- Nội dung của chương gồm: - Một số hệ thức về cạnh, đường cao, hình chiếu cua cạnh góc vuông trên cạnh huyền và góc trong tam giác vuông.. GV: - Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và
Trang 1TIẾT: 1 TUẦN: 1 NS: 15-08-10 ND : 20-08-10
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Hiểu cách chứng minh các hệ thức b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’ và cùng cố định lý pytago a2 = b2 + c2
2 Kỹ năng
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ : Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ.
GV: Tranh vẽ hình 2 tr 66 / SGK, bảng phụ, thứơc thẳng, compa, eke.
HS: Oân tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lý pytago.
Thước kẻ, eke
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1/ Oån định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ (5p)
GV: Giới thiệu chương I:
- Ở lớp 8 ta đã được học về “ tam giác đồng dạng” Chương I “
Hệ thức lượng trong tam giác vuông” có thể có thể coi như một
ứng dụng của tam giác đồng dạng
- Nội dung của chương gồm:
- Một số hệ thức về cạnh, đường cao, hình chiếu cua cạnh góc
vuông trên cạnh huyền và góc trong tam giác vuông
- Tỷ số lượng giác của góc nhọn , cách tìm tỷ số lượng giác của
góc nhọn cho trước và ngược lại tìm một góc nhọn khi biết tỷ số
lượng giác của nó bằng máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác
Ứng dụng thực tế của các tỷ số lượng giác của góc nhọn
HS nghe
GV trình bày và xem mục lục tr
129 / SGK
(SGK)
3/ Bài mới.
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.(16p)
Trang 2GV: Vẽ hình 1 tr 64 lên bảng
và giới thiệu các ký hiệu trên
hình
GV yêu cầu HS đọc định lý 1
tr 65 SGK
Cụ thể, với hình trên ta cần
chứng minh:
B2 = ab’ hay AC2 = BC.HC
C2 = ac’ hay AB2 = BC.HB
GV: Để chứng minh tam gíac
ABC đồng dạng với tam giác
HAC
GV: Chứng minh tương tự như
trên có ∆ABC~ ∆HBA
=> AB2 = BC.HB
Hay C2 = a.c’
GV : hãy dựa vào định lí 1 để
chứng minh định lí PY TA
GO
GV : treo bảng phụ bài 2 trang
68 SGK
HS vẽ hình 1 vào vở
Một HS đọc to định lý 1 SGK
HS: AC2 = BC HC ⇑
BC AC = HC AC
⇑
∆ABC ~ ∆HAC HS: Tam giác vuông ABC và tam giác vuông HAC Có: A = H = 900, C
chung
=> ∆ABC ~ ∆HAC (q–
q)
=>HC AC = BC AC
=> AC2 =BC HC Hay b2 = a b’
HS: Theo định lý 1 ta có:
b2 = a b’
c2 = a c’
=> b2 + c2 = ab’ + ac’
= a (b’+ c’) = a a = a2
HS trả lời miệng:
* Định lý 1 SGK tr 65.
CM ( SGK )
Giải: (2 tr 68)
Tam giác ABC vuông Có
AH ⊥ BC: AB2 = BC HB (đl1)
x2 = 5 1 => x = 5
AC2 = BC HC (đl1)
y2 = 5 4 =>
5 2 4
=
y
2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao.(12p)
2
Trang 34 Củng cố – Luyện tập(10p)
GV: Phát biểu định lý 1,2, định lý pytago.
I
E
F D
Cho tam giác vuông DEF có DI ⊥ EF
Hãy viết hệ thức các định lý ứng với hình
trên
Bài tập 1 tr 68 SGK
HS lần lượt
phát biểu lại các định lý
Định lí 1,2 ( SGK)
HS nêu các hệ thức ứng với
tam giác vuông DEF
Định lý 1: DE2 = EF EI
DF2 = EF IF
Định lý 2: DI2 = EI IF
Định lý pytago: EF2 = DE2 +
DF2
HS làm bài tập:
a/ x = 3,6 ; y = 6,4
5 Hướng dẫn về nhà.(2p)
- Yêu cầu HS đọc thuộc định lý 1, 2, định lý pytago
- Đọc “ Có thể em chưa biết” tr 68 SGK là các cách phát biểu khác của hệ thức 1, hệ thức 2
- BTVN
- Oân lại cách tính diện tích tam giác vuông
- Đọc trứơc định lý 3 và 4
› RÚT KINH NGHIỆM
………
………
Định lý 2:
GV yêu cầu HS đọc đl 2 tr 65
SGK
GV: Với các quy ước ở hình 1,
ta cần chứng minh hệ thức nào
?
GV: Yêu cầu HS làm ?1
Một HS đọc to định lý 2 SGK
HS: Ta cần chứng minh.
h2 = b’ c’ hay AH2 = HB.HC
⇑
=
⇑
AH
CH BH AH
∆AHB~ ∆CHA
HS:
HS đọc vd 2 tr 66 SGK
HS quan sát hình và làm bài tập.
* Định lý 2 (SGK)
CM (SGK)
?1 Giải:
Xét ∆AHBvà ∆CHA
có:
1
2 = 90
H
C
A1 = ( Cùng phụ với
B )
AHC
∆
(g.g)
CH BH AH
AH
BH CH AH
.
2 =
⇒
=
⇒
Trang 4TIẾT: 2 TUẦN 1 NS: 17-08-10 ND : 26-08-10
BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( Tiếp theo )
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức ;
- Hiểu cách chứng minh hệ thức bc = ah
2 Kỹ năng :
- Biết vận dụng hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ :
- Cẩn thận , chính xác , phát triển tư duy lôgíc sáng` tạo
II.CHUẨN BỊ.
GV: - Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Bảng phụ ghi bài tập
- Thước thẳng, compa, eke
HS: - Oân tập cách tính diện tích tam giác vuông và hệ thức về tam giác vuông đã học.
-Thước kẻ, eke
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1/ Oån định lớp.
2/ Kiểm tra baì cũ.(7p)
4
Trang 53/ Bài mới.
HS1: Phát biểu định
lý 1 và 2 hệ thức về
cạnh và đường cao
trong tam giác
vuông
- Vẽ tam giác vuông,
điền ký hiệu và viết
hệ thức 1 và 2
HS2: Chữa bài tập 4
tr 9 SGK
GV: Nhận xét cho
điểm
2HS lên bảng trình bày lời giải
HS1: Phát biểu định lý 1 và 2 tr 65 SGK.
b'
h
c'
b
a c
b2 = a.b’ ; c2 = a.c’
h2 = b’.c’
HS2: Chữa BT: AH2 = BH HC (đl2)
22 = 1 x => x = 4
AC2 = AH2 + HC2 (đl pytago)
AC2 = 20 => y = 20 = 2 5
Trang 6HĐ của GV HĐ của HS Nội dung
GV: Yêu cầu HS áp dụng đl 2
vào giải VD2 tr 66 SGK
GV: Treo bảng phụ hình vẽ.
1,5m
2,25m
1,5m C
A
D
E B
GV:Đề bài yêu cầu ta tính gì ?
- Trong tam giác vuông ADC ta
đã biết những gì ?
Cần tính đọan nào?
Cách tính ?
HS: Đề bài yêu cầu ta tính
đọan AC
- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết:
AB = ED = 1,5m ; BD =
AE = 2,25m Cần tính đọan BC
Theo định lý 2 ta có:
BD2 AB BC (h2 = b’c’) 2,252 = 1,5 BC
( ) 3,375
5 , 1
25 ,
2 2 =
=
Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
HS nhận xét, chữa bài
* VD2 (SGK)
Định lý 3 (14P)
GV vẽ hình 1 tr 64 SGK lên
bảng và nêu định lí 3 SGK
a
c
H
A
GV: Nêu hệ thức của đl 3
- Hãy chứng minh định lý
HS: bc = ah
Hay AC AB = BC AH
- Theo công thức tính diện tích tam giác:
SABC = AC2.AB = BC2.AH
=> AC.AB = BC.AH
* Định lý 3 ( SGK tr 66)
bc = ah (3)
6
Trang 74/ Củng cố.(10P)
Bài 5 tr 69 SGK HS cả lớp thực hiện KQ: h = 2,4
5
4
3 =
5/ Hướng dẫn về nhà.
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- BTVN: ………
› RÚT KINH NGHIỆM
………
TIẾT: 3 TUẦN: 2 NS: 17-08-10 ND : 26-08-10
BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( Tiếp theo )
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức ;
- Hiểu cách chứng minh hệ thức 2 2 2
1 1 1
c b
2 Kỹ năng :
- Biết vận dụng hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ :
- Cẩn thận , chính xác , phát triển tư duy lôgíc sáng` tạo
II.CHUẨN BỊ.
GV: - Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
- Bảng phụ ghi bài tập
- Thước thẳng, compa, eke
HS: - Oân tập cách tính diện tích tam giác vuông và hệ thức về tam giác vuông đã học.
