hoạt động của thầy và trò nội dungchung cho câu C5 HS: suy nghĩ và trả lời C6 GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao đó đa ra kết luận chung cho câu C6 HS: suy nghĩ và trả lời C7 GV: gọi
Trang 1Ngày soạn: ND:
Tiết: 1Chơng 1: cơ học
đo độ dài
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc các dụng cụ thờng dùng để đo độ dài
- Biết đợc đơn vị đo độ dài
2 Kĩ năng:
- Biết cách dùng dụng cụ đo độ dài cho phù hợp với vật cần đo
- Đo đợc độ dài của 1 số vật bằng dụng cụ đo độ dài
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào trong thực tế
- Nghiêm túc trong khi học tập
II Chuẩn bi:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
1.Ôn lại một số đơn vị đo độ dài.
- đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn
vị đo lờng hợp pháp của nớc ta là
mét, kí hiệu: m
- ngoài ra còn có đềximét (dm), centimét (cm), milimét (mm), kilômét (km)
C1:
1m = 10dm 1m = 100cm1cm = 10mm 1km = 1000m
2 Ước lợng độ dài.
C2:
tùy vào HSC3:
tùy vào HSHoạt động 2:
HS: quan sát và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
GV: cung cấp thông tin về GHĐ và
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
II Đo độ dài
1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
C4:
- thợ mộc dùng thớc cuộn
- học sinh dùng thớc kẻ
- ngời bán vải dùng thớc mét
GHĐ: là độ dài lớn nhất ghi trên thớc.
ĐCNN: là độ chia giữa 2 vạch chia liên
Trang 2hoạt động của thầy và trò nội dung
chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
HS: suy nghĩ và trả lời C7
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
GV: hớng dẫn HS tiến hành đo độ dài
HS: thảo luận và tiến hành đo chiều dài
bàn học và bề dày cuốn sách Vật lí 6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
c, nên dùng thớc có GHĐ: 1m và
ĐCNN: 1cmC7: thợ may thờng dùng thớc mét để
đo vải và thớc dây để đo các số đo cơ thể khách hàng
- Chọn dụng cụ đo: xác định GHĐ và
ĐCNN của dụng cụ đo
- Đo độ dài: đo 3 lần, ghi vào bảng, lấy giá trị trung bình
3
3 2
l
Bảng 1.1
Độ dài vật cần đo Độ dài - ớc lợng
Chọn dụng cụ đo độ dài Kết quả đo (cm) Tên th-
ớc GHĐ ĐCNN Lần 1 Lần 2 Lần 3 l=l1+l32+l3 = Chiều dài bàn học
của em … cm
Bề dày cuốn sách
Vật lí 6 … cm
IV Củng cố: (8 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
- Biết đợc cách chọn dụng cụ đo phù hợp
- Biết cách đặt mắt để nhìn kết quả đo cho chính xác
2 Kĩ năng:
- Đo đợc độ dài của 1 số vật
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Thớc dây, thớc cuộn, thớc mét
2 Học sinh :
Trang 3Đáp án:
1km = 100000 cm 1dm = 100mm 1cm = 0,00001 km 1mm = 0,001 m
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
HS: suy nghĩ và trả lời C1
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
HS: suy nghĩ và trả lời C4 + C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho C4+C5
HS: thảo luận với câu C6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C6
I Cách đo độ dài
C1:
tùy vào HSC2:
Tùy vào HSC3: đạt sao cho vạch số 0 của thớc bằng 1 đầu vật cần đo
C4: nhìn vuông góc với đầu còn lại của vật xem tơng ứng với vạch số bao nhiêu ghi trên thớc
C5: ta lấy kết quả của vạch nào gần nhất
HS: suy nghĩ và trả lời C7 → C9
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
→ C9
HS: thảo luận với câu C10
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C10
II Vận dụng
C7:
ý CC8:
ý CC9:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
==================================================
Ng y soạn: Ngày Dạy à
Trang 4- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Bình chia độ, bình tràn, ca đong, can
2 Học sinh :
- ấm, ca, can, cốc, bảng 3.1
