Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ Luyện viết: Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối Luyện đọc Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ ôn bài cơn
Trang 1Cao Thị Kim Thy Trường TH Tân Phú I TUẦN 12
12 Bài 46: ôn – ơn Nghêm trang khi chào cờ (t1)
Bài 48: in – un Phép cộng trong phạm vi 6
TD RLTTCB – TCVĐPhép trừ trong phạm vi 6Bài 49: iên – yên
Bài 50: uôn – ươn Luyện tập
Ôn: Đàn gà conSinh hoạt cuối tuần
ĐẠO ĐỨC Thứ 2, ngày 2 tháng 11 năm 2009
NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (TIẾT 1)
Trang 2I MỤC TIÊU:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II.CHUẨN BỊ:
vở bài tập đạo đức
vở bài tập đạo đức
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Là anh chị cần phải như thế nào?
- Là em phải như thế nào?
- GV nhận xét, đánh giá
3 B ài mới:
Hoạt động 1 : Quan sát tranh
- Cho học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo viên hỏi :
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Các bạn đó là người nước nào ? Vì sao em biết ?
* Giáo viên kết luận :
- Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu làm quen với
nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng : VN , Lào ,
Trung Quốc , Nhật Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc
tịch của chúng ta là Việt Nam
Hoạt động 2 : Đàm thoại
Những người trong tranh đang làm gì ?
- Tư thế đứng chào cờ của họ như thế nào ?
Vì sao họ đứng nghiêm trang khi chào cờ ( đ/v tranh 1,2 )
- Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng lá cờ tổ quốc
(tranh 3)
* Giáo viên kết luận :
- Quốc kỳ tượng trưng cho một nước Quốc kỳ VN màu
đỏ có ngôi sao vàng 5 cánh ( GV giới thiệu lá cờ VN )
- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước , dùng khi
chào cờ Khi chào cờ cần phải : bỏ mũ nón , sửa sang
lại đầu tóc , quần áo cho chỉnh tề Đứng nghiêm , mắt
hướng nhìn quốc kỳ
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính
- Học sinh quan sát tranh trả lời
- Đang giới thiệu , làm quen với nhau
- Các bạn là người nước TQ , Nhật ,
VN , Lào Em biết qua lời giới thiệu của các bạn
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
Học sinh quan sát tranh trả lời theo cặp+ Những người trong tranh đang chàocờ
+ Tư thế đứng chào cờ nghiêm trang ,mắt hướng nhìn lá cờ để tỏ lòng kínhtrọng Tổ quốc mình
+ Thể hiện lòng kính trọng , yêu quýquốc kỳ , linh hồn của Tổ quốc VN
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
Trang 3lá quốc kỳ , thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc
Hoạt động 3 : HS làm bài tập 3
Hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm
HS trình bày
* Kết luận :
- Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay
ngang, quay ngửa , nói chuyện riêng
4 Củng cố dặn dò:
.Các em học được gì qua bài này?
Gv nhận xét & tổng kết tiết học
Về nhà xem lại bài và tập hát bài “Lá cờ Việt Nam”
Chuẩn bị bài sau
- Học sinh nhận ra những bạn chưanghiêm túc trong giờ chào cờ ( trongtranh )
Trang 4- Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn
II.CHUẨN BỊ:
bảng kẻ ô li
bảng cài, vở tập viết
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc: cái cân, con trăn, ân; 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: khăn rằn, gần gũi
- HS đọc câu ứng dụng trong SGK: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn
- GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: ôn, ơn.
Dạy vần: ôn, ơn
* ôn – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: ô – n – ôn, ôn
Hỏi: So sánh: ôn và ân ?
Hỏi: có ôn để được tiếng chồn ghép thêm …?
GV viết bảng: chồn
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh con chồn
– viết bảng: con chồn
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: ôn, chồn, con chồn.
* ơn – GV hướng dẫn tương tự (so sánh ơn với ôn)
ơn sơn sơn ca
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Luyện viết:
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Luyện đọc
Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ
ôn bài cơn mưa
khôn lớn mơn mởn
-Đọc lại bài ở trên bảng
1 HS nhắc lại
HS ghép bảng cài: ôn
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Giống nhau đều có âm n, khác: ôn có ô đứng trước, ân có â đứng trước
…ghép thêm âm ch và dấu huyền
HS ghép bảng cài: chồn
HS phân tích: chồn, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
ghép bảng cài: con chồn
Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trình
Viết bảng con: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
Hs đọc cá nhân, đồng thanhĐọc (cá nhân 10 – đồng thanh)
Trang 5Tiết 2:
Luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi
lại bận rộn.
Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Luyện nói:
Mai sau khôn lớn.
Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?
- Mai sau lớn lên, em thích làm gì ?
- Tại sao em thích nghề đó ?
- Bố mẹ em làm nghề gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
HS tìm đọc tiếng mới: rộn, cơn
Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
- Em bé đang mơ ước trở thành chiến sĩ biên phòng
- HS suy nghĩ, trả lời
- Nêu nghề nghiệp của cha mẹ
Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 6- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
IICHUẨN BỊ
bảng kẻ ô li
bảng cài, vở tập viết
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc: ôn, ơn, khôn lớn; 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: ôn bài, cơn mưa
- HS đọc câu ứng dụng trong SGK: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: en, ên.
Dạy vần: en, ên
* en – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: e – n – en, en
Hỏi: So sánh: en và ơn ?
Hỏi: có en để được tiếng sen ghép thêm …?
GV viết bảng: sen
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh lá sen
– viết bảng: lá sen
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: en, sen, lá sen.
* ên – GV hướng dẫn tương tự (so sánh ên với en)
ên nhện con nhện
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Luyện viết:
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Luyện đọc
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ
áo len mũi tên
khen ngợi nền nhà
-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
Luyện đọc
1 HS nhắc lại
HS ghép bảng cài: en
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Giống nhau đều có âm n, khác: en có e đứng trước, ơn có ơ đứng trước
…ghép thêm âm s
HS ghép bảng cài: sen
HS phân tích: sen, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
ghép bảng cài: lá sen
Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm,lớp)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: en, ên, lá sen, con nhện
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 7Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non
Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.
Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Luyện nói:
Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?
- Trong lớp bên phải em là bạn nào ?
- Em viết bằng tay phải hay tay trái ?
- Ra xếp hàng bên trái tổ em là tổ nào ?
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)
HS tìm đọc tiếng mới: Mèn, SênĐọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
Vẽ cái bàn, bên trên có con mèo, bên dưới có con chó, …
- HS nhớ lại và trả lời
Đọc cá nhân, đồng thanh
HS lắng nghe
TOÁN Thứ 3, ngày 3 tháng 11 năm 2009
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ một số cho
0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- HS ham thích học toán
Trang 8II CHUẨN BỊ:
hình các con vật để biểu thị tình huống tương tự bài 4, bài 3, sách giáo khoa, bảng con, vở
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ : - HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con
Giới thiệu bài, ghi tựa
HS làm bài tập 1,
Cho HS chơi trò chơi Đố bạn
GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán
Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, bảng trừ các số đã học
để làm bài
Nhận xét, tuyên dương
HS làm bà tập 2 (cột 1)
Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm
Nhận xét, sửa bài
HS làm bài tập 3 (cột 1, 2)
- Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, trừ các số đã học để
làm bài
- Hướng dẫn HS làm bài theo nhóm 4
- Nhận xét, tuyên dương
HS làm bài tập 4
HS làm vở, thi đua theo dãy
- a) GV hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết
phép tính tương ứng
Chấm 1 số bài, nhận xét, sửa bài
- b) Hướng dẫn tương tự
4 Củng cố, dặn dò:
Về xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau
1 HS nhắc lạiTính
Thực hiện trò chơi
HS nêu yêu cầu bài: điền số
HS thảo luận, điền kết quả
3 + 2 = 5 4 – 3 = 1
5 – 1 = 4 2 + 0 = 2a) HS làm vào vở: 2 + 2 = 4b) HS thi đua theo 3 dãy: 4 – 1 = 3
Trang 9- GD BVMT: Biết nhà ở là nơi sống của mỗi người Sự cần thiết phải giữ sạch môi trường nhà
ở Ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng Các công việc cần làm để nhà ở luôn sạch sẽ gọn gàng: sắp xếp đồ dùng cá nhân, sắp xếp trang trí góc học tập,…
II CHUẨN BỊ
GV: tranh các loại nhà (nếu thư viện có), sách tự nhiên và xã hội
HS: sách tự nhiên và xã hội
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- -Trong gia đình em có quyền gì? (Quyền được sống với ba mẹ)
-Em có bổn phận gì? (Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình)
- GV Nhận xét, đánh giá Nhận xét KTBC:
3 Bai mới:
a) Giới thiệu: nhà ở
b) Hoạt động1: Quan sát hình
Quan sát tranh 12 sách giáo khoa
Nhà này ở đâu
Bạn thích ngôi nhà nào ? vì sao
Gv cho xem nhà miền núi, đồng bằng, thành phố
Kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi
người trong gia đình
c) Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm nhỏ
Quan sát tranh 27 sách giáo khoa và nói tên các
đồ dùng, được vẽ trong hình
Kết luận: Mỗi gia đình đều có những đồ dùng cần
thiết cho sinh hoạt
d) Hoạt động 3: Vẽ tranh
Vẽ ngôi nhà của mình
Cho học sinh vẽ ngôi nhà của mình
Hai em ngồi cạnh nhau giới thiệu nhà của mình
Kết luận: Các em cần yêu quý ngôi nhà của mình
4
Củng cố, dặn dò:
- Ở nhà các con đã làm gì cho ngôi nhà của mình thêm
đẹp ? - Nhận xét tiết học
2 em ngồi cùng bàn trao đổi
Học sinh trình bày
- Nhóm 4 em thảo luận
- Học sinh trình bày
Học sinh giới thiệu về nhà ở, địa chỉ, đồ dùng trong nhà
- Hs nêu
TOÁN Thứ 4, ngày 4 tháng 11 năm 2009
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I MỤC TIÊU:
Trang 10- Thuộc bảng cộng và biết làm tính cộng trong phạm vi 6; Biết viết phép tính thích hợp với tìnhhuống trong hình vẽ.
- HS ham thích học toán
II.CHUẨN Bị:
hình các con vật để biểu thị tình huống tương tự bài 4, PHT
sách giáo khoa, bảng con, vở
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con (bài 3)
3 + … = 5 4 - …= 1
5 - … = 4 2 + …= 2
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu bài, ghi tựa
Gt phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 6.
a, Giới thiệu lần lượt các phép cộng 5 + 1 = 6;
1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6 ; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
-Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác trên bảng:
Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 5 thêm 1 là mấy?
-Ta viết năm thêm một là sáu như sau: 5 + 1 = 6
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 5= 6 theo 3 bước tương
tự như đối với 5 + 1 = 6
*Với 6 hình vuông HD HS học phép cộng 4 + 2 = 6;
2 + 4 = 6 theo 3 bước tương tự 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6
*Với 6 hình tròn HD HS học phép cộng 3 + 3 = 6,
Trả lời:” Năm thêm một là sáu “ Nhiều HS đọc:” 5 cộng 1 bằng 6”
Trang 11(Tương tự như trên).
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công thức:
5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc xoá từng
phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức cho HS học thuộc
HS làm bài tập 1,2
+ Bài 1: Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng trong phạm vi 6
để làm bài
Lưu ý HS đặt các số thẳng cột khi làm tính
Nhận xét, sửa bài
+ Bài 2 (cột 1, 2, 3): Hình thức: HS làm vào PHT
Chấm 1 số phiếu, nhận xét – sửa bài
HS làm bài tập 3 (cột 1, 2)
Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm
Nhận xét, sửa bài
* HS làm bài tập 4
a) Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán:
Và nêu câu trả lời:
Yêu cầu HS viết phép tính tương ứng
Chấm một số vở, nhận xét
b) Hướng dẫn tương tự: cho HS thi đua theo 3 dãy
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6
Về xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
- HS nêu yêu cầu: tính5
2 + 4 = 6 1 + 5 = 5 0 + 5 = 6
Nêu yêu cầu: tính
Thảo luận, viết kết quả
Trang 12- Đọc được: in , un , đèn pin , con giun ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: in , un , đèn pin , con giun
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nĩi lời xin lỗi
II.CHUẨN Bị:
bảng kẻ ô li
bảng cài, vở tập viết
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc: en, ên, con nhện; 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: khen ngợi, mũi tên
- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà sên thì ở ngay trên tàu lá chuối
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: in, un.
Dạy vần: in, un
* in – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: i – n – in – in
Hỏi: So sánh: in và an ?
Hỏi: có in để được tiếng pin ghép thêm …?
GV viết bảng: pin
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh đèn pin
– viết bảng: đèn pin
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: in, pin, đèn pin.
* un – GV hướng dẫn tương tự (so sánh un với in)
un giun con giun
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Luyện viết:
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Luyện đọc
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ
nhà in mưa phùn
xin lỗi vun xới
1 HS nhắc lại
HS ghép bảng cài: in
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Giống nhau đều có âm n, khác: in có i đứng trước, an có a đứng trước
…ghép thêm âm p
HS ghép bảng cài: pin
HS phân tích: pin, đánh vần , đọc trơn (cánhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
ghép bảng cài: đèn pin
Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm,lớp)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: in , un , đèn pin , con giun
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
Trang 13-Đọc lại bài ở trên bảng
Tiết 2:
Luyện đọc
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Ủn à ủn ỉn Chín chú lợn con
Ăn no quay tròn Cả đàn đi ngủ.
Luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Luyện nói:
Nói lời xin lỗi.
Hỏi: - Tranh vẽ gì ?
- Bạn trai vì sao mặt buồn thiu ?
- Bạn trai đang nĩi gì với cơ giáo ?
- Em đã lần nào nĩi xin lỗi chưa ?
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
( cá nhân , nhóm, lớp)
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)
HS tìm đọc tiếng mới: ủn, ỉn, chín
Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
THỦ CỘNG Thứ ngày tháng 11 năm 2009
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng xé, dán giấy