Báo cáo thực tập tốt nghiệp dược sĩ; Báo cáo thực tập tốt nghiệp dược ladec; Báo cáo thực tập tốt nghiệp không cần chỉnh sửa
Trang 1TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ LADEC
Trang 2NHẬN XÉT BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP
., ngày… tháng… năm 2019
Giảng viên hướng dẫn
(Ký, ghi rõ họ tên)
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành đồ án tốt nghiệp và kết thúc khóa học, với tình cảm chânthành em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới trường Cao Đẳng Công NghệLADEC đã tạo điều kiện cho em có một môi trường học tập tốt, truyền đạt cho
em nhiều kiến thức bổ ích, những bài học kinh nghiệm quý báo trong suốt quátrình học tập, nghiên cứu tại trường
Em xin gởi lời cảm ơn chân thành tới quý Thầy Cô tại trường đã giúp đỡ
em, mặc dù bận công tác chuyên môn nhưng Thầy Cô vẫn giành thời gian trựctiếp hướng dẫn em trong quá trình học tập để em hoàn thành đồ án tốt nghiệpmột cách tốt nhất Đồng thời bày tỏ lòng biết ơn tới cô chủ nhiệm, bạn bè đã hỗtrợ, động viên em trong quá trình làm đồ án
Tuy nhiên vì kiến thức chuyên môn còn hạn chế và bản thân còn thiếunhiều kinh nghiệm thực tiễn nên nội dung báo cáo không tránh khỏi những thiếusót, em rất mong nhận được sự góp ý chỉ bảo thêm của quý Thầy Cô
Một lần nữa em gởi đến quý thầy cô tại trường Cao Đẳng Công NghệLADEC lời cảm ơn chân thành và chúc Thầy Cô nhiều sức khỏe, hạnh phúc,công tác tốt
Trang 4DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
GPP Thực hành tốt quản lý quầy thuốc
SOP Quy trình thao tác chuẩn
GCNĐĐKKDT Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc
FIFO Nhập trước, xuất trước
FEFO Hết hạn trước, xuất trước
Trang 5Hình 1.1 Hình ảnh Quầy dược Trạm Y tế Tân Lập 2 trang 01Hình 1.2 Hình tủ thuốc tại Quầy dược Trạm Y tế Tân Lập 2 trang 02Hình 2.1: Một số thuốc kháng sinh tại quầy thuốc trang 05Hình 2.2: Một số thuốc kháng viêm tại quầy thuốc trang 06Hình 2.3: Một số thuốc kháng dị ứng tại quầy thuốc trang 07Hình 2.4: Một số thuốc tim mạch tại quầy thuốc trang 08Hình 2.5: Một số thuốc bệnh đường hô hấp tại quầy thuốc trang 08Hình 2.6: Một số thực phẩm chức năng tại quầy thuốc trang 09
MỤC LỤC
Trang 6PHỤ LỤC vii
PHỤ LỤC vii
CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG QUẦY THUỐC 1
CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG QUẦY THUỐC 1
1.1 Giới thiệu về quầy thuốc: 1
1.1 Giới thiệu về quầy thuốc: 1
1.2 Quy mô hoạt động: 1
1.2 Quy mô hoạt động: 1
1.3 Loại hình kinh doanh: 2
1.3 Loại hình kinh doanh: 2
1.4 Các giấy tờ pháp lý: (Phụ lục) 2
1.4 Các giấy tờ pháp lý: (Phụ lục) 2
1.5 Tổ chức nhân sự: 2
1.5 Tổ chức nhân sự: 2
CHƯƠNG 2: SẮP XẾP, PHÂN LOẠI VÀ BẢO QUẢN 4
CHƯƠNG 2: SẮP XẾP, PHÂN LOẠI VÀ BẢO QUẢN 4
2.1 Sắp xếp, phân loại thuốc: 4
2.1 Sắp xếp, phân loại thuốc: 4
2.2 Bảo quản thuốc: 4
2.2 Bảo quản thuốc: 4
- Thuốc phải được bảo quản theo yêu cầu ghi trên nhãn thuốc 4
- Thuốc phải được bảo quản theo yêu cầu ghi trên nhãn thuốc 4
2.3 Các nhóm thuốc, thực phẩm chức năng có ở quầy thuốc: 5
2.3 Các nhóm thuốc, thực phẩm chức năng có ở quầy thuốc: 5
