-Y/c HS về nhà làm câu C5 3.Lực ma sát nghỉ: -Tiến hành thí nghiệm theo nhóm, đọc kết quả -HS thảo luận C4, đại diện giải thích +Lực cân bằng với lực kéo trong Tn là lực ma sát nghỉ +Lực
Trang 1I.
M ục tiêu :
1.
Kiến thức :
+HS Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát trợt, ma sát lăn, ma sát nghỉ, đặc điểm của mỗi loại
+Làm thí nghiệm phát hiện ma sát nghỉ
+Phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống kĩ thuật Nêu đợc cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này
2.
Kĩ năng: + Rèn kĩ năng đo lực, đặc biệt là Fms
II.Chuẩn bị :
-Cả lớp: Tranh vẽ các vòng bi, tranh vẽ một ngời
- Mỗi nhóm: 1 lực kế, miếng gỗ, 1 quả cân, 1 xe lăn, 2 con lăn
III
Các b ớc lên lớp :
1.ổn định lớp: 8A………….8B……….8c……… ………… ………8d 8e
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ nh thế nào ?
+ Làm bài tập 5.1, 5.2 SBT
+Quán tính là gì? Làm bài tập 5.3 và 5.8
2.Bài mới:
Hoạt động 1: (5 ) Tạo tình huống học ’
tập.
+Y/c HS đọc tình huống ở SGK
-GV thông báo cho HS biết trục bánh xe
bò ngày xa là chỉ có ổ trục và trục bằng
gỗ nên xe rất nặng khi kéo
+Vậy trong các ổ trục xe bò, xe ôtô ngày
nay đều có ổ bi, dầu mỡ có tác dụng gì?
-HS -Đọc tình huống
-HS trả lời theo hiểu biết
Hoạt động 2: nghiên cứu khi nào có
lực ma sát:
-Y/c HS đọc SGK phần 1, nhận xét lực
ma sát trợt xuất hiện khi nào, ở đâu?
-Cho HS thảo luận và nhận xét GV chốt
lại
+ Vậy nói chung, Fms trợt xuất hiện khi
nào
-Y/c HS làm câu C1
-Y/c HS đọc phần 2
+ Fms lăn xuất hiện giữa hòn bi và mặt
sàn khi nào?
y/c HS làm C2
+ Vậy nói chung lực ma sát lăn xuất hiện
khi nào
-Y/c HS làm C3: phân tích hình 6.1
I Khi nào có lực ma sát:
1.Ma sát tr ợt:
- Đọc SGK, nhận xét
-HS thảo luận nhận xét
+Lực ma sát trợt (Fms trợt) xuất hiện khi một vật trợt trên mặt một vật khác
2.Ma sát lăn:
Lực ma sát lăn ( Fms lăn) xuất hiện khi một vật lăn trên mặt một vật khác
- Cờng độ Fms trợt > cờng độ Fms lăn
Trang 2+Nhận xét về cờng độ Fms trợt và Fms lăn
-Y/c HS đọc SGK phần HD thí nghiệm
- Cho HS tiến hành thí nghiệm và đọc kết
quả
-Y/c HS trả lời C4, giải thích
-GV HD , gợi ý để HS tìm ra lực Fk cân
bằng Fms
-Thông báo về Fmsn.
-Y/c HS về nhà làm câu C5
3.Lực ma sát nghỉ:
-Tiến hành thí nghiệm theo nhóm, đọc kết quả
-HS thảo luận C4, đại diện giải thích
+Lực cân bằng với lực kéo trong Tn là lực ma sát nghỉ
+Lực ma sát nghỉ xuất hiện giữ cho vật không bị trợt khi vật bị một lực khác tác dụng
Hoạt động 3: Nghiên cứu lực ma sát
trong đời sống và trong kĩ thuật:
-Y/c HS làm C6
+HS nêu đợc tác hại
+Nêu đợc cách khắc phục
-Y/c HS làm C7
II Lực ma sát trong đời sống và trong
kĩ thuật:
+Lực ma sát có thể có hại:
+Lực ma sát có thể có ích:
Hoạt động 4: Vận dụng - Củng cố:
-Y/c Hs làm C8 vào vở BT trong 5’
+Gọi HS trả lời, lớp nhận xét, GV chốt
lại
-Y/c HS làm tiếp C9
+ Lực ma sát có mấy loại, mỗi loại xuất
hiện khi nào?
+Nêu tác hại và lợi ích của ma sát và
cách làm tăng, giảm ma sát
III Vận dụng:
+HS l m vià ệc cỏ nhân trả lời C8;C9
4.H
ơng dẫn về nhà :
+Làm bài tập trong SBT
+Học bài theo các câu hỏi SGK
+Đọc có thể em cha biết
Soạn:
Trang 3M ục tiêu :
1.
Kiến thức :
-Phát biểu định nghĩa áp lực và áp suất
-Viết đợc công thức tính áp suất , nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức
-Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất
-Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đs và kt, dùng nó để giải thích đợc một
số hiện tợng đơn giản thờng gặp
2.
Kĩ năng:
+Lám thí nghiệm xét mốc quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là s và f
II.Chuẩn bị :
+Mỗi nhóm: Một khay đựng cát (bột) Ba miếng kim loại hình chữ nhật
+Cả lớp: Tranh vẽ hình 7.1, 7.3 Bảng kẽ 7.1
III
Các b ớc lên lớp :
1.ổn định lớp: 8A………….8B……….8c……… ………… ………8d 8e
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nêu thí dụ?
+ Làm bài tập 6.1, 6.2, 6.3 SBT
2.Bài mới:
Hoạt động 1: (5 ) Tạo tình huống học ’
tập.
-GV treo tranh 7.1 SGK và đvđ nh ở
SGK
-HS -Đọc tình huống -HS quan sát và theo dõi
Hoạt động 2: Nghiên cứu áp lực là gì?
-Yêu cầu HS đọc thông báo ở SGK cho
HS nhận xét những lực này so với mặt
đất về phơng của nó
+áp lực là gì?
-Yêu cầu HS làm câu 1 SGK
-Cuối cùng chốt lại các lực phải có
ph-ơng vuông góc với mặt bị ép Còn mặt
bị ép có thể là mặt đất, mặt tờng …
II) áp suất:
1)Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào?
-HS đọc SGK so sánh phơng của các lực
đó -HS nêu định nghĩa áp lực -HS làm cá nhân câu 1
áp lực là lực ép có phơng vuông góc với mặt bị ép
Hoạt động 3: Nghiên cứu áp suất:
-GV có thể gựi ý cho HS: Kết quả tác
dụng của áp lực là độ lún xuống của vật
-Xét kết quả tác dụng của áp lực vào 2
yếu tố là f và s
-Yêu cầu HS nêu phơng án thí nghiệm
-Hớng dẫn HS cách tiến hành thí
nghiệm, kẽ bảng 7.1 vào vở
-Cho HS tiến hành thí nghiệm và ghi kết
quả
-Gọi đại diện đọc kết quả, Gv điền vào
II) áp suất:
1)Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào yếu tố nào?
-HS hoạt động theo nhómnêu phơng án -HS theo dõi, kẽ bảng
-HS tiến hành thí nghiệm -Đại diện đọc kết quả
-HS quan sát, nhận xét -Tác dụng của áp lực càng lớn khi áp
Trang 4-Yêu cầu HS quan sát bảng và nhận xét
+Độ lớn áp lực lớn kết quả tác dụng
nh thế nào?
+Diện tích lớn thì tác dụng của áp lực
nh thế nào?
-Yêu cầu HS rút ra kết luận ở câu 3
+uốn tăng, giảm tác dụng của áp lực ta
làm thế nào?
-Yêu cầu HS đọc SGK rút ra áp suất là
gì?
-Thông báo công thức
-Giới thiệu đơn vị áp suất
lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ
2)Công thức tính áp suất:
áp suất là độ lớn của áp lực trên một dơn vị diện tích bị ép
p = F S
Trong đó: p là áp suất
F là áp lực
S là diện tích bị ép
Đơn vị áp suất là N/m2
hay Paxcan (Pa) 1Pa = 1N/m2
Hoạt động 4: Vận dụng Củng cố:–
Yêu cầu HS làm việc cá nhân với C4
-Yêu cầu HS làm câu 5 GV hớng dẫn
cách làm
-Gọi HS trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài
III.Vận dụng:
-HS trả lời -HS làm bài
4 H
ớng dẫn về nhà:
- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ
- Làm bài tập 7.1 đến 7.6 SBT
- Đọc trớc bài áp suất chất lỏng
Soạn:
bình thông nhau I.
M ục tiêu :
1.
Kiến thức :
+Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
Trang 5+Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng trong công thức
+Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
+Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng th-ờng gặp
2.
Kĩ năng:
+Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét
II.Chuẩn bị :
+Mỗi nhóm: 1 bình hình trụ có đáy C, lỗ A, B ở thành bịt màng cao su
1 bình trụ thuỷ tinh có đĩa đáy rời
1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô
1 bình thông nhau
III
Các b ớc lên lớp :
1.ổn định lớp: 8A………….8B……….8c……… ………… ………8d 8e
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1: ? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất và ghi rõ các đơn vị đại lợng HS2: Làm bài tập 7.1, 7.2 SBT
HS3: Làm bài tập 7.3 SBT
2.Bài mới:
Hoạt động 1: (5 ) Tạo tình huống học ’
tập.
-Nêu tình huống HS tắm biển, lặn sâu:-
Có cảm giác gì khi lặn sâu
-Vì sao có hiện tợng đó, bài học này sẽ
giúp giải quyết điều đó
-HS lắng nghe
HĐ2: Nghiên cứu sự tồn tại của áp
suất chất lỏng
-Yêu cầu HS đọc vấn đề đặt ra ở SGK,
đọc thí nghiệm1 thí nghiệm đợc làm
nh thế nào?
Hãy dự đoán xem nếu đổ nớc vào bình
thì điều gì xảy ra với các màng cao su?
-Cho HS tiến hành thí nghiệm 1 và trả
lời câu C1, câu 2
- Cho lớp thảo luận, giáo viên thống
nhất
-Yêu cầu HS đọc và tiến hành thí
nghiệm 2
-Đọc và trả lời câu 3
-Giáo viên thống nhất ý kiến
*Yêu cầu HS rút ra kết luận qua 2 thí
nghiệm
-Giáo viên thống nhất ý kiến , cho HS
ghi vở
I-Sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng:
1)Thí nghiệm 1:
-HS đọc SGK +Dự đoán:màng cao su bị phồng ra -HS tiến hành, quan sát kết quả, trả lời câu1, câu2
+C1.Các màng cao su biến dạng chứng
tỏ có á suất tác dụng lên đáy bình
C2 Chất lỏng tác dụng áp suất lên đáy bình và cả lên thành bình
2)Thí nghiệm2
-HS tiến hành theo nhóm -Trả lời câu 3
C3.Thí nghiệm chứng tỏ chất lỏng tác dụng áp suất lên mọi điểm trong lòng nó
3)Kết luận:
Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên
đáy bình mà lên cả thành bình và các
Trang 6vật ở trong lòng chất lỏng
HĐ3: Xây dựng công thức tính áp
suất chất lỏng
-Giáo viên đa ra gợi ý , yêu cầu HS lập
luận để rút ra công thức
+ Biểu thức tính áp suất chất lỏng
+Hãy nêu tên và đơn vị đo của các đại
l-ợng có trong công thức
-Giáo viên đa
ra hình vẽ
-Yêu cầu HS
so sánh PA, PB, PC .A B C
Giải thích ⇒ rút ra nhận xét
-GVhớng dẫn HS cách xác định h
II-Công thức tính áp suất chất lỏng
-HS lập luận theo gợi ý của Gv +Ta có: p = F/S = P/S = d.V/S = d.h
p = d.h Trong đó:
p là áp suất chất lỏng
d là trọng lợng riêng chất lỏng
h là chiều cao cột chất lỏng
P(Pa) , d(N/m3), h(m)
HĐ4: Nghiên cứu bình thông nhau:
-Yêu cầu HS đọc câu C5, nêu dự đoán
-Gợi ý HS tính PA, PB, bằng CT
-Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm rút ra
nhận xét
III-Bình thông nhau:
-HS đọc câu 5, dự đoán: Mực chất lỏng
ở hai nhánh ngang bằng nhau
-HS tính PA, PB so sánh -HS làm thí nghiệm nhận xét +Kết luận:Trong bình thông nhau chứa
cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn cùng một độ cao
HĐ5: Vận dụng :
-Yêu cầu SH trả lời câu C6
-GV gợi ý, hớng dẫn HS trả lời các câu
từ câu C7 đến câu C9
IV-Vận dụng:
-HS trả lời C6.C7,C8,C9
4.H
ớng dẫn về nhà.
+Học thuộc ghi nhớ
+làm bài tập 8 SBT
+Đọc có thể em cha biết
Soạn:
I.
M ục tiêu :
1.
Kiến thức :
Trang 7+Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khi quyển
+Giải thích đợc cách đo áp suất áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrienli và một số hiện tợng đơn giản
+Hiểu vì sao áp suất khí quyển lại đợc tính bằng độ cao củat cột thuỷ ngân và biết
đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2
2.
Kĩ năng:
+Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại
áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển
II.Chuẩn bị :
+Mỗi nhóm: 1 ống thuỷ tinh dài 10 →15 cm, tiết diện 2→3 mm, 1 cốc nớc, 2 nắp dính thay thế 2 bán cầu Macđơbua
Cả lớp hình 9.4, 9.5
III
Các b ớc lên lớp :
1.ổn định lớp: 8A………….8B……….8C………8D…………8E………
2.Kiểm tra bài cũ:
+HS1: Làm bài tập 8.1, 8.3
+HS2: Làm bài tập 8.2
+HS3: Kết luận về áp suất chất lỏng?
+Viết công thức, đơn vị các đại lợng có trong công thức
2.Bài mới:
Hoạt động 1: (5 ) Tạo tình huống học ’
tập.
-GV nêu tình huống ở SGK cho HS dự
đoán và sơ bộ giải thích
-ĐVĐ: Để trả lời vì sao thì ta nghiên
cứu bài này
-HS lắng nghe theo dõi, dự đoán giải thích
HĐ2: Nghiên cứu để chứng minh sự
tồn tại của áp suất khí quyển:
-Yêu cầu HS đọc thông báo SGK:
+Tại sao có sự tồn tại áp suất khí quyển
-Yêu cầu HS đọc và làm thí nghiệm 1
-Y/c HS trả lời C1
+Thí nghiệm 2 đợc làm nh thế nào?
-Y/c HS thực hiện TN2: Hớng dẫn HS
nhận xét hiện tợng, giải thích
-Y/c HS trả lời C2,C3
I Sự tồn tại áp suất khí quyển
-Đọc SGK -Trả lời câu hỏi của GV
Do có trọng lợng, lớp không khí gây ra
áp suất lên mọi vật trên Trái Đất, áp suất này gọi là áp suất khí quyển
1.Thí nghiệm 1:
-HS đọc SGK, thực hiện TN1 +Hộp bị bẹp từ nhiều phía
+C1.Do khí quyển tác dụng từ nhiều phía
2.Thí nghiệm 2:
-LàmTN2 theo nhóm, làm theo hớng dẫn
+C2:Nớc không chảy ra khỏi ống do cóápsuất khí quyển tácdụng vào miệng ống lớn hơn trọng lợng cột nớc trong ống
C3.Bỏ tay nớc chảy ra do áp suất cột
n-ớc lớn hơn áp suất khí quyển
Trang 8-Y/c HS đọc TN3 cho biết TN 3 làm nh
thế nào?Hãy trả lời C4?
+Hãy kể tên một số hiện tợng chng tỏ
có áp suất khí quyển?
3.Thí nhgiệm 3:
-HS làm TN3
-HS nêu kết quả, giải thích C4: Do phía trung 2 nửa bán cầu là chân không nên độ chênh lệch áp suất giữa trong và ngoài bán cầu tạo thành lực giữ hai nửa bán cầu chặt vào nhau
VD: Thuốc trong xi lanh không tự chảy
ra ngoài.quả chứng đục một lỗ chứng không chảy ra đợc.vv
HĐ3: Tìm hiểu cách đo độ lớn áp suất
khí quyển :
-Y/c HS đọc TN Tôrixenli
-Hãy cho biết Tô-Ri-Xen-li làm thí
nghiệm nh thế nào để đo áp suất khí
quyển?
+Thấy hiện tợng gì?
+Hãy so sánh PA vớiPB?
+Có nhận xét gì về áp suất khí quyển?
GV thông báo đơn vị mmHg.
+hãy tính áp suất khí quyển ra N/m2
II-Độ lớn của áp suất khí quyển : 1)Thí nghiệm Tôrixenli :
HS đọc SGK nêu đợc cách tioến hành thí nghiệm của Tô ri xen li
2) Độ lớn của áp suất khí quyển:
+Tại A có áp suất khí quyển
+Tại B có áp suất cột thuỷ ngân
+Lúc đầu PA> PB nên thuỷ ngân chảy ra chậu
+Khi: PA= PB thì dừng chảy
* Nhận xét: áp suất khí quyển bằng áp suất cột thuỷ ngân 760mmHg
+Ta có:
d =136000N/m2 ; h = 76cm = 0,76m Nên Pkq = h.d = 0,76.136000 = 103000N/m2.
HĐ4:Vận dụng củng cố.–
+Tại sao có áp suất khí quyển?
+Độ lớn áp suất khí quyển tính nh thế
nào?
+Hãy trả lời C8.C9?
III.Vận dụng:
HS trả lời C8,C9
4.H
ớng dẫn về nhà:
Học thuộc ghi nhớ
+Đọc có thể em cha biết
+Bài tập 9 SBT
+Ôn tập giờ sau kiểm tra 1 tiết
Soạn:
I.
M ục tiêu :
1.
Kiến thức :
+HS ôn tập hệ thống hoá kiến thức đã học trong chơng cơ học
+Vận dụng kiến thức đã học để giảI các bài tập có liên quan
Trang 9II.Chuẩn bị :
Hs ôn tâp theo bài 18 tổng kết chơng
+làm các bài tập trong SBT
III
Các b ớc lên lớp :
1.ổn định lớp: 8A………….8B……….8C………8D…………8E………
2.Kiểm tra bài cũ:
+Xen trong giờ
2.Bài mới:
Hoạt động 1: (15 )Kiểm tra việc ’
chuẩn bị các câu hỏi tự kiểm tra của
HS.
+Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi tự kểm
tra 1-10
+Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn
Gv chốt câu đúng cho HS
1.Trả lời câu hỏi lí thuyết.
HS trả lời C1-C10
C1:Chuyển động cơ học là sự thay đổi
vị trí của vật này so với vật khác
+HS nêu các VD về chuyển động cơ học
C2: Hành khách ngồi tren xe ôtô đang chạy nên chuyển động so với cây bên đ-ờng nhng lại đứng yên so với ôtô
C3: Độ lớn vận tốc đặc trng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động +Công thức tính: v = S/t
+Đơn vị vận tốclà: m/s; km/h
C4: Chuyển động không đều là chuyển
động có vận tốc thay đổi theo thời gian Công thức: vtb = S/t
C5: Lực có tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật
+VD: tuỳ HS
C6: Các yếu tố của lực gồm:
+ Điểm đặt; phơng chiều và độ lớn của lực
+ Cách biểu diễn : dùng mũi tên
-Gốc mũi tên là điểm đặt lực Phơng và chiều mũi tên là phơng và chiều của lực Độ dài mũi tên biểu diễn độ lớn của lực.theo tỷ lệ xích cho trớc
C9: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào hai yếu tố
+Độ lớn của áp lực và diện tích bị ép +Công thức tính: p = F/S
+Đơn vị: N/m2 ; Pa
C10: tuỳ hS
HĐ2: (10 ) Trả lời các câu hỏi vận ’
dụng.
Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi 1- 4
+Gọi HS nhận xét câu trả lời của bạn
+Chốt câu đúng cho HS
II.Vận dụng:
+HS làm việc cá nhân trả lời 1- 4
Chốt câu đúng:
I.1.D;2.D; 3.B; 4.A; 5.D;6.D
II.1.Hai hàng cây bên đờng chuyển
Trang 10động ngợc lại vì nếu chọn ôtô làm mốc thì cây sẽ chuyển động tơng đối so với cây và ngời
2.Lót tay bằng cao su để tăng lực ma sát lên nút chai.Lực ma sát này sẽ làm dễ xoay nút chai ra khỏi miệng chai
3.Khi x đang chuyển động thẳng đột ngột quay sang phảI ngời khách trên xe
có quán tính cha kịp đổi hớng theo xe nên bị nghiênh sang trái
HĐ3: (10 )HS giải bài tập:’
+Chữa các bài tập cho HS III.Bài tập:
HS làm việc cá nhân giải các bài tập
Bài 1: Vận tốc trung bình trên quãng
đ-ờng thứ nhất là:
V1 = S1/t1 = 100/25 = 4m/s
V2 = S2/t2 = 50/20 = 2,5m/s
V3 = S1 + S2 /t1+ t2 = 150/45 = 3,33m/s
Bài 2:
a.Khi đứng cả hai chân:
+p1 =P/S = 45.10/2.150.10-4 =1,5.104 Pa
b.Khi đứng co một chân:
4.H
ớng dẫn về nhà:
+Ôn tâp các bài còn lại giờ sau kiểm tra 1 tiết
+Bài tập 1- 8 SBT