CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: *Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Nhận xét, ghi điểm.. Dạy chữ ghi âm + Âm p : -Giới thiệu bài và ghi bảng: p -Giáo viên phát âm mẫu p Uốn
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Tiết 1-2.Tiếng Việt: Bài 22: P – PH – NH
I MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Luyện nói từ 2 -3 câu ( HS khá giỏi nói được 4 -5 câu) theo chủ đề: Chợ, phố, thị xã
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Nhận xét, ghi điểm
Dạy chữ ghi âm
+ Âm p :
-Giới thiệu bài và ghi bảng: p -Giáo viên phát âm mẫu p (Uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh),-Hướng dẫn học sinh phát âm p-Hướng dẫn học sinh gắn bảng p
- Nhận dạng chữ p: Gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng và nét móc 2 đầu
+Âm ph :
-Giới thiệu và ghi bảng ph
H: Chữ ph gồm mấy âm ghép lại?
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : ph
- Hướng dẫn phát âm ph-Hướng dẫn gắn tiếng phố-Hướng dẫn học sinh phân tích
*HS viết bảng con: củ sả , kẻ ô, rổ khế
1 HS đọc câu ứng dụng: Xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
HS quan sát chữ p viết
Âm ph gồm 2 âm ghép lại: âm p và âm h
HS gắn bảng ph
HS phát âm ph Gắn bảng: phố
- Tiếng phố có âm ph đứng trước,
Trang 2-Hướng dẫn học sinh đánh vần:
phờ – ô – phô – sắc – phố
-Gọi học sinh đọc : phố
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
+ Âm nh :
-Treo tranh
-H :Tranh vẽ gì?
-H : Tiếng nhà có âm gì, dấu gì
học rồi? (giáo viên che âm nh)
Giới thiệu và ghi bảng : nh
-Hướng dẫn học sinh phát âm nh :
Giáo viên phát âm mẫu
-Hướng dẫn gắn : nh
-Phân biệt nh in, nh viết
-Hướng dẫn học sinh gắn : nhà
-Hướng dẫn học sinh phân tích :
nhà
-Hướng dẫn học sinh đánh vần:
nhà
- Gọi học sinh đọc: nhà
-Gọi học sinh đọc toàn bài
HS nghỉ giữa tiết
*Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: p, ph, nh, phố, nhà (Nêu
cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
*Giới thiệu tiếng từ dụng:
phở bò nho khô
phá cổ nhổ cỏ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm ph – nh, giáo viên giảng từ
-Hướng dẫn học sinh đọc từ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
ô đứng sau, dấu sắc trên âm ô
- HS đánh vần: phờ- ô –phô-sắc- phố
Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Nhà lá
a, dấu huyền
Cá nhân, lớp
Gắn bảng nh: đọc cá nhân
nh in trong sách, nh viết để viết.Gắn bảng : nhà: đọc cá nhân, lớp
- Tiếng nhà có âm nh đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a
HS đánh vần: nhờ – a – nha – huyền – nhà: Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
HS chơi trò chơi
*Lấy bảng con
.Học sinh viết bảng con
*1 HS giỏi đọc các từ ứng dụng
Học sinh yếu lên gạch chân tiếng có ph - nh: phở, phá, nho, nhổ (2
em đọc lại các tiếng có âm mới).Đọc cá nhân, lớp
Đọc đồng thanh toàn bài
Trang 3Giới thiệu câu ứng dụng : Nhà dì
na ở phố, nhà dì có chó xù
-Giảng nội dung câu ứng dụng
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
* Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: p, ph, nh,
phố, nhà
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
HS chơi trò chơi giữa tiết
*Luyện nói theo chủ đề: Chợ,
phố, thị xã.
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Chợ là nơi để làm gì?
H: Chợ có gần nhà em không, nhà
em ai hay đi chợ?
H: Em được đi phố chưa? Ở phố có
những gì?
H: Em có biết, nghe ở Tỉnh ta có
TP gì? Em đã đến đó chưa?
H: Em đang ở có thuộc thị xã, thị
trấn hay thành phố.ko ?
-Nhắc lại chủ đề : Chợ, phố, thị
xã
* Chơi trò chơi tìm tiếng mới có p
– ph – nh.
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
- Nhà dì Na ở phố, nhà dì có chó xù
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(nhà, phố)
Đọc cá nhân, lớp
* Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng vào vở tậpviết HS khá giỏi yêu cầu viết hết số chữ trong vở tập viết HS yếu chỉ viết 1 nửa số chữ trong vở yêu cầu
*HS giỏi đọc chủ đề luyện nói: Chợ, phố, thị xã
HS quan sát tranh
Chợ, phố, thị xã
Mua, bán các hàng hóa phục vụ đời sống của mọi người
*HS thi tìm tiếng có âm mới: Sa
Pa, phì phò, nha sĩ, nhổ cỏ, pha
Trang 4Củng
cố, dặn
dò
-Dặn HS học thuộc bài p – ph –
Tiết 3. Đạo đức : GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (T2)
I MỤC TIÊU:
- Học sinh hiểu trẻ em có quyền học hành
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
- Học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập của bản thân
- HS khá giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Sách, tranh
- Học sinh: Sách bài tập, màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Thi sách vở ai đẹp
Yêu cầu học sinh để sách vở lên bàn để thi
-Giáo viên và lớp trưởng đi chấm,công bố kết quả và khen những
em giữ gìn sách vở, đồ dùng sạch đẹp
Sinh hoạt văn nghệ
-Giáo viên hát bài: “Sách bút thânyêu ơi”
-Hướng dẫn học sinh hát từng câu, cả bài
-Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em
-Giáo viên đọc mẫu
Học sinh để sách vở, đồ dùng lên bàn để thi
Vở sạch đẹp, đồ dùng đầy đủ giữ gìn còn mới là đạt yêu cầu
Hát đồng thanh, cá nhân
Cả lớp hát lại toàn bài 2 lần
Đọc theo, đồng thanh
Đọc cá nhân
Trang 5-Tuyên dương em đọc thuộc.
Nêu kết luận chung
+ Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
+ Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của chính mình
- Gọi học sinh nhắc lại từng ý
H: Các em phải giữ gìn sách vở vàđồ dùng như thế nào?
- Cần thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập
Lắng nghe
Mỗi ý cho 4 em nhắc lại
1 em nhắc lại kết luận chung
Khi dùng xong, em cất lại cẩn thận, không làm quăn góc sách ,vở
Tiết 4 Tự nhiên & Xã hội: CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I MỤC TIÊU:
Học sinh biết cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khỏe, đẹp
Chăm sóc răng đúng cách
Giáo dục học sinh tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
- HS khá giỏi: Nhận ra sự cần thiết phải giữ vệ sinh răng miệng Nêu được những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ răng
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh, nước, kem đánh răng, mô hình răng
Học sinh: Sách, bàn chải, khăn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
-Gọi các nhóm trình bày: Răng của bạn em có bị sún, bị sâu không?
