Bài 1: + GV vẽ lờn bảng hỡnh trong bài tập, yờu cầu HS ghi tờn cỏc gúc vuụng, gúc nhọn, gúc tự cú trong hỡnh.. - 2HS lờn bảng làm bài, HS ở dưới thực hiện ra vở nhỏp, sau dú nhận xột bài
Trang 1Tuần 10 Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010
Toỏn LUYỆN TẬP
I .MỤC TIấU: Giỳp HS :
- Củng cố về gúc tự, gúc nhọn, gúc bẹt, gúc vuụng
-Học sinh tự làm tốt bài tập: Bài 46-Vở luyện trang 41
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1- Ổn định: hỏt
2-Kiểm tra bài cũ:
+ GV gọi 2 HS lờn bảng, yờu cầu vẽ hỡnh
vuụng ABCD cú cạnh dài 7dm, tớnh chu vi và
diện tớch của hỡnh vuụng ABCD
+ GV nhận xột, chữa bài và ghi điểm cho HS
3- Huớng dẫn HS làm luyện tập
Bài 1:
+ GV vẽ lờn bảng hỡnh trong bài tập, yờu cầu
HS ghi tờn cỏc gúc vuụng, gúc nhọn, gúc tự cú
trong hỡnh A
D
B C
H: So với gúc vuụng thỡ gúc nhọn bộ hơn hay
lớn hơn, gúc tự bộ hơn hay lớn hơn ?
H: 1 gúc bẹt bằng mấy gúc vuụng?
Bài 2:
+ Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh vẽ
- 2HS lờn bảng làm bài, HS ở dưới thực hiện ra vở nhỏp, sau dú nhận xột bài làm của bạn trờn bảng
-Cỏ nhõn nhắc đề bài
- 2 HS lờn bảng làm, cả lớp làm vào
vở
- Gúc vuụng ABC -Gúc nhọn; BAC,ADB, DCB, CBD, DBA
-Gúc tự BDC
-Học sinh tự làm bài vào vở
a) Qua A vẽ đờng thẳng song song với BC
Qua C vẽ đờng thẳng vuông góc với
BC, hai đờng thẳng cắt nhau tại D b) Viết tiếp vào chỗ chấm:
Trong hình tứ giác ABCD có:
Trang 2B C
Bài 3:
+ GV yờu cầu HS tự vẽ hỡnh vuụng ABCD cú
chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm
- Cho HS nờu rừ từng bước vẽ của mỡnh
4- Củng cố:
- GV nhận xột tiết học
….góc nhọn, góc vuông, góc tù.… …
-Vẽ hình
-Tính chu vi hình chữ nhật -Tính cạnh hình vuông
- HS lắng nghe
Tin học tiết 19
(Gv bộ môn dạy)
Đạo đức:
Tiết kiệm thời giờ (Thiết kế buổi 1)
Thứ t ngày 27 tháng 10 năm 2010
Âm nhạc Học: Khăn quàng thắm mãi vai em
GV bộ môn dạy
Ti
êng anh bài 4: tiêt 1
GV bộ môn dạy
Trang 3Bài 3 : Đ i xe ĐạP an toàn ( tiết 1)
I Mục tiờu:
- HS biết xe đạp là phương tiện giao thụng thụ sơ, đễ đi nhưng phải dảm bảo an toàn
- HS hiểu vỡ sao đối với trẻ em phải cú đủ điều kiện của bản thõn và cú chiếc xe đạp đỳng quy định mới cú được đi xe đạp ra phố
- Biết những quy định của GTĐB đối với người đi xe đạp ở trờn đường
- Cú thúi quen đi sỏt lề đường và luụn quan sỏt khi đi đường, trước khi đi kiểm tra cỏc
bộ phận của xe
- Cú ý thức chỉ đi xe đạp của tre em, khụng đi trờn đường phố đụng xe xộ và chỉ đi xe đạp khi thật cần thiết
II Chuẩn bị:
- Hai xe đạp cỡ nhỏ: một xe an toàn( chắc chắn, cú phanh xe, đủ đốn), một xe khụng an toàn( lỏng lẻo, khụng cú phanh đốn hoặc cú nhưng bị hỏng)
- Sơ đồ một ngó tư vũng xuyến và đoạn đường nhỏ giao nhau với cỏc tuyến đường chớnh(ưu tiờn)
- Một số hỡnh ảnh đi xe đạp đỳng và sai
III Cỏc hoạt động chớnh:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Giảng bài
HĐ1: Lựa chọn xe đạp an toàn
- Gv dẫn vào bài: ở lớp ta cú những em
nào biết đi xe đạp?
? Cỏc em cú thớch đi học bằng xe đạp
khụng?
? Ở lớp cú những em nào tự đi đến trường
bằng xe đạp
GV đưa ra hỡnh ảnh 2 chiếc xe đạp để HS
thảo luận
- Chiếc xe đạp an toàn là phải như thế
nào?( loại xe, cỡ vành xe, lốp xe, tay lỏi,
phanh, xớch, đốn, chuụng )
*GV kết luận:Muốn đảm bảo an toàn khi
đi đường trẻ em phải đi xe đạp nhỏ, xe
phải tốt, cú đủ cỏc bộ phận, đặc biệt là
- Hát tập thể
- HS tự trả lời
- Hs trả lời
HS thảo luận nhúm, cử đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- Xe phải tốt( cỏc ốc vớt phải chặt, lắc khụng lung lay
- Cú đủ cỏc bộ phận phanh, đốn chiếu sỏng, đốn phản quang
- Cú đủ chắn bựn, chắn xớch
- Xe của trẻ em phải cú vành nhỏ dưới
650 mm
* Cỏc nhúm nhận xột, bổ sung
Trang 4phanh và đốn
HĐ2: Những qui định để đảm bảo an toàn
khi đi đường
- GV hướng dẫn HS quan sỏt tranh và sơ
đồ, yờu cầu:
+ Chỉ trờn sơ đồ phõn tớch hướng đi đỳng,
hướng đi sai
+Chỉ trong tranh những hành vi sai( cú
nguy cơ gõy tai nạn)
? Để đảm bảo an toàn người di xe đạp phải
đi như thế nào?
4, Củng cố, dặn dũ:
GV nhấn mạnh để HS nhớ những qui định
đối với người đi xe đạp khi đi đường và
hiểu vỡ sao phải đi xe đạp nhỏ
- Chỳ ý: trong lớp cú thể cú Hs vỡ lớ do nào
đú cú thể đi xe đạp người lớn thỡ Gv cần
thảo luận thờm về cỏc điều kiện cần cú Vớ
dụ::
+ Phải là xe đạp nữ
+ Phải cú cọc yờn thấp, hạ yờn xuống để
em cú thể chống chõn xuống đất được
- Quan sỏt sơ đồ và thảo luận nhúm đụi, cỏc nhúm ghi túm tắt lờn bảng:
+ khụng được lạng lỏch, đỏnh vừng
+ Khụng đốo nhau, đi dàng hàng ngang + Khụng được đi vào đường cấm, đường ngược chiều
+ Khụng buụng thả hai tay hoặc cầm ụ, kộo theo sỳc vật
- Đi bờn tay phải, đi sỏt lề đường , nhường đường cho xe cơ giới
- Khi chuyển hướng phải giơ tay xin đường
- Đi đờm phải cú đốn phỏt sỏng hoặc đốn phản quang
- Nờn đội mũ bảo hiểm để đảm an toàn
Sáng:Thứ bảy ngày 29 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt
ễN TẬP ( TIẾT 7)
I MỤC TIấU:
- Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức kĩ năng giữa HKI
- HS làm bài tập trắc nghiệm phần đọc hiểu bài “Quê hơng”
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Đọc hiểu
GV cho HS đọc thầm bài “Quê hơng”sau đú đánh dấu nhân vào ô trốngvào trước cõu trả lời đỳng nhất cho mỗi cõu hỏi dưới đõy:
Trang 51- Tên vùng quê đợc tả trong bài văn là gì?
Hòn Đất
Không có tên
2- Quê hơng chị Sứ là:
Thành phố
Vùng núi
Vùng biển
3- Những câu hỏi nào giúp em trả lời đúng câu hỏi 2?
Các mái nhà chen chúc
Núi Ba Thê vòi vọi xanh lam
Sóng biển, cửa biển, xóm lới, làng biển, lới
4- Những từ ngữ nào cho thấy núi Ba Thê là một ngọn núi cao?
Xanh lam
Vòi vọi
Hiện trắng những cánh cò
5- Tiếng “yêu” gồm những bộ phận cấu tạo nào?
Chỉ có vần
Chỉ có vần và thanh
Chỉ có âm đầu và vần
6-Bài văn trên có 8 từ láy Theo em, tập hợp nào dới đây thống kê đầy đủ 8 từ láy
đó?
Oa oa, da dẻ, vòi vọi, nghiêng nghiêng, chen chúc, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa Vòi vọi, nghiêng nghiêng, phất phơ, trùi trũi,vàng óng, sáng loà, tròn trịa, xanh lam
Oa oa, da dẻ, vòi vọi, chen chúc, phất phơ, trùi trũi, tròn trịa, nhà sàn
7-Nghĩa của từ “tiên” trong “đầu tiên” khác với nghĩa của từ tiên nào dới đây?
Tiên tiến
Trớc tiên
Thần tiên
8- Bài văn trên có mấy danh từ riêng?
Một từ Đó là:………
Hai từ Đó là: ………
Ba từ Đó là: ………
Trang 6II Đọc thành tiếng
Rèn cho học sinh đọc một đoạn văn khoảng 75 đến 80 tiếng ở cỏc bài tập đọc từ tuần 1 tới tuần 9 (SGK Tiếng Việt 4 tập 1)
Tiếng Việt
ễN TẬP (Tiết 8)
I MỤC TIấU:
- Kiểm tra tập làm văn
- Rốn kĩ năng dựng từ, viết cõu, diễn đạt cho học sinh
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2-Bài tập:
-GV ghi đề bài trên bảng
-Gọi 2 HS đọc và nêu yêu cầu
-Cho HS tự làm
-GV giúp đỡ HS yếu
-Gọi HS khá giỏi đọc bài viết
-GV tổ chức nhận xét
4.Củng cố:
-Giỏo viờn thu bài chấm, nhận xột
-Giỏo viờn nhận xột giờ
2 HS đọc và nêu yêu cầu
-HS tự làm bài
- 3HS khá giỏi đọc bài viết
Chiều:Thứ bảy ngày 29 tháng 10 năm 2010
Thể dục
ôn 5 động tác đã học trò chơi: nhảy ô…
(GV bộ môn dạy)
Toỏn Tiết 50 TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHẫP NHÂN
I
MỤC TIấU :
- HS nhận biết được tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn
- Bước đầu biết vận dụng tớnh chất giao hoỏn của phộp nhõn để tớnh toỏn
- Giỏo dục cỏc em tớnh cẩn thận, trỡnh bày sạch đẹp
Trang 7II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1.Ổn định : nề nếp
2.Bài cũ: Gọi 3 học sinh lờn bảng làm bài tập
12 345ì2 36 549 ì3 212 125ì3
- GV nhận xột, ghi điểm
3.Luyện tập-thực hành
- Giao cho học sinh vận dụng kiến thức đó
học đọc đề, tỡm hiểu yờu cầu của đề để hoàn
thành bài tập
Bài 1: Viết số thớch hợp vào ụ trống :
3 x 4 = 4 x
12 x 5 = x 12
x 235 = 235 x 4
2005 x = 6 x 2005
- Gọi 1HS lờn bảng làm, cho lớp làm bài vào
vở
- GV nhận xột, sửa
Bài 2: Điền sốhoặc chữ vào chỗ chấm:
a x 3 = x a…
…x b = b x 4
a x b = b x …
c x d = x c… -Gọi 1 hs lên bảng làm
-Gọi hs nhận xét
Bài 3: Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau:
-Cho HS thảo luận cặp đôi
-Gọi đại diện trình bày
-Tổ chức nhận xét
4.Củng cố : - Gọi 1 em nhắc lại tớnh chất giao
hoỏn của phộp nhõn
- Giỏo viờn nhận xột tiết học
Hỏt
- 3 học sinh lờn bảng
-1 em lờn bảng làm, lớp làm bài vào vở
-Lớp theo dừi, nhận xột
- 1HS làm bài trên bảng
- Cả lớp làm bài vào vở
-Các nhóm thảo luận
-Đại diện trình bày
-HS làm bài vào vở
Kỹ thuật:
Khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột
(Thiết kế buổi 1) Ngày tháng 10 năm 2010 Xác nhận của bgh