Đồ dùng dạy học: GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói HS: Bộ đồ dùng TV 1 C.. - Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập, giúp các em thực hiện tốt quyền được đi học củ
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai
Ngày dạy: 4/ 10/ 2010
TIẾNG VIỆT
Bài 22: ph – nh
A Mục tiêu:
-HS đọc được: p , ph ,nh , phố xá , nhà l á -Đọc được từ và câu ứng dụng :nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
-Viết được : p ,ph ,nh , phố xá , nhà lá -Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ , phố , thị xã
B Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói HS: Bộ đồ dùng TV 1
C Hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ
-HS viết, đọc: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế -2 HS đọc bài trong SGK
II Dạy - học bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài: GV nêu tên bài → 2 HS nhắc lại
2 Dạy chữ ghi âm
*p
a) Nhận diện chữ:
-GV viết bảng - HS nhắc lại -GV giới thiệu p in, p viết thường
-GV: Chữ p gồm có nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc hai đầu
-H Chữ p và chữ n giống nhau và khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: đều có nét móc hai đầu Khác nhau: p có nét xiên phải và nét sổ dài
* Phát âm: GV phát âm mẫu và hướng dẫn cách phát âm
(uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra sát mạnh, không có tiếng thanh)
HS phát âm – GV chỉnh sửa
*ph
* Nhận diện chữ:
-GV viết bảng ph - HS nhắc lại -GV giới thiệu ph in, ph viết thường
-GV: Chữ ph gồm chữ ghép từ hai con chữ p và h
Trang 2-H Chữ ph và chữ p giống nhau và khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: đều có p
Khác nhau: ph có thêm h)
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm → HS phát âm (cá nhân, nhóm, lớp)
HS tìm chữ ph dắt trên bảng cài
+ Có âm ph muốn có tiếng phố ta thêm âm gì? dấu gì?( thêm âm ô, dấu sắc) -GV viết bảng: phố – HS phân tích tiếng phố
-HS đánh vần phờ - ô - sắc – phố (cá nhân, cả lớp)
-HS đọc: ph, phố
-GV cho HS quan sát tranh
-H Tranh vẽ gì?
-H Phố xá có ở những đâu?
-GV giới thiệu và ghi bảng: phố xá - HS đọc: phố xá (cá nhân, cả lớp)
-HS đọc: phố, phố xá
-HS đọc: ph, phố, phố xá
-HS nêu âm mới, tiếng mới – GV tô màu – HS đọc xuôi, đọc ngược
*nh
(Quy trình tương tự như đối với âm ph)
Lưu ý: Chữ nh là chữ ghép từ hai con chữ n và h
+So sánh: nh và ph (giống nhaug: đều có h
Khác nhau: nh có n đứng đầu)
HS đọc lại cả 2 âm
• Luyện viết:
-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét giữ các con chữ p, ph, nh, phố
xá, nhà lá
-HS viết bảng con – GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi từ ứng dụng lên bảng → HS nhẩm đọc
HS đọc tiếng có âm mới học
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ khó
GV đọc mẫu → HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
HS đọc lại cả bài; HS nêu âm, tiếng mới
Tiết 2
3 Luyện tập:
Trang 3a) Luyện đọc
HS đọc lại bài tiết 1
HS đọc SGK (cá nhân, nhóm)
b Đọc câu ứng dụng:
-GV cho HS quan sát tranh
-H Tranh vẽ những gì?
-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Nhà dì Na ở phố, nhà dì có chó xù
-HS đọc nhẩm - HS đọc tiếng có âm mới học → GV gạch chân
-GV đọc mẫu, hướng dẫn cách ngắt nghỉ
-HS luyện đọc (cá nhân, cả lớp)
-HS cầm SGK đọc bài (6-7 em)
c -Luyện viết:
-GV viết mẫu và hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vào vở, nhắc HS ngồi viết đúng tư thế
-HS viết vào vở Tập viết: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
-GV chấm, chữa một số bài
d Luyện nói:
-GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: chợ, phố, thị xã
-HS đọc tên bài
-GV cho HS quan sát tranh
-GV gợi ý:
+Trong tranh vẽ những cảnh gì?
