1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BAO CAO THUC TAP - duong van loc

52 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 5,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo thực tập tốt nghiệp dược sĩ; Báo cáo thực tập tốt nghiệp dược ladec; Báo cáo thực tập tốt nghiệp không cần chỉnh sửa

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ LADEC

Trang 2

NHẬN XÉT BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

., ngày… tháng… năm 2019

Giảng viên hướng dẫn

(Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Để hoàn thành đồ án tốt nghiệp và kết thúc khóa học, với tình cảm chânthành em xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc tới trường Cao Đẳng Công NghệLADEC đã tạo điều kiện cho em có một môi trường học tập tốt, truyền đạt cho

em nhiều kiến thức bổ ích, những bài học kinh nghiệm quý báo trong suốt quátrình học tập, nghiên cứu tại trường

Em xin gởi lời cảm ơn chân thành tới quý Thầy Cô tại trường đã giúp đỡ

em, mặc dù bận công tác chuyên môn nhưng Thầy Cô vẫn giành thời gian trựctiếp hướng dẫn em trong quá trình học tập để em hoàn thành đồ án tốt nghiệpmột cách tốt nhất Đồng thời bày tỏ lòng biết ơn tới cô chủ nhiệm, bạn bè đã hỗtrợ, động viên em trong quá trình làm đồ án

Tuy nhiên vì kiến thức chuyên môn còn hạn chế và bản thân còn thiếunhiều kinh nghiệm thực tiễn nên nội dung báo cáo không tránh khỏi những thiếusót, em rất mong nhận được sự góp ý chỉ bảo thêm của quý Thầy Cô

Một lần nữa em gởi đến quý thầy cô tại trường Cao Đẳng Công NghệLADEC lời cảm ơn chân thành và chúc Thầy Cô nhiều sức khỏe, hạnh phúc,công tác tốt

Trang 4

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

GPP Thực hành tốt quản lý quầy thuốc

SOP Quy trình thao tác chuẩn

GCNĐĐKKDT Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc

FIFO Nhập trước, xuất trước

FEFO Hết hạn trước, xuất trước

Trang 5

Hình 1.1 Hình ảnh Quầy dược Trạm Y tế Tân Lập 2 trang 01Hình 1.2 Hình tủ thuốc tại Quầy dược Trạm Y tế Tân Lập 2 trang 02Hình 2.1: Một số thuốc kháng sinh tại quầy thuốc trang 05Hình 2.2: Một số thuốc kháng viêm tại quầy thuốc trang 06Hình 2.3: Một số thuốc kháng dị ứng tại quầy thuốc trang 07Hình 2.4: Một số thuốc tim mạch tại quầy thuốc trang 08Hình 2.5: Một số thuốc bệnh đường hô hấp tại quầy thuốc trang 08Hình 2.6: Một số thực phẩm chức năng tại quầy thuốc trang 09

MỤC LỤC

Trang 6

PHỤ LỤC vii

PHỤ LỤC vii

CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG QUẦY THUỐC 1

CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG QUẦY THUỐC 1

1.1 Giới thiệu về quầy thuốc: 1

1.1 Giới thiệu về quầy thuốc: 1

1.2 Quy mô hoạt động: 1

1.2 Quy mô hoạt động: 1

1.3 Loại hình kinh doanh: 2

1.3 Loại hình kinh doanh: 2

1.4 Các giấy tờ pháp lý: (Phụ lục) 2

1.4 Các giấy tờ pháp lý: (Phụ lục) 2

1.5 Tổ chức nhân sự: 2

1.5 Tổ chức nhân sự: 2

CHƯƠNG 2: SẮP XẾP, PHÂN LOẠI VÀ BẢO QUẢN 4

CHƯƠNG 2: SẮP XẾP, PHÂN LOẠI VÀ BẢO QUẢN 4

2.1 Sắp xếp, phân loại thuốc: 4

2.1 Sắp xếp, phân loại thuốc: 4

2.2 Bảo quản thuốc: 4

2.2 Bảo quản thuốc: 4

- Thuốc phải được bảo quản theo yêu cầu ghi trên nhãn thuốc 4

- Thuốc phải được bảo quản theo yêu cầu ghi trên nhãn thuốc 4

2.3 Các nhóm thuốc, thực phẩm chức năng có ở quầy thuốc: 5

2.3 Các nhóm thuốc, thực phẩm chức năng có ở quầy thuốc: 5

CHƯƠNG 3: THỰC HÀNH TỐT QUẦY THUỐC - GPP 10

CHƯƠNG 3: THỰC HÀNH TỐT QUẦY THUỐC - GPP 10

3.1 Giới thiệu bảng checklist của Bộ Y tế (TT 46/2011/TT-BYT): 10

3.1 Giới thiệu bảng checklist của Bộ Y tế (TT 46/2011/TT-BYT): 10

Trang 7

3.1.1 Mục đích xây dựng danh mục: 10

3.1.2 Nguyên tắc chấm điểm: 10

3.1.3 Cách tính điểm: 10

3.1.4 Cách kết luận: 11

TT 11

TT 11

4.1 17

4.1 17

4.2 18

4.2 18

V 18

V 18

24

24

3.2 Những nội dung GPP quầy thuốc thực hiện: (Trích thông tư 46/2011/TT Bộ Y Tế, ngày 21/12/2011) 26

3.2 Những nội dung GPP quầy thuốc thực hiện: (Trích thông tư 46/2011/TT Bộ Y Tế, ngày 21/12/2011) 26

3.2.1 Nhiệm vụ: 26

3.2.2 Về nhân sự: 27

3.2.3 Về diện tích xây dựng và thiết kế, bố trí các vị trí trong quầy thuốc: 27

3.2.4 Thiết bị bảo quản thuốc: 28

3.2.5 Hồ sơ, sổ sách, tài liệu chuyên môn: (Trích TT46/2011/TT-BYT) 29

3.3 Các SOP và biểu mẫu tại quầy thuốc: 30

3.3 Các SOP và biểu mẫu tại quầy thuốc: 30

3.3.1 SOP Quy trình “Thực hành tốt nhà thuốc GPP” 30

3.3.2 Biểu mẫu tại quầy thuốc: (Phụ lục) 30

CHƯƠNG 4: BÁN THUỐC VÀ NHẬP THUỐC 32

Trang 8

4.1 Cách tổ chức nhập thuốc và bán thuốc: 32

4.1 Cách tổ chức nhập thuốc và bán thuốc: 32

4.1.1 Mua thuốc: 32

4.1.2 Bán thuốc: 32

4.2 Nhận xét: 33

4.2 Nhận xét: 33

4.2.1 Tình hình bán thuốc tự khai bệnh (thuốc không kê đơn): (Theo Thông tư 23/2014/TT-BYT, ngày 30/06/2014 Ban hành danh mục thuốc không kê đơn.) 34

4.2.2 Tình hình bán thuốc kê đơn: 35

4.2.3 Tình hình bán TPCN: 37

CHƯƠNG 5: THÔNG TIN, GIỚI THIỆU 39

CHƯƠNG 5: THÔNG TIN, GIỚI THIỆU 39

VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC 39

VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC 39

5.1 Các hình thức quảng cáo thuốc và mỹ phẩm: 39

5.1 Các hình thức quảng cáo thuốc và mỹ phẩm: 39

- Phát tờ rơi 39

- Phát tờ rơi 39

- Trưng bày sản phẩm tại quầy 39

- Trưng bày sản phẩm tại quầy 39

- Hội thảo, hội nghị giới thiệu về thuốc, mỹ phẩm 39

- Hội thảo, hội nghị giới thiệu về thuốc, mỹ phẩm 39

5.2 Việc tư vấn, hướng dẫn thuốc cho khách hàng: 39

5.2 Việc tư vấn, hướng dẫn thuốc cho khách hàng: 39

- Chỉ tư vấn những loại thuốc không kê đơn 39

- Việc tư vấn các thông tin về thuốc phải đúng theo quy định, không được nói sai lệch, nói không đúng sự thật 39

Trang 9

- Nhân viên bán hàng phải hỏi người mua về triệu chứng, bệnh tình và thuốc mà

người mua yêu cầu 39

5.3 Việc bán và sử dụng thuốc an toàn, hiệu quả 40

5.3 Việc bán và sử dụng thuốc an toàn, hiệu quả 40

KẾT LUẬN 41

KẾT LUẬN 41

TÀI LIỆU THAM KHẢO 42

TÀI LIỆU THAM KHẢO 42

PHỤ LỤC

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Giấy chứng nhận đăng ký thuế

Chứng chỉ hành nghề dược

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược

Giấy chứng nhận GPP

Phiếu theo dõi nhiệt độ - độ ẩm

Sổ nhập thuốc hàng ngày

Sổ theo dõi tác dụng phụ của thuốc

Trang 10

Sổ theo dõi bán thuốc theo đơn.

Sổ theo dõi hạn dùng

Trang 11

CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG QUẦY THUỐC

1.1 Giới thiệu về quầy thuốc:

Quầy dược Trạm Y tế Tân Lập 2

Địa chỉ: Ấp Tân Hòa, xã Tân Lập 2, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang .

Hình 1.1: Hình ảnh Quầy dược Trạm Y tế Tân Lập 2

1.2 Quy mô hoạt động:

Hoạt động trong lĩnh vực bán lẻ thuốc chữa bệnh, mỹ phẩm, thực phẩm

Trang 12

1.3 Loại hình kinh doanh:

Quầy thuốc do UBND huyện Tân Phước cấp giấy phép kinh doanh dướihình thức Hộ kinh doanh cá thể và Sở Y tế cấp giấy phép đủ điều kiện kinhdoanh dược

1.4 Các giấy tờ pháp lý: (Phụ lục)

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;

Giấy chứng nhận đăng ký thuế;

Vai trò tại quầy thuốc: Là quầy thuốc tư nhân, nên mọi hoạt động của

quầy thuốc đều do dược sĩ điều hành, chỉ dẫn và chịu trách nhiệm trước phápluật về:

- Chất lượng thuốc

- Phương pháp kinh doanh

- Thực hiện chế độ quản lý thuốc theo chế độ thuốc bán theo đơn vàkhông bán theo đơn

- Lập kế hoạch sử dụng thuốc

- Bảo đảm các loại thuốc thiết yếu

- Tư vấn cho khách hàng về cách sử dụng thuốc và cách phòng ngừa bệnh,giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng, theo dõi và phản hồi tình hình sử dụngthuốc của khách hàng

1.6 Bố trí và trưng bày trong quầy thuốc:

Trang 13

Hình 1.2 Tủ thuốc tại Quầy dược Trạm Y tế Tân Lập 2

Để thuận lợi cho việc bán thuốc và giao tiếp với khách hàng, quầy thuốcđặt phía ngoài một quầy bàn hình chữ L có chiều cao khoảng 1m để giao dịch,phía bên trong quầy là từng hộc sắp xếp thuốc theo từng nhóm rất dễ dàng choviệc bán thuốc Ngoài ra còn có 2 tủ kính lớn để đặt những nhóm thuốc: Nhưthuốc kê đơn, thuốc không kê đơn, thuốc đông y, mỹ phẩm và thực phẩm chứcnăng

Trang 14

CHƯƠNG 2: SẮP XẾP, PHÂN LOẠI VÀ BẢO QUẢN

2.1 Sắp xếp, phân loại thuốc:

- Phân chia khu vực sắp xếp theo từng mặt hàng riêng biệt tại Quầy thuốc:Thuốc, thực phẩm chức năng, vật tư y tế

- Sắp xếp, trình bày thuốc trên giá, tủ

- Thuốc được sắp xếp theo nhóm thuốc (kê đơn, không kê đơn), theonhóm tác dụng dược lý Trong cùng một nhóm thuốc, thuốc được sắp xếp theohoạt chất, chữ cái hoặc những thuốc thường xuyên được bán

- Sắp xếp phải đảm bảo:

+ Nguyên tắc 3 dễ (dễ thấy, dễ lấy, dễ kiểm tra):

* Gọn gàng, ngăn nắp, có thẩm mỹ, không xếp lẫn lộn giữa các mặt hàng

* Nhãn hàng (chữ, số, hình ảnh) trên các bao bì quay ra ngoài thuận chiềukhách hàng

+ Nguyên tắc FEFO và FIFO đảm bảo chất lượng hàng:

* FEFO (First expired first out): hàng có hạn dùng ngắn hơn xếp ra ngoài,hạn dùng dài hơn xếp vào trong

* FIFO (First-in, First-out): hàng sản xuất trước xuất trước, lô nhập trướcxuất trước

- Bán hết những hợp đã ra lẻ, đánh dấu bên ngoài hộp, tránh tình trạngnhầm lẫn mở nhiều hợp cùng lúc

2.2 Bảo quản thuốc:

- Thuốc phải được bảo quản theo yêu cầu ghi trên nhãn thuốc

- Thuốc nên được sắp xếp theo nhóm tác dụng dược lý

- Các thuốc kê đơn nếu được bày bán và bảo quản tại khu vực riêng có ghi

rõ “Thuốc kê đơn” hoặc trong cùng một khu vực phải để riêng các thuốc bántheo đơn, việc sắp xếp đảm bảo sự thuận tiện, tránh nhầm lẫn

- Thường xuyên kiểm tra theo dõi hạn dùng thuốc

- Kiểm tra bằng cảm quan chất lượng thuốc

- Định kỳ hàng tháng kiểm tra số lượng tồn thực tế và số lượng trên sổsách theo số lô

- Bảo quản ở nhiệt độ phòng dưới 300C

- Độ ẩm không vượt quá 75%

Trang 15

2.3 Các nhóm thuốc, thực phẩm chức năng có ở quầy thuốc:

* Các nhóm thuốc tại quầy thuốc:

Đường dùng,dạng dùng

Đơn vị tính

I Nhóm thuốc kháng sinh

1 Klametin IG Amoxicillin 875mgClavulanic acid 125mg Uống (viên nén) Viên

Hình 2.1: Một số thuốc kháng sinh tại quầy thuốc

II Nhóm thuốc kháng viêm

Trang 16

Hình 2.2: Một số thuốc kháng viêm tại quầy thuốc.

III Nhóm thuốc kháng dị ứng

Hình 2.3: Một số thuốc kháng dị ứng tại quầy thuốc

IV Nhóm thuốc tim mạch

Trang 17

Hình 2.4: Một số thuốc tim mạch tại quầy thuốc

V Nhóm thuốc bệnh đường hô hấp

4 Melyfitin Levocetinizine dihydrocloride 5mg Uống (viên nénbao phim) Viên

Eucalyptol 100mg,camphol 12mg,guaiacol 12mg

Uống (viên nang

Trang 18

Hình 2.5: Một số thuốc bệnh đường hô hấp tại quầy thuốc.

* Các loại thực phẫm chức năng có tại quầy thuốc:

STT Tên thực phẩm chức năng Hoạt chất chính Đường dùng, dạng dùng Đơn vị tính

2 An nữ đan Cao trinh nữ hoàng cung, cao linh chi, … (viên nang)Uống Viên

3 Bảo xuân Gold Tinh chất mầm đậu nành,vitamin E, … Uống (viên nang) Viên

Trang 19

Hình 2.6: Một số thực phẩm chức năng tại quầy thuốc

Trang 20

CHƯƠNG 3: THỰC HÀNH TỐT QUẦY THUỐC - GPP

3.1 Giới thiệu bảng checklist của Bộ Y tế (TT 46/2011/TT-BYT):

1 Tên cơ sở:

Ðịa chỉ:

Số điện thoại: Fax: Email:

2 Tên chủ cơ sở/ người quản lý hoạt động chuyên môn

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc:

3 Loại hình đãng ký kinh doanh:

- Hộ cá thể:

- Ðịa điểm bán lẻ của doanh nghiệp

- Ðịa điểm bán lẻ của cõ sở KCB

3.1.1 Mục đích xây dựng danh mục:

Để cơ sở kinh doanh thực hiện GPP, giúp cơ sở tự kiểm tra đánh giá:

- Để cơ quan quản lý dược kiểm tra, đánh giá, công nhận GPP

- Để thống nhất trên toàn quốc việc thực hiện GPP

3.1.2 Nguyên tắc chấm điểm:

Tổng số điểm chuẩn nếu cơ sở có đủ các hoạt động trong GPP (bao gồm

cả pha chế theo đơn và có kho bảo quản thuốc) là 100 điểm

Điểm chuẩn được xây dựng trong khoảng từ 0,5 đến 2 tùy thuộc từng tiêuchí (nguyên tắc triển khai từng bước)

* Cho điểm tối đa, không cho điểm trung gian

* Những hoạt động cơ sở không có, ví dụ: Không pha chế theo đơn, không

có kho bảo quản trừ điểm chuẩn, cụ thể:

- Không có pha chế theo đơn điểm chuẩn: 95

- Không có kho bảo quản điểm chuẩn: 98

Trang 21

- Không có cả pha chế theo đơn và kho điểm chuẩn: 93

* Đối với cơ sở đang hoạt động việc kiểm tra, chấm điểm được tính trênhoạt động thực tế tại cơ sở

* Đối với cơ sở mới thành lập, chưa hoạt động:

- Những tiêu chí đã được triển khai trong quá trình chuẩn bị: Tính điểmtrên kết quả thực tế

- Những tiêu chí chỉ khi hoạt động mới diễn ra: Được tính điểm nếu tiêuchí đó đã được quy định trong các hồ sơ tài liệu, các văn bản, các quy trình thaotác chuẩn, các biểu mẫu… để triển khai hoạt động và đã được người có thẩmquyền ký duyệt ban hành, nhân viên cơ sở được đào tạo, nắm được và thực hànhđúng

3.1.4 Cách kết luận:

- Cơ sở không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp thuận

- Từ 90% điểm trở lên: Cơ sở được xét công nhận Nếu có tồn tại, đề nghịkhắc phục tồn tại trong thực hiện GPP và làm căn cứ cho những lần thanh tra,kiểm tra kế tiếp

