1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BAO CAO THUC TAP NGANH DUOC

70 128 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 TT Nội dung Thamchiếu Điểm chuẩ n Điê m cộng Điểm trừ Điể m đạt hoặc thực hiện uỷ quyền theo quy định khôngchấpthuận có kiểmsoát hoạtđộngnàykhông2 kiểmtra thựctế 1.1.3 Có tham gia kiểm

Trang 1

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ LADEC

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC TẬP CUỐI KHÓA TẠI QUẦY THUỐC TÂY

Trang 2

Sinh viên: PHẠM THỊ TRÚC LINH……… MSSV: 3022……….

Lớp: 17DSLL3……… Nhóm: Ngành: Dược sĩ Khóa: 2017-2018 LONG AN, NGÀY _ THÁNG 08 NĂM 2018 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ LADEC NHẬN XÉT BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

Ngày… Tháng… Năm

1

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trang 3

Giảng viên hướng dẫn

(Ký, ghi rõ họ tên)

1

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trang 4

LỜI MỞ ĐẦU

Qua thời gian thực tập tại quầy thuốc tây HIẾU NHÂN

Địa chỉ : 179 Lê văn nghề , ấp mỹ thạnh , xã mỹ phong , mỹ tho , tiền giang Tuy thời gian không nhiều nhưng em đã rút ra được nhiều kinh nghiệm thực tế mà em chưa được biết Để có kiến thức và kinh nghiệm thực tế ngày hôm nay , em xin chân thành cảm ơn các thầy cô khoa dược trường cao đẳng LADEC đã giảng dạy và trang bị cho em những kiến thức cơ bản vững

chắc ,đồng thời đã tạo điều kiện cho em hoàn thành tốt đợt thực tập tại quầy thuốc vừa qua

Em cũng xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ tận tình của chị dược sĩ chủ quầy thuốc tây HIẾU NHÂN đã nhiệt tình hướng dẫn và tạo điều kiện thuận lợi cho em trong thời gian thực tập tại quầy.

Do thời gian đi thực tập có giới hạn trình độ còn những hạn chế nên bài thu hoạch của em còn nhiều sai sót Em rất mong được sự chỉ dẫn góp ý của thầy cô bộ môn và các bạn trong ngành dược

Em xin chân thành cảm ơn !

1

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trang 6

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 Giới thiệu về quầy thuốc trang 11Hình 1.6 Bố trí và trưng bày trong quầy thuốc trangHình 2.3 các nhóm thuốc, thực phẩm chức năng có ở quầy thuốc trang

