- Nhận xét về đúng từ, ngữ, ngắt nghỉ hơi, đọc đúng các câu hỏi trong bài.. Mục tiêu: Sau bài học, HS biết: - Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt có thể sử
Trang 1Tuần 13: Thứ hai, ngày 09 tháng 11 năm 2009
- Tranh ảnh về kinh khí cầu, tên lửa, con tàu vũ trụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- 2 HS đọc bài Vẽ trứng và nêu ý nghĩa của bài
- GV cùng lớp nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút) Thông qua tranh SGK
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: (28 phút)
a- Luyện đọc: (10 phút)
- 1 HS khá đọc cả bài
- Hớng dẫn chia đoạn : 4 đoạn:
Đ1: 4 dòng đầu ; Đ2: 7 dòng tiếp ; Đ3: 6 dòng tiếp ; Đ4: phần còn lại.
- 4 HS đọc nối tiếp (2lần), kết hợp sửa phát âm, giải nghĩa từ (chú giải), chú ý đọc
đúng tên riêng, các câu hỏi
- 1 HSđọc cả bài
- Nhận xét về đúng từ, ngữ, ngắt nghỉ hơi, đọc đúng các câu hỏi trong bài
- GV đọc toàn bài
b- Tìm hiểu bài: (10 phút)
- Thảo luận theo nhóm 2,3: trao đổi, trả lời 4 câu hỏi sgk
- GV điều khiển cho HS trả lời, trao đổi lần lợt từng câu hỏi trớc lớp;
+ Xi-ôn-cốp-xki mơ ớc điều gì ? (Mơ ớc đợc bay lên bầu trời).
+ Ông kiên trì thực hiện mơ ớc của mình nh thế nào?
(Ông sống kham khổ để dành dụm tiền mua sách vở và dụng cụ thí nghiệm )
+ Nguyên nhân chính giúp ông thành công?
(Ông có ớc mơ chinh phục các vì sao, có nghị lực, quyết tâm thực hiện mơ ớc)
- GV giới thiệu về Xi-ôn-cốp-xki:
+Em hãy đặt tên khác cho truyện ?
(Lần lợt nhiều HS đặt : VD : Ngời chinh phục các và sao; Từ mơ ớc bay lên bầu trời;
Ông tổ của nghành vũ trụ )
- Hớng dẫn rút ra nội dung chính của bài : (nh mục tiêu)
c- Đọc diễn cảm: (8 phút)
- 4 HS đọc nối tiếp
+ Nêu cách đọc: Toàn bài giọng trang trọng, cảm hứng ca ngợi khâm phục Nhấn giọng
những từ ngữ nói về ý chí, nghị lực, khao khát hiểu biết của Xi-ôn-cốp-xki: nhảy qua, gãy chân, vì sao, không biết bao nhiêu, hì hục, hàng trăm.
- Luyện đọc diễn cảm đoạn : từ đầu đến “ trăm lần.”
Trang 2- GV đọc HS theo dõi và nêu cách đọc đoạn.
- Luyện đọc theo cặp
- Thi đọc cá nhân, đọc theo cặp
- GV cùng HS nhận xét, khen HS đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- 2 HS nêu lại nội dung và ý nhĩa câu chuyện?
(Kiên trì, bền bỉ, quyết tâm thực hiện ớc mơ)
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
………
Toán:
Giới thiệu nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
I Mục tiêu:
- Biết cách nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
II Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: (3 phút) Củng cố về nhân với số có hai chữ số.
- 2 HS nêu cách nhân với số có 2 chữ số và lấy ví dụ minh hoạ?
- GV cùng HS nhận xét, ghi điểm
2 Hoạt động 2 : (12 phút) Giới thiệu nhân nhẩm với 11.
a) Nhân nhẩm trờng hợp tổng hai hai chữ số bé hơn 10.
- GV giới thiệu : Đặt tính và tính: 27 x 11
- 1 HS lên bảng tính, cả lớp làm nháp (kết quả: 297)
- Hớng dẫn nhận xét 297 và 27 : (Số xen giữa hai chữ số của 27 là tổng của 2 và 7)
- Yêu cầu HS vận dụng tính: 23 x 11 ; 36 x 11 ; 42 x 11 ; …
b) Trờng hợp tổng hai chữ số lớn hơn hoặc bằng 10
- GV giới thiệu : Nhân nhẩm: 48 x 11
- Hớng dẫn HS nhận thấy tổng 4 + 8 = 12 là số có 2 chữ số
- Yêu cầu cả lớp đặt tính và tính? (kết quả : 528)
- GV giới thiệu cách nhân nhẩm : 4 + 8 = 12 Viết 2 xen giữa 2 chữ số của 48, đợc
428 Thêm 1 vào 4 của 428, đợc 528
* Chú ý : Trờng hợp tổng hai chữ số bằng 10 làm giống hệt nh trên
- Yêu cầu HS vận dụng tính: 83 x 11 ; 46 x 11 ; 49 x 11 ; …
Trang 3- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên chữa bài:
11 x 30 = 330 (học sinh) Đáp số: 330 học sinh.
Cách 3 (Dành cho HS KG) Tổng số HS của cả hai khối lớp là:
11 x (16 + 14) = 330 (học sinh) Đáp số: 330 học sinh.
- GV cùng lớp nhận xét, chữa bài
*Bài 4 :
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu, trao đổi nhóm 4, rút ra kết luận đúng : - Câu b
3 Hoạt động nối tiếp : (3 phút)
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Biết những nét chính về trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt ( có thể sửdụng lợc đồ trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt và b i thơ tà ơng truyền của
Lý Thờng Kiệt)
- Lý Thờng Kiệt chủ động xây dựng phòng tuyến trên bờ Nam sông Nh Nguyệt
- Quân địch do Quách Quỳ chỉ huy từ bờ Bắc tổ chức tiến công
- Lý Thờng Kiệt chỉ huy quân ta bất ngờ đánh thẳng vào doanh trại giặc
- Quân địch không chống cự nổi, tìm đờng tháo chạy
- V i nét về Lý Thà ờng Kiệt: ngời chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lầnthứ hai thắng lợi
II Đồ dùng dạy học :
- Lợc đồ trận chiến tại phòng tuyến sông Nh Nguyệt
- Phiếu học tập
- T liệu liên quan đế trận chiến trên phòng tuyến sông Nh Nguyệt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
* Hoạt động khởi động: (3 phút)
- 1 HS nêu sự phát triển của chùa thời Lý?
- GV nhận xét ghi điểm
- Giới thiệu bài mới : Dẫn dắt từ nội dung bài thơ thần của Lý Thờng Kiệt
1 Hoạt động 1:(10 phút) Lý Thờng Kiệt chủ động tấn công quân xâm lợc Tống
- Gọi 2 HS đọc SGK từ đầu đến “ rút về n ớc.” Lớp theo dõi.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và trả lời các câu hỏi :
+ Khi biết quân Tống đang xúc tiến việc xâm lợc nớc ta lần thứ 2, Lý Thờng Kiệt
có chủ trơng gì ?
Trang 4(Ngồi yên đợi giặc không bằng đem quân đánh trớc để chặn mũi nhọn của giặc).
+ Ông dã thực hiện chủ trơng đó nh thế nào?
( Cuối năm 1075, Lý Thờng Kiệt chia thành 2 cánh quân bất ngờ đánh vào nơi tập trung quân Lơng của nhà Tống ở Ung Châu, Khâm Châu, Liêm Châu rồi rút về nớc).
+ Việc đó có tác dụng gì ?
( Không phải để xâm lợc mà để phá tan âm mu của nhà Tống).
- Chốt kiến thức: Cuối năm 1075, quân Tống chuẩn bị sang xâm lợc nớc ta Lý Thờng Kiệt đã chủ động cất quân bất ngờ tiến đánh quân Tống ngay trên đất Tống nhằm phá tan âm mu xâm lợc của giặc.
2 Hoạt động 2: (14 phút) Trận chiến trên sông Nh Nguyệt
- Gọi 2 HS đọc SGK từ đoạn còn lại Lớp theo dõi
- Yc HS thảo luận nhóm 4 và trả lời các câu hỏi :
+ LTK đã làm gì để chuẩn bị chiến đấu với giặc? (XD phòng tuyến sông Nh Nguyệt).
+ Thời gian nào? (Cuối năm 1076).
+ Lực lợng quân Tống nh thế nào? Do ai chỉ huy ?
(10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa, 20 vạn dân phu, do Quách Quỳ chỉ huy).
+ Trận chiến diễn ra ở đâu? Vị trí quân giặc, quân ta?
(Diễn ra trên phòng tuyến s Nh Nguyệt, quân giặc ở phía bắc của sông, quân ta ở phía nam).
+ Kể lại trận quyết chiến trên phòng tuyến sông Nh Nguyệt?
(1 Đại diện nhóm HS kể kết hợp chỉ trên lợc đồ)
- Chốt kiến thức: Lý Thường Kiệt chủ động xõy dựng phũng tuyến trờn bờ Nam sụng Như Nguyệt Quõn địch do Quỏch Quỳ chỉ huy từ bờ Bắc tổ chức tiến cụng.
Lý Thường Kiệt chỉ huy quõn ta bất ngờ đỏnh thẳng vào doanh trại giặc Quõn
địch khụng chống cự nổi, tỡm đường thỏo chạy
3 Hoạt động 3: (5 phút) Kết quả và nguyên nhân
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi :
+ Trình bày kết quả của cuộc KC chống quân Tống xâm lợc lần thứ 2 ?
(Quân Tống chết quá nửa, phải rút về nớc Nền độc lập của nớc Đại Việt đợc giữ vững).
+ Vì sao nhân dân ta giành đợc chiến thắng vẻ vang đó?
(Nhân dân ta có lòng nồng nàn yêu nớc, đoàn kết chống giặc ngoại xâm… ).
* Hoạt động nối tiếp : (3 phút)
- Chốt kiến thức bài học: Nh mục tiêu
- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- 1 HS kể lại câu chuyện mà em đã nghe đã đọc về ngời có nghị lực?
- Lớp trao đổi, nhận xét
Trang 5- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút) Trực tiếp.
- GV kiểm tra sự chuẩn bị truyện của HS
2 Hớng dẫn tìm hiểu yêu cầu của đề bài: (14 phút)
* Đề bài: Kể một câu chuyện em đợc chứng kiến hoặc trực tiếp tham gia thể hiệntinh thần kiên trì vợt khó
- GV hỏi HS để gạch chân đợc những từ ngữ quan trọng
- HS xác định từ ngữ quan trọng
- 3 HS nối tiếp đọc các gợi ý 1,2,3 Lớp theo dõi
- HS nối tiếp nhau nói tên câu chuyện mình chọn kể
VD: Tôi kể về quyết tâm của một bạn giải bằng đợc bài toán khó
* GV nhắc HS : + Lập nhanh dàn ý câu chuyện trớc khi kể
+ Dùng từ xng hô - tôi
- HS chuẩn bị dàn ý vào nháp
- GV khen HS chuẩn bị dàn ý tốt
3 Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện (14 phút)
- Kể chuyện trong nhóm : Từng cặp HS kể cho nhau nghe
- Thi kể trớc lớp: HS nối tiếp nhau kể
- Cùng các bạn trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp bình chọn câu chuyện hay nhất
I Mục tiêu: Sau bài học HS biết:
- Nờu đặc chớnh của nước sạch và nước bị ụ nhiễm:
+ Nước sạch: trong suốt, khụng màu, khụng mựi, khụng vị, khụng chứa cỏc visinh vật hoặc cỏc chất hào tan cú hại cho sức khỏe con người
+ Nước bị ụ nhiễm: cú màu, cú chất bẩn, cú mựi hụi, chứa vi sinh vật nhiều quỏmức cho phộp, chứa cỏc chất hũa tan cú hại cho sức khỏe
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu HT cho hoạt động 2
III Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động khởi động : (3 phút)
- 2 HS lên đọc thuộc 2 mục bạn cần biết – SGK trang 50 và 51
- GV nhận xét chung, ghi điểm
- Giới thiệu bài : Dẫn dắt từ thực trạng nớc sinh hoạt ở Hà Vinh
1 Hoạt động 1 : (10 )’ Tìm hiểu về một số đặc điểm của nớc trong tự nhiên.
* Mục tiêu:
- Phân biệt đợc nớc trong và nớc đục bằng cách quan sát và thí nghiệm
- Giải thích tại sao nớc sông, hồ thờng đục và không sạch
Trang 6* Cách tiến hành:
- Tổ chức thảo luận nhóm 5 HS đọc SGK, làm theo mục quan sát và thực hành
- Tiến hành thí nghiệm chứng minh chai nớc sông đục hơn chai nớc giếng
- HS làm thí nghiệm, báo cáo kết quả
+ Vì sao nớc sông đục hơn nớc giếng? (Vì nó chứa nhiều chất không tan)
* Kết luận: Nớc sông ao, hồ, ao hoặc nớc đã dùng rồi thờng bị lẫn nhiều đất, cát, đặc biệt nớc sông có nhiều phù sa nên chúng chứa nhiều vẩn đục.
2 Hoạt động 2: (10’) Xác định tiêu chuẩn đánh giá nớc bị ô nhiễm và nớc sạch.
* Mục tiêu: nêu đặc điểm chính của nớc sạch và nớc bị ô nhiễm
* Cách tiến hành:
- Tổ chức thảo luận nhóm
- HS hoàn thành bảng, báo cáo kết quả
1 Màu Có màu, vẩn đục Không màu, trong suốt
4 Vi sinh vật Nhiều quá mức cho phép Không có hoặc ít không đủ để gây hại
5 Các chất hoà tan Có chất hoà tan, có hại cho
sức khoẻ Không hoặc có các chất khoáng có lợi và tỉ lệ thích hợp.
* Kết luận: (Mục bạn cần biết SGK trang 53).–
II Đồ dùng dạy học:
- Giấy khổ to, bút dạ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- 1 HS tìm những từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của đặc điểm sau: xanh, thấp,
Trang 7a Các từ nói lên ý chí nghị lực con ngời: Quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền lòng,
kiên nhẫn, kiên trì, kiên nghị, kiên tâm.
b Các từ nói lên thử thách đối với ý chí nghị lực con ngời: Khó khăn, gian khổ,
gian khó, gian nan, gian lao, gian truân, thử thách, thách thức, chông gai
* Bài 2
- 2 HS đọc yêu cầu bài tập Lớp theo dõi
- Yêu cầu HS làm nháp, đọc kết quả
- Hớng dẫn lớp nhận xét, bổ sung, chốt bài làm đúng
- VD: Mỗi lần vợt qua đợc gian khó là mỗi lần con ngời đợc trởng thành
* Bài 3
- 2 HS đọc yêu cầu
- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm 4 và trả lời các câu hỏi :
+ Đoạn văn yêu cầu viết về nội dung gì?
(Một ngời nhờ có ý chí, nghị lực nên đã vợt qua nhiều thử thách đạt đợc )
+ Bằng cách nào em biết đợc điều đó? (Xem tivi, đọc báoTNTP, )
+ Đọc lại câu thành ngữ, tục ngữ đã học có nội dung có chí thì nên?
(Có công mài sắt, có ngày nên kim, Có chí thì nên, Thất bại là mẹ thành công,
chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo, )
- Tính đợc giá trị của biểu thức
II Các hoạt động dạy học.
1 Hoạt động 1: (3 phút) Củng cố về nhân nhẩm số có hai chữ số với 11.
- 2 HS lê bảng nhân nhẩm: 56 x 11; 33 x 11 và nêu cách nhân nhẩm số có 2 chữ sốvới 11; Lớp làm bảng con
- GV nhận xét chung, đánh giá
- Giới thiệu bài : Nhân với số có ba chữ số
2 Hoạt động 2 : (12 phút) Giới thiệu nhân với số có ba chữ số.
a Tính giá trị của biểu thức : 164 x 123 = ?
Trang 8* Tích riêng thứ ba : 1 x 4 = 4, viết 4 lui sang trái 1 cột so với TRTH
1 x 6 = 6, viết 6.
1 x 1 = 1, viết 1.
+ Lu ý: tích riêng thứ hai lùi sang trái 1 cột so với tích riêng thứ nhất,
3 Hoạt động 3 : (17 phút) Luyện tập, thực hành * Bài 1 Đặt tính rồi tính (VBT trang 72) - Yêu cầu HS đặt tính và tính bảng con GV nhắc HS lu ý cách trình bày đúng - Tổ chức nhận xét và chốt bài làm đúng : x 428 213 x 1316 324 1284
428
856
5264
2632
3948
91164 426384
* Bài 2 (VBT trang 72) - GV kẻ lên bảng - HS làm nháp, 3 HS lên điền bảng - GV cùng HS nhận xét, chữa bài a 123 321 321 b 314 141 142 a x b 38 622 45 261 45 582 * Bài 3 (VBT trang 72) - HS đọc đề, tự tóm tắt - Gọi 1 HS nêu lại cách tính diện tích hình vuông - HS giải bài vào vở, 1 HS chữa bài Bài giải Diện tích khu đất hình vuông là: 215 x 215 = 46 225 ( m2) Đáp số: 46 225 m2 * Bài 4 (VBT trang 72) Câu b) - Dành cho HSKG. a) Cách tiến hành nh bài 1 x 264 123 x 123264 792
528
264
492
738
246
32472 32472
b) (Đánh Đ vào các ý thứ 2 và 3, S vào ý 1 và 4) 4 Củng cố, dặn dò: - Chốt kiến thức bài học - Nhận xét tiết học - BTVN : Các bài trong SGK trang 73 ………
Chính tả:
Tuần 13.
I Mục tiêu:
Trang 9- Nghe - viết đúng chính tả, trình b y à đúng đoạn văn trong bài : Ngời tìm đờng lên các vì sao
- L m à đúng các bài tập trong VBT
II Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con: Châu báu, trâu bò, chân thành, vờn tợc.
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới: (29 phút)
a HD viết chính tả: (5 phút)
- 1 HS đọc đoạn viết
- Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi :
+ Đoạn văn viết về ai? ( Xi-ôn-cốp-xki nhà bác học ngời Nga)
+ Em biết gì về nhà bác học? ( Là nhà bác học vĩ đại )
- Hớng dẫn viết từ khó: HS tìm và viết bảng con
b) GV đọc bài cho HS viết (14 phút)
- Đọc soát lỗi
c) Thu chấm 5 bài, nhận xét (3 phút)
3 Luyện tập: (7 phút)
* Bài 1
- 2 HS đọc nội dung bài
- Cả lớp làm bài tập vào vở, nêu miệng
+ Bắt đầu bằng l: lỏng lẻo, long lanh, lóng lánh, lung linh, lơ lửng, lập lờ,…
+ Bắt đầu bằng n: nóng nảy, nặng nề, não nùng, năng nổ, non nớt, lộ liễu, …
- GV cùng lớp chữa bài
* Bài 2
- HS đọc yêu cầu bài, trao đổi theo cặp:
- Lần lợt HS nêu kết quả, lớp trao đổi, nhận xét: Thứ tự các từ cần điền :
nghiêm khắc ; thí nghiệm ; thí nghiệm ; nghiên cứu ; thí nghiệm ; bóng đèn ; thí
nghiệm nản chí (nản lòng); lí tởng.
- GV cùng HS nhận xét , chốt đúng:
* Bài 3, a)
- HS đọc yêu cầu bài, trao đổi theo cặp:
- Lần lợt HS nêu kết quả, lớp trao đổi, nhận xét:
- HS bieỏt caựch theõu moực xớch
- Thờu được mũi thờu múc xớch Cỏc mũi thờu tạo thành những vũng chỉ múcnồi tiếp tương đối đều nhau Thờu được ớt nhất năm vũng múc xớch đường thờu
cú thể bị dỳm
II Đồ dùng dạy học :
Trang 10- Tranh quy trỡnh theõu moực xớch
- Maóu theõu moực xớch, moọt soỏ saỷn phaồm ứng dụng theõu moực xớch
- Vaọt lieọu vaứ duùng cuù caàn thieỏt: Moọt maỷnh vaỷi sụùi boõng traộng hoaởc maứu, coựkớch thửụực 20 cm x 30cm; Len, chổ theõu khaực maứu vaỷi ; Kim khaõu len, kimtheõu ; Phaỏn vaùch, thửụực, keựo
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
* Hoạt động khởi động : (2 phút)
- Kieồm tra baứi cuừ: Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp
- Giụựi thieọu baứi: Neõu muùc tieõu baứi hoùc
* Hoaùt ủoọng 1: (10 phút) Quan saựt vaứ nhaọn xeựt maóu.
- GV giụựi thieọu maóu theõu, hửụựng daón HS quan saựt hai maởt cuỷa ủửụứng theõumoực xớch maóu vụựi quan saựt H.1 SGK ủeồ neõu nhaọn xeựt vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
- Em haừy nhaọn xeựt ủaởc ủieồm cuỷa ủửụứng theõu moực xớch?
- GV toựm taột :
+ Maởt phaỷi ủửụứng theõu : nhửừng voứng chổ nhoỷ moực noỏi tieỏp nhau …
+ Maởt traựi ủửụứng theõu : nhửừng muừi chổ baống nhau, noỏi tieỏp nhau …
- Theõu moực xớch (theõu daõy chuyeàn) laứ caựch theõu ủeồ taùo thaứnh nhửừng voứng chổmoực noỏi tieỏp nhau gioỏng nhử chuoói maột xớch
- GV giụựi thieọu moọt soỏ saỷn phaồm theõu moực xớch vaứ giới thiệu ứng dụng của nó
2 Hoaùt ủoọng 2: (10 phút) GV hửụựng daón thao taực kyừ thuaọt.
- GV treo tranh quy trỡnh , hửụựng daón HS quan saựt cuỷa H2, SGK
- Em haừy neõu caựch baột ủaàu theõu?
- Neõu caựch theõu muừi moực xớch thửự ba, thửự tử, thửự naờm…
- GV hửụựng daón caựch theõu nh SGK
- GV hửụựng daón HS quan saựt H.4a, b, SGK và nêu cách keỏt thuực ủửụứng theõu
* GV lửu yự moọt soỏ ủieồm khi thêu móc xích
- Hửụựng daón HS thửùc hieọn caực thao taực theõu vaứ keỏt thuực ủửụứng theõu moực xớch
- GV goùi HS ủoùc ghi nhụự
- GV toồ chửực HS taọp theõu moực xớch
* Hoạt động nối tiếp: (3 phút)
- Nhaọn xeựt veà sửù chuaồn bũ, tinh thaàn thaựi ủoọ hoùc taọp cuỷa HS
- Chuaồn bũ tieỏt sau
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rói, bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn
- Hiểu nội dung, ca ngợi tớnh kiờn trỡ, quyết tõm sửa chữ viết xấu để trở thànhngời viết chữ đẹp của Cao Bỏ Quỏt ( trả lời được cõu hỏi trong SGK )
II Đồ dùng dạy học.
Trang 11- Tranh minh hoạ.
- Một số vở sạch chữ đẹp của HS trong lớp, trong trờng
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- 2 HS đọc nối tiếp bài Ngời tìm đờng lên các vì sao và nêu ý nghĩa của bài
- GV cùng HS nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút) Giới thiệu trực tiếp, kết hợp quan sát tranh.
2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: (28 phút)
a Luyện đọc: (10 phút)
- 1 HS khá đọc toàn bài, lớp theo dõi
- Chia đoạn: 3 Đoạn:
Đ1: Từ đầu đến “ cháu xin sẵn lòng ”
Đ2: Tiếp đến “ viết chữ sao cho đẹp”
Đ3: Phần còn lại
- Đọc nối tiếp, kết hợp sửa phát âm, giải nghĩa từ: (Chú giải)
+ Đ1: khẩn khoản
+ Đ2: huyện đờng, ân hận
- 3 HS đọc nối tiếp, đọc cả bài 2 lần
- GV nêu cách đọc: Đọc đúng, ngắt nghỉ hơi đúng : “Thuở đi học, bài văn dù hay/ vẫn bị thầy cho điểm kém ”
- 1 HS đọc toàn bài, lớp nghe, nhận xét cách đọc
- GV đọc mẫu
b- Tìm hiểu bài: (10 phút)
- Yêu cầu HS đọc lớt đoạn 1, trả lời:
+ Vì sao Cao Bá Quát thờng bị điểm kém?
Vì chữ viết rất xấu, dù bài văn của ông viết rất hay.
+ Thái độ của CBQ nh thế nào khi nhận lời giúp bà cụ hàng xóm viết đơn?
CBQ vui vẻ nói: Tởng việc gì khó, chứ việc ấy cháu xin sẵn lòng.
- ý 1: CBQ thờng bị điểm xấu vì chữ viết, rất sẵn lòng giúp đỡ hàng xóm.
- Đọc thầm, trao đổi nhóm 2, trả lời câu hỏi:
+ Sự việc gì xảy ra đã làm CBQ phải ân hận?
Lá đơn của CBQ vì chữ quá xấu, quan không đọc đợc nên thét lính đuổi bà cụ
về, khiến bà cụ không giải đợc nỗi oan.
+ Theo em, khi bà cụ bị quan thét lính đuổi về, CBQ có cảm giác ntn?
CBQ rất ân hận và dằn vặt mình Ông nghĩ ra dù văn hay đến đâu mà chữ không
ra chữ cũng chẳng ích gì.
- Nội dung đoạn 2: CBQ ân hận vì chữ mình xấu làm bà cụ không giải oan đợc
- Đọc lớt đoạn còn lại, trả lời:
+ CBQ quyết chí luyện viết chữ nh thế nào ?
Sáng sáng , ông cầm que vạch lên cột nhà luyện chữ cho cứng cáp Mỗi tối viết xong 10 trang rồi mới đi ngủ; mợn những cuốn sách chữ viết đẹp làm mẫu;
luyện viết liên tục suốt mấy năm trời.
- Nêu ý đoạn 3: CBQ trở thành ngời văn hay chữ tốt nhờ kiên trì tập luyện suốt mời mấy năm.
- Đọc lớt toàn bài, thảo luận nhóm 4, trả lời câu hỏi 4 SGK: