1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HINH 9 (3 COT)

18 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 5,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nội dung của chương gồm: - Một số hệ thức về cạnh, đường cao, hình chiếu cua cạnh góc vuông trên cạnh huyền và góc trong tam giác vuông.. GV: - Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và

Trang 1

TIẾT: 1 TUẦN: 1 NS: 15-08-10 ND : 20-08-10

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Hiểu cách chứng minh các hệ thức b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’ và cùng cố định lý pytago a2 = b2 + c2

2 Kỹ năng

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3 Thái độ : Yêu thích môn học

II.CHUẨN BỊ.

GV: Tranh vẽ hình 2 tr 66 / SGK, bảng phụ, thứơc thẳng, compa, eke.

HS: Oân tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lý pytago.

Thước kẻ, eke

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1/ Oån định lớp.

2/ Kiểm tra bài cũ (5p)

GV: Giới thiệu chương I:

- Ở lớp 8 ta đã được học về “ tam giác đồng dạng” Chương I “

Hệ thức lượng trong tam giác vuông” có thể có thể coi như một

ứng dụng của tam giác đồng dạng

- Nội dung của chương gồm:

- Một số hệ thức về cạnh, đường cao, hình chiếu cua cạnh góc

vuông trên cạnh huyền và góc trong tam giác vuông

- Tỷ số lượng giác của góc nhọn , cách tìm tỷ số lượng giác của

góc nhọn cho trước và ngược lại tìm một góc nhọn khi biết tỷ số

lượng giác của nó bằng máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác

Ứng dụng thực tế của các tỷ số lượng giác của góc nhọn

HS nghe

GV trình bày và xem mục lục tr

129 / SGK

(SGK)

3/ Bài mới.

1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.(16p)

Trang 2

GV: Vẽ hình 1 tr 64 lên bảng

và giới thiệu các ký hiệu trên

hình

GV yêu cầu HS đọc định lý 1

tr 65 SGK

Cụ thể, với hình trên ta cần

chứng minh:

B2 = ab’ hay AC2 = BC.HC

C2 = ac’ hay AB2 = BC.HB

GV: Để chứng minh tam gíac

ABC đồng dạng với tam giác

HAC

GV: Chứng minh tương tự như

trên có ∆ABC~ ∆HBA

=> AB2 = BC.HB

Hay C2 = a.c’

GV : hãy dựa vào định lí 1 để

chứng minh định lí PY TA

GO

GV : treo bảng phụ bài 2 trang

68 SGK

HS vẽ hình 1 vào vở

Một HS đọc to định lý 1 SGK

HS: AC2 = BC HC ⇑

BC AC = HC AC

∆ABC ~ ∆HAC HS: Tam giác vuông ABC và tam giác vuông HAC Có: A = H = 900, C

chung

=> ∆ABC ~ ∆HAC (q–

q)

=>HC AC = BC AC

=> AC2 =BC HC Hay b2 = a b’

HS: Theo định lý 1 ta có:

b2 = a b’

c2 = a c’

=> b2 + c2 = ab’ + ac’

= a (b’+ c’) = a a = a2

HS trả lời miệng:

* Định lý 1 SGK tr 65.

CM ( SGK )

Giải: (2 tr 68)

Tam giác ABC vuông Có

AH ⊥ BC: AB2 = BC HB (đl1)

x2 = 5 1 => x = 5

AC2 = BC HC (đl1)

y2 = 5 4 =>

5 2 4

=

y

2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao.(12p)

2

Trang 3

4 Củng cố – Luyện tập(10p)

GV: Phát biểu định lý 1,2, định lý pytago.