III Tiến trình tổ chức day - học:
Bài 1-2.13: ta ớc lợng độ dài của mỗi bớc chân đi, sau đó đếm xem đi
từ nhà đến trờng là bao nhiêu bớc chân Sau đó nhân lên ta đợc
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
I Đơn vị đo thể tích
- đơn vị đo thể tích thờng dùng là mét khối (m3) và lít (l)
1 lít = 1 dm3 ; 1 ml= 1cm3 (1cc)C1:
1m3 = 1.000 dm3 = 1.000.000 cm3
1m3 = 1.000 lít = 1.000.000 ml
Hoạt động 2:
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
HS: suy nghĩ và trả lời C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6 đến C8
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
II Đo thể tích chất lỏng
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
a, GHĐ: 100ml ; ĐCNN: 5ml
b, GHĐ: 250ml ; ĐCNN: 50ml
c, GHĐ: 300ml ; ĐCNN: 50ml
C5: Ca đong, can, chai, bình chia độ …
2 Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.C6:
ý BC7:
ý BC8:
Trang 5hoạt động của thầy và trò nội dung
đến C8
HS: thảo luận với câu C9
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C9
HS: làm TN và thực hành
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
===================================================
Trang 6- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
HS: quan sát và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
HS: thực hành đo thể tích vật rắn
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
I Cách đo thể tích vật rắn không thấm
n ớc và chìm trong n ớc
1 Dùng bình chia độC1: thả hòn đá vào bình chia độ, mực nớc dâng lên so với ban đầu bao nhiêu thì đó là thể tích của hòn đá
2 Dùng bình tràn
C2: thả hòn đá vào bình tràn, nớc dânglên sẽ tràn sang bình chứa Đem l-ợng nớc này đổ vào bình chia độ ta thu đợc thể tích của hòn đá
c, kiểm tra ớc lợng bằng cách đo thể tích của vật
Hoạt động 2:
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
HS: làm TN và thảo luận với câu C5 +
Trang 7hoạt động của thầy và trò nội dung
C6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5 + C6
bát
C5:
tùy HSC6:
tùy HS
IV Củng cố: (8 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
========&========
Ng y soạn: ngày dạy: à
Tiết:5 khối lợng - đo khối lợng
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
+ C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3 → C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
Trang 8hoạt động của thầy và trò nội dung
HS: thảo luận với câu C7
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C7
HS: suy nghĩ và trả lời C8
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C8
HS: thảo luận với câu C9 + C10
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C9 + C10
HS: suy nghĩ và trả lời C11
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C11
1 Tìm hiểu cân Rô-béc-van
C7:
tùy vào HSC8:
GHĐ: … ĐCNN: …
2 Cách dùng cân Rô-bec-van để cân một vật
C9:
… điều chỉnh số 0 … vật đem cân … quả cân … thăng bằng … đúng giữa … quả cân … vật đem cân …
HS: suy nghĩ và trả lời C12
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C12
HS: suy nghĩ và trả lời C13
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C13
III Vận dụng
C12:
tùy vào HSC13: 5T (đáng lẽ phải ghi là5t) cónghĩa là 5 tấn (chỉ sức nặng củavật)
IV Củng cố: (7 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút- Học bài và làm các bài tập trong sách
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Lò xo, xe, quả nặng, giá TN, dây treo
2 Học sinh :
- Nam châm, dây treo, quả nặng
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút) Lớp: Tổng: Vắng:
2 Kiểm tra: thay bằng Kiểm tra15’
Trang 9Câu hỏi: làm bài 5.5 trong SBT ?
Đáp án: Bài 5.5: đặt lên hai đĩa cân mỗi bên là 1 quả cân nh nhau,
nêu khi thăng bằng mà kim không chỉ đúng vạch số không (hoặccân không thăng bằng) thì cái cân đó không còn chính xác nữa
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1→C3
HS: hoàn thành kết luận trong SGK
GV: đa ra kết luận chung cho phần này
I Lực
1 Thí nghiệm
a, hình 6.1C1: lò xo đẩy xe ra ngoài còn xe ép cho lò xo méo vào trong
b, hình 6.2C2: lò xo kéo xe vào trong còn xe kéo
lò xo dãn ra ngoài
c, nam châm hút quả nặngC4:
GV: cung cấp thông tin về phơng và
chiều của lực
HS: nắm bắt thông tin và trả lời C5
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
II Ph ơng và chiều của lực
- mỗi lực có phơng và chiều xác định.C5: lực do nam châm tác dụng lên quảnặng có phơng nằm ngang và có chiều hớng về phía nam châm (trái sang phải)
Hoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
HS: suy nghĩ và trả lời C7
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
HS: thảo luận với câu C8
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C8
III Hai lực cân bằng
C6: nếu đội trái mạnh hơn/ yếu hơn/bằng đội bên phải thì sợi dâychuyển động về phía bên trái/ phải/không di chuyển
C7: lực do hai đội tác dụng vào sợi dây
có phơng cùng nhau và có chiềungợc nhau
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C9
HS: suy nghĩ và trả lời C10
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C10
Trang 10- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
Kiểm tra 15’ (GVphát đề chow HS làm)
================ &===============
Ng y soạn: ngày dạy: à
Tiết: 7tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Máng nghiêng, là xo lá tròn, xe lăn, giá TN
2 Học sinh :
- Viên bi, dây treo, dây cao su, là xo
III Tiến trình tổ chức day - học:
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
I Những hiện t ợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng
1 Những sự biến đổi của chuyển
động
C1:
- xe máy đang di thì dừng lại
- ô tô rẽ phải
- một ngời đang đi thì chạy
- con chim đang bay thì đậu
Đại diện các nhóm trình bày
II Những kết quả tác dụng của lực
Trang 11hoạt động của thầy và trò nội dung
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C3→ C6
HS: suy nghĩ và trả lời C7
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
HS: suy nghĩ và trả lời C8
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C8
lại
C6: tay ta làm cho lò xo bị biến dạng
2 Rút ra kết luận
C7:
a, … biến đổi chuyển động …
b, … biến đổi chuyển động …
c, … biến đổi chuyển động …
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C9
HS: suy nghĩ và trả lời C10
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C10
HS: suy nghĩ và trả lời C11
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C11
- đá vào quả bóng, quả bóng bị bẹp
- thổi vào quả bóng bay thì quả bóngbay phình to ra
- kéo lò xo, lò xo bị dài ra
C11: đá vào quả bóng, quả bóng vừa bịbẹp vào vừa bay đi
IV Củng cố: (8 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
============== &=============
Ng ysoạn: ngày dạy: à
Tiết: 8trọng lực - đơn vị lực
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
Trang 12III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút) Lớp: 6 Tổng: Vắng:
2 Kiểm tra: (15 phút)
Câu hỏi: Nêu kết quả tác dụng của lực? cho ví dụ minh họa?
Đáp án: lực tác dụng có thể làm biến đổi chuyển động hoặc làm biến
dạng vật, hai kết quả này có thể xẩy ra đồng thời
VD: - đẩy cái bàn học thì cái bàn học chuyển động
HS: làm TN và thảo luận với câu C1
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1
GV: làm TN cho HS quan sát
HS: quan sát và trả lời C2
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
HS: suy nghĩ và trả lời C
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C
HS: đọc thông tin kết luận trong SGK
I Trọng lực là gì?
1 Thí nghiêm
hình 8.1C1: lò xo tác dụng lực kéo vào quả nặng 1 lực kéo thẳng đứng từ dới lên trên
- quả nặng đứng yên vì có lực kéo quả nặng xuống và cân bằng với lực của
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
HS: suy nghĩ và trả lời C
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
II Ph ơng và chiều của trọng lực
GV: cung cấp thông tin về đơn vị của
HS: thảo luận với câu C6
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C6
IV Vận dụng
C6: phơng thẳng đứng vuông góc vớiphơng nằm ngang
IV Củng cố: (3’ phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
Trang 13- Chuẩn bị cho giờ sau.
=========&==========
Ng y soạn: Ngày dạy: à
Tiết: 9 Kiểm tra
I Mục tiêu
- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kĩ năng và vận dụng
- Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra
- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy và học
- Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của HS về: Đo độ dài, đo thể tích, đo khối lợng, hai lực cân bằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực, mối quan hệ giữa khối lợng và trọng lợng
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên : Soạn và in sao đề.
2 Học sinh : Chuẩn bị giấy kiểm tra nh đã dặn
III Tiến trình tổ chức day - học:
1 ổ n định: (1 phút) Lớp: 6a,b,c,d Tổng: Vắng:
2 Bài mới : Giáo viên phát đề cho học sinh làm:
Bài kiểm tra 1tiết Môn: Vật lý - 6Thời gian làm bài 45 phút ;ngày….tháng10năm2008 Họ và tên: Lớp:6… Điểm Lời phê của Thầy, Cô Học sinh không đ ợc làm trực tiếp vào bài kiểm tra này. PhầnI(3,5đ):Trắc nghiệm.(học sinh chỉ đợc viết vào bài làm thứ tự câu và chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng Phần điền khuyết trả lời nh sau:
a) (1)
(2)
b) ;c)trả lời tơng tự a); không đợc viết lại cả câu đó vào bài làm) Câu 1(0.25đ): Kết quả đo chiều dài ở hình 1 là bao nhiêu? Cho biết ĐCNN của thớc là 0,5cm
A 6,5cm B.5,9cm C.59mm D.60mm Câu 2(0,25đ): Cách đặt bình chia độ nh thế nào để phép đo thể tích cho kết quả chính xác?
A Đặt hơi nghiêng về một bên B Đặt thẳng đứng
C Đặt hơi nghiêng về phía trớc D Đặt hơi nghiêng về phía sau
Trang 14Câu 3(0,25đ): Trên vỏ hộp sữa bột có ghi khối lợng tịnh 400 g Số đó cho biết
gì ?
A Sức nặng và khối lợng hộp sữa B Lợng chất sữa trong hộp
C Khối lợng sữa chứa trong hộp D Cả A,B,C đều đúng.Câu 4 (0,25đ): Bạn Lan chơi trò chơi nhảy dây lan nhảy đợc lên là do:
A Lực của đất tác dụng lên chân Lan
B Lực của chân Lan đẩy Lan nhảy lên
l-Câu 7(2đ): Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào ô trống trong các câu sau
trọng lợng ; lực kéo ; cân bằng ;biến dạng ;Trái Đất ; dây gầu
a Một gầu nớc treo đứng yên ở một sợi dây Gầu nớc chịu tác dụng của hai lực (1) Lực thứ nhất là (2) của dây gầu; Lực thứ hai là (3) của gầu nớc Lực kéo do (4) tác dụng vào gầu Trọng lợng do (5) tác dụng vào gầu
b Một quả chanh nổi lơ lửng trong một cốc nớc muối, lực đẩy của nớc muối lên phía trên và (1) của quả chanh là hai lực
(2)
c Khi ngồi trên yên xe máy thì lò xo giảm xóc bị nén lại
(1) của ngời và xe đã làm cho lò xo bị (2)
Phần II: Bài tập tự luận (6,5 điểm)
Câu 8(1đ): Hãy kể tên những loại thớc đo độ dài mà em biết Tại sao
ngời ta lại sản xuất ra nhiều loại thớc khác nhau nh vậy?
Câu 9(1đ): Hãy tìm cách đo độ dài sân trờng em bằng một dụng cụ mà em có Hãy mô tả thớc đo, trình bày cách đo và tính giá trị trung bình của các kết quả
đo trong tổ của em
Câu 10(1đ): Hãy kể tên những dụng cụ đo thể tích chất lỏng mà em biết
Những dụng cụ đó thờng đợc dùng ở đâu?
Câu 11(1đ): Cho một bình chia độ, một quả trứng (không bỏ lọt bình chia độ), một cái bát, một cái đĩa và nớc Hãy tìm cách xác định thể tích quả trứng.Câu 12(1đ): Một chiếc bè nổi trên một dòng suối chảy xiết đợc buộc chặt vào một chiếc cọc Tại sao bè không bị trôi?
Câu 13(1,5đ): Lực do nam châm tác dụng lên viên bi sắt là lọai lực nào? Kết quả tác dụng của lực đó nh thế nào?
-Hết-
_
Đáp án biểu điểm Phần trăc nghiệm: =========
Câu1:-D (0,25đ)-A
Trang 15Câu10:-Chai, can, lọ,cốc, bát…Dùng trong đời sống
-Bình chia độ … Dùng trong phòng thí nghiệm
Câu11:-Để bát vào đĩa đổ đầy nớc vào bát thả quả trứng vào…
-Lấy nớc từ bát tràn xuống đĩa đổ vào bình chia độ ta có thể tích quả trứng.Câu12:Vì sợi dây buộc vào cọc đã tác dụng vào bè1 lực kéo… (1đ)
Làm lại bài kiểm tra ở nhà tự đánh giá kết quả
Ng y soạn: Ngày dạy: à
Tiết: 10lực đàn hồi
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
Trang 161
ổ n định: (1 phút) Lớp: 6 Tổng: Vắng:
2 Kiểm tra: (4 phút)
Câu hỏi: nêu định nghĩa và đặc điểm của trọng lực?
Đáp án: trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên mọi vật Trọng
lực có phơng thẳng đứng và có chiều hớng về phía trái đất
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho phần này
GV: nêu thông tin về độ biến dạng của
lò xo
HS: nắm bắt thông tin và trả lời C2
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C2
I Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng
1 Biến dạng của một lò xo.
* Thí nghiệm:
Hình 9.1
Số quả nặng 50g móc vào
lò xo
Tổng trọng l- ợng các quả nặng
Chiều dài
lò xo
Độ biến dạng của
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
II Lực đàn hồi và đặc điểm của nó
1 Lực đàn hồi.
SGKC3: lực đàn hồi cân bằng với trọng lực
⇒ cờng độ của lực đàn hồi của lò
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
III Vận dụng
C5:
a, … tăng gấp đôi …
b, … tăng lên gấp ba …C6: đều có tính đàn hồi và khi bị biếndạng thì xuất hiện lực đàn hồi
IV Củng cố: (8 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
============*&*============
Ng y soạn: Ngày dạy: à
Tiết: 11
Trang 17lực kế - phép đo lực trọng lợng và khối lợng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc tác dụng và cách dùng lực kế để đo lực
- Biết đợc mối quan hệ giữa trọng lợng và khối lợng
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Lực kế, quả nặng, giá TN
2 Học sinh :
- quả nặng, dây buộc
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút) Lớp: 6 Tổng: Vắng:
2 Kiểm tra: (4 phút)
Câu hỏi: nêu định nghĩa và đặc điểm của lực đàn hồi?
Đáp án: Khi lò xo bị biến dạng thì nó sẽ tác dụng lực đàn hồi lên các
vật tiếp xúc (hoặc gắn) với hai đầu của nó
Độ biến dạng của lò xo càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
HS: thảo luận với câu C2
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C2
I Tìm hiểu lực kế
1 Lực kế là gì?
- là dụng cụ dùng để đo lực
- Có nhiều loại lực kế, lực kế thờng dùng là lực kế lò xo
- Có lực kế đo lực đẩy, lực kéo và cả lực đẩy lẫn lực kéo
2 Mô ta một lực kế đơn giản
C1: … lò xo … kim chỉ thị … bảng chia độ …
C2:
- GHĐ: … (N)
- ĐCNN: … (N)Hoạt động 2:
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
HS: làm TN và thảo luận với câu C4 +
C5
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C4 + C5
Hoạt động 3: III Công thức liên hệ giữa trọng l ợng
Trang 18hoạt động của thầy và trò nội dung
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
HS: suy nghĩ và đa ra công thức biểu thị
mối liên hệ giữa trọng lợng và khối
lợng
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho phần
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C7
HS: suy nghĩ và trả lời C9
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C9
IV Vận dụng
C7: vì cân để xác định khối lợng củavật nên ngời ta phải để đơn vị đo làKilôgam Thực chất các cân này làcác lực kế
C8:
tùy vào HSC9: ta có m = 3,2 tấn = 3200 kg
=> P = 10m = 10ì3200 = 32.000 N
IV Củng cố: (8 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
=========*&*==========
Ng y soạn: Ngày dạy: à
Tiết: 12Khối lợng riêng - trọng lợng riêng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc công thức tính khối lợng riêng và trọng lợng riêng
- Biết đợc mối quan hệ giữa khối lợng riêng và trọng lợng riêng
2 Kĩ năng:
- Tính đợc khối lợng riêng và trọng lợng riêng của các vật
3 Thái độ:
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Quả cân, bình chia độ, lực kế dây buộc
2 Học sinh :
- Quả nặng, dây treo, muối ăn, nớc
III Tiến trình tổ chức day - học:
Trang 19hoạt động của thầy và trò nội dung
Hoạt động 1:
HS: suy nghĩ và trả lời C1
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung cho câu C1
GV: cung cấp thông tin về khối lợng
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
I Khối l ợng riêng Tính khối l ợng của các vật theo khối l ợng riêng.
1 Khối lợng riêng
C1:
ý B
cứ 1dm3 nặng 7,8 kgvậy 900dm3 nặng 900 ì 7 , 8 = 7020kg
- khối lợng của 1m3 một chất gọi là khối lợng riêng của chất đó
- đơn vị của khối lợng riêng là kilôgamtrên mét khối (kg/m3)
2 Bảng khối lợng riêng của một số chất
V D
m= ì
Hoạt động 2:
HS: đọc thông tin về trọng lợng riêng và
trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
HS: làm TN và thảo luận với câu C5
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5
III Xác định trọng l ợng riêng của một chất
C5:
- dùng lực kế để xác định trọng lợng của quả cân
- dùng bình chia độ để xác định thể tích của quả cân
- áp dụng công thức
V
P
d = để tính trọng lợng riêng của quả cân
Hoạt động 4:
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sau
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
HS: làm TN và thảo luận với câu C7
Đại diện các nhóm trình bày
Trang 20IV Củng cố: (15 phút)
Câu hỏi: Làm câu C7 trong SGK ?
Đáp án: Tùy vào kết quả của các nhóm HS mà cho điểm.
- Thể tích của hỗn hợp nớc muối là: V = 0 , 5l= 0 , 5dm3 = 5 10 − 4 (m3 )
- Khối lợng của hỗn hợp nớc muối là:
) ( 55 , 0 550 50
5
55 ,
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ thực hành
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Cân, bình chia độ, hộp quả cân
2 Học sinh :
- Sỏi, nớc, khăn lau, báo cáo thực hành
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút) Lớp: 6 Tổng: Vắng:
2 Kiểm tra: (4 phút)
Câu hỏi: Nêu công thức của khối lợng riêng và trọng lợng riêng?
Đáp án: công thức tính khối lợng qua khối lợng riêng: m=DìV
1 đo khối lợng của sỏi
2 đo thể tích của sỏi
3 tính khối lợng riêng của sỏi
1 đo khối lợng của sỏi
2 đo thể tích của sỏi
3 tính khối lợng riêng của sỏi
Trang 21hoạt động của thầy và trò nội dung
báo cáo
GV: thu báo cáo của các nhóm để chẩn
bị nhận xét
IV Củng cố: (8 phút)
- Giáo viên nhận xét kết quả thực hành của các nhóm
- sửa các lỗi mà HS mắc phải
- nhận xét giờ thực hành
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- xem lai các bớc thực hành và các công thức liên quan
- Chuẩn bị cho giờ sau._
==============*&*================
Ngày soạn:
Ng y giảng: à
Tiết: 14máy cơ đơn giản
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Lực kế, quả cân, mặt phẳng nghiên, ròng rọc, đòn bẩy
2 Học sinh :
- Quả nặng, dây buộc, mặt phẳng nghiên, bảng 13.1
III Tiến trình tổ chức day - học:
1
ổ n định: (1 phút) Lớp: 6 Tổng: Vắng:
2 Kiểm tra: (15phút)
Câu hỏi: một vật có trọng lợng là 150N và có khối lợng riêng
là 7800 kg/m3 Hỏi vật đó có thể tích là bao nhiêu?
D
m V V
HS: làm TN và thảo luận với câu C1
Đại diện các nhóm trình bày
để kéo vật lên …… N
Trang 22hoạt động của thầy và trò nội dung
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1
HS: suy nghĩ và trả lời C2
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C2
HS: suy nghĩ và trả lời C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C3
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
HS: làm TN và thảo luận với câu C5
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
II Các máy cơ đơn giản
SGKC4:
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (1 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
============*&*===========
Ng y soạn: ngày dạy: à
Tiết: 15mặt phẳng nghiêng
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên :
- Lực kế, vật nặng, mặt phẳng nghiêng
Trang 23Đáp án: các máy cơ đơn giản thờng dùng là Mặt phẳng nghiêng, đòn
bẩy, ròng rọc Chúng có tác dụng giúp cho công việc của.3.Bài mới:
HS: làm TN và thảo luận với câu C1
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C1
HS: thảo luận với câu C2
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C2
= F 1
Cờng độ của lực kéo vật F 2
Lần 1 Độ nghiêng lớn
F 1 = … N
F2 = … N Lần 2 Độ nghiêng vừa F2 = … N Lần 3 Độ nghiêng nhỏ F2 = … N
C2: làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng bằng cách giảm độ cao của tấm ván
- muốn làm giảm lực kéo thì phải giảm
độ nghiêng của tấm ván
HS: làm TN và thảo luận với câu C5
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5
IV Vận dụng
C3:
- đa hàng lên xe ô tô
- đa xe máy lên nhàC4: vì dốc càng thoai thoải thì độ nghiêng càng nhỏ nên lực bỏ ra càng ít.C5: ý C
vì dùng tấm ván dài hơn thì độ nghiêngcàng giảm nên lực bỏ ra phải nhỏ đi
IV Củng cố: (6 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
Trang 24V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học
II Chuẩn bi:
Câu hỏi: nêu tác dụng và đặc điểm của mặt phẳng nghiêng?
Đáp án: dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo (đẩy) vật lên với lực nhỏ
hơn trọng lợng của vật Mặt phẳng càng nghiêng ít thì lực cần đểkéo (đẩy) vật trên mặt phẳng đó càng ít
HS: nhận xét, bổ xung cho nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
HS: tìm cách giải quyết vấn đề
HS: làm TN và thảo luận với câu C2
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C2
II Đòn bẩy giúp con ng ời làm việc dễ dàng hơn nh thế nào?
Cờng độ của lực kéo vật F 2
Trang 25hoạt động của thầy và trò nội dung
HS: Hoàn thiện kết luận trong SGK
GV: đa ra kết luận chung cho phần này
C3:
… nhỏ hơn/ bằng/ lớn hơn … lớn hơn/bằng/ nhỏ hơn …
Hoạt động 3:
HS: suy nghĩ và trả lời C4
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C4
HS: làm TN và thảo luận với câu C5
Đại diện các nhóm trình bày
Các nhóm tự nhận xét, bổ xung cho
câu trả lời của nhau
GV: tổng hợp ý kiến và đa ra kết luận
chung cho câu C5
HS: suy nghĩ và trả lời C6
GV: gọi HS khác nhận xét, bổ xung sao
đó đa ra kết luận chung cho câu C6
- Điểm tựa: chỗ buộc mái chèo, bánh
xe đẩy, chốt kéo, trục bập bênh
- Điểm đặt F1: đầu mái chèo, máng xe, lỡi kéo, đầu bập bênh
- Điểm đặt F2: tay mái chèo, cán xe
đẩy, cán kéo, đầu bập bênh
C6: để làm giảm lực kéo hơn thì ta có thể tăng đoạn 002 hoặc giảm đoạn
001 Cũng có thể làm cả 2 cách trên
IV Củng cố: (8 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ + có thể em cha biết
- Hớng dẫn làm bài tập trong sách bài tập
V H ớng dẫn học ở nhà: (2 phút)
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
- Vận dụng thành thạo các công thức đã học để giải một số bài tập đơn giản
- Rèn tính t duy lôgíc tổng hợp, thái độ nghiêm túc trong học tập
ii.
Chuẩn bị
- GV chuẩn bị hệ thống câu hỏi
- HS ôn tập các kiến thức đã học và các bài tập trong sách bài tập
III Tiến trình tổ chức day ’ học
1
ổ n định: (1 phút)
2 Kiểm tra ( Kết hợp kiểm tra trong bài mới)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tổ chức cho HS cả lớp thảo luận các kiến thức đã học (21ph)
1 Dùng dụng cụ nào để đo độ dài? GHĐ và ĐCNN của thớc đo là gì? Quy tắc
đo? Đơn vị độ dài (cách đổi đơn vị)?
Trang 262 Dùng dụng cụ nào để đo thể tích? GHĐ và ĐCNN của bình chia độ? Quytắc đo? Có mấy cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc? Đơn vị thể tích (cách
đổi đơn vị)?
3 Dùng dụng cụ nào để đo khối lợng? Gồm những loại nào? Công dụng củatừng loại? Đơn vị đo khối lợng (cách đổi đơn vị)? Cách sử dụng cân Rôbécvan(GHĐ và ĐCNN của câbn Rôbécva)?
4 Lực, hai lực cân bằng là gì? Đơn vị lực? Dụng cụ đo lực (GHĐ và ĐCNN)?
5 Khi có lực tác dụng lên vật có thể gây ra những kết quả nào? Cho ví dụ
6 Trọng lực, trọng lợng là gì? Đơn vị? Trọng lực có phơng và chiều nh thếnào?
7 Lực đàn hồi xuất hiện khi nào? Đơn vị? Lực đàn hồi có phơng, chiều, độ lớn
nh thế nào?
8 Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng? Một vật có khối lợng 2,5tấn thì có trọng lợng là bao nhiêu? Hãy xác định khối lợng của một vật cótrọng lợng 30N?
9 Khối lợng riêng là gì? Viết công thức tính khối lợng riêng? Giải thích các
đại lợng và đơn vị của các đại lợng có trong công thức? Muốn xác định khối ợng riêng của một vật phải làm nh thế nào?
l-10 Trọng lợng riêng là gì? Viết công thức tính trọng lợng riêng? Giải thích các
đại lợng và đơn vị của các đại lợng có trong công thức? Muốn xác định trọng ợng riêng của một vật phải làm nh thế nào?
l-11 Để kéo một vật trực tiếp lên theo phơng thẳng đứng cần một lực có cờng độ
ít nhất là bao nhiêu? Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy giúp con ngời làm việc rễràng hơn nh thế nào?
Hoạt động 2: Vận dụng các công thức đã học để giải một số bài tập (20ph)
397 , 0
= 1184,375 (kg/m3)
m3= V3.D = 3.1500 = 4500 (kg) Trọng lợng của 3m3 cát là:
P = 10.m3 = 10.4500 = 45 000 (N)
Trang 27D =? Kg/m3 D =
V
m =
0009 , 0
1 = 11111 (kg/m3) Đáp số: 11111 kg/m3
Bài tập: Để kéo trực tiếp một vật có khối lợng 20kg lên cao theo phơng thẳng
đứng cần một lực có cờng độ ít nhất là bao nhiêu?
Tóm tắt: m = 20kg Giải
F = ? N Trọng lợng của vật đó là:
P = 10.m = 10.20 = 200 (N)
Để kéo một vật có khối lợng 20kg lên theo
theo phơng thẳng đứng cần một lực có ờng
độ ít nhất bằng trọng lợng của vật:
F = P = 200 N
Đáp số: 200N
IV Củng cố: (3 phút)
- Giáo viên hệ thống hóa lại các kiến thức trọng tâm
- Gọi 1 vài học sinh đọc ghi nhớ
V H ớng dẫn về nhà(1phút)
`
-Tự ôn tập lại các kiến thức đã học, giải lại các bài tập trong SBT
- Nghiên cứu lại cách kéo vật lên ttheo mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy
- Đọc trớc bài 16: Ròng rọc
Trang 28
-*** -Ng y soạn: -*** -Ngày dạy: à
Tiết:
Kiểm tra HọC Kì I
I Mục tiêu
- Đánh giá kết quả học tập của HS về kiến thức, kĩ năng và vận dụng
- Rèn tính t duy lô gíc, thái độ nghiêm túc trong học tập và kiểm tra
- Qua kết quả kiểm tra, GV và HS tự rút ra kinh nghiệm về phơng pháp dạy vàhọc
- Kiểm tra, đánh giá kết qủa học tập của HS về: Đo độ dài,đo thể tích,đo khốilợng, hai lực cân bằng, những kết quả tác dụng của lực, trọng lực, đơn vị lực,mối quan hệ giữa khối lợng và trọng lợng, khối lợng riêng, trọng lợng riêng,máy cơ đơn giản
II Chuẩn bi:
1 Giáo viên : Soạn và in sao đề.
2 Học sinh : Chuẩn bị giấy kiểm tra nh đã dặn
III Tiến trình tổ chức day ’ học.
ổ
n định: (1 phút) Lớp: 6a,b,c,d Tổng: Vắng:
3 Bài mới : Giáo viên phát đề cho học sinh làm: