1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ga 4 - Tuần 3 chuẩn

33 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 253 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thành các lớp, đọc từ trái sang phải.- HS nêu yêu cầu của bài.. Giới thiệu bài: - HS giới thiệu những câu chuyện đã - yêu cầu đọc phần gợi ý sgk.. Kiểm tra bài cũ: - Nêu vai trò của chất

Trang 1

Tuần 3

Ngày soạn: 21- 10- 2006 Ngày giảng: 23- 10- 2006 Thứ hai ngày 23 tháng 10 năm 2006 Tiết 1:

- Hiểu nội dung các từ khó trong bài: xả thân, quyên góp, khắc phục…

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm bạn bè, thơng bạn, muốn chia sẻ với bạn khi gặp

chuyện buồn, khó khăn trong cuộc sống

3 Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và kết thúc bức th

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đoc

- Bảng viết câu, đoạn hớng dẫn luyện đọc

- Tranh, ảnh t liệu về cảnh cứu đồng bào trong cơn lũ lụt

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài thơ: Truyện cổ nớc

mình

- Bài thơ nói lên điều gì?

- ý hai dòng thơ cuối bài nói lên điều

gì?

- HS đọc bài

Trang 2

- Nhận xét.

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài thông qua tranh về

hoạt động quyên góp ủng hộ, cứu đồng

- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn

- GV sửa đọ cho HS, hớng dẫn HS hiểu

- Em hiểu “ hi sinh” nghĩa nh thể nào?

- Đặt câu với từ “ hi sinh”

- Đoạn 1 nói lên điều gì?

Đoạn 2 + 3:

- Những câu văn nào trong đoạn 2 + 3

cho thấy bạn Lơng rất thông cảm với bạn

- Bạn Lơng viết th cho bạn Hồng để

động viên, chia sẻ cùng bạn Hồng

- Cha bạn Hồng đã hi snh trong khi giúp

đỡ mọi ngời thoát khỏi cơn nớc lũ

- “ Hi sinh”: chết vì nghĩa vụ, vì lí ởng cao đẹp, tự nhận lấy cái chết cho mình để giành lại sự sống cho ngời khác

t ý 1: Nơi bạn Lơng viết th cho bạn Hồng

- HS nêu các câu văn trong bài

- “ bỏ ống”: dành dụm, tiết kiệm

- Lời an ủi động viên của Lơng đối với Hồng và tấm lòng của mọi ngời đối với

Trang 3

- Bức th thể hiện nội dung gì?

c, Đọc diễn cảm:

- Yêu cầu đọc nối tiếp đoạn

- Nêu giọng đọc của từng đoạn?

- Chuẩn bị bài sau

sẻ đau buồn cùng với bạn khi bạn gặp

đau thơng mất mát trong cuộc sống

- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm

- Nội dung bảng bài 1

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập

- Nhận xét

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài: Triệu và lớp triệu

Chụ

c triệ

Triệu

Tr

ăm nghì

n

Chụ

c nghì

Ngh

ìn

Tr

ăm

chục

Đơ

n vị

Trang 4

thành các lớp, đọc từ trái sang phải.

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS quan sát bảng số liệu, trao đổi nhóm 2

- Mô tả đợc những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của ngời Lạc Việt

- Một số tục lệ của ngời Lạc Việt còn lu giữ đến ngày nay ở địa phơng mà HS đợc biết

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ sgk

- Phiếu học tập cho HS

- Mô tả sơ lợc về tổ chức xã hội thời Hùng Vơng

Trang 5

- Lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn sử dụng bản đồ ta phải sử dụng

nh thế nào?

- Nhận xét

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Sự ra đời của nhà nớc Văn Lang

- GV treo lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung

Bộ

- Vẽ trục thời gian

- GV giới thiệu trục thời gian:

- Xác định địa phận của nớc Văn Lang

và kinh đô Văn Lang trên bản đồ? Xác

định thời điểm ra đời của nhà nớc Văn

Lang trên trục thời gian

- Yêu cầu HS đọc sgk, quan sát hình vẽ

điền nội dung cho hợp lí

- Nhận xét, bổ sung hoàn thiện bảng

- HS hoàm thành bảng phản ánh đời sống vật chất, tinh thần của ngời Lạc Việt

Sản xuất ăn uống Mặc và trang điểm ở Lễ hội

- uống rợu

- Làm mắm

- Phụ nữ dùng đồ trang sức, búi tóc hoặc cạo trọc đầu

- Nhà sàn

- Quây quần thành làng

- Vui chơI nhảy múa

- Đua thuyền

- Đấu vật

3 Củng cố, dặn dò:

- Địa phơng em còn lu giữ những tục lệ nào

của ngời Lạc Việt?

Trang 6

- Chuẩn bị bài sau.

- Trò chơi: Kéo ca lừa xẻ Yêu cầu chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi

II Địa điểm, phơng tiện:

- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn

- Trò chơi: kéo ca lừa xẻ

- GV phổ biến luật chơi

Trang 7

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài tập luyện thêm

- Kiểm tra vở bài tập

2 Hớng dẫn luyện tập

Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc, viết các số

đến lớp triệu, kĩ năng nhận biết giá trị

của từng chữ số theo hàng, lớp

Bài 1: Viết theo mẫu

- Tổ chức cho HS thảo luận, hoàn

Trang 8

- Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện các bạn kể.

- Nghe và biết nhận xét đánh giá lời kể và ý nghĩa câu chuyện các bạn vừa kể

- Rèn luyện thói quen ham đọc sách

II Đồ dùng dạy học:

- Su tầm các chuyện nói về lòng nhân hậu

- Bảng phụ viết phần gợi ý 3 sgk

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1ổn định tổ chức(2)

2 Kiểm tra bài cũ(3)

- Kể lại câu chuyện Nàng tiên ốc

- Nhận xét đánh giá

3 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

- HS giới thiệu những câu chuyện đã

- yêu cầu đọc phần gợi ý sgk

- Lòngnhân hậu đợc biểu hiện nh

- HS nêu

Trang 9

-Em đã su tầm câu chuyện của mình

ởđâu?

- GV tuyên dơng những HS có những

câu chuyện ngoài sgk

- Yêu cầu HS đọc kĩ gợi ý 3 trên bảng

- GV đa ra các tiêu chuẩn đánh giá:

+ Nội dung đúng chủ đề: 4 điểm

+ Truyện ngoài sgk: + 1 điểm

+ Cách kể hay, giọng kể hấp dẫn, cử

chỉ điệu bộ thể hiện rõ: 3 điểm

+ Nêu đúng ý nghĩa câu chuyện: 1

điểm

+ Trả lời đợc câu hỏi hoặc đặt đợc

câu hỏi cho bạn: 1 điểm

- HS theo dõi tiêu chuẩn đánh giá

- HS đọc lại các tiêu chuẩn đánh giá

-Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể

- Xác định đợc nguồn gốc của noững thức ăn chứa chất đạm và noững thức ăn chứa chất béo

II Đồ dùng dạy học:

Trang 10

- Hình vẽ trang 12 13 sgk.

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu vai trò của chất bột đờng đối với

cơ thể

2 Dạy bài mới

A Giới thiệu bài:

Vai trò của chất đạm và chất béo

B Tìm hiểu vai trò của chất đạm và

chất béo

Mục tiêu: Nói tên và vai trò của các loại

thức ăn chứa nhiều chất đạm, chất

béo

- Yêu cầu quan sát hình vẽ trang 12 13

sgk

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 2:

nêu tên thức ăn chứa nhiều chất đạm và

chất béo

- Nêu vai trò của chất đạm, chất béo

- GV kết luận: Chất đạm tham gia xây

dựng và đổi mới cơ thể Chất đạm rất

cần cho sự phát triển của trẻ em.chất

đạm có nhiều ở thịt cá, trứng, sữa

chua pho mát, đậu, lạc, vừng,…

Chất béo rất giàu năng lợng và giúp cơ

thể hấp thụ các loại vi ta min A.D,E,K

Thức ăn giàu chất béo là: dầu ăn, mỡ

lợn, bơ, một số thịt cá và một số hạt có

nhiều dầu nh đậu nành, lạc, vừng…

2.3 Xác định nguồn gốc của các thức

ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo

Mục tiêu: Phân loại các thức ăn chứa

nhiều chất đạm và chất béo có nguồn

1 Hoàn thành bảng thức ăn chứa chất đạm.

STT Tên thức ăn chứa nhiều đạm Nguồn gốc T.V Nguồn gốc Đ.V

Trang 11

2 Hoàn thành bảng thức ăn chứa nhiều chất bếo.

STT Tên thức ăn chứa nhiều chất

- Kết luận: Các loại thức ăn chứa nhiều

chất đạm và chất béo có nguồn gốc từ

- Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn

3 Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong học tập

II Tài liệu, phơng tiện:

- Các mẩu chuyện, tấm gơng vợt khó trong học tập

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Vì sao phải trung thực trong học tập?

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

Vợt khó trong học tập

Trang 12

B.Kể chuyện:Một học sinh nghèo vợt khó

- GV kể chuyện

- Tóm tắt nội dung câu chuyện

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4:

+ Thảo đã gặp khó khăn gì trong học

tập và trong cuộc sống hàng ngày?

+ Trong hoàn cảnh khó khăn nh vậy,

bằng cách nào Thảo vẫn học tốt?

- Nhận xét, bổ sung

- Kết luận: Bạn Thảo đã gặp rất nhiều

khó khăn trong học tập và trong cuộc

sống, song bạn Thảo đã biết vợt qua

v-ơn lên học giỏi Chúng ta cần học tập

tinh thần vợt khó của bạn

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi:

+ Nếu ở trong hoàn cảnh khó khăn nh

- HS thảo luận theo cặp

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh về con vật, vẽ mầu theo ý thích

- HS yêu mến các con vật và có ý thức chăm sóc vật nuôi

II.Chuẩn bị:

Trang 13

- Tranh, ảnh một số con vật.

- Hình gợi ý cách vẽ

- Bài vẽ của HS lớp trớc

- Giấy vẽ, bút chì, tẩy, mầu vẽ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Dạy – học bài mới

A Giới thiệu bài:

Vẽ tranh: đề tài các con vật quen thuộc

B Hớng dẫn chọn nội dung đề tài:

- GV đa ra tranh, ảnh các con vật quen

biết những con vật nào khác?

- Em thích nhật con vật nào? Vì sao?

- Hãy miêu tả hình dáng, đặc điểm và

màu sắc của con vật em định vẽ

2.3 Cách vẽ con vật:

- Hình gợi ý cách vẽ:

+ Vẽ phác hình dáng chung của con vật

+ Vẽ các bộ phận, chi tiết cho rõ đặc

điểm

+ Sửa chữa hoàn chỉnh hình và vẽ

màu

- Ngoài ra có thể vẽ thêm các chi tiết

khác cho bức tranh thêm sinh động

2.4, Thực hành vẽ:

- Yêu cầu HS nhớ lại đặc điểm, hình

dáng,màu sắc của con vật định vẽ

- HS chọn bài vẽ đẹp, sinh động

Trang 14

- Quan sát các con vật trong cuộc sống

để tìm ra đặc điểm về hình dáng,

màu sắc của chúng

- Su tầm hoạ tiết trang trí dân tộc

Ngày soạn: 18- 9- 2006 Ngày giảng: 20- 9-2006 Thứ t ngày 20 tháng 9 năm 2006

- Đọc trôi chảy đợc toàn bàI ngắt nghỉ hơi đúng sau các đáu câu, giữa các cụm

từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Đọc diễn cảm toàn bàI thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung

2 Đọc - hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: lom khom, đỏ đọc, giàn giụa thảm hạI.sng

húp,rên rỉ, lẩy bẩy, tài sản,khản đặc…

- Hiểu nội dung: Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu biết đồng cảm thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài Th thăm bạn

- Nêu nội dung chính của bức th

- Nhận xét

2 Dạy học bài mới:

A Giới thiệu bài:

- GV treo tranh, bức tranh vẽ cảnh gì?

- Bài học: Ngời ăn xin

B Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài

a Luyện đọc:

- Chia đoạn: 3 đoạn

- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp đoạn

Trang 15

cảm của cậu với ông lão ăn xin?

- Hành động và lời nói ân cần của cậu

chứng tỏ tình cảm của cậu với ông lão

nh thế nào?

- Em hiểu “tài sản”,“lẩy bẩy” nh thế

nào?

Đoạn 3:

- Cậu bé không có gì để cho ông lão

nhng ông lại nói với cậu nh thế nào?

- Em hiểu là cậu bé đã cho ông lão cái

- Ông lão già lọm khọm, đôi mắt đỏ

đọc, giàn giụa nớc mắt, đôi môi tái nhợt,

- Sự nghèo đói khiến ông lão thảm hại

nh vậy

- ý 1: Ông lão ăn xin thật đáng thơng

- HS đọc đoạn 2

- Cậu bé lục tìm hết túi nọ đến túi kia

để tìm một cái gì đó cho ông lão, cậu nắm chặt tay ông

- cậu nói với ông lão: Ông đừng giận cháu,cháu không có cái gì để cho ông cả

- Chứng tỏ cậu là ngời tốt bụng, cậu chân thành xót thơng cho ông lão, tôn trọng và muốn giúp đỡ ông

- Tài sản: của cảI tiền bạc

- Lẩy bẩy: run rẩy, yếu đuốI không tự chủ đợc

- ý 2: Cậu bé xót thơng ông lão, muốn giúp đỡ ông

- HS đọc đoạn3

- Ông nói: Nh vậy là cháu đã cho lão rồi

- Cậu bé đã cho ông tình cảm, sự cảm thông và thái độ tôn trọng

- Cậu cố gắng lục tìm một thứ gì đó Cậu xin lỗi chân thành và nắm chạt tay

ông

- Cậu nhận đợc ông lão lòng biết ơn, sự

đồng cảm Ông đã hiểu đợc tấm lòng của cậu bé

- ý 3: Sự đồng cảm của ông lão ăn xin

và cậu bé

- Nội dung bài: ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu, biết đồng cảm, thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin

- HS luyện đọc diễn cảm

- HS thi đọc diễn cảm

Trang 16

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm.

- Nhận xét, tuyên dơng học sinh

3 Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Chuẩn bị bài sau

- Kẻ sẵn bảng thống kê trong bài tập 3 bảng bài tập 4

- Lợc đồ Việt Nam – bài tập 5

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài tập luyện thêm

- Kiểm tra vở bài tập

2 Dạy bài mới:

A Giới thiệu bài:

Bài 1: Đọc số và nêu giá trị của chữ số 3

và 5 trong mỗi số sau

- Yêu cầu đọc số

- Nêu giá trị của chữ số 3 và 5 trong mỗi

số

- Nhận xét

Bài 2: Viết số, biết số đó gồm:

- Yêu cầu làm bài vào vở

- Chữa bàI nhận xét

Bài 3:

- GV treo bảng số liệu

- Bảng số liệu thống kê nội dung gì?

- Nêu số dân của từng nớc trong bảng

- Trả lời các câu hỏi sgk

- HS chữa bài

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS đọc số

- Xác định giá trị của chữ số 3 và 5 trong mỗi số

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS trả lời các câu hỏi sgk

- HS chú ý nghe

Trang 17

- Biết kể lại lời nóI ý nghĩ của nhân vật trong bài văn kể chuyện theo 2 cách:

trực tiếp và gián tiếp

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1- Nhận xét

- Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 3

- Phiếu: Lời dẫn trực tiếp, lời dẫn gián tiếp

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Khi tả ngoại hình của nhân vật cần

chú ý tả những gì?

- Tại sao cần phải tả ngoại hình của

nhân vật?

- Hãy tả đặc điểm ngoại hình của

nhân vật Ông lão ăn xin trong truyện

Ngời ăn xin

- Nhận xét

- HS nêu

Trang 18

2 Dạy – học bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Phần nhận xét:

Bài 1: Tìm những câu ghi lại lời nóI ý

nghĩ của nhân vật cậu bé trong

truyện Ngời ăn xin

+ Cách b: Tác giả thuật lại gián tiếp

- Ta cần kể lại lời nóI ý nghĩ của nhân

Bài 1: Tìm lời dẫn trực tiếp và lời dẫn

gián tiếp trong đoạn văn sau:

- Dựa vào dấu hiệu nào để nhận ra?

- GV kết luận

Bài 2: Chuyển lời dẫn gián tiếp sau

thành lời dẫn trực tiếp

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4

- Khi chuyển lời dẫn gián tiếp thành lời

dẫn trực tiếp phải chú ý điều gì?

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3: Chuyển lời dẫn trực tiếp sau

thành lời dẫn gián tiếp.( Tơng tự bài 2)

- Nhận xét, đánh giá

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS tìm và nêu những câu văn ghi lại lời nóI ý nghĩ của nhân vật cậu bé

- HS nêu yêu cầu

- Nói lên cậu bé là ngời nhân hậu, giàu tình thơng yêu con ngời và thông cảm với nỗi khổ của ông lão

- Nhờ lời nói và ý nghĩ của cậu bé mà

đánh giá đợc tính nết của cậu

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm 2

+ Cách a: Kể lại nguyên văn lời nói của

ông lão và cậu bé,+ Cách b: kể lại lời nói của ông lão bằng lời của mình

- Kể lại lời nóI ý nghĩ của nhân vậy

để thấy rõ tính cách của nhân vật

- Có 2 cách: lời dẫn trực tiếp, lời dẫn gián tiếp

- HS nêu ghi nhớ sgk

- HS tìm và nêu đoạn văn có lời dẫn trực tiếp và lời dẫn gián tiếp

- Nêu yêu cầu của bài

- HS tìm và nêu lời dẫn trong đoạn văn

- Dựa vào dấu câu

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận nhóm 4

- Chú ý: Thay đổi từ xng hô, đặt lời nói trực tiếp vào trong dấu ngoặc kép hay sau dấu gạch đầu dòng kết hợp với dấu hai chấm

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

Trang 19

- Nhận xét tiết học.

- Chuẩn bị bài sau

Địa lí:

Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn.

I Mục tiêu:

- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu về dân c, sinh hoạt, trang phục, lễ hội của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

- Biết dựa vào tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức

- Xác lập mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và sinh hoạt của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

- Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Tranh, ảnh về nhà sàn, trang phục, lễ hộI sinh hoạt của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn.( nếu có)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu đặc điểm của dãy hoàng Liên

Sơn?

- Nêu tên và xác định vị trí các dãy núi

khác ở phía Bắc trên bản đồ

2 Dạy học bài mới:

A Giới thiệu bài:

B Hoàng Liên Sơn – nơi c trú của một

- Ngời dân ở những vùng núi cao thờng

đi lại bằng những phơng tiện gì? Vì

Trang 20

- Hiện nay nhà sàn có gì thay đổi?

2.4, Chợ phiên, lễ hộI trang phục:

- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4

- Nêu những hoạt động trong chợ phiên?

- Kể tên một số hàng hoá bán ở chợ

phiên? Tại sao chợ lại bán hàng hoá này?

- Kể tên một số lễ hội của các dân tộc ở

Hoàng Liên Sơn? Lễ hội đó đợc tổ

chức vào mùa nào? Tronglễ hội có

những hoạt động gì?

- Nhận xét gì về truyền thống của các

dân tộc trong hình 4,5,6?

3 Củng cố, dặn dò:

- Đặc điểm tiêu biểu về dân c, trang

phục, lễ hộI.… của dân tộc ở Hoàng

- Học động tác mới: đi đều vòng tráI vòng phảI đứng lại

II Địa điểm, phơng tiện:

- Sân trờng sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Chuẩn bị 1 còI 4-6 khăn sạch để chơi trò chơi

III Nội dung, phơng pháp:

- HS tập hợp hàng, điểm số báo cáo sĩ số

* * * * * * * * * *

- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê Yêu cầu rèn luyện và nâng cao tập trung chú ý và khả năng định hớng cho HS, chơi đúng luật, hào hứng và nhiệt tình trong khi chơi

Ngày đăng: 08/07/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nh sgk - Ga 4 - Tuần 3 chuẩn
Bảng nh sgk (Trang 4)
- Kẻ sẵn bảng thống kê trong bài tập 3. bảng bài tập 4. - Ga 4 - Tuần 3 chuẩn
s ẵn bảng thống kê trong bài tập 3. bảng bài tập 4 (Trang 16)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w