I

E

F D

Cho tam giác vuông DEF có DI ⊥ EF

Hãy viết hệ thức các định lý ứng với hình

trên

Bài tập 1 tr 68 SGK

HS lần lượt

phát biểu lại các định lý

Định lí 1,2 ( SGK)

HS nêu các hệ thức ứng với

tam giác vuông DEF

Định lý 1: DE2 = EF EI

DF2 = EF IF

Định lý 2: DI2 = EI IF

Định lý pytago: EF2 = DE2 +

DF2

HS làm bài tập:

a/ x = 3,6 ; y = 6,4

5 Hướng dẫn về nhà.(2p)

- Yêu cầu HS đọc thuộc định lý 1, 2, định lý pytago

- Đọc “ Có thể em chưa biết” tr 68 SGK là các cách phát biểu khác của hệ thức 1, hệ thức 2

- BTVN

- Oân lại cách tính diện tích tam giác vuông

- Đọc trứơc định lý 3 và 4

› RÚT KINH NGHIỆM

………

………

Định lý 2:

GV yêu cầu HS đọc đl 2 tr 65

SGK

GV: Với các quy ước ở hình 1,

ta cần chứng minh hệ thức nào

?

GV: Yêu cầu HS làm ?1

Một HS đọc to định lý 2 SGK

HS: Ta cần chứng minh.

h2 = b’ c’ hay AH2 = HB.HC

=

AH

CH BH AH

AHB~ ∆CHA

HS:

HS đọc vd 2 tr 66 SGK

HS quan sát hình và làm bài tập.

* Định lý 2 (SGK)

CM (SGK)

?1 Giải:

Xét ∆AHBvà ∆CHA

có:

1

2 = 90

H

C

A1 =  ( Cùng phụ với

B )

AHC

(g.g)

CH BH AH

AH

BH CH AH

.

2 =

=

Trang 4

TIẾT: 2 TUẦN 1 NS: 17-08-10 ND : 26-08-10

BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( Tiếp theo )

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức ;

- Hiểu cách chứng minh hệ thức bc = ah

2 Kỹ năng :

- Biết vận dụng hệ thức trên để giải bài tập

3 Thái độ :

- Cẩn thận , chính xác , phát triển tư duy lôgíc sáng` tạo

II.CHUẨN BỊ.

GV: - Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

- Bảng phụ ghi bài tập

- Thước thẳng, compa, eke

HS: - Oân tập cách tính diện tích tam giác vuông và hệ thức về tam giác vuông đã học.

-Thước kẻ, eke

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1/ Oån định lớp.

2/ Kiểm tra baì cũ.(7p)

4

Trang 5

3/ Bài mới.

HS1: Phát biểu định

lý 1 và 2 hệ thức về

cạnh và đường cao

trong tam giác

vuông

- Vẽ tam giác vuông,

điền ký hiệu và viết

hệ thức 1 và 2

HS2: Chữa bài tập 4

tr 9 SGK

GV: Nhận xét cho

điểm

2HS lên bảng trình bày lời giải

HS1: Phát biểu định lý 1 và 2 tr 65 SGK.

b'

h

c'

b

a c

b2 = a.b’ ; c2 = a.c’

h2 = b’.c’

HS2: Chữa BT: AH2 = BH HC (đl2)

22 = 1 x => x = 4

AC2 = AH2 + HC2 (đl pytago)

AC2 = 20 => y = 20 = 2 5

Trang 6

HĐ của GV HĐ của HS Nội dung

GV: Yêu cầu HS áp dụng đl 2

vào giải VD2 tr 66 SGK

GV: Treo bảng phụ hình vẽ.

1,5m

2,25m

1,5m C

A

D

E B

GV:Đề bài yêu cầu ta tính gì ?

- Trong tam giác vuông ADC ta

đã biết những gì ?

Cần tính đọan nào?

Cách tính ?

HS: Đề bài yêu cầu ta tính

đọan AC

- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết:

AB = ED = 1,5m ; BD =

AE = 2,25m Cần tính đọan BC

Theo định lý 2 ta có:

BD2 AB BC (h2 = b’c’) 2,252 = 1,5 BC

( ) 3,375

5 , 1

25 ,

2 2 =

=

Vậy chiều cao của cây là:

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

HS nhận xét, chữa bài

* VD2 (SGK)

Định lý 3 (14P)

GV vẽ hình 1 tr 64 SGK lên

bảng và nêu định lí 3 SGK

a

c

H

A

GV: Nêu hệ thức của đl 3

- Hãy chứng minh định lý

HS: bc = ah

Hay AC AB = BC AH

- Theo công thức tính diện tích tam giác:

SABC = AC2.AB = BC2.AH

=> AC.AB = BC.AH

* Định lý 3 ( SGK tr 66)

bc = ah (3)

6

Trang 7

4/ Củng cố.(10P)

Bài 5 tr 69 SGK HS cả lớp thực hiện KQ: h = 2,4

5

4

3 =

5/ Hướng dẫn về nhà.

- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- BTVN: ………

RÚT KINH NGHIỆM

………

TIẾT: 3 TUẦN: 2 NS: 17-08-10 ND : 26-08-10

BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( Tiếp theo )

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức ;

- Hiểu cách chứng minh hệ thức 2 2 2

1 1 1

c b

2 Kỹ năng :

- Biết vận dụng hệ thức trên để giải bài tập

3 Thái độ :

- Cẩn thận , chính xác , phát triển tư duy lôgíc sáng` tạo

II.CHUẨN BỊ.

GV: - Bảng tổng hợp một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

- Bảng phụ ghi bài tập

- Thước thẳng, compa, eke

HS: - Oân tập cách tính diện tích tam giác vuông và hệ thức về tam giác vuông đã học.

-Thước kẻ, eke

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1/ Oån định lớp.

2. Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu và viết hê thức

giữa cạnh gĩc vuơng và hình

chiếu của nĩ lên cạnh huyền? 1HS trả lời

- Trả lời

b =ab';c =ac'

Trang 8

Lấy ví dụ minh họa?

? Phát biểu và viết hê thức

giữa hình chiếu hai cạnh gĩc

vuơng và đường cao?

Lấy ví dụ minh họa?

2

h =b'c'

3 Bài mới

1HS lên bảng làm ?2

GV: Nhờ đl pytgo, từ hệ thức

(3) ta có thể suy ra một hệ

thức giữa đường cao ứng với

cạnh huyền và hai cạnh góc

vuông

Hệ thức 2 2 2

1 1 1

c b

h = + được

phát biểu thành định lý sau:

GV: Aùp dụng hệ thức 4 để

giải VD3

HS đọc to định lý 4 (SGK)

Một HS phân tích đi lên cách chứng minh định lý

2 2 2

1 1 1

c b

2 2

2 2 2

1

c b

b c h

+

=

2 2

2 2

1

c b

a

h =

b2c2 = a2h2

bc = ah

HS làm bài tập dưới sự

hướng dẫn của GV

?2 Giải:

ah = bc => a2h2 = b2c2

=> (b2 + c2) h2 = b2 c2

=> 12 22 22

c b

c b h

+

=

Từ đó ta có:

2 2 2

1 1 1

c b

*

Định lý 4( SGK)

* Ví dụ 3: Giải:

8

Trang 9

Gọi độ dài đường cao xuât phát từ đỉnh góc vuông của tam giác này là h

Theo hệ thức (4)

2 2 2

1 1 1

c b

2

2 2 2 2

2 2 2

2 2

2 2 2 2 2

10

8 6 6 8

8 6

8 6

6 8 8

1 6

1 1

= +

=

+

= +

=

h h

Do đó: h = 4 , 8

10

8 6

* Chú ý (SGK)

4. Củng cố

- GV treo bảng

phụ, gọi bốn

học sinh cùng

lúc hồn thành

yêu cầu của

bài

? Hãy viết hệ

thức và tính

các đại lượng

trong các hình

trên?

- Nhận xét kết

quả làm bài

của các học

sinh

- Quan sát hình vẽ trên bảng phụ

- Trình bày bài giải

Hình 1: b2 =ab';c2 =ac'

c = 4,9(10 4,9)+ = 8.545

b = 10(10 4,9)+ = 12.207

Hình 2: h2 = b'c'

h = 10.6,4 = 8

Hình 3: ah = bc

h = 6.8

10 = 4,8

Hình 4: 12 12 12

h = b +c

h = 62 82

6.8

+ = 1.443

5 Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông đã học

- Làm các bài tập : ………

Trang 10

TIẾT: 4 TUẦN: 2 NS: 25-08-10 ND : 2-09-10

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2 Kĩ năng :

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3 Thái độ :

- Cẩn thận , chính xác , biết biến bài toán mới thành cũ

II.CHUẨN BỊ.

GV: Thước thẳng, compa, eke.

HS: Như trên.

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Oån định lớp.

2/ Kiểm tra bài cũ (7P)

HS1: Chữa BT 3(a) tr 90 SBT.

Phát biểu định lý vận dụng chứng

minh trong bài làm

y

7

1HS lên bảng thực hiện

HS1: Chữa bài 3(a) SBT

y = 7 2 + 9 2 ( đl pytago)

y = 130

x.y = 7.9 ( Hệ thức ah = bc )

=> x = 63 = 13063

y

Sau đó HS1 phát biểu định lý pytago và định lý 3

10

Trang 11

3/ Luyện tập (35P)

Hãy khoanh tròn vào chữ c1i

đứng trước câu trả lời đúng

Cho hình vẽ

x

B

C

A

H

a/ Độ dài của đường cao AH

bằng

A 6,5 ; B.6 ; C.5

b/ Độ dài của cạnh AC bằng:

A 13 ; B 13 ; C 3 13

GV: Vẽ hình và hướng dẫn

HS vẽ từng hình để hiểu rõ

bài tóan

GV hỏi: Tam giác ABC là

tam giác gì ? Tại sao ?

Căn cứ vào đâu có:

x2 = a.b

GV hướng dẫn HS vẽ hình 9

SGK

GV: Tương tự như trên tam

giác DEF là tam giác vuông

vì có trung tuyến Do ứng với

cạnh EF bằng nửa cạnh đó

Vậy tại sao: x2 = a.b

HS tính để xác định kết qủa đúng

Hai HS lần lượt lên khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng

HS: Tam giác ABC là tam

giác vuông, vì có trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó

HS:

• Bài 1: Bài tập trắc nghiệm.

Giải:

a/ B 6 b/ C 3 13

• Bài 7 tr 69 SGK

Cách 1:

Trong tam giác vuông ABC có AH ⊥ HC ( Hệ thức 2) Hay x2 = a.b

Cách 2:

Trong tam giác vuông DEF có DI là đường co nên:

DE2 = EF.EI ( Hệ thức 1) Hay x2 = a.b

• Bài 8 (b) tr 70 SGK Giải:

Tam giác vuông ABC có AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền

( Vì HB = HC = x )

=> AH = BH = HC = BC

Trang 12

nhóm Hay x = 2

Tam giác vuông AHB có:

2

2 BH AH

Hay: y = 2 2 + 2 2 = 2 2

4/ Củng cố (2P)

Hãy điền vào chỗ ( … ) để được các hệ

thức cạnh và đường cao trong tam giác

vuông

h

b'

b c'

c

a

A2 = ………… +………

B2 = ……… ; ………… = ac’

H2 = ………… ……… = ah

1

1

1

h

HS thảo luận nhóm , một HS đại diện lên bảng làm

Một HS lên bảng điền:

A2 = b2 + c2

B2 = ab’ ; c2 = ac’

H2 = b’c’

Bc = ah

2 2 2

1 1 1

c b

5/ Hướng dẫn về nhà (1P)

- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông

- BTVN: 8, 9 tr 90, 91 SBT

› RÚT KINH NGHIỆM.

………

12

Trang 13

TIẾT: 5 - TUẦN: 3 NS: 25-08-10 ND : 06-09-10

BÀI 2: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (T1)

I.MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

Hiểu các định nghĩa Sinα , Cosα , tgα ,cotgα

2 Kĩ năng :

- Tính được các tỷ số lượng giác của góc 450

3 Thái độ :

- Yêu thích môn học , từ đó phát triển tư duy lô gic toán học

II.CHUẨN BỊ

GV: Thước thẳng, com pa, eke.

HS: - Oân lại cách viết các hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.

- Thước thẳng, compa, eke

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1/ Oån định lớp.

2/ Kiểm tra bài cũ (5P)

GV nêu câu hỏi kiểm tra.

- Cho hai tam giác

vuông ABC (A= 90 0

)

Và A’B’C’ (A' = 90 0) Có

'

B

B = 

- Chứng minh hai tam giác

đồng dạng

Một HS lên kiểm tra, các HS khác làm bài

ra giấy nháp

Vẽ hình

Trang 14

các cạnh của chúng.

ABC

∆ và ∆A'B'C' có:

ABC QT

B B

A A

∆⇒



=

=

= ) ('

90

' 0

~ ∆A'B'C' (g.g)

' '

' '

; ' '

' '

' '

' '

; ' '

' '

C B

B A BC

AB C B

C A BC AC

B A

C A AB

AC C A

B A AC AB

=

=

=

=

3/ Bài mới.

1 Khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn.

GV chỉ vào ∆ABC có

0

90

=

A xét góc nhọn B, giới

thiệu: AB được gọi là cạnh

kề của góc B

AC được coi là cạnh đối của

góc B

BC là cạnh huyền

GV: Hai tam giác vuông

đồng dạng với nhau khi nào ?

GV: Ngược lại, khi hai tam

giác vuông đã đồng dạng, có

các góc nhọn tương ứng bằng

nhau thì ứng với một cặp góc

nhọn, tỷ số giữa cạnh đối và

cạnh kề, tỷ số giữa cạnh kề

và cạnh đối, cạnh kề và cạnh

huyền … là như nhau Vậy

trong tam giác vuông các tỷ

HS: Hai tam gíac vuông

đồng dạng với nhau khi và chỉ khi có một cặp góc nhọn bằng nhau hoặc tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề, hoặc tỷ số giữa cạnh kề và cạnh đối, giữa cạnh đối và cạnh huyền … của một cạnh góc nhọn của hai tam giác vuông bằng nhau

a/ Mở đầu:(18P)

(SGK)

?1 Giải:

14

Trang 15

số này đặc trưng cho độ lớn

của góc nhọn đó

GV yêu cầu HS làm ?1.

Sau khi thực hiện ?1 GV chốt

lại:

Qua bài tập trên ta thấy rõ

độ lớn của góc nhọn α

trong tam giác vuông phụ

thuộc vàotỷ số giữa cạnh đối

và cạnh kề của góc nhọn đó

và ngược lại

Tương tự, độ lớn của góc

nhọn α trong tam giác

vuông còn phụ thuộc vào tỷ

số giữa cạnh kề và cạnh đối,

cạnh đối và cạnh huyền,

cạnh kề và cạnh huyền Các

tỷ số chỉ thay đổi khi độ lớn

của các góc nhọn đang xét

thay đổi và chúng ta gọi là tỷ

số lượng giác của góc nhọn

đó

- Cho góc nhọn α Vẽ một

tam giác vuông có một góc

nhọn α Sau đó GV vẽ và

yêu cầu HS cùng vẽ

- Hãy xác định cạnh đối,

cạnh kề, cạnh huyền của góc

α trong tam giác vuông đó

GV giới thiệu đn các tỷ số

lượng giác của góc nhọn α

như SGK

GV yêu cầu HS làm ?2.

HS trả lời miệng.

HS: Trong tam gíc vuôngh

ABC, với góc nhọn α

cạnh đó là AC, cạnh kề là cạnh AB, cạnh huyền là cạnh BC

a/ α = 450 => ∆ABC vuông cân

=> AB = AC Vậy = 1

AC AB

* Ngược lại nếu = 1

AC AB

=> AC = AB => ∆ABC

vuông cân

=> α = 450 b/ B= α = 60 0 ⇒C= 30 0

=> AB= BC2 ( Định lý trong

tm giác vuông có góc bằng

300)

=> BC = 2AB Cho AB = a => BC = 2a

2 2

AB BC

= ( )2a 2 −a2 =a 3

Vậy:

a AC AB BC

a AB AC

a

a AB AC

2

3 3

3 3

2

2 + =

=

=

=

=

=

Gọi M là trung điểm của BC

=> AM = BM = BC a

2

= AB => ∆AMB đều =>

0

60

=

α

b/ Định nghĩa.(15P)

(SGK tr 72)

Trang 16

Viết các tỷ số lượng giác của

góc B

GV: ∆ ABC là tam giác

vuông cân có: AB = AC = a

Hãy tính BC

Từ đó tính sin 450

? 2:

AB

AC Cotg

AC

AB tg

BC

AC Cos

BC

AB Sin

=

=

=

=

β β

β β

;

;

Ví dụ 1:

1 45

1 45

2 2 45

2 2 2

45

0 0

0 0

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

AC AB B

Cotg Cotg

AB AC B

tg tg

BC AB B

Cos Cos

a a BC

AC B

Sin Sin

4/ Củng cố.(5P)

Cho hình vẽ

Hãy viết các tỷ số lượng giác của góc N

1HS lên bảng

viết

HS trả lời

MP

MN CotgN MN

MP tgN

NP

NM CosN NP

MP SinN

=

=

=

=

;

;

5/ Hướng dẫn về nhà (2P)

- Ghi nhớ các công thức đ/n các tỷ số lượng giác của một góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỷ số lượng giác của góc 450

- BTVN: 10 tr 76/ SGK

› RÚT KINH NGHIỆM

………

16

Trang 17

TIẾT: 6 - TUẦN: 3 NS: 15-08-10 ND : 25-08-10

BÀI 2: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (T2)

I.MỤC TIÊU.

- Vận dụng được các tỉ số lượng giác vào giải các ví dụ ,bài tập

II.CHUẨN BỊ

GV: Bảng phụ, SGK, thước thẳng, eke, thước đo độ.

HS: - Oân tập các công thức, đ/n các tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt.

- Thước kẻ, compa, eke

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Oån định lớp.

2/ Kiểm tra bài cũ (10p)

HS1: Cho tam gíac vuông

xác định vị trí các cạnh kề, cạnh

đối, cạnh huyền đối với góc α

Viết công thức đ/n các tỷ số lượng

giác của góc nhọn α .

HS1: Làm bài tập 10

HS thảo luận nhóm trong 3 phút 2HSlên bảng trình

bày

HS1: Điền phần ghi chú về cạnh vào tam

giác vuông

Sin α = Cạnh đối ; Cos α = Cạnh kề

Cạnh huyền Cạnh huyền

tg α = Cạnh đối ; Cotg α = Cạnh kề

Cạnh kề Cạnh đối HS2: Trả lời

3/ Bài mới

b Định nghĩa ( Tiếp theo ) (12p)

GV: Theo kết quả ?1 VD2: Giải:

Ngày đăng: 04/10/2013, 09:22

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và nêu định lí 3 SGK. - HINH 9 (3 COT)
Bảng v à nêu định lí 3 SGK (Trang 6)
Hình 1:  b 2 = ab';c 2 = ac' - HINH 9 (3 COT)
Hình 1 b 2 = ab';c 2 = ac' (Trang 9)
w