Kiến thức: Học sinh nắm phương trình chuyển động biến đổi đều, Công thức liên hệ gia tốc, vận tốc và độ dời.. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển
Trang 1BÀI GIẢNG VẬT LÝ LỚP 10 NC_ NĂM HỌC 2011-2012
Tiết 6_ Bài 5_ Lớp 10 NC
PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
GIÁO VIÊN: TRẦN VIẾT THẮNG TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Trang 2I Mục tiêu:
a Kiến thức: Học sinh nắm phương trình chuyển động biến đổi
đều, Công thức liên hệ gia tốc, vận tốc và độ dời Vận dụng vào các bài tập đơn giản.
b Kỹ năng : Xác định độ dời trong chuyển động thẳng biến đổi
đều.
PHƯƠNG TRèNH CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
Trang 3Câu 1: Chọn câu trả lời sai Trong chuyển động thẳng
nhanh dần đều, nếu chọn chiều dương là chiều chuyển
động thì:
A.Gia tốc là một đại lượng véctơ cùng phương, chiều với véctơ vận tốc
B Gia tốc là một đại lượng véctơ cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc
C Gia tốc là một đại lượng véctơ
có giá trị đại số là một hằng số dương D Gia tốc là một đại lượng véctơ tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động.
Đáp án B.
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4Câu 2 Chọn câu sai Chất điểm chuyển động thẳng
nhanh dần đều nếu:
A.a > 0 và v 0 > 0 B a > 0 và v 0 = 0
C a < 0 và v 0 > 0 D a < 0 và v 0 = 0
Đáp án C.
Câu 3 Chọn câu sai Khi một chất điểm chuyển động
thẳng biến đổi đều thì nó:
A.Có gia tốc không đổi
B Có gia tốc trung bình không đổi
C Chỉ có thể CĐ nhanh dần đều hoặc chậm dần đều
D Có thể lúc đầu CĐ chậm dần đều, sau đó CĐ nhanh dần đều
Đáp án C.
Trang 5Câu 4 Chọn câu trả lời đúng
Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần
đều: v = v 0 + at
A v luôn luôn dương.
B a luôn luôn dương.
C a luôn cùng dấu với v.
D a luôn ngược dấu với v Đáp án D.
Câu 5 Chọn câu trả lời đúng
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 21,6 km/h thì tăng tốc, sau 5 s thì đạt được vận tốc 50,4 km/h Gia tốc trung bình của ô tô là:
A 1,2 m/s 2 B 1,4 m/s 2
C 1,6 m/s 2 D Một giá trị khác.
Đáp án C.
Trang 6Câu 6 Chọn câu trả lời đúng.
Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì
hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại
sau 10 s Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ô
tô Vận tốc của ô tô sau khi hãm phanh được 6 s là:
A 2,5 m/s B 6 m/s C 7,5 m/s D 9 m/s
Đáp án B.
Câu 7 Công thức vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi
đều đều?
Nếu t0 = 0 thì v = v
0 + at
Trang 7Mô tả quá trình CĐ của vật khi biết đồ thị vận tốc như hình vẽ
a Vật CĐ chậm dần đều theo chiều dương, dừng lại
sau đó CĐ nhanh dần đều theo chiều âm.
b Vật CĐ chậm dần đều theo chiều âm, dừng lại sau đó
CĐ nhanh dần đều theo chiều dương.
v
v0
t O
H-a
v
t O
Trang 8PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1 Phương trình CĐT biến đổi đều
v = v0 + at
v
v0
0
2
tb
v v
0
2
tb
v v
Độ dời trong CĐTBĐ đều
∆ x = x – x0 = vtb.t
2
1
x x− = v t + at ⇒ = +x x v t + at
Trang 9PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU
1 Phương trình CĐT biến đổi đều
v
v0
0
2
tb
v v
2
0 0
1 2
x x = + v t + at
Trong CĐTBĐ đều toạ độ x
là hàm bậc hai của thời gian t
Đồ thị toạ độ của CĐTBĐ đều
Trang 101 Phương trình CĐT biến đổi đều
2
0 0
1 2
x x = + v t + at
Trong CĐTBĐ đều toạ độ x
là hàm bậc hai của thời gian t
Đồ thị toạ độ của CĐT nhanh dần đều
2 0
1 2
x = x + at
( v0 = 0; a > 0)
x
x0
x0
x
2
0 0
1 2
x x = + v t + at
(a > 0)
Trang 111 Phương trình CĐT biến đổi đều
2
0 0
1 2
x x = + v t + at
Trong CĐTBĐ đều toạ độ x
là hàm bậc hai của thời gian t
Đồ thị toạ độ của CĐT chậm dần đều
2 0
1 2
x = x + at
( v0 = 0; a < 0)
2
0 0
1 2
x x = + v t + at
(a < 0)
t
x
x0
0
t
x0 x
0
Trang 12Độ dời trong CĐT biến đổi đều
2
0 0
1 2
x x x v t at
Đường đi trong CĐT biến đổi đều
2 0
1 2
s v t = + at
Chọn chiều dương là chiều CĐ:
CĐND đều: a >0
CĐCD đều: a < 0
v
v0
Độ dài đường đi trong CĐTBĐ
đều bằng diện tích hình thang
vuông gạch chéo
t
v
v0
Trang 132 Công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc.
v = v0 + at
2 0
1 2
s v t= + at
0
v v t
a
−
⇒ =
Thế vào pt
2 2
1
v = v0 + at
2 0
1 2
s v t= + at
v − =v
Các công thức của CĐTBĐ đều
Trang 14v = v0 + at
2 0
1 2
s v t= + at
v − =v
Các công thức của CĐTBĐ đều
2
0 0
1 2
x x = + v t + at
v = at
2
1 2
s = at
Khi vật bắt đầu CĐ: v0 = 0
Trong CĐCD đều: Vật dừng lại v = 0
Thời gian vật dừng lại v = v0 + at = 0 v0
t
a
−
⇒ =
Quãng đương vật đi được trong khi dừng 02
2
v s
a
−
=
Trang 151 Một vật bắt đầu CĐ nhanh dần đều trong giây thứ
nhất ; giây thứ hai và giây thứ ba đi được quảng đư
ờng s 1 ; s 2 và s 3 Tỉ số : s 1 : s 2 : s 3 nhận kết quả nào sau
đây:
A s 1 : s 2 : s 3 = 2 : 3 : 4 B s 1 : s 2 : s 3 = 1 : 3 : 5
C s 1 : s 2 : s 3 = 1 : 3 : 7 D s 1 : s 2 : s 3 = 1 : 2 : 3
BÀI TẬP
2: Chọn cõu trả lời đỳng Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu v 0 = 0 Trong giõy thứ nhất vật đi được quóng
đường l 1 = 3 m; Trong giõy thứ hai vật đi được quóng đường l 2
bằng:
A 3 m B 6 m C 9 m D 12m.
Trang 16Câu 3: Chọn câu trả lời đúng
Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường S1= 12 m và S2 = 32 m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 2s Gia tốc chuyển động của vật là:
A 2 m/s2 B 2,5 m/s2
C 5 m/s2 D 10 m/s2
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng
Một xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm
A với vận tốc VA, gia tốc 2,5 m/s2 Tại B cách A 100 m
vận tốc xe bằng VB = 30 m/s, VA có giá trị là:
A 10 m/s B 20 m/s
C 30 m/s D 40 m/s