- Từ 80% đến 89% điểm: Cơ sở cần khắc phục và có báo cáo bằng vănbản trong vòng 30 ngày để đoàn kiểm tra xem xét đề nghị cấp Giấy chứng nhậnđạt GPP Nếu sau 30 ngày cơ sở chưa khắc phục được và cơ sở vẫn muốn hànhnghề thì cần phải nộp hồ sơ để được kiểm tra lại

- Dưới 80% điểm: Cơ sở cần khắc phục để kiểm tra lại

- Cơ sở mắc một lỗi thuộc điểm không chấp thuận: Cơ sở cần khắc phục

để kiểm tra lại

* Danh mục kiểm tra thực hành tốt quầy thuốc:

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

hoặc thực hiện uỷ

quyền theo quy định

III.4b 2

Điểmkhôngchấpthuận

Trang 22

TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

có kiểm soáthoạt độngnày không (2)kiểm tra thựctế

1.1.3

Có tham gia kiểm

soát chất lượng

thuốc khi nhập về và

trong quá trình bảo

quản tại quầy thuốc

Có đào tạo hướng

dẫn nhân viên quy

chế, kiến thức

chuyên môn

III.4b 2

(phỏng vấn, nhân viên, k.tra hồ sơ đào tạo nhân viên)

1.1.6

Có hướng dẫn nhân

viên theo dõi các

tác dụng không

mong muốn và báo

cáo với cơ quan y tế

Trang 23

TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

sức khoẻ để đảm

đương công việc,

không có nhân viên

Trang 24

TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

Điểm

riêng biệt, khu trưng

bày bảo quản riêng

biệt đảm bảo kiểm

soát được môi

trường bảo quản

thuốc

Quầy thuốc có môi

trường riêng biệt

hoàn toàn

0,5

Có vách ngănkín và lối điriêng

Bố trí nơi cao ráo,

2.3 Khu trưng bày bảo

quản tối thiểu 10m2 II.2a 2

Điểmkhôngchấpthuận

Nếu diện tích

từ 10m2 trởxuống thìchấm điểmkhông chấpthuận2.4 Khu trưng bày bảo

người mua thuốc

tiếp xúc và trao đổi

thông tin

Trang 25

TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

Điểm

2.6

Có vòi nước rửa tay

cho nhân viên quầy

thuốc và người mua

(Nếu khuất, có biển

chỉ dẫn)

II.2b,

Không yêucầu phải bốtrí ở cửa ravào

Có khu vực riêng để

Có thể xemxét chấpthuận nếu bốtrí phòngriêng hoặchộp/ngănriêng ra lẻthuốcKhu vực ra lẻ cách

ly với khu vực bảo

quản trưng bày

0,5

Nếu có kho bảo

quản thì kho đạt yêu

cầu bảo quản thuốc

2

Điểmkhôngchấpthuận

(Trong khuôn viên

quầy thuốc và thuận

Trang 26

TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

tiếp vào nơi trưng

bày, bảo quản thuốc

VD: thuốcyêu cầu bảoquản máthoặc lạnh,phải có tủlạnh hoặchộp bảo quảnchuyên dụngNơi bán thuốc được

Sử dụng thiết

bị kiểm soátnhiệt độ, độ

ẩm (máy điều

Trang 27

TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

biệt được để trong

bao bì dễ phân biệt

3.2.4

Thuốc bán lẻ không

đựng trong bao bì

mang tên thuốc khác

hoặc chứa nội dung

quảng cáo của một

thuốc khác

3.2.5

Thuốc pha chế theo

đơn đựng trong bao

Trang 28

TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

Thuốc pha chế theo

đơn, ngoài quy định

5.1.2 Có hồ sơ nhân

viên(Hồ sơ gồm:

Trang 29

TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

- Theo dõi việc pha

chế theo đơn (nếu

có) Có sổ pha chế

Cộng thêm 1điểm nếu hồ

sơ đầy đủhoặc theo dõi

đủ trên máytính

Lưu giữ hồ sơ sổ

Trang 30

TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

cơ bản theo yêu cầu

(Nội dung quy trình

Quy trình bảo quản

và theo dõi chất

lư-ợng

1

Quy trình giải quyết

với thuốc bị khiếu

nại hoặc thu hồi

Trang 31

TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩn

Điểm cộng

Điểm trừ

18 điểm

7.1

Quản lý thuốc gây

nghiện, thuốc hướng

tâm thần và tiền chất

theo quy định

Việc bảoquản, kiểm

kê, báo cáođịnh kỳ,b/cáo độtxuất và báocáo xin hủythuốc…

7.2

Mua bán thuốc gây

nghiện, thuốc hướng

Ngày đăng: 25/06/2020, 12:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w