CHƯƠNG 3: THỰC HÀNH TỐT QUẦY THUỐC - GPP 10
CHƯƠNG 3: THỰC HÀNH TỐT QUẦY THUỐC - GPP 10
3.1 Giới thiệu bảng checklist của Bộ Y tế (TT 46/2011/TT-BYT): 10
3.1 Giới thiệu bảng checklist của Bộ Y tế (TT 46/2011/TT-BYT): 10
Trang 73.1.1 Mục đích xây dựng danh mục: 10
3.1.2 Nguyên tắc chấm điểm: 10
3.1.3 Cách tính điểm: 10
3.1.4 Cách kết luận: 11
TT 11
TT 11
4.1 17
4.1 17
4.2 18
4.2 18
V 18
V 18
24
24
3.2 Những nội dung GPP quầy thuốc thực hiện: (Trích thông tư 46/2011/TT Bộ Y Tế, ngày 21/12/2011) 26
3.2 Những nội dung GPP quầy thuốc thực hiện: (Trích thông tư 46/2011/TT Bộ Y Tế, ngày 21/12/2011) 26
3.2.1 Nhiệm vụ: 26
3.2.2 Về nhân sự: 27
3.2.3 Về diện tích xây dựng và thiết kế, bố trí các vị trí trong quầy thuốc: 27
3.2.4 Thiết bị bảo quản thuốc: 28
3.2.5 Hồ sơ, sổ sách, tài liệu chuyên môn: (Trích TT46/2011/TT-BYT) 29
3.3 Các SOP và biểu mẫu tại quầy thuốc: 30
3.3 Các SOP và biểu mẫu tại quầy thuốc: 30
3.3.1 SOP Quy trình “Thực hành tốt nhà thuốc GPP” 30
3.3.2 Biểu mẫu tại quầy thuốc: (Phụ lục) 30
CHƯƠNG 4: BÁN THUỐC VÀ NHẬP THUỐC 32
Trang 84.1 Cách tổ chức nhập thuốc và bán thuốc: 32
4.1 Cách tổ chức nhập thuốc và bán thuốc: 32
4.1.1 Mua thuốc: 32
4.1.2 Bán thuốc: 32
4.2 Nhận xét: 33
4.2 Nhận xét: 33
4.2.1 Tình hình bán thuốc tự khai bệnh (thuốc không kê đơn): (Theo Thông tư 23/2014/TT-BYT, ngày 30/06/2014 Ban hành danh mục thuốc không kê đơn.) 34
4.2.2 Tình hình bán thuốc kê đơn: 35
4.2.3 Tình hình bán TPCN: 37
CHƯƠNG 5: THÔNG TIN, GIỚI THIỆU 39
CHƯƠNG 5: THÔNG TIN, GIỚI THIỆU 39
VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC 39
VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC 39
5.1 Các hình thức quảng cáo thuốc và mỹ phẩm: 39
5.1 Các hình thức quảng cáo thuốc và mỹ phẩm: 39
- Phát tờ rơi 39
- Phát tờ rơi 39
- Trưng bày sản phẩm tại quầy 39
- Trưng bày sản phẩm tại quầy 39
- Hội thảo, hội nghị giới thiệu về thuốc, mỹ phẩm 39
- Hội thảo, hội nghị giới thiệu về thuốc, mỹ phẩm 39
5.2 Việc tư vấn, hướng dẫn thuốc cho khách hàng: 39
5.2 Việc tư vấn, hướng dẫn thuốc cho khách hàng: 39
- Chỉ tư vấn những loại thuốc không kê đơn 39
- Việc tư vấn các thông tin về thuốc phải đúng theo quy định, không được nói sai lệch, nói không đúng sự thật 39
Trang 9- Nhân viên bán hàng phải hỏi người mua về triệu chứng, bệnh tình và thuốc mà
người mua yêu cầu 39
5.3 Việc bán và sử dụng thuốc an toàn, hiệu quả 40
5.3 Việc bán và sử dụng thuốc an toàn, hiệu quả 40
KẾT LUẬN 41
KẾT LUẬN 41
TÀI LIỆU THAM KHẢO 42
TÀI LIỆU THAM KHẢO 42
PHỤ LỤC
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Giấy chứng nhận đăng ký thuế
Chứng chỉ hành nghề dược
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược
Giấy chứng nhận GPP
Phiếu theo dõi nhiệt độ - độ ẩm
Sổ nhập thuốc hàng ngày
Sổ theo dõi tác dụng phụ của thuốc
Trang 10Sổ theo dõi bán thuốc theo đơn.
Sổ theo dõi hạn dùng
Trang 11CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG QUẦY THUỐC
1.1 Giới thiệu về quầy thuốc:
Quầy dược Trạm Y tế Tân Lập 2
Địa chỉ: Ấp Tân Hòa, xã Tân Lập 2, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang .
Hình 1.1: Hình ảnh Quầy dược Trạm Y tế Tân Lập 2
1.2 Quy mô hoạt động:
Hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ thuốc chữa bệnh, mỹ phẩm, thực phẩm
Trang 121.3 Loại hình kinh doanh:
Quầy thuốc do UBND huyện Tân Phước cấp giấy phép kinh doanh dướihình thức Hộ kinh doanh cá thể và Sở Y tế cấp giấy phép đủ điều kiện kinhdoanh dược
1.4 Các giấy tờ pháp lý: (Phụ lục)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
Giấy chứng nhận đăng ký thuế;
Vai trò tại quầy thuốc: Là quầy thuốc tư nhân, nên mọi hoạt động của
quầy thuốc đều do dược sĩ điều hành, chỉ dẫn và chịu trách nhiệm trước phápluật về:
- Chất lượng thuốc
- Phương pháp kinh doanh
- Thực hiện chế độ quản lý thuốc theo chế độ thuốc bán theo đơn vàkhông bán theo đơn
- Lập kế hoạch sử dụng thuốc
- Bảo đảm các loại thuốc thiết yếu
- Tư vấn cho khách hàng về cách sử dụng thuốc và cách phòng ngừa bệnh,giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng, theo dõi và phản hồi tình hình sử dụngthuốc của khách hàng
1.6 Bố trí và trưng bày trong quầy thuốc:
Trang 13Hình 1.2 Tủ thuốc tại Quầy dược Trạm Y tế Tân Lập 2
Để thuận lợi cho việc bán thuốc và giao tiếp với khách hàng, quầy thuốcđặt phía ngoài một quầy bàn hình chữ L có chiều cao khoảng 1m để giao dịch,phía bên trong quầy là từng hộc sắp xếp thuốc theo từng nhóm rất dễ dàng choviệc bán thuốc Ngoài ra còn có 2 tủ kính lớn để đặt những nhóm thuốc: Nhưthuốc kê đơn, thuốc không kê đơn, thuốc đông y, mỹ phẩm và thực phẩm chứcnăng
Trang 14CHƯƠNG 2: SẮP XẾP, PHÂN LOẠI VÀ BẢO QUẢN
2.1 Sắp xếp, phân loại thuốc:
- Phân chia khu vực sắp xếp theo từng mặt hàng riêng biệt tại Quầy thuốc:Thuốc, thực phẩm chức năng, vật tư y tế
- Sắp xếp, trình bày thuốc trên giá, tủ
- Thuốc được sắp xếp theo nhóm thuốc (kê đơn, không kê đơn), theonhóm tác dụng dược lý Trong cùng một nhóm thuốc, thuốc được sắp xếp theohoạt chất, chữ cái hoặc những thuốc thường xuyên được bán
- Sắp xếp phải đảm bảo:
+ Nguyên tắc 3 dễ (dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra):
* Gọn gàng, ngăn nắp, có thẩm mỹ, không xếp lẫn lộn giữa các mặt hàng
* Nhãn hàng (chữ, số, hình ảnh) trên các bao bì quay ra ngoài thuận chiềukhách hàng
+ Nguyên tắc FEFO và FIFO đảm bảo chất lượng hàng:
* FEFO (First expired first out): hàng có hạn dùng ngắn hơn xếp ra ngoài,hạn dùng dài hơn xếp vào trong
* FIFO (First-in, First-out): hàng sản xuất trước xuất trước, lô nhập trướcxuất trước
- Bán hết những hợp đã ra lẻ, đánh dấu bên ngoài hộp, tránh tình trạngnhầm lẫn mở nhiều hợp cùng lúc
2.2 Bảo quản thuốc:
- Thuốc phải được bảo quản theo yêu cầu ghi trên nhãn thuốc
- Thuốc nên được sắp xếp theo nhóm tác dụng dược lý
- Các thuốc kê đơn nếu được bày bán và bảo quản tại khu vực riêng có ghi
rõ “Thuốc kê đơn” hoặc trong cùng một khu vực phải để riêng các thuốc bántheo đơn, việc sắp xếp đảm bảo sự thuận tiện, tránh nhầm lẫn
- Thường xuyên kiểm tra theo dõi hạn dùng thuốc
- Kiểm tra bằng cảm quan chất lượng thuốc
- Định kỳ hàng tháng kiểm tra số lượng tồn thực tế và số lượng trên sổsách theo số lô
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng dưới 300C
- Độ ẩm không vượt quá 75%
Trang 152.3 Các nhóm thuốc, thực phẩm chức năng có ở quầy thuốc:
* Các nhóm thuốc tại quầy thuốc:
Đường dùng,dạng dùng
Đơn vị tính
I Nhóm thuốc kháng sinh
1 Klametin IG Amoxicillin 875mgClavulanic acid 125mg Uống (viên nén) Viên
Hình 2.1: Một số thuốc kháng sinh tại quầy thuốc
II Nhóm thuốc kháng viêm
Trang 16Hình 2.2: Một số thuốc kháng viêm tại quầy thuốc.
III Nhóm thuốc kháng dị ứng
Hình 2.3: Một số thuốc kháng dị ứng tại quầy thuốc
IV Nhóm thuốc tim mạch
Trang 17Hình 2.4: Một số thuốc tim mạch tại quầy thuốc
V Nhóm thuốc bệnh đường hô hấp
4 Melyfitin Levocetinizine dihydrocloride 5mg Uống (viên nénbao phim) Viên
Eucalyptol 100mg,camphol 12mg,guaiacol 12mg
Uống (viên nang
Trang 18Hình 2.5: Một số thuốc bệnh đường hô hấp tại quầy thuốc.
* Các loại thực phẫm chức năng có tại quầy thuốc:
STT Tên thực phẩm chức năng Hoạt chất chính Đường dùng, dạng dùng Đơn vị tính
2 An nữ đan Cao trinh nữ hoàng cung, cao linh chi, … (viên nang)Uống Viên
3 Bảo xuân Gold Tinh chất mầm đậu nành,vitamin E, … Uống (viên nang) Viên
Trang 19Hình 2.6: Một số thực phẩm chức năng tại quầy thuốc
Trang 20CHƯƠNG 3: THỰC HÀNH TỐT QUẦY THUỐC - GPP
3.1 Giới thiệu bảng checklist của Bộ Y tế (TT 46/2011/TT-BYT):
1 Tên cơ sở:
Ðịa chỉ:
Số điện thoại: Fax: Email:
2 Tên chủ cơ sở/ người quản lý hoạt động chuyên môn
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc:
3 Loại hình đãng ký kinh doanh:
- Hộ cá thể:
- Ðịa điểm bán lẻ của doanh nghiệp
- Ðịa điểm bán lẻ của cõ sở KCB
3.1.1 Mục đích xây dựng danh mục:
Để cơ sở kinh doanh thực hiện GPP, giúp cơ sở tự kiểm tra đánh giá:
- Để cơ quan quản lý dược kiểm tra, đánh giá, công nhận GPP
- Để thống nhất trên toàn quốc việc thực hiện GPP
3.1.2 Nguyên tắc chấm điểm:
Tổng số điểm chuẩn nếu cơ sở có đủ các hoạt động trong GPP (bao gồm
cả pha chế theo đơn và có kho bảo quản thuốc) là 100 điểm
Điểm chuẩn được xây dựng trong khoảng từ 0,5 đến 2 tùy thuộc từng tiêuchí (nguyên tắc triển khai từng bước)
* Cho điểm tối đa, không cho điểm trung gian
* Những hoạt động cơ sở không có, ví dụ: Không pha chế theo đơn, không
có kho bảo quản trừ điểm chuẩn, cụ thể:
- Không có pha chế theo đơn điểm chuẩn: 95
- Không có kho bảo quản điểm chuẩn: 98
Trang 21- Không có cả pha chế theo đơn và kho điểm chuẩn: 93
* Đối với cơ sở đang hoạt động việc kiểm tra, chấm điểm được tính trênhoạt động thực tế tại cơ sở
* Đối với cơ sở mới thành lập, chưa hoạt động:
- Những tiêu chí đã được triển khai trong quá trình chuẩn bị: Tính điểmtrên kết quả thực tế
- Những tiêu chí chỉ khi hoạt động mới diễn ra: Được tính điểm nếu tiêuchí đó đã được quy định trong các hồ sơ tài liệu, các văn bản, các quy trình thaotác chuẩn, các biểu mẫu… để triển khai hoạt động và đã được người có thẩmquyền ký duyệt ban hành, nhân viên cơ sở được đào tạo, nắm được và thực hànhđúng
3.1.4 Cách kết luận:
- Cơ sở không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp thuận
- Từ 90% điểm trở lên: Cơ sở được xét công nhận Nếu có tồn tại, đề nghịkhắc phục tồn tại trong thực hiện GPP và làm căn cứ cho những lần thanh tra,kiểm tra kế tiếp
- Từ 80% đến 89% điểm: Cơ sở cần khắc phục và có báo cáo bằng vănbản trong vòng 30 ngày để đoàn kiểm tra xem xét đề nghị cấp Giấy chứng nhậnđạt GPP Nếu sau 30 ngày cơ sở chưa khắc phục được và cơ sở vẫn muốn hànhnghề thì cần phải nộp hồ sơ để được kiểm tra lại
- Dưới 80% điểm: Cơ sở cần khắc phục để kiểm tra lại
- Cơ sở mắc một lỗi thuộc điểm không chấp thuận: Cơ sở cần khắc phục
để kiểm tra lại
* Danh mục kiểm tra thực hành tốt quầy thuốc:
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
hoặc thực hiện uỷ
quyền theo quy định
III.4b 2
Điểmkhôngchấpthuận
Trang 22TT Nội dung Tham
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
có kiểm soáthoạt độngnày không (2)kiểm tra thựctế
1.1.3
Có tham gia kiểm
soát chất lượng
thuốc khi nhập về và
trong quá trình bảo
quản tại quầy thuốc
Có đào tạo hướng
dẫn nhân viên quy
chế, kiến thức
chuyên môn
III.4b 2
(phỏng vấn, nhân viên, k.tra hồ sơ đào tạo nhân viên)
1.1.6
Có hướng dẫn nhân
viên theo dõi các
tác dụng không
mong muốn và báo
cáo với cơ quan y tế
Trang 23TT Nội dung Tham
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
sức khoẻ để đảm
đương công việc,
không có nhân viên
Trang 24TT Nội dung Tham
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
Điểm
riêng biệt, khu trưng
bày bảo quản riêng
biệt đảm bảo kiểm
soát được môi
trường bảo quản
thuốc
Quầy thuốc có môi
trường riêng biệt
hoàn toàn
0,5
Có vách ngănkín và lối điriêng
Bố trí nơi cao ráo,
2.3 Khu trưng bày bảo
quản tối thiểu 10m2 II.2a 2
Điểmkhôngchấpthuận
Nếu diện tích
từ 10m2 trởxuống thìchấm điểmkhông chấpthuận2.4 Khu trưng bày bảo
người mua thuốc
tiếp xúc và trao đổi
thông tin
Trang 25TT Nội dung Tham
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
Điểm
2.6
Có vòi nước rửa tay
cho nhân viên quầy
thuốc và người mua
(Nếu khuất, có biển
chỉ dẫn)
II.2b,
Không yêucầu phải bốtrí ở cửa ravào
Có khu vực riêng để
Có thể xemxét chấpthuận nếu bốtrí phòngriêng hoặchộp/ngănriêng ra lẻthuốcKhu vực ra lẻ cách
ly với khu vực bảo
quản trưng bày
0,5
Nếu có kho bảo
quản thì kho đạt yêu
cầu bảo quản thuốc
2
Điểmkhôngchấpthuận
(Trong khuôn viên
quầy thuốc và thuận
Trang 26TT Nội dung Tham
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
tiếp vào nơi trưng
bày, bảo quản thuốc
VD: thuốcyêu cầu bảoquản máthoặc lạnh,phải có tủlạnh hoặchộp bảo quảnchuyên dụngNơi bán thuốc được
Sử dụng thiết
bị kiểm soátnhiệt độ, độ
ẩm (máy điều
Trang 27TT Nội dung Tham
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
biệt được để trong
bao bì dễ phân biệt
3.2.4
Thuốc bán lẻ không
đựng trong bao bì
mang tên thuốc khác
hoặc chứa nội dung
quảng cáo của một
thuốc khác
3.2.5
Thuốc pha chế theo
đơn đựng trong bao
Trang 28TT Nội dung Tham
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
Thuốc pha chế theo
đơn, ngoài quy định
5.1.2 Có hồ sơ nhân
viên(Hồ sơ gồm:
Trang 29TT Nội dung Tham
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
- Theo dõi việc pha
chế theo đơn (nếu
có) Có sổ pha chế
Cộng thêm 1điểm nếu hồ
sơ đầy đủhoặc theo dõi
đủ trên máytính
Lưu giữ hồ sơ sổ
Trang 30TT Nội dung Tham
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
cơ bản theo yêu cầu
(Nội dung quy trình
Quy trình bảo quản
và theo dõi chất
lư-ợng
1
Quy trình giải quyết
với thuốc bị khiếu
nại hoặc thu hồi
Trang 31TT Nội dung Tham
chiếu
Điểm chuẩn
Điểm cộng
Điểm trừ
18 điểm
7.1
Quản lý thuốc gây
nghiện, thuốc hướng
tâm thần và tiền chất
theo quy định
Việc bảoquản, kiểm
kê, báo cáođịnh kỳ,b/cáo độtxuất và báocáo xin hủythuốc…
7.2
Mua bán thuốc gây
nghiện, thuốc hướng