II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Hình vẽ 3 SGK, bảng phụ, bút dạ, thước III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Giới thiệu định lí 3 2 giác đồng dạng Nhờ định lí Py-ta-go, từ hệ thức 3, ta có thể su
Trang 1§1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng
trong hình 1
-Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’,
ah = bc và h12 = b12 + c12 dưới sự dẫn dắt của giáo viên.
-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hình vẽ 1, 2 SGK, bảng phụ, bút dạ, thước
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Nhắc lại định lí Py-ta-go
Trong tam giác vuông, nếu biết độ
dài hai cạnh của tam giác đó thì có
thể tìm được gì?
Áp dụng: Cho tam giác vuông có hai
cạnh góc vuông lần lượt là 3cm và
4cm Tính độ dài cạnh còn lại
Tiết học này chúng ta xét tiếp một
số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc
vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
1/ Hệ thức giữacạnh góc vuông vàhình chiếu của nó trêncạnh huyền
Trang 2Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
Rõ ràng, trong tám giác vuông
ABC, cạnh huyền a = b’ + c’, do đó b2
+ c2 = a.b’ + a.c’ = a(b’+c’) = a.a = a2
Như vậy, từ định lí 1, ta cũng suy ra
được định lí Py-ta-go
Hoạt động 3: Một số hệ thức liên
quan tới đường cao
(về nhà chứng minh c2= a.c’)
Chứng minh:
∆AHB ∆CHA (g-g)
=> AHHB = AHHC
=> AH.AH = HB.HChay h2 = b’.c’
Giải:
Tam giác ADC vuông tại D,
DB là đường cao ứng với cạnhhuyền AC và AB = 1,5m Theođịnh lí 2, ta có
Tức là (2,25)2 = 1,5.BCsuy ra
,
),(
51
2/ Một số hệ thức liênquan tới đường cao
Định lí 2 (SGK)
h2 = b’.c’
Hoạt động 4: Củng cố
Củng cố hệ thống lại định lí 1, 2 đã học
Làm các bài tập 1 (SGK)
ĐS: a) x = : “3,6; y = 6,4
b) x = 7,2; y = 12,8Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
Làm bài tập 2 (SGK)
Trang 3I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’, ah = bc và 12 12 12
cb
dắt của giáo viên
-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hình vẽ 3 SGK, bảng phụ, bút dạ, thước
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu định lí 3
2
giác đồng dạng
Nhờ định lí Py-ta-go, từ hệ thức (3),
ta có thể suy ra một hệ thức giữa
đường cao ứng với cạnh huyền và hai
cạnh góc vuông
Gọi đường cao xuất phát từ đỉnhgóc vuông của tam giác này là h
Theo hệ thức giữa đường cao ứngvới cạnh huyền và hai canh gócvuông, ta có
2 2
16
11
=
=2
Định lí 3 (SGK)
bc = a.h
Định lí 4 (SGK)
2 2 2
111
cb
Trang 4Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
2 = 4(1+4) = 20 => y = 20
y = 52 +72 = 74;xy=5.7=35suy ra x =
7435
Hoạt động 3: Củng cố
Củng cố hệ thống lại định lí 3, 4 đã học
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Làm bài tập 4 (SGK)
Trang 5I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng
-Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hình vẽ 8, 9, 10, 11, 12 SGK, bảng phụ, bút dạ, thước
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra
Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3,
AC = 4 Theo định lí Py-ta-go tính được
BC = 5
815
32 2
,BC
4
BC
AC.AB
y = 20
815
32 2
,BC
425
4
BC
AC.AB
Trang 6Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
Cách 2: Theo cách dựng, trung tuyến
DO ứng với cạnh EF bằng một nửa cạnhđó, do đó tam giác DEF vuông tại D
Hoạt động 4: Củng cố
Củng cố hệ thống lại định lí 1, 2, 3, 4 đã học
Nhắc lại cách làm các bài tập 5, 6, 7 Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
Làm bài tập 8, 9 (SGK)
Trang 7I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Hiểu được cácđịnh nghĩa như vậy là hợp lí (Các hệ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà khôngphụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α)
-Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, và 60o
-Nắm vững các hê thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, hình 13 14 SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Tìm x và y trong mỗi hình sau:
Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lượng
giác của một góc nhọn
Nhắc lại: Hai tam giác giác vuông
đồng dạng với nhau khi nào?
Như vậy, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh
kề của một góc nhọn trong tam giác
vuông đặc trưng cho độ lớn của góc
1/ Khái niệm tỉ sốlượng giác của mộtgóc nhọn
Trang 8Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
a) α = 45o <=> =1
ABAC
b) α = 60o <=> = 3
AB
AC
Hoạt động 3: Định nghĩa
Cho góc nhọn α Vẽ một tam giác
vuông có một góc nhọn α
Định nghĩa:
sinα = cạnhcạnhhuyềnđối
cos α = cạnhcạnhhuyềnkề
tg α = cạnhcạnhđốikề
cotg α = cạnhcạnhđốikề
Từ định nghĩa trên ta có nhận xét gì
về tỉ số lượng giác của một góc nhọn?
sin α <1, cos α < 1
2
∠C = β Hãy viết các tỉ số lượng giác
của góc β
Hướng dẫn Ví dụ 1, 2 (SGK)
Rút ra nhận xét gì từ 2 ví dụ trên?
Chứng minh
Nhận xét SGK
Giải
Làm ví dụ 1, 2 Cho góc nhọn α, ta tính được các tỉsố lượng giác của nó, ngược lại chomột trong các tỉ số lương giác củagóc nhọn α ta có thể dựng được gócđó
Định nghĩa (SGK)
Nhận xét (SGK)
Hoạt động 4: Củng cố:
Vẽ một tam giác vuông có một góc nhọn 34o rồi viết các tỉ số lượng giác của góc 34o.Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, nắm vững các tỉ số lượng giác của các gó đặc biệt
Làm bài tập 11, 12 (SGK)
Trang 9I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, và 60o
-Nắm vững các hê thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, hình 17, 18, 19 SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Ví dụ 3 Dựng góc nhọn α, biết
Hoạt động 2: Tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
4
? Hãy cho biết tổng số đo của góc α
và góc β Lập các tỉ số lượng giác của
góc α và góc β Trong các tỉ số này
hãy cho biết các cặp tỉ số bằng nhau
Ta có cos 30o =
17y
Trang 10Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
Chú ý: (SGK)
Do đó y = 17cos 30o =
2
317
Hoạt động 3: Củng cố:
Bài tập 12 SGK
sin52o30’ = cos37o30’cotg82o = tg 8o
tg80o = cotg10o
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, nắm vững các tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
Làm bài tập 11 (SGK)
Trang 11I- MỤC TIÊU
-Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 30o, 45o, và 60o
-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
-Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, hình 21 SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Lập bảng tỉ số lượng giác của các góc
M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính
3 Cung này cắt tia Ox tại N Khiđó
Ta có sin2B + cos2B = 1 nên sin2B=
1 – cos2B = 1 – 0,82 = 0,36Mặt khác, do sinB > 0 nên từ sin2B
= 0,36Suy ra sinB = 0,6
Do hai góc B và C phụ nhau nênsinC = cosB = 0,8; cosC = sinB =0,6
Từ đó ta có:
tgC
4
34
= và cotgCC
cos
Csin
Trang 12Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, nắm vững các tỉ số lượng giác của các gó đặc biệt
Làm bài tập 14 (SGK)
Trang 13I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần
-Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc α
tăng từ 0o đến 90o (0o < α < 90o) thì sin và tang tăng, còn côsin và côtang giảm)
-Có kĩ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại, tìm số
đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, bảng lượng giác, máy tính fx 220
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Cho hai góc phụ nhau α và β Nêu
cách vẽ một tam giác vuông ABC
có ∠B = α, ∠C = β Nêu các hệ
thức giữa các tỉ số lượng giác của α
và β
Hoạt động 2: Giới thiệu về bảng
lượng giác
Dùng bảng lượng giác ta có thể
nhanh chóng tìm được giá trị các tỉ
số lượng giác của một góc nhọn
cho trước và ngược lại, tìm được số
đo của một góc nhọn khi biết giá trị
tỉ số lượng giác của góc đó
1
? Tìm cotg 47o24’
1
? Tìm tg 82o13’
90o , ∠B = α Khi đó suy ra ∠C
= β
Xem bảng lượng giác
Để tìm cotg47o24’ ta dùngbảng IX Số độ tra ở cột 13, sốphút tra ở hàng cuối Lấy giátrị tại giao của hàng ghi 47o vàcột ghi 24’ làm phần thậpphân Phần nguyên được lấytheo phần nguyên của giá trịngần nbhất đã cho trong bảng
tư được
cotg47o24’ ≈ 0,9195
Để tìm tg82o13’, ta dùng bảng
X Lấy giá trị tại giao củahàng ghi 82o10’ và cột ghi 3’,
Trang 14Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
Hoạt động 3: Cấu tạo của bảng
lượng giác
Giới thiệu bảng VIII, IX, X
tg82o13’ ≈ 7,316
Hoạt động 4: Củng cố
Hệ thống lại cách tìm số đo của một góc, tìm tỉ số lượng giác của một góc
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, thực hành thành thạo cách tra bảng
Làm bài tập 18a, b (SGK)
Trang 15I- MỤC TIÊU
-Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc α
tăng từ 0o đến 90o (0o < α < 90o) thì sin và tang tăng, còn côsin và côtang giảm)
-Có kĩ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại, tìm số
đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, bảng lượng giác, máy tính fx 220
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Cách dùng bảng
Giới thiệu cách dùng bảng để tìm
góc nhọn khi biết trước một tỉ số
lượng giác của nó (tra ngược) hoặc
giới thiệu sách sử dụng máy tính
Ví dụ 5: (SGK)
Tìm góc nhọn α, biết sin α =
0,7837 (xem bảng VIII)
3
? Tìm góc nhọn α, biết cotgα =
3,006
Chú ý: …
Ví dụ 6: Tìm góc nhọn α, biết sin α
= 0,4470 (Xem bảng VIII)
Vậy α≈ 18o24’
α≈ 27o
Để tìm góc nhọn α khi biếtcosα = 0.5547, ta dùng bảngVIII Ta không tìm thấy số
5547 ở trong bảng Tuy nhiên
ta tìm thấy hai số gần với số
5547 nhất, đó là 5534 và 5548
Trang 16Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
Làm tròn đến độ ta có α≈ 56o
Hoạt động 2: Củng cố
Hệ thống lại cách tìm số đo của một góc, tìm tỉ số lượng giác của một góc
Làm bài tập 19 (SGK)
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, thực hành thành thạo cách tra bảng
Làm bài tập 20 SGK
Trang 17I- MỤC TIÊU
-Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của haigóc phụ nhau
-Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang (khi góc α
tăng từ 0o đến 90o (0o < α < 90o) thì sin và tang tăng, còn côsin và côtang giảm)
-Có kĩ năng tra bảng để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại, tìm số
đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, bảng lượng giác, máy tính fx 220
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra:
(góc nhọn tăng thì cotg giảm)
o o
o
6590
2565
25
−
=
125
25
=
= oo
sinsin
Trang 18Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
BT 24 SGK
b) tg58o – cotg32o = tg58o –tg(90o – 32o) = tg58o – tg58o =
cos87o
b) cotg25o = tg65o, cotg38o =tg52o
Vậy tg37o > cotg25o > tg620 >
cotg38o
BT 24
Hoạt động 2: Củng cố
Hệ thống lại cách tìm số đo của một góc, tìm tỉ số lượng giác của một góc
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, thực hành thành thạo cách tra bảng
Làm bài tập 25 SGK
Trang 19I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần
-Thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh vàgóc của một tam giác vuông
-Hiểu đực thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?
-Vận dụng dược các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, êke, máy tính fx 220
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
Một chiếc thang dài 3 mét Cần đặt
chân thang cách chân tường một
khoảng bằng bao nhiêu để nó tạo
được với mặt đất một góc “an
toàn” 65o (tức là đảm bảo thang
không bị đổ khi sử dụng)?
Hoạt động 2: Các hệ thức
Cho tam giác ABC vuông tại A
(như hình)
1
? Viết các tỉ số lượng giác của
góc B và góc C Từ đó hãy tính mỗi
cạnh góc vuông theo:
a) Cạnh huyền và các tỉ số lượng
giác của góc B và góc C
b) Cạnh góc vuông còn lại và các tỉ
số lượng giác của góc B và góc C
ABB
=> c = a.cosB
a
cBC
ABC
=> c = a.sinC
a
bBC
ACC
§4 Một số hệ thức giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông
Trang 20Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
Nêu định lí SGK
Như vậy, trong tam giác ABC
vuông tại A ta có các hệ thức nào?
ABgB
=> c = b.cotgB
b
cAC
ACgC
=> b = c.cotgCĐiïnh lí
3.cos65o≈ 1,27 (m)
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Hoạt động 3: Củng cố
Hệ thống lại 4 hệ thức của định lí
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, nắm vững định lí và 4 hệ thức
Làm bài tập 26 SGK
Trang 21I- MỤC TIÊU
-Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?
-Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, êke, máy tính fx 220
Hình vẽ 27, 28, 29 SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Áp dụng giải tam
giác vuông
Trong một tam giác vuông, nếu cho
biết trước hai cạnh hoặc một cạnh
và một góc nhọn thì ta sẽ tìm được
tất cả các cạnh và góc còn lại của
nó Bài toán đặt ra như thế gọi là
bài toán “Giải tam giác vuông”
Ví dụ 3: SGK
2
BC mà không áp dụng định lí
Py-ta-go
Ví dụ 4: Cho tam giác OPQ vuông
tại O có ∠P = 36o , PQ = 7 Hãy
giải tam giác vuông OPQ
Giải:
Theo định lí Py-ta-go, ta có:
2
2 ACAB
43498
Trang 22Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
3
? Trong ví dụ 4, hãy tính các
cạnh OP, OQ qua côsin của các góc
82
,
,cos
Hoạt động 3: Củng cố
Hệ thống lại 4 hệ thức của định lí
Giảibài tập 26 SGK
ĐS: Chiều cao của tháp là 86.tg34o≈ 58 (m)Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK
Làm bài tập 27 SGK
Trang 23I- MỤC TIÊU
-Hiểu đựơc thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?
-Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, êke, máy tính fx 220
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Bsin
=> α = 60o15’
cosα =
320250
=> α = 38o37’
Trong tam giác vuông BKC có
∠KBC = 90o – 30o = 60o,Suy ra tgα =7
Trang 24Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
=> α = 60o15’
∠KBC = 60o – 38o = 22o
BC = 11cmSuy ra BK = 5,5 cmVậy
o
cos
,KBA
cos
BKAB
22
55
652
sin
,Csin
AN
o =
≈
Hoạt động 3: Củng cố
Hệ thống lại 4 hệ thức của định lí
Hướng dẫn bài tập 31 SGK
Câu b) Kẻ đường cao AH trong tam giác ACD
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK
Làm bài tập 31, 32 SGK
Trang 25Qua bài này, HS cần
-Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
-Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tới được
-Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Dụng cụ đo, dây, thước, máy tính
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nêu vấn đề
Có thể tính được chiều cao của
tháp và khoảng cách giữa hai điểm
mà ta không thể đo trực tiếp được,
nhờ tỉ số lượng giác của góc nhọn
hay không?
Hoạt động 2: Xác định chiều cao
Đặt giác kế thẳng đứng cách
chân tháp một khoảng a (CD = a),
giả sử chiều cao của giác kế là b
(OC = b)
Quay thanh giác kế sao cho khi
ngắm theo thanh này ta nhìn thấy
đỉnh A của tháp Đọc trên giác kế
số đo α của góc AOB
1
? Chứng tỏ rằng, kết quả tính
Quan sát hình vẽ và tìm cách
đo chiều cao của tháp
Dùng bảng lượng giác hoặcmáy tính để tính tgα Tính tổng
α
Trang 26Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
Ta coi hai bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên
kia sông Lấy một điểm A bên này
sông sao cho AB vuông góc với các
bờ sông
Dùng êke đạc kẻ đường thẳng Ax
Lấy điểm C trên Ax, giả sử AC =
a Dùng giác kế đo góc ACB, giả
sử ∠ACB = α Dùng máy tính bỏ
túi hoặc bảng lượng giác để tính
tgα Tính a.tgα và báo kết quả
2
? Vì sao kết quả trên lại là chiều
rộng AB của khúc sông?
Dùng bảng lượng giác hoặcmáy tính để tính tgα Tínha.tgα
Chứng minh: …Chia nhóm thực hành
Tính tgα Tính a.tgα
Ghi lại kết quả thực hành
Hoạt động 5: Củng cố
-Nhắc lại hai cách đo khoảng cách mà không thể đo trực tiếp
Hoạt động 6: Nhận xét – đánh giá – cho điểm theo từng nhóm
(dụng cụ: 3 đ; ý thức kỉ luật 3 đ; kết quả thực hành: 4 đ)Hoạt động 7: Hướng dẫn học ở nhà
-Xem lại cách cách đo và chứng minh lại các công thức trên
α
Trang 27Qua bài này, HS cần
-Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tamgiác vuông
-Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệgiữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
-Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lượnggiác hoặc số đo góc
-Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vậtthể trong thực tế
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, máy tính, bảng lượng giác
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Tóm tắt các kiến thức
cần nhớ
a) Các hệ thức về cạnh và dường
cao trong tam giác vuông
b) Định nghĩa các tỉ số lượng giác
của góc nhọn
Hoạt động 2: Luyện tập
BT 33 SGK
1) b2 = ab’; c2 = ac’
2) h2 = b’c’
3) ha = bc4) h12 = b12 +c12
sinα = cạnhcạnhhuyềnđốicosα = cạnhcạnhhuyềnkề
tgα = cạnhcạnhđốikềcotgα = cạnhcạnhđốikề
a) Các hệ thức về cạnh vàdường cao trong tam giácvuông
1) b2 = ab’; c2 = ac’
2) h2 = b’c’
3) ha = bc4) h12 = b12 +c12
b) Định nghĩa các tỉ số lượnggiác của góc nhọn
sinα = cạnhcạnhhuyềnđốicosα = cạnhcạnhhuyềnkề
tgα = cạnhcạnhđốikềcotgα = cạnhcạnhđốikề
Trang 28Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
45o Gọi cạnh đó là x ta có:
x = 212 +202 =29(cm)Xét hình 47
Cạnh lớn trong hai cạnh cònlại là cạnh kề với góc 45o.Gọi cạnh đó là y ta có:
y =
)cm(,72922121
BT 34 SGK
BT 36 SGK
Hoạt động 3: Củng cố
-Nhắc lại phần lí thuyết tóm tắt kiến thức
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
-Ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
-Chuẩn bị tiết ôn tập 2
Trang 29Qua bài này, HS cần
-Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (tính) các tỉ số lượnggiác hoặc số đo góc
-Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vậtthể trong thực tế
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, máy tính, bảng lượng giác
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Tóm tắt các kiến thức
cần nhớ
a) Một số tính chất của các tỉ số
lượng giác
b) Các hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
Hoạt động 2: Luyện tập
BT 37 SGK
*Cho hai góc α và β phụnhau Khi đó:
sinα = cosβ; tgα = cotgβ
cosα = sinβ; cotgα = tgβ
*Cho góc nhọn α ta có
0 < sinα < 1;
0 <cosα < 1sin2α + cos2α = 1
α
α
=α
cos
sintg
α
α
=α
sin
cosg
cot
1
=α
α.cotgtg
sinα = cosβ; tgα = cotgβ
cosα = sinβ; cotgα = tgβ
0 < sinα < 1;
0 <cosα < 1sin2α + cos2α = 1
α
α
=α
cos
sintg
α
α
=α
sin
cosg
cot
1
=α
α.cotgtg
b = asinB; c = asinC
b = acosC; c = acosB
b = ctgB; c = btgC
b = ccotgC; c = bcotgB
Trang 30Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
2 2
2
11
1
ACAB
nên
2520
136
11
9612252036
2520
,
,
+
=
suy ra AH = 3,6 (cm)b) Để SMBC = SABC thì M phảicách BC một khoảng bằng
AH Do đó M phải nằm trênhai đường thẳng song song với
BC cùng cách BC một khoảngbằng 3,6cm
Ta có:
AC = BC.cosC = 3
21
= 1,5 (cm)
1,03 (m)Vậy khi dùng thang phải đặtchân thang cách chân tườngmột khoảng từ 1,03m đến1,5m để đảm bảo an toàn
2 2
2
11
1
ACAB
nên
2520
136
11
9612252036
2520
,
,
Hoạt động 3: Củng cố
-Nhắc lại phần lí thuyết tóm tắt kiến thức
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
-Ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Trang 31A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
I- Khoanh tròn chứ cái ứng với câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Cho hình vẽ:
Giá trị của x là:
Câu 2: Tỉ số lượng giác của: sin24o, cos35o, sin54o, cos70o, sin78o theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
A sin24o, cos35o, sin54o, cos70o, sin78o B sin78o, sin24o, cos35o, sin54o, cos70o
C cos70o, sin24o, sin54o, cos35o, sin78o C cos70o, sin24o, sin54o, cos35o, sin78o
II- Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của ……… ứng với cạnh huyềnbằng ……… các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ……… góc kia và tang góc này bằng
Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là
B- PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: Dựng góc nhọn α, biết rằng tgα =
54
Câu 2: Cho tam giác DEF có ED = 7cm, ∠D = 40o, ∠F = 58o Kẻ đường cao EI của tam giác đó Hãy tính (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
a) Đường cao EI
b) Cạnh EF
Trang 32Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
Tiết : 20
Tuần: 10
Ngày soạn:
§1 Sự xác định đường tròn
Tính chất đối xứng của đường tròn
I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếptam giác và tam giác nội tiếp đường tròn Nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng
-Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằmtrên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn
-Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâmcủa một vật hình tròn; nhận biết các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng, có trục đối xứngII- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, bìa cứng hình tròn
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại về đường tròn
GV: Vẽ đường tròn tâm O bán kính R
GV: Nêu ba vị trí tương đối cả điểm
M và đường tròn (O) ứng với các hệ
thức giữa độ dài OM và bán kính của
đường tròn trong từng trường hợp
Cho HS làm ? 1
Hoạt động 2: Cách xác định đường
tròn
GV đặt vấn đề: Một đường tròn được
xác định nếu biết tâm và bán kính của
đường tròn, hoặc biết một đoạn thẳng
là đường kính của đường tròn Ta sẽ
xem xét một đường tròn được xác
định nếu biết bao nhiêu điểm của nó
Nhắc lại về đườngtròn
Trang 33Nhận xét: Nếu biết mộït điểm hoặc
biết hai điểm của đường tròn, ta đều
xác định được duy nhất một đường
tròn
Cho làm ? 3
Lưu ý: Tâm của đường tròn đi qua 3
điểm A, B, C là giao điểm của các
đường trung trực của tam giác A, B, C
Nếu ba điểm A, B, C thẳng hàng thì
có thể vẽ được đường tròn đi qua 3
điểm A, B, C hay không?
Hoạt động 4: Tâm đối xứng
Cho làm ? 4
Như vậy, có phải đường tròn là hình
có tâm đối xứng không? Tâm đối
xứng của nó là điểm nào?
Hoạt động 5: Trục đối xứng
Làm ? 5
Như vậy, có phải đường tròn là hình
có trục đối xứng không? Trục đối
xứng của nó là đường nào?
GV dùng tấm bìa hình tròn, gấp tấm
bìa theo một đường kính để HS thấy
hai phần của tấm bìa trùng nhau
của AB
b) Có vô số đường tròn đi qua A và
B Tâm của các đường tròn đó nằmtrên đường trung trực của AB
3
?
Nhận xét (SGK)Nêu chú ý: (SGK)
4
đường tròn (O)Kết luận (SGK)
b) Có vô số đừngtròn đi qua A và
B Tâm của cácđường tròn đó nằmtrên đường trungtrực của AB
4
OA = R nên A’thuộc đường tròn(O)
5
điểm của CC’ vàAB
+Nếu H khôngtrùng O thì tamgiác OCC’ có OHvừa là đường caovừa là đường trungtuyến nên là tamgiác cân Suy raOC’ = OC = R vậyC’ thuộc (O).+Nếu H trùng Othì OC’ = OC = Rnên C’ cũng thuộc(O)
Kết luận (SGK)
Hoạt động 6: Củng cố:
-Làm BT 1 (SGK)
-Đáp: AC= 122 +52 = 169 =13(cm)
Trang 34Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
Hoạt động 7: Hướng dẫn học ở nhà
-Học bài theo SGK, nắm vững sự xác định và tính chất đối xứng của đường tròn
Trang 35I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằmtrên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn
-Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâmcủa một vật hình tròn; nhận biết các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng, có trục đối xứngII- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, bìa cứng hình tròn
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra
Chứng minh rằng tâm đường tròn
là tâm đối xứng của nó
Hoạt động 2: Luyện tập
BT 3 SGK
Giải như ? 4
Giải:
a) Xét tam giác ABC vuông tại
A gọi O là trung điểm của BC
Ta có OA là đường trung tuyếnứng với cạnh huyền nênOA=OB=OC Suy ra O là tâmcủa đường tròn đia qua A, B, C
Vậy tâm của đường tròn ngoạitiếp tam giác ABC là trung điểmcủa cạnh huyền BC
b) Xét tam giác ABC nội tiếpđường tròn (O) đường kính BC,
ta có OA=OB=OC Tam giácABC có đường trung tuyến OAbằng nửa cạnh BC nên ·BAC =
Tiết : 21
Tuần: 11
Ngày soạn:
LUYỆN TẬP
Trang 36Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
BT 6 SGK
Tìm tâm đối xứng
Chú ý: các biển báo trên trong
Luật Giao thông đường bộ trong
cuốn “Giáo dục pháp luật về trật
tự an toàn giao thông” NXB Giáo
dục 2001
BT 7 SGK: Nối với ý đúng
BT 8 SGK: Cho góc nhọn xAy và
hai điểm B, C thuộc tia Ax Dựng
đường tròn (O) đi qua B và C sao
cho tâm O nằm trên Ay
Dựng đường trung trực BC cắt
Ay tại O
Dựng đường trung trực BCcắt Ay tại O
Hoạt động 3: Củng cố:
Nhắc lại các cách xác định đường tròn; tâm đối xứng, trục đối xứng của đường tròn
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Học lại bài theo SGK, nắm vững sự xác định và tính chất đối xứng của đường tròn
Làm bài tập 4 (SGK)
Trang 37
I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đường tròn, nắm được hai định lívề đường kính vuông góc với dây và đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm
-Biết vận dụng các định lí trên để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của một dây,đường kính vuông góc với dây
-Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trong suy luận và chứng minh
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, bìa cứng hình tròn, compa
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: So sánh độ dài của
đường kính và dây
Bài toán: SGK
Định lí 1: SGK
Hoạt động 2: Quan hệ vuông góc
giữa đường kính và dây
Đọc định lí 2Chứng minh Xét đường tròn (O) có đườngkính AB vuông góc với dây CD
+Trường hợp CD là đường kính:
Hiển nhiên AB đi quan trungđiểm O của CD
+Trường hợp CD không làđường kính: Gọi I là giao điểm
1/ So sánh độ dài củađường kính và dây
Định lí 1
2/ Quan hệ vuông gócgiữa đường kính và dâyĐịnh lí 2
Trang 38Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
?1 Đưa Ra ví dụ để chứng tỏ rằng
đường kính đi qua trung điểm của
một dây có thể không vuông góc
với dây ấy
Định lí 3: SGK
? 2 Tính đđộ dài AB
có OC = OC (bán kính) nên nólà tam giác cân tại O, OI làđường cao nên cũng là đườngtrung tuyến, do đó IC = ID
Suy ra AM = 12cm, AB = 24cm
Định lí 3
Hoạt động 3: Củng cố:
HS nhắc lại hai nhóm định lí
-Về liên hệ độ dài giữa đường kính và dây
-Về quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, nắm vững các định lí về độ dài đường kính và dây
Làm bài tập 10,11 (SGK)
Trang 39
I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
-Biết vận dụng các định lí trên để chứng minh đường kính đi qua trung điểm của một dây,đường kính vuông góc với dây
-Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trong suy luận và chứng minh
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, bìa cứng hình tròn, compa
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:
Phát biểu hai định lí về quan hệ
vuông góc giữa đường kính và dây
Tính đđộ dài AB Biết OA=13cm,
AM=MB, OM=5cm
Hoạt động 2: Luyện tập
BT 10 SGK
Cho tam giác ABC, các đường cao BD
và CE Chứng minh rằng:
a) Bốn điểm B, E, D, C cùng thuộc
một đường tròn
b) DE < BC
(Chú ý: Không xảy ra trường hợp DE
= BC)
Định lí 2, 3Giải:
OM đi qua trung điểm M củadây AB (AB không đi qua O)
Py-ta-go ta có
AM2 = OA2 – OM2 = 132 – 52
= 144Suy ra AM = 12cm, AB =24cm
Trang 40Giáo Aùn Hình Học 9 Trường THCS Bình Phú
BT 11 SGK
Gọi đường tròn (O) đường kính AB,
dây CD không cắt đường kính AB
Gọi H và K theo thứ tự là chân các
đường vuông góc kẻ từ A và B đến
b) Trong đường tròn nói trên,
DE là dây, BC là đường kínhnên DE < BC
OM vuông góc với dây CDnên
MC = MD (2)Từ (1) và (2) suy ra CH = DK
BT 11
Hoạt động 3: Củng cố:
HS nhắc các định lí 1, 2, 3
Các bước chứng minh hai bài tập 10, 11
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Xem lại bài cũ, nắm vững các bài tập đã giải
Chuẩn bị bài 3