1

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trang 7

MỤC LỤC

Trang

CHƯƠNG 1: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG NHÀ THUỐC 01

1.1 Giới thiệu về nhà thuốc: 01

1.2 Quy mô hoạt động: 01

1.3 Loại hình kinh doanh: 01

1.4 Các giấy tờ pháp lý: (Phụ lục) 01

1.5 Tổ chức nhân sự: 01

1.6 Bố trí và trưng bày trong nhà thuốc: 02

CHƯƠNG 2: SẮP XẾP, PHÂN LOẠI VÀ BẢO QUẢN 03

2.1 Sắp xếp, phân loại thuốc: 03

2.2 Bảo quản thuốc: 03

2.3 Các nhóm thuốc, thực phẩm chức năng có ở nhà thuốc: 04

CHƯƠNG 3: THỰC HÀNH TỐT NHÀ THUỐC – GPP 06

3.1 Giới thiệu bảng checklist của Bộ y tế (TT 46/2011): 06

3.1.1 Mục đích xây dựng danh mục: 06

3.1.2 Nguyên tắc chấm điểm: 06

3.1.3 Cách tính điểm: 06

3.1.4 Cách kết luận: 07

3.2 Những nội dung GPP nhà thuốc thực hiện: 11

3.2.1 Nhiệm vụ: 11

3.2.2 Về nhân sự: 12

3.2.3 Về diện tích xây dựng và thiết kế, bố trí các vị trí trong nhà thuốc: .12

3.2.4 Thiết bị bảo quản thuốc: 13

3.2.5 Hồ sơ, sổ sách, tài liệu chuyên môn: 14

1

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trang 8

3.3 Các SOP và biểu mẫu tại nhà thuốc: 15

3.3.1 SOP Quy trình "Thực hành tốt nhà thuốc" GPP 15

3.3.2 Biểu mẫu tại nhà thuốc: (Phụ lục) 16

CHƯƠNG 4: BÁN THUỐC VÀ NHẬP THUỐC 17

4.1 Cách tổ chức nhập thuốc và bán thuốc: 17

4.1.1 Mua thuốc 17

4.1.2 Bán thuốc 17

4.2 Nhận xét: 19

4.2.1 Tình hình bán thuốc tự khai bệnh: 20

4.2.2 Tình hình bán thuốc kê đơn: 22

4.2.3 Tình hình bán TPCN: 24

CHƯƠNG 5: THÔNG TIN GIỚI THIỆU VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG THUỐC25 5.1 Các hình thức quảng cáo thuốc và mỹ phẩm: 25

5.2 Việc tư vấn, hướng dẫn thuốc cho khách hàng: 25

5.3 Việc bán và sử dụng thuốc đảm bảo an toàn, hiệu quả: 26

KẾT LUẬN:

1

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trang 9

PHỤ LỤC

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Giấy chứng nhận đăng ký thuế

Sổ theo dõi tác dụng phụ của thuốc

Sổ theo dõi kiểm soát chất lượng định kỳ và đột xuất

Sổ theo dõi bán thuốc theo đơn

Sổ theo dõi hạn dùng

1

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trang 10

TÀI LIỆU THAM KHẢO

- Giới thiệu bảng checklist của bộ y tế cập nhật theo thông tư số 46/2011 của

bộ y tế

1

Báo cáo thực tập tốt nghiệp

Trang 11

CHƯƠNG I: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG NHÀ THUỐC 1.1: Giới thiệu về quầy thuốc

Tên quầy thuốc: Quầy thuốc Tây Tư Nhân HIẾU NHÂN

Địa chỉ: 179 Lê văn nghề , ấp mỹ thạnh ,xã mỹ phong , mỹ tho , tiền giang

Hình 1.1 Giới thiệu về quầy thuốc

1.2: Qui mô hoạt động:

Trang 12

Hoạt động lĩnh vực bán lẻ thuốc thành phẩm, bông băng ,dụng cụ y tế ,thực phẩmchức năng (TPCN), mỹ phẩm.

1.3: Hoạt động kinh doanh:

Quầy thuốc do UBND thành phố mỹ tho cấp Giấy Phép Kinh Doanh dưới hìnhthức hộ cá thể và được Sở Y Tế Tỉnh Tiền Giang cấp Giấy Phép đủ điều kiện hànhnghề

- Giấy chứng nhận đăng ký thuế

- Giấy chứng nhận đào tạo “thực hành tốt nhà thuốc”

1.5: Tổ chức nhân sự:

- Dược sĩ chịu trách nhiệm chuyên môn: DSTH Nguyễn Thị Sơn Thủy

- Điện thoại: 0919783986

Vai trò tại quầy thuốc: Là quầy thuốc tư nhân , nên mọi hoạt động của quầy thuốc

điều do dược sĩ điều hành , chỉ dẫn và chịu trách nhiệm trước pháp luật về :

- Chất lượng thuốc

- Phương pháp kinh doanh

- Thực hiện chế độ quản lý thuốc theo chế độ bán thuốc theo đơn và khôngbán theo đơn

- Lập kế hoạch sử dụng thuốc

- Bảo đảm các loại thuốc thiết yếu

- Tư vấn cho khách hang về cách sử dụng thuốc và cách phòng ngừa bệnh ,giải đáp mọi thắc mắc của khách hang , theo dõi và phản hồi tình hìnhthuốc sử dụng của khách hàng

Trang 13

1.6 Bố trí và trưng bài quầy thuốc :

Hình 1.6 Bố trí và trưng bày quầy thuốc

CHƯƠNG II : SẮP XẾP , PHÂN LOẠI VÀ BẢO QUẢN 2.1: Sắp xếp, phân loại thuốc :

- Thuốc phải được sắp xếp riêng theo từng nhóm

- Thực hiện 3 dễ : dễ thấy , dễ lấy , dễ kiểm tra

Trang 14

2.2 Bảo quản thuốc:

Thuốc phỉa được bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C, độ ẩm nhỏ hơn hoặc bằng 75%, thuốc cần phải được luân chuyển những thuốc nhập trước phải sử dụng trước đểtránh quá hạn dùng Phải được bảo quản nơi khô ráo thoáng mát tránh ánh nắng Thường xuyên kiểm tra hạn dùng , nên theo dõi và cập nhật nhiệt độ và độ ẩmhằng ngày

2.3 Các nhóm thuốc và thực phẩm chức năng

I Nhóm kháng sinh

dùng,Dạng dùng

Đơnvịtính

1 Auclanityl 625mg Amoxicillin 500mg

Kali clavulanic 125 mg

Viên - uống viên

4 Amoxicillin 500mg Amoxicillin 500mg Viên - uống viên

Trang 15

Hình 2.3 các loại thuốc kháng sinh có trong quầy

II Nhóm kháng viêm

dùng,

Đơnvị

Trang 16

Dạng dùng tính

2 Desamethason

0.5mg

Dexamethasone 0.5mg Viên - uống Viên

Trang 17

Hình 2.3 các loại thuốc kháng viêm có tại quầy

III Nhóm kháng dị ứng

dùng,Dạng dùng

Đơnvịtính

1 Clopheniramin 4mg Clopheniramin maleate 4mg Viên uống viên

Trang 18

2 Cetirizin 10mg Cetirizine 10mg Viên uống Viên

3 Polaramine 2 mg Dexclopheniramon maleat

2mg

Viên- uống viên

4 Dimenhydrinat Dimenhydrinat 50 mg Viên -uống viên

5 Loratadine 10mg Antihistamine 10mg Viên - uống viên

Hình 2.3 các loại thuốc kháng dị ứng

IV Nhóm thuốc tác dụng trên đường hô hấp

dùng,Dạng dùng

Đơnvịtính

Trang 19

1 Neo-corclion Terpinhydrai

Dextromethorphanhydrobromid

Viên-uống viên

Viên-gói

4 Dexipharm 15 Dextromethorphan Hbr 15mg Viên – uống Viên

-siro

5 Bromhexin Bromhexin hydroclorid 8 mg Viên - uống gói

Hình 2.3 thuốc hô hấp

V Nhóm thuốc tim mạch

Trang 20

STT Tên biệt dược Tên hoạt chất Đường

dùng,Dạng dùng

Đơnvịtính

Hình 2.3 thuốc tim mạch

Trang 21

VI Nhóm thực phẩm chức năng

dùng,Dạng dùng

Đơnvịtính

1 Collagen Collagen thủy phân tử,

vitamin, astaxanthin,acidhyaluronic

Viên - uống viên

2 Xuân nữ Ích mẫu, hương phụ, đương

qui, đảng sâm

siro-uống Chai

Trang 22

Số điện thoại: Fax: Email:

2 Tên chủ cõ sở/ ngýời quản lý hoạt động chuyên môn

Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc:

3 Loại hình đãng ký kinh doanh:

- Hộ cá thể:

- Địa điểm bán lẻ của doanh nghiệp

- Địa điểm bán lẻ của cõ sở KCB

Trang 23

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

hoặc thực hiện uỷ

quyền theo quy

định

khôngchấpthuận

có kiểmsoát hoạtđộngnàykhông(2) kiểmtra thựctế

1.1.3 Có tham gia kiểm

Trang 24

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Ghi chú

việckiểmsoát chấtlượng1.1.4 Có thường xuyên

sơ đào tạo nhân viên)

1.1.6 Có hướng dẫn

nhân viên theo

dõi các tác dụng

không mong

muốn và báo cáo

với cơ quan y tế

Trang 25

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Trang 26

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

được huấn luyện

Trang 27

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Ghi chú

hoặc nội quy

II Cơ Sở Vật chất: 15 điểm

2.1 Xây dựng và thiết

kế:

Địa điểm cố định,

riêng biệt, khu

tr-ưng bày bảo quản

riêng biệt đảm

bảo kiểm soát

được môi trường

bảo quản thuốc

Bố trí nơi cao ráo,

Trang 28

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

2.3 Khu trưng bày

bảo quản tối thiểu

10m2

khôngchấpthuận

Nếu diệntích từ10m2trởxuốngthì chấmđiểmkhôngchấpthuận2.4 Khu trưng bày

Trang 29

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Ghi chú

đổi thông tin

2.6 Có vòi nước rửa

tay cho nhân viên

Có khu vực riêng

để ra lẻ

xem xétchấpthuậnnếu bốtrí phòngriênghoặchộp/ngă

n riêng

ra lẻthuốc

Trang 30

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Trang 31

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Ghi chú

điểm

3.1 1.1.1.1.1.2 Thiết

bị bảo quản thuốc

3.1.1 Thiết bị bảo quản

tiếp vào nơi trưng

bày, bảo quản

1,5

Trang 32

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Ghi chú

thuốc

3.1.2 Cơ sở có thiết bị

bảo quản để đáp

ứng với yêu cầu

bảo quản ghi trên

nhãn

khôngchấpthuận

VD:thuốcyêu cầubảo quảnmát hoặclạnh,phải có

tủ lạnhhoặc hộpbảo quảnchuyêndụng Nơi bán thuốc đ-

Sử dụngthiết bịkiểmsoátnhiệt độ,

độ ẩm(máyđiều hòa,quạt,máy hútẩm…)

3.2 1.1.1.1.1.3 Dụn

g cụ, bao bì

ra lẻ và

Trang 33

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Ghi chú

pha chế theo đơn :

chứa nội dung

quảng cáo của

Trang 34

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Trang 35

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Trang 36

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Trang 37

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Trang 38

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

- Theo dõi việc

pha chế theo đơn

(nếu có) Có sổ

pha chế

sơ đầy

đủ hoặctheo dõi

đủ trênmáy tính

Lưu giữ hồ sơ sổ

Trang 39

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

quyết với thuốc bị

khiếu nại hoặc thu

hồi

1

5.4.3 Có các quy trình II.4c

Trang 40

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

VI Nguồn thuốc: 3 điểm

Trang 41

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

VII Thực hiện quy chế chuyên môn - Thực hành nghề nghiệp:

và báocáo xinhủythuốc…

Trang 42

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

quy chế kê đơn và

biết cách tra cứu

Trang 43

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Có kiểm tra đơn

thuốc trước khi

bán

1

Nhà thuốc có biện

pháp theo dõi việc

bán thuốc kê đơn

Trang 44

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Ghi chú

SOP7.7 Khi bán thuốc,

bằng lời nói, vừa

ghi nhãn theo quy

Trang 45

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Ghi chú

định

7.9 Khi giao thuốc

cho người mua,

quảng cáo thuốc

trái với quy định

quảngcáo, việcdánquảngcáo…

Ngưòi bán lẻ

thuốc không

khuyến khích

người mua mua

nhiều thuốc hơn

Trang 46

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

điều kiện bảo

quản ghi trên

VIII Kiểm tra/ đảm bảo chất lượng thuốc: 5 điểm

8.1 Có kiểm tra, kiểm

soát khi nhập

III 1c vàIII.1d

SOP và

Trang 47

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

8.2 Tại thời điểm

kiểm tra không

Trang 48

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

tâm thần (Đối với

cơ sở không được

thuốc khiếu nại,

thuốc không được

Trang 49

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Ghi chú

kiểm kê đối với

thuốc khiếu nại,

thuốc phải thu

hồi(Nếu đến kỳ

kiểm kê thuốc thu

hồi chưa được xử

lý)

hồ sơ lưu

9.3 Có thông báo thu

hồi cho khách

hàng

báo trên bảng tin,bằng thư, điệnthoại…9.4 Có trả lại nơi

mua hoặc huỷ

lưu9.5 Có báo cáo các

cấp theo quy định

lưu9.6 Có sổ và có ghi

và 9 điểm

Trang 50

1 TT Nội dung Tham

chiếu

Điểm chuẩ n

Điê m cộng

Điểm trừ

Điể m đạt

Ghi chú

khôn g chấp nhận)

3.1.1 Mục đích xây dựng danh mục

- Để cơ sở kinh doanh thực hiện GPP, giúp cơ sở tự kiểm tra đánh giá

- Để cơ quan quản lý dược kiểm tra, đánh giá, công nhận GPP

- Để thống nhất trên toàn quốc việc thực hiện GPP

+Cho điểm trừ nếu cơ sở có thực hiện tuy nhiên còn có nhiều tồn tại Tổng số

có 9 nội dung áp dụng điểm trừ.

+Cho điểm không chấp thuận nếu cơ sở không thực hiện một số tiêu chí Tổng số có 9 nội dung không chấp thuận trong Danh mục.

Những phần in nghiêng: kiểm tra hem bằng hình thức phỏng vấn.

3.1.3 Cách tính điểm

3.1 Cho điểm tối đa, không cho điểm trung gian

Trang 51

3.2 Những hoạt động cơ sở không có, ví dụ: Không pha chế theo đơn, không cókho bảo quản trừ điểm chuẩn, cụ thể:

- Không có pha chế theo đơn điểm chuẩn: 95

- Không có kho bảo quản điểm chuẩn: 98

- Không có cả pha chế theo đơn và kho điểm chuẩn: 93

3.3 Đối với cơ sở đang hoạt động việc kiểm tra, chấm điểm được tính trên hoạtđộng thực tế tại cơ sở

3.4 Đối với cơ sở mới thành lập, chưa hoạt động:

- Những tiêu chí đã được triển khai trong quá trình chuẩn bị: Tính điểm trên kếtquả thực tế

- Những tiêu chí chỉ khi hoạt động mới diễn ra: Được tính điểm nếu tiêu chí đó đãđược quy định trong các hồ sơ tài liệu, các văn bản, các quy trình thao tác chuẩn,các biểu mẫu… để triển khai hoạt động và đã được người có thẩm quyền ký duyệtban hành, nhân viên cơ sở được đào tạo, nắm được và thực hành đúng

3.1.4 Cách kết luận

- Cơ sở không mắc lỗi nào thuộc điểm không chấp thuận

- Từ 90% điểm trở lên: Cơ sở được xét công nhận Nếu có tồn tại, đề nghị khắcphục tồn tại trong thực hiện GPP và làm căn cứ cho những lần thanh tra, kiểm tra

kế tiếp

- Từ 80% đến 89% điểm: Cơ sở cần khắc phục và có báo cáo bằng văn bản trongvòng 30 ngày để đoàn kiểm tra xem xét đề nghị cấp Giấy chứng nhận đạt GPP Nếusau 30 ngày cơ sở chưa khắc phục được và cơ sở vẫn muốn hành nghề thì cần phảinộp hồ sơ để được kiểm tra lại

- Dưới 80% điểm: Cơ sở cần khắc phục để kiểm tra lại

- Cơ sở mắc một lỗi thuộc điểm không chấp thuận: Cơ sở cần khắc phục để kiểmtra lại

3.2 Những nội dung GPP quầy thuốc thực hiện

3.2.1 Nhiệm vụ:

Trang 52

“Thực hành tốt nhà thuốc” phải đảm bảo thực hiện các nguyên tắc sau:

1 Đặt lợi ích của người bệnh và sức khoẻ của cộng đồng lên trên hết

2 Cung cấp thuốc đảm bảo chất lượng kèm theo thông tin về thuốc, tư vấn thích hợp cho người sử dụng và theo dõi việc sử dụng thuốc của họ

3 Tham gia vào hoạt động tự điều trị, bao gồm cung cấp thuốc và tư vấn dùng thuốc, tự điều trị triệu chứng của các bệnh đơn giản

4 Góp phần đẩy mạnh việc kê đơn phù hợp, kinh tế và việc sử dụng thuốc an toàn, hợp lý, có hiệu quả

b) Có đủ sức khoẻ, không đang bị mắc bệnh truyền nhiễm;

c) Không đang trong thời gian bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên có liên quan đến chuyên môn y, dược

3.2.3 Về diện tích xây dựng và thiết kế ,bố trí các vị trí trongnhà thuốc :

1 Xây dựng và thiết kế

a) Địa điểm cố định, riêng biệt; bố trí ở nơi cao ráo, thoáng mát, an toàn, cách xanguồn ô nhiễm;

b) Xây dựng chắc chắn, có trần chống bụi, tường và nền nhà phải dễ làm vệ sinh,

đủ ánh sáng nhưng không để thuốc bị tác động trực tiếp của ánh sáng mặt trời

2 Diện tích

Ngày đăng: 24/06/2020, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w