-Giáo viên cho học sinh quan sát
Nhắc đề
2 học sinh 1 nhóm
2 em quay vào nhau, xem hàm răng của nhau Nhận xét xem răngcủa bạn như thế nào?
Các nhóm trình bày
Trang 6* Làm việc với sách giáo khoa.
-Yêu cầu học sinh quan sát tranh và nêu những việc nên và không nên làm để chăm sóc và bảo vệ răng
H: Nên đánh răng, súc miệng lúcnào là tốt nhất?
H: Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ ngọt?
H: Phải làm gì khi răng đau hoặc
bị lung lay?
-Kết luận: Đánh răng ngày 2 lần vào buổi tối trước khi đi ngủ và buổi sáng sau khi ngủ dậy, khôngnên ăn nhiều bánh kẹo, không cắn vật cứng
* Hướng dẫn học sinh cách đánh răng.
-Giáo viên thực hiện trên mô hình răng
*Học sinh nêu cách chăm sóc, bảo vệ răng.
-Thực hành hàng ngày bảo vệ răng
Lắng nghe, nhắc lại
*Mở sách xem tranh trang 14, 15
2 em trao đổi Việc nào đúng, việcnào sai? Tại sao?
Lên trình bày
Đánh răng vào buổi tối, buổi sáng
Vì dễ bị sâu răng
Đi đến nha sĩ khám
Trang 7• HS yếu đọc đúng các tiếng đã học chưa yêu cầu đọc trơn Viết đúng độ cao, độ rộng các con chữ đã học: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Phấn màu , bảng kẻ sẵn ô li
Bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Đọc :
Đọc bài 22: Huy, Lợi, Bảo,
Đọc bài 21: Thùy Nhung, Hồng
Nhung, Tài
HS yếu không yêu cầu đọc trơn
2 Viết bảng con:
Khế, khô, nho, nhà, phở, chè, chở, xẻ,
sẻ, thị
HS yếu yêu cầu viết đúng độ cao, độ
rộng
Sau mỗi từ GV chú ý sửa sai cho HS
Nhận xét, khen những HS viết có tiến
Đọc bài 21: Hiền, Ngân, Mỹ Hạnh
HS giỏi đọc trơn tiếng, từ
2 Viết bảng con
Thỏ thẻ, thứ tự, chú sẻ, chú khỉ, phố cổ, phá cỗ, tô phở, nhớ nhà, cho nhã, rổ khế
HS giỏi yêu cầu viết đúng độ cao, độ rộng, trình bày đẹp, sạch sẽ, sắc nét.Sau mỗi từ GV chú ý sửa sai cho HS.Nhận xét, khen những HS viết có tiến bộ
-2.Tiếng Việt: RÈN KĨ NĂNG THỰC HÀNH
I MỤC TIÊU: Sau bài học
- HS đọc và viết được âm g, gh, gà ri, ghế gỗ
- HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng:
- Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng, đẹp cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
• Bảng con, phấn, vở, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Đọc :
Hướng dẫn HS đọc SGK
GV nhận xét chấm điểm
Khen những HS đọc to rõ ràng, bước đầu
đọc trơn được
- Đọc bài 22: 3 em (Huy, Mai, Tài)
- Đọc bài 21: 3 em ( Bảo, Lợi, Mai Thảo)
Trang 82 Viết vở âm vần:
- Hướng dẫn HS viết vở âm vần
Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế
Trong lúc HS viết GV đến từng bàn theo
dõi, sửa sai cho HS
Yêu cầu HS viết đúng độ cao, độ rộng
Nhận xét, khen những HS viết đẹp, có
- Viết 1 dòng phố xá
- Viết 1 dòng nhà lá
- Giáo viên: VBT, các số 0, 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 1 số tranh, mẫu vật
- Học sinh: VBT, bộ số, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Vận dụng thực hành.
-Hướng dẫn học sinh mở VBT
Bài 1: Viết số:
Hướng dẫn viết số 0
Bài 2: Số?
- Hướng dẫn học sinh quan sát và đếmsố lượng các đồ vật có trong từng tranh để làm bài: điền kết quả vào ô trống
Bài 3:
Viết số thích hợp vào ô trống
-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm ngược
Bài 4:
HS thực hành đếm: 5 học sinh
Mở vở bài tập
Viết 2 dòng số 0 vào vở theo mẫu
Nghe hướng dẫn, viết
Làm bài
2 em cạnh nhau chấm bài.Điền số
2 em đổi nhau nhận xét
Học sinh làm, đọc lại
Trang 9*Hoaùt
ủoọng 2
Khoanh troứn vaứo soỏ lụựn nhaỏt theo maóu
GV laứm maóu, hửụựng daón caựch laứm
-Thu 1 soỏ baứi chaỏm, nhaọn xeựt
-Daởn hoùc sinh veà hoùc baứi
HS laứm baứiNhaọn xeựt vaứ khoanh soỏ
a) 4 , 2 , 7 , 1 b) 8, 9 , 5 , 6
Thửự 3 ngaứy 28 thaựng 9 naờm 2010
Tieỏt 1 OÂLNK: COÙ GIAÙO VIEÂN CHUYEÂN
Tieỏt 2- 3 Tieỏng Vieọt: Baứi 23: G - GH
I MUẽC TIEÂU:
- Học sinh đọc và viết đợc : g, gh, và gà ri, ghế gỗ
- Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng: nhà ga , gà gô, goà gheà, câu ứng dụng : Nhà bà có tủ gỗ ghế gỗ
- Nhận ra chữ g, gh trong các tiếng của một văn bản bất kì
- Luyeọn noựi tửứ 2 -3 caõu ( HS khaự gioỷi noựi ủửụùc 4 -5 caõu) theo chủ đề : Gà ri, gà gô
II CHUAÅN Bề:
Tranh vẽ phục vụ nội dung bài học
Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
Tranh minh hoạ cho phần luyện nói
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
Kiểm tra bài cũ.
-Yêu cầu HS đọc viết trên bảng con
1 em đọc bài trong SGK
GV nhận xét và ghi điểm
Daùy chửừ ghi aõm: g.
-Giụựi thieọu, ghi baỷng g
H: ẹaõy laứ aõm gỡ?
-Giaựo vieõn phaựt aõm maóu: g-Yeõu caàu hoùc sinh gaộn aõm g
-Giụựi thieọu chửừ g vieỏt: Neựt cong traựi vaứ neựt khuyeỏt ngửụùc
-Yeõu caàu hoùc sinh gaộn tieỏng gaứ
-Hửụựng daón phaõn tớch tieỏng gaứ
HS viết : phở bò, phá cỗ , nho khô trên bảng con
Hoùc sinh nhaộc laùi
Thửùc hieọn treõn baỷng gaộn
Tieỏng gaứ coự aõm g ủửựng trửụực,
Trang 10-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng gà.
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Em gọi tên con vật này?
Giảng từ gà ri
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh đọc từ: Gà ri
-Luyện đọc phần 1
*Dạy chữ ghi âm gh.
-Ghi bảng giới thiệu gh
H: Đây là âm gì?
-Ta gọi là gờ kép
H: Gờ kép có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: gh
-Yêu cầu học sinh gắn âm gh
-Giới thiệu chữ gh viết: g nối nét h
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ghế
-Hướng dẫn phân tích tiếng ghế
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng ghế
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ghế
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Đây là cái gì?
Giảng từ ghế gỗ được làm bằng gỗdùng để ngồi
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh đọc từ: ghế gỗ
-Luyện đọc phần 2
-So sánh: g – gh
-Lưu ý: gh chỉ ghép với e – ê – i
âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a: Cá nhân
gờ – a – ga – huyền – gà: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Gà ri
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
HS theo dõi
gh
2 âm: g + hCá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Học sinh nhắc lại
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng ghế có âm gh đứng trước, âm ê đứng sau, dấu sắc đánh trên âm ê: Cá nhân
gờ – ê – ghê – sắc – ghế: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cái ghế gỗ
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Giống: g
Khác: gh có thêm chữ h
Cá nhân, lớp
Trang 11g không ghép với e – ê – i.
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫnqui trình: g, gh, gà ri, ghế gỗ (Nêu cách viết)
g (rêâ): Nét cong hở phải, lia bút viết nét khuyết dưới
gh: Viết chữ g (rêâ) nối nét viết chữ
h (hát)
gà ri: Viết chữ g (rê), lia bút viết chữ a, lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ a Cách 1 chữ o Viết chữ
r (e rờ), nối nét viết chữ i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i
- ghế gỗ: Viết chữ g (rêâ), nối nét viết chữ h (hát), nối nét viết chữ e,lia bút viết dấu mũ trên chữ e, lia bút viết dấu sắc trên chữ ê Cách 1chữ o Viết chữ g (rêâ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ
o, lia bút viết dấu ngã trên chữ ô
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con
*Giới thiệu từ ứng dụng:
nhà ga gồ ghề
-Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm g – gh
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
-Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi
Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
Đọc cá nhân
* HS viết bảng con
HS quan sát giáo viên viết mẫu
HS viết bảng con g
HS quan sát giáo viên viết mẫu
HS viết bảng con gh
HS quan sát giáo viên viết mẫu
HS viết bảng con gà ri
HS quan sát giáo viên viết mẫu
HS viết bảng con ghế gỗ
Học sinh phát hiện tiếng có âm
g – gh
ga, gà gô, gồ ghề, ghi
Đọc cá nhân, lớp
Thi đua 2 nhóm
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Trang 12-Giảng nội dung tranh.
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
* Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn cách viết: g, gh, gà gô, ghế gỗ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
* Luyện nói theo chủ đề: Gà ri, gà gô.
-Treo tranh:
H: Trong tranh vẽ những loại gà gì?
-Giáo viên giảng về gà ri, gà gô
H: Em kể tên các loại gà mà em biết?
H: Nhà em có nuôi gà không? Gà của nhà em là loại gà nào?
H: Em thường cho gà ăn gì?
H: Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì sao em biết?
H: Chủ để luyện nói là gì?
-Nhắc lại chủ đề : Gà ri, gà gô
*Chơi trò chơi tìm tiếng mới có g – gh: nhà ga, ghe, ghê sợ
-Dặn HS học thuộc bài g - gh
Gà ri, gà gô
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(gỗ, ghế gỗ)Đọc cá nhân, lớp
*Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
*Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày
Gà ri, gà gô
HS lắng nghe
Gà chọi, gà công nghiệp
Học sinh kể
Ăn tấm, thóc
Gà trống Vì có mào to và đang gáy
Gà ri, gà gô
*HS thi tìm tiếng mới theo tổ, tỏnào tìm được nhiều tổ đó thắng cuộc
3 Toán : SỐ 10
I MỤC TIÊU:
-Học sinh biết 9 thêm 1 được 10
Trang 13- Biết đọc, viết số 10 Đếm và so sánh số trong phạm vi 10 Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.
- HS làm được các bài tập: 1, 4, 5 (HS khá, giỏi làm toàn bộ các bài tập trong sách giáo khoa)
- Giáo dục cho học sinh ham học toán
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8 – 9 – 10, 1 số tranh, mẫu vật
- Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
H: Có mấy bạn làm rắn?
H: Mấy bạn làm thầy thuốc?
H: Tất cả có mấy bạn?
-Hôm nay học số 10 Ghi đề
Lập số 10.
-Yêu cầu học sinh lấy 10 hoa
-Yêu cầu gắn 10 chấm tròn
-Giáo viên gọi học sinh đọc lại
H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?
-Giới thiệu 10 in, 10 viết
-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 10
-Nhận biết thứ tự dãy số: 0 -> 10
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 0 ->
10,
10 -> 0
-Trong dãy số 0 -> 10
H: Số 10 đứng liền sau số mấy?
Vận dụng thực hành.
-Hướng dẫn học sinh mở sách
*Bài 1:
Hướng dẫn viết số 10
Viết số 1 trước, số 0 sau
Gắn 10 chấm tròn
Gắn 10 hoa và đọc
Đọc có 10 chấm tròn
*Viết 1 dòng số 10 vào vở ô li
Nghe hướng dẫn, viết
Trang 14*Hoạt
động3
*Bài 2: Hỏi miệng Viết số thích hợp vào ô trống-Hướng dẫn học sinh đếm số cây nấm trong mỗi nhóm rồi điền kết quả vào ô trống
*Bài 3: HS nêu miệng-Nêu yêu cầu
-Cho học sinh nêu cấu tạo số 10
H: Ô 1, nhóm bên trái có mấy chấm tròn? Nhóm bên phải có mấy chấm tròn? Cả 2 nhóm có mấy chấm tròn?
-Vậy 10 gồm mấy và mấy?
-Các ô sau gọi học sinh nêu cấu tạo số 10
* Bài 4:
Viết số thích hợp vào ô trống
-Điền số theo dãy số đếm xuôi và đếm ngược
* Bài 5:
Khoanh tròn vào số lớn nhất theo mẫu
-Thu 1 số bài chấm, nhận xét
-Dặn học sinh về học bài
HS nêu miệng
*Dành cho HS giỏi
HS nêu kết quả
Có tất cả: 10 chấm tròn
10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1
10 gồm 2 và 8, gồm 8 và 2
10 gồm 3 và 7, gồm 7 và 3
10 gồm 4 và 6, gồm 6 và 4
10 gồm 5 và 5
2 em đổi nhau chấm bài
Học sinh làm, đọc lại
* HS làm vào phiếu học tập
HS đọc kết quả đúng Đếm đồng thanh
Quan sát mẫu
Nhận xét và khoanh số
b) 8, 10 , 9 c) 6 , 3 , 5
CHIỀU: GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2010
Tiết 1-2.Tiếng Việt: Bài 24: Q – QU – GI
I MỤC TIÊU:
Học sinh đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già
Nhận ra các tiếng có âm q – qu – gi
Trang 15 Đọc được câu ứng dụng: Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
Luyện nói từ 2- 3 câu ( HS khá giỏi nói được 4 -5 câu) theo chủ đề: Quà quê
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
Bài cũ: GV đọc – HS viết bảng
con: gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
1 HS đọc câu ứng dụng: Nhà bà cótủ gỗ, ghế gỗ
Giới thiệu bài.
Dạy chữ ghi âm
+ Âm q :
-Giới thiệu bài và ghi bảng: q -q không đứng riêng 1 mình, bao giờ cũng đi với u (tạo thành qu)
-Giáo viên phát âm mẫu q (qui)
-Hướng dẫn học sinh phát âm q-Hướng dẫn học sinh gắn bảng q
- Nhận dạng chữ q: Gồm nét cong hở phải và nét xổ thẳng
+Âm qu :
-Giới thiệu và ghi bảng qu
H: Chữ qu gồm mấy âm ghép lại?
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng : qu
-Hướng dẫn học sinh đọc qu (quờ)-Hướng dẫn gắn tiếng quê
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng quê
-Hướng dẫn học sinh đánh vần:
quờ – ê – quê
-Gọi học sinh đọc: quê
-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1
Hai âm : q + uGắn bảng: quĐọc cá nhân, lớp
Gắn bảng: quê
qu đứng trước, ê đứng sau: cá nhân
Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Trang 16-H : Tiếng già có âm gì, dấu gì học
rồi? (giáo viên che âm gi)
Giới thiệu bài và ghi bảng : gi
-Hướng dẫn học sinh phát âm gi:
Giáo viên phát âm mẫu
-Hướng dẫn gắn : gi
-Hướng dẫn học sinh gắn : già
-Hướng dẫn học sinh phân tích :
già
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: già
- Gọi học sinh đọc: già
-Gọi học sinh đọc toàn bài
*Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: q, qu, gi, quê, già (Nêu
cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc
* Giới thiệu từ ứng dụng:
quả thị giỏ cá
qua đò giã giò
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm qu - gi, giáo viên giảng từ
-Hướng dẫn học sinh đọc từ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Chú Tư
ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
-Giảng nội dung câu ứng dụng
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
cụ già
a, dấu huyền
Cá nhân, lớp
Gắn bảng gi: đọc cá nhân
Gắn bảng : già: đọc cá nhân, lớp Tiếng già có âm gi đứng trước, âm a đứng sau, dấu huyền đánh trên âm a
gi – a – gia – huyền – già: Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
*Lấy bảng con.
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân, lớp
Học sinh lên gạch chân tiếng có qu
- gi: quả, qua, giỏ, giã giò (2 em đọc)
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Chú Tư cho bé giỏ cá
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học (giỏ)
Đọc cá nhân, lớp
Trang 17-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét
*Luyện nói theo chủ đề: Quà quê.
-Treo tranh:
H: Quà quê gồm những thứ gì?
H: Ai thường hay mua quà cho em?
H: Khi được quà em có chia cho mọi người không?
-Nhắc lại chủ đề : Quà quê
*Chơi trò chơi tìm tiếng mới có q –
qu – gi: quả thơm, già cả
-Dặn HS học thuộc bài q , qu , gi
*Lấy vở tập viết.
Học sinh viết từng dòng vào vở tậpviết
Quả bưởi, mít, chuối, thị, ổi, bánh đa
Tự trả lời theo thực tế
Khi có quà con chia cho em, cho chị
HS thi đua tìm theo tổ Tổ nào tìm được nhiều từ tổ đó thắng cuộc
Tiết 3 Toán: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10, cấu tạo số 10
HS làm được các bài tập 1, 3, 4 ( HS khá giỏi làm toàn bộ các bài tập trong SGK Giáo dục cho học sinh ham học toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt
Bài cũ: Đếm từ 1 đến 10 và ngược lại
*Giới thiệu bài: Luyện tập.
Dành cho HS yếu
Trang 18-Hướng dẫn làm bài 1.
-Nêu yêu cầu
G: Tranh 1 có mấy con vịt? (10) Nối với số 10 Các tranh khác làm tương tự
Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn Yêu cầu HS về nhà làm
Bài 3: Điền số hình tam giác vào ôtrống
Bài 4: So sánh các số-Nêu yêu cầu (a)
-Câu b, c: Giáo viên nêu yêu cầu ởtừng phần
-Học sinh trả lời
H: Số nào bé nhất trong các số 0 -> 10?
H: Số nào lớn nhất trong các số 0 -> 10?
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống
-Cho học sinh quan sát 10 gồm 1 và 9
H: 10 gồm 2 và mấy?
-Thu chấm, nhận xét
*Chơi trò chơi xếp đúng thứ tự
Dặn học sinh về học bài
Đọc đề
Quan sát Theo dõi
Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp.Làm bài, sửa bài
HS khá giỏi làm xong bài 1 chuyển sang bài 2 Nêu miệng kết quả Điền số 10 Học sinh nêu có 10 hìnhtam giác, gồm 5 hình tam giác trắng và 5 hình tam giác xanh
Điền dấu > < = thích hợp vào ô trống Đọc kết quả
1 em gắn dãy số 0 -> 10
Nhận ra các số bé hơn 10 là
9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1, 0
Số 0
Số 10
Làm bài Đổi vở sửa bài
Trả lời và điền số vào bài Học sinh lần lượt làm và sửa bài ( nếu sai)
Tiết 4.Thủ Công : XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM
I MỤC TIÊU:
Học sinh xé, dán quả cam từ hình vuông
Xé được hình quả cam và dán tương đối phẳng
Trang 19- HS khéo tay: xé, dán được hình quả cam có cuống, lá Đường xé ít răng cưa, hình dán phẳng.có thể xé thêm hình quả cam có kích thước, hình dạng, màu sắc khác Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam.
Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Bài mẫu xé, dán hình quả cam
Giấy màu đỏ, xanh, hồ
Học sinh: Giấy màu da cam, xanh, giấy trắng nháp, hồ, bút chỉ, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
H: Đây là quả gì?
-Giới thiệu: Xé, dán hình quả cam
-Cho học sinh xem bài mẫu
H: Quả cam gồm mấy phần? Màu gì?
H: Quả cam hình gì?
H: Em thấy quả nào giống hình quả cam?
Hướng dẫn mẫu
a/ Xé hình quả cam:
-Lấy tờ giấy màu da cam, lật mặt sau đánh dấu vẽ hình vuông cạnh 8 ô
-Xé rời hình vuông ra
-Xé 4 góc hình vuông (2 góc bên xé nhiều hơn)
-Chỉnh, sửa cho giống hình quả cam
b/ Xé hình lá:
-Lấy tờ giấy màu xanh vẽ hình chữ nhật cạnh dài 4 ô, rộng 2 ô, xé hình chữ nhật, xé 4 góc
Học sinh quan sát
- Quả cam
Học sinh đọc đề
- Quả, lá, cuống Quả màu
da cam Cuống và lá màu đỏ
- Quả cam hình hơi tròn, phình ở giữa Phía trên có cuống lá và lá Phía dưới đáy hơi lõm
Quả táo, quả quýt
Học sinh quan sát giáo viên xé mẫu
Trang 20
c/ Xé hình cuống lá:
-Lấy tờ giấy màu xanh, vẽ hình chữ nhậtcạnh dài 4 ô, rộng 1 ô
-Xé đôi lấy 1 nửa làm cuống (1 đầu to, 1 đầu nhỏ)
d/ Dán hình:
-Giáo viên lần lượt dán quả, cuống, lá
* Thực hành.
-Cho học sinh lấy giấy nháp xé trước
-Yêu cầu học sinh lấy giấy màu đặt lên bàn
-Đánh dấu vẽ hình vuông cạnh 8 ô
-Giáo viên hướng dẫn xé cuống, lá
-Hướng dẫn xếp hình cho cân đối trên vở
-Giáo viên theo dõi, sửa chữa cho học sinh cách sắp xếp trong vở và cách bôi hồ dán
-Thu chấm, nhận xét
-Đánh giá sản phẩm
- GV gợi ý thêm cho những HS có năng khiếu về cách trang trí
-Dặn học sinh chuẩn bị bài hôm sau thực hành trên giấy thủ công
Học sinh quan sát giáo viên dán
*Học sinh xé nháp quả, lá, cuống.
Học sinh lấy giấy màu.Học sinh vẽ, xé quả: Hình vuông có cạnh là 8 ô Xé rời hình vuông khỏi tờ giấymàu
Xé 4 góc cho giống hình quả cam
Xé cuống và láHọc sinh xé xong, xếp hìnhcân đối Lần lượt dán quả, lá, cuống
Học sinh lắng nghe
CHIỀU:
Tiết 1 Toán: BDHS GIỎI + GĐHS YẾU
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS yếu biết điền dấu lớn, bé, bằng một cách thành thạo
- Bồi dưỡng HS giỏi linh hoạt trong cách điền số, nối số, so sánh các số
- HS có tinh thần ham thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
HS: -Bảng con, vở ô li
GV: - Phấn màu, bộ đồ dùng dạy toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 21Học sinh yếu Học sinh giỏi Bài 1: Điền dấu ( HS làm vở ô li)
GV thu vở chấm, chữa bài
Bài 3: Cho các số sau: 4, 1, 6, 9, 0
a) Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé
( HS làm bảng con)
HS đọc lại kết quả đúng 2 em
Dặn dò: Về nhà ôn lại các số từ 0 đến
GV thu vở chấm, chữa bài
Bài 3 Cho các số sau: 5, 8, 10, 7, 0, 2
c) Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớnd) Sắp xếp theo thứ tư ïtừ lớn đến bé( HS làm bảng con)
HS đọc lại kết quả đúng 2 em
Dặn dò: Về nhà ôn lại các số từ 0 đến 10
Tiết 2.Tiếng Việt: RÈN KĨ NĂNG THỰC HÀNH
I MỤC TIÊU: Sau bài học
- HS đọc và viết được âm g, gh, gà ri, ghế gỗ
- HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng:
- Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng, đẹp cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
• Bảng con, phấn, vở, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Đọc :
Hướng dẫn HS đọc SGK
GV nhận xét chấm điểm
Khen những HS đọc to rõ ràng, bước đầu
đọc trơn được
- Đọc bài 22: 3 em ( Lợi, Bảo, Huy)
- Đọc bài 23: 3 em ( Phong, Mỹ Hạnh,Mỹ Linh )
Trang 222 Viết vở âm vần:
- Hướng dẫn HS viết vở âm vần
Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế
Trong lúc HS viết GV đến từng bàn theo
dõi, sửa sai cho HS
Yêu cầu HS viết đúng độ cao, độ rộng
Nhận xét, khen những HS viết đẹp, có
tiến bộ
HS viết vở âm vần:
- Viết 1 dòng g
- Viết 1 dòng gh
- Viết 1 dòng gà ri
- Viết 1 dòng ghế gỗ
Tiết 3 ATGT: BÀI 1: AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM
Tranh vẽ trong sách ATGT lớp 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :
* Giới thiệu tình huống an toàn và không
an toàn
Giới thiệu bài học:
Yêu cầu HS quan sát các tranh vẽ
GV đặt câu hỏi:
-Em chơi với búp bê đúng hay sai?
-Cầm kéo dọa nhau đúng hay sai? Vì
HS lắng nghe, theo dõi
HS quan sát tranh thảo luận nhóm đôi chỉ
ra tình huống, đồ vật nào nguy hiểm
- HS trả lời: chơi với búp bê là đúng
- Cầm kéo dọa nhau là sai, vì sẽ gây nguy hiểm cho bạn
HS lắng nghe- HS giỏi nhắc lại
Trang 23Yêu cầu HS nhớ và kể lại tình huống em
bị đau ở nhà, ở trường hoặc đi trên
đường
GV kết luận : SGV
Hoạt động 3:
* Trò chơi sắm vai
GV hướng dẫn cách chơi
GV kết luận: Khi đi bộ trên đường có
nhiều xe cộ qua lại các em phải nắm tay
người lớn, nếu tay người lớn bận xách đồ
em phải nắm vào vạt áo
Củng cố:
Nhắc lại những hành vi nguy hiểm không
nên làm
Nhắc nhở HS chơi những trò chơi an toàn
HS kể trong nhóm 3
HS kể trước lớp
Học sinh lắng nghe
Từng cặp lên chơi
HS bình chọn nhóm sắm vai tốt
Học sinh lắng nghe
HS nhắc lại
HS lắng nghe
Thứ 5 ngày 30 tháng 10 năm 2010
Tiết 1, Toán : LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh củng cố về: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến10
HS làm được các bài tập 1, 3, 4 ( HS khá giỏi làm toàn bộ các bài tập trong SGK Giáo dục cho học sinh ham học toán
Giáo dục cho học sinh ham học toán
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Sách, số, tranh
Học sinh: Sách
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt
động 1:
*Giới thiệu bài: Luyện tập chung.
Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong sách giáo khoa
Bài 1:
Nối mỗi nhóm mẫu vật với số
Mở sách, theo dõi, làm bài
Trang 24-Thu chấm, nhận xét.
-Dặn học sinh về ôn bài
Đếm và nối với số tương ứng ở mỗi hình
HS đánh dấu về nhà viết vào vở ô li
HS làm vào phiếu
Viết số
Đọc kết quả
HS làm bảng con
Viết số bé nhất vào vòng đầu tiên:
1, 3, 6, 7, 10Dựa kết quả trên viết ở dưới:
10, 7, 6, 3, 1Đổi vở sửa bài Xếp hình theo mẫu.( HS khá giỏi )Lấy hình và xếp
Tiết 2-3, Tiếng Việt: Bài 25: NG – NGH
I MỤC TIÊU:
Học sinh dọc và viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
Nhận ra các tiếng có âm ng - ngh
Đọc được từ, câu ứng dụng: Nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
Luyện nói từ 2 -3 câu ( HS khá giỏi nói được 4 -5 câu) theo chủ đề: Bê, nghé, bé
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
*Giới
Dạy chữ ghi âm: ng.
-Giới thiệu, ghi bảng ng Nhắc đề
Trang 25H: Đây là âm gì?
-Giáo viên phát âm mẫu: ng
-Yêu cầu học sinh gắn âm ng
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng ngừ
-Hướng dẫn phân tích tiếng ngừ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng ngừ
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng
ngừ
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Em gọi tên con vật này?
Giảng từ cá ngừ
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi
học sinh đọc từ: cá ngừ
-Luyện đọc phần 1
Dạy chữ ghi âm ngh.
-Ghi bảng giới thiệu ngh
H: Đây là âm gì?
-Ta gọi là ngờ kép
H: Ngờ kép có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: ngh
-Yêu cầu học sinh gắn âm ngh
-So sánh: ng – ngh
Để phân biệt ta gọi ngh là ngờ
kép
-Hướng dẫn học sinh đọc ngh
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng nghệ
-Hướng dẫn phân tích tiếng nghệ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
Thực hiện trên bảng gắn
- Tiếng ngừ có âm ng đứng trước, âm ư đứng sau, dấu huyền đánh trênâm ư: Cá nhân
ngờ – ư – ngư – huyền – ngừ: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá ngừ
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
ngh
3 âm: n + g + h
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
So sánh:
+ Giống: Đều phát âm: ngờ, đều có ng
+ Khác: ngh có thêm h
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
- Tiếng nghệ có âm ngh đứng trước, âm ê đứng sau, dấu nặng đánh dưới âm ê: Cá nhân
Trang 26-Cho học sinh quan sát tranh.
H: Đây là củ gì?
Giảng từ củ nghệ
-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi
học sinh đọc từ: Củ nghệ
-Luyện đọc phần 2
-Lưu ý: ngh chỉ ghép với e – ê – i
ng không ghép với e – ê – i
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: ng – ngh – cá ngừ – củ
nghệ (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc trên
bảng con
Giới thiệu từ ứng dụng:
ngã tư nghệ sĩ
ngõ nhỏ nghé ọ
- Giáo viên giảng từ
- Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm ng – ngh
- Đánh vần tiếng, đọc trơn từ
- Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Hướng dẫn học sinh chơi trò
chơi nối.
*Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì? Có những ai?
Giới thiệu câu ứng dụng : Nghỉ hè,
chị Kha ra nhà bé Nga
- Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
ngờ – ê – nghê – nặng – nghệ: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Củ nghệ
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
*HS viết bảng con
HS giỏi đọc các từ ứng dụng
Tìm tiếng có âm mớingã, ngõ, nghệ, nghé
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
Thi đua 2 nhóm
*Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Vẽ chị Kha và bé Nga
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học (nghỉ, Nga)
Đọc cá nhân, lớp
Trang 27-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét
*Luyện nói theo chủ đề: Bê, nghé, bé.
-Treo tranh:
H: Trong tranh vẽ gì?
H: Con bê là con của con gì? Nó màu gì?
H: Thế còn con nghé?
H: Con bê và con nghé thường ăn gì?
-Nhắc lại chủ đề : Bê, nghé, bé
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ng – ngh: bé ngã, nghi ngơ , ngô nghê
-Dặn HS học thuộc bài ng – ngh
*Lấy vở tập viết.
Học sinh viết từng dòng
Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọinhóm lên bảng lớp trình bày
1 em bé đang chăn 1 chú bê và 1 chú nghé
Con của con bò, màu vàng sẫm
Con của con trâu, màu đen
Ăn cỏ
HS thi đua tìm tiếng mới có âm ng, ngh
HS lắng nghe
Tiết 4: ÔL Thể dục: CÓ GIÁO VIÊN CHUYÊN
Thứ 6 ngày 1 tháng 10 năm 2010
Tiết 1-2 Tiếng Việt: Bài 26: Y – TR
I MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc và viết được y – tr, y tá, tre ngà
- Nhận ra các tiếng có âm y – tr
- Đọc được từ, câu ứng dụng: Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- Luyện nói từ 2 -3 câu ( HS khá giỏi nói được 4 -5 câu) theo chủ đề: Nhà trẻ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 28*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
Dạy chữ ghi âm: y.
-Giới thiệu, ghi bảng y
H: Đây là âm gì?
-Giáo viên phát âm mẫu: y
-Yêu cầu học sinh gắn âm y
-Hướng dẫn học sinh đọc y
-Giới thiệu tiếng y trong từ y tá
-Luyện đọc phần 1
Dạy chữ ghi âm tr.
-Ghi bảng giới thiệu tr
H: Đây là âm gì?
H: tr có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: tr
-Yêu cầu học sinh gắn âm tr
-So sánh: tr – t
-Hướng dẫn học sinh đọc tr
-Yêu cầu học sinh gắn tiếng tre
-Hướng dẫn phân tích tiếng tre
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng tre
-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng tre
-Cho học sinh quan sát tranh
H: Đây là cây gì?
-Giáo viên giới thiệu từ tre ngà
Giảng từ tre ngà
- Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi
học sinh đọc từ: tre ngà
-Luyện đọc phần 2
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
Nhắc đề
Âm y
Học sinh phát âm: y: Cá nhân, lớpThực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Đọc từ: Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Âm trÂm tr có 2 âm: t + r
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
So sánh: tr – t
+Giống: đều có t+Khác: tr có thêm r ở sau
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Tiếng tre có âm tr đứng trước, âm
e đứng sau: Cá nhân
trờ – e – tre: Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
HS quan sát tranh
- Cây tre
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
*HS viết bảng con.
Trang 29qui trình: y – tr – y tá - tre ngà
(Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
-Hướng dẫn học sinh đọc trên
bảng con
Giới thiệu từ ứng dụng:
y tế cá trê
chú ý trí nhớ
-Giáo viên giảng từ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm y – tr
-Đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi
2, Giới thiệu câu ứng dụng : Bé bị
ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- Giảng nội dung tranh
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
3,Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: y – tr – y tá
– tre ngà
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở
-Thu chấm, nhận xét
4,Luyện nói theo chủ đề: Nhà
trẻ.
-Treo tranh:
H: Trong tranh vẽ gì?
Đọc cá nhân
1 HS giỏi đọc trơn các từ
HS tìm tiếng có âm mới học: y, ý, trê, trí
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
*Thi đua 2 nhóm
Hát múa
*Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh
Vẽ trạm y tế và 1 người mẹ bế 1
em bé
Đọc cá nhân: 2 em
Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học (y)
Đọc cá nhân, lớp
*Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
*Quan sát tranh
Các em bé ở nhà trẻ
Trang 30Hoạt
động 5:
H: Các em đang làm gì?
H: Người lớn nhất trong tranh gọi là gì?
H: Nhà trẻ khác lớp 1 ở chỗ nào
-Nhắc lại chủ đề : Nhà trẻ
5,Chơi trò chơi tìm tiếng mới : Tìm tiếng có y – tr: cố ý, trí nhớ
-Dặn HS học thuộc bài y – tr
Vui chơi
Cô trông trẻ
Bé vui chơi, chưa học chữ như ở lớp 1
HS thi đua tìm tiếng mới có âm mới học
Tiết 3, Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
Học sinh củng cố về thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 -> 10, sắp xếp theo thứ tự đã xác định
So sánh các số trong phạm vi 10
Nhận biết hình đã học
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Sách, bộ số
Học sinh: Sách, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Luyện tập chung.
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:
-Nêu yêu cầu
-Gọi 1 em lên sửa
-Gọi học sinh đọc kết quả
Viết số thích hợp vào ô trống.Mở sách
Nêu yêu cầu, làm bài
Điền dấu thích hợp
Nêu yêu cầu, làm bài
Trang 31- Giáo viên vẽ hình lên bảng.
-Thu chấm, nhận xét
-Dặn học sinh về làm lại bài tập nào còn sai
Học sinh lên chỉ: 3 hình tam giác
Tiết 4, To¸n: RÈN KỸ NĂNG THỰC HÀNH TOÁN
I MỤC TIÊU:
• Rèn kỹ năng đọc, đếm các số theo thứ tự từ 0- 10 và ngược lại
• Rèn kỹ năng so sánh các số trong phạm vi 10
• HS biết sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
• HS yêu môn toán và thích học môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• GV: bảng phụ Mẫu vật mỗi loại 5 mẫu
• HS : Một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS chú ý lắng nghe
HS làm trên phiếu bài tập
HS đổi chéo bài, nhận xét
HS chữa bài nếu sai
HS đọc lại kết quả đúng
2 HS lên bảng điền Lớp làm bảng con
Nhận xét chữa bài
HS làm vở ô li
3 HS lên bảng điền dấu.Nhận xét chữa bài
>
<
=
Trang 329 < 5 < 7 <
10 > 10 = 8 > HS làm bài làm theo nhóm
HS tự làm bài và tự sửa bài của mình
H động 3:
Dặn dò HD HS làm bài ở nhà.Nhận xét tiết học, tuyên dương các em
CHIỀU:
Tiết 1,Tiếng Việt: BDHS GIỎI + GĐHS YẾU
I MỤC TIÊU:
- Củng cố về kĩ năng nghe viết các âm, từ đã học
- HS yếu nghe viết đúng các âm đã học, chữ viết đúng độ cao, độ rộng, tương đối đều nét
- HS khá giỏi nghe viết đúng các từ chứa âm đã học, chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ, rõ ràng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Phiếu học tập Phấn màu , bảng kẻ sẵn ô li
Bảng con, SGK, vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Viết âm:
GV đọc – HS viết bảng con: g, gh, nh,
ph, th, kh, s, r, ch, x, l, h
Chú ý sửa sai cho HS
HS nào viết sai phải viết lại cho đúng
trước khi viết âm tiếp theo
Khen kịp thời những em có tiến bộ về
chữ viết, nhớ âm chuẩn
2 Viết vở ô li:
– HS viết vở : g, gh, gà ri, ghế gỗ
Mỗi chữ viết 1 dòng
Trong lúc HS viết, GV cần quan sát để
nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế
GV chấm điểm
1.Viết vở ô li:
* HS nghe – viết đúng 10 từ mỗi từ 1 điểm Yêu cầu đúng chính tả, chữ viết đúng độ cao, độ rộng đều nét Nếu viếtđúng nhưng chữ chưa đẹp tùy vào mức độ sai từng con chữ để trừ điểm về chữviết
- GV đọc - HS viết vở ô li: nhà ga , chẻtre, gồ ghề, ghi nhớ, phở bò, nho khô, gà gô, cá trê, rổ khế, ghế đá
GV chấm điểm
Nhận xét, khen những HS viết đẹp , trìnhbày sạch sẽ
2 Đọc:
Trang 33Nhận xét, khen những HS viết có tiến
bộ - HS lần lượt lên đọc các từ có trong phiếu học tập mà giáo viên đã chuẩn bị
sẵn ( Khoảng 5 đến 7 em) Yêu cầu đọc trơn
Nhận xét , chấm điểm cho từng em Khen những HS đọc trơn tốt
Tiết 2.Tiếng Việt: RÈN KĨ NĂNG THỰC HÀNH
I MỤC TIÊU: Sau bài học
- HS đọc và viết được âm qu, gi, chợ quê, cụ già
- HS đọc được các tiếng, các từ ngữ và câu ứng dụng: qu, gi, chợ quê, cụ già
- RKN đọc đúng, viết đúng, đẹp cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• Bảng con, phấn, vở, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Đọc :
Hướng dẫn HS đọc SGK
GV hướng dẫn HS nhận xét, chấm điểm
2 Viết vở ô li:
- GV viết mẫu trên bảng lớp
- Hướng dẫn HS viết vở ô li
Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế
Trong lúc HS viết GV đến từng bàn theo
dõi, sửa sai cho HS
Yêu cầu HS viết đúng độ cao, độ rộng
GV đến từng em chấm, nhận xét đúng
HS theo dõi GV viết mẫu
HS viết vở ô li:
- Viết 1 dòng qu
- Viết 1 dòng gi
- Viết 1 dòng chợ quê
- Viết 1 dòng cụ già
Tiết 3, To¸n: RÈN KỸ NĂNG THỰC HÀNH TOÁN
I MỤC TIÊU:
• Rèn kỹ năng đọc, đếm các số theo thứ tự từ 0- 10 và ngược lại
• Rèn kỹ năng so sánh các số trong phạm vi 10
Trang 34• HS biết sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
• HS yêu môn toán và thích học môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
• GV: bảng phụ Mẫu vật mỗi loại 5 mẫu
• HS : Một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS chú ý lắng nghe
HS làm trên phiếu bài tập
HS đổi chéo bài, nhận xét
HS chữa bài nếu sai
HS đọc lại kết quả đúng
2 HS lên bảng điền Lớp làm bảng con
Nhận xét chữa bài
HS làm vở ô li
3 HS lên bảng điền dấu.Nhận xét chữa bài
HS làm bài làm theo nhóm
HS tự làm bài và tự sửa bài của mình
Trang 35- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến bài 27.
- Viết đợc : P, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Tre ngà
- HS khaự gioỷi keồ ủửụùc 2 -3 ủoaùn truyeọn theo tranh
II CHUAÅN Bề:
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ và câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho phần luyện kể.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Gọi 2 HS lên bảng viết y, y tá, tr, tre ngà
GV theo dõi giúp HS làm bài
Hoạt động 2: Bài mới :
1, Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài ôn
Yêu cầu HS viết vào bảng con từ quả nho
Lu ý HS nét nối giữa qu với a , nh với o
GV theo dõi giúp HS viết
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc:
Hớng dẫn HS đọc các tiếng ở bảng ôn
-Đọc viết: y, y tá, tr, tre ngà -Đọc câu ứng dụng
-Nhận xét - Bổ sung
-HS chỉ và đọc các chữ vừa học trong tuần
-HS đọc các chữ đợc ghép ở cột dọc và cột ngang ở bảng ôn
HS đọc bảng ôn
-HS viết từ ứng dụng trên bảng con
-Kết hợp với dấu thanh Tập viết từ ngữ ứng dụng
HS đọc lại bài tiết 1
Hớng dẫn đọc câu ứng dụng
GV hớng dẫn , uốn nắn những em đọc sai -HS ủoùc caõu ứng dụng trên bảng
Trang 36Khuyến khích đọc trơn tiếng với tốc độ
nhanh
b, Luyện viết: GV viết mẫu trên bảng
Yêu cầu HS viết trên vở tập viết
Quan sát giúp HS viết bài
c, Kể chuyện :GV kể toàn bộ nội dung câu
chuyện : tre ngà
Yêu cầu mỗi tổ kể 1 nội dung tranh
Trò chơi : Tìm nhanh tiếng mới
- Kể theo 4 bức tranh-Tìm tiếng mới
Tiết 3 Đạo đức : gia đình em ( tiết 1)
I MUẽC TIEÂU:
- HS hiểu đợc trẻ có quyền có gia đình,có cha mẹ đợc cha mẹ yêu thơng chăm sóc -Trẻ em có bổn phận phải lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ và anh chị
- HS biết yêu quý gia đình, yêu thơng lễ phép với ông bà, cha mẹ và anh chị
- Phân biệt đợc các hành vi, việc làm phù hợp và cha phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
II CHUAÅN Bề:
- Tập tranh về gia đình
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
Hoạt động1 : kiểm tra bài cũ
- Cho HS hát bài hát: Cả nhà thơng nhau
Hoạt động 2: Cho HS kể về gia đình
Hoạt động 4: Cho HS chơi đóng vai
HD học sinh chơi theo nội dung bài tập 2
GV kết luận : Các em phải lễ phép với ông
bà , cha mẹ
Củng cố- dặn dò: GV chốt lại bài
- HS cả lớp hát bài hát: Cả nhà thơng nhau
- HS tham gia kể về gia đình của mình
- HS quan sát và trả lời theo tranh
HS chơi đóng vai theo nội dung bài tập 2
- Nhận xét , bổ sung
Trang 37- Mỗi HS mang đến 1 bàn chải đánh răng , 1ly, khăn mặt.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
Hoạt động 1: Thực hành đánh răng
GV đa mô hình răng cho HS quan sát
? Hằng ngày em quen chải răng nh thế nào
- Cần thờng xuyên đánh răng, rửa mặt để
đảm bảo vệ sinh răng miệng giúp chúng ta
• HS gioỷi ủoùc vieỏt thaứnh thaùo caực tieỏng ủaừ hoùc Vieỏt chửừ ủuựng chuaồn
• HS yeỏu ủoùc ủuựng caực tieỏng ủaừ hoùc chửa yeõu caàu ủoùc trụn Vieỏt ủuựng ủoọ cao, ủoọ roọng caực con chửừ ủaừ hoùc: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:
Phaỏn maứu , baỷng keỷ saỹn oõ li
Baỷng con, SGK
Trang 38III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
1.ẹoùc :
ẹoùc baứi 25: Baỷo, Huy, Lụùi
ẹoùc baứi 26: Mai, Haống, Thuứy Nhung
HS yeỏu khoõng yeõu caàu ủoùc trụn
2 Vieỏt vụỷ aõm vaàn:
Sau moói doứng GV chuự yự sửỷa sai cho HS
Nhaọn xeựt, khen nhửừng HS vieỏt coự tieỏn boọ
GV chaỏm ủieồm 1/2 soỏ baứi
Tuyeõn dửụng trửụực lụựp nhửừng HS coự coỏ
gaộng
1.ẹoùc :
ẹoùc baứi 25: Mú Haùnh, Haứ, Lan Nhi.ẹoùc baứi 26: Quaõn, Phaùm Thaỷo, Kim Ngaõn
HS gioỷi ủaựnh vaàn nhaồm, ủoùc trụn tieỏng,tửứ
2 Vieỏt vụỷ aõm vaàn:
Thứ 3 ngày 5 tháng 10 năm 2010
Tiết 1, ÔLNK: có giáo viên chuyên
Tiết 2-3 Tiếng Việt: Ôn tập âm và chữ ghi âm
I MUẽC TIEÂU:
- Giúp HS củng cố lại các âm và chữ ghi âm đã học từ đầu năm đến nay
- Rèn luyện kỹ năng đọc viết thành thạo các âm và chữ ghi âm
II CHUAÅN Bề:
- Bảng chữ cái in thờng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc viết một số âm và chữ ghi
Trang 39Yêu cầu HS nhắc lai các âm và chữ ghi âm
đọc lại toàn bài
Dặn dò : Về nhà luyện đọc, viết bài
HS yếu đọc: Huy, Lợi, Bảo
HS viết trên bảng con Nhận xét bổ sung
2 em đọc lại toàn bài
Tiết 4.Toán : Kiểm tra
I MUẽC TIEÂU:
Kiểm tra kết quả học tập của HS về :
- Nhận biết số lợng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10
- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II CHUAÅN Bề:
- Phieỏu kieồm tra
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
* Phaựt phieỏu kieồm tra – HS laứm vaứo phieỏu Nhaộc nhụỷ HS khoõng nhỡn baứi nhau, khoõng trao ủoồi Laứm baứi nghieõm tuực
Trang 40- Bớc đầu nhận diện đợc chữ in hoa.
- Đọc đợc câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu ( HS khaự gioỷi noựi ủửụùc 4 -5 caõu) theo chủ đề : Ba Vì
II CHUAÅN Bề:
- Bảng chữ cái in hoa
- Bảng chữ cái thờng