-Thước kẻ, eke
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1/ Oån định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu và viết hê thức
giữa cạnh gĩc vuơng và hình
chiếu của nĩ lên cạnh huyền? 1HS trả lời
- Trả lời
b =ab';c =ac'
Trang 8Lấy ví dụ minh họa?
? Phát biểu và viết hê thức
giữa hình chiếu hai cạnh gĩc
vuơng và đường cao?
Lấy ví dụ minh họa?
2
h =b'c'
3 Bài mới
1HS lên bảng làm ?2
GV: Nhờ đl pytgo, từ hệ thức
(3) ta có thể suy ra một hệ
thức giữa đường cao ứng với
cạnh huyền và hai cạnh góc
vuông
Hệ thức 2 2 2
1 1 1
c b
h = + được
phát biểu thành định lý sau:
GV: Aùp dụng hệ thức 4 để
giải VD3
HS đọc to định lý 4 (SGK)
Một HS phân tích đi lên cách chứng minh định lý
2 2 2
1 1 1
c b
⇑
2 2
2 2 2
1
c b
b c h
+
=
⇑
2 2
2 2
1
c b
a
h =
⇑
b2c2 = a2h2
⇑
bc = ah
HS làm bài tập dưới sự
hướng dẫn của GV
?2 Giải:
ah = bc => a2h2 = b2c2
=> (b2 + c2) h2 = b2 c2
=> 12 22 22
c b
c b h
+
=
Từ đó ta có:
2 2 2
1 1 1
c b
*
Định lý 4( SGK)
* Ví dụ 3: Giải:
8
Trang 9Gọi độ dài đường cao xuât phát từ đỉnh góc vuông của tam giác này là h
Theo hệ thức (4)
2 2 2
1 1 1
c b
2
2 2 2 2
2 2 2
2 2
2 2 2 2 2
10
8 6 6 8
8 6
8 6
6 8 8
1 6
1 1
= +
=
⇒
+
= +
=
h h
Do đó: h = 4 , 8
10
8 6
* Chú ý (SGK)
4. Củng cố
- GV treo bảng
phụ, gọi bốn
học sinh cùng
lúc hồn thành
yêu cầu của
bài
? Hãy viết hệ
thức và tính
các đại lượng
trong các hình
trên?
- Nhận xét kết
quả làm bài
của các học
sinh
- Quan sát hình vẽ trên bảng phụ
- Trình bày bài giải
Hình 1: b2 =ab';c2 =ac'
c = 4,9(10 4,9)+ = 8.545
b = 10(10 4,9)+ = 12.207
Hình 2: h2 = b'c'
h = 10.6,4 = 8
Hình 3: ah = bc
h = 6.8
10 = 4,8
Hình 4: 12 12 12
h = b +c
h = 62 82
6.8
+ = 1.443
5 Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông đã học
- Làm các bài tập : ………
Trang 10TIẾT: 4 TUẦN: 2 NS: 25-08-10 ND : 2-09-10
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kĩ năng :
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ :
- Cẩn thận , chính xác , biết biến bài toán mới thành cũ
II.CHUẨN BỊ.
GV: Thước thẳng, compa, eke.
HS: Như trên.
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Oån định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ (7P)
HS1: Chữa BT 3(a) tr 90 SBT.
Phát biểu định lý vận dụng chứng
minh trong bài làm
y
7
1HS lên bảng thực hiện
HS1: Chữa bài 3(a) SBT
y = 7 2 + 9 2 ( đl pytago)
y = 130
x.y = 7.9 ( Hệ thức ah = bc )
=> x = 63 = 13063
y
Sau đó HS1 phát biểu định lý pytago và định lý 3
10
Trang 113/ Luyện tập (35P)
Hãy khoanh tròn vào chữ c1i
đứng trước câu trả lời đúng
Cho hình vẽ
x
B
C
A
H
a/ Độ dài của đường cao AH
bằng
A 6,5 ; B.6 ; C.5
b/ Độ dài của cạnh AC bằng:
A 13 ; B 13 ; C 3 13
GV: Vẽ hình và hướng dẫn
HS vẽ từng hình để hiểu rõ
bài tóan
GV hỏi: Tam giác ABC là
tam giác gì ? Tại sao ?
Căn cứ vào đâu có:
x2 = a.b
GV hướng dẫn HS vẽ hình 9
SGK
GV: Tương tự như trên tam
giác DEF là tam giác vuông
vì có trung tuyến Do ứng với
cạnh EF bằng nửa cạnh đó
Vậy tại sao: x2 = a.b
HS tính để xác định kết qủa đúng
Hai HS lần lượt lên khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng
HS: Tam giác ABC là tam
giác vuông, vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó
HS:
• Bài 1: Bài tập trắc nghiệm.
Giải:
a/ B 6 b/ C 3 13
• Bài 7 tr 69 SGK
Cách 1:
Trong tam giác vuông ABC có AH ⊥ HC ( Hệ thức 2) Hay x2 = a.b
Cách 2:
Trong tam giác vuông DEF có DI là đường co nên:
DE2 = EF.EI ( Hệ thức 1) Hay x2 = a.b
• Bài 8 (b) tr 70 SGK Giải:
Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền
( Vì HB = HC = x )
=> AH = BH = HC = BC
Trang 12nhóm Hay x = 2
Tam giác vuông AHB có:
2
2 BH AH
Hay: y = 2 2 + 2 2 = 2 2
4/ Củng cố (2P)
Hãy điền vào chỗ ( … ) để được các hệ
thức cạnh và đường cao trong tam giác
vuông
h
b'
b c'
c
a
A2 = ………… +………
B2 = ……… ; ………… = ac’
H2 = ………… ……… = ah
1
1
1
h
HS thảo luận nhóm , một HS đại diện lên bảng làm
Một HS lên bảng điền:
A2 = b2 + c2
B2 = ab’ ; c2 = ac’
H2 = b’c’
Bc = ah
2 2 2
1 1 1
c b
5/ Hướng dẫn về nhà (1P)
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- BTVN: 8, 9 tr 90, 91 SBT
› RÚT KINH NGHIỆM.
………
…
12
Trang 13TIẾT: 5 - TUẦN: 3 NS: 25-08-10 ND : 06-09-10
BÀI 2: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (T1)
I.MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
Hiểu các định nghĩa Sinα , Cosα , tgα ,cotgα
2 Kĩ năng :
- Tính được các tỷ số lượng giác của góc 450
3 Thái độ :
- Yêu thích môn học , từ đó phát triển tư duy lô gic toán học
II.CHUẨN BỊ
GV: Thước thẳng, com pa, eke.
HS: - Oân lại cách viết các hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.
- Thước thẳng, compa, eke
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
1/ Oån định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ (5P)
GV nêu câu hỏi kiểm tra.
- Cho hai tam giác
vuông ABC (A= 90 0
)
Và A’B’C’ (A' = 90 0) Có
'
B
B =
- Chứng minh hai tam giác
đồng dạng
Một HS lên kiểm tra, các HS khác làm bài
ra giấy nháp
Vẽ hình
Trang 14các cạnh của chúng.
ABC
∆ và ∆A'B'C' có:
ABC QT
B B
A A
∆⇒
=
=
= ) ('
90
' 0
~ ∆A'B'C' (g.g)
' '
' '
; ' '
' '
' '
' '
; ' '
' '
C B
B A BC
AB C B
C A BC AC
B A
C A AB
AC C A
B A AC AB
=
=
=
=
⇒
3/ Bài mới.
1 Khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn.
GV chỉ vào ∆ABC có
0
90
=
A xét góc nhọn B, giới
thiệu: AB được gọi là cạnh
kề của góc B
AC được coi là cạnh đối của
góc B
BC là cạnh huyền
GV: Hai tam giác vuông
đồng dạng với nhau khi nào ?
GV: Ngược lại, khi hai tam
giác vuông đã đồng dạng, có
các góc nhọn tương ứng bằng
nhau thì ứng với một cặp góc
nhọn, tỷ số giữa cạnh đối và
cạnh kề, tỷ số giữa cạnh kề
và cạnh đối, cạnh kề và cạnh
huyền … là như nhau Vậy
trong tam giác vuông các tỷ
HS: Hai tam gíac vuông
đồng dạng với nhau khi và chỉ khi có một cặp góc nhọn bằng nhau hoặc tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề, hoặc tỷ số giữa cạnh kề và cạnh đối, giữa cạnh đối và cạnh huyền … của một cạnh góc nhọn của hai tam giác vuông bằng nhau
a/ Mở đầu:(18P)
(SGK)
?1 Giải:
14
Trang 15số này đặc trưng cho độ lớn
của góc nhọn đó
GV yêu cầu HS làm ?1.
Sau khi thực hiện ?1 GV chốt
lại:
Qua bài tập trên ta thấy rõ
độ lớn của góc nhọn α
trong tam giác vuông phụ
thuộc vàotỷ số giữa cạnh đối
và cạnh kề của góc nhọn đó
và ngược lại
Tương tự, độ lớn của góc
nhọn α trong tam giác
vuông còn phụ thuộc vào tỷ
số giữa cạnh kề và cạnh đối,
cạnh đối và cạnh huyền,
cạnh kề và cạnh huyền Các
tỷ số chỉ thay đổi khi độ lớn
của các góc nhọn đang xét
thay đổi và chúng ta gọi là tỷ
số lượng giác của góc nhọn
đó
- Cho góc nhọn α Vẽ một
tam giác vuông có một góc
nhọn α Sau đó GV vẽ và
yêu cầu HS cùng vẽ
- Hãy xác định cạnh đối,
cạnh kề, cạnh huyền của góc
α trong tam giác vuông đó
GV giới thiệu đn các tỷ số
lượng giác của góc nhọn α
như SGK
GV yêu cầu HS làm ?2.
HS trả lời miệng.
HS: Trong tam gíc vuôngh
ABC, với góc nhọn α
cạnh đó là AC, cạnh kề là cạnh AB, cạnh huyền là cạnh BC
a/ α = 450 => ∆ABC vuông cân
=> AB = AC Vậy = 1
AC AB
* Ngược lại nếu = 1
AC AB
=> AC = AB => ∆ABC
vuông cân
=> α = 450 b/ B= α = 60 0 ⇒C= 30 0
=> AB= BC2 ( Định lý trong
tm giác vuông có góc bằng
300)
=> BC = 2AB Cho AB = a => BC = 2a
2 2
AB BC
= ( )2a 2 −a2 =a 3
Vậy:
a AC AB BC
a AB AC
a
a AB AC
2
3 3
3 3
2
2 + =
=
⇒
=
=
⇒
=
=
Gọi M là trung điểm của BC
=> AM = BM = BC a
2
= AB => ∆AMB đều =>
0
60
=
α
b/ Định nghĩa.(15P)
(SGK tr 72)
Trang 16Viết các tỷ số lượng giác của
góc B
GV: ∆ ABC là tam giác
vuông cân có: AB = AC = a
Hãy tính BC
Từ đó tính sin 450
? 2:
AB
AC Cotg
AC
AB tg
BC
AC Cos
BC
AB Sin
=
=
=
=
β β
β β
;
;
Ví dụ 1:
1 45
1 45
2 2 45
2 2 2
45
0 0
0 0
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
AC AB B
Cotg Cotg
AB AC B
tg tg
BC AB B
Cos Cos
a a BC
AC B
Sin Sin
4/ Củng cố.(5P)
Cho hình vẽ
Hãy viết các tỷ số lượng giác của góc N
1HS lên bảng
viết
HS trả lời
MP
MN CotgN MN
MP tgN
NP
NM CosN NP
MP SinN
=
=
=
=
;
;
5/ Hướng dẫn về nhà (2P)
- Ghi nhớ các công thức đ/n các tỷ số lượng giác của một góc nhọn
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỷ số lượng giác của góc 450
- BTVN: 10 tr 76/ SGK
› RÚT KINH NGHIỆM
………
16
Trang 17TIẾT: 6 - TUẦN: 3 NS: 15-08-10 ND : 25-08-10
BÀI 2: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (T2)
I.MỤC TIÊU.
- Vận dụng được các tỉ số lượng giác vào giải các ví dụ ,bài tập
II.CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, SGK, thước thẳng, eke, thước đo độ.
HS: - Oân tập các công thức, đ/n các tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt.
- Thước kẻ, compa, eke
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Oån định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ (10p)
HS1: Cho tam gíac vuông
xác định vị trí các cạnh kề, cạnh
đối, cạnh huyền đối với góc α
Viết công thức đ/n các tỷ số lượng
giác của góc nhọn α .
HS1: Làm bài tập 10
HS thảo luận nhóm trong 3 phút 2HSlên bảng trình
bày
HS1: Điền phần ghi chú về cạnh vào tam
giác vuông
Sin α = Cạnh đối ; Cos α = Cạnh kề
Cạnh huyền Cạnh huyền
tg α = Cạnh đối ; Cotg α = Cạnh kề
Cạnh kề Cạnh đối HS2: Trả lời
3/ Bài mới
b Định nghĩa ( Tiếp theo ) (12p)
GV: Theo kết quả ?1 VD2: Giải: