Bài 1: - Cho HS nêu cách chuyển hỗn số thành số thập phân - GV hớng dẫn HS thực hiện một trong hai cách sau : Cách 1: Chuyển phần phân số của hỗn số thành phân số thập phân rồi viết số t
Trang 1Thứ 2 ngày 13 thỏng 12 năm 2010
Tập đọc NGU CễNG XÃ TRỊNH TƯỜNG
Theo Trường Giang - Ngọc Minh
I M ụ c tiêu
1 Biết đọc diễn cảm bài văn
2 Hiểu ý nghĩa của bài văn: Ca ngợi ụng Lỡn cần cù, sáng tạo dỏm thay đổi tập quỏn
canh tỏc của cả một vựng, làm thay đổi cuộc sống của cả thụn(Trả lời đợc các câuhỏi trong SGK)
II Đồ dựng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Cỏc hoạt động dạy- học.
A KTBC:
- HS đọc bài Thầy cỳng đi bệnh viện, nờu ý nghĩa của bài: 3 em
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc và tỡm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- 1HS giỏi đọc toàn bài T chia đoạn bài đọc: 3 đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc bài GV kết hợp hướng dẫn HS:
+ Lượt 1: Đọc, phỏt õm cỏc từ khú: Bỏt Xỏt, Phàn Phự Lỡn, Phỡn Ngan
+ Lượt 2: Luyện đọc cõu: ễng cựng vợ con đào suốt một năm trời được gầnmột cõy số mương xuyờn đồi dẫn nước từ rừng già về thụn, trồng một hộc ta lỳanước để bà con tin
+ ễng Lỡn đó làm thế nào để đưa được nước về thụn?
+ Đoạn 1 núi về điều gỡ? (ụng Lỡn nghĩ cỏch đưa nước về thụn)
- HS đọc thầm đoạn 2:
+ Nhờ cú mương nước, tập quỏn canh tỏc và cuộc sống ở thụn ở Phỡn Ngan đó
thay đổi như thế nào? (Về tập quỏn canh tỏc, đồng bào khụng làm nương như trước
mà trồng lỳa nước; khụng làm nương nờn khụng cũn nạn phỏ rừng Về đời sống nhờ trồng lỳa loại cao sản, cả thụn khụng cũn hộ đúi)
+ í đoạn 2 núi gỡ? (Những thay đổi ở Phỡn Ngan từ khi cú nước)
- HS đọc thầm đoạn 3: + ễng Lỡn đó nghĩ ra cỏch gỡ để giữ rừng, bảo vệ dũng
nước? (ễng hướng dẫn bà con trồng cõy thảo quả)
+ í đoạn 3 núi gỡ? (ễng Lỡn nghĩ cỏch bảo vệ nguồn nước)
TUAÀN 17
Tửứ:13/12/2010 ủeỏn 17/12/2010
TUAÀN 17
Tửứ:13/12/2010 ủeỏn 17/12/2010
Trang 2+ Cõu chuyện giỳp em hiểu điều gỡ? (Bằng trớ thụng minh và lao động sỏng tạo, ụng Lỡn đó làm giàu cho mỡnh, làm cho cả thụn từ nghốo đúi vươn lờn thành thụn cú mức sống khỏ).
+ Ở địa phương em, cú những ai đó cú những đúng gúp lớn cho địa phương?
c Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:
- HS: Nối tiếp 3 em đọc 3 đoạn của bài
- T chọn đoạn 2 để cựng HS tỡm hiểu và thống nhất cỏch đọc diễn cảm
- HS nờu cỏch đọc, cỏch nhấn giọng diễn cảm
- Hướng dẫn HS cỏch đọc diễn cảm đoạn 2
- HS luyện đọc diễn cảm theo nhúm 2
- Thi đọc diễn cảm trước lớp, lớp bỡnh chọn bạn đọc tốt nhất, bạn đọc cú nhiều cố gắng
3 Củng cố - dặn dũ:
- Cõu chuyện ca ngợi điều gỡ?(Ca ngợi ụng Lỡn với tinh thần dỏm nghĩ, dỏm làm đó thay đổi tập quỏn canh tỏc của cả một vựng, làm giàu cho chớnh mỡnh, làm thay đổi cuộc sống của cả thụn.)
- T nhận xột tiết học
Rút kinh nghiệm tiết dạy:………
………
………
-
-toán : Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan
đến tỉ số phần trăm
II Các hoạt động dạy- học .
Hoạt động 1 : Ôn các phép tính với số thập phân, chuyển hỗn số thành số thập phân.
Bài 1: - Cho HS nêu cách chuyển hỗn số thành số thập phân
- GV hớng dẫn HS thực hiện một trong hai cách sau :
Cách 1: Chuyển phần phân số của hỗn số thành phân số thập phân rồi viết số thập phân tơng ứng
Cách 2 : Thực hiện chia tử số của phần phân số cho mẫu số
-HS làm bài
- Gọi HS lên bảng chữa bài Nhận xét bổ sung
Bài 2: -HS thực hiện theo các quy tắc tính đã học
-HS làm bài vào vở Gọi 2 em lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở.GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng túng
a) x x 100 = 1,643 + 7,357 b) 0,16 : x = 2 – 0,4
Trang 3x x 100 = 9 0,16 : x =1,6
x = 9 : 100 x = 0,16 : 1,6
x = 0,09 x = 0,1
Hoạt động 2: Ôn giải toán
Bài 3 : - HS đọc đề GV hớng dẫn HS có thể giải theo hai cách
-HS làm bài vào vở Gọi 2 em lên bảng làm 2 cách khác nhau.GV theo dõigiúp HS yếu Đáp số : 25% lợng nớc trong hồ
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Làm các BT còn lại Chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm giờ dạy:………
-
-Lịch sử
ễN TẬP HỌC Kè I
I Mục tiờu: Sau bài học HS nờu được:
- Những sự kiện lịch sử tiờu biểu từ năm 1945 - 1952 Lập bảng thống kờ cỏc sự kiệnlịch sử tiờu biểu, nhõn vật lịch sử tiờu biểu từ năm 1945 - 1952 dựa theo nội dungcỏc bài đó học
- Túm tắt được cỏc sự kiện lịch sử tiờu biểu trong giai đọan 1945 - 1952
II Đồ dựng dạy- học.
- Bản đồ hành chớnh Việt Nam
- Cỏc hỡnh minh họa trong SGK từ bài 12 đến bài 17
- Lược đồ cỏc chiến dịch Việt Bắc thu - đụng 1947, Biờn giới thu - đụng 1950
- Phiếu học tập của HS
III Hoạt động dạy học
1 Cỏc sự kiện lịch sử tiờu biểu từ 1945- 1952
Cuối năm 1945 đến Đẩy lựi “giặc đúi, giặc dốt”
Trang 4“Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh”
Thu - đông 1947 Chiến dịch Việt Bắc “Mồ chôn giặc Pháp”
Thu - đông 1950
16 đến 18-9-1950
Chiến dịch Biên giới
Trận Đông Khê Gương chiến đấu dũng cảm La Văn Cầu
Sau chiến dịch Biên
giớiTháng 2-1951
1-5-1952
Tập trung xây dựng hậu phương vững mạnh, chuẩn
bị cho tiền tuyến sẵn sàng chiến đấu
Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ hai của Đảng đề ranhiệm vụ cho kháng chiến
Khai mạc Đại hội Chiến sĩ thi đua và Cán bộ gương mẫu toàn quốc Đại hội bầu ra 7 anh hùng tiêu biểu
- HS nhắc lại nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa LS của các sự kiện lịch sử đã
học
2 Hoạt động 2: Trò chơi " Tìm địa chỉ đỏ"
- HS chơi trò chơi "Tìm địa chỉ đỏ" để ôn lại các kiến thức lịch sử đã học của giai đoạn 1945 - 1952
- Cách chơi : T dùng bảng phụ có đề sẵn các địa danh tiêu biểu HS kể lại các sự kiện, nhân vật lịch sử tương ứng với các địa danh đó
- Lớp nhận xét phần bạn kể
- T nhận xét và sửa sai
3 Hoạt động tiếp nối:
- T: nhận xét tiết học, nhắc HS chuẩn bị tiết sau Kiểm tra học kì I
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………
Trang 5- Biết hợp tỏc với những người xung quanh.
-Có kỹ năng hợp tác bạn bè trong các hoạt động của lớp , của trờng
-Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo , cô giáo và mọi ngờitrong công việc của lớp,của trờng , của gia đình, của cộng đồng
II Cỏc hoạt động dạy- học.
A KTBC:
- HS nờu ghi nhớ
B Bài mới:
1 Hoạt động 1: Làm bài tập SGK
- HS thảo luận BT3 làm theo cặp
- HS trỡnh bày kết quả trước lớp, HS bổ sung
- T kết luận: + Việc làm của cỏc bạn Tõm, Nga, Hoan trong tỡnh huống (a) là đỳng.
+ Việc làm của bạn Long trong tỡnh huống (b) là chưa đỳng
- HS tự làm BT 5, sau đú trao đổi với bạn cựng bàn
- HS trỡnh bày dự kiến sẽ hợp tỏc với những người xung quanh trong một số cụngviệc, cỏc bạn khỏc gúp ý kiến cho bạn
-Tiếng Việt (tiết 1)
Luyện: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
I Mục đớch yờu cầu:
- HS: Luyện tập hệ thống cỏc từ theo chủ điểm đó học
- Luyện xỏc định cỏc thành phần cõu
II Cỏc hoạt đụng dạy học
1 T: Ra bài tập cho HS, tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài
* Bài 1: Xỏc định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong cỏc cõu sau:
a, Suốt đời,Lón ễng khụng vướng vào vũng danh lợi
b, Từ sỏng sớm, trờn khắp đường phố, xe cộ qua lại nhộn nhịp
c, Căn nhà sàn chật nớch người, mặc quần ỏo như đi hội
Trang 6d, Ở ven biển các tỉnh như Bến Tre, Trà Vinh, Sóc Trăng, Hải Phòng, QuảngNinh, đều có phong trào trồng rừng ngập mặn.
- HS tự làm bài vào vở, 4 em chữa bài ở bảng lớp
- T cùng lớp nhận xét, chốt lại lời giả đúng, nhắc lại kiến thức cũ
VD: b, Từ sáng sớm, trên khắp đường phố, xe cộ qua lại nhộn nhịp
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa Tìm nơi quần đảo khơi xa
Có loài hoa nở như là không tên.
- HS làm bài theo nhóm 4, ghi lại kết quả vào phiếu của nhóm
- HS đại diện các nhóm lần lượt nêu kết quả
- T cùng các nhóm khác nhận xét, chữa bài VD:
Từ láy: thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Từ ghép tổng hợp: quần đảo
Từ ghép phân loại: rừng sâu, hoa chuối, hoa ban,
2 Bài ra thêm cho HS giỏi:
Em hãy viết những cảm nghĩ của mình khi đọc đoạn thơ:
“Những vạt nương màu mật
Lúa chín ngập lòng thung
Và tiếng nhạc ngựa rung
Suốt triền rừng hoang dã ”
(Trước cồng trời- TV 5 tập I)
- HS tự làm bài, nêu cảm nhận của mình
- T: Tôn trọng cảm nhận của HS, Chữa những chỗ hiểu sai, HS nêu được:
+ 4 câu thơ nêu được vẻ đẹp khá hoàn chỉnh về vẻ đẹp của vùng núi, với không giantrải rộng(của triền rừng, của vạt nương, của thung lúa), với màu sắc ủ ấp lên hương
và vang trongnúi rừng là tiếng nhạc ngưa j qủn thuộc Bức tranh tĩnh lặng nhưng ẩnchứa một sức sông mạnh mẽ, một vẻ đẹp sâu lắng, tinh tế
III Nhận xét, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS xem lại các bài tập đã luyện
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………
Trang 7- Giúp HS: Tiếp tục luyện tập về cách xác định từ loại trong câu.
- HS giỏi làm bài tập nâng cao
II Các hoạt động d¹y häc
1 Bài 1: Dành cho HS trung bình, yếu
Xác định các từ loại có trong đoạn văn sau:
Việt Nam đất nước ta ơi Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lả rập rờn Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều
Quê hương biết mấy thân yêu
Bao nhiêu đời đã chịu nhiều thương đau.
- HS tự làm bài, nối tiếp lần lượt nêu kết quả
- T cùng cả lớp chữa bài
- T: Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm: Động từ, danh từ, tính từ
* Bài 2: Dành cho cả lớp: Phân biệt nghĩa của từ đánh trong các câu sau, từ nào
được dùng với nghĩa gốc?
a Có những buổi trốn học đuổi bướm cạnh cầu ao
Mẹ bắt được chưa đánh roi nào đã khóc
b Mẹ đánh trứng
c Tôi đánh một giấc ngon lành đến sáng.
d Người và trâu đánh vật với tgửa ruộng mãi trưa mới xong.
- HS: Thảo luận nhóm đôi để làm bài, một số em nêu ý kiến
- Lớp cùng T nhận xét và chữa bài
2 Bài 2: Dành cho HS khá, giỏi:
Xác định từ loại các từ sau: nỗi đắng cay, niềm hạnh phúc, buồn, vui, bất
hạnh, đau khổ, vui sướng, nỗi vui sướng
- HS tự làm bài, 2 em lên bảng ghi kết quả
- T nhận xét, chữa bài, giải thích kết quả và nhắc lại một số danh từ chỉ khái niệm
VD: + Tính từ: buồn, vui, bất hạnh, đau khổ, vui sướng
+ Danh từ chỉ khái niệm: nỗi đắng cay, nỗi vui sướng, niềm hạnh phúc
3 Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét giờ học, nhắc HS ghi nhớ cách xác điịnh từ loại
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………
Trang 8II Các hoạt động d¹y häc
1 Bài 1 :
- HS đọc đề bài và yêu cầu HS cả lớp tìm ra cách chuyển hỗn số thành số thập phân
- HS trao đổi với nhau, nêu ý kiến trước lớp
- T nhận xét các cách HS đưa ra
* Cách 1: Chuyển hỗn số về phân số rồi chia tử số cho mẫu số :
* Cách 2: Chuyển phần phân số của hổn số thành phân số TP rồi chuyển hổn
số mới thành STP, phần nguyên giữ nguyên, phần PSTP thành PTP
- HS tự làm bài vào vở, nêu kết quả trước lớp và lí giải cách làm của mình
5
19 5
4
10
8 3 5
4
75 , 2 4 : 11 4
11 4
3
100
75 2 4
3
- T chữa bài và cho điểm HS
2 Bài 2 :- T yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
a) x x 100 = 1,643 + 7,357 b) 0,16 : x = 2 - 0,4
x x 100 = 9 0,16 : x = 1,6
x = 9 : 100 x = 0,16 : 1,6
x = 0,09 x = 0,1
- HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- HS cả lớp theo dõi và tự kiểm tra bài của mình
3 Bài 3 : HS đọc đề bài toán
+ Em hiểu thế nào là hút được 35% lượng nước trong hồ ?(Nghĩa là coi lượng nước
trong hồ là 100% thì lượng nước đã hút là 35%)
-HS làm bài
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập Có thể giải theo 2 cách
- HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Bài giải:
C1: Hai ngày đầu máy bơm hút được là:
35% + 40 % = 70% (lượng nước trong hồ)Ngày thứ 3 máy bơm hút được là100% - 75% = 25% (lượng nước trong hồ)
Đáp số: 25% lượng nước trong hồ Bài giải:
C2: Sau ngày bơm đầu tiên lượng nước trong hồ còn lại là:
100% - 35% = 65% (lượng nước trong hồ)Ngày thứ ba máy bơm hút được là:
65% - 40% = 25% (lượng nước trong hồ)
Đáp số: 25% lượng nước trong hồ
4 Bài 4: (Nếu còn thời gian)- HS nhắc lại mối quan hệ giữa đợn vị đo ha và
m2
5 , 4 2 : 9 2
9 2
1
10
5 4 2 1
Trang 9- T tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau.
- Giới thiệu máy tính bỏ túi
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………
* Bài 1 : - HS nêu yêu cầu bài tập.
- T giúp HS nắm vững yêu cầu của BT
+ Trong tiếng Việt có những kiểu cấu tạo từ như thế nào đã học ở lớp 4?
+ HS nhìn bảng nhắc lại khái niệm từ đơn, từ phức
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm và báo cáo kết quả
Cha con, mặt trời, chắcnịch
* Bài 2: - HS nêu lại khái niệm từ đồng nghĩa, từ đồng âm, từ nhiều nghĩa.
- HS làm việc theo nhóm 2, đại diện một vài nhóm nêu kết quả
- Lớp cùng T bổ sung, chốt lại lời giải đúng
+ Nhóm a: Từ “đánh” là một từ nhiều nghĩa
+ Nhóm b: Từ đồng nghĩa
Trang 10+ Nhóm c: “đậu” là một từ đồng âm.
Bài 3: - 2 HS đọc nội dung bài tập.
- T hướng dẫn cách thực hiện bài tập
- HS trao đổi nhóm 6, cử đại diện nêu câu trả lời, lí giải câu trả lời của mình
- T cùng lớp nhận xét, rút ra ý kiến đúng
Đồng nghĩa với tinh ranh: tinh nghịch, ranh mãnh, ranh ma, ma lanh, khôn lỏiĐồng nghĩa với dâng: tặng, hiến, nộp , cho, biếu
Đồng nghiã với êm đềm: êm ả, êm dịu, êm ấm
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS tự đặt câu vào vở theo yêu cầu của bài tập
- Một số em nêu câu trả lời của mình trước lớp
- T nghe, nhận xét và bổ sung cho HS
a, Có mới nới cũ; b, xấu gỗ, tốt nước sơn; c, mạnh dùng sức, yếu dùng mưu 3.Củng cố , dặn dò :
- T: Nhận xét tiết học Dặn HS ôn lại kiến thức về câu hỏi và dấu chấm hỏi, câu kể,câu khiến, câu cảm
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
1 Hoạt động 1: Làm việc với phiếu học tập
* Bước 1: HS làm việc cá nhân.
- Làm BT T68 SGK và ghi lại kết quả làm việc vào phiếu học tập (VBT)
+ Trong các bệnh sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não, viêm gan A, AIDS: bệnhnào lây qua cả đường sinh sản và đường máu? (Bệnh AIDS)
+ Đọc yêu cầu của BT ở mục quan sát trang 68 SGK và hoàn thành bảng sau
Thực hiện theo chỉ dẫn Phòng tránh được bệnh Giải thích
ĐV mang bệnh rồi đốtngười lành và truyền vi rútgây bệnh sang người
Trang 11H2: Rửa tay sạch (trước
khi ăn và sau khi đại tiện)
- Các bệnh đó lây quađường tiêu hoá Bàn taybẩn có nhiều mầm bệnh,nếu cầm vào thức ăn sẽđưa mầm bệnh trực tiếpvào miệng
H3: Uống nước đã đun
sôi để nguội
- Nước là chứa nhiều mầmbệnh, trứng giun và cácbệnh đường tiêu hoá khác
Vì vậy cần uống nước đãđun sôi
ăn chín, sạch
* Bước 2: Chữa bài tập:
- HS lần lượt chữa bài
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1:
* Bước 1: HS: Chia 4 nhóm, giao nhiệm vụ, mỗi nhóm nêu tính chất công
dụng 3 loại vật liệu:
- Nhóm 1: Tre, sắt, các hợp kim của sắt, thuỷ tinh
- Nhóm 2: Đồng, đá vôi, tơ sợi
- Nhóm 3: Nhôm, gạch, ngói, chất dẻo
- Nhóm 4: Mây, song, xi măng, cao su
* Bước 2: Làm việc theo nhóm: Thảo luận, thư kí ghi vào bảng mẫu.
* Bước 3: Trình bày và đánh giá
- Đại diện từng nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- T nêu luật chơi
* Bước 2: HS tham gia chơi
5 Trưởng thành
- Kết thúc trò chơi tuyên dương nhóm thắng cuộc
Trang 124 Củng cố - dặn dũ:- T nhận xột giờ học.
- Về nhà ụn bài chuẩn bị kiểm tra
Rút kinh nghiệm giờ dạy:………
………
………
………
- -
Chớnh tả Nghe - viết: NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON I Mục đớch yờu cầu: - Nghe - viết đúng bài chính tả trỡnh bày đỳng ,trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi (BT 1) - Làm đợc bài tập 2 II Hoạt động dạy học A Bài cũ : - HS: Làm bài tập 3 trong tiết chớnh tả tuần trước B Bài mới : 1 Giới thiệu bài 2 Hướng dẫn HS nghe - viết : - HS đọc bài chớnh tả, lớp theo dừi SGK + Đoạn văn núi về ai? - T đọc đoạn văn HS chỳ ý cỏch trỡnh bày đoạn văn - T đọc - HS viết - T đọc - HS dũ lỗi chớnh tả - T chọn chấm 7 - 10 bài, nhận xột, đỏnh giỏ bài chớnh tả của HS 3 Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả : Bài 2a.- HS đọc yờu cầu T nhắc HS: Dựa theo bảng ở SGK và mẫu, điền vào bảng đầy đủ phần cấu tạo vần của tất cả cỏc tiếng cú trong 2 cõu thơ đú - HS làm bài vào vở, 2 em làm vào phiếu khổ to - Cả lớp nhận xột, chữa bài b HS tự tỡm tiếng bắt vần với nhau - Nờu lời giải trước lớp, VD: Tiếng “xụi” bắt vần với tiếng “đụi” - T: Trong thơ lục bỏt, tiếng thứ 6 của dũng 6 bắt vần với tiếng thứ thứ 6 của dũng 8 3 Củng cố , dặn dũ : - T nhận xột tiết học - Dặn về nhà HS học thuộc mii hỡnh cấu tạo vần của tiếng Rút kinh nghiệm giờ dạy:………
………
………
………
-
Thứ 4 ngày 15 thỏng 12 năm 2010
Tập đọc
CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SảN XUấT
Trang 13I Mục tiêu
- Ngắt nhịp hợp lý theo thể lục bỏt
- Hiểu nghĩa của cỏc bài ca dao: Lao động vất vả trờn ruộng đồng của những ngườinụng dõn đó mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phỳc cho con người (Trả lời đợc cáccâu hỏi trong SGK)
-Thuộc lòng 2, 3 bài ca dao
II Đồ dựng dạy học
- Tranh minh họa cỏc bài ca dao trang 168 - 169, SGK
- Bảng phụ ghi sẵn 3 bài ca dao
III Cỏc hoạt động dạy học
A KTBC :
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài Ngu Cụng xó Trịnh Tường.
- 1 HS nờu lại nội dung bài
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- Cho HS quan sỏt tranh minh họa trong SGK và mụ tả những gỡ vẽ trong tranh
(Tranh vẽ bà con nụng dõn đang lao động, cày cấy trờn đồng ruộng)
2 Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài
a Luyện đọc:
- 1 HS đọc 3 bài ca dao
- HS nối tiếp nhau đọc từng bài ca dao T kết hợp hướng dẫn:
+ Lượt 1: Luyện đọc cỏc từ: thỏnh thút, cụng lờnh, tấc đất, tấc vàng
+ Lượt 2: Luyện ngắt giọng một số cõu ca dao
+ Lượt 3: Chỳ giải từ: cụng lờnh: Cụng sức bỏ vào một việc gỡ (từ cũ)
+ Lượt 4: Tỡm hiểu giọng đọc toàn bài
- T đọc diễn cảm toàn bài
b Tỡm hiểu bài:
- HS nhẩm nhanh 3 bài ca dao:
+ Tỡm những hỡnh ảnh núi lờn nỗi vất vả, lo lắng của người nụng dõn trong
sản xuất (Nỗi vất vả: Cày đồng đang buổi ban trưa, Mồ hụi thỏnh thút như mưa ruộng cày Ai ơi bưng bỏt cơm đầy, Sự lo lắng: Đi cấy cũn trụng nhiều bề: Trụng
trời, trụng đất, trụng mõy )
- HS đọc thầm bài ca dao thứ 2:
+ Người nụng dõn làm việc rất vất vả trờn ruộng đồng, họ phải lo lắng nhiều
bề nhưng họ vẫn lạc quan, hi vọng vào một vụ mựa bội thu Những cõu thơ nào thể
hiện tinh thần lạc quan của người nụng dõn ?
(Cụng lờnh chẳng quản lõu đõu, Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng.)
- HS nhẩm nhanh 3 bài ca dao: Tỡm những cõu thơ ứng với mỗi nội dung :
a Khuyờn nụng dõn chăm chỉ cấy cày: (Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang, bao
nhiờu tấc đất, tấc vàng bấy nhiờu).
b Thể hiện quyết tõm trong lao động sản xuất: (Trụng cho chõn cứng, đỏ
mềm, trời yờn, biển lặng mới yờn tấm lũng)
c Nhắc nhở người ta nhớ ơn người làm ra hạt gạo: (Ai ơi bưng bỏt cơm đầy,
dẻo thơm một hạt đắng cay muụn phần)
Trang 14+ Ba bài ca dao trên giúp em hiểu ra điều gì? (Người nông dân phải lao độngvất vả nên cần phải biết quý thành quả lao động của mình).
c Đọc diễn cảm, học thuộc lòng
- 3 HS đọc nối tiếp ba bài ca dao
- HS nhăc lại cách đọc diễn cảm 3 bài ca dao
- HS: Một số em thi đọc diễn cảm trước lớp
- HS: Nhẩm thuộc lòng các bài ca dao
- HS: Thi đọc thuộc lòng 1 hoặc 3 bài ca dao
3 Củng cố - dặn dò :
- Ba bài ca dao nói về điều gì?
- HS trả lời, T chốt thành nội dung, ghi bảng
- T: Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà ôn lại các bài Tập đọc - Học thuộc lòng đãhọc để chuẩn bị tuần sau kiểm tra học kì I
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………
GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
I Mục tiêu : Giúp học sinh :
Bíc ®Çu biÕt sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chiac¸c sè thËp ph©n chuyÓn mét ph©n sè thµnh sè thËp ph©n
II Đ ồ dùng d¹y häc
- Mỗi HS 1 máy tính bỏ túi (nếu không đủ thì mỗi nhóm 4 em sử dụng 1 máy tính)
III Hoạt động d¹y häc
1 Giới thiệu bài:
2 Làm quen với máy tính bỏ túi:
- T yêu cầu học sinh quan sát máy tính bỏ túi và hỏi:
+ Em thấy trên mặt máy tính có những gì? (màn hình, các phím)
+ Em thấy ghi gì trên các phím?
+ Hãy nêu những phím em đã biết trên bàn phím ?
- HS: Ấn phím ON/C và phím OFF Nêu kết quả quan sát được
+ Dựa vào nội dung các phím, em hãy cho biết máy tính bỏ túi có thể dùnglàm gì?
- T: Giới thiệu thêm một số phím mới
3 Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi:
- HS ấn phím ON/C trên bàn phím và nêu: bấm phím này dùng để khởi động chomáy làm việc
- HS thao tác theo yêu cầu của T: sử dụng máy tính để làm phép tính 25,3 + 7,09
- HS thực hiện và nêu cách bấm
- T tuyên dương nếu HS nêu đúng, sau đó yêu cầu HS cả lớp thực hiện, nếu HSkhông nêu đúng thì đọc từng phím cho HS cả lớp bấm theo
Trang 15- HS đọc kết quả xuất hiện trờn màn hỡnh (Màn hỡnh xuất hiện 32.39 tức là 32,39).
- T nờu cỏch bấm mỏy
+ Bấm số thứ nhất- Bấm dấu phộp tớnh ( +, - , x , )- Bấm số thứ hai-Bấm dầu
= - kết quả xuất hiện trờn màn hỡnh
4 Luyện tập:
a Bài 1 :
- HS tự làm bài, nờu cỏch bấm mày và nờu kết quả
b Bài 2 : - 1 HS đọc đề bài toỏn
- HS nờu cỏch tớnh và tự dựng mỏy để tớnh
- HS nờu cỏch sử sụng mỏy tớnh bỏ tỳi để chuyển phõn số thành số thập phõn
0,75
- HS: cả lớp làm bài rồi nờu kết quả
c Bài 3 : - HS quan sỏt SGK, nờu phộp tớnh
- T yờu cầu HS tự viết rồi đọc biểu thức trước lớp
- HS viết và nờu biểu thức : 4,5 x 6 - 7 =
- HS nờu giỏ trị của biểu thức
- HS bấm mỏy tớnh để tỡm giỏ trị của biểu thức rồi nờu trước lớp
5 Củng cố - dặn dũ :
- T tổng kết tiết học, dặn dũ HS về nhà tự thực hiện luyện tập cỏc phộp với mỏy tớnh
bỏ tỳi Chuẩn bị bài sau: Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm.Rút kinh nghiệm giờ dạy:………
-Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn( BT 1)
- Viết được một lỏ đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngữ(hoặc tin học) đúng thể thức
đủ nội dung cần thiết
-Ra quyết định /giải quyết vấn đề
-Hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành biên bản vụ việc
II Đồ dựng dạy học
- Mẫu đơn xin học
- Bảng nhúm, bỳt dạ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- 2 HS đọc lại biờn bản về việc cụ Ún trốn viện
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
3
Trang 162 Hướng dẫn làm bài tập:
a Bài 1: HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập.
- T Phát mẫu đơn sẵn cho từng HS Yêu cầu HS tự làm bài cá nhân
- HS đọc lá đơn hoàn thành T chú ý sửa lỗi cho từng HS
- 3 HS tiếp nối nhau nhau đọc lá đơn hoàn thành của mình
b Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- Yêu cầu HS viết đơn
- 1 HS viết vào giấy khổ to, HS cả lớp viết vào vở
- HS đọc bài làm của mình T nhận xét cho điểm từng HS
Ví dụ: CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Vĩnh Kim, ngày 27 tháng 12 năm 2010
ĐƠN XIN HỌC MÔN TỰ CHỌN
Kính gửi: Ban giám hiệu Trường Tiểu học Vĩnh Kim
Em tên là: Nguyễn Hoàng Nhi Nam/nữ: Nam
Sinh ngày: 12 - 8 - 1998, tại Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Địa chỉ thường trú: Thôn Roọc - Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Học sinh: Lớp 5 A
Em làm đơn này kính đề nghị Ban giám hiệu nhà trường xin cho em được họcmôn tiếng Anh theo chương trình tự chọn
Em xin hứa thực hiện nghiêm chỉnh nội quy và hoàn thành nhiệm vụ học tập
Em xin trân trọng cảm ơn!
Chúng tôi kính mong BGH nhà trường chấp nhận
đơn và xét duyệt cho con chúng tôi được học môn
Xin chân thành cảm ơn nhà trường !
Hoàng Thị Loan
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ mẫu đơn đã học và hoàn thành Đơn xin học môn tự chọn.
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………
Loan
Nhi
Trang 17Buổi chiều
LuyÖn Toán (tiÕt 1)
BỒI DƯỠNG, PHỤ ĐẠO HỌC SINH
I Mục tiêu: HS tiếp tục được rèn luyện về các phép tính với số thập phân.
- HS khá, giỏi làm các bài tập nâng cao
+ Chia một số thập phân cho một số thập phân
+ Chia một soó tự nhiên cho một số thập phân
* Bài 2: Một mảnh đất HCN có chiều rộng 7,2m và có diện tích bằng diện tích
một cái sân hình vuông, cạnh 12m Tính chiều dài mảnh đất HCN đó?
- HS đọc đề toán
+ Để tính chiều dài HCN cần biết gì?
+ Diện tích HCN chính là diện tích hình vuông cạnh 12m
- HS một số em nêu hướng giải bài toán:
2 Bài dành cho HS khá, giỏi:
Tính nhanh kết quả, có trình bày các bước tính
7,2 : 2 x 57,2 + 2,86 x 2 x 64
4 + 4 + 8 + 12 + 20 + + 220
- HS suy nghĩ cách làm
- T gợi ý: Tính riêng mẫu số, tử số, áp dụng các tính chất của phép tính để tính
- HS: Tự làm bài, 2 em lên chữa bài, lớp cùng T chữa bài và chốt kết quả đúng:VD:
3 bằng tổng của hai số nạng liền trước nó cộng lại Vậy ta có đầy đủ các số hạng của tổng là:
4 + 4 + 8 +12 + 20 + 32 + 52 + 84 + 136 + 220
= 4 + (12 + 12) + (52 + 52) + (220 + 220)
= 4 + 24 + 104 + 440
= 572
Trang 18Vậy kết quả là: 572572 = 1
3 Nhận xét, dặn dò
- T: Nhận xét giờ học, nhắc HS xem lại các bài tập đã luyện
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………
LuyÖn Toán (tiÕt 2+3)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Giúp HS tiếp tục luyện tập củng cố về các phép tính với số thập phân
- Giải bài toán về tỉ số phần trăm
II Đồ dùng –d¹y häc
Ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm
Dùng vở bài tập Toán 5, tập 1
III Các hoạt động d¹y häc
- T: nhắc HS dựa vào cách làm bài buổi sáng để giải quyết các bài tập ở vở bài tập
- HS tự làm các bài tập vào vở, T giúp đỡ những em yếu
- T gợi một số em lên bảng chữa bài
- T cùng cả lớp chữa bài chốt kết quả đúng, nhắc lại kiến thức liên quan, kết quả là:
8,5 + 0,53125 = 9,03125 (tấn)
Đáp số: a/ 6,15 %
b/ 9,03125 tấn
Bài 4: Khoanh vào D: 80000 x 6 : 100
* Bài ra thêm cho HS giỏi: Người ta mở rộng một cái sân hình vuông về cả 4 phía,mỗi phía thêm 4 mét nên diện tích tăng thêm 240 m2 Hãy tính:
a) Cạnh sân sau khi mở rộng
b)Cạnh sân trước khi mở rộng
- T: Hướng dẫn Hs vẽ hình, dựa vào hình để giải bài toán
Trang 19VD: Vỡ mở rộng cả 4phớa đều 4 m nờn sau khi mở rộng sõn vẫn là hỡnh vuụng Ta cúhỡnh vẽ sau:
Diện tớch S1,S2,S3,S4 là phần diện tớch tăng thờm Vậy
diện tớch 1 hỡnh nhỏ là: 240 : 4 = 60 ( m2) S3
Chiều dài 1 hỡnh nhỏ là: 60 : 4 = 15( m)
a Cạnh sõn sau khi mở rộng là: 15 + 4 = 19(m) S1 S3
b Cạnh sõn trước khi mở rộng là: 15 – 4 = 11(m)
- HS sửa kết quả của mỡnh (nếu sai)
- T: Nhận xột giờ học, xem kĩ cỏc bài tập đó luyện
Rút kinh nghiệm giờ dạy:………
I Mục tiờu: Giỳp học sinh :
- Biết sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để giải các bài toán về tỉ số phần trăm
II Đ ồ dựng dạy học
- Mỗi HS 1 mỏy tớnh bỏ tỳi (nếu khụng đủ thỡ mỗi nhúm 1 mỏy tớnh bỏ tỳi)
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
- T đọc một số phộp tớnh cho HS bấm mỏy tớnh bỏ tỳi và nờu kết quả
- T nhận xột và cho điểm HS
1 H ư ớng dẫn sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi đ ể giải toỏn về tỉ số phần tr ă m
a Tỡm tỉ số phần t ră m của 7 và 40
- T nờu yờu cầu : Chỳng ta cựng tỡm tỉ số phần trăm của 7 và 40
- 1 HS nờu lại cỏch tỡm tỉ số phần trăm của 7 và 40
+ Tỡm thương 7 : 40
+ Nhõn thương đú với 100 rồi viết kớ hiệu % vào bờn phải thương
- T yờu cầu HS sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi để thực hiện bước tỡm thương 7 : 40
- HS thao tỏc với mỏy tớnh và nờu : 7 : 40 = 0,175
- HS nờu : Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là 17,5%
- T giới thiệu : Chỳng ta cú thể thực hiện cả hai bước khi tỡm tỉ số phần trăm của 7
và 40 bằng mỏy tớnh bỏ tỳi Ta lần lượt bấm cỏc phớm sau :
- HS lần lượt bấm cỏc phớm theo lời đọc của T và đọc kết quả trờn màn hỡnh
- Kết quả trờn màn hỡnh là 17,5 T nờu : Đú chớnh là 17,5%
Trang 20b Tính 34% của 56 :
-HS nêu cách tìm 34% của 56
- 1 HS nêu trước lớp các bước tìm 34% của 56 :
- T yêu cầu HS sử dụng máy tính để tính : 56 x 34 : 100
- T yêu cầu HS thực hiện bấm máy tính bỏ túi để tìm 34% của 54
- HS thao tác với máy tính
c Tìm một số biết 65% của nó bằng 78 :
- HS nêu cách tìm một số khi biết 65% của nó là 78
- HS dùng máy tính bỏ túi để thực hiện tính 78 : 65 x 100
- HS bấm máy tính và nêu kết quả :78 : 65 x 100 = 120
- T: Khi sử dụng máy tính ta chỉ việc bấm các phím:
3 Thực hành :
a Bài 1 : Bài tập yêu cầu chúng ta tính gì ?
- Tính tỉ số phần trăm giữa số HS nữ và số HS của một số trường
- HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính rồi ghi kết qủa vào vở
- HS làm bài vào vở bài tập
b Bài 2 :
- T tổ chức cho HS làm bài tập 2 tương tự như làm bài tập 1
c Bài 3 : HS đọc đề bài toán.
- Lớp suy nghĩ và nêu dạng toán cụ thể: Tìm một số biết 6% của nó là: 30000 đồng;
Trang 212 Phân loại đợc cỏc kiểu cõu kể : ( Ai làm gỡ ? Ai thế nào ? Ai là gỡ ?) Xỏc định
đ-ợc chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong từng cõu theo yêu cầu của BT 2
a Bài 1: - HS đọc nội dung của bài tập
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe GV hỏi:
+ Cõu hỏi dựng để làm gỡ ? Cú thể nhận ra cõu hỏi bằng dấu hiệu gỡ ?
+ Cõu kể dựng để làm gỡ ? Cú thể nhận ra cõu kể bằng dấu hiệu gỡ ?
+ Cõu khiến dựng để làm gỡ ? Cú thể nhận ra cõu khiến bằng dấu hiệu gỡ ?+ Cõu cảm dựng để làm gỡ? Cú thể nhận ra cõu cảm bằng dấu hiệu gỡ ?
- 4 HS nối tiếp nhau trả lời theo khả năng ghi nhớ của mỡnh
- Nhận xột cõu trả lời của HS
- Treo bảng phụ, cú ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ, yờu cầu HS đọc
- Yờu cầu HS tự làm bài tập T đi giỳp đỡ cỏc nhúm gặp khú khăn
- 4 HS ngồi 2 bàn trờn dưới cựng trao đổi, thảo luận, làm bài, 1 nhúm làm vào giấykhổ to
- Yờu cầu nhúm làm ra giấy dỏn lờn bảng, đọc kết quả làm việc của nhúm mỡnh T
cựng HS cả lớp bổ sung (nếu cần).
- 1 nhúm bỏo cỏo kết quả làm bài, cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung ý kiến
- Nhận xột, kết luận lời giải đỳng
* Bài 2: HS nờu nội dung bài tập
- T hỏi: cỏc em đó biết cú những kiểu cõu kể nào ? Chủ ngữ, vị ngữ trong kiểu cõu
đú trả lời cho cõu hỏi nào ?
- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ và yờu cầu HS đọc
- 1 HS đọc thành tiếng
- HS đọc thầm mẫu chuyện Quyết định độc đỏo, làm vào VBT
- HS chữa bài, cả lớp và GV nhận xột, bổ sung, chốt lại lời giải đỳng.
Ai làm gỡ?
- Cỏch đõy khụng lõu/ lónh đạo Hội đồng thành phố ghờm ở nước
TN CN Anh // đó quyết định phỏt tiền cỏc cụng chức núi hoặc viết tiếngAnh khụng đỳng chuẩn VN
- ễng chủ tịch Hội đồng thành phố//tuyờn bố sẽ khụng kớ bất cứvăn bản nào cú
CN VNlỗi nội dung và chớnh tả
Ai thế nào? - Theo quyết định này, mỗi lần mắc lỗi/ cụng chức// sẽ bị phạt 1
bảng
Trang 22- Nêu tên và chỉ vị trí một số dãy núi , đồng bằng, sông lớn , các đảo quần đảo của
n-ớc ta trên bản đồ
II Đồ dựng dạy học
- Bản đồ địa lớ TN Việt Nam
III Cỏc hoạt động dạy học
- T tổ chức cho HS hoạt động theo nhúm 4, tự làm cỏc bài tập ở SGK: Bài 7 và bài
16, cựng nờu ý kiến và chốt lại kiến thức
* Bài 1:
* Địa hỡnh ắ diện tớch phần đất liền là đồi nỳi
ẳ diện tớch đất liền là đồng bằng
* Khớ hậu Nhiết đới giú mựa, giú và mưa tăng theo mựa
Cú sựư khỏc biệt giữa 2 miền Nam, Bắc
* Sụng ngũi Mạng lưới sụng ngũi dày đặc
Mựa mưa nước dõng cao, mựa khụ nước hạ thấp
Cung cấp phự sa nhưng gõy lũ lụt, ngập ỳng
* Đất Cú 2 loại chớnh: Phe-ra-lớt và đất phự sa
* Rừng Cú 2 loại chớnh: Rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn
* Bài 2: + Tại sao núi nước ta là một nước nụng nghiệp?
+ Kể tờn cỏc loại cõy trồng ở nước ta? Loại cõy trồng nào được trồng nhiềunhất? + Hóy giải thớch tại sao nước ta chủ yếu trồng cỏc loại cõy xứ núng?
Trang 23* Bài 3: Hãy giải thích tại sao: Thành phố Hồ Chí Minh là một trung tâm
công nghiệp lớnlại là một trung tâm kinh tế văn hoá?
* Bài 4: Mật độ dân số nước ta như thế nào so với các nước khác? Dân số
tăng nhanh ảnh hưởng gì đến đời sống nhân dân?
- HS các nhóm thảo luận, thống kê thành các câu trả lời vào phiếu
- Đại diện các nhóm nêu câu trả lời
- T nhận xét, chốt lại toàn bộ các kiến thức đã học
2 Nhận xét dặn dò
- Hướng dẫn HS tự ôn thêm ở nhà
- Chuẩn bị cho giờ kiểm tra tuần sau
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………
II Đồ dùng day häc
- Một số sách, truyện, bài báo liên quan
III Các hoạt động d¹y häc
- HS đọc đề bài, T gạch chân dưới các từ ngữ quan trọng trong đề bài
* Đề bài: Hãy kể một câu chuyện đã nghe hay đã đọc về những người biết
sống đẹp, biết mang lại niềm vui, hạnh phúc cho người khác
b T kiểm tra sự chuẩn bị của HS:
- T: kiểm tra việc HS tìm truyện
- Một số HS giới thiệu câu chuyện mình kể
c Kể chuyện:
- HS kể lại chuyện theo cặp, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp và T nhận xét, bình chọn người kể chuyện hay nhất
- Lớp cùng T bình chọn người kể chuyện hay nhất
3 Củng cố - dặn dò:
Trang 24- T nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Rót kinh nghiÖm giê d¹y:………
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết đặc điểm của hình tam giác: có 3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh
- Phân biệt ba dạng hình tam giác (phân loại theo góc)
- Nhận biết đáy và đường cao (tương ứng) của hình tam giác
II Đồ dùng D-H:
- Bộ đồ dùng dạy Toán lớp 5, ê ke