Mục tiêu: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau - Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ - Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế... Mục tiê
Trang 1Tuần 6
Ngày soạn:27/ 09/ 2010 Ngày dạy: 28/ 09/ 2010
Tiết 8 tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
B Chu ẩ n b ị : MTĐT bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: :
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
3 Bài mới:
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm ?1
Cho tỉ lệ thức 2 3
4 = 6 so sánh các tỉ số 2 3 2 3;
4 6 4 6
+ − với các
tỉ số đã cho
? từ bài toán trên em có nhận
xét gì
? Một cách tổng quát a c
b = d
ta suy ra đợc điều gì
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc SGK phần chứng minh
- Giáo viên đa ra trờng hợp
mở rộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh trình bày trên bảng
- HS nhận xét
- Học sinh phát biểu
→ giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận
?1 Ta có:
4 6 10 2
+ = = +
− = − =
Tổng quát:
a b =d c =b a+d c =b a−d c
+ − (b≠ ±d) Chứng minh
Đặt a c
b =d = k (1) ⇒ a=k.b; c=k.d
Ta có: a c kb kd k
b d b d
a c kb kd k
b d b d
Từ (1); (2) và (3) → đpcm
* Mở rộng:
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f
Bài tập 55 (tr30-SGK)
Trang 2bày 2
5
x y
= −
2 Chú ý:
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để
thể hiện câu nói sau:
Gọi số học sinh lớp 7A, 7B,
7C tỉ lệ với 8; 9; 10
- Giáo viên đa ra bài tập Bài
tập 57
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
và tóm tắt
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua
- 1 học sinh đọc đề bài
- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trên bảng
Khi có dãy số
2 3 4
a = =b c ta nói các số a,
b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5 Ta cũng viết: a: b: c = 2: 3: 5
?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là
a, b, c
Ta có:
8 9 10
a = =b c
Bài tập 57 (tr30-SGK) gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c
Ta có:
a = =b c
44 4
a b c a b c
+ +
+ +
Vởy số bi của Minh, Hùng, dũng lần lợt là: 8; 16; 20 viên
4 Củng cố:
Bài tập 54:
3 5
x = y và x+y=16
Bài tập 56: Gọi 2 cạnh của hcn là a và b
5
a
b = và (a+b).2=28→a+b=14
Bài tập 54:
3 5
x = y và x+y=16
2
x y x y+
3
5
x
x y
y
= → =
→
= → =
Bài tập 56: Gọi 2 cạnh của hcn là a và b
5
a
b = và (a+b).2=28→a+b=14
4 2
2
10
a
b b
=
+
5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức
- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK
- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT
Trang 3
Tuần 6
Ngày soạn: 28/ 09/ 2010 Ngày dạy: 29/ 09/ 2010
Tiết 12 Luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
B Chuẩn bị:
C Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra 15 phút: :
Câu 1: Cho
7 3
x = y và x - y=16 Tìm x và y
Câu 2: Tìm ba số a, b, c > 0
biết a.b = 6, bc = 15, ca = 10
Câu 1( 6 đ)
16 4
7.4 28; 3.4 12
−
−
Câu 2( 4 đ) : Ta có (a.b.c) = 6.15.10 = 900 ⇒ a = 2; b = 3; c = 5
3 Bài mới:
Bài 59 (tr31-SGK)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
59
? muốn giải bài toán trên em
làm thế nào
GV:Cho điểm
- Cả lớp làm nháp
- Hai học sinh trình bày trên bảng
? Em thực hiẹn phép chia sẽ
đợc kết quả
- Lớp nhận xét,
2,04 )2,04 : ( 3,12)
3,12
204 17
312 26
) 1 :1, 25 :
)4 : 5 4 :
3 3 73 73 73 14
7 14 7 14 7 73
a
b c d
−
Bài tập 60 (tr31-SGK)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
60
? Xác định ngoại tỉ, trung tỉ
trong tỉ lệ thức
? Nêu cách tìm ngoại tỉ 1
3x từ
đó tìm x
- Học sinh trả lời các câu hỏi
và làm bài tập dới sự hớng dẫn của giáo viên
Ngoại tỉ: 1
3x và 2
5
Trung tỉ: 2
3 và 13
4
7 2 2 7 5 2
3 4 5 3 3 4 2 3
.3
35 3 8
x
x
x x
b)
Trang 4? Từ 2 tỉ lệ thức trên làm nh
thế nào để có dãy tỉ số bằng
nhau
- Giáo viên yêu cầu học sinh
biến đổi
Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau
rồi giáo viên gọi học sinh lên
bảng làm
- Giáo viên nhận xét
- Học sinh suy nghĩ trả lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2
tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
2 3 4 5 và x+y-z=10
2 8 )
4 12
2 3 8 12 15
a
y
z
= → = =
= → = =
Vậy
8 12 15
x = y = z
10 2
8 12 15 8 12 15 5
8
12
15
x
x y
y z
z
+ −
+ −
→ = → =
Bài tập 62 (tr31-SGK)
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Trong bài này ta không x+y
hay x-y mà lại có x.y
Vậy nếu có a c
b = d thì a
b có bằng .
.
a c
b d không?
- Gợi ý: đặt a k
b = , c k
d = ta suy ra điều gì
- Giáo viên gợi ý cách làm:
Đặt:
2 5
x y
k
= =
- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời đợc)
a c a k d a
k
b d = b d = b
.
a a c
b ≠ b d
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
a = b.k; c = d.k
2 ; 5
Tìm x, y biết
2 5
x = y và x.y=10
Đặt:
2 5
x y
k
= = → x=2k; y=5k
Ta có: x.y = 2k.5k = 10
⇒10k2 =10
⇒ k2=1
⇒k=±1 Với k =1 ⇒ 2
5
x y
=
=
Với k = -1 ⇒ 2
5
x y
= −
= −
4 Củng cố: (5')
- Nhắc lại kiến thức về tỉ lệ thức, dãy tỉ số
b = d c = d b = a a = c
+ +
+ +
5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK)
- Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)
- Giờ sau mang máy tính bỏ túi đi học
Trang 5Tuần 7
Ngày soạn: 03 / 10/ 2010 Ngày dạy: 05/ 10/ 2010
TIếT 13 số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn
A Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
B Ph ơng tiện dạy học :
- Máy tính
C Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra: Tính: a) 15
24 = b) 10 : 53 3
7 14=
3 Bài mới:
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
ĐVĐ: số 0,323232 có phải
là số hữu tỉ không
- GV:Để xét xem số trên có
phải là số hữu tỉ hay không ta
xét bài học hôm nay
Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,
20 25 dới dạng số thập phân
- GV Yêu cầu 2 học sinh đứng
tại chỗ đọc kq
Ví dụ 2: Viết phân số 5
12 Dới dạng số thập phân
- GV Yêu cầu 2 học sinh đứng
tại chỗ đọc kq
+ Phép chia không bao giờ
chấm dứt
? Số 0,41666 có phải là số
hữu tỉ không
? Trả lời câu hỏi của đầu bài
- Giáo viên: Ngoài cách chia
trên ta còn cách chia nào
khác
? Phân tích mẫu ra thừa số
nguyên tố
20 ; 25 ; 12
? Nhận xét 20; 15; 12 chứa
- Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)
- Học sinh dùng máy tính tính
0,15 1,48
- Học sinh dùng máy tính tính
5 0,41666
12 =
- Hs TRả Lời
- Có là số hữu tỉ vì
0,41666 = 5
12
Hs
20 = 22.5; 25 = 52; 12 = 22.3
- HS: 20 và 25 chỉ có chứa TSNT 2 hoặc 5;
Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,
20 25 dới dạng số thập phân
3 0,15 37 1,48
Ví dụ 2: 5 0,41666
12 =
- Ta gọi 0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6) (6) - Chu kì 6
Ta có:
0,15
20 = 2 5 = 2 5 = 100 =
Trang 6- GV: Khi nào phân số tối
giản viết dới dạng số thập
phân hữu hạn, số thập phân vô
hạn tuần hoàn ?
2 Nhận xét:
Nhận xét 1
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm ? SGK
1; 17 5;
4 125 6
13 11 7; ;
50 45 14
- Giáo viên nêu ra: ngời ta
chứng minh đợc rằng mỗi số
thập phân vô hạn tuần hoàn
đều là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại nh phần
đóng khung tr34- SGK
Hs đọc nhận xét 1
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn
−
1 0,25 17 0,136
13 0,26 7 1 0,5
-Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
− = −5 0,8(3) 11 = 0,2(4)
- HS đọc sgk
- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu
d-ơng không có ớc nguyên tố khác 2
và 5 thì phân số đó viết dới dạng số thập phân hữu hạn và ngợc lại
?Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn
1 0,25 17 0,136
13 0,26 7 1 0,5
−
-Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
5 0,8(3) 11 0,2(4)
-Ngời ta chứng minh đợc rằng mỗi
số thập phân vô hạn tuần hoàn đều
là số hữu tỉ
Ví dụ: 0,(4) 0,(1).4 1.4 4
4 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 65; 66;
8 vì 8 = 23 có ớc khác 2 và 5
3
3 3 3
2
0,375
8 2 2 5
Các số 8; 5 có các ớc là 2 và 5 nên chúng đợc viết dới dạng số thập phân hữu hạn
Bài tập 66
−
−
0,1(6) 0,4545 0,(45)
0,(4) 0,3(8)
Các số 6; 11; 9; 18 có các ớc khác 2 và 5 nên chúng đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
5 H ớng dẫn học ở nhà : Làm bài tập 68 → 71 (tr34;35-SGK)
Trang 7
Tuần 7
Ngày soạn: 04/ 10/ 2010 Ngày dạy: 06/ 10/ 2010
TIếT 14 số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn
A Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vô hạn, hữu hạn tuần hoàn
- Học sinh biết cách giải thích phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn
- Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngợc lại
B Ph ơng tiện dạy học :
- Máy tính
C Tiến trình bài giảng:
C Tiến trình dạy học:
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ:Trong các số sau số nào viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô
hạn tuần hòan 5; 3 4 15; ; ; 7 14;
8 20 11 22 12 35
3.bài mới:
3.Bài tập:
Bài tập 69 (tr34-SGK)
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 69
- 1 học sinh lên bảng dùng máy tính thực hiện và ghi kết quả dới dạng viết gọn
a) 8,5 : 3 = 2,8(3) b) 18,7 : 6 = 3,11(6) c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài tập 85 (tr15-SBT)
- Giáo viên yêu cầu học
sinh làm bài tập 85 theo
nhóm
- HS nhận xét
-GV nhận xét
- Cả lớp làm bài và nhận xét
- Các nhóm thảo luận
- Cử đại diện phát biểu
16 = 24 40 = 23.5
125 = 53 25 = 52
- Các phân số đều viết dới dạng tối giản, mẫu không chứa thừa số nào khác 2 và 5
0,4375 0,016
11 0,275 14 0,56
−
Bài tập 70
- Giáo viên yêu cầu cả lớp
làm nháp
- HS nhận xét
-GV nhận xét
- Hai học sinh lên bảng trình bày
+ Học sinh 1: a, b + Học sinh 2: c, d
- Lớp nhận xét → cho điểm
) 0,32
100 25
) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
a b c d
Bài tập 88(tr15-SBT)
Trang 8- Giáo viên hớng dẫn làm
câu a
? Viết 0,(1) dới dạng phân
số
? Biểu thị 0,(5) theo 0,(1) - Học sinh: 0,(5) = 0,(1).5
- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c
b) 0,(34) 0,(01).34 1 .34 34
c)
1 0,(123) 0,(001).123 123
999
123 41
999 333
d) 1 0,(01) 1 0,(001)
Bài tập 71 (tr35-SGK)
- Yêu cầu học sinh dùng
máy tính để tính
GV đa bt
Viết các số sau đây dới
dạng phân số:
0,0(8); 0,1(2)
ví dụ:
0,1(2) 1,(2) 1 0,(1).2
1
= + =
HS làm theo hớng dẫn của GV
HS làm bài 0,0(8) Cả lớp làm bài
HS làm theo sự hớng dẫn của giáo viên
a)
0,0(8) 0,(8) 0,(1).8
.8
b) 0,1(2) = 1 0,(1).2 1 1 .2 1
4 Củng cố: (3')
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
5 H
ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)
- Đọc trớc bài ''Làm tròn số''
- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học