1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 1 tuần 12

27 311 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn – ơn
Tác giả Cao Thị Kim Thy
Trường học Trường TH Tân Phú I
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án lớp 1
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ Luyện viết: Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối Luyện đọc Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ ôn bài cơn

Trang 1

Cao Thị Kim Thy Trường TH Tân Phú I TUẦN 12

12 Bài 46: ôn – ơn Nghêm trang khi chào cờ (t1)

Bài 48: in – un Phép cộng trong phạm vi 6

TD RLTTCB – TCVĐPhép trừ trong phạm vi 6Bài 49: iên – yên

Bài 50: uôn – ươn Luyện tập

Ôn: Đàn gà conSinh hoạt cuối tuần

ĐẠO ĐỨC Thứ 2, ngày 2 tháng 11 năm 2009

NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (TIẾT 1)

Trang 2

I MỤC TIÊU:

- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì

- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

II.CHUẨN BỊ:

vở bài tập đạo đức

vở bài tập đạo đức

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- Là anh chị cần phải như thế nào?

- Là em phải như thế nào?

- GV nhận xét, đánh giá

3 B ài mới:

Hoạt động 1 : Quan sát tranh

- Cho học sinh quan sát tranh BT1 , Giáo viên hỏi :

+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

+ Các bạn đó là người nước nào ? Vì sao em biết ?

* Giáo viên kết luận :

- Các bạn nhỏ trong tranh đang giới thiệu làm quen với

nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng : VN , Lào ,

Trung Quốc , Nhật Trẻ em có quyền có quốc tịch Quốc

tịch của chúng ta là Việt Nam

Hoạt động 2 : Đàm thoại

Những người trong tranh đang làm gì ?

- Tư thế đứng chào cờ của họ như thế nào ?

Vì sao họ đứng nghiêm trang khi chào cờ ( đ/v tranh 1,2 )

- Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng lá cờ tổ quốc

(tranh 3)

* Giáo viên kết luận :

- Quốc kỳ tượng trưng cho một nước Quốc kỳ VN màu

đỏ có ngôi sao vàng 5 cánh ( GV giới thiệu lá cờ VN )

- Quốc ca là bài hát chính thức của một nước , dùng khi

chào cờ Khi chào cờ cần phải : bỏ mũ nón , sửa sang

lại đầu tóc , quần áo cho chỉnh tề Đứng nghiêm , mắt

hướng nhìn quốc kỳ

- Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính

- Học sinh quan sát tranh trả lời

- Đang giới thiệu , làm quen với nhau

- Các bạn là người nước TQ , Nhật ,

VN , Lào Em biết qua lời giới thiệu của các bạn

- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ

Học sinh quan sát tranh trả lời theo cặp+ Những người trong tranh đang chàocờ

+ Tư thế đứng chào cờ nghiêm trang ,mắt hướng nhìn lá cờ để tỏ lòng kínhtrọng Tổ quốc mình

+ Thể hiện lòng kính trọng , yêu quýquốc kỳ , linh hồn của Tổ quốc VN

- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ

Trang 3

lá quốc kỳ , thể hiện tình yêu đối với Tổ quốc

Hoạt động 3 : HS làm bài tập 3

Hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm

HS trình bày

* Kết luận :

- Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay

ngang, quay ngửa , nói chuyện riêng

4 Củng cố dặn dò:

.Các em học được gì qua bài này?

Gv nhận xét & tổng kết tiết học

Về nhà xem lại bài và tập hát bài “Lá cờ Việt Nam”

Chuẩn bị bài sau

- Học sinh nhận ra những bạn chưanghiêm túc trong giờ chào cờ ( trongtranh )

Trang 4

- Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

II.CHUẨN BỊ:

bảng kẻ ô li

bảng cài, vở tập viết

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc: cái cân, con trăn, ân; 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: khăn rằn, gần gũi

- HS đọc câu ứng dụng trong SGK: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn

- GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: ôn, ơn.

Dạy vần: ôn, ơn

* ôn – GV viết bảng

Hướng dẫn HS:

GV đọc mẫu: ô – n – ôn, ôn

Hỏi: So sánh: ôn và ân ?

Hỏi: có ôn để được tiếng chồn ghép thêm …?

GV viết bảng: chồn

GV hướng dẫn HS:

Giới thiệu tranh  con chồn

– viết bảng: con chồn

Giáo viên hướng dẫn HS:

-Đọc lại sơ đồ: ôn, chồn, con chồn.

* ơn – GV hướng dẫn tương tự (so sánh ơn với ôn)

ơn  sơn sơn ca

Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ

Luyện viết:

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)

Luyện đọc

Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ

ôn bài cơn mưa

khôn lớn mơn mởn

-Đọc lại bài ở trên bảng

1 HS nhắc lại

HS ghép bảng cài: ôn

Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

Giống nhau đều có âm n, khác: ôn có ô đứng trước, ân có â đứng trước

…ghép thêm âm ch và dấu huyền

HS ghép bảng cài: chồn

HS phân tích: chồn, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

Nhận xét tranh

 ghép bảng cài: con chồn

Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trình

Viết bảng con: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân , nhóm, lớp)

Hs đọc cá nhân, đồng thanhĐọc (cá nhân 10 – đồng thanh)

Trang 5

Tiết 2:

Luyện đọc

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Giới thiệu tranh  câu ứng dụng

Đọc câu ứng dụng: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi

lại bận rộn.

Luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng

Chấm một số vở, nhận xét

Luyện nói:

Mai sau khôn lớn.

Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?

- Mai sau lớn lên, em thích làm gì ?

- Tại sao em thích nghề đó ?

- Bố mẹ em làm nghề gì ?

4 Củng cố, dặn dò:

Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa

Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

HS tìm đọc tiếng mới: rộn, cơn

Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp

Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng

- Em bé đang mơ ước trở thành chiến sĩ biên phòng

- HS suy nghĩ, trả lời

- Nêu nghề nghiệp của cha mẹ

Đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 6

- Viết được: en, ên, lá sen, con nhện.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới

IICHUẨN BỊ

bảng kẻ ô li

bảng cài, vở tập viết

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc: ôn, ơn, khôn lớn; 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: ôn bài, cơn mưa

- HS đọc câu ứng dụng trong SGK: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: en, ên.

Dạy vần: en, ên

* en – GV viết bảng

Hướng dẫn HS:

GV đọc mẫu: e – n – en, en

Hỏi: So sánh: en và ơn ?

Hỏi: có en để được tiếng sen ghép thêm …?

GV viết bảng: sen

GV hướng dẫn HS:

Giới thiệu tranh  lá sen

– viết bảng: lá sen

Giáo viên hướng dẫn HS:

-Đọc lại sơ đồ: en, sen, lá sen.

* ên – GV hướng dẫn tương tự (so sánh ên với en)

ên  nhện  con nhện

Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ

Luyện viết:

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)

Luyện đọc

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ

áo len mũi tên

khen ngợi nền nhà

-Đọc lại bài ở trên bảng

Tiết 2:

Luyện đọc

1 HS nhắc lại

HS ghép bảng cài: en

Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

Giống nhau đều có âm n, khác: en có e đứng trước, ơn có ơ đứng trước

…ghép thêm âm s

HS ghép bảng cài: sen

HS phân tích: sen, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

Nhận xét tranh

 ghép bảng cài: lá sen

Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm,lớp)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Viết bảng con: en, ên, lá sen, con nhện

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

( cá nhân , nhóm, lớp)

Hs đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 7

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Giới thiệu tranh  câu ứng dụng

Đọc câu ứng dụng: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non

Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.

Luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng

Chấm một số vở, nhận xét

Luyện nói:

Hỏi: - Trong tranh vẽ gì ?

- Trong lớp bên phải em là bạn nào ?

- Em viết bằng tay phải hay tay trái ?

- Ra xếp hàng bên trái tổ em là tổ nào ?

4 Củng cố, dặn dò:

Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa

Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)

HS tìm đọc tiếng mới: Mèn, SênĐọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp

Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng

Vẽ cái bàn, bên trên có con mèo, bên dưới có con chó, …

- HS nhớ lại và trả lời

Đọc cá nhân, đồng thanh

HS lắng nghe

TOÁN Thứ 3, ngày 3 tháng 11 năm 2009

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số đã học; phép cộng với số 0, phép trừ một số cho

0 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

- HS ham thích học toán

Trang 8

II CHUẨN BỊ:

hình các con vật để biểu thị tình huống tương tự bài 4, bài 3, sách giáo khoa, bảng con, vở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ : - HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con

Giới thiệu bài, ghi tựa

HS làm bài tập 1,

Cho HS chơi trò chơi Đố bạn

GV gọi HS nêu yêu cầu bài toán

Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, bảng trừ các số đã học

để làm bài

Nhận xét, tuyên dương

HS làm bà tập 2 (cột 1)

Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm

Nhận xét, sửa bài

HS làm bài tập 3 (cột 1, 2)

- Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng, trừ các số đã học để

làm bài

- Hướng dẫn HS làm bài theo nhóm 4

- Nhận xét, tuyên dương

HS làm bài tập 4

HS làm vở, thi đua theo dãy

- a) GV hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài toán rồi viết

phép tính tương ứng

Chấm 1 số bài, nhận xét, sửa bài

- b) Hướng dẫn tương tự

4 Củng cố, dặn dò:

Về xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau

1 HS nhắc lạiTính

Thực hiện trò chơi

HS nêu yêu cầu bài: điền số

HS thảo luận, điền kết quả

3 + 2 = 5 4 – 3 = 1

5 – 1 = 4 2 + 0 = 2a) HS làm vào vở: 2 + 2 = 4b) HS thi đua theo 3 dãy: 4 – 1 = 3

Trang 9

- GD BVMT: Biết nhà ở là nơi sống của mỗi người Sự cần thiết phải giữ sạch môi trường nhà

ở Ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng Các công việc cần làm để nhà ở luôn sạch sẽ gọn gàng: sắp xếp đồ dùng cá nhân, sắp xếp trang trí góc học tập,…

II CHUẨN BỊ

GV: tranh các loại nhà (nếu thư viện có), sách tự nhiên và xã hội

HS: sách tự nhiên và xã hội

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- -Trong gia đình em có quyền gì? (Quyền được sống với ba mẹ)

-Em có bổn phận gì? (Yêu quý gia đình và những người thân trong gia đình)

- GV Nhận xét, đánh giá Nhận xét KTBC:

3 Bai mới:

a) Giới thiệu: nhà ở

b) Hoạt động1: Quan sát hình

 Quan sát tranh 12 sách giáo khoa

 Nhà này ở đâu

 Bạn thích ngôi nhà nào ? vì sao

 Gv cho xem nhà miền núi, đồng bằng, thành phố

 Kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi

người trong gia đình

c) Hoạt động 2: Quan sát theo nhóm nhỏ

 Quan sát tranh 27 sách giáo khoa và nói tên các

đồ dùng, được vẽ trong hình

 Kết luận: Mỗi gia đình đều có những đồ dùng cần

thiết cho sinh hoạt

d) Hoạt động 3: Vẽ tranh

 Vẽ ngôi nhà của mình

 Cho học sinh vẽ ngôi nhà của mình

 Hai em ngồi cạnh nhau giới thiệu nhà của mình

 Kết luận: Các em cần yêu quý ngôi nhà của mình

4

Củng cố, dặn dò:

- Ở nhà các con đã làm gì cho ngôi nhà của mình thêm

đẹp ? - Nhận xét tiết học

 2 em ngồi cùng bàn trao đổi

 Học sinh trình bày

- Nhóm 4 em thảo luận

- Học sinh trình bày

 Học sinh giới thiệu về nhà ở, địa chỉ, đồ dùng trong nhà

- Hs nêu

TOÁN Thứ 4, ngày 4 tháng 11 năm 2009

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

I MỤC TIÊU:

Trang 10

- Thuộc bảng cộng và biết làm tính cộng trong phạm vi 6; Biết viết phép tính thích hợp với tìnhhuống trong hình vẽ.

- HS ham thích học toán

II.CHUẨN Bị:

hình các con vật để biểu thị tình huống tương tự bài 4, PHT

sách giáo khoa, bảng con, vở

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con (bài 3)

3 + … = 5 4 - …= 1

5 - … = 4 2 + …= 2

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

Giới thiệu bài, ghi tựa

Gt phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 6.

a, Giới thiệu lần lượt các phép cộng 5 + 1 = 6;

1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6 ; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6

-Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác trên bảng:

Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính

Gọi HS trả lời:

-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 5 thêm 1 là mấy?

-Ta viết năm thêm một là sáu như sau: 5 + 1 = 6

*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 5= 6 theo 3 bước tương

tự như đối với 5 + 1 = 6

*Với 6 hình vuông HD HS học phép cộng 4 + 2 = 6;

2 + 4 = 6 theo 3 bước tương tự 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6

*Với 6 hình tròn HD HS học phép cộng 3 + 3 = 6,

Trả lời:” Năm thêm một là sáu “ Nhiều HS đọc:” 5 cộng 1 bằng 6”

Trang 11

(Tương tự như trên).

b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công thức:

5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6 ; 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6

Để HS ghi nhớ bảng cộng, GV có thể che hoặc xoá từng

phần rồi toàn bộ công thức, tổ chức cho HS học thuộc

HS làm bài tập 1,2

+ Bài 1: Hướng dẫn HS dựa vào bảng cộng trong phạm vi 6

để làm bài

Lưu ý HS đặt các số thẳng cột khi làm tính

Nhận xét, sửa bài

+ Bài 2 (cột 1, 2, 3): Hình thức: HS làm vào PHT

Chấm 1 số phiếu, nhận xét – sửa bài

HS làm bài tập 3 (cột 1, 2)

Hướng dẫn HS nêu yêu cầu bài, nêu cách làm

Nhận xét, sửa bài

* HS làm bài tập 4

a) Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán:

Và nêu câu trả lời:

Yêu cầu HS viết phép tính tương ứng

Chấm một số vở, nhận xét

b) Hướng dẫn tương tự: cho HS thi đua theo 3 dãy

4 Củng cố, dặn dò:

Yêu cầu HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6

Về xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)

- HS nêu yêu cầu: tính5

2 + 4 = 6 1 + 5 = 5 0 + 5 = 6

Nêu yêu cầu: tính

Thảo luận, viết kết quả

Trang 12

- Đọc được: in , un , đèn pin , con giun ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: in , un , đèn pin , con giun

- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nĩi lời xin lỗi

II.CHUẨN Bị:

bảng kẻ ô li

bảng cài, vở tập viết

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: HS hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS đọc: en, ên, con nhện; 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: khen ngợi, mũi tên

- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: in, un.

Dạy vần: in, un

* in – GV viết bảng

Hướng dẫn HS:

GV đọc mẫu: i – n – in – in

Hỏi: So sánh: in và an ?

Hỏi: có in để được tiếng pin ghép thêm …?

GV viết bảng: pin

GV hướng dẫn HS:

Giới thiệu tranh  đèn pin

– viết bảng: đèn pin

Giáo viên hướng dẫn HS:

-Đọc lại sơ đồ: in, pin, đèn pin.

* un – GV hướng dẫn tương tự (so sánh un với in)

un  giun  con giun

Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ

Luyện viết:

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)

Luyện đọc

- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ

nhà in mưa phùn

xin lỗi vun xới

1 HS nhắc lại

HS ghép bảng cài: in

Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)

Giống nhau đều có âm n, khác: in có i đứng trước, an có a đứng trước

…ghép thêm âm p

HS ghép bảng cài: pin

HS phân tích: pin, đánh vần , đọc trơn (cánhân, nhóm, lớp)

Nhận xét tranh

 ghép bảng cài: đèn pin

Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm,lớp)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Viết bảng con: in , un , đèn pin , con giun

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học

Đọc trơn từ ứng dụng:

Trang 13

-Đọc lại bài ở trên bảng

Tiết 2:

Luyện đọc

Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Giới thiệu tranh  câu ứng dụng

Đọc câu ứng dụng: Ủn à ủn ỉn Chín chú lợn con

Ăn no quay tròn Cả đàn đi ngủ.

Luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng

Chấm một số vở, nhận xét

Luyện nói:

Nói lời xin lỗi.

Hỏi: - Tranh vẽ gì ?

- Bạn trai vì sao mặt buồn thiu ?

- Bạn trai đang nĩi gì với cơ giáo ?

- Em đã lần nào nĩi xin lỗi chưa ?

4 Củng cố, dặn dò:

Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa

Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau

Nhận xét tiết học

( cá nhân , nhóm, lớp)

Hs đọc cá nhân, đồng thanh

Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)

HS tìm đọc tiếng mới: ủn, ỉn, chín

Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp

Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng

THỦ CỘNG Thứ ngày tháng 11 năm 2009

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

- Củng cố được kiến thức, kĩ năng xé, dán giấy

Ngày đăng: 10/10/2013, 05:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w