+Chợ có gần nhà em không?
+Nhà em ai hay đi chợ?
+Em đang sống ở đâu?
-Gọi đại diện nhóm lên trình bầy – HS nhận xét, bổ sung
III Củng cố, dặn dò
HS đọc bài trong SGK
HS tìm chữ vừa học
Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài 23
_
Toán
Số 10
A.Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết 9 thêm 1 được 10, viết số 10,biết đọc, đếm được từ 0 đến 10 số 10,
-Biết so sánh các số trong phạm vi 10 Vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
- HS yêu thích môn học
B.Đồ dùng dạy học:
Trang 4GV, HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1
C.Hoạt động dạy học:
I.Kiểm tra bài cũ
HS đọc, viết số 0, đếm xuôi từ 0 đến 9, đếm ngược từ 9 đến 0
II.Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng
2.Giới thiệu số 10
Bước 1: Lập số 10
-HS lấy 9 que tính rồi lấy thêm 1 que tính nữa
-GV: 9 que tính thêm 1 que tính nữa tất cả là 10 que tính
-HS nhắc lại: 10 que tính
-GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK
+ Có mấy bạn tất cả?
-HS nêu: 9 bạn thêm 1 bạn là 10 bạn
(Tiến hành tương tự với các tranh còn lại)
-HS nhắc lại: có 10 bạn, 10 chấm tròn, 10 con tính
-GV: các nhóm này đều có số lượng là 10, ta dùng số 10 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó
Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10
-GV: Số 10 được viết bằng chữ số 1 và chữ số 0 Ta viết chữ số 1 trước rồi viết chữ số 0 vào bên phải số 1
-GV chỉ bảng cho HS đọc
Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
-HS dắt các số từ 0 đến 10
-HS đọc các số theo thứ tự từ 0 đến 10, từ 10 đến 0
+ Số nào đứng liền trước số 10?
+ Số nào đứng liền sau số 9?
-HS nhận ra số 10 đứng liền sau số 9
3.Thực hành
Bài 1: GV vừa viết mẫu vừa hướng dẫn cách viết số 10
HS viết số 10
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống –H khá giỏi
HS tự làm bài rồi đọc kết quả bài làm, GV- HS nhận xét
Bài 3: H k-g
GV hướng dẫn HS nêu yêu cầu của bài
HS tự làm bài và nhận ra cấu tạo số 10
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra
Bài 5: GV nêu yêu cầu của bài
Trang 5-3 HS lên bảng làm, dưới lớp làm bài vào vở -GV- HS nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
HS đếm các số từ 0 đến 10, nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
*********************************
Đạo đức
GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
I MỤC TIÊU:
Học sinh biết:
- Trẻ em có quyền được học hành
- Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập, giúp các em thực hiện tốt quyền được đi học của mình
- Học sinh biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đạo đức
-Vở BT Đạo đức
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Nhận biết được các đồ dùng học tập.
- Yêu cầu: Hãy tô màu các đồ dùng học tập có trong hình (Vở BT Đạo đức-BT1)
+ HS thực hành tô màu (cá nhân) GV quan sát, giúp đỡ hs yếu
- GV yêu cầu HS nêu lên tên các đồ dùng đó
+ VD: Sách, vở, bút, cặp
GV kết luận: SGV
Hoạt động 2: Kể tên các loại đồ dùng học tập cho các bạn nghe?
- Yêu cầu HS tự kể tên và giới thiệu về:
+ Tên đồ dùng là gì?
+ Đồ dùng đó để làm gì?
+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập đó như thế nào?
- HS từng cặp thảo luận và kể cho nhau nghe
- GV yêu cầu một số em trình bày trước lớp
- GV nhận xét đánh giá
Kết luận: Đi học là một quyền lợi của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp
các em thực hiện tốt quyền đi học được học tập của mình
Hoạt động 3: HS làm bài tập 3.
-GV nêu yêu cầu bài tập 3
+ HS làm bài và trả lời: Tranh 1, 2, 6 đúng
Tranh 3, 4, 5 sai
Kết luận: SGK
Hoạt động nối tiếp: Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng
Trang 6************************
Thứ ba
Ngày dạy: 5/10/02010
Toán
Luyện tập
A Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 Cấu tạo của số 10
B Đồ dùng dạy - học :
GV: Các tấm thẻ ghi các số từ 0 đến 10
HS: SGK
C Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : HS đếm các số từ 0 đến 10
Viết số 10
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài: GVgiới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng
b Hướng dẫn HS làm bài tập.
GV hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập
Bài 1 (tr 38): HS nêu yêu cầu
HS tự làm bài vào vở.Sau đó đổi chéo vở để kiểm tra
Các nhóm báo cáo kết quả
Bài 2:(tr 38)
GV nêu yêu cầu của bài: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
Từ đó HS nêu cấu tạo số 10
Bài 3 (tr 39): Điền số tam giác vào ô trống
HS tự làm bài GV quan sát giúp đỡ các em
GV gọi HS nêu miệng kết quả
Bài 4 (tr39): HS nêu nhiệm vụ của từng phần a, b, c
HS tự làm bài sau đó gọi HS chữa bài trên bảng
Bài 5 (tr 39): Viết số thích hợp vào ô trống
GV giúp HS củng cố về cấu tạo số
HS thi đua lên bảng gắn thẻ số
VD: 10 gồm 1 và 9, gồm 9 và 1
10 gồm 8 và 2,
4 Củng cố, dặn dò : GV nhận xét giờ học, nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
Trang 7
Tiếng Việt Bài 23: g - gh
A Mục tiêu:
-HS đọc được: g , gh , gà ri , ghế gỗ ;đọc được từ và câu ứng dụng -Viết được : g , gh , g à ri , ghế gỗ
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri ,gà gô
B Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói HS: Bộ đồ dùng TV 1
C Hoạt động dạy học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ
-HS viết, đọc: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ -2 HS đọc bài trong SGK
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu tên bài → 2 HS nhắc lại
2 Dạy chữ ghi âm
*g
a) Nhận diện chữ:
GV viết bảng g - HS nhắc lại
GV giới thiệu g in, g viết thường
GV: Chữ g gồm có nét cong hở phải, nét khuyết dưới
+ Chữ g và chữ a giống nhau và khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: đều có nét cong hở phải Khác nhau: g có nét khuyết dưới)
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm → HS phát âm (cá nhân, nhóm, lớp)
-HS tìm chữ g dắt trên bảng cài + Có âm g muốn có tiếng gà ta thêm âm gì? dấu gì?( thêm âm a, dấu huyền)
- GV viết bảng: gà – HS dắt tiếng gà - HS phân tích tiếng gà
- HS đánh vần gờ - ga – huyền – gà (cá nhân, cả lớp)
- HS đọc: g, gà
-GV cho HS quan sát tranh + Tranh vẽ gì?( Vẽ con gà) + Người ta nuôi gà để làm gì?
GV giới thiệu và ghi bảng: gà ri - HS đọc: gà ri (cá nhân, cả lớp)
HS đọc: gà, gà ri
Trang 8HS đọc: g, gà, gà ri - HS nêu âm mới, tiếng mới – GV tô màu – HS đọc xuôi, đọc ngược
*gh
(Quy trình tương tự như đối với âm g)
Lưu ý: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ g và h
+So sánh: gh và g (giống nhaug: đều có g
Khác nhau: gh có h đứng sau)
-HS đọc lại cả 2 âm
c) Luyện viết: GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét giữa các con chữ: g,
gh, gà ri, ghế gỗ
-HS viết bảng con – GV uốn nắn sửa sai
d Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi từ ứng dụng lên bảng → HS nhẩm đọc
HS đọc tiếng có âm mới học
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ khó
GV đọc mẫu → HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
HS đọc lại cả bài; HS nêu âm, tiếng mới
Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc
HS đọc lại bài tiết 1
HS đọc SGK (cá nhân, nhóm)
* Đọc câu ứng dụng:
-GV cho HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ những gì? (Ngôi nhà có tủ gỗ, ghế gỗ)
-GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
-HS đọc nhẩm H - HS đọc tiếng có âm mới học → GV gạch chân
-GV đọc mẫu, hướng dẫn cách ngắt nghỉ
-HS luyện đọc (cá nhân, cả lớp)
-HS cầm SGK đọc bài (6-7 em)
* Luyện viết:
-GV viết mẫu và hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vào vở, nhắc HS ngồi viết đúng tư thế
-HS viết vào vở Tập viết: g, gh, gà ri, ghế gỗ
-GV chấm, chữa và nhận xét
Trang 9* Luyện nói:
-GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: gà ri, gà gô
-HS đọc tên bài
-GV cho HS quan sát tranh
-GV gợi ý:
+Trong tranh vẽ những con vật gì?
+Gà gô thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi gà không?
+Em hãy kể tên những loại gà mà em biết?
+Gà thường ăn gì?
+Con gà trong tranh là gà trống hay gà mái?
-Gọi đại diện nhóm lên trình bầy – HS nhận xét, bổ sung
III Củng cố, dặn dò :
HS đọc bài trong SGK
HS tìm chữ vừa học
Dặn HS học bài ở nhà, chuẩn bị bài
Âm nhạc :
GV bộ môn dạy
………
Thứ tư
Ngày dạy:6/ 10/ 2010
Âm q - qu - gi
A MỤC TIÊU:
- HS đọc và viết được q - qu - gi, chợ quê, cụ già.
- Đọc trơn được câu ứng dụng: Chú tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “quà quê”
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Bộ thực hành Tiếng Việt
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
I Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 3 em đọc lại câu ứng dụng bài 23
- Cả lớp viết từ ghế gỗ vào bảng con
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Thông qua tranh SGK hướng dẫn HS rút ra âm mới q - qu - gi
Trang 10- GV viết bảng và đọc, HS đọc theo.
2 Dạy chữ ghi âm:
Âm q - qu
a Nhận diện:
- Yêu cầu HS nhận xét âm q
- HS lấy chữ q trong bộ thực hành.
- GV viết qu và nói: Chữ qu là chữ ghép bởi 2 con chữ q và u.
- HS so sánh qu - q
Giống nhau: q
Khác nhau: qu thêm u
- GV cho HS ghép: qu
b Phát âm, đánh vần:
Phát âm
- GV phát âm mẫu q (cu); qu (quờ), cả lớp đọc theo.
- HS phát âm (cá nhân, nhóm, lớp) GV chỉnh sửa
Đánh vần:
- Yêu cầu HS ghép: quê
+ HS ghép trên bảng cài
- HS khá giỏi đánh vần và đọc: quê (quờ - ê - quê/quê) GV chỉnh sửa.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp GV giúp đỡ hs yếu
- GV cho HS đọc lại q - qu - quê - chợ quê (1 lần đồng thanh)
c Viết:
- GV viết mẫu vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS theo dõi và viết trên không trung
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét chỉnh sửa
Âm gi
(Quy trình tương tự qu)
Lưu ý:
- Nhận diện: gi bằng chữ in thường
- HS so sánh gi với g: Giống nhau: g
Khác nhau: gh có thêm i
- Phát âm, đánh vần tiếng
gi (di)
già (gi - a - gia - huyền - già)
cụ già
(cá nhân, nhóm, lớp)
- Viết: Giáo viên hướng dẫn HS nhận xét cấu tạo và lưu ý viết liền nét từ g sang i và
khoảng cách giữa các chữ trong từ
d Đọc từ ứng dụng:
Trang 11- GV ghi các từ: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò.
- 3 HS khá giỏi đọc trơn từ
- HS đọc( cá nhân, lớp) GV yêu cầu hs yếu đánh vần đọc trơn
- Yêu cầu hs tìm tiếng chứa âm vừa học trong các từ và phân tích tiếng đó? + HS lên gạch chân qua, quả, giỏ, giã giò.
GV hướng dẫn HS tìm hiểu nghĩa từ: qua đò, giã giò
HS đọc lại toàn bài
TIẾT 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc bài tiết 1 ở bảng lớp và SGK
+ 10 - 15 HS đọc GV nhận xét
- Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc
+ HS đọc câu ứng dụng ( cá nhân,nhóm, lớp)
GV nhận xét và giúp đỡ hs yếu
- Tìm tiếng có chứa âm qu - gi trong câu đó? Phân tích tiếng qua, giỏ.
+ HS nêu: qua, giỏ.
b Luyện viết:
- Yêu cầu HS lấy vở tập viết rồi viết bài
- GV theo dõi, uốn nắn HS khi viết
- Thu chấm 1 số bài chấm và nhận xét
c Luyện nói:
- Yêu cầu HS nêu tên chủ đề luyện nói: quà quê
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Quà quê gồm những thứ quà gì?
+ Em thích thứ quà gì nhất?
+ Ai hay cho em quà?
+ Được quà em có chia cho mọi người không?
III Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu HS đọc lại toàn bài SGK
- Tìm thêm tiếng từ mới ngoài bài có âm qu - gi
- Về chuẩn bị bài sau bài 25
Tự nhiên và xã hội
CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I MỤC TIÊU:
Giúp HS biết:
- Giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp
- Chăm sóc răng đúng cách
Trang 12- Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Mô hình răng, bàn chải đánh răng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Học sinh biết thế nào là răng khoẻ đẹp, răng bị sâu, bị sún hoặc răng
thiếu vệ sinh.
- GV yêu cầu 2 hs quay mặt vào nhau, quan sát và nhận xét răng của bạn
- HS nêu ý kiến theo các ý: răng của bạn trắng đều, khoẻ hay sâu, sún
GV kết luận: SGV( GV vừa nói vừa cho hs quan sát mô hình hàm răng)
Hoạt động 2: Cần làm gì để bảo vệ răng?
- Yêu cầu HS quan sát tranh SGK và nói về việc làm của các bạn trong mỗi hình Việc làm nào đúng, việc làm nào sai?
+ HS quan sát và thảo luận theo nhóm đôi
- GV nêu câu hỏi, hs trả lời
H: + Trong từng hình, các bạn đang làm gì?
+ Việc làm nào của các bạn là đúng, việc làm nào sai? Vì sao?
+ Cần làm gì để bảo vệ răng?
HS: đánh răng, súc miệng, kiểm tra răng thường xuyên, khám bác sĩ …
- GV kết luận: +GV tóm tắt ý chính
+ Giáo viên nhắc nhở HS những việc nên làm và không nên làm để bảo
vệ răng
Hoạt động nối tiếp: Thường xuyên đánh răng sau bữa ăn, sáng mai ngủ dậy
Thứ năm
Ngày dạy: 7/ 10/ 2010
Tiếng Việt Bài 24: ng - ngh
A Mục tiêu:
-HS đọc được: ng , ngh, cá ngừ, củ nghệ;đọc được từ và câu ứng dụng -Viết được : : ng , ngh, cá ngừ, củ nghệ
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bê , nghé ,bé
B Đồ dùng dạy học:
-GV: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói -HS: Bộ đồ dùng TV 1
C Hoạt động dạy – học:
Tiết 1
I Kiểm tra bài cũ :