thì viết được dưới dạng
Hỏi mỗi phân số trên,
phân số nào viết được
HS rút ra nhận xét
- Một vài HS đứng tại
chỗ đọc nội dung nhậnxét
HS trả lời + Nhận xét + Dùng MTBT kiểm
tra lại kết quả
2 75
Trang 35- GV giới thiệu nội dung
Học sinh suy nghĩ,thảo luận làm BT 67(SGK)
Một vài HS đọc kếtquả
2
1 14
7
; 125
17
; 50
13
; 4
1
viếtđược dưới dạng STPHH Vì:2
2
4 ; 50 2 5 2; 125 5 3+) Các phân số ;1145
9
4 4 9
1 4 ).
1 ( , 0 ) 4 ( ,
*Kết luận: SGK- 34
* Bài tập Bài 67 (SGK) Cho:
Trang 36- Bảng phụ, máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra)
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Dạng 1: Viết một phân số hoặc thương dưới dạng số thập phân (15')
- Viết các thương sau đây
dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn (dạng viết
phân vô hạn tuần hoàn
- GV yêu cầu HS ghi nhớ
nào viết được dưới dạng
STPHH? số nào viết được
Một HS lên bảng,dùng máy tính bỏ túithực hiện phép chia vàviết kết quả dưới dạngthu gọn
- Một HS khác lên
bảng làm BT 71(SGK)
HS hoạt động nhómlàm bài tập
Đại diện HS lên bảngtrình bày bài làm
Một HS khác lên biểudiễn các số dưới dạng
Trang 37dưới dạng phân số tối giản
GV gọi hai HS lên bảng
Hai HS lên bảng làmbài
1 ( , 0 ) 5 ( ,
b)
99
34 34 99
1 34 ).
01 ( , 0 ) 34 ( ,
c) 0 , ( 123 ) 0 , ( 001 ) 123
123 123999999
10
1 ) 2 ( , 1 10
1 ) 2 ( 1 ,
90
11 9
11 10 1
9
2 1 10
1 2 ).
1 ( , 0 1 10 1
45
4 8 9
1 10
1 8 ).
1 ( , 0 10
Trang 38Hai số sau đây có bằng
nhau không? Vì sao?
HS lên bảng làm bài
HS lên bảng làm bài
Cả lớp cùng làm vàovở
Trang 39Tiết (TKB): Lớp 7A Ngày dạy:………… …Sĩ số:………Vắng:…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra )
2 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Ví dụ (ĐVĐ) - > vào bài
Trang 40HS: 4,3 - > 4: 4,9 - > 5
HS nghe giảng và làm theo hướng dẫn của giáo viên
HS: ta lấy số nguyên gần với nó nhất
- HS thực hiện?1
(SGK)Học sinh làm các ví
dụ 2 và ví dụ 3
Ta viết: 4 , 3 4; 4 , 9 5
?1: Điền số thích hợp
5 4 ,
5 5 , 8 6 5
5 ,
4 Hoặc 4 , 5 4
VD2: Làm tròn đến hàng nghìn
73000
72900
VD3: Làm tròn đến hàng phần nghìn
- HS phát biểu quy tắc
làm tròn số
- HS áp dụng quy tắc
làm tròn số, làm các vídụ